1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Vai trò của nước ối đối với sức khỏe và bệnh tật thai nhi - CKII.BS. Huỳnh Văn Nhàn

49 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng gồm các nội dung: Vai trò của nước ối, thành phần của nước ối, nguồn gốc tạo thành và sự tái hấp thu nước ối, các phương pháp đo lường nước ối, kỹ thuật đo AFI, các yếu tố ảnh hưởng lên quá trình đo khoang ối trên siêu âm... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung.

Trang 1

VAI TRÒ C A N

VAI TRÒ C A N Ủ Ư Ớ Ố Ớ Ố C  I  C  I 

Đ I V I S C KH E   Ố Ớ Ứ Ỏ

Đ I V I S C KH E   Ố Ớ Ứ Ỏ

Trang 2

Vai trò c a n

Vai trò c a n ủ ư ớ ố ớ ố c  i c  i

1. B o v  thai nhi ch ng l i nh ng ch n thả ệ ố ạ ữ ấ

1. B o v  thai nhi ch ng l i nh ng ch n thả ệ ố ạ ữ ấ ương 

4. Giúp ngăn ng a nhi m trùng. n ng a nhi m trùng. ừ ừ ễ ễ

5. Cho phép thai nhi phát tri n co du i d  dàngể ỗ ễ

5. Cho phép thai nhi phát tri n co du i d  dàngể ỗ ễ

6.  Cho  phép  h   hô  h p,  tiêu  hóa,  cệ ấ

6.  Cho  phép  h   hô  h p,  tiêu  hóa,  cệ ấ ơ  xương  phát tri n m t cách bình thể ộ

tri n m t cách bình thể ộ ư ờ ờng. ng. 

Trang 3

 T  bào trong n T  bào trong nế ế ư ớ ố ớ ốc  i có nhi u lo i g m: c  i có nhi u lo i g m:ề ề ạ ồ ạ ồ

       T  bào da (xu t hi n t  16 tu n tu i) T  bào da (xu t hi n t  16 tu n tu i)ế ế ấ ấ ệ ừ ệ ừ ầ ầ ổ ổ

       T  bào niêm m c tróc ra t  niêm m c c a thai  T  bào niêm m c tróc ra t  niêm m c c a thai ế ế ạ ạ ừ ừ ạ ủ ạ ủ

nhi

       T  bào nhi u nhân,  T  bào nhi u nhân, ế ế ề ề đạ ại th c bào i th c bàoự ự

       T  bào không nhân T  bào không nhânế ế

 Ngư ờ ời ta còn c y t  bào trong n i ta còn c y t  bào trong nấ ế ấ ế ư ớ ố ớ ốc  i  c  i  để ể kh o sát b t   kh o sát b t ả ả ấ ấ

thư ờ ờng nhi m s c th  bào thai ng nhi m s c th  bào thai.ễ ễ ắ ắ ể ể

Trang 4

NGU N G C T O THÀNH VÀ S  TÁI  Ồ Ố Ạ Ự

NGU N G C T O THÀNH VÀ S  TÁI  Ồ Ố Ạ Ự

th m th u gi a tu n hoàn và n ẩ ấ ữ ầ

th m th u gi a tu n hoàn và n ẩ ấ ữ ầ ư ớ ố ớ ố c  i c  i.

 Sau  đó  n ư ớ ố ớ ố c  i  c  i  đư ợ ợ c  t o  thành  t   3  c  t o  thành  t   3  ạ ạ ừ ừ

ngu n g c: thai nhi, màng  i, m   ồ ố ố ẹ

ngu n g c: thai nhi, màng  i, m   ồ ố ố ẹ

Trang 5

 Trong giai đo n o n ạ ạ đầ ầu, da thai nhi có liên quan u, da thai nhi có liên quan đế ến n 

 S   ch   ti t  nS   ch   ti t  nự ự ế ế ế ế ư ớ ớc  ti u  t   th n  thai c  ti u  t   th n  thai ể ể ừ ừ ậ ậ đư ợ ợc  ghi c  ghi 

nh n t  tu n th  12. Vào tu n th  18, th n thai ậ ừ ầ ứ ầ ứ ậ

nh n t  tu n th  12. Vào tu n th  18, th n thai ậ ừ ầ ứ ầ ứ ậ

s n xu t ra 7 – 17 ml nả ấ

s n xu t ra 7 – 17 ml nả ấ ư ớ ớc ti u/ ngày và ti p t c c ti u/ ngày và ti p t c ể ể ế ụ ế ụ

tăng lên trong thai k  ng lên trong thai k  ỳ ỳ Do  đó c n b t bu c kh o  ó c n b t bu c kh o  ầ ầ ắ ắ ộ ộ ả ả

