Bài giảng Chăm sóc dự phòng – Tầm soát cho cá nhân và gia đình tại phòng khám bác sĩ gia đình - ThS. BS. Võ Thành Liêm, BS. Trần Thị Hoa Vi gồm các nội dung sau: khái niệm của dự phòng. Ví dụ ứng dụng dự phòng trong bối cảnh y học gia đình. Lợi điểm và nguy cơ khi sử dụng tầm soát.
Trang 1CHĂM SÓC D PHÒNG – T M SOÁT CHO CÁ NHÂN VÀ Ự Ầ GIA ĐÌNH T I PHÒNG KHÁM BÁC SĨ GIA ĐÌNH Ạ
Ths. Bs. Võ Thành Liêm
Bs. Tr n Th Hoa Viầ ị
M c tiêu bài h c:ụ ọ
1. Trình bài được khái ni m c a d phòng các c p đ khácệ ủ ự ở ấ ộ nhau.
2. Trình bày được ít nh t m t ví d ng d ng d phòng trong b iấ ộ ụ ứ ụ ự ố
c nh y h c gia đình.ả ọ
3. Trình bày đượ ợc l i đi m và nguy c khi s d ng t m soát.ể ơ ử ụ ầ
I. CHĂM SÓC D PHÒNGỰ
1.1. T ng quanổ
Lĩnh v c y h c d phòng Vi t Nam đã đự ọ ự ở ệ ược chú ý phát tri n ngay tể ừ
nh ng ngày đ u l p nữ ầ ậ ước v i phớ ương châm “phòng b nh h n ch a b nh”.ệ ơ ữ ệ Trong các chương trình chăm sóc d phòng vào th i đi m đó, chúng ta cóự ờ ể
th li t kê: ể ệ
Chương trình d phòng thự ương hàn, b i li t, t ạ ệ ả
Chương trình phòng ch ng các b nh xã h i bao g m lao.ố ệ ộ ồ
Chương trình c i thi n v sinh và phòng ch ng b nh lâyả ệ ệ ố ệ nhi m.ễ
M ng lạ ưới y h c d phòng đọ ự ược hình thành ban đ u thông qua m ngầ ạ
lưới các tr m y t r ng kh p trong toàn qu c và không ng ng m r ng ngayạ ế ộ ắ ố ừ ở ộ
c trong giai đo n chi n tranh. Đ n năm 1954, Vi t Nam đã có m ng lả ạ ế ế ệ ạ ướ i
2000 tr m y t trên t ng s 6000 xã t i th i đi m đó. Đi u này cho th yạ ế ổ ố ạ ờ ể ề ấ
t m quan tr ng c a phòng b nh và s quan tâm c a nhà nầ ọ ủ ệ ự ủ ước đ i v i côngố ớ tác này
Hi n nay, đ i v i lĩnh v c chăm sóc d phòng, ngành y t đang đ ngệ ố ớ ự ự ế ứ
trước nhi u thách th c và nguy c bao g m c y u t khách quan và chề ứ ơ ồ ả ế ố ủ quan
1. S thay đ i c a mô hình b nh t t, mô hình t vong: trong đóự ổ ủ ệ ậ ử
nước ta đang chuy n t mô hình c a b nh lây nhi m sang mô hìnhể ừ ủ ệ ễ
Trang 2c a nh ng b nh không lây và tai n n thủ ữ ệ ạ ương tính. Tuy nhiên, v nấ
đ b nh lây nhi m v n ch a đề ệ ễ ẫ ư ược qu n lý t t.ả ố
2. Tác đ ng c a s bi n đ i khí h u và ô nhi m môi trộ ủ ự ế ổ ậ ễ ường lên
s c kh e ngứ ỏ ười dân, cũng nh các y u t vecteur gây b nh.ư ế ố ệ
3. S thay đ i trong kinh t văn hóaxã h i, các xu hự ổ ế ộ ướng toàn
c u hóa, đô th hóa tác đ ng lên thói quen, hành vi, l i s ng đ aầ ị ộ ố ố ư
