Bài giảng với các nội dung: bất thường ở mặt, kỹ thuật siêu âm, các hình ảnh bình thường trên siêu âm, phân loại bất thường ở mặt, tật cằm nhỏ, môi và miệng: chẻ mặt, sức môi-chẻ vòm một bên... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung kiến thức.
Trang 2Siêu âm 3 chi u v a giúp SP quan sát rõ hề ừ ơn và bác
sĩ ph u thu t nhi cũng ẩ ậ đánh giá v n ấ đ m t cách ề ộchính xác hơn
Trang 3c m)ằ
MC đ ng d c(Sagital):ứ ọ T MC ừ đ ng ngang, ứxoay đ u dò 90 ầ đ (ph i th y xộ ả ấ ương muĩ và không th y h c m t). T MC này, di chuy n ấ ố ắ ừ ểsang bên s giúp kh o sát ẽ ả đư c vành tai. ợ
Trang 4CÁC HÌNH NH BÌNH TH Ả Ư NG Ờ
TRÊN SA :
gần hay quá xa nhau Cần đo khoảng liên hốc mắt để so sánh với bảng chuẩn nhưng theo qui luật đơn giản thì khoảng trong hai hốc mắt gần bằng với đk hốc mắt
thấy và echo trống đề loại trừ đục TTT bẩm sinh
nhìn rõ trên mặt cắt ngang lẫn đứng ngang
đánh giá vị trí so với xương thái
Trang 5PHÂN LO I B T TH Ạ Ấ Ư NG M T Ờ Ở Ặ
Có r t nhi u b t thấ ề ấ ư ng m t, Gorlin mô t ờ ở ặ ả
150 HC có liên quan đ n ế đ u và c Stewart chia ầ ổthành 4 nhóm chính:
Trang 6T t c m nh ậ ằ ỏ (Micrognathia)
TCN thư ng g p trong các HC liên quan ờ ặ đ n di ếtruy n gene và NST. Jone li t kê 54 HC trong ề ệ đó
t t c m nh là d u hi u ch y u. ậ ằ ỏ ấ ệ ủ ế
T vong trong TCN là do ho t ử ạ đ ng hô h p b ộ ấ ị
Trang 7T t c m nh ậ ằ ỏ
Trang 8T t c m nh sau sanh ậ ằ ỏ
Trang 9T t c m nh ậ ằ ỏ (Micrognathia)
(3)H i ch ng liên qua ộ ứ đ n di truy n:ế ề
HC Treacher Collins: b t thấ ư ng có tính ờ đ i ố
x ng nhứ ư thi u s n xể ả ương gò má, c m nh , b t ằ ỏ ấthư ng tai, ch vòm h u ( 30%) và trí thông ờ ở ẻ ầminh bình thư ng trong h u h t các trờ ầ ế ư ng h p. ờ ợ
HC Godenhar: các b t thấ ư ng không ờ đ i x ngố ứ
( 70% x y ra m t bên) g m c m nh , tai nh ả ộ ồ ằ ỏ ỏ
bi n d ng, b t thế ạ ấ ư ng tim, CS, NUT và thoát ờ ở
v não cũng ị đư c ghi nh n. Ch n ợ ậ ẩ đoán d a trên ự
t t c m nh và tai b t thậ ằ ỏ ấ ư ng không ờ đ i x ng. ố ứ
HC Pierre Robin: G m t t c m nh , lồ ậ ằ ỏ ư i qu t ỡ ặngư c ra sau gây t t ngh n khí ợ ắ ẽ đ o và ch vòm ạ ẻ
h u.ầ
Trang 10MÔI VÀ MI NG: Ch m t Ệ ẻ ặ
Là DT m t hay g p nh t v i TS kho ng ở ặ ặ ấ ớ ả
1/1000 c ng ở ộ đ ng da tr ng. TS thay ồ ắ đ i theo ổ
s c t cắ ộ 1.52/1000 châu Á và 0.5/1000 da ở ở
đen, trai nhi u hề ơn gái và trái nhi u hề ơn ph i. ả
B nh cệ ăn: H u h t vô cầ ế ăn nhưng m t s thu c ộ ố ố
có liên quan như carbamazepine, steroid, phenytoin và diazepam. Các r i lo n DT nhố ạ ư trisomie 13 (65%) , trisomie 18 (15%) , trisomie
21 (0.5%) , tam b i (30%) và m t s BT nhộ ộ ố ư
HC d i s i i, holoprosencephaly, HC Robert . ả ợ ố
Có 5 lo i: s c môi m t bên, s c môi và ch ạ ứ ộ ứ ẻ
vòm m t bên, s c môi và ch vòm hai bên, ch ộ ứ ẻ ẻvòm đơn thu n và s c môi ch vòm do HC d i ầ ứ ẻ ả
Trang 11Phân lo i ch m t ạ ẻ ặ
Trang 12MÔI VÀ MI NG: Ch m t Ệ ẻ ặ
Trên SA, môi trên không liên t c có m t kho ng ụ ộ ảecho tr ng và thố ư ng bên trái. ờ ở
N u có kèm ch vòm, vùng echo tr ng s kéo dài ế ẻ ố ẽ
đ n mũi. ế
N u s c môi và ch vòm hai bên s th y m t ế ứ ẻ ẽ ấ ộvùng echo dày n m gi a môi trên, là do xằ ữ ương hàm trên nhô ra.
Ch vòm ẻ đơn thu n r t khó nh n th y trên siêu ầ ấ ậ ấ
âm. Theo Brundy khi đa i kèm bao t nh thì ố ử ỏnghi ng có ch vòm, tuy nhiên d u ờ ẻ ấ đ c hi u ặ ệ
nh t là dùng siêu âm Doppler, khi tr th s th y ấ ẻ ở ẽ ấhai dòng ch y mi ng l n trên mũi h u.ả ở ệ ẫ ầ
Trang 13S c môich vòm m t bên ứ ẻ ộ
Trang 14S c môich vòm m t bên ứ ẻ ộ
Trang 15S c môich vòm m t bên/ 3D ứ ẻ ộ
Trang 16S c môich vòm m t bên ứ ẻ ộ
Trang 17S c môich vòm / doppler ứ ẻ
Trang 18MÔI VÀ MI NG: Ch m t Ệ ẻ ặ
N u có kèm ế đa d t t thì nguy cị ậ ơ r i lo n DT r t ố ạ ấcao tuy nhiên SMCV đơn thu n cũng có khi ầ đi kèm v i r i lo n DT.ớ ố ạ
N u SMCV kèm các b t thế ấ ư ng khác và NST ờ đ ồbình thư ng thì có nguy cờ ơ b các HC hi m.ị ế
HC d i s i i (Amniotic band syndrome) và ph c ả ợ ố ứ
h p chi cợ ơ th ( limbbody wall complex): bi u ể ể
hi n tệ ương t nhau và có liên quan ự đ n v màng ế ỡ
i s m. Các b t th
màng i v , phôi rố ỡ ơi vào khoang màng đ m nên ệ
ph n thai b bao quanh b i các mô s i c a màng ầ ị ở ợ ủ
đ m s b khi m khuy t ệ ẽ ị ế ế đ t ứ đo n nhạ ư thoát v ị
Trang 19ch t giai ế ở đo n sạ ơ sinh do c n tr hô h p.ả ở ấ
Epulis( bư u t bào h t BS nớ ế ạ ở ư u): Hi m g p ớ ế ặ
Trang 20Bư u quái vùng mũi h u ớ ầ
Trang 21Bư u quái vùng mũi h u ớ ầ
Trang 22MŨI VÀ H C M T Ố Ắ
M t m t (Cyclopia): 10%20% các trộ ắ ừơng h p ợholo, thư ng s hoà nh p x y ra không hoàn ờ ự ậ ảtoàn do đó hai m t dính nhau n m trong m t h c ắ ằ ộ ố