Trang 6

Th   tích  n Th   tích  n ể ể ư ớ ố ớ ố c  i  bình  th c  i  bình  th ư ờ ờ ng    3  tháng  ng    3  tháng  ở ở

gi a  và  3  tháng  cu i  c a  thai  k   là  b ng  ữ ố ủ ỳ ằ

gi a  và  3  tháng  cu i  c a  thai  k   là  b ng  ữ ố ủ ỳ ằ

ch ng có ít nh t 1 th n c a thai ho t  ứ ấ ậ ủ ạ

ch ng có ít nh t 1 th n c a thai ho t  ứ ấ ậ ủ ạ đ ộ ộ ng ng.

 T  tu n th  20 xu t hi n ngu n n T  tu n th  20 xu t hi n ngu n n ừ ừ ầ ầ ứ ứ ấ ấ ệ ệ ồ ồ ư ớ ố ớ ố c  i  c  i 

t   khí  –  ph   qu n  do  huy t  t ừ ế ả ế

t   khí  –  ph   qu n  do  huy t  t ừ ế ả ế ươ ng  c a  ng  c a  ủ ủ

thai nhi th m th u qua niêm m c hô h p ẩ ấ ạ ấ

thai nhi th m th u qua niêm m c hô h p ẩ ấ ạ ấ

 Màng  i  bao  ph   bánh  nhau  và  dây  r n  Màng  i  bao  ph   bánh  nhau  và  dây  r n  ố ố ủ ủ ố ố

cũng ti t ra n ế

cũng ti t ra n ế ư ớ ố ớ ố c  i.  c  i. 

NGU N G C T O THÀNH VÀ S  TÁI H P THU Ồ Ố Ạ Ự Ấ

NƯ C  I Ớ Ố

Trang 7

S   tái  h p  thu  n S   tái  h p  thu  n ự ự ấ ấ ư ớ ố ớ ố c  i  c  i  đư ợ ợ c  th c  th ư cï  hi n  cï  hi n  ệ ệ

ch   y u  qua  h   tiêu  hóa  c a  thai  nhi  (s   ủ ế ệ ủ ự

ch   y u  qua  h   tiêu  hóa  c a  thai  nhi  (s   ủ ế ệ ủ ự

nu t)

nu t)  

 T   tu n  th   20,  thai  nu t  n T   tu n  th   20,  thai  nu t  n ừ ừ ầ ầ ứ ứ ố ố ư ớ ố ớ ố c  i.  Khi  c  i.  Khi  tiêm  ch t  c n  quang  vào  trong  bu ng  i,  ấ ả ồ ố

tiêm  ch t  c n  quang  vào  trong  bu ng  i,  ấ ả ồ ố

sau  đó ch p X quang s  th y có ch t c n  ó ch p X quang s  th y có ch t c n  ụ ụ ẽ ẽ ấ ấ ấ ả ấ ả

Trang 8

 Nh ư  v y,  có  hi n  t  v y,  có  hi n  t ậ ậ ệ ệ ư ợ ợ ng  tu n  hoàn  c a  ng  tu n  hoàn  c a  ầ ầ ủ ủ

n ư ớ ố ớ ố c  i. N c  i. N ư ớ ố ớ ố c  i luôn  c  i luôn  đư ợ ợ c tái t o c tái t o ạ ạ

 Vào cu i thai k , n Vào cu i thai k , n ố ố ỳ ỳ ư ớ ố ớ ố c  i  c  i  đ ổ ổ i m i m i 3h,  i m i m i 3h,  ớ ớ ỗ ỗ

Trang 9

Các y u t   nh h ế ố ả

Các y u t   nh h ế ố ả ư ở ở ng lên s  tái t o – h p  ng lên s  tái t o – h p  ự ự ạ ạ ấ ấ

thu n ư ớ ố ớ ố c  i: c  i:

1. Tu i thaiTu i thaiổ ổ

2. Cân n ng thaiCân n ng thaiặ ặ

3. Huy t Huy t ế ế độ ộng h c m : cao huy t áp gây ng h c m : cao huy t áp gây ọ ọ ẹ ẹ ế ế

thi u  i.ể ố

thi u  i.ể ố

NGU N G C T O THÀNH VÀ S  TÁI H P THU Ồ Ố Ạ Ự Ấ

NƯ C  I Ớ Ố

Trang 10

CÁC PH ƯƠ NG PHÁP ĐÁNH GIÁ 

L Ư Ợ Ợ NG N NG N Ư Ớ Ố Ớ Ố C  I C  I  

   Th   tích  n Th   tích  n ể ể ư ớ ố ớ ố c  i  thay  c  i  thay  đ ổ ừ ổ ừ i  t   50  ml    i  t   50  ml    ở ở

thai 1 – 2 tháng  đ ế ế n 1000 ml lúc thai 38  n 1000 ml lúc thai 38 

tu n 

tu n 

 Sau  đó  th   tích  n ó  th   tích  n ể ể ư ớ ố ớ ố c  i  gi m  d n  còn  c  i  gi m  d n  còn  ả ả ầ ầ

kho ng 800 ml vào tu n th  40 c a thai  ả ầ ứ ủ

kho ng 800 ml vào tu n th  40 c a thai  ả ầ ứ ủ

k

k

Trang 11

vùng (cm) r i sau  đó c ng l i ra AFI ó c ng l i ra AFI.ộ ộ ạ ạ

4.Phương pháp đo th  tích toàn ph n kh i l o th  tích toàn ph n kh i lể ể ầ ầ ố ố ư ợ ợng t  cung: ng t  cung:ử ử

5.C t ngang b ng thai nhi th y khoang nắ ụ ấ

5.C t ngang b ng thai nhi th y khoang nắ ụ ấ ư ớ ố ớ ốc  i bên c nh còn  c  i bên c nh còn ạ ạ đủ ủ ch    ch  ỗ ỗ

để ể ch a thêm m t b ng thai nhi n a là   ch a thêm m t b ng thai nhi n a là ứ ứ ộ ụ ộ ụ ữ ữ đa  i a  i.ố ố

Trang 12

K  thu t  ỹ ậ

 Tư th  s n ph : n m ng a. th  s n ph : n m ng a.ế ả ế ả ụ ằ ụ ằ ử ử

 Đ u dò: Linear, curvilinear ho c sector.Đ u dò: Linear, curvilinear ho c sector.ầ ầ ặ ặ

 T  cung T  cung ử ử đư ợ ợc chia thành 4 ph n, b ng cách s  c chia thành 4 ph n, b ng cách s  ầ ầ ằ ằ ử ử

Trang 15

K  thu t  ỹ ậ

 Hill  và  Phelan  đã  nh n  th y  cách ã  nh n  th y  cách ậ ậ ấ ấ đo  AFI  này 

chưa  đề ậ ề ậ  c p   c p  đế ến  vi c  n u  khoang  i  có  ch a n  vi c  n u  khoang  i  có  ch a ệ ệ ế ế ố ố ứ ứ

dây r n có 

dây r n có ố đư ợ ợc ch n hay không? c ch n hay không? ọ ọ

 Rutherford  và  c ng  s  Rutherford  và  c ng  s  ộ ộ ự ự đã  phát  bi u  r ng:  dây ã  phát  bi u  r ng:  dây ể ể ằ ằ

r n  ho c  chi  thai  có  th   bố ặ ể

r n  ho c  chi  thai  có  th   bố ặ ể ăng  qua  khoang  i ng  qua  khoang  i ố ố

đư ợ ợc c đo (hình), nhưng n u khoang  i này ch a ng n u khoang  i này ch a ế ế ố ố ứ ứ

đầ ầy dây r n ho c chi thai thì nó không nên y dây r n ho c chi thai thì nó không nên ố ố ặ ặ đư ợ ợc c 

ch n 

ch n  để ể  đo

  Tuy nhiên c n nh n m nh r ng h u h t các nhà  Tuy nhiên c n nh n m nh r ng h u h t các nhà  ầ ầ ấ ấ ạ ạ ằ ằ ầ ầ ế ế

siêu âm  đ ề ề u ch n khoang  i không ch a dây r n  u ch n khoang  i không ch a dây r n  ọ ọ ố ố ứ ứ ố ố

ho c 1 ph n thai (chi thai)  ặ ầ

ho c 1 ph n thai (chi thai)  ặ ầ đ ể ể     đo.

