1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Những đặc trưng đạo đức của người thầy thuốc Việt Nam - GV. Trần Hoài Thu

46 153 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 555,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm y đức, đặc trưng đạo đức của người thầy thuốc Việt Nam, trách nhiệm của người thầy thuốc,... là những nội dung chính trong bài giảng Những đặc trưng đạo đức của người thầy thuốc Việt Nam. Với các bạn chuyên ngành Y dược thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.

Trang 1

Đ o đ c là s n ph m t t y u c a m i quan h  gi a cá nhân và  ạ ứ ả ẩ ấ ế ủ ố ệ ữ

xã h i, t c là nói t i quan h  gi a ng ộ ứ ớ ệ ữ ườ ớ i v i ng ườ i, là nói t i  ớ thái đ , trách nhi m và nh ng chu n m c quy đ nh hành vi c a  ộ ệ ữ ẩ ự ị ủ

b n thân đ i v i ng ả ố ớ ườ i khác t  gia đình, b n bè, đ ng chí, đ ng  ừ ạ ồ ồ bào, làng xóm, quê h ươ ng đ t n ấ ướ c. Áp d ng vào nh ng lĩnh  ụ ữ

v c khác nhau c a đ i s ng xã h i đó là đ o đ c trong lao đ ng,  ự ủ ờ ố ộ ạ ứ ộ

đ o đ c trong ngh  nghi p, đ o đ c trong đ ng, đ o đ c trong  ạ ứ ề ệ ạ ứ ả ạ ứ sinh ho t, đ o đ c trong h c t p, đ o đ c trong ho t đ ng khoa  ạ ạ ứ ọ ậ ạ ứ ạ ộ

h c, đ o đ c trong gia đình, c  quan ọ ạ ứ ơ

Trang 2

Đ o đ c y h c hay y đ c là cách x  th  hay hành vi  ạ ứ ọ ứ ử ế

c a các NVYT trong khi hành ngh  hàng ngày, nghĩa  ủ ề

là trong khi ti p xúc v i ng ế ớ ườ ệ i b nh, ch a b nh  ữ ệ

chăm sóc h , qua h  chăm sóc s c kh e cho gia đình  ọ ọ ứ ỏ

h , cho c ng đ ng xã h i mà ng ọ ộ ồ ộ ườ ệ i b nh sinh s ng  ố hàng ngày, tùy theo v  trí c a nhân viên y t  làm công  ị ủ ế tác y tế

Khái niệm y đức

Trang 3

Mục đích của y đức

 T o nên m i quan h  hài hòa gi a ngành y t  và  ạ ố ệ ữ ế nhân dân, d a trên tính nhân đ o, d a trên tình  ự ạ ự

th ươ ng con ng ườ ặ i đ c bi t là ng ệ ườ i lao đ ng  ộ

nghèo kh , ng ổ ườ ấ ạ i b t h nh. 

Trang 4

Nhân đạo, độ lượng

Quan hệ với đồng nghiệp phải đoàn kết, tôn trọng, giúp đỡ lẫn nhau

NỘI DUNG Y ĐỨC

Trang 5

Tiêu chuẩn đạo đức

(12 điều y đức)

1   Chăm sóc s c kh e cho m i ng ứ ỏ ọ ườ i là ngh  cao quý ề

2 Tôn tr ng pháp lu t và th c hi n ngiêm túc các quy ch   ọ ậ ự ệ ế

chuyên môn

3 Tôn tr ng quy n đ ọ ề ượ c khám b nh, ch a b nh c a nhân  ệ ữ ệ ủ

dân

4 Khi ti p xúc ng ế ườ ệ i b nh và gia đình h  luôn có thái đ   ọ ộ

ni m n , nhi t tình, trang ph c ch nh t , s ch s  t o ni m  ề ở ệ ụ ỉ ề ạ ẽ ạ ề tin cho ng ườ ệ i b nh

