1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Đại cương vệ sinh lao động và bệnh nghề nghiệp

42 277 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 5,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Đại cương vệ sinh lao động và bệnh nghề nghiệp gồm các nội dung chính như: Khái niệm Vệ sinh lao động và bệnh nghề nghiệp, các tác hại nghề nghiệp liên quan đến tổ chức lao động không hợp lý, những tác hại nghề nghiệp liên quan đến quy trình sản xuất,...

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG

VỆ SINH LAO ĐỘNG

VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP

Trang 3

M  đ u ở ầ 1

Trang 4

V  sinh lao đ ng và b nh ngh  nghi p là môn h c v  ệ ộ ệ ề ệ ọ ềcác  khoa  h c  nghiên  c u  và  th c  hành,  ph c  v   đ i ọ ứ ự ụ ụ ố

tượng người lao đ ng và các v n đ  có liên quanộ ấ ề

Là  môn  khoa  h c  nghiên  c u  v   các  tác  h i  ngh  ọ ứ ề ạ ềnghi p sinh ra do lao đ ng và đi u ki n lao đ ng, cũng ệ ộ ề ệ ộ

nh   các  lo i  b nh  t t  và  s c  kh e  c a  nh ng  ngư ạ ệ ậ ứ ỏ ủ ữ ười 

ch u tác đ ng c a nh ng đi u ki n đó gây nênị ộ ủ ữ ề ệ

Trang 5

Đ i tố ượng nghiên c u c a khoa h c v  sinh lao đ ng ứ ủ ọ ệ ộ(VSLĐ) và b nh ngh  nghi p (BNN):ệ ề ệ

 Các quy trình công ngh , đi u ki n lao đ ng, ch  đ  và t   ệ ề ệ ộ ế ộ ổ

ch c lao đ ng, ứ ộ

 Phát hi n, đi u tr  và d  phòng các b nh ngh  nghi p có  ệ ề ị ự ệ ề ệ

th   x y  ra  do  h u  qu   c a  môi  tr ể ả ậ ả ủ ườ ng  lao  đ ng  và  các  ộ

đi u ki n có liên quan không h p lý ề ệ ợ

Trang 6

L ch s  phát tri n ị ử ể 2

Trang 7

Tác h i ngh  nghi p và b nh ngh  nghi p x y ra do lao ạ ề ệ ệ ề ệ ả

đ ng đã bi t t  r t lâu nh ng khái ni m còn đ n gi nộ ế ừ ấ ư ệ ơ ả

Th   k   V,  VII  trế ỷ ước  Công  nguyên,  Avigia  và  Pluta  đã ghi  nh n  r ng  có  s   liên  quan  ch t  ch   gi a  lao  đ ng ậ ằ ự ặ ẽ ữ ộ

n ng nh c và t  vong s m   m t s  ngh  n ng nh cặ ọ ử ớ ở ộ ố ề ặ ọ

Trang 8

Th i Hypocrate, ngờ ười ta đã th y nhi u th  m  b  ch t ấ ề ợ ỏ ị ế

s m so v i các ngh  khác, đa s  nh ng ngớ ớ ề ố ữ ười th  m  ợ ỏnày  b   khó  th ,  nên  Hypocrate  g i  là  c n  khó  th   c a ị ở ọ ơ ở ủ

nh ng ngữ ười th  mợ ỏ

Đ u  th   k   XVI­XVII,  ngầ ế ỷ ười  ta  hi u  để ược  b n  ch t ả ấ

c a nhi u hi n tủ ề ệ ượng, b nh ngh  nghi p cũng đệ ề ệ ược ghi 

nh n  m t  cách  rõ  nét  h n,  đã  đậ ộ ơ ược  quan  sát  ghi  nh n ậtri u ch ng liên quan, trên c  s  đó tìm ra các bi n pháp ệ ứ ơ ở ệphòng ch ngố

Trang 9

Đ u th  k  XX, khi khoa h c phát tri n, ngầ ế ỷ ọ ể ười ta hi u ể

bi t tế ương đ i nhi u v  các r i lo n b nh lý cũng nh  ố ề ề ố ạ ệ ưcác b nh ngh  nghi p x y ra do lao đ ng. Khoa h c v  ệ ề ệ ả ộ ọ ệsinh lao đ ng và b nh ngh  nghi p đã chuy n sang th i ộ ệ ề ệ ể ờ

k  nghiên c u mang tính ch t t ng h p và l y xu hỳ ứ ấ ổ ợ ấ ướng 

d  phòng là chínhự

Đ c bi t vào nh ng năm 50 tr  l i  đây, nh ng nghiên ặ ệ ữ ở ạ ữ

c u sâu đứ ược ti n hành ngày m t khoa h c h n.ế ộ ọ ơ

Trang 10

M c dù con ngặ ười đã bi t nhi u nh ng còn nhi u đi u ế ề ư ề ề

ch a  gi i  thích  đư ả ược  và  còn  ph i  nghiên  c u.  Do  v y ả ứ ậcòn nhi u tác h i ngh  nghi p, b nh ngh  nghi p ch a ề ạ ề ệ ệ ề ệ ư

được nghiên c u và gi i quy t.ứ ả ế

Ở  Vi t  Nam  khoa  h c  nghiên  c u  VSLĐ  và  BNN  đã ệ ọ ứ

được đ t n n móng và phát tri n t  nh ng năm 60 c a ặ ề ể ừ ữ ủ

th  k  XX, ch  y u là nh ng nghiên c u phát hi n đi u ế ỷ ủ ế ữ ứ ệ ề

ki n v  sinh môi trệ ệ ường, các y u t  lý hóa, vi sinh v t  ế ố ậtrong s n xu tả ấ

Trang 11

Nh ng năm g n đây, nh ng nghiên c u v  sinh lý, sinh ữ ầ ữ ứ ềhóa lao đ ng, lâm sàng b nh ngh  nghi p cũng độ ệ ề ệ ược phát tri n, song ch a đ ng b  nên các bi n pháp d  ể ư ồ ộ ệ ự

phòng, b o v  ngả ệ ười lao đ ng, nâng cao năng su t lao ộ ấ

đ ng và phòng ch ng các b nh ngh  nghi p ch a có ộ ố ệ ề ệ ư

hi u l c cao.ệ ự

Trang 12

3 Các tác h i ngh   nghi p ạ ệ ề

Trang 13

Tác  h i  ngh   nghi p  là  nh ng  y u  t   trong  quá  trình ạ ề ệ ữ ế ố

s n xu t và đi u ki n lao đ ng có  nh hả ấ ề ệ ộ ả ưởng x u đ n ấ ế

s c kh e và kh  năng lao đ ng c a ngứ ỏ ả ộ ủ ười lao đ ng gây ộnên nh ng r i lo n b nh lý ho c các b nh ngh  nghi p ữ ố ạ ệ ặ ệ ề ệ

đ i v i nh ng ngố ớ ữ ườ ếi ti p xúc

Phân lo i: ạ

 Tác h i liên quan đ n t  ch c lao đ ng không h p lý,  ạ ế ổ ứ ộ ợ

 Tác h i liên quan đ n quy trình s n xu t,  ạ ế ả ấ

 Tác h i liên quan t i đi u ki n v  sinh kém ạ ớ ề ệ ệ

Trang 14

Các tác hại nghề nghiệp

liên quan đến tổ chức lao động không hợp lý

T  ch c lao đ ng không h p lý có th  gây r t nhi u tác ổ ứ ộ ợ ể ấ ề

h i lên s  cân b ng tr ng thái sinh lý, sinh hoá c a c  ạ ự ằ ạ ủ ơ

th  ngể ười lao đ ng, t  đó sinh ra các r i lo n b nh lýộ ừ ố ạ ệ

Th i gian lao đ ng quá lâu dài có th  gây nên s  căng ờ ộ ể ự

th ng  v   th n  kinh,  th   ch t  b i  s   đáp  ng  quá ẳ ề ầ ể ấ ở ự ứ

ngưỡng

Trang 15

Các tác hại nghề nghiệp

liên quan đến tổ chức lao động không hợp lý

Cường đ  lao đ ng quá n ng nh c và kh n trộ ộ ặ ọ ẩ ương s  ẽhuy  đ ng  kh i  lộ ố ượng  c   b p,  th n  kinh  l n  tham  gia ơ ắ ầ ớnhi u  trong  m t  th i  gian  ng n,  đi u  này  s   làm  tăng ề ộ ờ ắ ề ẽnhanh s  tiêu hao năng lự ượng và ho t đ ng c a các c  ạ ộ ủ ơquan. Do  lao  đ ng quá kh n trộ ẩ ương, s  ph i h p  gi a ự ố ợ ữcác nhóm c , các b  ph n không h p lý d  gây nên tai ơ ộ ậ ợ ễ

n n lao đ ng.Ch  đ  lao đ ng và ngh  ng i không h p ạ ộ ế ộ ộ ỉ ơ ợ

lý  d   làm  tăng  nhanh  quá  trình  m t  m i,  phát  sinh  các ễ ệ ỏ

b nh ngh  nghi pệ ề ệ

Trang 16

Các tác hại nghề nghiệp

liên quan đến tổ chức lao động không hợp lý

T   th   lao  đ ng  không  phù  h p  v i  máy  móc  ho c ư ế ộ ợ ớ ặ

phương th c, phứ ương ti n lao  đ ng s  gây nên s  b t ệ ộ ẽ ự ấ

thường  cho  các  ho t  đ ng  ch c  năng.  Vì  th ,  các  r i ạ ộ ứ ế ố

lo n b nh lý d  x y ra ho c quá trình m t m i t  bào ạ ệ ễ ả ặ ệ ỏ ế

s  đ n s m. Nhi u ngẽ ế ớ ề ười lao đ ng ph i làm vi c   các ộ ả ệ ở

t  th  không h p lý, s  làm tăng nhanh s  m t m i c a ư ế ợ ẽ ự ệ ỏ ủ

th n kinh và th  ch t.ầ ể ấ

Trang 17

Các tác hại nghề nghiệp

liên quan đến tổ chức lao động không hợp lý

Các c  quan b  căng th ng do ho t đ ng không đ ng b  ơ ị ẳ ạ ộ ồ ộ

d  gây nên s  m t m i c c b  Trong các c  quan d  b  ễ ự ệ ỏ ụ ộ ơ ễ ị

m t m i s m n u ho t  đ ng không phù h p, ngệ ỏ ớ ế ạ ộ ợ ười ta 

th y đ ng đ u là các giác quan, ví d  nhìn lâu gây m i ấ ứ ầ ụ ỏ

m t, m  m t…ắ ờ ắ

Trang 18

Những tác hại nghề nghiệp liên quan đến quy trình sản xuất

Trong quá trình s n xu t các y u t  tác h i ngh  nghi p ả ấ ế ố ạ ề ệmang đ c tr ng v t lý lý hóa, vi sinh v t  có th  phát ặ ư ậ ậ ểsinh ho c tăng tác d ng x u lên c  th  ngặ ụ ấ ơ ể ười lao đ ng.ộ

Các y u t  v t lý nh  vi khí h u, b c x , áp l c không ế ố ậ ư ậ ứ ạ ựkhí không bình thường, rung chuy n  thể ường xuyên tác 

