Bài giảng Thuỷ đậu (Varicella - Chicken pox) - BS.Nguyễn Minh Phương trình bày đại cương về bệnh thủy đậu. Nguyên nhân của bệnh thủy đậu, Dịch tễ học và giải phẫu bệnh lý bệnh thủy đậu, triệu chứng lâm sàng, phương pháp chẩn đoán và điều trị bệnh thủy đậu. Nguyên nhân và phương pháp điều trị bệnh zona.
Trang 1Thu đ u ỷ ậ
(Varicella Chicken pox)
BS.Nguy n Minh ễ
Ph ươ ng
Trang 3I. Đ i c ạ ươ ng
• Thu ỷ đậu là m t b nh truy n nhi m c p tính, ộ ệ ề ễ ấlây theo đường hô h p do nhi m Varicellaấ ễ
Zoster virus (VZV) nguyên phát
• Bi u hi n lâm sàng : S t, phát ban m n nể ệ ố ụ ước toàn thân
• T t c m i l a tu i ấ ả ọ ứ ổ đều có th m c b nh thu ể ắ ệ ỷ
u.L a tu i d m c b nh là tr em t 6 tháng
Trang 4• Tác nhân: vi rút Varicella Zoster (Varicella
Zoster virus), có lõi là ADN. Là 1 trong 8 lo i ạ
Herpes virus được tìm th y có th gây b nh trên ấ ể ệ
người. Kích thước kho ng 150 200mm, ngoài ả ở
• C a vào ch y u là niêm m c ử ủ ế ạ đường hô h p, ấ
c ng có th là ũ ể đường tiêu hoá, k t m c m t ế ạ ắ
nh ng hi m g p.ư ế ặ
Trang 5III.D ch t h c ị ễ ọ
• Mô hình d ch t thay ị ễ đổi nhi u t khi v c xin ề ừ ắ
ng a thu ừ ỷ đậu ra đờ ăi n m 1995.
• Trước n m 1995, M m i n m có 4 tri u ca ă ở ỹ ỗ ă ệ
m c b nh, 11000 ca nh p vi n, 100 ca t ắ ệ ậ ệ ử
vong[3]
• B nh x y ra quanh n m các nệ ả ă ở ước ôn đớ đỉi, nh
i m gi a tháng 3 và tháng 5
đ ể ữ
• T t c m i l a tu i ấ ả ọ ứ ổ đều có th m c b nh thu ể ắ ệ ỷ
u. L a tu i d m c b nh là tr em t 6 tháng
• M c dù tr em b nh hặ ẻ ị ả ưởng b i th y ở ủ đậu
nhi u nh t, nh ng ngề ấ ư ườ ới l n và tr nh dẻ ỏ ưới
m t tu i l i n m trong nhóm di n bi n ph c ộ ổ ạ ằ ễ ế ứ
t p, v i t l t vong cao.ạ ớ ỷ ệ ử
Trang 6• B nh phát tri n trong vòng 1021 ngày sau khi ệ ể
ti p xúc v i ngế ớ ườ ịi b nhi m b nh.ễ ệ
• B nh th y ệ ủ đậu có th lây t 12 ngày trể ừ ước khi phát ban cho đến khi t t c nh ng v t ph ng ấ ả ữ ế ồ
ã óng v y
đ đ ả
Trang 7Vào máu (Monocyte)
Da + Niêm Mụn nước
Ủ bệnh
2 tuần
Khởi phát 2N Sốt nhẹ Mệt mỏi Hồng ban +ngứa Toàn phát ( đậ u m c) 4N ọ
Trang 10BI N CH NG Ế Ứ
• Bi n ch ng do thu ế ứ ỷ đậu :ngườ ới l n > tr em.ẻ
• B i nhi m bóng nộ ễ ước ngoài da
• Viêm ph i : viêm ph i ổ ổ đốm, viêm ph i mô kổ ẽ
• Th n kinh : Viêm nãomàng não (++)ầ
• Hi m g p: Suy thế ặ ượng th n, viêm c u th n, viêm c ậ ầ ậ ơtim, bi n ch ng trên m t, t vong…ế ứ ắ ử
Trang 11V.Ch n đoán ẩ
• Ch n oán lâm sàng: ẩ đ