Trang 17

Các y u t   nh h ế ố ả

Các y u t   nh h ế ố ả ư ở ở ng lên quá trình  ng lên quá trình  đo 

khoang  i trên Siêu âm

 Khoang  i  b   l p Khoang  i  b   l p ố ố ị ấ ị ấ đầ ầy  b i  dây  r n  không  nên y  b i  dây  r n  không  nên ở ở ố ố

đư ợ ợc dùng c dùng để ể  đo th  tích no th  tích nể ể ư ớ ố ớ ốc  i. (Doppler s  c  i. (Doppler s  ẽ ẽ

xác đị ịnh s  hi n di n c a dây r n)nh s  hi n di n c a dây r n)ự ệ ự ệ ệ ệ ủ ủ ố ố

 Thành b ng d y m  cho  nh gi  ho c s  d ng Thành b ng d y m  cho  nh gi  ho c s  d ng ụ ụ ầ ầ ỡ ỡ ả ả ả ả ặ ử ụ ặ ử ụ

đầ ầu  dò  có u  dò  có  độ ộ phân gi i  th p làm  khoang  i  phân gi i  th p làm  khoang  i ả ả ấ ấ ố ố đo 

đư ợ ợc nh  hc nh  hỏ ỏ ơn th c t n th c t ự ế ự ế

Ơû 3 tháng cu i c a thai k , nh ng ch t trôi n i û 3 tháng cu i c a thai k , nh ng ch t trôi n i ố ủ ố ủ ỳ ỳ ữ ữ ấ ấ ổ ổ

t   do  (ch t  gây)  có  th   làm  cho  khoang  i  khó ự ấ ể ố

t   do  (ch t  gây)  có  th   làm  cho  khoang  i  khó ự ấ ể ố

quan sát

 Hình  nh  ch p  tĩnh  1  khoang  i  có  th   không Hình  nh  ch p  tĩnh  1  khoang  i  có  th   không ả ả ụ ụ ố ố ể ể

đạ ại di n cho th  tích ni di n cho th  tích nệ ệ ể ể ư ớ ố ớ ốc  i nó ch a c  i nó ch a ứ ứ đự ựng. ng. 

Trang 18

THI U  I  Ể Ố

(oligohydramnios)  

Trang 19

Đ nh nghĩa: Đ nh nghĩa: ị ị

G i là thi u  i khi th  tích n ọ ể ố ể

G i là thi u  i khi th  tích n ọ ể ố ể ư ớ ố ớ ố c  i  c  i  đo đư ợ ợ c  c 

Trang 20

 Tuy nhiên Rutherford và c ng s  l i dùng Tuy nhiên Rutherford và c ng s  l i dùng ộ ộ ự ạ ự ạ

ngư ỡ ỡng AFI < 5 cm, và m t s  ít tác  gi  khác l i ng AFI < 5 cm, và m t s  ít tác  gi  khác l i ộ ố ộ ố ả ả ạ ạ

dùng ngư ỡ ỡng AFI < percentile th  1 ng AFI < percentile th  1 ứ ứ để ể ch n  ch n ẩ ẩ

đoán thi u  i. oán thi u  i. ể ố ể ố

Dù còn nhi u tranh cãi nh Dù còn nhi u tranh cãi nh ề ề ư ng giá tr  AFI trong  ng giá tr  AFI trong  ị ị