5 Khi c p c u ph i kh n tr ấ ứ ả ẩ ươ ng ch n đoán, x  trí k p th i  ẩ ử ị ờ

không đ ượ c đùn đ y ng ẩ ườ ệ i b nh

6 Kê đ n ph i phù h p v i ch n đoán và đ m b o s  d ng  ơ ả ợ ớ ẩ ả ả ử ụ

thu c h p lý, an toàn ố ợ

Trang 6

7. Không đượ ồ ỏ ịc r i b  v  trí khi đang làm nhi m v , ệ ụ

theo dõi và x  lý k p th i các di n bi n c a ngử ị ờ ễ ế ủ ười 

b nhệ

8. Khi ngườ ệi b nh ra vi n ph i d n dò chu đáo, ệ ả ặ

hướng d n h  ti p t c đi u tr , t  chăm sóc và gi  gìn ẫ ọ ế ụ ề ị ự ữ

s c kh eứ ỏ

9. Khi ngườ ệi b nh t  vong ph i thông c m sâu s c, ử ả ả ắchia bu n và hố ướng d n h  làm nh ng th  t c c n ẫ ọ ữ ủ ụ ầ

thi tế

10. Th t thà, đoàn k t, tôn tr ng đ ng nghi p, kính ậ ế ọ ồ ệ

tr ng b c th y, h c h i kinh nghi m giúp đ  l n nhauọ ậ ầ ọ ỏ ệ ỡ ẫ

11. Khi b n thân có thi u sót, ph i t  giác nh n trách ả ế ả ự ậnhi m v  mình, không đ  l i cho đ ng nghi p, tuy n ệ ề ổ ỗ ồ ệ ế

trước

12. Hăng hái tham gia công tác tuyên truy n GDSK, ề

phòng ch ng d ch b nh, c u ch a ngố ị ệ ứ ữ ườ ị ạ ối b  n n  m đau   c ng đ ng, gở ộ ồ ương m u th c hi n n p s ng v  ẫ ự ệ ế ố ềsinh, gi  môi trữ ường trong s chạ

Trang 7

ĐẠO ĐỨC HÀNH NGHỀ

DƯỢC

1. Ph i đ t l i ích c a ngả ặ ợ ủ ườ ệi b nh và s c kho  nhân ứ ẻ

dân lên trên h t.ế

2. Ph i hả ướng d n s  d ng thu c h p lý, an toàn và ti t ẫ ử ụ ố ợ ế

ki m cho ngệ ườ ệi b nh và nhân dân. Tích c c, ch  đ ng ự ủ ộtuyên truy n ki n th c v  chăm sóc và b o v  s c kho  ề ế ứ ề ả ệ ứ ẻnhân dân

3. Ph i tôn tr ng và b o v  quy n c a ngả ọ ả ệ ề ủ ườ ệi b nh, 

nh ng bí m t liên quan đ n b nh t t c a ngữ ậ ế ệ ậ ủ ườ ệi b nh

4. Ph i nghiêm ch nh ch p hành pháp lu t và nh ng quy ả ỉ ấ ậ ữ

đ nh chuyên môn; th c hi n Chính sách qu c gia v  ị ự ệ ố ề

thu c. Không l i d ng ho c t o đi u ki n cho ngố ợ ụ ặ ạ ề ệ ười 

khác l i d ng ngh  nghi p đ  m u c u l i ích cá nhân, ợ ụ ề ệ ể ư ầ ợ

vi ph m pháp lu t.ạ ậ

Trang 8

5. Ph i tôn tr ng và h p tác v i c  quan qu n lý nhà nả ọ ợ ớ ơ ả ước, kiên quy t đ u tranh v i các hi n tế ấ ớ ệ ượng tiêu c c trong ho t ự ạ

8. Ph i th n tr ng, t  m , chính xác trong khi hành ngh  ả ậ ọ ỷ ỉ ề

Không được vì m c đích l i nhu n mà làm thi t h i s c ụ ợ ậ ệ ạ ứ

kho  và quy n l i c a ngẻ ề ợ ủ ườ ệi b nh,  nh hả ưởng x u đ n ấ ế

danh d  và ph m ch t ngh  nghi p.ự ẩ ấ ề ệ

9. Không ng ng h c t p nâng cao trình đ  chuyên môn, kinh ừ ọ ậ ộnghi m ngh  nghi p, tích c c nghiên c u và  ng d ng ti n ệ ề ệ ự ứ ứ ụ ế

