Bài giảng gồm các nội dung: Vai trò của nước ối, thành phần của nước ối, nguồn gốc tạo thành và sự tái hấp thu nước ối, các phương pháp đo lường nước ối, kỹ thuật đo AFI, các yếu tố ảnh hưởng lên quá trình đo khoang ối trên siêu âm... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung.
Trang 1VAI TRÒ C A N Ủ
VAI TRÒ C A N Ủ Ư Ớ Ố Ớ Ố C I C I
Đ I V I S C KH E Ố Ớ Ứ Ỏ
Đ I V I S C KH E Ố Ớ Ứ Ỏ
Trang 2Vai trò c a n ủ
Vai trò c a n ủ ư ớ ố ớ ố c i c i
1. B o v thai nhi ch ng l i nh ng ch n thả ệ ố ạ ữ ấ
1. B o v thai nhi ch ng l i nh ng ch n thả ệ ố ạ ữ ấ ương
4. Giúp ngăn ng a nhi m trùng. n ng a nhi m trùng. ừ ừ ễ ễ
5. Cho phép thai nhi phát tri n co du i d dàngể ỗ ễ
5. Cho phép thai nhi phát tri n co du i d dàngể ỗ ễ
6. Cho phép h hô h p, tiêu hóa, cệ ấ
6. Cho phép h hô h p, tiêu hóa, cệ ấ ơ xương phát tri n m t cách bình thể ộ
tri n m t cách bình thể ộ ư ờ ờng. ng.
Trang 3 T bào trong n T bào trong nế ế ư ớ ố ớ ốc i có nhi u lo i g m: c i có nhi u lo i g m:ề ề ạ ồ ạ ồ
T bào da (xu t hi n t 16 tu n tu i) T bào da (xu t hi n t 16 tu n tu i)ế ế ấ ấ ệ ừ ệ ừ ầ ầ ổ ổ
T bào niêm m c tróc ra t niêm m c c a thai T bào niêm m c tróc ra t niêm m c c a thai ế ế ạ ạ ừ ừ ạ ủ ạ ủ
nhi
T bào nhi u nhân, T bào nhi u nhân, ế ế ề ề đạ ại th c bào i th c bàoự ự
T bào không nhân T bào không nhânế ế
Ngư ờ ời ta còn c y t bào trong n i ta còn c y t bào trong nấ ế ấ ế ư ớ ố ớ ốc i c i để ể kh o sát b t kh o sát b t ả ả ấ ấ
thư ờ ờng nhi m s c th bào thai ng nhi m s c th bào thai.ễ ễ ắ ắ ể ể
Trang 4NGU N G C T O THÀNH VÀ S TÁI Ồ Ố Ạ Ự
NGU N G C T O THÀNH VÀ S TÁI Ồ Ố Ạ Ự
th m th u gi a tu n hoàn và n ẩ ấ ữ ầ
th m th u gi a tu n hoàn và n ẩ ấ ữ ầ ư ớ ố ớ ố c i c i.
Sau đó n ư ớ ố ớ ố c i c i đư ợ ợ c t o thành t 3 c t o thành t 3 ạ ạ ừ ừ
ngu n g c: thai nhi, màng i, m ồ ố ố ẹ
ngu n g c: thai nhi, màng i, m ồ ố ố ẹ
Trang 5 Trong giai đo n o n ạ ạ đầ ầu, da thai nhi có liên quan u, da thai nhi có liên quan đế ến n
S ch ti t nS ch ti t nự ự ế ế ế ế ư ớ ớc ti u t th n thai c ti u t th n thai ể ể ừ ừ ậ ậ đư ợ ợc ghi c ghi
nh n t tu n th 12. Vào tu n th 18, th n thai ậ ừ ầ ứ ầ ứ ậ
nh n t tu n th 12. Vào tu n th 18, th n thai ậ ừ ầ ứ ầ ứ ậ
s n xu t ra 7 – 17 ml nả ấ
s n xu t ra 7 – 17 ml nả ấ ư ớ ớc ti u/ ngày và ti p t c c ti u/ ngày và ti p t c ể ể ế ụ ế ụ
tăng lên trong thai k ng lên trong thai k ỳ ỳ Do đó c n b t bu c kh o ó c n b t bu c kh o ầ ầ ắ ắ ộ ộ ả ả
Trang 6 Th tích n Th tích n ể ể ư ớ ố ớ ố c i bình th c i bình th ư ờ ờ ng 3 tháng ng 3 tháng ở ở
gi a và 3 tháng cu i c a thai k là b ng ữ ố ủ ỳ ằ
gi a và 3 tháng cu i c a thai k là b ng ữ ố ủ ỳ ằ
ch ng có ít nh t 1 th n c a thai ho t ứ ấ ậ ủ ạ
ch ng có ít nh t 1 th n c a thai ho t ứ ấ ậ ủ ạ đ ộ ộ ng ng.