kho ng 5cm < AFI < 18– 20cm 

kho ng 5cm < AFI < 18– 20cm  ả đư ợ ợ c h u h t các  c h u h t các  ầ ầ ế ế

nhà siêu âm xem là bình th ư ờ ờ ng ng. Vì v y nguyên  Vì v y nguyên ậ ậ

t c 1 cm 

t c 1 cm  đã đượ ợc thay th  b ng 5 cm. c thay th  b ng 5 cm. ế ằ ế ằ

THI U  IỂ Ố

Trang 21

Khi có thi u  i trên siêu âm ể ố

Khi có thi u  i trên siêu âm ể ố

b t bu c ph i tìm các b t thắ ộ ả ấ

b t bu c ph i tìm các b t thắ ộ ả ấ ư ờ ờng v  hình thái ng v  hình thái ề ề

c a thai nhi cũng nh

c a thai nhi cũng nhủ ư ph n ph  c a tr ng. ph n ph  c a tr ng.ầ ầ ụ ủ ụ ủ ứ ứ

Các  xét  nghi m  c n  lâm  sàng  khác  c a  thai ệ ậ ủ

Các  xét  nghi m  c n  lâm  sàng  khác  c a  thai ệ ậ ủ

Trang 22

D  t t thai:ị ậ  thư ờ ờng g p nh t là các d  t t h  ti t ni u gây  ng g p nh t là các d  t t h  ti t ni u gây ặ ặ ấ ấ ị ậ ệ ế ị ậ ệ ế ệ ệ

vô ni u cho thai nhi. M t tình tr ng vô  i xu t hi n s m ệ ộ ạ ố ấ ệ ớ

vô ni u cho thai nhi. M t tình tr ng vô  i xu t hi n s m ệ ộ ạ ố ấ ệ ớ

là bi u hi n c a 1 b nh lý tr m tr ng. Các b nh lý ể ệ ủ ệ ầ ọ ệ

là bi u hi n c a 1 b nh lý tr m tr ng. Các b nh lý ể ệ ủ ệ ầ ọ ệ

Thai ch m t ăng trư ở ởng trong t  cung, thai quá ngày ng trong t  cung, thai quá ngàyử ử .

Nhi m khu n bào thai:ễ ẩ

Nhi m khu n bào thai:ễ ẩ  tr  li u b ng kháng sinh có th  làm   tr  li u b ng kháng sinh có th  làm ị ệ ị ệ ằ ằ ể ể

Trang 23

NANG DÂY R N + 1 Đ NG M CH R N DUY NH TỐ Ộ Ạ Ố Ấ

NANG DÂY R N + 1 Đ NG M CH R N DUY NH TỐ Ộ Ạ Ố Ấ

Trang 24

TH N ECHO DÀY TRONG LO N S N TH N GÂY Ậ Ạ Ả Ậ

TH N ECHO DÀY TRONG LO N S N TH N GÂY Ậ Ạ Ả Ậ

THI U  IỂ Ố

THI U  IỂ Ố

Trang 25

TH N ECHO DÀY + TĂNG KÍCH TH

TH N ECHO DÀY + TĂNG KÍCH THẬ Ư Ớ ỚCC

Trang 26

LO N S N TH N GÂY THI U  IẠ Ả Ậ Ể Ố

LO N S N TH N GÂY THI U  IẠ Ả Ậ Ể Ố  

Trang 27

B T S N TH NẤ Ả Ậ

B T S N TH NẤ Ả Ậ  GÂY VÔ  I GÂY VÔ  IỐ Ố

Trang 28

B T S N TH N / DOPPLER: không th y 2 ĐM Ấ Ả Ậ ấ

B T S N TH N / DOPPLER: không th y 2 ĐM Ấ Ả Ậ ấ

Th n

Th n

Trang 29

Nguyên nhân gây ra thi u  i ể ố

2. V  phía m : ề ẹ

2. V  phía m : ề ẹ

M   m c  các  b nh  lý  gây  thi u  oxy  trẹ ắ ệ ế

M   m c  các  b nh  lý  gây  thi u  oxy  trẹ ắ ệ ế ư ờ ờng  d n  cho  thai,  làm  ng  d n  cho  thai,  làm ẫ ẫ

hay hóa tr  li u ung thị ệ ư cũng có th  gây thi u  i. T  tu n th    cũng có th  gây thi u  i. T  tu n th  ể ể ể ố ể ố ừ ầ ừ ầ ứ ứ