b  khoa h c­ công ngh , phát huy sáng ki n, c i ti n, đáp ộ ọ ệ ế ả ế

ng t t các yêu c u ph c v  xã h i trong m i tình hu ng

10. Ph i nâng cao tinh th n trách nhi m trong hành ngh , ả ầ ệ ề

gương m u th c hi n n p s ng văn minh; tích c c tham gia ẫ ự ệ ế ố ự

đ u tranh phòng ch ng các t  n n xã h i.ấ ố ệ ạ ộ

Trang 9

NHỮNG ĐẶC TRƯNG ĐẠO ĐỨC CỦA NGƯỜI THẦY

THUỐC VIỆT NAM

Giáo viên: Trần Hoài Thu

Trang 10

xã hôi chứ không phải chỉ là

không có bệnh hay thương tật

Trang 11

TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI

Trang 12

ngh  

nghi p 

Trang 13

ĐỐI VỚI NGƯỜI BỆNH

 Không bao gi  đ ờ ượ ừ c t  ch i giúp đ  ng ố ỡ ườ i 

b nh ệ

 C  g ng giúp đ  ng ố ắ ỡ ườ ệ i b nh lo i tr  đau  ạ ừ

đ n v  th  ch t ớ ề ể ấ

 Không bao gi  đ ờ ượ c b  m c ng ỏ ặ ườ ệ i b nh

 Tôn tr ng nhân cách và quy n con ng ọ ề ườ i

 H  tr  v  tinh th n cho ng ỗ ợ ề ầ ườ ệ i b nh

 Công b ng ằ

Trang 14

Không bao giờ được từ chối

giúp đỡ người bệnh

vQuan tâm ng ườ ệ i b nh và s n sàng quên mình đ   ẵ ể

giúp đ  ng ỡ ườ ệ i b nh

vTrong b t kì hoàn c nh nào luôn nh  ng ấ ả ớ ườ ệ i b nh  đang g p n n và c n s  giúp đ ặ ạ ầ ự ỡ

vS  t  ch i giúp đ  ng ự ừ ố ỡ ườ ệ i b nh là vi ph m nghĩa v   ạ ụ

c a ng ủ ườ i th y thu c, ch u s  lên án v  m t đ o  ầ ố ị ự ề ặ ạ

đ c ứ

Trang 15

Giúp đỡ người bệnh loại trừ đau

đớn về thể chất

 Thể hiện sự cảm thông và sự quan tâm đặt biệt

 Khi tiến hành các kỹ thuật

chăm sóc và điều trị phải nhẹ

nhàng, hạn chế mức thấp nhất

sự đau đớn của người bệnh

Trang 16

Không bao giờ được bỏ

mặc người bệnh

 Th y thu c có nhi m v  đ u tranh cho  ầ ố ệ ụ ấ

s  s ng c a ng ự ố ủ ườ ệ i b nh đ n cùng, luôn  ế dành s  quan tâm t i đa cho ng ự ố ườ ệ i b nh 

 Không r i b  v  trí đ  ng ờ ỏ ị ể ườ ệ i b nh m t  ộ mình đ i phó v i b nh t t ố ớ ệ ậ

Trang 17

Tôn trọng nhân cách của

người bệnh

 Gi  kín các thông tin v  đ i t  c a ng ữ ề ờ ư ủ ườ i 

b nh, xem xét th n tr ng khi chia s  các  ệ ậ ọ ẻ

thông tin này v i ng ớ ườ i khác

 T o ra môi tr ạ ườ ng trong đó quy n c a con  ề ủ

ng ườ i, các giá tr , các t p quán, tôn giáo, tín  ị ậ

ng ưỡ ng c a m i cá nhân, gia đình, c ng đ ng  ủ ỗ ộ ồ

ph i đ ả ượ c tôn tr ng ọ

Trang 19

CÔNG BẰNG

Là tiêu chí quan trọng trong chăm sóc sức khỏe:

Công bằng trong CSSK: mọi người trong xã hội đều

được CSSK, không phân biệt giàu, nghèo

Người có khả năng trả phí dịch vụ cao được hưởng dịch

vụ theo đúng yêu cầu của mình

Người nghèo, không có khả năng trả phí cao vẫn được CSSK đúng tiêu chuẩn và được hỗ trợ kinh phí của các hình thức BHYT, BHXH, các tổ chức từ thiện…

