Bài giảng gồm các nội dung như: các quan điểm hiện nay về sự phát triển siêu âm sản khoa, tại sao ở USA không tán thành, nghiên cứu chứng minh Routine, kết quả (nhóm có siêu âm), tại sao ở Châu Âu tỉ lệ phát hiện lại cao hơn USA, tổng quát về Birth Defects, dị tật tim mạch, thoát vị rốn... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung.
Trang 1T NG QUÁT V S PHÁT Ổ Ề Ự
T NG QUÁT V S PHÁT Ổ Ề Ự
TRI N SIÊU ÂM S N KHOA Ể Ả
1958 ngư ờ ời i đầ ầu tiên th nghi m dùng SÂ kh o u tiên th nghi m dùng SÂ kh o ử ử ệ ệ ả ả
sát s n ph là IAN DONALD.ả ụ
sát s n ph là IAN DONALD.ả ụ
Th p niên 70 : phát tri n SÂ 2 chi u Th p niên 70 : phát tri n SÂ 2 chi uậ ậ ể ể ề ề
Th p niên 80: phát tri n SÂ Doppler Th p niên 80: phát tri n SÂ Doppler ậ ậ ể ể
Đ u dò âm Đ u dò âm ầ ầ đạ ạo n o n ăm 1983
Th p niên 90 : phát tri n SÂ 3 chi u Th p niên 90 : phát tri n SÂ 3 chi uậ ậ ể ể ề ề
Color Power Doppler + Ch t Color Power Doppler + Ch t ấ ấ
contrast + SÂ h tr cho th thu t contrast + SÂ h tr cho th thu t.ổ ợ ổ ợ ủ ủ ậ ậ
Trang 2CÁC QUAN ĐI M HI N NAY Ể Ệ
HI N NAY CÓ 70 % S N PH SIÊU ÂM THAI( USA) HI N NAY CÓ 70 % S N PH SIÊU ÂM THAI( USA)Ệ Ệ Ả Ả Ụ Ụ
NHÓM THEO SELECTIVE ULTRASOUND (Indication for Ultrasound in Pregnancy) cho r ng ch ằ ỉ
(Indication for Ultrasound in Pregnancy) cho r ng ch ằ ỉ
nên SÂ s n ph khi có nhu c u c n thi t c a lâm sàng ả ụ ầ ầ ế ủ
nên SÂ s n ph khi có nhu c u c n thi t c a lâm sàng ả ụ ầ ầ ế ủ
có đưa ra 28 ch ỉđị ịnh. Trong m t h i ngh USA v nh. Trong m t h i ngh USA v ộ ộ ộ ộ ị ở ị ở ề ề
b o v s c kh e và s phát tri n thai nhiả ệ ứ ỏ ự ể
b o v s c kh e và s phát tri n thai nhiả ệ ứ ỏ ự ể
NHÓM THEO SIÊU ÂM THƯ Ờ ỜNG QUI NG QUI (Routine second trimester Scan) Canada;Anh ở
Trang 31 TÍNH TU I THAI TÍNH TU I THAI Ổ Ổ
2 ĐÁNH GIÁ S TĂNG TR ĐÁNH GIÁ S TĂNG TRỰ Ự Ư Ở ỞNG THAI NHI NG THAI NHI
3 THAI CÓ RA HUY T ÂM Đ O THAI CÓ RA HUY T ÂM Đ OẾ Ế Ạ Ạ
11 NGHI THAI NGOÀI T CUNG NGHI THAI NGOÀI T CUNGỬ Ử
12 SIÊU ÂM TR GIÚP CHO TH THU T CH C DÒ GAI SIÊU ÂM TR GIÚP CHO TH THU T CH C DÒ GAI Ợ Ợ Ủ Ủ Ậ Ậ Ọ Ọ
Trang 418. NGHI THI U I HAY ĐA IỂ Ố Ố
18. NGHI THI U I HAY ĐA IỂ Ố Ố
26. TI N S CÓ SANH CON D T T B M SINHỀ Ử Ị Ậ Ẩ
26. TI N S CÓ SANH CON D T T B M SINHỀ Ử Ị Ậ Ẩ
27.THAI QUÁ NGÀY
28.THEO D I S PHÁT TRI N THAI NHI TRONG ĐA THAI.Ỏ Ự Ể
28.THEO D I S PHÁT TRI N THAI NHI TRONG ĐA THAI.Ỏ Ự Ể
Trang 6NGHIÊN C U CH NG MINH ROUTINE NGHIÊN C U CH NG MINH ROUTINE Ứ Ứ Ứ Ứ
Antenatal Diagnostic Imaging with Ultrasound ( = RADIUS ) có l iợ
Trang 7 Gia tăng t l phát hi n s m ng t l phát hi n s m ỷ ệ ỷ ệ ệ ệ ớ ớ đa thai.