đ n nh hế ả ưởng lên s c kh o c a ngứ ẻ ủ ười dân
4. S thay đ i nhanh chóng c a h th ng y t trong th i gian g nự ổ ủ ệ ố ế ờ ầ đây dướ ựi s tác đ ng c a nhi u y u t khách quan – ch quanộ ủ ề ế ố ủ cũng tác đ ng lên s c kh e ngộ ứ ỏ ười dân
Trong bài này, chúng ta không đ c p đ n v n đ y t d phòng theoề ậ ế ấ ề ế ự nghĩa r ng mà ch gi i h n n i dung trong ph n công vi c c th c a ngộ ỉ ớ ạ ộ ầ ệ ụ ể ủ ườ i bác sĩ gia đình
1.2. D phòng là gì? ự
Theo l thông thẽ ường, khi nh c đ n d phòng – t m soát b nh, chúngắ ế ự ầ ệ
ta thường liên tưởng đ n khía c nh ngăn ng a các y u t nguy c gây b nhế ạ ừ ế ố ơ ệ
và phát hi n s m b nh. Tuy nhiên, v i đ nh nghĩa m r ng c a t ch c y tệ ớ ệ ớ ị ở ộ ủ ổ ứ ế
th gi i v s c kh e trong đó “S c kh e là tr ng thái tho i mái v th ch tế ớ ề ứ ỏ ứ ỏ ạ ả ề ể ấ – tinh th n – xã h i ch không ph i là không có b nh t t”, v n đ “dầ ộ ứ ả ệ ậ ấ ề ự phòng” cũng c n đầ ược hi u l i theo m t ph m trù r ng h n. ể ạ ộ ạ ộ ơ
Theo đ nh nghĩa c a h i đ ng Y h c d phòng M (ABPM), y h c dị ủ ộ ồ ọ ự ỹ ọ ự phòng là m t chuyên ngành y khoa th c hành v i đ i tộ ự ớ ố ượng là cá nhân và/ho c nhóm c ng đ ng nh t đ nh nh m b o v , duy trì, tăng cặ ộ ồ ấ ị ằ ả ệ ường s cứ
kh e, nâng cao ch t lỏ ấ ượng cu c s ng, d phòng b nh t t, h n ch tàn t t vàộ ố ự ệ ậ ạ ế ậ
t vong. ử
1.3. T i sao ph i có ch m sóc d phòngạ ả ǎ ự
Theo t ch c y t th gi i (WHO), chăm sóc ban đ u đổ ứ ế ế ớ ầ ược đ nh nghĩaị
nh sau: chăm sóc s c kh e ban đ u là chăm sóc s c kh e thi t y u, d aư ứ ỏ ầ ứ ỏ ế ế ự trên th c hành, đ a d ch v đ n t ng cá nhân và gia đình trong c ng đ ng,ự ư ị ụ ế ừ ộ ồ
được m i ngọ ười ch p nh n thông qua s tham gia đ y đ c a các thànhấ ậ ự ầ ủ ủ
ph n khác nhau trong c ng đ ng, v i giá thành mà h có th ch p nh nầ ộ ồ ớ ọ ể ấ ậ
được nh m đ t đằ ạ ược m c s c kh e cao nh t có th ứ ứ ỏ ấ ể
Nh v y, chăm sóc s c kh e ban đ u nh n m nh đ n v n đ s c kh eư ậ ứ ỏ ầ ấ ạ ế ấ ề ứ ỏ thi t y u, tăng cế ế ường s c kh e, phòng b nh, ch a b nh và ph c h i s cứ ỏ ệ ữ ệ ụ ồ ứ
kh e cho m i cá nhân trong c ng đ ng. Trong đó, s c kh e ngỏ ỗ ộ ồ ứ ỏ ười dân c nầ
được quan tâm đ có th đ t để ể ạ ược m c t t nh t. ứ ố ấ
Trang 3Tuy nhiên, người dân ch quan tâm chăm sóc s c kh e m t khi s c kh eỉ ứ ỏ ộ ứ ỏ
b đe d a. Nói cách khác, ch khi nào đã m c b nh thì ngị ọ ỉ ắ ệ ười dân m i đ n cớ ế ơ
