Bài giảng cung cấp các thông tin kiến thức: thai chậm tăng trưởng trong tử cung, định nghĩa thai chậm tăng trưởng trong tử cung, siêu âm chẩn đoán, Doppler màu, vai trò của Doppler màu, hiệu ứng Doppler, Cơ chế thai chậm tăng trưởng trong tử cung...
Trang 2M Đ U Ở Ầ
M Đ U Ở Ầ
R i lo n s tR i lo n s tốố ạ ựạ ự ăng trưởởng c a thai g m:ng c a thai g m:ủủ ồồ
Thai ch m t Thai ch m t ậ ậ ăng tr ư ở ở ng trong t cung ng trong t cung ử ử
quy t ế địịnh th i nh th i ờờ đi m và phi m và phểể ương pháp ch m ng pháp ch m ấấ
d t thai k nh m gi m các nguy cứ ỳ ằ ả
d t thai k nh m gi m các nguy cứ ỳ ằ ả ơ chu sinh
Trang 3dùng cho nh ng trữ ườờng h p sanh con có kích ng h p sanh con có kích ợợ
thướớc hay tc hay tăng trưởởng dng dướới bình thi bình thườờng.ng
Trang 4Đ NH NGHĨA TCTTTTC Ị
Trư ớ ớ c sanh c sanh
Tr ng l Tr ng l ọ ọ ượ ợ ng thai < v bách phân th 10 theo tu i thai ng thai < v bách phân th 10 theo tu i thai ị ị ứ ứ ổ ổ
Chu vi b ng < v bách phân th 10 Chu vi b ng < v bách phân th 10 ụ ụ ị ị ứ ứ
Chu vi b ng và chu vi Chu vi b ng và chu vi ụ ụ đ ầ ầ u không t u không t ăng / hai l n SA cách nhau 2w ng / hai l n SA cách nhau 2w ầ ầ
CVB/CVĐ > 2 đ ộ ệ ộ ệ l ch chu n l ch chu n ẩ ẩ
Sau sanh
P thai < 2 đ ộ ệ ộ ệ l ch chu n l ch chu n ẩ ẩ
P thai < v bách phân th 10 P thai < v bách phân th 10 ị ị ứ ứ
P thai < 2.5 kg
Trang 5D t t b m sinh: ị ậ ẩ thoát v r n, thoát v hoành, vô s , . . thoát v r n, thoát v hoành, vô s , . . ị ố ị ố ị ị ọ ọ
Đa thai: Song thai 1 nhau 1 i, HC truy n máu/ST, . Song thai 1 nhau 1 i, HC truy n máu/ST, . ố ố ề ề
Ti n c ề ăn sanh non, sanh con nh cân n sanh non, sanh con nh cân ẹ ẹ
M M ẹ ẹ đang đi u tr thu c kháng i u tr thu c kháng ề ề ị ị ố ố đông, corticoid,
Trang 6THAI CH M TTTTC Ậ
Thườờng TCTTTTC, các ph n cng TCTTTTC, các ph n cầầ ơ th gi m th gi m ể ảể ả
không tương x ng nhau.ng x ng nhau.ứứ
Đi n hình: B ng nh , Đi n hình: B ng nh , ểể ụụ ỏỏ đầầu và các chi bình u và các chi bình
thườờng hay g n nhng hay g n nhầầ ư bình thườờng.ng
Trườờng h p nghiêm tr ng, x y ra giai ng h p nghiêm tr ng, x y ra giai ợợ ọọ ảả ởở đo n o n ạạ
s m: thai nh tớ ỏ
s m: thai nh tớ ỏ ương x ng nhau.ng x ng nhau.ứứ
Do v y, m t s tác gi chi làm 2 lo i:Do v y, m t s tác gi chi làm 2 lo i:ậậ ộ ốộ ố ảả ạạ
Không t ươ ng x ng: ph bi n, th ng x ng: ph bi n, th ứ ứ ổ ế ổ ế ườ ờ ng do bánh ng do bánh
nhau
T ươ ng x ng: b t th ng x ng: b t th ứ ứ ấ ấ ườ ờ ng NST, nhi m trùng thai ng NST, nhi m trùng thai ễ ễ
s m ớ
s m ớ
Trang 7SIÊU ÂM CH N ĐOÁN Ẩ
3 BƯỚỚC Đ C Đ ỂỂ ƯỚỚC TÍNH V BÁCH PHÂN C TÍNH V BÁCH PHÂN ỊỊ
C A TR NG LỦ Ọ
C A TR NG LỦ Ọ ƯỢỢNG THAING THAI
Xác đ ị ị nh chính xác tu i thai: d a vào SA 3 tháng nh chính xác tu i thai: d a vào SA 3 tháng ổ ổ ự ự
đ ầ ầ u, u, đo CRL( sai s 0.7 tu n) o CRL( sai s 0.7 tu n) ố ố ầ ầ
Ư ớ ớ c tính tr ng l c tính tr ng l ọ ọ ượ ợ ng thai theo các s ng thai theo các s ố ố đo đ ạ ạ c trên c trên
SA hi n t i ệ ạ
SA hi n t i ệ ạ
Tra b ng Tra b ng ả ả đ ể ể xác xác đ ị ị nh tr ng l nh tr ng l ọ ọ ượ ợ ng thai tính ng thai tính đư ợ ợ c c
v bách phân th m y theo tu i thai.