Trang 12TB (virus ): thoái hoá +phình ra TB
kh ng l nhi u nhân ổ ồ ề
V.Gi i ph u b nh lý ả ẫ ệ
Trang 15Thu đ u và thai k ỷ ậ ỳ
• Trong thai k , ± d t t b m sinh và bi n ch ng ỳ ị ậ ẩ ế ứnghiêm tr ng. ọ
• Nhi m VZV tu n 820, thai nhi có nguy c m c ễ ầ ơ ắ
h i ch ng thu ộ ứ ỷ đậu b m sinh: teo chi, sang ẩ
thương da, b t thấ ường th n kinh,b t thầ ấ ường
c u trúc nhãn c u. ấ ầ
• Lây truy n m con: t cung chu sinhsau sinh.ề ẹ ử
• Bi n ch ng thai k thế ứ ỳ ường g p: viêm ph i do ặ ổVZV. Xu t hi n trong vòng 1 tu n sau khi phát ấ ệ ầban m n nụ ước. X Quang ph i: thâm nhi m lan ổ ễ
to ho c thâm nhi m d ng n t c 2 ph ả ặ ễ ạ ố ở ả ế
trường [6]
Trang 16Congenital varicella syndrome
Trang 17VI. Đi u tr ề ị
• Đ ềi u tr tri u ch ng ị ệ ứ
Thu c ch ng virusố ố : Acyclovir
• Hi u qu < 2448 gi kh i b nh. ệ ả ờ ở ệ
• Th y ủ đậu có bi n ch ng viêm ph i và viêm não. ế ứ ổ
• Th i gian i u tr là 710 ngày ho c cho ờ đ ề ị ặ đến khi không còn sang thương m i m c trong vòng 48 ớ ọ
gi ờ
Trang 19T l tiêm ch ng cao làm gi m 84% s ca m c và ỉ ệ ủ ả ố ắ
88 % s ca nh p vi n do thu ố ậ ệ ỷ đậu t i M sau khi ạ ỹ
có v c xin (1995)[3].ắ
Nghiên c u i u tra Úc 20062009, t l m c ứ đ ề ở ỉ ệ ắ
thu ỷ đậu b m sinh là 0.19/100.000 tr sinh ẩ ẻ
Trang 20B NH ZONA Ệ
Trang 21• B nh zona xu t hi n ng ệ ấ ệ ở ườ ừ i t ng b nhi m VZV ị ễ
• Zona g p m i l a tu i, ng ặ ọ ứ ổ ườ ớ i l n nhi u ( tr tr s sinh ề ừ ẻ ơ )
• B nh tái phát ệ
▫ ng ườ i > 50 tu i ổ
▫ ng ườ i suy gi m mi n d ch ả ễ ị
▫ ng ườ ầ đầ i l n u b nh zona > 30 ngày(M/D) ệ
Trang 22• Người già & người suy gi m h mi n d ch virus ả ệ ễ ịgây b nh th y đ u có th kích ho t dây th n kinh ệ ủ ậ ể ạ ầ
b nh zona
→ ệ
• VZV Tái ho t khi có đi u ki n thu n l i: ch n ạ ề ệ ậ ợ ấ
thương tinh th n ho c th ch t, có thai, đi u tr ầ ặ ể ấ ề ịphóng x , suy gi m mi n d ch,Ung th , b nh t t, ạ ả ễ ị ư ệ ậthu c men…ố
• Các virus gây tê b đánh th c zonaị ứ →
• C n đau thơ ường v n ti p t c trong nhi u tháng và ẫ ế ụ ề
th m chí c năm sau khi phát ban đã đi xa.ậ ả
Trang 23 Giai o n ti n tri u:đ ạ ề ệ
Thường g p BN > 60 tu iặ ở ổ
Đau, d c m: t i vùng da do h ch th n kinh chi ị ả ạ ạ ầ
ph i, v i tính ch t và cố ớ ấ ường độ thay đổi (châm chích, nóng rát, tê r n, au nhói; thầ đ ường xuyên
ho c liên t c) ặ ụ → có th ch n oán nh m v i ể ẩ đ ầ ớ
các b nh lý khác (nh i máu c tim, loét tá tràng, ệ ồ ơviêm túi m t, viêm ru t th a, ho c giai o n ậ ộ ừ ặ đ ạ
