Chương này gồm có những nội dung chính sau: Tầm quan trọng của dinh dưỡng cho trẻ dưới 12 tháng tuổi, trình bày được đặc điểm phát triển cơ thể và nhu cầu dinh dưỡng, trình bày vai trò và cách nuôi con bằng sữa mẹ và nuôi trẻ bằng thức ăn bổ sung, nguyên tắc nuôi dưỡng trẻ trong 1 số trường hợp đặc biệt.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I Ạ H C Ọ Y TẾ CÔNG C NG Ộ
DINH D ƯỠ NG CHO TRẺ EM
D ƯỚ I 12 THÁNG TU I Ổ
Trang 3T M Ầ QUAN TR NG Ọ C A Ủ
DINH D ƯỠ NG D ƯỚ I 12
THÁNG TU I Ổ
Trang 5Dinh d ưỡ ng t t ố trong th i ờ kỳ trẻ thơ
Bổ sung đủ các ch t ấ dinh d ưỡ và năng l ng ượ ng phù h p ợ cho tăng tr ưở ng
s t,ắ iod và protein)
Trang 6The Barker Hypothesis
“SDD bào thai và trẻ nhỏ sẽ có nguy cơ
m c ắ b nh ệ m n ạ tính khi tr ưở ng thành”
Trang 7Đ C Ặ ĐI M Ể PHÁT TRI N Ể C A Ủ TRẺ
VÀ NHU C U Ầ DINH D ƯỠ NG
Trang 8Đ c ặ đi m ể phát tri n ể cơ thể c a ủ
trẻ d ướ i 12 tháng
• Đ c ặ đi m ể tăng cân c a ủ trẻ trong năm đ u ầ
• Sự phát tri n ể chi u ề dài n m ằ trong năm đ u ầ
• Sự phát tri n ể vòng đ u ầ và vòng ng c ự
• M t ộ số đ i ố t ượ có nguy cơ ch m ng ậ phát tri n ể
Trang 10NUÔI CON B NG Ằ S A Ữ MẸ
Trang 11T m ầ quan tr ng ọ
• L iợ ích c aủ nuôi con b ngằ s aữ mẹ
– S aữ mẹ là th cứ ăn hoàn ch nhỉ nh t,ấ thích h pợ v iớ TE– S aữ mẹ ch aứ nhi uề ch tấ kháng khu nẩ
– Tác d ngụ ch ngố dị ngứ– L iợ ích kinh tế
– Tình c mả mẹ con
– Kế ho chạ hoá gia đình
Trang 12Không cho trẻ bú mẹ và nguy cơ v i ớ
Gi m ả chỉ số IQ
Bú bình ả nh
h ưở ng đ n ế quá trình m c ọ răng c a ủ trẻ
Tăng nguy cơ ung thư
bu ng ồ tr ng ứ
Tăng nguy cơ ung thư vú
th i ờ kỳ ti n ề mãn kinh
Trang 137.7
11.7 10
Chỉ bú mẹ
SM+nước SM+ s aữ công th cứ
Trang 15SO SÁNH S AỮ MẸ VÀ S AỮ BÒ
Trang 17• Phụ thu c ộ vào vi c ệ NCBSM hoàn toàn, tỷ
l , ệ nh ng ữ thay đ i ổ c a ủ NCBSM theo th i ờ gian
Cattaneo 2006
Trang 18N i ộ dung cơ b n ả c a ủ NCBSM
– Bú s m, ớ bú s a ữ non, ngay 1 giờ đ u ầ
– Bú theo nhu c u ầ – Bú hoàn toàn trong 6 tháng đ u ầ – Kéo dài 1824 tháng
– L u ư ý th i ờ đi m ể cai s a ữ
Trang 22“S a ữ mẹ là t t ố nh t ấ cho sự tăng
tr ưở ng và phát tri n ể c a ủ tr ” ẻ
Trang 23TU I Ổ (số năm) QG đang phát tri nQG phát tri nể ể
M cụ tiêu tươ ng lai
M c ụ tiêu: Tỷ lệ s ng ố tự l p, ậ không bị tàn t t ậ
trong t t ấ cả các l a ứ tu i: ổ
Tình tr ng ạ dinh d ưỡ ng trong su t ố cu c ộ đ i ờ
(Đườ màu xanh thể hi nng ệ khả năng s ngố tự l p).ậ
Trang 25Th igianchotr búm ngay1h ờ ẻ ẹ
Búhoàntoàntrong4thángđ u ầ 24.9 Búhoàntoàntrong6thángđ u ầ 19.6
Trang 26QU NG Ả CÁO
C A Ủ CÔNG