Có Siêu âm tính tu i thai chính xác h Có Siêu âm tính tu i thai chính xác hổ ổ ơn.
Tuy nhiên cho dù có siêu âm bi t tr Tuy nhiên cho dù có siêu âm bi t trế ế ư ớ ớc c đư ợ ợc c
các ca DTBS cũng không c i thi n ả ệ
các ca DTBS cũng không c i thi n ả ệ đư ợ ỉ ệ ử ợ ỉ ệ ửc t l t c t l t vong chu sinh( thai ch t lế
vong chu sinh( thai ch t lế ưu,thai ch t sau u,thai ch t sau ế ế
sanh ).Có l do SÂ còn gi i h n trong vi c ẽ ớ ạ ệ
sanh ).Có l do SÂ còn gi i h n trong vi c ẽ ớ ạ ệ
phát hi n d t t = ệ ị ậ
phát hi n d t t = ệ ị ậ độ ộ nh y còn th p ( ch nh y còn th p ( ch ạ ạ ấ ấ ỉ 16,6 ỉ 16,6
% DTBS phát hi n ệ
% DTBS phát hi n ệ đư ợ ợc tr c trư ớ ớc 24W) c 24W)
Trang 8NGHIÊN C U KHÁC CHÂU Ứ Ở
ÂU ( 1990 1993)
Đ n 1990 1993 : ChâuÂu ng Đ n 1990 1993 : ChâuÂu ngế ế ở ở ư ờ ời ta th c hi n i ta th c hi n ự ự ệ ệ
thêm m t nghiên c u g i là EUROFETUS ộ ứ ọ
thêm m t nghiên c u g i là EUROFETUS ộ ứ ọ
STUDY trên 200.000 s n ph thu c 14 qu c gia ả ụ ộ ố
STUDY trên 200.000 s n ph thu c 14 qu c gia ả ụ ộ ố
(trên 60 b nh vi n +trung tâm s n ph ệ ệ ả ụ
(trên 60 b nh vi n +trung tâm s n ph ệ ệ ả ụ
khoa).T t c ấ ả
khoa).T t c ấ ả đề ều cho SÂ 18 20tu n u cho SÂ 18 20tu n.ở ở ầ ầ
K T QU :trong s 200.000 ca có 4615 K T QU :trong s 200.000 ca có 4615 Ế Ế Ả Ả ố ố
caDTBS sanh ra còn s ng 3645 em b d t t sanh ra còn s ng 3645 em b d t t ố ố ị ị ậ ị ị ậ
Trang 9T L PHÁT HI N Đ T L PHÁT HI N Đ Ỉ Ệ Ỉ Ệ Ệ Ệ Ư Ợ Ợ C C
TRONG S CA CÓ DTBS Ố
H ti t ni u :có t l phát hi n H ti t ni u :có t l phát hi n ệ ế ệ ế ệ ệ ỉ ệ ỉ ệ ệ ệ đư ợ ợc c
nhi u nh t là 88,5%trên t ng s các ca ề ấ ổ ố
nhi u nh t là 88,5%trên t ng s các ca ề ấ ổ ố
có d t t h ti t ni u.ị ậ ệ ế ệ
có d t t h ti t ni u.ị ậ ệ ế ệ
H th n kinh : 88,3%H th n kinh : 88,3%ệ ầ ệ ầ
H tim m ch thì không kh quan m y H tim m ch thì không kh quan m y ệ ệ ạ ạ ả ả ấ ấ
ch ỉđ ạ ạt t đư ợ ợc 38,8%major defects – và c 38,8%major defects – và 20,8% minor defects
M c M c ứ ứ độ ộ phát hi n ít nh t là các d t t phát hi n ít nh t là các d t t ệ ệ ấ ấ ị ậ ị ậ
nh h cỏ ở ệ
nh h cỏ ở ệ ơ xươ ng( ch ỉđ ạ ạt t đư ợ ợc18%).c18%)
Trang 10T I SAO CHÂU ÂU t l phát Ạ Ở ỉ ệ
T I SAO CHÂU ÂU t l phát Ạ Ở ỉ ệ
hiên l i cao h ạ
hiên l i cao h ạ ơ n USA?