T tu n th 20 xu t hi n ngu n n T tu n th 20 xu t hi n ngu n n ừ ừ ầ ầ ứ ứ ấ ấ ệ ệ ồ ồ ư ớ ố ớ ố c i c i
t khí – ph qu n do huy t t ừ ế ả ế
t khí – ph qu n do huy t t ừ ế ả ế ươ ng c a ng c a ủ ủ
thai nhi th m th u qua niêm m c hô h p ẩ ấ ạ ấ
thai nhi th m th u qua niêm m c hô h p ẩ ấ ạ ấ
Màng i bao ph bánh nhau và dây r n Màng i bao ph bánh nhau và dây r n ố ố ủ ủ ố ố
cũng ti t ra n ế
cũng ti t ra n ế ư ớ ố ớ ố c i. c i.
NGU N G C T O THÀNH VÀ S TÁI H P THU Ồ Ố Ạ Ự Ấ
NƯ C I Ớ Ố
Trang 7 S tái h p thu n S tái h p thu n ự ự ấ ấ ư ớ ố ớ ố c i c i đư ợ ợ c th c th ư cï hi n cï hi n ệ ệ
ch y u qua h tiêu hóa c a thai nhi (s ủ ế ệ ủ ự
ch y u qua h tiêu hóa c a thai nhi (s ủ ế ệ ủ ự
nu t) ố
nu t) ố
T tu n th 20, thai nu t n T tu n th 20, thai nu t n ừ ừ ầ ầ ứ ứ ố ố ư ớ ố ớ ố c i. Khi c i. Khi tiêm ch t c n quang vào trong bu ng i, ấ ả ồ ố
tiêm ch t c n quang vào trong bu ng i, ấ ả ồ ố
sau đó ch p X quang s th y có ch t c n ó ch p X quang s th y có ch t c n ụ ụ ẽ ẽ ấ ấ ấ ả ấ ả
Trang 8 Nh ư v y, có hi n t v y, có hi n t ậ ậ ệ ệ ư ợ ợ ng tu n hoàn c a ng tu n hoàn c a ầ ầ ủ ủ
n ư ớ ố ớ ố c i. N c i. N ư ớ ố ớ ố c i luôn c i luôn đư ợ ợ c tái t o c tái t o ạ ạ
Vào cu i thai k , n Vào cu i thai k , n ố ố ỳ ỳ ư ớ ố ớ ố c i c i đ ổ ổ i m i m i 3h, i m i m i 3h, ớ ớ ỗ ỗ
Trang 9Các y u t nh h ế ố ả
Các y u t nh h ế ố ả ư ở ở ng lên s tái t o – h p ng lên s tái t o – h p ự ự ạ ạ ấ ấ
thu n ư ớ ố ớ ố c i: c i:
1. Tu i thaiTu i thaiổ ổ
2. Cân n ng thaiCân n ng thaiặ ặ
3. Huy t Huy t ế ế độ ộng h c m : cao huy t áp gây ng h c m : cao huy t áp gây ọ ọ ẹ ẹ ế ế
thi u i.ể ố
thi u i.ể ố
NGU N G C T O THÀNH VÀ S TÁI H P THU Ồ Ố Ạ Ự Ấ
NƯ C I Ớ Ố
Trang 10CÁC PH ƯƠ NG PHÁP ĐÁNH GIÁ
L Ư Ợ Ợ NG N NG N Ư Ớ Ố Ớ Ố C I C I
Th tích n Th tích n ể ể ư ớ ố ớ ố c i thay c i thay đ ổ ừ ổ ừ i t 50 ml i t 50 ml ở ở
thai 1 – 2 tháng đ ế ế n 1000 ml lúc thai 38 n 1000 ml lúc thai 38
