1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Qui trình kỹ thuật PEX với albumin và HES trong GBS

4 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 333,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chính của tài liệu trình bày qui trình kỹ thuật PEX với albumin va HES trong GBS. Thay huyết tương (Plasma exchange - PEX) là phương pháp loại bỏ các kháng thể tự miễn có trong bệnh lý Guillain-Barre’ ra khỏi cơ thể cùng với huyết tương và được thay thế bằng huyết tương mới.

Trang 1

QUI TRÌNH K  THU T THAY HUY T TỸ Ậ Ế ƯƠNG TRONG ĐI U TRỀ Ị

 H I CH NG GUILLAIN­BARRE V I D CH THAY TH  Ộ Ứ Ớ Ị Ế

ALBUMIN5% K T H P V I  DUNG D CH CAO PHÂN T  Ế Ợ Ớ Ị Ử

I. Đ I CẠ ƯƠNG: 

Thay huy t tế ương (Plasma exchange ­ PEX) là phương pháp lo i b  cácạ ỏ   kháng th  t  mi n có trong b nh lý Guillain­Barre’ ra kh i c  th  cùng v iể ự ễ ệ ỏ ơ ể ớ   huy t tế ương và được thay th  b ng huy t tế ằ ế ương m i. Do đó làm c i thi n tìnhớ ả ệ  

tr ng  y u c  và giúp cho b nh nhân (bn) đạ ế ơ ệ ược h i ph c nhanh c  l c.ồ ụ ơ ự

II. CH  Đ NH: Ỉ ị

HC Guillain­Barré trong giai đo n ti n tri n c a b nh. PEX càng s m càngạ ế ể ủ ệ ớ  

t t. Th i gian gi a các l n PEX (cách ngày), s  l n PEX (trung bình 4 ­ 6 l n)ố ờ ữ ầ ố ầ ầ   tùy theo đáp  ng c a bn.ứ ủ

Bn có ti n s  s c ph n v  v i huy t tề ử ố ả ệ ớ ế ương

III. CH NG CH  Đ NH: Ố Ỉ Ị

Th n tr ng trong m t s  trậ ọ ộ ố ường h p sau:ợ

 Bn đang h  huy t áp: ph i nâng huy t áp v  giá tr  bình thạ ế ả ế ề ị ườ  ng

c a bn trủ ước khi ti n hành th  thu tế ủ ậ

 Bn đang có r i lo n đông máu: c n chú ý trong quá trình đ tố ạ ầ ặ   catheter tĩnh m ch (TM) đ  PEX.ạ ể

IV. CHU N B :Ẩ Ị

1. Nhân viên y t : ế 1 bác sĩ và 2 đi u dề ưỡng đã được đào t o v  th c hànhạ ề ự   PEX

­ Bác sĩ: đ i mũ, đeo kh u trang, r a tay, m c áo và đi găng vô khu nộ ẩ ử ặ ẩ

­ Điêu dưỡng: đ i mũ, đeo kh u trang, ph  giúp bác sĩ làm th  thu tộ ẩ ụ ủ ậ

2 Phương ti n:

­ May loc mau có ch c năng thay huy t t́ ̣ ́ ứ ế ương c a các hãng nh : B/Braun, ủ ư Gambro, Asahi kasei

­ Dich thay thê: albumin 5% và 500 ml dung d ch cao phân t  (ví d  nḥ ́ ị ử ụ ư  hydroxyetyl starch, tetraspan…) được tinh theo công th c ́ ứ

Trang 2

Hoăc ̣ ươc tinh 40ml/Kg/lân.  Ca đ t khoang 200 ­ 250ml/kg.́ ́ ̀ ̉ ợ ̉

­ D ch đ  kh i đ ng, chu n b  máy: NaCl 0,5%  4000mlị ể ở ộ ẩ ị

­ B  túi, dây, qu  tách huy t tộ ả ế ương 

­ Bàn làm th  thu tủ ậ

­ Áo m , săng có l  vô khu nổ ỗ ẩ

­ Găng tay vô khu n: 4 đôiẩ

­ B m tiêm 10 ml: 6 chi cơ ế

­ Betadin 10%: 50 ml

­ Máy monitor theo dõi ch c năng s ng: nh p tim, SpO2, nh p th , huy t áp.ứ ố ị ị ở ế