s m c a b nh glaucoma….)ớ ủ ệ
+/S t, m t m i, nh c ố ệ ỏ ứ đầu
Trang 24 Giai o n phát ban:đ ạ
Dát, m ng h ng banả ồ M n nụ ước
Lành Khô, óng màiđ M n m ụ ủ
12-24h
72h
7 ngày 2-3 tuần
Trang 26 Thương t n có th niêm m c (niêm m c ổ ể ở ạ ạ
mi ng, niêm m c kh u cái, niêm m c âm ệ ạ ẩ ạ đạo)
Trang 27 M t s thộ ố ương t n có th tr nên xu t huy t, ổ ể ở ấ ế
ho i t ho c phát tri n thành bóng nạ ử ặ ể ước
Có s tự ương quan gi a m c ữ ứ độ đ au và m c ứ độ
thương t n da.ổ
Th i gian t kh i ờ ừ ở đầu tri u ch ng au ệ ứ đ đến khi
b t ắ đầu xu t hi n sang thấ ệ ương da: 1,4 ngày
(t n thổ ương dây V), 3,2 ngày (t n thổ ương ở
ng c)ự
Th i gian kéo dài c a giai o n phát ban ph ờ ủ đ ạ ụthu c: tu i BN, m c ộ ổ ứ độ ặ n ng c a thủ ương t n, ổtình tr ng SGMD kèm theo. (xem lai trong ạ
Andrew)
Zoster sine herpete
Trang 32 Zona m tắ
T n thổ ương nhánh V1
T n thổ ương ph n ngoài c a nhánh m i mi + ầ ủ ũ
m n nụ ướ ởc ph n bên và chóp m i ầ ũ
(Hutchinson’s sign) → 76% có t n thổ ương m t ắkèm theo: viêm màng b ào (92%), viêm giác ồ đ
m c (50%)ạ
Mí m t s ng, k t m c sung huy t, giác m c b ắ ư ế ạ ế ạ ịkích thích nh ẹ
N ng: viêm loét giác m c ặ ạ → s o giác m cẹ ạ
Trang 34 Zona do t n thổ ương dây V2, V3 ho c các dây TK ặ
s :ọ
+/ t n thổ ương niêm m c mi ng, tai, h u, ở ạ ệ ầ
thanh qu n kèm theoả
H i ch ng Ramsay – Hunt (t n thộ ứ ổ ương h ch ạ
g i): t n thố ổ ương ng tai ngoài ho c màng nh , ở ố ặ ĩ
li t m t cùng bên, gi m c m giác v giác 2/3 ệ ặ ả ả ị ở
trướ ưỡc l i, gi m thính l c (ù tai, i c), chóng ả ự đ ế
m t, bu n nôn, ói, rung gi t nhãn c u.ặ ồ ậ ầ
Trang 36 N ng ồ độ kháng th kháng VZV trong huy t ể ếthanh th p là 1 y u t nguy c , giúp d oánấ ế ố ơ ự đ
Có th có t n thể ổ ương t ng (ph i, HTKTW…)ạ ổ
Trang 37
CH N ĐOÁN B NH Ẩ Ệ
• Th y m t khu v c phát ban ( h ng ban, m n ấ ộ ự ồ ụ
nước) trên bên trái ho c bên ph i c a c th ặ ả ủ ơ ể
• N u không rõ ràng: l y t bào t các t n ế ấ ế ừ ổ
thương tìm herpes,
Trang 38Ch n oán phân bi t :ẩ đ ệ
• Viêm da ti p xúc : dát s n h ng ban , m n nế ẩ ồ ụ ước ,
nóng rát khu trú t i vùng da ti p xúc , không theo s ạ ế ựphân b c a dây th n kinhố ủ ầ
• Herpes simplex : Chùm m n nụ ước nh v nhanh hay ỏ ởtái phát
• Đau do b nh lý tim : M ch vànhệ ở ạ
Trang 40Đi u tr ề ị
• Đ ềi u tr s m có th giúp rút ng n th i gian b nh & ị ớ ể ắ ờ ệ
ng n ng a các bi n ch ng: au dây th n kinhă ừ ế ứ đ ầ