tu n ầ
tu n ầ
Sau đó th tích n ó th tích n ể ể ư ớ ố ớ ố c i gi m d n còn c i gi m d n còn ả ả ầ ầ
kho ng 800 ml vào tu n th 40 c a thai ả ầ ứ ủ
kho ng 800 ml vào tu n th 40 c a thai ả ầ ứ ủ
k ỳ
k ỳ
Trang 11vùng (cm) r i sau ồ đó c ng l i ra AFI ó c ng l i ra AFI.ộ ộ ạ ạ
4.Phương pháp đo th tích toàn ph n kh i l o th tích toàn ph n kh i lể ể ầ ầ ố ố ư ợ ợng t cung: ng t cung:ử ử
5.C t ngang b ng thai nhi th y khoang nắ ụ ấ
5.C t ngang b ng thai nhi th y khoang nắ ụ ấ ư ớ ố ớ ốc i bên c nh còn c i bên c nh còn ạ ạ đủ ủ ch ch ỗ ỗ
để ể ch a thêm m t b ng thai nhi n a là ch a thêm m t b ng thai nhi n a là ứ ứ ộ ụ ộ ụ ữ ữ đa i a i.ố ố
Trang 12K thu t ỹ ậ
Tư th s n ph : n m ng a. th s n ph : n m ng a.ế ả ế ả ụ ằ ụ ằ ử ử
Đ u dò: Linear, curvilinear ho c sector.Đ u dò: Linear, curvilinear ho c sector.ầ ầ ặ ặ
T cung T cung ử ử đư ợ ợc chia thành 4 ph n, b ng cách s c chia thành 4 ph n, b ng cách s ầ ầ ằ ằ ử ử
Trang 15K thu t ỹ ậ
Hill và Phelan đã nh n th y cách ã nh n th y cách ậ ậ ấ ấ đo AFI này
chưa đề ậ ề ậ c p c p đế ến vi c n u khoang i có ch a n vi c n u khoang i có ch a ệ ệ ế ế ố ố ứ ứ
dây r n có ố
dây r n có ố đư ợ ợc ch n hay không? c ch n hay không? ọ ọ
Rutherford và c ng s Rutherford và c ng s ộ ộ ự ự đã phát bi u r ng: dây ã phát bi u r ng: dây ể ể ằ ằ
r n ho c chi thai có th bố ặ ể
r n ho c chi thai có th bố ặ ể ăng qua khoang i ng qua khoang i ố ố
đư ợ ợc c đo (hình), nhưng n u khoang i này ch a ng n u khoang i này ch a ế ế ố ố ứ ứ
đầ ầy dây r n ho c chi thai thì nó không nên y dây r n ho c chi thai thì nó không nên ố ố ặ ặ đư ợ ợc c
ch n ọ
ch n ọ để ể đo
Tuy nhiên c n nh n m nh r ng h u h t các nhà Tuy nhiên c n nh n m nh r ng h u h t các nhà ầ ầ ấ ấ ạ ạ ằ ằ ầ ầ ế ế
siêu âm đ ề ề u ch n khoang i không ch a dây r n u ch n khoang i không ch a dây r n ọ ọ ố ố ứ ứ ố ố
ho c 1 ph n thai (chi thai) ặ ầ
ho c 1 ph n thai (chi thai) ặ ầ đ ể ể đo.