ở ị v bách phân th m y theo tu i thai ứ ấ ổ
Ch n Ch n ẩ ẩ đoán TCTTTTC n u P thai < v bách phân oán TCTTTTC n u P thai < v bách phân ế ế ị ị
th 10 ứ
th 10 ứ
Trang 9CHA, b nh m ch máu và b nh th n cũng nh ệ ạ ệ ậ ư b nh b nh ệ ệ nhi m trùng, siêu vi trong th i gian mang thai ễ ờ
nhi m trùng, siêu vi trong th i gian mang thai ễ ờ
Thai: C n SA k Thai: C n SA k ầ ầ ỹ ỹ đ ể ể tìm các d t t, tìm các d t t, ị ậ ị ậ đ ặ ặ c bi t là các c bi t là các ệ ệ
r i lo n NST ph i nghi ng khi TCTTTTC xu t ố ạ ả ờ ấ
r i lo n NST ph i nghi ng khi TCTTTTC xu t ố ạ ả ờ ấ
hi n s m tr ệ ớ ở
hi n s m tr ệ ớ ở ướ ớ c TCN 3 c TCN 3.
Trang 10 Tu tu i thai và m c Tu tu i thai và m c ỳ ổỳ ổ ứứ độộ nghiêm tr ng, có th nghiêm tr ng, có th ọọ ểể
SA đánh giá m i tu n hay n a tu n.ánh giá m i tu n hay n a tu n.ỗỗ ầầ ữữ ầầ
SA c n SA c n ầầ đánh giá: s tánh giá: s tựự ăng trưởởng c a thai, ng c a thai, ủủ
lượợng nng nướ ốớ ốc i, các thông s Doppler và ch c i, các thông s Doppler và ch ốố ỉỉ
Trang 11DOPPLER MÀU
Trang 12 : góc t o b i tia SA và dòng ch y : góc t o b i tia SA và dòng ch y ạ ạ ở ở ả ả
C: t c C: t c ố ố đ ộ ộ truy n c a siêu âm truy n c a siêu âm ề ề ủ ủ
Trang 13HI U NG DOPPLER Ệ Ứ
V t không di chuy n: TS V t không di chuy n: TS ậ ậ ể ể sóng d i v b ng TS sóng ộ ề ằ
Trang 14CÁC THÔNG S DOPPLER Ố
1. S/D(Systolic/Diastolic)
2. RI = (S – D)/S
3. PI = (S – D)/ Mean
(Mean = (S+D)/2)
Trang 15
N u v n t c cu i tâm trN u v n t c cu i tâm trếế ậ ốậ ố ốố ương gi m ng gi m ảả
<=>tăng kháng tr dòng ch y trong nhau.ng kháng tr dòng ch y trong nhau.ởở ảả
<=> thai thi u Oxy, thai suy.<=> thai thi u Oxy, thai suy.ếế
Trang 16DOPPLER ĐM R N Ố
ỞỞ TCN1: v n t c tâm thu cao, không có tâm TCN1: v n t c tâm thu cao, không có tâm ậ ốậ ố
trương
Thai càng l n: v n t c cu i tâm trThai càng l n: v n t c cu i tâm trớớ ậ ốậ ố ốố ương b t ng b t ắắ
đầầu xu t hi n và tu xu t hi n và tấấ ệệ ăng d n.ng d n.ầầ
T l S/D gi m d n và T l S/D gi m d n và ỷ ệỷ ệ ảả ầầ đếến 30 tu n m i n n 30 tu n m i n ầầ ớ ổớ ổ