Ưu tiên trẻ nhỏ, người già và người cần cấp cứu, người tàn tật, không phân biệt đối xử, kì thị với bất kì bệnh

nhân nào

Trang 20

Đối với nghề nghiệp

 Luôn g n li n trách nhi m và nghĩa v  cá  ắ ề ệ ụ

nhân v i vi c rèn luy n tay ngh  và nâng cao  ớ ệ ệ ề trình đ  chuyên môn ộ

 Luôn rèn luy n s c kh e đ  có kh  năng làm  ệ ứ ỏ ể ả

t t vi c chăm sóc s c kh e c ng đ ng ố ệ ứ ỏ ộ ồ

 Th ườ ng xuyên duy trì chu n m c v  đ o  ẩ ự ề ạ

đ c cá nhân phù h p v i ngh  nghi p đ   ứ ợ ớ ề ệ ể

c ng c  ni m tin c a c ng đ ng ủ ố ề ủ ộ ồ

 Hành ngh  đúng quy đ nh c a pháp lu t ề ị ủ ậ

Trang 21

 Thông qua các t  ch c ngh  nghi p đ  ho t  ổ ứ ề ệ ể ạ

đ ng nh m duy trì s  công b ng xã h i. Có  ộ ằ ự ằ ộ trách nhi m đ m b o và gi  gìn uy tín ngh   ệ ả ả ữ ề nghi p trong m i đi u ki n, xây d ng h   ệ ọ ề ệ ự ệ

th ng ngh  nghi p chính quy hi n đ i ố ề ệ ệ ạ

Trang 22

Đ i v i đ ng nghi p ố ớ ồ ệ

 C ng tác giúp đ  l n nhau ộ ỡ ẫ

 Tôn tr ng l n nhau ọ ẫ

 Phê bình có thi n chí ệ

 Truy n th  kinh nghi m ề ụ ệ

Trang 23

Đặc trưng đạo đức của người

thầy thuốc Việt Nam

1 Phẩm chất về đạo đức

2 Phẩm chất về mỹ học

3 Phẩm chất về trí tuệ

Trang 27

LỜI THỀ TỐT NGHIỆP CỦA

NGƯỜI CÁN BỘ Y TẾ VIỆT NAM

Sau nhiều năm học tập dưới mái trường Xã hội Chủ nghĩa, được các thầy cô giáo hết lòng dạy dỗ, dìu dắt, được các bạn đồng học chân tình giúp đỡ Trong buổi lễ tốt nghiệp trọng thể này

Dưới lá cờ thiêng liêng của Tổ quốc, dưới chân dung của Hồ Chủ Tịch muôn vàn kính yêu

Trước các thầy giáo, cô giáo và các cán bộ,

công viên kính mến; trước các bạn đồng học thân thiết

Trang 28

TÔI XIN THỀ

1. Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ

nghĩa, phấn đấu hết sức mình để bảo vệ và xây dựng đất nước thân yêu Sẵn sàng đi bất cứ nơi đâu, làm bất

cứ nhiệm vụ gì khi Tổ quốc cần đến

2. Luôn luôn tôn trọng Hiến pháp và pháp luật của Nhà

nước, thực hiện nghiêm chỉnh các quan điểm và quy

định của ngành Y tế Việt Nam; không bao giờ có những hành động làm ảnh hưởng đến truyền thống nhà

trường, trái với lương tâm của người cán bộ y tế nhân dân

3. Giữ gìn bí mật nghề nghiệp; tôn trọng nhân phẩm người

bệnh; hết lòng, hết sức phục vụ sức khỏe nhân dân,

làm đúng lời dạy của Hồ Chủ Tịch:”Lương y phải như

từ mẫu”

Trang 29

4 Khiêm tốn, đoàn kết và hợp tác chân thành với các đồng nghiệp; yêu ngành, yêu nghề, tự hào chính đáng với công việc của chính mình.