21 c a thai k , th n thai nhi nh y c m v i indomethacine và ủ ỳ ậ ạ ả ớ

21 c a thai k , th n thai nhi nh y c m v i indomethacine và ủ ỳ ậ ạ ả ớ

đáp  ng  1  cách  nhanh  chóng  (gây  gi m  s n  xu t  n áp  ng  1  cách  nhanh  chóng  (gây  gi m  s n  xu t  nứ ứ ả ả ả ả ấ ấ ư ớ ớc  ti u  c  ti u ể ể

m t cách tr m tr ng) ngay sau khi s  d ng thu c ộ ầ ọ ử ụ ố

m t cách tr m tr ng) ngay sau khi s  d ng thu c ộ ầ ọ ử ụ ố đư ợ ợc 5h và  c 5h và 

ti p t c n ng lên ngay c  sau khi ế ụ ặ ả

ti p t c n ng lên ngay c  sau khi ế ụ ặ ả đã ngưng dùng thu c. Tuy  ng dùng thu c. Tuy ố ố

nhiên  hi u  ng  không  mong  mu n  này  c a  thu c  l i ệ ứ ố ủ ố ạ

nhiên  hi u  ng  không  mong  mu n  này  c a  thu c  l i ệ ứ ố ủ ố ạ đư ợ ợc  c 

ng d ng 

ng d ng 

ứ ụ để ể làm gi m n  làm gi m nả ả ư ớ ố ở ớ ố ởc  i   nh ng ca  c  i   nh ng ca ữ ữ đa  i a  i.ố ố

3. Có 30 % các tr ư ờ ờ ng h p thi u  i không tìm th y nguyên nhân ng h p thi u  i không tìm th y nguyên nhân ợ ợ ể ố ể ố ấ ấ .

THI U  IỂ Ố

Trang 30

H u qu  c a thi u  i ậ ả ủ ể ố

H u qu  c a thi u  i ậ ả ủ ể ố

H u qu  c a tình tr ng gi m sút lậ ả ủ ạ ả

H u qu  c a tình tr ng gi m sút lậ ả ủ ạ ả ư ợ ợng nng nư ớ ố ớ ốc  i là c  i là 

nh ng b t thữ ấ

nh ng b t thữ ấ ư ờ ờng trong s  phát tri n c a bào ng trong s  phát tri n c a bào ự ự ể ể ủ ủ

thai, thư ờ ờng th y nh t là:ng th y nh t là:ấ ấ ấ ấ

 Thi u s n ph i.Thi u s n ph i.ể ể ả ả ổ ổ

 Bi n d ng h  bì cBi n d ng h  bì cế ế ạ ạ ệ ệ ơ: các chi b  c ng kh p ho c  các chi b  c ng kh p ho c ị ứ ị ứ ớ ớ ặ ặ

Trang 31

tình  tr ng  v   i  non ạ ỡ ố ,  đi u  này  r t  c n  i u  này  r t  c n  ề ề ấ ấ ầ ầ

thi t  b i  v   i  non  chi m  30  %  các  ế ở ỡ ố ế

thi t  b i  v   i  non  chi m  30  %  các  ế ở ỡ ố ế

tr ư ờ ờ ng h p có ít n ng h p có ít n ợ ợ ư ớ ố ớ ố c  i trong bu ng  i  c  i trong bu ng  i  ồ ồ ố ố

đư ợ ợ c phát hi n qua siêu âm c phát hi n qua siêu âm ệ ệ

THI U  IỂ Ố

Trang 32

Bình thư ng ờ L n + dãn n  b  th nớ ở ể ậ   H p van ni u ẹ ệ đ o sau

    T c ngh n ni u qu nắ ẽ ệ ả

S  phát tri n c a thai nhiự ể ủ

Bình thư ng ờ Ch m phát tri nậ ể   Theo dõi sát

Trang 33

ĐA  I 

ĐA  I 

Trang 35

Đa  i c p:ố ấ  chi m 5% tr chi m 5% trế ế ư ờ ờng h p.ng h p.ợ ợ

 Đa  i mãn thĐa  i mãn thố ố ư ờ ờng x y ra vào 3 tháng cu i thai ng x y ra vào 3 tháng cu i thai ả ả ố ố