s y t đ thăm khám và đi u tr Tuy nhiên, n u chúng ta quan tâm phòngở ế ể ề ị ế
ng a b nh t t, m c đ nh hừ ệ ậ ứ ộ ả ưởng c a b nh s đủ ệ ẽ ược gi m thi u, chi phíả ể chăm sóc s ít t n kém h n. Ngay trong đ i ngũ các cán b y t , quan đi mẽ ố ơ ộ ộ ế ể
v d phòng v n ch a đề ự ẫ ư ược đánh giá đúng m c. Vai trò c a đi u tr đứ ủ ề ị ượ c
đ a lên qua cao m c dù hi u qu mang l i ch a đư ặ ệ ả ạ ư ược nh mong đ i. ư ợ
L ch s nhân lo i ghi nh n vai trò đóng góp c a vaccin trong phòngị ử ạ ậ ủ
ch ng các b nh d ch lây nhi m. Các chố ệ ị ễ ương trình tiêm ch ng m r ng đãủ ở ộ phát huy nhi u k t qu : lo i b b nh th y đ u – b nh s t b i li t, kh ngề ế ả ạ ỏ ệ ủ ậ ệ ố ạ ệ ố
ch các b nh s t xu t huy t, b ch h u, ho gà, u n ván…gi m t l m cế ệ ố ấ ế ạ ầ ố ả ỷ ệ ắ
b nh và t vong tr em do các b nh nh ho gà và b ch h u đã gi m nhi uệ ử ẻ ệ ư ạ ầ ả ề
nh tiêm ch ng nh n l c toàn c u v tiêm ch ng. ờ ủ ờ ỗ ự ầ ề ủ
Theo báo cáo c a t ch c y t th gi i, ngủ ổ ứ ế ế ớ ười dân ngày nay s ng t tố ố
h n, kh e h n và th h n so v i cách đây 30 năm (may m n là nh v y!!).ơ ỏ ơ ọ ơ ớ ắ ư ậ
N u nh t l t vong tr em hi n nay gi ng nh ch s c a năm 1978, chế ư ỷ ệ ỷ ẻ ệ ố ư ỉ ố ủ ỉ riêng năm 2006, có th đã có 16,2 tri u tr t vong do t t c các nguyênể ệ ẻ ử ấ ả nhân, trong khi s t vong th c t là 9,5 tri u tr V y, đã có 6,7 tri u trố ử ự ế ệ ẻ ậ ệ ẻ
được c u s ng trong năm 2006, tứ ố ương đương v i 18329 tr đớ ẻ ược c u s ngứ ố
m i ngày. K t qu này có đỗ ế ả ược là nh nh ng c i thi n v các thu c thi tờ ữ ả ệ ề ố ế
y u, cung c p nế ấ ướ ạc s ch, v sinh và chăm sóc ti n s n[ệ ề ả 2]. Đi u này có thề ể
th y đấ ược s phòng ng a trự ừ ước khi b nh x y ra giúp mang l i nhi u k tệ ả ạ ề ế
qu h n là gi i quy t h u qu m t khi d ch b nh đã di n ra. ả ơ ả ế ậ ả ộ ị ệ ễ
Cũng nh các nư ước phát tri n, mô hình d ch t h c c a Vi t Nam đangể ị ể ọ ủ ệ
ti n d n t mô hình b nh c p tính sang mô hình c a các b nh mãn tính, sế ầ ừ ệ ấ ủ ệ ự thay đ i c u trúc dân s v i s già hóa làm c u trúc b nh t t có nhi u thayổ ấ ố ớ ự ấ ệ ậ ề
đ i. Tổ ương t đ i v i d phòng, t xu hự ố ớ ự ừ ướng d phòng các b nh gâyự ệ nhi m, xu hễ ướng m i hi n nay đang ti n d n đ n vi c d phòng các y u tớ ệ ế ầ ế ệ ự ế ố nguy c cao huy t áp, loãng xơ ế ương, r i lo n chuy n hóa c a nh ng b nhố ạ ể ủ ữ ệ mãn tính. Các b nh mãn tính này s là gánh n ng cho h th ng y t trongệ ẽ ặ ệ ố ế