Trang 17Các y u t nh h ế ố ả
Các y u t nh h ế ố ả ư ở ở ng lên quá trình ng lên quá trình đo
khoang i trên Siêu âm ố
Khoang i b l p Khoang i b l p ố ố ị ấ ị ấ đầ ầy b i dây r n không nên y b i dây r n không nên ở ở ố ố
đư ợ ợc dùng c dùng để ể đo th tích no th tích nể ể ư ớ ố ớ ốc i. (Doppler s c i. (Doppler s ẽ ẽ
xác đị ịnh s hi n di n c a dây r n)nh s hi n di n c a dây r n)ự ệ ự ệ ệ ệ ủ ủ ố ố
Thành b ng d y m cho nh gi ho c s d ng Thành b ng d y m cho nh gi ho c s d ng ụ ụ ầ ầ ỡ ỡ ả ả ả ả ặ ử ụ ặ ử ụ
đầ ầu dò có u dò có độ ộ phân gi i th p làm khoang i phân gi i th p làm khoang i ả ả ấ ấ ố ố đo
đư ợ ợc nh hc nh hỏ ỏ ơn th c t n th c t ự ế ự ế
Ơû 3 tháng cu i c a thai k , nh ng ch t trôi n i û 3 tháng cu i c a thai k , nh ng ch t trôi n i ố ủ ố ủ ỳ ỳ ữ ữ ấ ấ ổ ổ
t do (ch t gây) có th làm cho khoang i khó ự ấ ể ố
t do (ch t gây) có th làm cho khoang i khó ự ấ ể ố
quan sát
Hình nh ch p tĩnh 1 khoang i có th không Hình nh ch p tĩnh 1 khoang i có th không ả ả ụ ụ ố ố ể ể
đạ ại di n cho th tích ni di n cho th tích nệ ệ ể ể ư ớ ố ớ ốc i nó ch a c i nó ch a ứ ứ đự ựng. ng.
Trang 18THI U I Ể Ố
(oligohydramnios)
Trang 19Đ nh nghĩa: Đ nh nghĩa: ị ị
G i là thi u i khi th tích n ọ ể ố ể
G i là thi u i khi th tích n ọ ể ố ể ư ớ ố ớ ố c i c i đo đư ợ ợ c c
Trang 20 Tuy nhiên Rutherford và c ng s l i dùng Tuy nhiên Rutherford và c ng s l i dùng ộ ộ ự ạ ự ạ
ngư ỡ ỡng AFI < 5 cm, và m t s ít tác gi khác l i ng AFI < 5 cm, và m t s ít tác gi khác l i ộ ố ộ ố ả ả ạ ạ
dùng ngư ỡ ỡng AFI < percentile th 1 ng AFI < percentile th 1 ứ ứ để ể ch n ch n ẩ ẩ
đoán thi u i. oán thi u i. ể ố ể ố
Dù còn nhi u tranh cãi nh Dù còn nhi u tranh cãi nh ề ề ư ng giá tr AFI trong ng giá tr AFI trong ị ị
kho ng 5cm < AFI < 18– 20cm ả
kho ng 5cm < AFI < 18– 20cm ả đư ợ ợ c h u h t các c h u h t các ầ ầ ế ế
nhà siêu âm xem là bình th ư ờ ờ ng ng. Vì v y nguyên Vì v y nguyên ậ ậ
t c 1 cm ắ
t c 1 cm ắ đã đượ ợc thay th b ng 5 cm. c thay th b ng 5 cm. ế ằ ế ằ
THI U IỂ Ố
Trang 21Khi có thi u i trên siêu âm ể ố
Khi có thi u i trên siêu âm ể ố
b t bu c ph i tìm các b t thắ ộ ả ấ
b t bu c ph i tìm các b t thắ ộ ả ấ ư ờ ờng v hình thái ng v hình thái ề ề
c a thai nhi cũng nhủ
c a thai nhi cũng nhủ ư ph n ph c a tr ng. ph n ph c a tr ng.ầ ầ ụ ủ ụ ủ ứ ứ
Các xét nghi m c n lâm sàng khác c a thai ệ ậ ủ
Các xét nghi m c n lâm sàng khác c a thai ệ ậ ủ