địịnh.nh
Bình thườờng: ng: S/D < 3 ởở thai > 30 tu n thai > 30 tu nầầ
Trang 17DOPPLER ĐM R N TCN 1 Ố Ở
Trang 18DOPPLER ĐMR TCN 3 Ở
Trang 19VT cu i tâm trố ương bi n m t r i ng bi n m t r i ếế ấ ồấ ồ đảảo ngo ngượợcc
Thai t vong/t cung trong vòng 1224 gi ử ử ờ
Trang 20SÓNG TÂM TR ƯƠ NG Đ O NG NG Đ O NG Ả Ả Ư Ợ Ợ C C
Trang 21SÓNG TÂM TR ƯƠ NG Đ O NG NG Đ O NG Ả Ả Ư Ợ Ợ C C
Trang 22 ỞỞ TCN 1: không có VT cu i tâm tr TCN 1: không có VT cu i tâm trốố ương.
Khi thai l n d n, b t Khi thai l n d n, b t ớớ ầầ ắắ đầầu xu t hi n VT cu i u xu t hi n VT cu i ấấ ệệ ốốtâm trương và s m hng và s m hớớ ơn ĐMR, ĐMC
Bình thườờng: ng: RI > 0.7 khi thai > 30 tu n khi thai > 30 tu nầầ
Trang 23ĐM NÃO GI A Ữ
Trang 24SÓNG ĐM NÃO GI A Ữ
SÓNG ĐM NÃO GI A Ữ
BÌNH TH Ư Ờ Ờ NG NG
Trang 25THAI CH M TTTTC Ậ
Khi thai ch m TT, tu n hoàn bánh nhau gi m Khi thai ch m TT, tu n hoàn bánh nhau gi m ậậ ầầ ảả
nhưng tu n hoàn não tng tu n hoàn não tầầ ăng ( hi u ng bù tr ng ( hi u ng bù tr ệ ứệ ứ ừừcho não)
VT cu i tââm tr VT cu i tââm tr ố ố ươ ng tăng, RI gi m <0.7 ng, RI gi m <0.7 ả ả
(Bình thư ờ ờ ng RI>0.7) ng RI>0.7)
Trang 26TCTTTTC: RI ĐM NÃO GI A GI M Ữ Ả
TCTTTTC: RI ĐM NÃO GI A GI M Ữ Ả
Trang 27ĐM T CUNG Ử
TC không có thai: th tích th p, tr kháng TC không có thai: th tích th p, tr kháng ểể ấấ ởởcao
TCN1: th tích tTCN1: th tích tểể ăng, tr kháng th p và th ng, tr kháng th p và th ởở ấấ ểểtích tăng r t nhanh sau 12 tu nng r t nhanh sau 12 tu nấấ ầầ
Bình thườờng: ng: RI <0.58 c hai bên. c hai bên.ở ảở ả
N u RI >0.58, 50% thai ch m TTN u RI >0.58, 50% thai ch m TTếế ậậ
Trang 28ĐM T CUNG KHÔNG CÓ THAI Ử
ĐM T CUNG KHÔNG CÓ THAI Ử
Trang 29ĐM T CUNG CÓ THAI Ử
Trang 30GIÁ TR C A DOPPLER Ị Ủ
ĐN ĐĐH TĐ(+) TĐ()ĐMTC
Trang 312 VÒNG DÂY R N QU N C / Ố Ấ Ổ
2 VÒNG DÂY R N QU N C / Ố Ấ Ổ
M T C T D C Ặ Ắ Ọ
M T C T D C Ặ Ắ Ọ
Trang 322 VÒNG DÂY R N QU N C / Ố Ấ Ổ
2 VÒNG DÂY R N QU N C / Ố Ấ Ổ
M T C T NGANG Ặ Ắ
M T C T NGANG Ặ Ắ
Trang 33XIN CHÂN THÀNH C M Ả