nh ng năm s p t i. Vai trò c a d phòng càng nên đữ ắ ớ ủ ự ược phát huy ngay trong
th i đi m hi n nay, góp ph n c i thi n tình hình c a tờ ể ệ ầ ả ệ ủ ương lai
Trang 41.4. Các m c đ c a chăm sóc d phòngứ ộ ủ ự
Theo Leavell và Clark (1965), d phòng bao g m 4 m c đ khác nhau tự ồ ứ ộ ừ
c p 0 đ n c p III (ngoài ra còn có m c đ IV nh ng hi n nay ch a đấ ế ấ ứ ộ ư ệ ư ượ c công nh n chính th c)ậ ứ
1.4.1.D phòng c p 0:ự ấ
Là m c d phòng nh m ngăn ng a không cho có y u t nguy c x yứ ự ằ ừ ế ố ơ ả
ra. Trong nhóm này có th có các ho t đ ng nh :ể ạ ộ ư
Tuyên truy n tác h i c a thu c lá, c m hút thu c lá trong thanhề ạ ủ ố ấ ố thi u niên.ế
Tuyên truy n thông tin v HIV/AIDS h n ch ph i nhi mề ề ạ ế ơ ễ
Ăn s ch, u ng s ch, ng mùng….ạ ố ạ ủ
1.4.2.D phòng c p I: ự ấ
Là m c d phòng nh m ngăn ng a không cho m c b nh. Trong nhómứ ự ằ ừ ắ ệ này bao g m các ho t đ ng nh : ồ ạ ộ ư
Nâng cao s c kh e, t o kháng th mi n d ch ch đ ng nh tiêmứ ỏ ạ ể ễ ị ủ ộ ư phòng vaccin các lo i vi trùng, virus trong chạ ương trình tiêm ch ngủ
m r ng.ở ộ
H n ch kh ng ch các y u t nguy c : (không hút thu c là,ạ ế ố ế ế ố ơ ố tránh ti p xúc d nguyên gây hen ).ế ị
H n ch ph i nhi m: tránh ti p xúc v i ngạ ế ơ ễ ế ớ ười đang b nhệ nhi m trùng đễ ường hô h p, không cho tr đ n trấ ẻ ế ường n u tr bế ẻ ị nhi m b nh, tránh ti p xúc tr c ti p v i thu c tr sâu khi phunễ ệ ế ự ế ớ ố ừ thu c, …ố
Ki m soát các vecteur truy n b nh: di t mu i, di t ch y r n,ể ề ệ ệ ỗ ệ ấ ậ
ki m soát th c ăn – lo i tr th t b nhi m giun sán… ể ứ ạ ừ ị ị ễ
1.4.3.D phòng c p II:ự ấ
Đây là ki m soát b nh ngay t giai đo n s m c a b nh đ b nhể ệ ừ ạ ớ ủ ệ ể ệ không ti n tri n thêm. Trong m c này bao g m các hành đ ng:ế ể ụ ồ ộ
T m soát s m b nh ngay t giai đo n ti n lâm sàng: là giaiầ ớ ệ ừ ạ ề
đo n mà các d u ch ng ch a th hi n trên lâm sàng. B nh có thạ ấ ứ ư ể ệ ệ ể
được phép hi n b ng các xét nghi m c n lâm sàng: ví d nh ganệ ằ ệ ậ ụ ư nhi m m , h i ch ng r i lo n chuy n hóa, suy th n giai đo n đ uễ ỡ ộ ứ ố ạ ể ậ ạ ầ
Đi u tr b nh khi phát hi n đề ị ệ ệ ược: là giai đo n đi u tr , m cạ ề ị ụ đích là nh m ki m soát tác nhân gây b nh, ngăn ng a b nh khôngằ ể ệ ừ ệ
Trang 5di n ti n n ng thêm: ví d nh b nh viêm ph i nhi m trùng,ễ ế ặ ụ ư ệ ổ ễ nhi m trùng ti u…ễ ể
Ngăn ng a các bi n ch ng c a b nh: b nh đã đừ ế ứ ủ ệ ệ ược ch n đoánẩ