5 Vì sự nghiệp tạo nên sức khỏe và đem lại hạnh

phúc cho nhân dân, tôi nguyện tích cực lao động và học tập, phấn đấu không mệt mỏi nâng cao trình độ chính trị và khoa học kĩ thuật, góp phần xây dựng nền

y học Việt Nam

Tôi nguyện giữ trọn vẹn lời thề trong bất cứ hoàn cảnh nào để xứng đáng với công ơn to lớn của Đảng, nhân dân, nhà trường và gia đình.

Trang 30

Tóm lại

 Vi c th c hi n nh ng ph m ch t đ o đ c y  ệ ự ệ ữ ẩ ấ ạ ứ

h c là nghĩa v  ngh  nghi p c a ng ọ ụ ề ệ ủ ườ i cán 

b  y t ộ ế

 Khi ch p nh n vai trò c a m t NVYT thì  ấ ậ ủ ộ

ph i có b n ph n ch p hành và th c hi n các  ả ổ ậ ấ ự ệ yêu c u v  ph m ch t đ o đ c ngh  nghi p ầ ề ẩ ấ ạ ứ ề ệ

 Vi c giáo d c đ o đ c y h c cho cán b  y t   ệ ụ ạ ứ ọ ộ ế

là m t trong nh ng nhi m v  quan tr ng và  ộ ữ ệ ụ ọ

th ườ ng xuyên đ  t o ra b u không khí đ o  ể ạ ầ ạ

đ c trong lành trong b nh vi n ứ ệ ệ

Trang 31

C A XàH I, C NG Đ NG Ủ Ộ Ộ Ồ

Tôn tr ng và tuân th  pháp lu tọ ủ ậ

Có n n t ng đ o đ c chung c a con ngề ả ạ ứ ủ ười trong xã h i ộđó

Tôn tr ng nh ng giá tr  văn hóa chung c a c ng đ ngọ ữ ị ủ ộ ồ

Có trách nhi m, nghĩa v , quy n l i nh  m i công dân ệ ụ ề ợ ư ọtrong xã h iộ

Ngoài ra NVYT còn có trách nhi m, nghĩa v , quy n ệ ụ ề

l i, đ o đ c ngành yợ ạ ứ

Trang 32

Những năm trước đây, mối quan hệ bác sĩ – bệnh nhân coi như mối quan hệ giữa người chữa bệnh – người bị bệnh

Mối quan hệ một chiều, bệnh nhân cần bác sĩ mà Bác sĩ không cần bệnh nhân.

Trang 33

Hiện nay, kinh tế thị trường tác động mọi mặt của đời sống xã hội, mối quan hệ giữa bác sĩ – bệnh nhân là mối quan hệ hai chiều.

Trang 34

Bác sĩ cần nhận định được vấn đề nào là quan

lan ra cộng đồng

Sẵn sàng tham gia cấp cứu, xử trí về chuyên môn khi được huy động trong những tình huống bất ngờ như tai nạn, thiên tai, thảm họa…

Trang 35

Giáo dục sức khỏe là lĩnh vực quan trọng trong chiến lược của y tế.

Giáo dục sức khỏe để thay đổi những thói quen xấu, thực hiện hành vi tốt, lành mạnh của người dân nhằm nâng cao sức khỏe.

Mỗi người dân sống khỏe góp phần làm cộng đồng khỏe mạnh và thúc đẩy sự phát triển của

xã hội

Giáo dục sức khỏe cộng đồng

Trang 36

Đ  giáo d c s c kh e c ng đ ng t t, NVYT c n: ể ụ ứ ỏ ộ ồ ố ầ

Có năng l c t t v  chuyên môn ự ố ề

Hi u bi t các v n đ  s c kh e chung c a xã  ể ế ấ ề ứ ỏ ủ

h i và các v n đ  s c kh e  u tiên c n gi i  ộ ấ ề ứ ỏ ư ầ ả

Trang 37

B O V  MÔI TR Ả Ệ ƯỜ NG

B o v  môi trả ệ ường là ho t đ ng ph i h p c a nhi u ạ ộ ố ợ ủ ềngành nh  nông nghi p, công nghi p, th y s n… và ư ệ ệ ủ ảngành y

Ngành y b o v  môi trả ệ ường v  lĩnh v c h n ch  t i đa ề ự ạ ế ốcác y u t  có h i và tăng cế ố ạ ường các y u t  có l i tác ế ố ợ