Có th kh o sát c a EURO siêu âm trong Có th kh o sát c a EURO siêu âm trong ể ể ả ả ủ ủ
các Trung tâm ch n ẩ
các Trung tâm ch n ẩ đoán+B nh vi n trung oán+B nh vi n trung ệ ệ ệ ệ
ương ; máy siêu âm đờ ời m i hi m i hớ ớ ơn và n và ở ở
Châu Âu các BS siêu âm làm trong các BV
l n ớ
l n ớ đề ều ph i có trình u ph i có trình ả ả độ ỷ ộ ỷ k thu t cao k thu t cao ậ ậ đã
đư ợ ợc ch ng nh n (Certified Technician)c ch ng nh n (Certified Technician)ứ ứ ậ ậ
Trang 11v i t i phòng m ch tớ ạ ạ ư (60% so v i 25%). (60% so v i 25%).ớ ớ
S l n siêu âm nhi u ( 3 l n trong su t S l n siêu âm nhi u ( 3 l n trong su t ố ầ ố ầ ề ề ầ ầ ố ố
thai k ) phát hi n DTBS nhi u hỳ ệ ề
thai k ) phát hi n DTBS nhi u hỳ ệ ề ơ n là ch ỉ
siêu âm 1 l n.ầ
siêu âm 1 l n.ầ
Trang 12
SKILL( k n SKILL( k nỹ ỹ ăng c a BS) ng c a BS)ủ ủ
QUALITY( Ch t l QUALITY( Ch t lấ ấ ư ợ ợng c a máy móc) ng c a máy móc)ủ ủ
Type of Defect( ki u d ng c a DTBS) Type of Defect( ki u d ng c a DTBS)ể ể ạ ạ ủ ủ
Number of studies(S l n SÂ nhi u hay ít) Number of studies(S l n SÂ nhi u hay ít)ố ầ ố ầ ề ề
The gestational Age of the fetus(tu i thai) The gestational Age of the fetus(tu i thai)ổ ổ
Body Habitus of Mother
Trang 13PHÔI THAI H C Ọ
TR NG TH TINH TR NG TH TINHỨ Ứ Ụ Ụ :tính ngày đầ ầu tiên u tiên
3 gi sau: phân chia ra 2 TB 3 gi sau: phân chia ra 2 TBờ ờ
3 ngày sau : phôi dâu vào trong bu ngTC 3 ngày sau : phôi dâu vào trong bu ngTCồ ồ
3 tu n sau : có 3 lá phôi và ti n trình thành l p 3 tu n sau : có 3 lá phôi và ti n trình thành l p ầ ầ ế ế ậ ậ
các cơ quan ORGANOGENESIS : ORGANOGENESIS : KÉO DÀI
CHO Đ N H T TU N TH 8 = tu n th 10 Ế Ế Ầ Ứ ầ ứ
CHO Đ N H T TU N TH 8 = tu n th 10 Ế Ế Ầ Ứ ầ ứ
theo S n khoa và Ch n ả ẩ
theo S n khoa và Ch n ả ẩ đoán hình nh h c tính oán hình nh h c tính ả ả ọ ọ
theo ngày kinh cu i LMA)ố
theo ngày kinh cu i LMA)ố
GIAI ĐO N PHÔI THAI theo SÂ và S N GIAI ĐO N PHÔI THAI theo SÂ và S N Ạ Ạ Ả Ả
KHOA( Embryonic period) t tu n 1 cho ừ ầ
KHOA( Embryonic period) t tu n 1 cho ừ ầ đế ến n
cu i tu n 10 theo k kinh cu i (LMA)ố ầ ỳ ố
cu i tu n 10 theo k kinh cu i (LMA)ố ầ ỳ ố
3 THÁNG Đ U C A THAI K : 1 – 14 TU N 3 THÁNG Đ U C A THAI K : 1 – 14 TU N Ầ Ầ Ủ Ủ Ỳ Ỳ Ầ Ầ
LMA
Trang 14S PHÁT TRI N GIAI ĐO N Ự Ể Ở Ạ
S PHÁT TRI N GIAI ĐO N Ự Ể Ở Ạ
THAI NHI 11 Đ N 38 TU N (GA) Ế Ầ
Trang 15S QUAN TR NG C A KH O Ự Ọ Ủ Ả
S QUAN TR NG C A KH O Ự Ọ Ủ Ả
R NG SÂ LÀ PHẰ ƯƠNG TI N CHÍNH Đ NG TI N CHÍNH Đ Ệ Ệ Ể Ể
PHÁT HI N RA H T CÁC DTBS VÀ THÔNG Ệ Ế
PHÁT HI N RA H T CÁC DTBS VÀ THÔNG Ệ Ế
BÁO V TÌNH TR NG S C KH E THAI NHI .Ề Ạ Ứ Ỏ
BÁO V TÌNH TR NG S C KH E THAI NHI .Ề Ạ Ứ Ỏ
Trang 16EM T SỪ Ơ SINH Đ N1 TU I SINH Đ N1 TU IẾ Ế Ổ Ổ
T I USAT I USAẠ Ạ : DTBS là nguyên nhân duy nh t : DTBS là nguyên nhân duy nh t ấ ấ
d n ẩ
d n ẩ đế ử ế ửn t vong c a tr em ( trên 21% n t vong c a tr em ( trên 21% ủ ủ ẻ ẻ
nguyên nhân c a t vong ) ngủ ử
nguyên nhân c a t vong ) ngủ ử ư ờ ời ta i ta ư ớ ớc c
tính r ng có 100.000 ằ
tính r ng có 100.000 ằ đế ến 150.000 em sinh n 150.000 em sinh
ra t i M m i nạ ỹ ổ
ra t i M m i nạ ỹ ổ ăm có Birth Defects ,trong
đó có 8.000 em b t vong trong vòng 1 nó có 8.000 em b t vong trong vòng 1 nị ử ị ử ăm
đầ ầu c a cu c s ng (cái giá ph i tr cho u c a cu c s ng (cái giá ph i tr cho ủ ủ ộ ố ộ ố ả ả ả ả
vi c tr li u các ca ệ ị ệ
vi c tr li u các ca ệ ị ệ đó m i nó m i nổ ổ ăm là 1,4 t m là 1,4 t ỷ ỷ
USD )
Trang 18BIRTH DEFECTS( d t t sau ị ậ
sinh)
CHI M T L 23% THAI NHICHI M T L 23% THAI NHIẾ Ế Ỉ Ệ Ỉ Ệ
TRONG S ĐÓ CÓ 20 25 % b t vong TRONG S ĐÓ CÓ 20 25 % b t vong Ố Ố ị ử ị ử
chu sinh, s còn l i cũng không ố ạ
chu sinh, s còn l i cũng không ố ạ đư ợ ợc kh e c kh e ỏ ỏ
m nh bình thạ
m nh bình thạ ư ờ ờng và khó nuôi.ng và khó nuôi
Trang 19MALFORMATION ( Structural and Functional Defects )
Trang 20CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY MALFORMATION :
Trang 21PHÂN LO I SÂ S N KHOA: Ạ Ả
Trang 23
STANDARD second or Third TRIMESTER (LEVEL I )
Trang 25CÁC HÌNH NH THAI TRONG 3 Ả
THÁNG Đ U CÓ TH L M DTBS Ầ Ể Ầ
RHOMBENCEPHALON phía sau nãoRHOMBENCEPHALON phía sau nãoở ở
THOÁT V B NG sinh lý (tu n 812 )THOÁT V B NG sinh lý (tu n 812 )Ị Ụ Ị Ụ ầ ầ
NANG NH dây r n ( 2 7mm ) t l NANG NH dây r n ( 2 7mm ) t l Ỏ ở Ỏ ở ố ố ỉ ệ ỉ ệ
< 1% thai ,thư ờ ờng m t sau 12 tu nng m t sau 12 tu nấ ấ ầ ầ
Trang 27 10W: li m não xu t hi n t o thành 10W: li m não xu t hi n t o thành ề ề ấ ấ ệ ạ ệ ạ đư ờ ờng gi a ng gi a ữ ữ
chia 2 bán c u + có th th y ti u não.ầ ể ấ ể
chia 2 bán c u + có th th y ti u não.ầ ể ấ ể
10W b t 10W b t ắ ắ đầ ầu có d u hi u hóa vôi vòm s u có d u hi u hóa vôi vòm sấ ấ ệ ệ ọ ọ
12 13 W : th chai b t 12 13 W : th chai b t ể ể ắ ắ đầ ầu phát tri n nh u phát tri n nhể ể ưng ph i ng ph i ả ả
đế ến 18 tu n m i nhìn th y rõ. T l n 18 tu n m i nhìn th y rõ. T l ầ ầ ớ ớ ấ ấ ỉ ệ ỉ ệ
Não th t bên s ng sau/ bán c u não #60%Ph n Não th t bên s ng sau/ bán c u não #60%Ph n ấ ấ ở ừ ở ừ ầ ầ ầ ầ
l n não th t b chi m b i ớ ấ ị ế ở
l n não th t b chi m b i ớ ấ ị ế ở đám r i m ch m c ám r i m ch m c ố ố ạ ạ ạ ạ
( Echo d y).ầ
( Echo d y).ầ
Trang 28VÙNG Đ U THAI 11 W 12 W Ầ
Trang 30VÙNG Đ U Vách trong su t + Ầ ố
VÙNG Đ U Vách trong su t + Ầ ố đ ồ ồ i th i th ị ị
Trang 31TI U NÃO VÀ H SAU Ể Ố
Trang 32THOÁT V NÃO Ị
THOÁT V NÃO Ị
Trang 33Các DTBS vùng đ ầ ầ u phát hi n u phát hi n ệ ệ
đư ợ ợ c trong 3th c trong 3th đ ầ ầ u u
ACRANIA ( vô s )ACRANIA ( vô s )ọ ọ
EXENCEPHALY( vô s + còn não b )EXENCEPHALY( vô s + còn não b )ọ ọ ộ ộ
ANENCEPHALY( vô s + còn ít mô não ANENCEPHALY( vô s + còn ít mô não ọ ọ
trên 2 h c m t)ố ắ
trên 2 h c m t)ố ắ
ENCEPHALOCELE(thoát v não)ENCEPHALOCELE(thoát v não)ị ị
HOLOPROCENCEPHALY( r ng não)HOLOPROCENCEPHALY( r ng não)ỗ ỗ
VENTRICULOMEGALY ( dãn não th t )VENTRICULOMEGALY ( dãn não th t )ấ ấ
T l não th t bên/bán c u = gi m d n theo T l não th t bên/bán c u = gi m d n theo ỉ ệ ỉ ệ ấ ấ ầ ầ ả ả ầ ầ
tam cá nguy t I.ệ
tam cá nguy t I.ệ
Trang 34VÙNG M T Ặ
10W:Các c u trúc 2 bên 10W:Các c u trúc 2 bên ấ ấ đóng l i nóng l i nạ ạ ơi
đư ờ ờng gi a, có th th y ng gi a, có th th y ữ ữ ể ấ ể ấ đư ợ ợc qua SÂ c qua SÂ
xương hàm trên +hàm dư ớ ới +2 nhãn c ui +2 nhãn c uầ ầ
C u trúc b ngoài c a vùng m t có th C u trúc b ngoài c a vùng m t có th ấ ấ ề ề ủ ủ ặ ặ ể ể
