Bài giảng Nguyên tắc sử dụng thuốc thoa trong da liễu - THS BS. Võ Nguyễn Thuý Anh gồm các nội dung sau: Cấu tạo thuốc bôi, cơ chế tác dụng, hoạt chất chính, các dạng thuốc bôi và nguyên tắc sử dụng thuốc bôi.
Trang 1
) lộ
NGUYÊN TÁC SỬ DỤNG THUỐC THOA TRONG DA LIÊU
THS BS VÕ NGUYÊN THUÝ ANH
BỘ MÔN DA LIÊU
ĐH YPHAM NGỌC THẠCH
Trang 2MUC TIEU
1 Nêu được 6 dạng thuốc thoa thường gặp
2 Nêu được 4 cơ chế tác dụng của thuốc bôi
3 Nêu được các nguyên tắc khi sử dụng thuốc thoa
ngoài da
4 Kế tên những nhóm hoạt chất chính thường được
sử dụng trong thuốc bôi ngoài da
Trang 3Wh
NOI DUNG
AA|l T
M
4.Các dạng thuốc bôi -
¬
Trang 4\ CAU TAO THUOC THOA
Trang 5| ) HOAT CHẤT CHÍNH
‘Quyétdinh = — cua thuéc thoa
° 1 thuốc thoa có thê có 1 hay nhiều hoạt chất chính
° Phân loại thuốc thoa dựa trên công dụng
Trang 6HOẠT CHÁT CHÍNH THƯỜNG GẶP
Corticosteroid Kháng viêm, Dermovate
Chông ngứa, Eumovat
Điều hòa miễn dich
Axit fucidic Kháng viêm Fucidin
Aciclovir Khang siéu vi Acyclovir
Benzoat benzy!| Diét KST Benzoat benzyl
Permethrine
Trang 7HOẠT CHÁT CHÍNH THƯỜNG GẶP
AxIt salicylic Tiêu sừng Pd salicylee
AHA, BHA
Fillagrin, Ceramide Fucidin
Trang 9LUU Y VE HOAT CHAT CHINH
- Một hoạt chất nhiều công dụng
- 1 công dụng có thê đạt được bằng nhiêu loại hoạt chất khác nhau
- Phối hợp các hoạt chất giúp tăng công dụng của thudc
Trang 10CHAT NEN
* Dung môi pha thuôc
® Có thê đồng thời cũng là hoạt chất chính sQuyểtđịnh === — — của thuốc thoa
s Giúp gia tăng công dụng thuốc thoa
* Ảnh hưởng đên độ dung nạp thuốc
Trang 11CHAT NEN CHINH
® Nước/ côn
° Chat béo: Dâu (lỏng)/ mỡ (đặc)
° Bot
Trang 12NƯỚC/ CÒN
Triangle illustrating the various possibilities in combining bases.
Trang 13NS CAC DANG THUOC THOA CHINH
Trang 15
Dung dich mau
iG, NƯớcC CAT vd
Ne, Tn nấm da, nấm Ke, ®
Bee gach af ip!
N ƯỢỌc uốNG 5
{
Trang 16
RR x
NE ign pa LIEU
L HỖ CHÍ MINH
Trang 18- Làm sạch
‹ Giảm viêm
NiUzeze ˆ - Dùng trong tốn thương viêm cấp tính, vết lở loét, rịn dịch
» 2 dạng dung môi: nước/ còn _
° Dung môi nước: tôn thương tiệt dịch l
° Dụng môi côn: tôn thương khô, thâm sâu hơn, dê kích ứng
° Hoạt chất không hoà tan hoàn toàn vào dung môi
Trang 19Lam mém, diu da
Tac dung nong
Td kéo dài hơn dạng dung dịch
Hút nước, dịu da a
Không ngan can bai tiét m6 héi
Giảm sung huyết
«ồ Giảm bốc hơi nước, ngăn cản bài tiết của da
‹ Giữ hơi nóng, gây sung huyết
° Tác dụng sâu, kéo dài
“4 ° Dùng cho tốn thương da dày, tăng sừng, tróc vẫy
Trang 20Hút nước, dịu da
Giảm cọ xát
Giảm bốc hơi nước, ngăn cản bài tiết của da
Giữ hơi nóng, gây sung huyết
Tác dụng sâu, kéo dài
Dùng cho tồn thương da dày, tăng sừng, tróc vậy
Trang 21CƠ CHẾ TÁC DỤNG THUỐC THOA
° Tác dụng lý hóa của thuốc
° Thay đôi pH
° Thay đồi oxi hóa tê bào
° Biên đồi sinh học: tại chỗ hoặc toàn thân (nêu dùng diện
Trang 22NGUYÊN TÁC SỬ DỤNG THUÓC THOA
Trang 23NGUYEN TAC CHINH YEU
1 Dạng thuốc bôi phù hợp với giai đoạn bệnh
xe
¢ Ban cap
aa EGR alt Nông độ thuốc thích hợp
Chọn lựa thuốc phù hợp vị trí sang thương
Tình trạng cảm ứng da
Trang 27AA
and inguin groove)
0 65)
Trang 28NGUYEN TAC THU YEU
° Cần trọng với thuốc dễ gây mẫn cảm
* Tương kị và phản ứng thuốc
°® Hướng dẫn rõ ràng cách thức sử dụng
* Thời gian dùng thuốc
Trang 33CACH SU’ DUNG THUOC
¢ BANG KIN TUNG PHAN
Y Thudc mé (salicylic, corticoids)
Trang 34CACH SU’ DUNG THUOC
RAC
Thuốc bột