m t. Trong trắ ừơng h p Probocis thì mũi n m ợ ằtrên h c m t. Mi ng thố ắ ệ ư ng nh và tai ờ ỏ đóng
Trang 23D t t m t/holoprosencephaly ị ậ ặ
Trang 24M t m t (Cyclopia) ộ ắ
Trang 25M t m t (Cyclopia) ộ ắ
Trang 26M t mũi (Cebocephaly) ộ
Trang 27M t mũi (Cebocephaly) ộ
Trang 28MŨI VÀ H C M T Ố Ắ
Holoprosencephaly: Là ph c h p các b t thứ ợ ấ ư ng ờtrong s do s phân chia c a não trọ ự ủ ư c thành hai ớBCĐN không hoàn toàn. H u qu : ch m t não ậ ả ỉ ộ
th t duy nh t, ấ ấ đ i th d ng lan to , m t các c u ồ ị ạ ả ấ ấtrúc ở đư ng gi a nhờ ữ ư th chai và li m não. ể ề
Thư ng ờ đi kèm v i ớ đ u nh và các b t thầ ỏ ấ ư ng ờnghiêm tr ng m t nhọ ở ặ ư m t m t, m t mũi, hai ộ ắ ộ
m t g n nhau, ch m t, ắ ầ ẻ ặ
H i ch ng lo n s n mũi trán:hai h c m t xa ộ ứ ạ ả ố ắ
nhau. Có th kèm theo s c môi và ch mũi.ể ứ ẻ
Đ c TTTbs: có th do NT bào thai nhụ ể ư Rubella, Cytomegalovirus và Toxoplasma ho c các r i ặ ố
lo n CH nhạ ư thi u G6PD, galactokinase Trên ế
SA, TTT cho hình echo dày và hình vòng đôi:
Trang 29Frontonasal dysplasia
Trang 30 Tai thư ng ít ờ đư c kh o sát trên SA. Các ợ ả
b t th ấ ư ng tai th ờ ở ư ng ờ đi kèm v i các ớ
HC hi m và có nguy c ế ơ tái phát. Do đo,ù nên c g ng quan sát tai khi SA thai b t ố ắ ấ thư ng, ờ đ c bi t là các d t t m t ặ ệ ị ậ ở ặ
Tai d quan sát th y trên m t c t d c ễ ấ ặ ắ ọ nhưng trong các trư ng h p tai ờ ợ đóng th p ấ thì m t c t ặ ắ đ ng ngang giúp ứ đánh giá m i ố liên quan gi a tai, vai và x ữ ương thái dương.
Trang 31Trán d mũi x p ồ ẹ
Trang 32HC h p s ộ ọ đóng s m ớ
(Craniosynostosis)
Các xương s s ọ ẽ đóng trứơc khi trư ng thành ởnên áp l c trong s tự ọ ăng và làm bi n d ng c u ế ạ ấtrúc
Trên SA, trư ng h p kh p s d c ờ ợ ớ ọ ọ đóng s m ớ
đ u s b kéo dài (dolichocephaly). Ngầ ẽ ị ựơc l i, ạ
n u ế đư ng kh p s ờ ớ ọ đ ng ngang b ứ ị đóng s m ớ
đ u s b ng n (Brachycephaly). N u t t c các ầ ẽ ị ắ ế ấ ả
đư ng kh p s ờ ớ ọ đ u ề đóng s m kèm theo NUT thì ớ
s hình cánh chu n (cloverleaf). ọ ồ
Ch n ẩ đoán trư c sanh d a vào hình d ng ớ ự ạ đ u ầ
b t thấ ư ng ờ đi kèm v i b t thớ ấ ư ng m t nhờ ở ặ ư t t ậ
Trang 33Cloverleaf skull
Trang 34Cloverleaf skull
Trang 35BƯ U M T Ớ Ở Ặ
Teratoma: Bư u quái tuy hi m nhớ ế ưng là lo i ạ
bư u ph bi n nh t m t. Bớ ổ ế ấ ở ặ ư u quái vùng mũi ớ
h u ầ đã đư c mô t Shipp mô t m t trợ ả ả ộ ư ng h p ờ ợ
bư u quái mũi trong 10 trớ ở ư ng h p bờ ợ ư u m t. ớ ặ
Bư u có kích thớ ư c 2.5cm 20 tu n và tớ ở ầ ăng đ n ế7cm thai 36 tu n. Bở ầ ư u ớ đã đư c ph u thu t ợ ẩ ậsau sanh và không có bi n ch ng gì.ế ứ
Bư u máu (Haemangioma): Bớ ư u máu vùng ớ ở
s m t thọ ặ ư ng lành tính và xu t phát t da, có ờ ấ ừtiên lư ng t t. Trên SA, bợ ố ư u echo dày ớ đ ng ồ
nh t hay h n h p, trên Doppler có th có dòng ấ ỗ ợ ể
ch y ngo i vi bả ở ạ ư u. N u bớ ế ư u n m h p s , ớ ằ ở ộ ọ
c n phân bi t v i các trầ ệ ớ ư ng h p thoát v não ờ ợ ị
( h p s không liên t c).ộ ọ ụ
Trang 36B T TH Ấ Ư NG C Ờ Ở Ổ
B t thấ ư ng c là DT không ph bi n, nh ng ờ ở ổ ổ ế ữ
b t thấ ư ng quan tr ng nh t là cystic hygroma, ờ ọ ấthoát v não vùng ch m, thoát v nãomàng não ị ẩ ịvùng c và bổ ư u quái vùng c ớ ổ
Các kh i u vùng sau c thố ở ổ ư ng là CH ho c ờ ặthoát v não vùng ch m, hi m g p thoát v nãoị ẩ ế ặ ịmàng não vùng c ổ
Các kh i u trố ở ư c c thớ ổ ư ng là bờ ư u quái. ớ
Bư u m ch máu có th b t k v trí nào.ớ ạ ể ở ấ ỳ ị
Bư u quái và bớ ư u m ch máu thớ ạ ư ng ờ đ c, CH ặ
d ng nang và thạ ư ng có vách. Thoát v não vùng ờ ị
ch m có th cho hình nh ph n âm tr ng, ẩ ể ả ả ố đ c ặ
Trang 37 Trên SA, m t kh i d ng nang có nhi u vách ộ ố ạ ề
n m sau c thai nhi. Bronshtein mô t có hai ằ ổ ả
d ng có vách và không có vách tuy nhiên luôn ạluôn có m t m t ộ ộ đư ng vách gi a n m trong ờ ữ ằ
kh i u. D ng không vách có TL t t hố ạ ố ơn và b t ấthư ng NST ít hờ ơn.
Có khi CH n m trằ ở ư c, bên ho c b t c nớ ặ ấ ứ ơi đâu trên cơ th ể
Trang 38
B T TH Ấ Ư NG C : Ờ Ở Ổ
CH thư ng ờ đi kèm v i r i lo n NST, b t thớ ố ạ ấ ư ng ờ
tim và phù thai. H i ch ng Turner chi m 75%,
Trisomie 18 chi m 5%, Down chi m 5% và ph n ế ế ầcòn l i có NST bình thạ ư ng. ờ
Tiên lư ng x u (t vong 80%90%) n u CH ợ ấ ử ếkèm v i phù thai. N u CH ớ ế đơn thu n và NST ầ đ ồbình thư ng thì tiên lờ ư ng t t hợ ố ơn, tr s ẻ ẽ đư c ợ
ph u thu t c t b u giai ẩ ậ ắ ỏ ở đo n sạ ơ sinh
Trang 39Cystic hygroma / c tr ổ ư c ớ
Trang 40B T TH Ấ Ư NG C : Ờ Ở Ổ
TS: 1/50001/10000 và 80% n m vùng ch m.ằ ở ẩ
Trên SA s th y khi m khuy t s gi a vùng ẽ ấ ế ế ọ ở ữ
ch m và n u h nh thì khó phát hi n. N u ch ẩ ế ở ỏ ệ ế ỉ