Trang 22D t t thai:ị ậ thư ờ ờng g p nh t là các d t t h ti t ni u gây ng g p nh t là các d t t h ti t ni u gây ặ ặ ấ ấ ị ậ ệ ế ị ậ ệ ế ệ ệ
vô ni u cho thai nhi. M t tình tr ng vô i xu t hi n s m ệ ộ ạ ố ấ ệ ớ
vô ni u cho thai nhi. M t tình tr ng vô i xu t hi n s m ệ ộ ạ ố ấ ệ ớ
là bi u hi n c a 1 b nh lý tr m tr ng. Các b nh lý ể ệ ủ ệ ầ ọ ệ
là bi u hi n c a 1 b nh lý tr m tr ng. Các b nh lý ể ệ ủ ệ ầ ọ ệ
Thai ch m tậ ăng trư ở ởng trong t cung, thai quá ngày ng trong t cung, thai quá ngàyử ử .
Nhi m khu n bào thai:ễ ẩ
Nhi m khu n bào thai:ễ ẩ tr li u b ng kháng sinh có th làm tr li u b ng kháng sinh có th làm ị ệ ị ệ ằ ằ ể ể
Trang 23NANG DÂY R N + 1 Đ NG M CH R N DUY NH TỐ Ộ Ạ Ố Ấ
NANG DÂY R N + 1 Đ NG M CH R N DUY NH TỐ Ộ Ạ Ố Ấ
Trang 24TH N ECHO DÀY TRONG LO N S N TH N GÂY Ậ Ạ Ả Ậ
TH N ECHO DÀY TRONG LO N S N TH N GÂY Ậ Ạ Ả Ậ
THI U IỂ Ố
THI U IỂ Ố
Trang 25TH N ECHO DÀY + TĂNG KÍCH THẬ
TH N ECHO DÀY + TĂNG KÍCH THẬ Ư Ớ ỚCC
Trang 26LO N S N TH N GÂY THI U IẠ Ả Ậ Ể Ố
LO N S N TH N GÂY THI U IẠ Ả Ậ Ể Ố
Trang 27B T S N TH NẤ Ả Ậ
B T S N TH NẤ Ả Ậ GÂY VÔ I GÂY VÔ IỐ Ố
Trang 28B T S N TH N / DOPPLER: không th y 2 ĐM Ấ Ả Ậ ấ
B T S N TH N / DOPPLER: không th y 2 ĐM Ấ Ả Ậ ấ
Th nậ
Th nậ
Trang 29Nguyên nhân gây ra thi u i ể ố
2. V phía m : ề ẹ
2. V phía m : ề ẹ
M m c các b nh lý gây thi u oxy trẹ ắ ệ ế
M m c các b nh lý gây thi u oxy trẹ ắ ệ ế ư ờ ờng d n cho thai, làm ng d n cho thai, làm ẫ ẫ
hay hóa tr li u ung thị ệ ư cũng có th gây thi u i. T tu n th cũng có th gây thi u i. T tu n th ể ể ể ố ể ố ừ ầ ừ ầ ứ ứ
21 c a thai k , th n thai nhi nh y c m v i indomethacine và ủ ỳ ậ ạ ả ớ
21 c a thai k , th n thai nhi nh y c m v i indomethacine và ủ ỳ ậ ạ ả ớ
đáp ng 1 cách nhanh chóng (gây gi m s n xu t n áp ng 1 cách nhanh chóng (gây gi m s n xu t nứ ứ ả ả ả ả ấ ấ ư ớ ớc ti u c ti u ể ể
m t cách tr m tr ng) ngay sau khi s d ng thu c ộ ầ ọ ử ụ ố
m t cách tr m tr ng) ngay sau khi s d ng thu c ộ ầ ọ ử ụ ố đư ợ ợc 5h và c 5h và
ti p t c n ng lên ngay c sau khi ế ụ ặ ả
ti p t c n ng lên ngay c sau khi ế ụ ặ ả đã ngưng dùng thu c. Tuy ng dùng thu c. Tuy ố ố
nhiên hi u ng không mong mu n này c a thu c l i ệ ứ ố ủ ố ạ
nhiên hi u ng không mong mu n này c a thu c l i ệ ứ ố ủ ố ạ đư ợ ợc c
ng d ng
ứng d ng ụ
ứ ụ để ể làm gi m n làm gi m nả ả ư ớ ố ở ớ ố ởc i nh ng ca c i nh ng ca ữ ữ đa i a i.ố ố
3. Có 30 % các tr ư ờ ờ ng h p thi u i không tìm th y nguyên nhân ng h p thi u i không tìm th y nguyên nhân ợ ợ ể ố ể ố ấ ấ .