và đi u tr , tuy nhiên, c n ngăn ng a các bi n ch ng c a b nh: víề ị ầ ừ ế ứ ủ ệ
d nh b nh nhân b ung th đ i tràng – ung th mélanine t bàoụ ư ệ ị ư ạ ư ế
da, c n đi u tr tích c c – tri t đ phòng ng a kh năng di căn đ nầ ề ị ự ệ ể ừ ả ế các t ng khác; ho c b nh nhân b đái tháo đạ ặ ệ ị ường, c n đi u trầ ề ị phòng ng a các bi n ch ng m ch máu l n và m ch máu nh c aừ ế ứ ạ ớ ạ ỏ ủ
b nh đái tháo đệ ường (t i th i đi m hi n t i ch a có nh ng cóạ ờ ể ệ ạ ư ư nguy c trong tơ ương lai)
1.4.4.D phòng c p IIIự ấ
Đây là d phòng – h n ch các nh hự ạ ế ả ưởng do di ch ng c a b nh.ứ ủ ệ Trong giai đo n này, b nh đã đạ ệ ược đi u tr kh i nh ng nh ng diề ị ở ư ữ
ch ng c a b nh v n còn đó. Ngứ ủ ệ ẫ ười th y thu c c n giúp ngầ ố ầ ườ ệ i b nh nhanh chóng tái hòa nh p cu c s ng h ng ngày, h n ch nh hậ ộ ố ằ ạ ế ả ưở ng tiêu c c do di ch ng c a b nh làm nh hự ứ ủ ệ ả ưởng đ n cu c s ng hi nế ộ ố ệ
t i, nâng cao ch t lạ ấ ượng cu c s ng. Trong m c này có nh ng hànhộ ố ụ ữ
đ ng:ộ
V t lý tr li u ph c h i ch c năng đã gi m – m t: ngậ ị ệ ụ ồ ứ ả ấ ườ ệ i b nh
có m t ho c nhi u ch c năng b gi m ho c m t do di ch ng b nh.ộ ặ ề ứ ị ả ặ ấ ứ ệ
Bi n pháp can thi p đi u tr là nh m ph c h i l i các ch c năngệ ệ ề ị ằ ụ ồ ạ ứ này. Ví d nh : b nh nhân b tai bi n m ch máu não b y u – li tụ ư ệ ị ế ạ ị ế ệ
n a ngữ ười, b nh nhân c n giúp đ đ t p luy n ph n c th bệ ầ ỡ ể ậ ệ ầ ơ ể ị
li t; b nh nhân b thi u năng trí tu c n s đi u tr nâng đ vệ ệ ị ể ệ ầ ự ề ị ỡ ề
m t xã h i ặ ộ
Chăm sóc cu i đ i: đ i v i m t s b nh nhân b b nh lý ácố ờ ố ớ ộ ố ệ ị ệ tính, tình tr ng b nh vạ ệ ượt quá ch đ nh đi u tr y khoa. M c tiêuỉ ị ề ị ụ
đ t ra không ph i là đi u tr b nh mà là c i thi t tri u ch ng nângặ ả ề ị ệ ả ệ ệ ứ cao ch t lấ ượng cu c s ng hi n t i cho quãng đ i còn l i.ộ ố ệ ạ ờ ạ
1.4.5.D phòng c p IV (hi n ch a đự ấ ệ ư ược th ng nh t)ố ấ
Đây là d phòng các tai bi n – bi n ch ng do các can thi p thăm khámự ế ế ứ ệ – chăm sóc – đi u tr y khoa làm nh hề ị ả ưởng không t t đ n s c kh eố ế ứ ỏ
c a ngủ ườ ệi b nh. Trong m c này bao hàm nhi u khía c nh khác nhau,ụ ề ạ tuy nhiên, hi n nay d phòng c p IV v n ch a đệ ự ấ ẫ ư ược công nh n m tậ ộ cách chính th c trong các sách giáo khoa. ứ
Trang 6Liên quan đ n d phòng c p IV, có m t s ho t đ ng sau:ế ự ấ ộ ố ạ ộ
Ngăn ng a l m d ng thu c – xét nghi m – phừ ạ ụ ố ệ ương pháp đi uề
tr xâm l n không phù h p – không tị ấ ợ ương x ng v i b nh.ứ ớ ệ