Trang 35CLEFT LIP+ CLEFT PALATE (T t s t môi và ch vòm h u) ậ ứ ẽ ầ
(T t s t môi và ch vòm h u) ậ ứ ẽ ầ
Có r t ít báo cáo khoa h c tCó r t ít báo cáo khoa h c tấ ấ ọ ọ ư ờ ờng trình SÂ ng trình SÂ
th y ấ
th y ấ đư ợ ợc 2 DTBS trên 3 tháng c 2 DTBS trên 3 tháng ở ở đầ ầuu
ph n l n ph n l n ầ ớ ầ ớ đi kèm d t t h th n kinh i kèm d t t h th n kinh ị ậ ệ ầ ị ậ ệ ầ
( Holoprocencephaly)
Siêu âm 3D có th dùng kh o sát m t thai ể ả ặ
Siêu âm 3D có th dùng kh o sát m t thai ể ả ặ
nhi 3 tháng ở
nhi 3 tháng ở đầ ầu.u
Trang 36MI NG + MÔI TRÊN Ệ
Trang 37MI NG THAI NHI Ệ
Trang 38C M NH TRISOMY 18 Ằ Ỏ
(micrognathia)=HC Edward
Trang 39VÙNG C THAI NHI Ổ
CHÚ Ý đế ến n Nuchal Translucency =NT là
b d y t i ề ầ ố
b d y t i ề ầ ố đa c a l p d ch echo kém phía a c a l p d ch echo kém phía ủ ớ ủ ớ ị ị
sau gáy gi a l p da và l p mô m m bao ữ ớ ớ ế
sau gáy gi a l p da và l p mô m m bao ữ ớ ớ ế
N u l p d ch này phì N u l p d ch này phì ế ớ ế ớ ị ị đạ ại lên nhi u t o i lên nhi u t o ề ạ ề ạ
thành nhi u nang d ch quanh c thì g i là ề ị ổ ọ
thành nhi u nang d ch quanh c thì g i là ề ị ổ ọ
CYSTIC HYGROMA
Trang 40 Còn g i là = Nuchal membrane Còn g i là = Nuchal membraneọ ọ
= Nuchal edema
= Collection of fluid in the nuchal region = L p d ch da gáy = L p d ch da gáyớ ớ ị ị
Báo cáo khoa h c Báo cáo khoa h c ọ ọ đầ ầu tiên ghi nh n th y NT u tiên ghi nh n th y NT ậ ậ ấ ấ
hygroma cu i 3 th.ở ố
hygroma cu i 3 th.ở ố đầ ầu (10 14 tu n )có 60% u (10 14 tu n )có 60% ầ ầ
trư ờ ờng h p là trisomy 21 ; và 3 tháng gi a ng h p là trisomy 21 ; và 3 tháng gi a ợ ợ ữ ữ
thư ờ ờng là HC Turner ( 45 XO) ng là HC Turner ( 45 XO)
Trang 41 Ngư ờ ời ta kh o c u trên 1273 tr i ta kh o c u trên 1273 trả ả ứ ứ ư ờ ờng h p thai nhi có ng h p thai nhi có ợ ợ
NT cao> 3mm th y có 86% trấ
NT cao> 3mm th y có 86% trấ ư ờ ờng h p b TRISOMY ng h p b TRISOMY ợ ợ ị ị
( nhi u nh t trong các lo i là Trisomy.21)ề ấ ạ
( nhi u nh t trong các lo i là Trisomy.21)ề ấ ạ
T l d T l dỉ ệ ỉ ệ ương gi = 4,5% ng gi = 4,5%ả ả
• Cũng có trư ờ ờng h p NT cao nh ng h p NT cao nhợ ợ ưng nhi m s c th l i ng nhi m s c th l i ễ ễ ắ ắ ể ạ ể ạ
