Bài giảng Bệnh nhiễm sán do ThS.BS. Lê Bửu Châu biên soạn cung cấp cho các bạn những kiến thức về các bệnh nhiễm sán như sán lá gan (biểu hiện, tác nhân gây bệnh, đặc điểm dịch tễ, vi sinh bệnh học, giải phẫu học, biến chứng và cách điều trị).
Trang 11 ThS.BS LÊ B U CHÂUỬ
Bm Nhi m ĐHYD Tp HCMễ
Trang 22
Trang 3Sán lá gan
Trang 5SÁN LÁ GAN
Clonorchis sinensis
(sán lá Trung Quốc)
Là loại sán lá nhỏ, thường ký sinh ở heo, chó và mèo
Opistorchis felineus Còn gọi là sán lá
mèo, gây bệnh SLG ở
người như C. sinensis
Fasciola hepatica Là sán lá lớn, thường
ký sinh trong ống mật của các ĐV ăn cỏ
Fasciola gigantica Là sán lá lớn, thường
gặp ở trâu bò
Dicrocoelium
dentriticum
Là sán lá thông thường của các gia súc, rất hiếm gặp ở người
Trang 66
Trang 7B. B NH DO SÁN LÁ Ệ
GAN L N Ớ FASCIOLA SP
I. Đ I CẠ ƯƠNG
Ø Là lo i sán lá l n, thạ ớ ư ng KS / ng m t ĐV ờ ố ậ ăn c ỏnhư trâu, bò, dê, c u… ừ
Có 2 lo i ạ F. hepatica và F. gigantica Fasciola sp
Ø Lây/ngư i qua ờ đư ng tiêu hóa, ờ t n thổ ương gan
và đư ng m t. ờ ậ
Ø LS: s t, ố đau b ng, gan to và tụ ăng b ch c u ạ ầ đa nhân
ái toan trong máu.
Kho ng 50% cas không có TCLS.ả
Trang 8TÁC NHÂN GÂY B NH Ệ
F. hepatica và F. gigantica có hình d ng và c u ạ ấtrúc khá gi ng ố
Đ c ặ đi mể F. hepatica F. gigantica
ở n a tr ử ư c c ớ ơ thể gi a c ữ ơ thể
C u vai ầ th y rõ ấ không th y ấ
Trang 9TÁC NHÂN GÂY B NH Ệ
Fasciola hepatica thu c ngành ộ Platyhelminths,
l p ớ Trematoda, phân l p ớ Digenea, b ộ
Prosostomata Fasciola, h ọ Fasciolidae
Sán trư ng thành ở 2,5x1cm
Tr ngứ
130145 m x 7090 m
Trang 1010Sán lá gan trưởng thành.
(Ảnh: Viện Thú y Quốc gia)
Trang 11Sán lá gan được ngâm trong chất bảo quản để
nghiên cứu ở Viện Thú y Quốc gia
Ấu trùng sán lá gan lớn chết ở nhiệt độ 60-70 độ C nhưng nếu chúng ta ăn rau sống, hoặc ăn lẩu tái, trần tái chưa đủ nhiệt độ 40-50
độ C thì ấu trùng sán lá gan vẫn sống được
Trang 1212
Trang 13Chu k phát ỳ
tri n c a ể ủ
F. hepatica
Trang 14
14Chu trình phát tri n c a ể ủ
F. hepatica
Trang 15Nh ng con sán lágan l n chui ra t gan khi b ữ ớ ừ ị
gi t m (Vi n thú y qu c gia). ế ổ ệ ố
Trang 16 Pallas mô t ả đ u tiên vào nầ ăm 1760
Sau 1970, nhi u báo cáo nhi m ề ễ Fasciola sp ngở ư i, ờ
đ c bi t Nam M , Châu Âu, Châu Phi, Trung Qu c, ặ ệ ở ỹ ố
Vi t Nam, Úc.ệ
Vi t Nam: ệ
+ Trư c 1997: b nh l tớ ệ ẻ ẻ+ Sau 1997: S BN tố ăng nhi u ề đ c bi t là các ặ ệ ở
t nh thu c vùng duyên h i Mi n Trung nhỉ ộ ả ề ư Đà N ng, ẵ
Qu ng Ngãi, Bình Đ nh, Phú Yên, Khánh Hòaả ị
III. Đ C ĐI M D CH T Ặ Ể Ị Ễ
Trang 17ĐÀ N NG Ẵ
KONTUM
QU NG Ả NGÃI
BÌNH
Đ NH Ị
PHÚ YÊN
Đ C L C Ắ Ắ KHÁNH
HÒA
LÂM Đ NG Ồ NINH
THU N Ậ BÌNH THU N Ậ TPHC
Trang 2020
Trang 22V vi c ban hành ''Hề ệ ướng d n ch n đoán và đi u tr ẫ ẩ ề ị
b nh sán lá gan l n ngệ ớ ở ười''
B TRỘ ƯỞNG B Y TỘ Ế
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1ề . Nay ban hành kèm theo Quy t dinh này ''H ế ướ ng d n ẫ
ch n đoán và đi u tr b nh sán lá gan l n ng ẩ ề ị ệ ớ ở ườ i''.
Đi u 2ề . ''H ướ ng d n ch n đoán và đi u tr b nh sán lá gan l n ẫ ẩ ề ị ệ ớ
ng i'' là tài li u h ng d n đ c áp d ng trong t t c
các c s khám, ch a b nh công l p là ngoài công l p ơ ở ữ ệ ậ ậ
Trang 23III. Đ C ĐI M D CH T Ặ Ể Ị Ễ
T n su t nhi m ph thu c: ầ ấ ễ ụ ộ
+ S hi n di n c a c làm ký ch trung gianự ệ ệ ủ ố ủ
+ Các loài ĐV ăn c ỏ
+ Thói quen ăn u ng c a ngố ủ ư i. ờ
Trang 24Ngư i b nh ờ ệ Ngu n b nh ồ ệ
Trung gian truy n b nhề ệ
Tu i, gi i, ổ ớngh nghi p…ề ệ
Ø + Th c v t th y sinh ự ậ ủ + Nư c: Kho ng 10% nhi m AT nang ớ ả ễ
n i trên m t nổ ặ ư cớ + Ăn gan tái, có ch a sán non (ứ Taira, 1997)
ĐV ăn c nhỏ ư :
trâu, bò, dê, c u…ừ
III. Đ C ĐI M D CH T Ặ Ể Ị Ễ
Trang 2525
Trang 263. Mùa: Đ m cao + mộ ẩ ưa nhi u ề d ch SLG l n ĐV.ị ớ ởAûnh hư ng/ mùa rau xà lách, do ở đi kèm t p quán ậ ăn
u ngố
Thư ng tháng 10 ờ 4 năm sau, đ nh cao: tháng 11 ỉ 2
4.Tu iổ : M i l a tu i ọ ứ ổ đ u cĩ th b lây nhi m. ề ể ị ễ
Ngư i l ùn > TE. Th p nh t: tr dờ ớ ấ ấ ẻ ư i 5 tu i.ớ ổ
5. Gi i:ớ Nam=n hay N > namữ ữ
6. Y u t gế ố đ: Cĩ th nhi u ngể ề ư i b b nh/ cùng m t ờ ị ệ ộ
gđ
7. Ngh nghi p:ề ệ Liên quan chăn nuơi trâu, bị, dê, c u.ừ
III. Đ C ĐI M D CH T Ặ Ể Ị Ễ
Trang 27IV. SINH B NH H C Ệ Ọ
LS: S lố ư ng AT sán xâm nh p gây t n thợ ậ ổ ương cơ
h c + các p/ viêm + p/ mi n d ch c a ký ch ọ ứ ứ ễ ị ủ ủ
GAN
Đư ng m tờ ậ
L c ạ
chỗ
Trang 29 Ng a, n i m ứ ổ ề đay
Suy như c và s t cân chi m kho ng 35%. ợ ụ ế ả
Ho, đau ng c (# 1015%)ự
Trang 313. Giai đo n ti m n: ạ ề ẩ
Kéo dài nhi u tháng ề nhi u n ề ăm
Khi sán non trư ng thành ở đư ng m t và ờ ậ đ ẻ
Trang 32LÂM SÀNG (tt)
Trang 335. Sán l c ch : ạ ỗ ống tiêu hóa, mô dư i da, tim, m ch ớ ạmáu, ph i, màng ph i, não, m t, phúc m c, t y, lách…. ổ ổ ắ ạ ụTùy theo v trí sán l c ch mà LS có các bi u hi n khác ị ạ ỗ ể ệnhau.
