Bài giảng Siêu âm đánh giá khối u buồng trứng tính theo nguy cơ ác tính theo IOTA do Ths. Hà Tố Nguyên trình có kết cấu nội dung chia thành 5 phần trình bày về: Thuật ngữ mô tả ung thư buồng trứng trên siêu âm theo IOTA, bảng phân loại ung thư buồng trứng theo iota, các loại ung thư buồng trứng lành tính thường gặp có thể chẩn đoán trên siêu âm, qui luật đơn giản chẩn đoán lành và ác, các model tính nguy cơ ác tính của ung thư buồng trứng.
Trang 1SIÊU ÂM ĐÁNH GIÁ KHỐI U BUỒNG TRỨNG
TÍNH NGUY CƠ ÁC TÍNH THEO IOTA
Ths HÀ TỐ NGUYÊN Trưởng khoa CĐHA BV Từ Dũ Chuyên viên tư vấn tiền sản cao cấp BV Hạnh Phúc
Trang 2MỞ ĐẦU
đoán UNBT là hướng đến u lành hay ác
điểm trên SA rất đặc thù giúp cho chẩn
Trang 3NỘI DUNG
chẩn đoán trên SA
Trang 4THUẬT NGỮ MÔ TẢ CÁC ĐẶC ĐIỂM SA
THEO IOTA
Trang 5CÁC ĐẶC ĐIỂM SIÊU ÂM CẦN MÔ TẢ
vách, chồi, phần đặc
Trang 6Thang điểm trên Doppler màu
Trang 7NỘI DUNG
thể chẩn đoán trên SA
Trang 8Unilocular cyst Nang một thuỳ
" Nang dạng một
thuỳ
" Không có vách,
" Không có phần mô đặc hay không có chồi
Trang 10Multilocular cyst Nang nhiều thuỳ
" Nang có ít nhất một vách và
" Không có thành phần đặc và
" Không có chồi
Trang 11Multilocular-solid cyst
Nang nhiều thuỳ-đặc
" Nang dạng nhiều thuỳ và
" Có phần đặc hoặc
" Có ít nhất một chồi
Trang 12Solid
U đặc
Khối u với thành
phần đặc >80%
Trang 13PHÂN LOẠI UNBT & TỶ LỆ ÁC TÍNH
Trang 14NỘI DUNG
thể chẩn đoán chắc chắn trên SA
Trang 156 LOẠI UNBT LÀNH TÍNH HAY GẶP CÓ
THỂ CHẨN ĐOÁN TRÊN SIÊU ÂM
4 U bì
5 Ứ dịch tai vòi, apxe tai vòi
6 U giả nang
Trang 161 NANG ĐƠN GIẢN
! Echo trống
! Thành mỏng, trơn láng
! Không vách, không chồi
! Còn hình ảnh mô BT binh thường (*)
Vỏ bao
mỏng
Trang 172 XUẤT HUYẾT NANG BT NANG HOÀNG THỂ XUẤT HUYẾT
! Nang BT bị xuất huyết
Trang 18XUẤT HUYẾT NANG BT
Hình ảnh SA thay đổi tuỳ theo giai đoạn
Trang 19XUẤT HUYẾT NANG BT VAI TRÒ CỦA DOPPLER
Xuất huyết: mạch máu ở vỏ
bao, không có bên trong
Ung thư: mạch máu ở chồi u
Trang 20XUẤT HUYẾT NANG BT Đặc điểm trên siêu âm
! Mức dịch – đặc (solid-fluid level)
Trang 234 U QUÁI TRƯỞNG THÀNH
! Dạng hỗn hợp, phức tạp: echo trống, kém, echo dày, không đồng nhất
! Nốt echo dày ( mô mỡ, xương, sụn)
! Dãi, sợi echo dày (tóc)
! Doppler: có thể có mạch máu trong khối u
Phần dịch
Phần đặc
Trang 24U QUÁI TRƯỞNG THÀNH
Trang 25! BT bình thường
Trang 26AP-XE PHẦN PHỤ
! Khối dạng hình ống, nhiều thuỳ
Trang 28NỘI DUNG
thể chẩn đoán chắc chắn trên SA
Trang 29QUI LUẬT ĐƠN GIẢN
ĐỒNG NHẤT = LÀNH TÍNH
Trang 30QUI LUẬT ĐƠN GIẢN
KHÔNG ĐỒNG NHẤT = ÁC TÍNH
Trang 315 QUI LUẬT ĐƠN GIẢN CHẨN ĐOÁN
UNBT LÀNH TÍNH
đường kính lớn nhất <7mm
Trang 325 QUI LUẬT ĐƠN GIẢN CHẨN ĐOÁN
Trang 33- Qui luật có thể áp dụng trong 78.2%
- Độ nhạy: 96.2%
- Độ đặc hiệu: 88.6%
Trang 34NỘI DUNG
chẩn đoán chắc chắn trên SA
Trang 38- Áp dụng khi không thể dùng qui luật
đơn giản
- Độ nhạy: 97%
- Độ đặc hiệu: 69%
Trang 39PHẦM MỀM TÍNH NGUY CƠ ÁC TÍNH
Trang 40MODEL LR 1
Trang 44Ngưỡng cut-off
CUT OFF: 10%
Trang 45K BUỒNG TRỨNG
Nhiều chồi, bờ không đều,
mạch máu ở thành u
Trang 46K BUỒNG TRỨNG
Vách dày, tăng sinh mạch máu ở vách
Trang 47K BUỒNG TRỨNG
Trở kháng thấp
Trang 48K BUỒNG TRỨNG
Trang 50Cám ơn