bình thư ờ ờng ,vãn b các h i ch ng d t t > bt ng ,vãn b các h i ch ng d t t > bt.ị ị ộ ộ ứ ứ ị ậ ị ậ
Trong đó thai hay kèm các d t t : ó thai hay kèm các d t t :ị ậ ị ậ
Nhi u nh t là Nhi u nh t là ề ề ấ ấ d t t tim m ch d t t tim m ch ị ậ ị ậ ạ ạ (các nghiên c u g n (các nghiên c u g n ứ ứ ầ ầ đây
nh t ch ng minh r ng 55% DTBS tim m ch có liên h ấ ứ ằ ạ ệ
nh t ch ng minh r ng 55% DTBS tim m ch có liên h ấ ứ ằ ạ ệ
NT cao>bt) sau đó m i ó m i ớ ớ đế ến các d t t khác nh n các d t t khác nhị ậ ị ậ ư h h ở ở
thành b ng ,thoát v cụ ị
thành b ng ,thoát v cụ ị ơ hoành , thoát v r n… hoành , thoát v r n…ị ố ị ố
NT càng cao t l thai ch t và b DTBS càng cao ( 3 t l thai ch t và b DTBS càng cao ( 3 ỉ ệ ỉ ệ ế ế ị ị
Trang 42ĐO N T theo sách c a RUMACK ủ
ĐO N T theo sách c a RUMACK ủ
Trang 45 G n 10 nG n 10 nầ ầ ăm tr l i m tr l i ở ạ ở ạ đây ngư ờ ời ta b t i ta b t ắ ắ đầ ầu u ghi nh n th y h i ch ng DOWN có th ậ ấ ộ ứ ể
ghi nh n th y h i ch ng DOWN có th ậ ấ ộ ứ ể
Trang 46Tu i m và TRISOMY 21 ổ ẹ
NGƯ Ờ ỜI TA NH N TH Y N U TU I I TA NH N TH Y N U TU I Ậ Ậ Ấ Ấ Ế Ế Ổ Ổ
NGƯ Ờ ỜI M CÀNG CAO TH T L THAI I M CÀNG CAO TH T L THAI Ẹ Ẹ Ỉ Ỉ Ệ Ỉ Ỉ Ệ
Trang 47 T l phát hi n Trisomy 21 T l phát hi n Trisomy 21 ỉ ệ ỉ ệ ệ ệ đạ ạt t đế ến n
90%trư ờ ờng h p n u có 3 y u t sau ng h p n u có 3 y u t sau ợ ợ ế ế ế ố ế ố đây:
( theo RUMACK ,2005 edition)
MA( maternal age) tu i m càng cao MA( maternal age) tu i m càng caoổ ổ ẹ ẹ
NT cao
NB không th y x NB không th y xấ ấ ương m i ng m i.ủ ủ
N u c ng thêm các xét nghi m trong máu ng N u c ng thêm các xét nghi m trong máu ngế ế ộ ộ ệ ệ ư ờ ời i
m (ßhCG , PAPPA…)có k t qu dẹ ế ả
m (ßhCG , PAPPA…)có k t qu dẹ ế ả ương tính thì t l ỉ ệ
thì t l ỉ ệ đạ ạt t đế ến 95% n 95% .
Trang 48NASAL BONE
Trang 49KH O SÁT M T THAI NHI LÚC 18 Ả Ặ
KH O SÁT M T THAI NHI LÚC 18 Ả Ặ
W – và TRISOMY 21
Trang 50 Tim thai : th y : th y ấ ấ đư ợ ợc qua TVS ( c qua TVS ( đầ ầu dò âm u dò âm
đạ ạo) lúc 6 tu n ,s m nh t là 5,5 tu n lúc o) lúc 6 tu n ,s m nh t là 5,5 tu n lúc ầ ầ ớ ớ ấ ấ ầ ầ đó tim