Ngăn ng a các k thu t đi u tr t n kém nh ng k t qu mangừ ỹ ậ ề ị ố ư ế ả
l i không tạ ương x ng (khía c nh kinh t y t )ứ ạ ế ế
Chu n hóa công tác chuyên môn, qui trình làm vi c, h n ch cácẩ ệ ạ ế sai sót chuyên môn
Áp d ng y h c ch ng c vào lâm sàng c i thi n ch t lụ ọ ứ ớ ả ệ ấ ượ ng chăm sóc…
Nh các mô t trên, chúng ta có th th y r ng v n đ d phòng baoư ả ở ể ấ ằ ấ ề ự trùm t t c các khía c nh c a y h c hi n đ i, bám sát công vi c h ng ngàyấ ả ạ ủ ọ ệ ạ ệ ằ
c a nhân viên y t , bao g m chăm sóc n i trú – ngo i trú, liên đ i t t c cácủ ế ồ ộ ạ ớ ấ ả chuyên khoa, t o m ng lạ ạ ướ ớ ải v i c các t ch c xã h i nh m chăm sóc –ổ ứ ộ ằ
ph c v ngụ ụ ườ ệi b nh đượ ốc t t nh t.ấ
Trang 7II. T M SOÁTẦ
2.1. Gi i thi u:ớ ệ
T m soát là kh năng phát hi n s m và đi u tr nh ng tình tr ng b nhầ ả ệ ớ ề ị ữ ạ ệ
n ng – nguy hi m ngay t giai đo n s m khi mà b nh v n còn có th đi uặ ể ừ ạ ớ ệ ẫ ể ề
tr đị ược. Nh v y, t m soát tư ậ ầ ương đương v i d phòng c p 2. Trong m tớ ự ấ ộ
s trố ường h p, t m soát tợ ầ ương đương v i d phòng c p 1, ví d t m soátớ ự ấ ụ ầ khi m khuy t gen ế ế BRCA1 hay BRCA2(làm tăng nguy c ung th vúơ ư ), t đóừ
ph u thu t c t b tuy n vú 2 bên đ d phòng không cho b nh x y ra.ẫ ậ ắ ỏ ế ể ự ệ ả
T m soát đầ ược áp d ng cho dân s không có tri u ch ng đ xác đ nhụ ố ệ ứ ể ị
đ i tố ượng có nguy c b b nh và đ i tơ ị ệ ố ượng không có nguy c b b nh. Doơ ị ệ
đó, xét nghi m sàng l c thệ ọ ường không ph i là xét nghi m ch n đoán (ví dả ệ ẩ ụ
nh xét nghi m Pap smear dùng trong t m soát, còn soi c t cung và b mư ệ ầ ổ ử ấ sinh thi t đ ch n đoán ung th c t cung n ).ế ể ẩ ư ổ ử ở ữ
Khi khoa h c k thu t càng phát tri n, ngày càng có nhi u phọ ỹ ậ ể ề ươ ng pháp ch n đoán chính xác và tinh vi h n, chúng ta càng đ y xa kh năng t mẩ ơ ẩ ả ầ soát b nh đ n nh ng giai đo n s m ho c r t s m.ệ ế ữ ạ ớ ặ ấ ớ
2.2. Đánh giá m t xét nghi m t m soát:ộ ệ ầ
Vi c áp d ng xét nghi m (nghi m pháp) t m soát vào th c t cóệ ụ ệ ệ ầ ự ế nhi u v n đ mà bác sĩ th c hành lâm sàng c n hi u rõ. M t xét nghi mề ấ ề ự ầ ể ộ ệ
t m soát lý tầ ưởng ph i dả ương tính t t c b nh nhân (đ nh y cao) và âmở ấ ả ệ ộ ậ tính t t c nh ng ngở ấ ả ữ ười không b nh (đ đ c hi u cao). Khi áp d ng vàoệ ộ ặ ệ ụ lâm sàng, m t xét nghi m t m soát lý tộ ệ ầ ưởng ph i có xác su t cao có b nhả ấ ệ
n u test dế ương tính (giá tr d báo dị ự ương tính sau test cao), và có xác su tấ cao không b nh n u test âm tính (giá tr d báo âm tính sau test cao).ệ ế ị ự
Th c t , m t xét nghi m t m soát lý tự ế ộ ệ ầ ưởng không t n t i. M i xétồ ạ ỗ nghi m đ u có u đi m – khuy t đi m. Do v y, vi c khuy n cáo m tệ ề ư ể ế ể ậ ệ ế ộ
chương trình t m soát trên qui mô l n c n có nh ng đánh giá nghiêm túcầ ớ ầ ữ
b ng các nghiên c u c th Ch khi nào l i ích mang l i b i chằ ứ ụ ể ỉ ợ ạ ở ương trình
t m soát l n h n các h u qu chi phí thì chúng ta m i ti n hành t m soát.ầ ớ ơ ậ ả ớ ế ầ
Có th s d ng m t vài s đo đ đánh giá tính hi u qu c a m t xétể ử ụ ộ ố ể ệ ả ủ ộ nghi m hay m t chệ ộ ương trình t m soát, trong đó con s đo lầ ố ườngquy t đ nhế ị
nh t tính hi u qu và ít ch u sai s nh t là t l t vong. Ví d c th , trấ ệ ả ị ố ấ ỉ ệ ử ụ ụ ể ướ c đây ung th c t cung đã t ng là lo i ung th gây t vong hàng đ u phư ổ ử ừ ạ ư ử ầ ở ụ
n , nh ng t năm 1941, xét nghi m sàng l c ph t t bào c t cungữ ư ừ ệ ọ ế ế ổ ử (Papanicolaou smear screening test) được th c hi n đ u tiên t i M và ngàyự ệ ầ ạ ỹ
Trang 8càng được th c hi n r ng rãi đ t m soát và phát hi n s m ung th c tự ệ ộ ể ầ ệ ớ ư ổ ử cung thì t l t vong do lo i ung th này ph n M đã t t xu ng hàngỉ ệ ử ạ ư ở ụ ữ ỹ ụ ố
th 13 (sau ung th ph i, vú, đ i tràng,…) [ứ ư ổ ạ 1].
2.3. Tiêu chu n đánh giá m t test sàng l c trẩ ộ ọ ước khi áp d ng vàoụ
chương trình t m soát:ầ
Các tiêu chu n đánh giá m t test sàng l c trẩ ộ ọ ước khi mu n áp d ng vàoố ụ
qu n th c th (qu n th đích) theo tiêu chí c a Wilson Jungner:ầ ể ụ ể ầ ể ủ
V n đ c n t m soát ph i là v n đ s c kh e quan tr ng.ấ ề ầ ầ ả ấ ề ứ ỏ ọ
Di n ti n t nhiên c a b nh đễ ế ự ủ ệ ược n m rõ.ắ
Có th phát hi n để ệ ược giai đo n s m c a b nh.ạ ớ ủ ệ
Đi u tr b nh giai đo n s m có l i h n đi u tr giai đo nề ị ệ ở ạ ớ ợ ơ ề ị ở ạ
tr ễ
Có k thu t xét nghi m cho phép phát hi n b nh giai đo nỹ ậ ệ ệ ệ ở ạ
s m.ớ
K thu t xét nghi m đỹ ậ ệ ược ch p nh n b i c ng đ ng dân c sấ ậ ở ộ ồ ư ẽ
t m soát.ầ
Kho ng cách gi a 2 l n t m soát ph i xác đ nh (ng n h n th iả ữ ầ ầ ả ị ắ ơ ờ gian đ b nh có th phát tri n đ n giai đo n tr ).ể ệ ể ể ế ạ ễ
Ph i có đ trang thi t b , phả ủ ế ị ương ti n đ đáp ng nhu c u côngệ ể ứ ầ
vi c m t khai tri n khai chệ ộ ể ương trình t m soát.ầ
Nguy c v th ch t và tinh th n ph i th p h n so v i l i íchơ ề ể ấ ầ ả ấ ơ ớ ợ mang l i b i test.ạ ở
