1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Dò dịch não tủy sau chấn thương - BS. Phùng Văn Đức

14 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 663,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dò dịch não tủy sau chấn thương là sự thoát dịch não tủy từ khoang màng nhện ra ngoài. Để tìm hiểu sâu hơn về vấn đề này mời các bạn tham khảo Bài giảng Dò dịch não tủy sau chấn thương do BS. Phùng Văn Đức biên soạn.

Trang 1

BS PHÙNG VĂN Đ C Ứ

Trang 2

 Đ NH NGHĨAỊ

 L CH SỊ Ử

 PHÂN L AIỌ

 T N SU TẦ Ấ

 V  TRÍỊ

 SINH LÝ B NHỆ

 LÂM SÀNG

 TÁC NHÂN GÂY B NHỆ

 ĐI U TRỀ Ị

Trang 3

Là s  thóat d ch não(DNT) t y t  khoang ự ị ủ ừ màng nh n ra ngòai. Bi u hi n:ệ ể ệ

◦ Ch y DNT qua mũi ả

◦ Ch y DNT qua tai ả

◦ Ch y DNT qua v t th ả ế ươ ng hay v t m ế ổ

Trang 4

 1676 Willis đã mô t  đ u tiên dò DNT qua mũi.ả ầ

 1970 BIDLOO đã báo cáo đ u tiên t i Hà Lan ầ ạ

trường h p dò DNT qua mũi.ợ

 1923 GRANT đã đ  ngh  đóng kín màng c ng ề ị ứ

đ  đi u tr ể ề ị

 1926 DANDY  là PTV đ u tiên thành công trong ầ

đi u tr  dò DNT.ề ị

 Ngày nay do phương pháp ch n đóan và đi u ẩ ề

tr  hi n đ i nên dò DNT đị ệ ạ ược đi u tr  thành ề ị

công h n.ơ

Trang 5

1. S m: ớ

◦  Xu t hi n ngay sau ch n th ấ ệ ấ ươ ng 

◦  Th ườ ng ng ng ch y sau 1 tu n (85%  ư ả ầ case)

2. Mu n: ộ

◦  Vài tu n ho c vài năm, có khi t i 22  ầ ặ ớ năm (theo KRAUS)

Trang 6

Th ườ ng x y ra   ng ả ở ườ ớ i l n

Tr  em <5t ít g p h n ẻ ặ ơ

Trang 7

  M nh sàng, x ả ươ ng sàng.

  Xoang trán.

  Xoang b ướ m.

  X ươ ng đá và t  bào x ế ươ ng ch m ủ

Trang 8

 Dò DNT có liên quan ch t ch  v i sàn  ặ ẽ ớ

s ọ

 Dò DNT mu n ho c t ng đ t là do hi n  ộ ặ ừ ợ ệ

t ượ ng “BALL VALVE EFFECT”,

 Dò DNT t y kéo dài là c  s  c a viêm  ủ ơ ở ủ màng não.

Trang 9

 Ch y DNT qua mũi, tai, v t th ả ế ươ ng hay v t m ế ổ

 H i trong s  (Aerocele) ơ ọ

 Viêm màng não: 25% VMN/dò DNT không tìm 

th y ch  v  s ấ ổ ỡ ọ

 V  s  đúng ngay ch  dò DNT: Phát hi n b ng x­ ỡ ọ ổ ệ ằ quang,CT Scan

Trang 10

  Vi trùng thường g p gây viêm màng não (theo ặ

th ng kê 147 cases viêm màng não)ố

◦ Pneumococcus: 61%

◦ Hemophilus influenzae:12%

◦ Streptococcus: 9%

◦ Meningococcus: 8%

◦ Staphylococcus: 6%

◦ Vi trùng khác : 4%

Trang 11

 Viêm màng não tái phát có th  xu t hi n ể ấ ệ sau m t th i gian dài lành b nh.ộ ờ ệ

 Vi trùng gây viêm màng tái phát thường 

g p nh t là Pneumococcus, dùng PNCG ặ ấ

k t h p Chloramphenicol ho c ế ợ ặ

Gentamycine đi u tr  t t cho 50 cases: vi ề ị ố trùng Pneumococccus chi m đa s ế ố

Trang 12

Đ i v i tr  em thố ớ ẻ ường g p: Hemphilusặ

Có th  dùng tăm bông l y bênh ph m qua mũi ể ấ ẩ

tìm tác nhân gây bênh

Do t  l  Staphylococcus và vi trùng y m khí ít ỉ ệ ế

(10%) nên FORTUM,ROCEPHINE  Có vai trò l n ớ trong đi u tr  VMN sau ch n thề ị ấ ương

Dò DNT n m vi n trên 1 tu n :ằ ệ ầ

• Kèm theo v  sàn s  ho c v  vòm s  ph c t p ỡ ọ ặ ỡ ọ ứ ạ

• Sau m  máu t , d p n o, VTSN ổ ụ ậ ả

• Có viêm màng n o ả

  c n can thi p ph u thu t ngay ầ ệ ẩ ậ

Trang 13

C n ph i phát hi n s m dò DNT và dùng kháng sinh ầ ả ệ ớ

d  phòng n u bn có bi u hi n:ự ế ể ệ

◦ X­quang: v  s ỡ ọ

◦ Raccon sign (+),b m tím sau tai ầ

◦ Gãy Lefort II,III

Dùng kháng sinh trong đi u tr   dò DNT :ề ị

◦ Ng ườ ớ i l n: PNC + Chloramphenicol

◦ Tr  em: Ampicilline ẻ

◦ Tùy theo k t qu  kháng sinh đ  và c y vi trùng ế ả ồ ấ

Trang 14

Ph u thu t s m nh ng trẩ ậ ớ ữ ường h p:ợ

◦ Dò DNT > 1 tu n+ đi u tr  b o t n th t b i ầ ề ị ả ồ ấ ạ

◦ V  sàn s ­vòm s  ph c t p ỡ ọ ọ ứ ạ

◦ T  khí trong s ,dò nhi u DNT ụ ọ ề

◦ Thóat v  não vào trong xoang trán ị

Ngày đăng: 20/01/2020, 03:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm