1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Dinh dưỡng an toàn vệ sinh thực phẩm: Dinh dưỡng dự phòng bệnh mạn tính - ĐH Y tế công cộng

34 146 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 634,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi học xong bài giảng này người học có thể: Trình bày được các bệnh mạn tính có liên quan tới dinh dưỡng trên cộng đồng, những yếu tố nguy cơ về dinh dưỡng đối với các bệnh đó; trình bày được nguyên tắc chung trong việc phòng các bệnh mạn tính có liên quan tới dinh dưỡng. Mời tham khảo.

Trang 1

TR ƯỜ NG   Đ I Ạ   H C Ọ   Y   TẾ   CÔNG   C NG Ộ

Trang 4

•  Năm 1995: 84 tri uệ  ngườ  bị ĐTĐ, nămi

2025 tăng lên 2,5 l nầ  (228 tri uệ  người)

•  ĐTĐ tăng g p  đôi từ 143 tri uệ  ca năm

1997 đ nế  300 tri uệ  ca năm 2025

Trang 8

B nh  đái tháo đường type 2

Trang 9

•   Type 1:

– T y ụ  không ti t ế  ho c ặ  ti t ế  ra r t ấ  ít insulin

– G p ặ  ở ng ườ i  < 40 tu i ổ  và trẻ em (chi m ế  kho ng ả  10%) – Tiêm insulin đ u ề  đ n ặ

•     Type   2:

– Th ườ  th y ng ấ  ở ng ườ  > 40 tu i i ổ

– B nh ệ  do t y ụ  ti t ế  thi u ế  insulin ho c ặ  insulin kém ch t ấ

l ượ ng – L i ố  s ng ố  tĩnh t i, ạ  ít v n ậ  đ ng, ộ  ăn nhi u ề  d n ẫ  đ n ế  th a ừ cân và sinh b nh ệ

– Ti n ế  tri n ể  âm th m ầ  không b c ộ  lộ rõ các tri u ệ  ch ng ứ lâm sàng

Trang 10

Ch n   đoán   đái   tháo   đường   Type   2

•  Bình thường: G huy tế  thanh < 100 mg/dl(5,5 mmol/l)

•  Ch cắ  ch n:ắ  200mg/dl (11mmol/l)

•  N uế  ở kho ngả  gi aữ  2 m cứ  đó ­ làm

nghi mệ  pháp tăng đườ  huy tng ế  (u ngố  75

g glucoza + 250 ml nướ  sau 120 phútc)xét nghi mệ  l i:ạ

– N u ế  G.120 > 200 mg/dl ch n ẩ  đoán  là ĐTĐ – N u ế  G.120 < 200 mg/dl (11,1 mmol/l) nh ng ư

> 140 mg/dl (7,8 mmol/l):gi m ả  dung n p ạ  đ i ố

v i ớ  glucoza.

Trang 15

•   Đ i ố  v i ớ  b nh ệ  nhân đi u ề  trị b ng ằ  insulin tác d ng ụ

ch m, ậ  dễ bị hạ đ ườ  huy t ng ế  trong đêm, nên cho các b a ữ  ăn phụ tr ướ  khi đi ng c ủ

Trang 16

•  Glucid: 50­60% t ngổ  số năng lượng

Trang 17

•   Không dùng óc, phủ t ng, ạ  lòng và đồ h p ộ

•   H n ạ  chế dùng m , ỡ  b ơ

•   Không nên ăn cùng lúc các lo i ạ  quả ng t ọ  như xoài, na, nho. Nên chia 2­3 l n/ngày ầ

Trang 18

B nh  tim m ch

Trang 19

B nh  hay g p

•  B nhệ  tim do m chạ  vành g m:ồ– Đau th t ắ  ng c ự

– Co th t ắ  đ ng ộ  m ch ạ  vành

– Thi u ế  máu c c ụ  bộ cơ tim

– Nh i ồ  máu cơ tim

•  Tăng huy tế  áp

Trang 20

M i   liên   quan   gi a  chế độ  ăn   và   THA

Trang 21

Ch t ấ  xơ Ngũ c c ố  toàn ph n ầ Quả h nh ạ  không mu i ố Các   sterol,   stanol   th c ự    v t, ậ folate

Trang 22

Khuy nế nghị dự phòng

•  Gi mả  ch tấ  béo: Lipid 10­15% t ngổ  năng

lượng

•  Acid béo no dướ  10% năng li ượng

•  Tăng cườ  trái cây và rau: ch ang ứ  nhi uề

lo iạ  ch tấ  dinh dưỡ  th cng ự  v t,ậ  kali và ch tấ

x ơ

•  Gi mả  mu iố  natri: 5­6 g NaCl/ngày

•  Đủ kali: gi mả  huy tế  áp, đ tộ  qu ,ỵ  lo nạ  nh pịtim

•  Tỷ số natri/kali g nầ  1,0

Trang 23

Khuy nế nghị dự phòng

•  Ch tấ  xơ kh uẩ  ph nầ  b oả  v ,ệ  ch ngố  l iạ  b nhệ

m chạ  vành, hạ huy tế  áp ( rau và trái cây,ngũ c cố  toàn ph n).ầ

•  Ho tạ  đ ngộ  thể l c:ự  ít nh tấ  30 phút/ngày

Trang 24

Chế độ ăn

Kh u ẩ   ph n ầ   ăn ít natri, giàu kali, calci và magiê:

•   H n ạ  chế các lo i ạ  mu i ố  có ch a ứ  natri (Natri clorua, natri glutamat) ở m c ứ  < 6 g/ngày.

•   N u ế  có phù ho c ặ  suy tim cho ăn ít h n ơ  (2­4 g/ngày).

•   Sử d ng ụ  nhi u ề  rau và hoa quả để có nhi u ề  kali, trừ khi thi u ể  ni u ệ

•   Bỏ th c ứ  ăn mu i ố  m n ặ  như cà, d a ư  mu i, ố  m m ắ  tôm, m m ắ tép, th c ứ  ăn đóng h p ộ

H n ạ   chế các th c ứ   ăn có tác d ng ụ   kích thích th n ầ   kinh

và tâm th n:

•   Bỏ r ượ  cà phê, n u, ướ  chè đ c c ặ

•   Tăng sử d ng ụ  các th c ứ  ăn, th c ứ  u ng ố  có tác d ng ụ  an

th n, ầ  hạ huy t ế  áp, l i ợ  ti u ể  như canh lá vông, h t ạ  sen,

ngó sen, chè sen vông.

Trang 25

Chế độ ăn

Phân bố tỷ lệ các ch t ấ   dinh d ưỡ   ng h p ợ   lý:

•   Protein: giữ m c ứ  0,8 ­ 1,0 g/kg thể tr ng/ngày ọ  (dùng

nhi u ề  protein th c ự  v t ậ  như đ u ậ  đ ) ỗ  N u ế  kèm suy th n, ậ

gi m ả  nhi u ề  h n ơ  (0,4 ­ 0,6 g/kg cân n ng/ngày) ặ

•   Lipid: chi m ế  15­20% năng l ượ ng,  nên dùng d u ầ  TV (đ u ậ

t ươ ng,  l c, ạ  v ng) ừ  Bỏ th c ứ  ăn nhi u ề  cholesterol như óc, lòng, tim gan, phủ t ng, ạ  h n ạ  chế ăn tr ng ứ  (1­2 qu /tu n) ả ầ

•   Đm t,ứ  k o.ườ ng:ẹ  < 20g /ngày. H n ạ  chế dùng đ ườ ng,  m t, ậ  bánh ,

•   Ch t ấ  khoáng và vitamin: Nên cung c p ấ  đủ y u ế  tố khoáng

và vitamin đ c ặ  bi t ệ  là vitamin C, E, A có nhi u ề  trong rau,

qu , ả  giá, đ u ậ  đỗ và các vitamin nhóm B như B12, B6,

acid folic.

•   Th c ứ  u ng: ố  N ướ  chè xanh, chè sen vông, chè hoa hoè, c

n ướ  ngô lu c, c ộ  n ướ  rau lu c c ộ  có tác d ng ụ  l i ợ  ti u, ể  an

th n, ầ  hạ huy t ế  áp.

Trang 26

B nh  ung thư

Trang 27

Ung thư hay g p

Trang 28

V tríungth ị ư Ch tbéo Ch tx ấ ơ Rau

Trang 29

D, vitamin E, calci, k m, ẽ  selen

Các thành ph n ầ  th c ự  v t ậ  không ph i ả  ch t ấ dinh d ưỡ  (ph c ng ứ  h p ợ  t i, ỏ  flavonoid,

Các amin khác vòng

Trang 30

Các th c ự  ph m ẩ  b o ả  qu n ả  b ng ằ  mu i, ố  và mu i ố nên dùng ở m c ứ  độ v a ừ  ph i ả

Không nên có aflatoxin trong th c ự  ph m ẩ Chế độ ăn ít nh t ấ  400 g rau và trái cây/ngày Tiêu thụ th tị b o ả  qu n ả  ở m c ứ  v a ừ  ph i ả  (l p ạ

x ườ ng,  xúc xích, th tị l n ợ  mu i ố  xông khói, giăm bông)

Không ăn u ng ố  quá nóng

Trang 32

Chế độ ăn trong b nh  K

Hydratcacbonat và các ch t ấ  béo: Cacbonhydrat và

các ch t ấ  béo sẽ chuy n ể  hóa giúp cơ thể tăng

c ườ  l ng ượ  calo. để tăng c ng ườ  s c ng ứ  đề

kháng, tăng c ườ  kh i ng ố  n c ạ  cơ thể c a ủ  b nh ệ nhân.

•   Ngu n ồ  cacbonhydrat: ngũ c c, ố  rau xanh, trái

cây, bánh m , ỳ  …

•   Ngu n ồ  ch t ấ  béo như b , ơ  d u, ầ  pho mát, các lo i ạ

h t, ạ  ch t ấ  béo trong th t, ị  cá và th tị gia c m ầ

Trang 33

Chế độ ăn trong b nh  K

•    Vitamin A. Vitamin A có khả năng nâng cao khả năng

thích nghi c a ủ  cơ thể đ i ố  v i ớ  ch t ấ  gây ung thư (gi m ả  b t ớ

cơ h i ộ  m c ắ  ung th ): ư  s a ữ  bò, s a ữ  dê, lòng đỏ tr ng ứ  gà, gan đ ng ộ  v t, ậ  cà r t, ố   t, ớ  rau d n ề

•    Vitamin C. Vitamin C có khả năng ngăn ch n ặ  tế bào ung thư phát sinh và phát tr n: ể  rau xanh, quả thu c ộ  họ cam, quýt đ c ặ  bi t ệ  r t ấ  nhi u ề  trong b ưở  trong  i i, ổ

•    Ăn nhi uề  th cứ  ăn có tác d ngụ   ứ  c chế ung thư nh : ư

b p ắ  c i, ả  sup l , ơ  các lo i ạ  n m, ấ  t i, ỏ  củ c i ả  tr ng, ắ  rau rút Trong t i ỏ  có m t ộ  lo i ạ  axit amin m i ớ  là alixin  c ứ  chế đ ượ c

di căn c a ủ  tế bào ung thư

•    Nên ăn rau xanh thườ  ng xuyên:  Trong rau xanh có

ch t ấ  di p ệ  l c ụ  tố có thể ch ng ố  ung thư

Trang 34

Chế độ ăn sau khi đi uề  trị ung thư

•  Tăng cườ  và đa d ngng ạ  các lo iạ  th cự

Ngày đăng: 20/01/2020, 02:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w