Fasciola Hepatica
Trong thành ru t ộ
LÂM SÀNG (tt)
Trang 3434SLG l c ch ạ ỗ đ n ế đ i tràng ạ
Trang 3636SLG l c ch ra da ạ ỗ
Trang 372. VS: trong g/đ c p, bt trong g/ấ đ ti m nề ẩ
3. Ch c nứ ăng gan: Thư ng không thay ờ đ i nhi u m t ổ ề ộ
s có ố SGOT, SGPT, bilirubin tăng nh ẹ
Trang 38d nh m l n v i ung thễ ầ ẫ ớ ư gan.
4. CT scan, ho c MRI b ng ặ ụ
Giúp phát hi n các t n thệ ổ ương nhi u ho c ề ổ ặ đư ng ờ đi
c a sán trong nhu mô gan, cũng có th th y hình nh ủ ể ấ ảsán trư ng thành trong ng m t và túi m t…ở ố ậ ậ
Trang 39Hình nh t n th ả ổ ươ ng gan do SLG
Trang 417.Tìm tr ng sán trong phân: ứ giúp (+). TUY NHIÊN
Ngư i là ký ch tình c do ờ ủ ờ đó sán trư ng ít, th i t ng ở ả ừ
đ t nên soi phân thợ ư ng âm tính. (+): 515%[*]ờ
Giai đo n nhi m c p chạ ễ ấ ưa đ th i gian ủ ờ đ sán ể đ ẻ
tr ng, thứ ư ng ph i sau 34 tháng sau nhi m u trùng ờ ả ễ ấnang
Sán l c ch không th tìm ạ ỗ ể đư c tr ng trong phânợ ứ
Có th nh m khi cho BN ể ầ ăn gan trâu bò có nhi m sán ễvài ngày trư c khi XN phân,D nh m tr ng sán lá ớ ễ ầ ứ
ru t ộ
C n XN phân trong 3 ngày liên t cầ ụ
C N LÂM SÀNG (tt) Ậ
[*]:T.V. Hi n và cs,1997: 9,65%.; Ayadi A. et al, 2003:16% ể
Trang 43B nh án ệ đư ng m t ờ ậ
Trang 4444
Trang 46LÂM SÀNG
DTH
Trang 47≠
• Áp xe gan do các lo i KST khác: amíp, ạ giun đũa, Toxocara…
• Áp xe gan do vi trùng
• Ung thư gan
Trang 483. Triclabendazole (Novartis, Switzerland):Egaten
Là m t benzimidazole ộ đư c s d ng r âng rãi trong ợ ử ụ ọthú y. T/d ng lên t t c các g/ụ ấ ả đ c a ủ Fasciola sp
Thu c an toàn, hi u qu , s d ng ố ệ ả ử ụ đư c cho c tr ợ ả ẻ
em và ngư i l n. ờ ớ
Li u dùngề 10 12mg/kg, u ng 1 l n duy nh t. Thu c ố ầ ấ ố
đư c h p thu t t nh t khi u ng sau ợ ấ ố ấ ố ăn, đ c bi t là ặ ệ
b a ữ ăn có m ỡ
Ch ng ch ố ỉ đ nh:ị Ngư i ờ đang b b nh c p tính khác, ị ệ ấ
n có thai và cho con bú, giai ữ đo n c p c a các ạ ấ ủ
b nh m n, ngệ ạ ư i ờ đang v n hành máy móc tàu xeậ
ĐI U TR (tt) Ề Ị
Trang 50ĐI U TR Ề Ị (tt)
1 Emetine (C29H40N2O4) là m t alkaloid chi c xu t t ộ ế ấ ừ
ipecacuanha ho c ặ đư c t ng h pợ ổ ợ
Li u lề ư ngợ 1mg/kg/ngày TB ho c TDD x 10 ngày. Có ặ
th l p l i ể ặ ạ đ t 2 v i li u nhợ ớ ề ư trên sau ít nh t 15 ấngày n u tái phát.ế
Tác d ng ph :ụ ụ Gây đ c trên tim (sóng T d t, ộ ẹ đ o ả
ngư c, QT kéo dài trên ECG, ợ đôi khi h huy t áp), ạ ế
đ c gan và ộ đư ng tiêu hóa.ờ
Hi u qu :ệ ả Di t ệ đư c ký sinh trùng và c i thi n tri u ợ ả ệ ệ
ch ng. Tuy nhiên t l tái phát sau ứ ỉ ệ đi u tr còn cao.ề ị
Dehydroemetine (C29H38N2O4.INN)
Trang 51ĐI U TR (tt) Ề Ị
2. Bithionol: Là thu c có c u trúc hóa h c liên quan ố ấ ọ
đ n hexachlorophene. Cế ơ ch tác d ng chế ụ ưa đư c ợ
hi u ể đ y ầ đ , có l là do c ch quá trình ủ ẽ ứ ếphosphoryl oxy hóa c a KST làm c ch ù t ng ủ ứ ế ổ
h p ATP. ợ
Li u lề ư ngợ : 3050 mg/kg/ngày, chia 3 l n u ng. Thông ầ ố
thư ng u ng cách ngày, trung bình kho ng 1015 ờ ố ảngày u ng thu c.ố ố
Tác d ng phụ ụ ch y u là ủ ế đau b ng, tiêu ch y và n i ụ ả ổ
m ề đay.
Trang 52• Dùng kháng sinh n u có b i nhi m ế ộ ễ
• N u áp xe > 6 cm, Rx thu c không ế ổ ố
hi u qu có th ph i h p ch c hút (BYT) ệ ả ể ố ợ ọ
Trang 53Theo dõi
• 3 ngày sau u ng thu c, 3 tháng, 6 tháng ố ố
• Các v n ấ đ c n theo dõi: LS, BC ái toan, ề ầ Siêu âm gan, XN phân.
• N u ch ế ưa n ổ đ nh: ị
• Triclabendazole l n 2: 20 mg/kg chia 2 l n ầ ầ
u ng cách 1224 h (BYT) ố
Trang 55• Giáo d c truy n thông s c kh e:ụ ề ứ ỏ
Không ăn các lo i rau s ng m c dạ ố ọ ư i nớ ư cớ
Không u ng nố ư c lã.ớ
Nghi ng nhi m b nh, ph i ờ ễ ệ ả đi khám s m và Rx k p ớ ị
th i, nh t là s ng trong vùng lờ ấ ố ưu hành b nh.ệ
• Ki m soát nhi m ể ễ Fasciola spp. ở đ ng v t ộ ậ ăn c ỏ
• Gi m s lả ố ư ng c làm ký ch trung gian ợ ố ủ
• Thay đ i t p quán ổ ậ ăn u ng ngố ở ư i ờ
• Hi n t i chệ ạ ưa có vaccine phòng ng a hi u quừ ệ ả
• (cho ngư i và v t nuôi).ờ ậ
PHÒNG NG A Ừ
Trang 56nh (siêu âm, n i soi), ẹ ộ : 7 ngày, thu c không rõ lo i.ố ạ
Trang 57II. B NH SỆ Ử (ti p theo) # 2 thángế
N610: T/c khg gi m, ả đau nhi u hề ơn, khó th tở ăng, da
Trang 58Tình tr ng lúc NV: T nh, không s t, ạ ỉ ố đau HSP, không ói, ăn u ng kém, s t 9 kg t lúc b nh ố ụ ừ ệ