 Đa  i c p thĐa  i c p thố ấ ố ấ ư ờ ờng x y ra s m vào 3 tháng gi a ng x y ra s m vào 3 tháng gi a ả ả ớ ớ ữ ữ

c a  thai  k   và  là  d u  hi u  c a  1  b nh  lý  c a ủ ỳ ấ ệ ủ ệ ủ

c a  thai  k   và  là  d u  hi u  c a  1  b nh  lý  c a ủ ỳ ấ ệ ủ ệ ủ

tr ng  ho c  d   d ng  thai  nhi,  di n  ti n  nhanh ứ ặ ị ạ ễ ế

tr ng  ho c  d   d ng  thai  nhi,  di n  ti n  nhanh ứ ặ ị ạ ễ ế

Trang 36

Tuy nhiên tr ư ớ ớ c khi  c khi  đi  đ ế ế n k t lu n  n k t lu n  ế ế ậ ậ đa  i  a  i  ố ố

không  rõ  nguyên  nhân  ph i  lo i  tr   b t  ả ạ ừ ấ

không  rõ  nguyên  nhân  ph i  lo i  tr   b t  ả ạ ừ ấ

th ư ờ ờ ng nhi m s c th  ho c r i lo n phát  ng nhi m s c th  ho c r i lo n phát  ễ ễ ắ ắ ể ể ặ ặ ố ố ạ ạ

tri n ( growth disturbances) c a thai nhi ể ủ

tri n ( growth disturbances) c a thai nhi ể ủ

ĐA  I

Trang 37

2.  Các  b nh  nhi m  trùng:  giang  mai,  ệ ễ

2.  Các  b nh  nhi m  trùng:  giang  mai,  ệ ễ

toxoplasmose, cytomegalo virus

3. B t 

3. B t  đ ồ ồ ng nhóm máu m  – con ng nhóm máu m  – con ẹ ẹ

ĐA  I

Trang 38

G m n

G m n ăm nhóm nguyên nhân

1. Đa thai, đặ ặc bi t là  c bi t là ệ ệ đa thai cùng 1 tr ng a thai cùng 1 tr ng.ứ ứ

2. R i lo n nhi m s c th R i lo n nhi m s c thố ố ạ ạ ễ ễ ắ ắ ể ể.

Trang 39

D  t t h  tiêu hóa g m:ị ậ ệ ồ

D  t t h  tiêu hóa g m:ị ậ ệ ồ

(Astomia) Teo th c qu nự ả

Teo th c qu nự ả (Esophageal atresia)

Trang 40

D  t t h  tim m ch g m:ị ậ ệ ạ ồ

Khi m khuy t vanế ế

Khi m khuy t vanế ế (Valvular incompetence)

D  t t h  ti t ni u g m:ị ậ ệ ế ệ ồ

Fetal renal hamartoma Unilateral ureteropelvic junction  obstruction

ĐA  I

Trang 41

H P TH C QU N + TÁ TRÀNGẸ Ự Ả

H P TH C QU N + TÁ TRÀNGẸ Ự Ả

Trang 42

HÌNH  NH BÓNG ĐÔI TRONG H P TÁ TRÀNGẢ Ẹ

HÌNH  NH BÓNG ĐÔI TRONG H P TÁ TRÀNGẢ Ẹ

Trang 43

THOÁT V  R NỊ Ố

THOÁT V  R NỊ Ố

Trang 44

H  THÀNH B NGỞ Ụ

H  THÀNH B NGỞ Ụ

Trang 45

CH  Đ T S NG Ẻ Ố Ố

CH  Đ T S NG Ẻ Ố Ố

Trang 46

HOLOPROSENCEPHALY + THOÁT V  NÃO MÀNG NÃO

HOLOPROSENCEPHALY + THOÁT V  NÃO MÀNG NÃO

Trang 48

Đa ối Thiểu ối

Định

nghĩa Thể tích nước ối > 2000 ml

MVP > 8 cm AFI > percentile thứ 97

Thể tích nước ối < 400 – 500 ml

MVP < 1 cm AFI < percentile thứ 5 Nguye

ân

nhân

_Tăng tiết dịch ối từ bánh nhau hoặc các bất thường thai gây cản trở sự nuốt và hấp thu

_Dị tật thai: thần kinh, tiêu hóa, tim mạch, ngực, rối loạn nhiễm sắc thể

_Tiểu đường _Bất đồng nhóm máu

_Song thai _Không rõ nguyên nhân

_Vỡ ối non _Thai lưu

_Thai chậm tăng trưởng

_Thai quá ngày _Giảm cung cấp máu cho nhau: tiền sản giật, nhau bong non…

_Bất thường hệ niệu

Ngày đăng: 19/01/2020, 19:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm