Mục tiêu của bài giảng này gồm: Trình bày được khái niệm và một số phương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng; trình bày được phương pháp nhân trắc học: kỹ thuật thu thập số liệu, các chỉ số thường dùng, cách nhận định kết quả; áp dụng được phương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em, lứa tuổi vị thành niên và người trưởng thành.
Trang 1ĐÁNH GIÁ TÌNH TR NG Ạ
Trang 2M CỤ TIÊU
•
•
Trình bày đượ khái ni mc ệ và m tộ số
phươ pháp đánh giá tình tr ngng ạ dinh
dưỡng
Trình bày đượ phc ươ pháp nhân tr cng ắ
h c:ọ kỹ thu tậ thu th pậ số li u,ệ các chỉ số
thườ dùng, cách nh nng ậ đ nhị k tế qu ả
Áp d ngtình tr ngụ đạ dinh dượ phc ưỡ c aươ pháp đánh giángng ủ trẻ em, l aứ tu iổ
vị thành niên và ngườ tri ưở thành.ng
Trang 4• Đánh giá TTDD là quá trình thu
th p ậ và phân tích thông tin, số li u ệ
về tình tr ng ạ dinh d ưỡ và ng nh n ậ
đ nh ị tình hình trên cơ sở các số li u ệ đó
Đánh giá TTDD
Trang 6ĐÁNH GIÁ TTDD B NG Ằ
PH ƯƠ NG PHÁP NHÂN TR C Ắ H C Ọ
Trang 8• Trang thi tế bị không đ t,ắ dễ v nậ chuy n.ể
• Có thể xác đ nhdưỡng. ị đượ m cc ứ độ suy dinh
Trang 10ĐÁNH GIÁ TTDD
TRẺ EM D ƯỚ I 5 TU I Ổ
Trang 11Tu iổ
Gi iớ
Trang 12Ph©n lo¹i SDD cña WHO
(TE< 5 tuæi)
Qu n ầ thể tham kh o ả NCHS
CN/CC Các chỉ s : ố CN/T, CC/T v
Sử d ng ụ Zscore (SD) để đánh giá TTDD.
Trang 13• QTTK WHO
Qu n ầ thể tham kh o ả
Trang 14Số li u ệ từ đi u ề tra c t ắ ngang ở Mỹ
G m ồ các nhóm dân t c, ộ đi u ề ki n ệ
S ng ố trong môi tr ườ t t ng ố Không h n ạ chế khả năng phát tri n ể
Trang 15h n ơ
Trang 16Growth 2006
Trang 19Nh nậ đ nhị TTDD trẻ em dưới 5 tu iổ
• Các chỉ s :ố
– CN/T: không rõ th i ờ đi m ể SDD
– CC/T: SDD mãn tính, kéo dài trong quá khứ – CN/CC: SDD t i ạ th i ờ đi m ể hi n ệ t i ạ
• Ý nghĩa c aủ các chỉ số
• Bình thường:
2SD đ nế +2SD
Trang 26Bi uể đồ tăng trưởng –
1. Dùng để ch mấ m tộ đi mể giá trị trên
đó, để so sánh giá trị c aủ cá thể v iớchu nẩ c aủ qu nầ thể đã bi tế
2. Nghiên c uứ xu hướ và t cng ố độ pháttri nể c aủ trẻ
Trang 28Đánh giá TTDD trẻ 59 tu i ổ
Trang 30ĐÁNH GIÁ TTDD TRẺ VỊ THÀNH NIÊN
(1019 tu i)ổ
Trang 31(1019 tu i)ổ
Trang 32Đánh giá tình tr ngạ dinh dưỡng c aủ
• Trẻ nam 13 tu i,ổ CC: 1m42; CN: 39,7kg
• Trẻ gái 15 tu i:ổ CC: 1m45; CN: 50,2kg
Trang 33NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
Trang 36Phân lo iạ TTDD người trưởng thành
Trang 37Phân lo iạ TTDD người trưởng thành
Trang 38Thi uế năng lượng trường di nễ (CED)
• Độ 1
• Độ 2
• Độ 3
: 17,0 18,49 (g yầ nh )ẹ: 16,0 16,99 (g yầ v a)ừ: < 16,0 (quá g y)ầ
Trang 39Th aừ cân, béo phì
Phân loại
WHO, 1998 IDI & WPRO, 2000
≥ 40.0
BMI ≥ 25.0 BMI ≥ 23.0
23.0 - 24.9
29.9 25.0 -
≥ 30.0
Trang 40≥ 80 cm (WHO,1998)
Trang 41Phân lo iạ tình tr ngạ dinh dưỡng trên
Trang 42Khám th c ự th , ể d u ấ hi u ệ
lâm sàng
Trang 43M tộ số bi uể hi nệ lâm sàng đ cặ hi uệ và r iố
lo nạ về dinh dưỡng
Béo phì do nguyên nhân dinh d ưỡ ng:
Cân n ng ặ quá cao so v i ớ chi u ề cao
L p ớ mỡ d ướ da t i ăng quá m c, ứ
Vòng b ng ụ quá to so v i ớ l ng ồ ng c ự
Trang 45M tộ số bi uể hi nệ lâm sàng đ cặ hi uệ và r iố lo nạ
về dinh dưỡng
Theo ti u ể ban DD (WHO):
Suy dinh d ưỡ ng do thi u ế ă n:
Trang 47M tộ số bi uể hi nệ lâm sàng đ cặ hi uệ và r iố lo nạ
về dinh dưỡng
Suy dinh d ưỡ ng do thi u ế proteinNL:
(Marasmus & Kwashiokor)
Trang 48Kwashiorkor và Marasmus
Trang 51M tộ số bi uể hi nệ lâm sàng đ cặ hi uệ và r iố
Thi u ế máu do thi u ế s t ắ (Fe)
Trang 53M tộ số bi uể hi nệ lâm sàng đ cặ hi uệ và r iố
Thi u ế vitamin B2 (riboflavin):
Viêm mép, s oẹ mép, viêm môi,
Lưỡ đỏ s m,i ẫ teo các gai ph nầ giữa lưỡi,
R iố lo nạ ti tế bã ở rãnh mũi mép,
Viêm đuôi mi m t,ắ
Tướ máu giác m c i ạ
Trang 56M tộ số bi uể hi nệ lâm sàng đ cặ hi uệ và r iố lo nạ về
dinh dưỡng
Thi u ế vitamin C:
L i ợ bị s ng ư và ch y ả máu,
Đèm xu t ấ huy t ế ho c ặ b m ầ máu.
Khi bị thi u ế n ng ặ có thể xu t ấ hi n ệ
b c ọ máu trong cơ và quanh x ươ ng,
ho c ặ đ u ầ x ươ s ng ng ư to và đau.
Trang 57M tộ số bi uể hi nệ lâm sàng đ cặ hi uệ và
r iố lo nạ về dinh dưỡng
Thi u ế vitamin D
Còi x ươ đang ti n ng ế tri n: ể Các đ u ầ
x ươ to nh ng ng ư không đau, chu i ỗ h t ạ
s ườ và nhuy n n ễ sọ (d ướ 1 tu i) i ổ
Còi x ươ đã kh i ng ỏ (ở trẻ em và
ng ườ l n): i ớ L i ồ trán và thái d ươ ng,
chân vòng ki ng ề hay cong và có bi u ể
Trang 59TR ƯỜ NG Đ I Ạ H C Ọ Y TẾ CÔNG C NG Ộ