­ Cac thiêt bi và thu c câp c u: bong ambu, may th , ông nôi khi quan,́ ́ ̣ ố ́ ứ ́ ́ ở ́ ̣ ́ ̉   adrenalin1mg, dimedron, methylpresnisolon 40mg

­ Thu c: ố

 Ch ng đông heparin: 50.000 đ n v  ố ơ ị

 Canxiclorua 2gram (tiêm TM 1gram sau vào PEX 30 phut va ngaý ̀  

trước khi kêt thuc PEX 30 phut).́ ́ ́

 Methylpresnisolon 80 mg tiêm TM trước khi ti n hành PEX 30ế   phút v i m c đích d  phòng ph n  ng d   ng.ớ ụ ự ả ứ ị ứ

3. B nh nhân

­ Gi i thích cho bn, ngả ười gia đình bn  bi t l i ích và tác d ng ph  c aế ợ ụ ụ ủ   PEX

­ Bn n m ng a, đ u cao 30ằ ử ầ 0 (n u không có h  huy t áp)ế ạ ế

­ Chân bên đ t catheter TM: du i th ng & xoay ra ngoài.ặ ỗ ẳ

­ N u đ t TM c nh trong: đ u b ng, m t quay sang bên đ i di n.ế ặ ả ầ ằ ặ ố ệ

4 H  s  b nh án: ồ ơ ệ

­ Gia đình ho c bn ký cam k t làm th  thu t.ặ ế ủ ậ

­ Ghi phi u ch  đ nh PEX: máy tách huy t tế ỉ ị ế ương, t c đ  máu, t c đ  d chố ộ ố ộ ị   thay th , li u ch ng đông heparin.ế ề ố

­ Ghi h  s  b nh án: s  lồ ơ ệ ố ượng d ch thay th , th i gian ti n hành, k t thúcị ế ờ ế ế   PEX, ch c năng s ng (m ch, HA, nh p th ) trong quá trình PEX.ứ ố ạ ị ở

V. CÁC BƯỚC TI N HÀNH:

Bước 1: đ t catheter TM (xin xem bài đ t catheter TM đ  l c máu)ặ ặ ể ọ

Bước 2: thi t l p vòng tu n hoàn ngoài c  th  ế ậ ầ ơ ể

­ Bât nguôn điên, chon pḥ ̀ ̣ ̣ ương th c điêu tri “Plasma Exchange”, sau đoứ ̀ ̣ ́  lăp  mang loc tach huyêt t́ ̀ ̣ ́ ́ ương va dây dân mau theo chi dân.̀ ̃ ́ ̉ ̃

Trang 3

­   Đuôi   khi   co   trong   mang   loc   va   dây   dân,   th̉ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ̃ ương   dung   dung   dich̀ ̀ ̣   natriclorua 0,9% co pha heparin 5000UI / 1000ml.́

­ Kiêm tra toan bô hê thông an toan cua vong tuân hoan ngoai c  thê (cac̉ ̀ ̣ ̣ ́ ̀ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀ ơ ̉ ́  khoa, đâu tiêp nôi cua may).́ ̀ ́ ́ ̉ ́

Bước 3: nôi đ́ ương mau ra (ông thông mau đo) v i tuân hoan ngoai c  thê,̀ ́ ́ ̀ ̉ ớ ̀ ̀ ̀ ơ ̉  

m  b m mau tôc đô khoang 60 ­ 70 ml/ phut, b m liêu đâu heparin 20ở ơ ́ ́ ̣ ̉ ́ ơ ̀ ̀  

đv /kg rôi duy tri heparin 10 đvi/kg/gi , ị ̀ ̀ ̣ ơ khi mau đên 1/3 qua loc thi ng ng̀ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ư  ̀

b m mau va nôi tuân hoan ngoai c  thê v i đơ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ̉ ơ ướ ng tinh mach (ông thông̀ ̃ ̣ ́   mau xanh) va tăng dân tôc đô mau lên đên ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ́ khoang 100 ­ 120 ml/phut.́̉