THI U IỂ Ố
Trang 30H u qu c a thi u i ậ ả ủ ể ố
H u qu c a thi u i ậ ả ủ ể ố
H u qu c a tình tr ng gi m sút lậ ả ủ ạ ả
H u qu c a tình tr ng gi m sút lậ ả ủ ạ ả ư ợ ợng nng nư ớ ố ớ ốc i là c i là
nh ng b t thữ ấ
nh ng b t thữ ấ ư ờ ờng trong s phát tri n c a bào ng trong s phát tri n c a bào ự ự ể ể ủ ủ
thai, thư ờ ờng th y nh t là:ng th y nh t là:ấ ấ ấ ấ
Thi u s n ph i.Thi u s n ph i.ể ể ả ả ổ ổ
Bi n d ng h bì cBi n d ng h bì cế ế ạ ạ ệ ệ ơ: các chi b c ng kh p ho c các chi b c ng kh p ho c ị ứ ị ứ ớ ớ ặ ặ
Trang 31tình tr ng v i non ạ ỡ ố , đi u này r t c n i u này r t c n ề ề ấ ấ ầ ầ
thi t b i v i non chi m 30 % các ế ở ỡ ố ế
thi t b i v i non chi m 30 % các ế ở ỡ ố ế
tr ư ờ ờ ng h p có ít n ng h p có ít n ợ ợ ư ớ ố ớ ố c i trong bu ng i c i trong bu ng i ồ ồ ố ố
đư ợ ợ c phát hi n qua siêu âm c phát hi n qua siêu âm ệ ệ
THI U IỂ Ố
Trang 32Bình thư ng ờ L n + dãn n b th nớ ở ể ậ H p van ni u ẹ ệ đ o sauạ
T c ngh n ni u qu nắ ẽ ệ ả
S phát tri n c a thai nhiự ể ủ
Bình thư ng ờ Ch m phát tri nậ ể Theo dõi sát
Trang 33ĐA I Ố
ĐA I Ố
Trang 35Đa i c p:ố ấ chi m 5% tr chi m 5% trế ế ư ờ ờng h p.ng h p.ợ ợ
Đa i mãn thĐa i mãn thố ố ư ờ ờng x y ra vào 3 tháng cu i thai ng x y ra vào 3 tháng cu i thai ả ả ố ố
Đa i c p thĐa i c p thố ấ ố ấ ư ờ ờng x y ra s m vào 3 tháng gi a ng x y ra s m vào 3 tháng gi a ả ả ớ ớ ữ ữ
c a thai k và là d u hi u c a 1 b nh lý c a ủ ỳ ấ ệ ủ ệ ủ
c a thai k và là d u hi u c a 1 b nh lý c a ủ ỳ ấ ệ ủ ệ ủ
tr ng ho c d d ng thai nhi, di n ti n nhanh ứ ặ ị ạ ễ ế
tr ng ho c d d ng thai nhi, di n ti n nhanh ứ ặ ị ạ ễ ế
Trang 36Tuy nhiên tr ư ớ ớ c khi c khi đi đ ế ế n k t lu n n k t lu n ế ế ậ ậ đa i a i ố ố
không rõ nguyên nhân ph i lo i tr b t ả ạ ừ ấ
không rõ nguyên nhân ph i lo i tr b t ả ạ ừ ấ