TY S A Ữ
“M T” Ố nuôi con
b ng ằ
s a ữ ngoài
Áp l c ự
về th i ờ gian làm
vi c ệ c a ủ BM
Quy n ề trẻ em
Chi n ế
d ch ị NCBSM
BV b n ạ
h u ữ trẻ em
Lu t ậ
qu c ố tế
và Nghị
đ nh ị 21/NĐ
CP
CBYT
đ ượ c đào t o ạ về NCBSM
Không thích nuôi bộ
Trang 31123 58 49 29 148 75 35 138 92 30
47.5 22.4 18.9 11.2 57.4 29.0 13.6 53.1 35.4 11.5
www.hsph.edu.vn
KAP ON FEEDING CHILDREN OF MOTHERS
Infant feeding types in Ho Chi Minh City, Vietnam
Trang 3248191
23882
18.573.7
94.13.22.8
KAP ON FEEDING CHILDREN OF MOTHERS
Maternal knowledge, attitude and behavior on
breastfeeding
Trang 33230 251 247 146 179 198 126 156
88.5 96.5 95.0 56.6 69.1 76.7 49.6 60.5
www.hsph.edu.vn
KAP ON FEEDING CHILDREN OF MOTHERS
Maternal knowledge, attitude and behavior on
breastfeeding
Trang 34252 219 232 217 203
96.9 84.2 89.2 83.8 78.1
Trang 35TH C Ứ ĂN BỔ SUNG
Trang 370ư2 th 3ư5 th 6ư8 th 9ư11 th 12ư23 th Năng lượng do sữa mẹ Khoảng thiếu năng lượng
Trang 39www.hsph.edu.vn Age Family Foods
After Brown & Dewey 1998
Complementary Foods Specific to human species.
Energy and nutrient dense, sterile foods Key Micronutrients are:
Fe Zn I Ca Vitamin A, Vitamin C
Breastfeeding
Trang 42nh ng ư không đủ ch t ấ dinh d ưỡ ng – Cho trẻ bú ít dễ mang thai trở l i ạ
Trang 43Nhu c u ầ các ch t ấ dinh d ưỡ ng
– Năng l ượ ng: 90 110calo/kg
– Nhóm ch t ấ b t ộ đ ườ ng:
• B t,ộ cháo, c m,ơ m ,ỳ bún
• Là ngu nồ cung c pấ năng lượ chính trong kh ung ẩ
ph nầ ăn và chuy nể hóa trong cơ thể
Trang 44Nhu c u ầ ch t ấ đ m ạ
• Th t,ị cá, tôm, cua, tào ph ,ớ các lo iạ đỗ h t,ạ đ uậ tương…
• Giúp xây d ngự cơ b p,ắ t oạ kháng th ,ể đ cặ bi tệ là sự
• Nhu c u:ầ 28g/ ngày. Không nên cho trẻ nǎ quá nhi uề
đ mạ vì sẽ gây gánh n ngặ cho gan, th n.ậ Ch tấ đ mạ chỉphát huy tác d ngụ cao khi có đủ n ngǎ lượng
www.hsph.edu.vn
Trang 45Nhu c u ầ ch t ấ béo
• D u, ầ m , ỡ b … ơ
• Cung c p ấ n ng ǎ l ượ cao, t ng ng ǎ c m ả giác ngon
mi ng, ệ giúp h p ấ thu và sử d ng ụ t t ố các vitamin tan trong ch t ấ béo
• M i ỗ bát b t, ộ bát cháo c n ầ cho thêm 1 2 thìa cà phê mỡ ho c ặ d u ầ
• Mỡ l n, m ợ ỡ gà r t t t ấ ố có các axit béo không no
c n ầ thi t ế nh : ư axit lioleic, axit liolemc, axit
arachidonic r t ấ c n ầ thi t ế cho quá trình phát tri n ể
c a ủ tr ẻ
Trang 46Nhóm vitamin và khoáng ch t ấ
• Rau, hoa quả giúp chuy n ể hóa các ch t ấ và tăng c ườ ch t ng ấ đề kháng, cung c p ấ
vitamin và khoáng ch t ấ
• Rau quả có màu vàng, đ , ỏ da cam v a ừ là ngu n ồ cung c p ấ caroten (ti n ề vitamin A)
v a ừ là ngu n ồ cung c p ấ vitamin C.
• Ngu n ồ s t ắ trong TV là đ u ậ đỗ và các lo i ạ rau có màu xanh s m ẫ Trong rau quả có nhi u ề vitamin C giúp cơ thể h p ấ thu và sử
d ng ụ s t ắ có hi u qu ệ ả h n ơ
Trang 47• N u ế th c ứ ăn quá cô đ c ặ ho c ặ trẻ không đ ượ c
u ng ố đủ n ướ thì sự tiêu hóa và h p c ấ thu c a ủ trẻ
Trang 48Vệ sinh an toàn th c ự ph m ẩ
• TP ph iả tươ s ng,i ố đ mả b oả an toàn không thu cố trừ sâuhay hóa ch tấ
• Th cứ ăn chế bi nế s nẵ như giò ch ,ả s aữ chua… nên l aự
ch nọ thươ hi ung ệ uy tín về ch tấ lượ cũng như về anngtoàn th cự ph m.ẩ
• Th cứ ăn n uấ chín nên ăn ngay. N uế ch aư dùng ph iả đ yậ
n pắ và để tủ l nh,ạ khi dùng ph iả n uấ l iạ vì có m tộ số vikhu nẩ v nẫ phát tri nể ở nhi tệ độ 5 10 độ C
• Th t,ị cá và rau quả c nầ r aử s chạ dướ vòi ni ướ ch y,c ả
không nên c tắ nhỏ và ngâm trong nước
• Rau củ như khoai tây, cà r tố nên r aử nhẹ nhàng trong
ch uậ nướ sau khi đã g tc ọ vỏ vì các vitamin thườ n mng ằngay dướ l pi ớ v ỏ
Trang 49– Số b a ữ
Trang 51Thứ 7gi 30sángờ 11gi 30ờ 16gi 30ờ
Hai B ts a,bíđ ộ ữ ỏ B tth tl n,raud n ộ ị ợ ề B tcábíxanh ộ
Ba B ts a ộ ữ B tcácàr t ộ ố B ganrauc i ộ ả
Tư B tcuaraungót ộ B ttr ng,raumu ng ộ ứ ố B ttôm ộ
Năm B ts acàr t ộ ữ ố B ttômbíđ ộ ỏ B tđ uph ộ ậ ụ Sáu B ts a ộ ữ B tcuaraum ngt i ộ ồ ơ Cháođ uxanh, ậ
Trang 52Giờ Th hai,tứ ư Th ba,nămứ Th sáu,ch nh tứ ủ ậ Th b yứ ả
N ướ ccam N ướ ccam N ướ ccam
18h B tcá ộ B tđ uxanh, ộ ậ
bíđỏ B tth tgà
ộ ị B tgangàho c ộ ặ
l n ợ 19hđ n ế
Trang 53TH C Ứ ĂN BỔ SUNG NÀO T T? Ố
• Giàu năng l ượ , Pr. , vi ch t ng ấ ( Fe, Zn, Ca, Vit.A, C)
• S ch ạ và an toàn:
– Không có tác nhân gây b nhệ ( VK, VR…)– Không có hoá ch tấ và ch tấ đ cộ
– Không có xươ ho cng ặ mi ngế c ngứ
• Không quá cay, nóng, m n ặ
• Phù h p ợ v i ớ l a ứ tu i ổ
• Có s n ẵ t i ạ đ a ị ph ươ ng
Trang 54• Ki m ể tra sự phát tri n ể c a ủ trẻ ( Theo dõi
bi u ể đồ tăng tr ưở ng trẻ em)
Trang 57Region Rice Egg Meat Vegetable Milk Fruit HongR.D 98.1 80.6 94.2 93.5 67.3 81.9 Northerneast 83.4 60.5 75.4 81.2 40.4 66.3 Northernwest 89.6 59.2 80.3 86.4 30.8 60.5 Northcenter 85.3 60.8 74.2 80.5 35.6 63.7 Southcenter 66.2 42.3 60.4 62.7 45.3 53.1 HighLand 80.7 45.4 52.6 76.8 32.2 85.9 Southeast 97.5 62.1 90.5 80.3 65.8 83.4 MekongR.D 98.0 60.4 84.2 72.1 50.9 76.5 Total 87.4 59.9 76.5 79.2 46.0 71.4
www.hsph.edu.vn
Food intake of children 24 months of
age within 3 days by region, 2004
Trang 58NUÔI D ƯỠ NG TRẺ TRONG 1 SỐ
TR ƯỜ NG H P Ợ Đ C Ặ BI T Ệ
Trang 59Nuôi d ưỡ ng khi trẻ ố m
Trang 60– Tính chung n u ế NCBSM đ n ế 1824 tháng: 3045%
– Tìm th y– Có nhi uấ HIV trong s aề ở giai đo nạ đ u,ữ m ,ầ sau gi m,ẹ đ c ặ bi tả nhi uệ trong s aề ở BM m cữ non ắ m iớ
– Nguy cơ lây truy n ề trong su t ố th i ờ gian NCBSM
– Tăng nguy cơ lây khi mẹ viêm n t ứ núm vú, trẻ bị t a, ư viêm loét
Trang 61Nuôi d ưỡ ng trẻ có mẹ HIV (+)
• Khuy n ế cáo c a ủ WHO/UNICEF/UNAIDS:
– Ăn ngoài hoàn toàn (replacement feeding)
– Cho bú hoàn toàn (Exclusive breastfeeding):
mẹ nghèo, đi u ề ki n ệ vệ sinh không đ m ả b o, ả
v t ắ s a ữ
Trang 62– V i ớ m t ộ số bà mẹ không có th c ứ ăn thay thế đủ 5 đi u ề ki n ệ mà
mu n ố ng ng ừ cho trẻ bú tr c ự ti p ế thì nên v tắ s aữ ra đun nóng.
Dù r ng ằ đun nóng s a ữ mẹ sẽ làm gi m ả các y u ế tố mi n ễ d ch ị và các enzym c n ầ thi t ế nh ng ư v n ẫ còn các ch t ấ dinh d ưỡ như ng
Trang 635 đi u ề ki n ệ c a ủ th c ứ ăn thay th : ế
• Đượ ch pc ấ nh n:ậ Bà mẹ không g pặ c nả trở nào về t pậquán, các v nấ đề xã h i,ộ sự sợ hãi ho cặ kỳ thị khi nuôitrẻ b ngằ th cứ ăn thay th ế
• Có khả năng: Bà mẹ (ho cặ gia đình) có đủ th iờ gian,
ki nế th c,ứ kỹ năng và các ngu nồ l cự khác để chu nẩ bị
th cứ ăn thay thế phù h pợ l aứ tu iổ c aủ tr ẻ
• Đáp ngứ đượ Bà mẹ và gia đình đc: ượ c ngc ộ đ ngồ y tế
hỗ trợ khi c n,ầ b oả đ mả đủ th cứ ăn thay thế cho trẻ màkhông nhả hưở đ nng ế s cứ kh eỏ và tình tr ngạ dinh
dưỡ c ang ủ gia đình
• Lâu dài: Nh ngữ th cứ ăn thay thế ph iả đượ cung c pc ấ
liên t cụ theo nhu c uầ c aủ trẻ đ nế 1 tu iổ ho cặ lâu h n.ơ
• An toàn: Th cứ ăn thay thế ph iả đượ chế bi n,c ế b oả qu nảđúng cách, h pợ vệ sinh, đủ ch tấ lượ cho tr ng ẻ