đ ng  lên  c   th   làm  nh  hộ ơ ể ả ưởng  đ n  s   cân  b ng  các ế ự ằ

ph n  ng sinh lý, sinh hóa ả ứ

Trang 19

Những tác hại nghề nghiệp liên quan đến quy trình sản xuất

Các y u t  lý hóa trong môi trế ố ường nh  b i, h i khí đ c ư ụ ơ ộgây r t nhi u r i lo n b nh lý và BNN, đ ng đ u là các ấ ề ố ạ ệ ứ ầ

lo i b i vô c  gây x  hóa ph i không h i ph c gây tàn ạ ụ ơ ơ ổ ồ ụ

ph  b  máy hô h p. M t s  lo i b i h u c  nh  lông ế ộ ấ ộ ố ạ ụ ữ ơ ưsúc  v t,  bông,  đay,  ph n  hoa  gây  ph n  ng  d   ng  co ậ ấ ả ứ ị ứ

th t khí ph  qu n. Có nh ng lo i ch t đ c d  quan sát ắ ế ả ữ ạ ấ ộ ễ

nh ng  cũng  có  r t  nhi u  lo i  ch t  đ c  không  mùi  v , ư ấ ề ạ ấ ộ ịkhó quan sát, d  gây nhi m đ c, c p c u khó khănễ ễ ộ ấ ứ

Trang 20

Những tác hại nghề nghiệp liên quan đến quy trình sản xuất

Trong  môi  trường  lao  đ ng  có  nhi u  y u  t   sinh  h c ộ ề ế ố ọgây h i nh  các vi trùng, ký sinh trùng, các lo i sinh v t ạ ư ạ ậ

ph m  có  tính  ch t  kháng  nguyên  gây  nên  viêm  nhi m ẩ ấ ễ

ho c  ph n  ng  d   ng,  các  n m  ho c  vi  trùng  có  kh  ặ ả ứ ị ứ ấ ặ ảnăng t n t i cao   ngo i c nh nh  lao, b ch h u d  gây ồ ạ ở ạ ả ư ạ ầ ễ

b nh  cho  nh ng  ngệ ữ ười  công  nhân  v   sinh,  các  th y ệ ầthu c.ố

Trang 21

Những tác hại nghề nghiệp liên quan tới điều kiện vệ sinh kém

Đi u ki n v  sinh kém trong môi trề ệ ệ ường lao đ ng là t p ộ ậ

h p b i nhi u y u t  t o nên c m giác ho c tr c giác ợ ở ề ế ố ạ ả ặ ự

đ i v i ngố ớ ười lao đ ng. Môi trộ ường thi u thông thoáng ếlàm gi m kh  năng trao đ i nhi t, khí ả ả ổ ệ

Các  y u  t   do  đi u  ki n  v   sinh  c a  môi  trế ố ề ệ ệ ủ ường  lao 

đ ng kém s  tác đ ng lên ngộ ẽ ộ ười lao đ ng làm cho các ộgiác  quan  cũng  nh   toàn  thân  chóng  m t  m i  d n  đ n ư ệ ỏ ẫ ế

gi m  năng  su t  lao  đ ng,  d   gây  các  tai  n n  ngh  ả ấ ộ ễ ạ ềnghi p và b nh ngh  nghi p.ệ ệ ề ệ

Trang 22

4 B nh ngh  nghi p ệ ề ệ

Trang 23

B nh ngh  nghi p là lo i b nh phát sinh do các tác h i ệ ề ệ ạ ệ ạngh  nghi pề ệ

Thông  thường  người  ta  hi u  b nh  ngh   nghi p  mang ể ệ ề ệtính ch t đ c tr ng c a m t ngh  nào đó do y u t  đ c ấ ặ ư ủ ộ ề ế ố ộ

h i trong ngh  tác đ ng thạ ề ộ ường xuyên lên c  th  ngơ ể ười lao đ ng, gây nên nh ng r i lo n b nh lý c p ho c m n ộ ữ ố ạ ệ ấ ặ ạtính

Trang 24

Không  nên  hi u  theo  khuynh  hể ướng  quá  r ng  coi  các ộ

b nh x y ra có liên quan đ n môi trệ ả ế ường lao đ ng đ u ộ ề

là  b nh  ngh   nghi p,  song  cũng  không  quá  c ng  nh c ệ ề ệ ứ ắ

s  b  sót b nh ngh  nghi p.ẽ ỏ ệ ề ệ

Có th  nói b nh ngh  nghi p là m t trong các lo i b nh ể ệ ề ệ ộ ạ ệmôi trường bao g m c  tình tr ng c p tính và m n tính, ồ ả ạ ấ ạ

ví d  nhi m đ c c p tính do oxytcarbon, viêm ph  qu n ụ ễ ộ ấ ế ả

m n tính trong môi trạ ường có nhi u b i ề ụ

Trang 25

Có r t nhi u b nh ngh  nghi p. Đ  d  nh n bi t và có ấ ề ệ ề ệ ể ễ ậ ếcác  bi n  pháp  phòng  ch ng,  phát  hi n  s m  b nh  ngh  ệ ố ệ ớ ệ ềnghi p,  ngệ ười  ta  phân  chia  b nh  ngh   nghi p  thành  5 ệ ề ệnhóm  d a  trên  nhóm  y u  t   tác  h i  ngh   nghi p  gây ự ế ố ạ ề ệ

b nh.ệ

Các  b nh  ngh   nghi p  mang  nh ng  đ c  tr ng  so  v i ệ ề ệ ữ ặ ư ớcác  lo i  b nh  khác  b i  y u  t   gây  b nh,  s   phát  sinh, ạ ệ ở ế ố ệ ựphát tri n b nh lý chính vì v y v n đ  ch n đoán, đi u ể ệ ậ ấ ề ẩ ề

tr  b nh cũng mang nh ng đ c thù riêngị ệ ữ ặ

Ngoài ra b nh ngh  nghi p còn mang tính ch t xã h i ệ ề ệ ấ ộchính vì v y đòi h i trách nhi m phòng tránh b nh, giám ậ ỏ ệ ệ

đ nh b nh ngh  nghi p cho ngị ệ ề ệ ười lao đ ng c a nh ng ộ ủ ữ

ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng.ộ

Trang 27

Các nhóm bệnh nghề nghiệp

Nhóm 3: các b nh sinh ra do các tác nhân hóa h c nh  ệ ọ ưcác hóa ch t đ c ô nhi m môi trấ ộ ễ ường lao đ ng: nhi m ộ ễ

đ c thu c tr  sâu, nhi m đ c kim lo i n ng  ộ ố ừ ễ ộ ạ ặ

Nhóm 4: nhóm b nh sinh ra các tác nhân sinh h c nh  ệ ọ ưcác n m men, vi sinh v t gây b nh, g p   môi trấ ậ ệ ặ ở ường lao đ ng c a nông dân, nh ng ngộ ủ ữ ười lao công  

Trang 28

Các nhóm bệnh nghề nghiệp

Nhóm 5: bao g m các b nh sinh ra do hi n tồ ệ ệ ượng căng 

th ng  th n  kinh,  c ,  xẳ ầ ơ ương,  kh p,  thớ ường  x y  ra  v i ả ớcác lo i lao đ ng đ c bi t, tác đ ng lên m t s  b  ph n ạ ộ ặ ệ ộ ộ ố ộ ậ

c a c  th  m t cách không đ ng đ u.ủ ơ ể ộ ồ ề

Trang 29

Đặc điểm về nguyên nhân

B nh  thệ ường  ph c  t p  do  nhi u  y u  t   đ c  h i  khác ứ ạ ề ế ố ộ ạnhau trong môi trường lao đ ng.ộ

M t nguyên nhân có kh  năng gây nên nhi u h i ch ng ộ ả ề ộ ứ

b nh  lý  khác  nhau.  Ví  d :  chì  gây  thi u  máu  ho c  r i ệ ụ ế ặ ố

Trang 30

Đa  s   các  b nh  ngh   nghi p  là  ti n  tri n  m n  tính, ố ệ ề ệ ế ể ạ

b nh lý phát tri n ch m, d u hi u lâm sàng nghèo nàn ệ ể ậ ấ ệ

ho c không đ c tr ng, d  nh m l n v i các b nh lý n i ặ ặ ư ễ ầ ẫ ớ ệ ộkhoa khác

Trang 31

Đặc điểm về lâm sàng

Trong quy trình khám phát hi n b nh ngh  nghi p c n ệ ệ ề ệ ầ

th n tr ng và th c hi n đúng các tiêu chu n trên c  s  ậ ọ ự ệ ẩ ơ ởcác y u t  đ c h i ti p xúc, bi u hi n lâm sàng và c n ế ố ộ ạ ế ể ệ ậlâm sàng đ c hi uặ ệ

Nên nghĩ đ n b nh ngh  nghi p đ  không b  sót, song ế ệ ề ệ ể ỏ

ch   k t  lu n  ch n  đoán  khi  đã  lo i  tr   đỉ ế ậ ẩ ạ ừ ược  các  b nh ệkhông ph i do ngh  nghi pả ề ệ

Trang 32

Những ưu tiên về điều trị

Mu n đi u tr  đ t đố ề ị ạ ược k t qu  cao c n ph i đ a b nh ế ả ầ ả ư ệnhân  tách  ra  kh i  môi  trỏ ường  đ c  h i  và  lo i  tr   ch t ộ ạ ạ ừ ấ

đ c ra kh i c  th ộ ỏ ơ ể

Các b nh ngh  nghi p thệ ề ệ ường làm suy gi m ch c năng ả ứ

c a các c  quan h u quan đ c bi t là các c  quan đóng ủ ơ ữ ặ ệ ơvai  trò  quan  tr ng  đ i  v i  s   s ng  nh   gan,  th n,  h  ọ ố ớ ự ố ư ậ ệ

th ng t o huy t  Do v y tu  các trố ạ ế ậ ỳ ường h p khác nhau ợ

mà có th  có các phể ương th c gi i quy t cho phù h pứ ả ế ợ

Trang 33

Những ưu tiên về điều trị

Có th  khu trú ch t đ c vào m t n i nào đó trong c  th  ể ấ ộ ộ ơ ơ ể

đ  tránh n ng đ  cao trong máu và nể ồ ộ ước ti u ho c th i ể ặ ả

đ c t  t  song song v i nâng cao th  tr ng.ộ ừ ừ ớ ể ạ

Nhìn chung c n  u tiên kh  năng t  đào th i các ch t ầ ư ả ự ả ấ

đ c ho c t  h i ph c c a các c  quan ch c năng, đ ng ộ ặ ự ồ ụ ủ ơ ứ ồ

th i v i vi c nâng cao s c đ  kháng, th  tr ng cho b nh ờ ớ ệ ứ ề ể ạ ệnhân

Trang 34

Bệnh nghề nghiệp mang tính chất xã hội

Có lao đ ng là có ti p xúc v i các y u t  đ c h i và có ộ ế ớ ế ố ộ ạ

th   m c  các  b nh  ngh   nghi p.  Vì  v y  b nh  ngh  ể ắ ệ ề ệ ậ ệ ềnghi p  là  v n  đ   có  liên  quan  đ n  các  y u  t   xã  h i ệ ấ ề ế ế ố ộtrong n n kinh t  qu c dânề ế ố

Người m c b nh ngh  nghi p ph i đắ ệ ề ệ ả ược c  quan ch  ơ ủ

qu n  ho c  h   th ng  b o  hi m  xã  h i  có  trách  nhi m ả ặ ệ ố ả ể ộ ệ

đ m b o v  tinh th n, v t ch t và các v n đ  s c kh e ả ả ề ầ ậ ấ ấ ề ứ ỏ

m t cách tho  đáng theo các quy đ nh c a m i qu c gia ộ ả ị ủ ỗ ố

và qu c tố ế

Trang 35

b nh.ệ

Trang 36

Một số bệnh nghề nghiệp được đền bù

ở Việt Nam

V i  xu  hớ ướng  phát  tri n  xã  h i  danh  sách  các  b nh ể ộ ệngh  nghi p đề ệ ược đ n bù trong tề ương lai s  ph i tăng ẽ ảlên không nh ng ch  đ n bù cho các b nh ngh  nghi p ữ ỉ ề ệ ề ệ

m n tính mà còn đ i v i các b nh m n tính mang tính ạ ố ớ ệ ạ

ch t ngh  nghi p, nh m đ m b o công b ng xã h i cho ấ ề ệ ằ ả ả ằ ộ

t t c  nh ng ngấ ả ữ ười lao đ ng và nâng cao tinh th n trách ộ ầnhi m c a các nhà qu n lý các nhà doanh nghi p.ệ ủ ả ệ