th ư ờ ờ ng nhi m s c th ho c r i lo n phát ng nhi m s c th ho c r i lo n phát ễ ễ ắ ắ ể ể ặ ặ ố ố ạ ạ
tri n ( growth disturbances) c a thai nhi ể ủ
tri n ( growth disturbances) c a thai nhi ể ủ
ĐA IỐ
Trang 372. Các b nh nhi m trùng: giang mai, ệ ễ
2. Các b nh nhi m trùng: giang mai, ệ ễ
toxoplasmose, cytomegalo virus
3. B t ấ
3. B t ấ đ ồ ồ ng nhóm máu m – con ng nhóm máu m – con ẹ ẹ
ĐA IỐ
Trang 38G m nồ
G m nồ ăm nhóm nguyên nhân
1. Đa thai, đặ ặc bi t là c bi t là ệ ệ đa thai cùng 1 tr ng a thai cùng 1 tr ng.ứ ứ
2. R i lo n nhi m s c th R i lo n nhi m s c thố ố ạ ạ ễ ễ ắ ắ ể ể.
Trang 39D t t h tiêu hóa g m:ị ậ ệ ồ
D t t h tiêu hóa g m:ị ậ ệ ồ
(Astomia) Teo th c qu nự ả
Teo th c qu nự ả (Esophageal atresia)
Trang 40D t t h tim m ch g m:ị ậ ệ ạ ồ
Khi m khuy t vanế ế
Khi m khuy t vanế ế (Valvular incompetence)
D t t h ti t ni u g m:ị ậ ệ ế ệ ồ
Fetal renal hamartoma Unilateral ureteropelvic junction obstruction
ĐA IỐ
Trang 41H P TH C QU N + TÁ TRÀNGẸ Ự Ả
H P TH C QU N + TÁ TRÀNGẸ Ự Ả
Trang 42HÌNH NH BÓNG ĐÔI TRONG H P TÁ TRÀNGẢ Ẹ
HÌNH NH BÓNG ĐÔI TRONG H P TÁ TRÀNGẢ Ẹ
Trang 43THOÁT V R NỊ Ố
THOÁT V R NỊ Ố
Trang 44H THÀNH B NGỞ Ụ
H THÀNH B NGỞ Ụ
Trang 45CH Đ T S NG Ẻ Ố Ố
CH Đ T S NG Ẻ Ố Ố
Trang 46HOLOPROSENCEPHALY + THOÁT V NÃO MÀNG NÃOỊ
HOLOPROSENCEPHALY + THOÁT V NÃO MÀNG NÃOỊ
Trang 48Đa ối Thiểu ối
Định
nghĩa Thể tích nước ối > 2000 ml
MVP > 8 cm AFI > percentile thứ 97
Thể tích nước ối < 400 – 500 ml
MVP < 1 cm AFI < percentile thứ 5 Nguye
ân
nhân
_Tăng tiết dịch ối từ bánh nhau hoặc các bất thường thai gây cản trở sự nuốt và hấp thu
_Dị tật thai: thần kinh, tiêu hóa, tim mạch, ngực, rối loạn nhiễm sắc thể
_Tiểu đường _Bất đồng nhóm máu
_Song thai _Không rõ nguyên nhân
_Vỡ ối non _Thai lưu
_Thai chậm tăng trưởng
_Thai quá ngày _Giảm cung cấp máu cho nhau: tiền sản giật, nhau bong non…
_Bất thường hệ niệu