TV màng não thì kh i d ng echo tr ng, n u TV ố ạ ố ế
c mô não thì có ph n echo dày c a nhu mô não ả ầ ủ
n m ch khuy t c a h p s ằ ở ỗ ế ủ ộ ọ
B t thấ ư ng ph i h p: ờ ố ợ đ u nh , NUT và hình ầ ỏ
d ng s b t thạ ọ ấ ư ng. B t thờ ấ ư ng trong s cũng ờ ọhay g p là Arnold Chiari, Dandy Walker, thi u ặ ể
s n ti u não, b t s n th chai. N u thoát v n m ả ể ấ ả ể ế ị ằ bên thì ph i luôn nghĩ
i
ố đ tìm các b t thể ấ ư ng khác.ờ
Trang 41Encephalocoele
Trang 42B T TH Ấ Ư NG C : Ờ Ở Ổ
Khi m khuy t ng TK hi m khi vùng ế ế ố ế ở
c và ch có m t vài ghi nh n trong y v ổ ỉ ộ ậ ăn. Hình nh t ả ương t thoát v nãomàng não ự ị
tu các v trí khác c a c t s ng v i s ỷ ở ị ủ ộ ố ớ ự toát r ng c a ph n sau ộ ủ ầ đ t s ng ố ố
Arnold Chiari là b t th ấ ư ng ph i h p hay ờ ố ợ
g p cho hình nh lemon sign s và ặ ả ở ọ banana sign ti u não. ở ể
S hi n di n c a các b t th ự ệ ệ ủ ấ ư ng ph i h p ờ ố ợ luôn ph i nghi ng có b t th ả ờ ấ ư ng NST và ờ
Trang 43Meningocoele
Trang 44B T TH Ấ Ư NG C : Ờ Ở Ổ
BQ vùng c hi m g p, chi m 5% BQ. ở ổ ế ặ ế
Bư u thớ ư ng n m trờ ằ ư c ho c trớ ặ ư c bên c và ớ ổ
đư c cho là xu t phát t mô tuy n gíap. Bợ ấ ừ ế ư u ớkhá l n làm c thai ng a quá m c, c n tr nu t ớ ổ ữ ứ ả ở ố
nư c i nên gây ớ ố đa i (20%40%)ố ơ1
Trên SA, bư u thớ ư ng ờ đ c v i m t ph n hóa ặ ớ ộ ầnang, thừơng ch hoá vôi sau sanh. Ch n ỉ ẩ đoán phân bi t v i CH vùng trệ ớ ở ứơc, bư u máu và ớ
bư u giáp. Tuy nhiên CH thớ ư ng không có ph n ờ ầ
đ c và không gây c ng a quá m c. Bặ ổ ữ ứ ư u máu ớ
s cho hình nh sóng trên Doppler và bẽ ả ư u giáp ớthư ng nh và có d ng hai thu ờ ỏ ạ ỳ
Trang 45Bư u quái vùng c ớ ổ
Trang 46B T TH Ấ Ư NG C : Ờ Ở Ổ
Thi u nể ăng giáp b m sinh có t n su t g n ẩ ầ ấ ầ1/5000 tr sanh s ng và thẻ ố ư ng do m ờ ẹ đi u tr ề ịthu c kháng giáp. Thu c kháng giáp có th qua ố ố ểnhau d dàng và n u th i ễ ế ở ờ đi m m mang thai ể ẹ1016 tu n có th gây nhầ ể ư c gíap và bợ ư u giáp.ớ
Bư u giáp có th gây ớ ể đa i và c thai ng a. ố ổ ữNghiêm tr ng họ ơn, nó có th gây thai ch m tể ậ ăng trư ng trong t cung.ở ử
Trên siêu âm, m t kh i d ng hai thùy echo dày ộ ố ạ
n m vùng c trằ ở ổ ư c. ớ
Vi c ệ đi u tr có th kh i ề ị ể ở đ u giai ầ ở đo n sạ ơ sinh tuy nhiên m t s tác gi ng h vi c ộ ố ả ủ ộ ệ đi u tr ề ị
Trang 47C M Ả ƠN