Bươc 4:́  đăt cac thông sô cho may hoat đông.̣ ́ ́ ́ ̣ ̣

­ L u lư ượng mau khoang 100́ ̉  ­120 ml / phut (phu thuôc huyêt ap) ́ ̣ ̣ ́ ́

­ Liêu heparin liêu đâu 20 đv /kg, liêu duy tri 10 đv /kg/gi ̀ ̀ ̀ ị ̀ ̀ ị ờ

(th n tr ng và đi u ch nh li u khi bn có r i lo n đông máu)ậ ọ ề ỉ ề ố ạ

­ L u lư ượng huyêt t́ ương cân tach bo 20ml / phut.̀ ́ ̉ ́

­ Lam âm huyêt t̀ ́ ́ ương hoăc dich thay thê   nhiêt đô 37̣ ̣ ́ở ̣ ̣ oC

Bước 5: sau khi PEX xong phai r a sach hai nong ̉ ử ̣ ̀ catheter TM băng NaCl̀   0,9% sau đo b m vao môi bên 12.500 đ n v  heparin nhăm muc đich khônǵ ơ ̀ ̃ ơ ị ̀ ̣ ́  

bi tăc ̣ ́ catheter TM đê l u qua lân loc sau. Cân sat khuân ky ̉ ư ̀ ̣ ̀ ́ ̉ ̃catheter băng̀   dung dich betadin, sau đo băng kin lai.̣ ́ ́ ̣

VI. THEO DOI ̃:

*Lâm sang̀ :

­ Ý th c, mach, nhiêt đô, huyêt ap, nhip th , SpOứ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ở 2

­ Cac thông sô may th  ( n u b nh nhân đang th  máy)́ ́ ́ ở ế ệ ở

­ Cac phan  ng di  ng: mân ng a, mê đay, kho th , sôc phan vê.́ ̉ ứ ̣ ứ ̉ ứ ̀ ́ ở ́ ̉ ̣

­ Cac biên ch ng chay mau: chay mau d́ ́ ứ ̉ ́ ̉ ́ ươi da, niêm mac, đ́ ̣ ương tiêù   hoa, hô hâp, nao, chân ông thông TM. Kiêm tra liêu heparin.́ ́ ̃ ́ ̉ ̀

*Theo doi cac thông sô trên may loc huyêt t̃ ́ ́ ́ ̣ ́ ương

­ Áp l c đự ương đông mach (ap l c vao may).̀ ̣ ̣ ́ ự ̀ ́

­ Áp l c đự ương tinh mach (ap l c tr  vê bênh nhân).̀ ̃ ̣ ́ ự ở ̀ ̣

­ Áp l c trự ươc mang.́ ̀

­ Áp l c xuyên mang.ự ̀

VII. X  TRÍ CAC BIÊN CÔ KHI PEX ́ ́ ́ : (co thê phai d ng cuôc loc).́ ̉ ̉ ừ ̣ ̣

­ D   ng: Dimedron  10 mg tiêm b pị ứ ắ

­ Sôc phan vê: b t bu c ph i d ng quá trình PEX. Tiêm Adrenalin 1/3́ ̉ ̣ ắ ộ ả ừ  

ng tiêm TM, tiêm nh c l i n u c n cho đ n khi HATT > 90 mmHg (xem

x  trí s c ph n v )ử ố ả ệ

­ Đông mang va bâu bây khi, v  màng: d ng cu c l c̀ ̀ ̀ ̃ ́ ỡ ừ ộ ọ

­ Tăc hay tuôt catheter TM: đ t l i catheter TḾ ̣ ặ ạ

Trang 4

­ Khi lot vao tuân hoan ngoai c  thê: gi m tôc đ  máu, dung b m tiêḿ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ơ ̉ ả ộ ơ   hút khí ch  b u b y khí.ỗ ầ ầ

­ Ch y máu: hi m x y ra vì th i gian PEX ng n (kho ng 2 gi ), chả ế ả ờ ắ ả ờ ỉ  phát hi n đệ ược trên xét nghi m. Th i gian h t tác d ng c a heperin trongệ ờ ế ụ ủ  

6 gi , nên không có bi u hi n ch y máu trên lâm sàng. ờ ể ệ ả

* Ghi chú: 

N u bn không có ti n s  s c ph n v , sau m i l n PEX nên truy nế ề ử ố ả ệ ỗ ầ ề  

500 ml huy t tế ương tươi đông l nh đ  b  xung y u t  đông máu.ạ ể ổ ế ố

Ngày đăng: 20/01/2020, 17:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w