• Tu thu c vào giai o n, m c ỳ ộ đ ạ ứ độ th tr ng ngể ạ ười
Trang 41Kháng sinh ch ng b i nhi m.ố ộ ễ
Gi m au:acetaminophen, aspirin, ho c ả đ ặ
ibuprofen,
kháng viêm corticoid ngở ười < 50 tu iổ
an th n nh seduxen, nhóm Diazepam ầ ư đặc bi t ệNeurontin ( gabapentin)
Sinh t nhóm B li u cao.ố ề
N u au dai d ng có th phong b th n kinh và ế đ ẳ ể ế ầ
v t lý tr li u k t h p. ậ ị ệ ế ợ
Trang 42Phòng B nh ệ
• Thu c ch ng ng a Zostavax ố ủ ừ
• khuy n khích ch ng ng a ngế ủ ừ ười >60 tu i ổ
• N u ch a b nh th y ế ư ệ ủ đậu & ch a ch ng ng a tránh ư ủ ừ
ti p xúc v i ngế ớ ườ ệi b nh zona, th y ủ đậu
• Ph n mang thai, tr s sinh, ngụ ữ ẻ ơ ười có m t h th ng ộ ệ ố
mi n d ch y u tránh ti p xúc v i ngễ ị ế ế ớ ườ ệi b nh zona,
b nh th y ệ ủ đậu
Trang 44• VZV gây viêm, ho i t và x hóa các ạ ử ơ đầu mút dây th n kinh .ầ
• M t s trộ ố ường h p có th kèm au c , au ợ ể đ ơ đ
kh p, nh hớ ả ưởng nhi u ề đến ch t lấ ượng cu c ộ
s ng .ố
Trang 46• Ngoài ra, b nh nhân c n ệ ầ được b sung ổ
thêm m t s lo i vitamin nhóm B, C và có ộ ố ạ
th châm c u ph i h p .ể ứ ố ợ
Trang 47VIII.K t lu n ế ậ
• B nh do vi rút VZV lây lan qua ệ đường hô h p: ấThu ỷ đậu và Zona.
• Thu ỷ đậu thường lành tính, t gi i h n không ự ớ ạ
l i di ch ng, ch y u trên i t ng tr nh
để ạ ứ ủ ế đố ượ ẻ ỏkho m nh, nh ng có th gây bi n ch ng nguy ẻ ạ ư ể ế ứ
hi m trong thai k ể ỳ
• Tri u ch ng lâm sàng thệ ứ ường phát tri n trong ể
15 ngày sau ti p xúc bao g m : s t, m t m i , ế ồ ố ệ ỏ
au h ng theo sau b i sang th ng h ng ban
m n nụ ước toàn thân m c thành nhi u ọ ề đợt
• Bi n ch ng thế ứ ường g p tr em là b i nhi m vi ặ ở ẻ ộ ễtrùng trong khi ngở ườ ới l n là viêm ph i.ổ
• B nh có th phòng ng a b ng v c xin. ệ ể ừ ằ ắ
Trang 48Tài li u tham kh o ệ ả
1. Varicella and Herpes Zoster,Fitzpatrick’s
Dermatology in Genaral Medicine 2007, p 2383 2401.
routine 2dose varicella immunization schedule. Pediatrics 2007; 120:221.
5. Marin M, Watson TL, Chaves SS, et al. Varicella
among adults: data from an active surveillance project, 19952005. J Infect Dis 2008; 197 Suppl 2:S94.
6. Khandaker G, Marshall H, Peadon E, et al.
Congenital and neonatal varicella: impact of the national varicella vaccination programme in
Australia. Arch Dis Child 2011; 96:453.
7. Smego RA Jr, Asperilla MO. Use of acyclovir for
varicella pneumonia during pregnancy. Obstet
Gynecol 1991; 78:1112.