đ ng đ n s c kh e con ngộ ế ứ ỏ ười

Trang 38

NVYT c n tham gia tích c c vào b o v  môi trầ ự ả ệ ường 

v i nhi u hình th c:ớ ề ứ

C nh báo nh ng tác đ ng x u đ n môi trả ữ ộ ấ ế ường t  ựnhiên

Nghiên c u, phát hi n ô nhi m môi trứ ệ ễ ường

Đ a ra nh ng gi i pháp, khuy n ngh  đ  gi i ư ữ ả ế ị ể ả

quy t/c i thi n ô nhi m môi trế ả ệ ễ ường

H  tr  đ a ra các tiêu chu n gi m thi u ô nhi m ỗ ợ ư ẩ ả ể ễkhông khí trong khu đô th  và khu công nghi pị ệ

H  tr  đ a ra các tiêu chu n đ m b o môi trỗ ợ ư ẩ ả ả ường lành m nh t i trạ ạ ường h c, công s , b nh vi n ọ ở ệ ệ

Trang 40

Ảnh hưởng của xã hội, cộng đồng với NVYT

B o v  NVYT đang th c hi n nhi m v  chuyên mônả ệ ự ệ ệ ụ

1. Lu t b o v  s c kh e nhân dân Vi t Nam quy đ nh t i ậ ả ệ ứ ỏ ệ ị ạ

đi u 26: Giúp đ  b o v  th y thu c và NVYT khi h  ề ỡ ả ệ ầ ố ọlàm nhi m vệ ụ

2. Lu t khám ch a b nh quy đ nh t i đi u 35: Quy n ậ ữ ệ ị ạ ề ề

được b o đ m an toàn khi hành nghả ả ề

Trang 41

Xã h i, c ng đ ng h p tác cùng NVYT trong chăm sóc s c ộ ộ ồ ợ ứ

kh eỏ

- M i ngỗ ười dân t  nâng cao trình đ  văn hóa, tìm hi u ự ộ ể

ki n th c y h c đ  có cu c s ng lành m nh, ch  đ  dinh ế ứ ọ ể ộ ố ạ ế ộ

dưỡng t t, rèn luy n c  th  và làm vi c đi u đố ệ ơ ể ệ ề ộ

- M i ngỗ ười dân quan tâm đ n s c kh e c a b n thân, phát ế ứ ỏ ủ ả

hi n s m nh ng d u hi u b t thệ ớ ữ ấ ệ ấ ường và đ n c  s  y t  ế ơ ở ếkhám b nhệ

Trang 42

- Ti p c n v i nh ng thông tin y h c đế ậ ớ ữ ọ ược NVYT gi i ớthi u, truy n thông giáo d c s c kh e t i c ng đ ngệ ề ụ ứ ỏ ạ ộ ồ

- H p tác v i nhân viên y t  trong các chi n d ch tuyên ợ ớ ế ế ịtruy n chăm sóc s c kh e ban đ u, phòng ch ng d ch ề ứ ỏ ầ ố ị

b nh lây lan t i c ng đ ngệ ạ ộ ồ

Trang 44

Giới thiệu một số văn bản

pháp luật liên quan đến đạo đức y học

Trang 45

KẾT LUẬN

M i quan h  gi a NVYT v i xã h i c ng đ ng là m i ố ệ ữ ớ ộ ộ ồ ốquan h  đa chi u, ch u  nh hệ ề ị ả ưởng c a nhi u y u t  ủ ề ế ố

trong đó có y u t  kinh t  th  trế ố ế ị ường

NVYT là thành viên c a c ng đ ng, là công dân c a xã ủ ộ ồ ủ

h i. Ngoài vai trò c a công dân, NVYT còn có đ o đ c, ộ ủ ạ ứ

lương tâm, trách nhi m c a ngành yệ ủ

M i ngỗ ười dân có trách nhi m h p tác, h  tr  NVYT đ  ệ ợ ỗ ợ ểgóp ph n làm c ng đ ng kh e m nh, xã h i phát tri n.ầ ộ ồ ỏ ạ ộ ể

Trang 46

CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý LẮNG

NGHE!

Ngày đăng: 20/01/2020, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w