Trang 37

5 M t s  bi n pháp b o v   s c kh e ng ứ ộ ố ệ ỏ ườ i lao đ ng ả ộ ệ

Trang 38

Nh m m c đích b o v  và tăng cằ ụ ả ệ ường s c kho , phòng ứ ẻ

ch ng  các  tác  h i  ngh   nghi p  cho  ngố ạ ề ệ ười  lao  đ ng, ộ

nh ng v n đ  sau c n đữ ấ ề ầ ượ ưc  u tiên:

 C i ti n k  thu t ả ế ỹ ậ

 T  ch c lao đ ng h p lý ổ ứ ộ ợ

 Các bi n pháp ph c h i s c kh e ng ệ ụ ồ ứ ỏ ườ i lao đ ng ộ

Trang 39

Cải tiến kỹ thuật

V n đ  c i ti n k  thu t bao g m nh ng ti n b  trong ấ ề ả ế ỹ ậ ồ ữ ế ộ

s n xu t, t  đ ng hóa và c  gi i hóa không nh ng làm ả ấ ự ộ ơ ớ ữ

gi m  gánh  n ng  lao  đ ng  mà  còn  làm  gi m  th i  gian ả ặ ộ ả ờ

ti p xúc v i các tác h i ngh  nghi p.ế ớ ạ ề ệ

Đây là v n đ  tr ng tâm s  m t vì nó gi m thi u các tác ấ ề ọ ố ộ ả ể

h i ngh  nghi p ngay t  ngu n phát sinh m t cách ch  ạ ề ệ ừ ồ ộ ủ

đ ng.ộ

Trang 40

Tổ chức lao động hợp lý

Bao  g m  phân  b   lao  đ ng  phù  h p  v i  c u  trúc  gi i ồ ố ộ ợ ớ ấ ả

ph u,  tâm  sinh  lý  c a  ngẫ ủ ười  lao  đ ng,  cộ ường  đ   lao ộ

đ ng, ch  đ  lao đ ng và ngh  ng i h p lý.ộ ế ộ ộ ỉ ơ ợ

Lao đ ng có các nhóm c  ho t đ ng hài hoà, th i gian ộ ơ ạ ộ ờlao  đ ng  t ng  môi  trộ ừ ường  khác  nhau  phù  h p  s   tăng ợ ẽnăng su t lao đ ng và gi m nguy c  m c các r i lo n ấ ộ ả ơ ắ ố ạ

b nh lý ngh  nghi p.ệ ề ệ

Trang 41

Các biện pháp phục hồi sức khỏe người lao động

Các bi n pháp nh m ph c h i s c kh e ngệ ằ ụ ồ ứ ỏ ười lao đ ng ộbao g m ch  đ  dinh dồ ế ộ ưỡng đ y đ  và h p lý, ch  đ  ầ ủ ợ ế ộngh  ng i gi i trí, luy n t p ph c h i ch c năng.ỉ ơ ả ệ ậ ụ ồ ứ

Sau cùng là vi c chăm lo s c kh e, khám phát hi n các ệ ứ ỏ ệ

r i lo n b nh lý và b nh ngh  nghi p s m v i tinh th n ố ạ ệ ệ ề ệ ớ ớ ầchăm sóc s c kh e ban đ u cho t t c  m i ngứ ỏ ầ ấ ả ọ ười, nh  ư

v y  m i  t ng  bậ ớ ừ ước  c i  thi n  và  tăng  cả ệ ường  s c  kh e ứ ỏcho người lao đ ng m t cách h u hi u.ộ ộ ữ ệ

Trang 42

Trân tr ng c m  n! ọ ả ơ

Ngày đăng: 19/01/2020, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w