Chi phí ph i phù h p tả ợ ương đ i so v i l i ích mang l i b i test.ố ớ ợ ạ ở
2.4. L i ích và nguy c c a t m soát:ợ ơ ủ ầ
M t s l i ích và nguy c khi ti n hành làm nghi m pháp t m soát:ộ ố ợ ơ ế ệ ầ
L i ích:ợ
C i thi n tiên lả ệ ượng, nâng cao hi u qu đi u tr đ i v i nh ngệ ả ề ị ố ớ ữ
b nh nhân đệ ược phát hi n giai đo n s m nh vào chệ ở ạ ớ ờ ương trình
t m soát.ầ
H n ch ph i dùng đ n các phạ ế ả ế ương pháp đi u tr n ng n vìề ị ặ ề
b nh đệ ược phát hi n giai đo n s m.ệ ở ạ ớ
Test t m soát có đ nh y cao. Do v y, n u k t qu âm tính giúpầ ộ ậ ậ ế ế ả
lo i tr ngạ ừ ười lành (không b nh), tr n an ngệ ấ ười lành
Trang 9 Nh phát hi n b nh trong giai đo n s m, giúp nghiên c u di nờ ệ ệ ạ ớ ứ ễ
ti n t nhiên c a b nh, nghiên c u hi u qu phế ự ủ ệ ứ ệ ả ương pháp đi uề
tr m i khi đị ớ ượ ử ục s d ng trong giai đo n s m.ạ ớ
Trang 10 Đ i v i trố ớ ường h p âm tính gi , có nguy c ch n đoán thi u sótợ ả ơ ẩ ế
b nh.ệ
Kéo dài th i gian b nh (v m t tâm lý cho ngờ ệ ề ặ ườ ệi b nh) đ i v iố ớ
nh ng b nh không đi u tr đữ ệ ề ị ược, không có phương pháp can thi p.ệ
Đ i v i trố ớ ường h p dợ ương tính gi , b nh nhân có nguy c s bả ệ ơ ẽ ị can thi p đi u tr quá m c c n thi t.ệ ề ị ứ ầ ế
Gây lo l ng không c n thi t đ i v i trắ ầ ế ố ớ ường h p dợ ương tính gi ả
Phân b tiêu t n ngu n l c cho chổ ố ồ ự ương trình t m soát.ầ
III.RÀO C N TRONG TRI N KHAI D PHÒNG – T M SOÁTẢ Ể Ự Ầ
Tùy theo b i c nh và đi u ki n c a t ng đ a phố ả ề ệ ủ ừ ị ương mà vi c áp d ng ệ ụ
có khác nhau. Các khó khăn trong tri n khai d phòng – t m soát có th khái ể ự ầ ể quát qua vài ý sau:
T b nh nhân:ừ ệ
Không ch p nh n giá tr y khoa (tôi th y ngấ ậ ị ấ ười ta có tiêm vaccin
ng a cúm mà v n b cúm)ừ ẫ ị
Không tin v nguy c b nh (b nh đó không x y ra v i tôi)ề ơ ệ ệ ả ớ
Lo s có bi n ch ng c a phợ ế ứ ủ ương pháp can thi p (tôi khôngệ
u ng thu c kháng viêm vì s loãng xố ố ợ ương)
Không đ nhi t huy t (đi khám b nh m t th i gian l m)ủ ệ ế ệ ấ ờ ắ
Đi u ki n không cho phép (đi u ki n kinh t , xã h i, gia đìnhề ệ ề ệ ế ộ khó khăn )
T phía nhân viên y t :ừ ế
Không có th i gianờ
Không được khuy n khích vì giáo d c s c kh e không đế ụ ứ ỏ ượ c
b i dồ ưỡng
Không có đ thông tinủ
Không có nhi t huy tệ ế
Không xem d phòng là quan tr ng so v i đi u trự ọ ớ ề ị
Công vi c t v n nhàm chánệ ư ấ
T phía xã h i:ừ ộ
Áp l c l i nhu nự ợ ậ