1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Siêu âm sản khoa - Lịch sử phát triển 50 năm

215 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 215
Dung lượng 18,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng với các nội dung: máy siêu âm của Holmes và Howry, thành công của Donald 1958, hình ảnh siêu âm 1959, các số đo thai nhi, BPD đo bằng B mode và A-mode, lịch sử phát hiện dị tật bẩm sinh, chỉ định cần thiết phải cho sản phụ siêu âm, phôi thai, tim thai... Để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu, mười các bạn cùng tham khảo bài giảng.

Trang 1

SIÊU ÂM  S N KHOA

L CH S  PHÁT TRI N 50 NĂM Ị Ử Ể

Trang 2

       SIÊU ÂM S N KHOA

Trang 3

TH M HO  TÀU TITANIC Ả Ạ

• Chìm do đ ng ph i núi b ụ ả ăng ban đêm vào  năm 1912 trên Đ i tây d ạ ươ ng

Trang 5

•     ­ MÁY SIÊU ÂM ĐI U TR  (gi m  Ề Ị ả đau)

•     ­ MÁY SIÊU ÂM CH N ĐOÁN (ch  m i  Ẩ ỉ ớ

th  nghi m b ử ệ ư ớ c  đ u )

Trang 6

mãi đ n  1954 ế  ngư i ta v n dùng mô hình  ờ ẫ

Trang 7

Máy siêu âm c a Holmes và Howry

• Ngư i ngâm nh ờ ư  tàu ng m dùng máy 

SONAR dò th  c ử ơ  th !

Trang 8

• 1958 ông th  dùng Mây dò v t ử ế

n t kimlo i “dò th  v t n t ứ ạ ử ế ứ

trong b ng b nh nhđn” chok t ụ ệ ế

qu  kh  quan hả ả ơn vẵng đê  đăng trong t p chí LANCET 

thâng 6/1958  

Trang 9

THÀNH CÔNG C A  DONALD 

1958

•          M  Đ U CHO SIÊU ÂM  Ở Ầ

•         S N PH  KHOA Ả Ụ

Trang 10

còn đư c b n bè g i là “Mad Donald’’ ợ ạ ọ

Trang 11

VÀ ông đư c  ợ đ c Giáo Hoàng g p và khen  ứ ặ

ng i vì giúp ng ợ ư ờ i ta nhìn th y em bé 

trong b ng m …! ụ ẹ

Trang 12

• SAU KHI ÔNG M T 1987 NGẤ Ư ỜI TA Đ T RA 

GI I THẢ Ư ỞNG  CHO NGƯ ỜI NÀO CÓ ĐÓNG GÓP TO L N CHO  SIÊU ÂM S N PH  KHOA Ớ Ả Ụ

 GI I THẢ Ư ỞNG MANG TÊN ÔNG ĐÓ LÀ 

Trang 13

º1959  Ian Donald thăm dò b ng s n ph  và nhìn th y hình ụ ả ụ ấ

nh 

đ u thai nhi  đ u tiên  –1961 Ông đ t ra cách  đo BPD 

  Fetal cephalometry sau này cùng v i Stuart 

Campbell1971 thành l p ra  bi u  đ  s   ồ ố đo BPD dùng  

theo dõi s  tự ăng trư ng c a thai nhi  ở ủ

º1963  Donald nhìn th y ấ đư c túi thai trongTC ( do tình c  ) ợ ờ

º1965  th y túi thai lúc 5 tu n .ấ ầ

º1969  Kobayashi kh o sát th y ả ấ đư c thai ngoàiTC ợ

º1972   th y ấ đư c tim thai 100%   thai 7 tu n … ợ ở ầ

ºULTRASONIC BOOM (bùng nổ  t  nừ ăm 1966 )ngư i ta b t  ờ ắ

đ u nghiên c u và ch  t o ra máy siêu âm   các nầ ứ ế ạ ở ư ớc  trên th  gi i k  thu tcàng lúc càng phát tri n song song ế ớ ỹ ậ ể

v i s  phát tri n c a máy vi tính  )ớ ự ể ủ

    ­t 1970 – 80 :10 n ăm p.tri n máy siêu âm 2D ( real­time)

    ­t  1980 – 90 : 10 phát tri n máy siêu âm Doppler màuừ ể

    ­ t 1990 ­2000 :10 n ăm phát tri n máy siêu âm 3D.

     ­t  sau n ăm 2000 :siêu âm  live 3D (real­time 3D )= 4D

Trang 14

T NG K T S  PHÁT TRI N 50 NĂM Ổ Ế Ự Ể

Trang 15

HÌNH  NH SIÊU ÂM 1959

• HÌNH  NH Đ U THAI NHI NĂM 1959 Ả Ầ

•  

Trang 16

• HÌNH  NH THAI NHI NHÌN QUA MÁY 

SIÊU ÂM B­MODE NĂM 1967.

Trang 17

CÁC S  ĐO THAI NHI ( fetal biometry)

• 1965 THOMPSON   Denver  ở đưa ra s   ố đo chu vi 

ng c  (TC)giúp đánh giá tr ng lọ ư ợng thai ,năm 

1972 đư c HANSMANN  Đ c th ng kê l i và  ợ ở ứ ố ạ

đưa ra bi u  ể đ   đánh giá tr ng lọ ư ợng thai nhi  

tr ng dinh dạ ư ỡng c a thai nhi. L n ủ ầ đ u tiên  

năm 1972 ông còn ch n ẩ đoán đư c 1 ca thai vô s   ợ ọ

( Anencephaly ) đ u tiên   thai 17 tu n và 1975 ầ ở ầ

mô t  ca Spina bifida  đ u tiên.

Trang 18

BPD  đo b ng B mode vàA­mode

Trang 19

•   1979  Mantoni và Pederson   Copenhagen th y Yolk sac ở ấ

đ u  tiên . Đ nầ ế 1980   Saueibrei và ghi nh n th y kích ậ ấ

thư c c a YS liên h   ớ ủ ệ đ n tình tr ng suy thai .ế ạ

• Bùng n   đ n nế ăm1980   g n nhầ ư có đ n 2 tá (24) cách ế đo 

đ  ể ư ớ ưc l ng tu i thai và tr ng lổ ọ ư ợng thai  Tuy nhiên 

ch  ỉđ n gi a th p niên 80 ng ế ữ ậ ư ời ta th ng kê l i các ch  ố ạ ỉ

s  và ố đưa ra 5 ch  s  quan tr ng nh t là  ỉ ố ọ ấ CRL,BPD, HC, 

FL vàAC.

• Thí d  nhụ ư  BPD tính đ n 1990 có ế đ n 200 tác giế ả   các 

nư c trên th  gi i  ớ ế ớ đưa ra bi u  ể đ khác nhau , tu  theo ồ ỳ

vùng nào trên th  gi i mà các h ng bán máy SA cài ế ớ ả đ t 

bi u  đ  s  ồ ố đo thích h p bên trong máy ( Campbell, 

Kurtz, Hadlock , Hansmann, Osaka ,Tokyo…)

Trang 20

Các tác gi   liên t c nghiên c u các ch  s  ả ụ ứ ỉ ố đo m i:

• ª Kho ng cách 2 h c m t ( tác gia ûP. Jeanty ả ố ắ đưa ra 

1982)

• ª Chu vi vòng đùi (tác gi  Deter  ả đưa ra 1983)

• ª Chi u dài xề ươ ng đòn(Yarkoni đưa ra 1985)

• ª Chi u dài bàn chân ( Mercer  1987)

• ª Chi u dài l  tai (Birnholz   1988)ề ổ

• ª Chi u r ng não th t, bu ng tim,kích thề ộ ấ ồ ư ớc th n…

• ª  1987 Reece   Đ i h c Yale ở ạ ọ đưa ra s   đo chi u r ng ề ộ

ti u não r t hi u qu  trong vi cể ấ ệ ả ệ  ư c l ớ ư ợng tu i thai.

Cho đ n nay tr i qua g n ế ả ầ 40 năm tìm ki m các s  ế ố đo trên 

cơ th  thai nhi( Fetal biometry) ể  ,ngư i ta không ng ng  ờ ừ

tìm ra công th c t t nh t ứ ố ấ đ   đánh giá chính xác TU I 

THAI và  TR NG LỌ Ư ỢNG THAI .

Trang 21

L ch s  phát hi n d  t t b m sinh ị ử ệ ị ậ ẩ

• 1961 Ian DONALD ghi nh n ca Hydrocephaly ậ đ u ầ

tiên và đăng trong t p chí ykhoa.ạ

• 1964 SUNDEN siêu âm phát hi n th y Anencephaly   ệ ấ ởtam cá nguy t III.ệ

• Đ N nẾ ăm1981 ngư i ta th ng kê có ờ ố đ n 90 DTBSế  

khác nhau đư c ch n ợ ẩ đoán v i siêu âm (Stephenson)ớ

Trang 24

CÂU H I TH Ỏ Ư Ờ NG G P C A CHA M ? Ặ Ủ Ẹ

• ­ THAI NHI CÓ B  D  T T KHÔNG ? Ị Ị Ậ

• ­ THAI CÓ KHO  M NH KHÔNG?  Ẻ Ạ

• ­ TRAI  hay  GÁI ?    X

Trang 25

• V Y NÊN SIÊU ÂM 

Trang 26

  THAI KỲ  CHIA 2 GIAI ĐO N

ªEMBRYONIC   PERIOD  =  10 tu n  đ u LMA

• Th i gian t o l p các c ờ ạ ậ ơ  quan ( set­up )

• ªFETAL   PERIOD =  t  tu n 10 – 40 tu n ừ ầ ầ

•   giai đo n thai nhi ạ  ( các cơ quan đã thành l p  ậ

ch  ỉăn và l n lên t    t  … )  ớ ừ ừ

Trang 28

T  11 TU N Đ N 40 TU N Ừ Ầ Ế Ầ

Trang 29

• V Y TH I K  NÀO KHÔNG NÊN? Ậ Ờ Ỳ

• ªKhông nên siêu âm trong 3 tháng đ u c a  ầ ủ

thai k  ( tam cá nguy t I ) chú ý t  5   ỳ ệ ừ đ n  ế

10 tu n là giai  đo n thành l p các c ạ ậ ơ  quan  (  organogenesis ).

• ªNgo i tr  tr ạ ừ ư ờ ng h p th y có d u hi u  ợ ấ ấ ệ

b t th ấ ư ờ ng c a thai c n siêu âm s m  ủ ầ ớ đ  

bi t thông tin chính xác v  thai giúp ta x   ế ề ử

trí k p th i ị ờ

Trang 30

TRÊN LÂM SÀNG KHI TH Y  THAI TI N 

TRI N BÌNH THỂ Ư ỜNG THÌ CÓ LÝ DO C N 

PH I SIÊU ÂM KHÔNG?

• Câu tr  l i này hiên nay v n còn ả ờ ẫ đang tranh cãi :

­ Có Nhóm nhà khoa h c cho r ng không nên siêu âm ọ ằ

Trang 31

Công trình nghiên c u c a BUCHER trên  ứ ủ

nhóm 15.935 s n ph : ả ụ  

• ªNhóm 7.992 theo phương pháp siêu âm t m  ầ soát thư ng quy( Routine Ultrasound) ờ

• ªNhóm 7.943 ngư i theo PP ch  siêu âm khi có  ờ ỉ

y u t  ch   ế ố ỉ đ nh ( Selective Ultrasound) ị

• Nh n th y nhóm Routine US cho k t qu   ậ ấ ế ả

phát hi n ra DTBS s m và làm gi m t  l   ệ ớ ả ỉ ệ

t  vong chu sinh h ử ơ n là Nhóm có ch  ỉđ nh  ị

và đưa ra nh n  ậ đ nh là US t m soát  ị ầ

thư ng quy h u hi u có hi u qu  h ờ ữ ệ ệ ả ơ n  

trong vi c phát hi n DTBS thai nhi ệ ệ

Trang 32

ªVì 90% trư ng h p DTBS không th y có bi u  ờ ợ ấ ể

hi n   ti n s  gia ệ ở ề ử đình; hi m khi tìm ế đư c  ợ

nguyên nhân ngư i m  ti p xúc v i y u t  gây  ờ ẹ ế ớ ế ố

không th y có tri u ch ng lâm sàng ch  bi t ấ ệ ứ ỉ ế

dư c qua siêu âm th ợ ư ờng quy

ª Có trên 50% ngư i m  kh ng  ờ ẹ ẵ đ nh mình nh  ị ớ

ngày kinh cu i ,nhố ưng th c t  cho th y sai s  ự ế ấ ố

nhi u so v i tu i thai th c s ( xác ề ớ ổ ự ự đ nh b ng ị ằ

siêu âm )

Trang 33

KHÔNG NÊN CH  Đ NH B NH NHÂN PH I ĐI Ỉ Ị Ệ Ả

SIÊU ÂM NGAY KHI THĂM KHÁM S N KHOA 

L N Đ U TIÊN?Ầ Ầ

• ĐÚNG:

• Có m t s  BS th ộ ố ư ờ ng cho ng ư ờ i m   đi 

siêu âm li n ngay l n th ề ầ ăm khám s n  đ u 

tiên (th t ra không c n ph i siêu âm ngo i  ậ ầ ả ạ

tr  khi th y có bi u hi n b t th ừ ấ ể ệ ấ ư ờ ng gì 

trên lâm sàng như : ra huy t,  ế đau b ng 

nhi u, thai hành nhi u …) CH  SIÊU ÂM  ề ề Ỉ

theo th i gian  đã quy đ nh  đ  t m soát  ể ầ

thư ng quy (Routine ultrasound) ờ

Trang 34

IMAGING WITH ULTRASOUND

ªT i các nạ ư ớc như Canada, Anh qu c , Na uy Ph n ố ầ

Lan siêu âm ch  1 l n lúc 16 ­20 tu nỉ ầ ầ

ªT i Pháp và Đ cạ ứ   siêu âm 2 th i  đi m là 18 ­22 

tu n và 31 ­33 tu n.ầ ầ

ªTh i gian g n ờ ầ đây nhi u nề ơ i như trên áp d ng  ụ

thêm th i  đi m quan tr ng là lúc thai ể ọ 11­ 14   

tu n  ( đo NT). VN áp d ng theo nhụ ư trên (3 

tháng đ u, gi a và cu i thai k  )ầ ữ ố ỳ

ª Riêng t i USA các t  ch c nhạ ổ ứ ư American College 

of OBS and GYN (ACOG)và AIUM , the 

American College of Radiology  (ACR) không tán thành Routine Ultrasound Sreening, ch  nên S 

khi có các ch  ỉđ nh c n thi t ( Selective ) ị ầ ế

Trang 38

VI T NAM

       ª 3  THÁNG  Đ U   11­ 14 tu n Ầ ầ

       ª 3 THÁNG GI A   18 – 22 tu n Ữ ầ

       ª 3 THÁNG  CU I   31 – 33 tu n Ố ầ

Trang 40

•    

• ( T  TH  TINH – TU N TH  12/ 38 TU NỪ Ụ Ầ Ứ Ầ

•   T  KINH CHÓT ­  TU N TH  14 /40 TU N)Ừ Ầ Ứ Ầ

Trang 41

•   CÓ 2 PHƯƠNG PHÁP SIÊU ÂM :

• ª  QUA THÀNH B NG  ( trans –abdominal  Sonography) = TAS

•       ­ ph i nh n ti u ả ị ể

•       ­ vùng quan sát th y bao quát h ấ ơ n .

• ª  QUA ĐƯ NG ÂM Đ O Ờ Ạ ( endovaginal 

Sonography)= EVS

•       ­ không c n nh n ti u ( nhanh chóng) ầ ị ể

•       ­ đ  phân gi i cao ( th y rõ h ộ ả ấ ơ n ).

Trang 42

•    

Trang 43

TR NG SAU KHI TH  TINH Ứ Ụ

• 3 gi  sau : b t ờ ắ đ u phân chia ra 2 t  bàoầ ế

• 3 ngày sau: phôi dâu xu ng bu ng t  cung.ố ồ ử

• 3 tu n sau : có  đ  3 lá phôi và b t ủ ắ đ u ti n trình ầ ế

thành l p các cậ ơ quan organogenesis  giai đo n 

PHÔI THAI = t  tu n 3 – tu n th  8 ừ ầ ầ ứ

• THEO SIÊU ÂM=  t  tu n 5 – ừ ầ đ n tu n th  10 ế ầ ứ

c a thai k  tính t  kinh chót (LMA). ủ ỳ ừ

• 3 tháng sau : k t thúc Tam cá nguy t I .ế ệ

Trang 44

  SAU KHI TH  TINH

3h3D

5 D

Trang 45

3 gi  sauờ

Trang 46

3 ngày sau vào bu ng TC bám vào n i m c …ồ ộ ạ

Trang 48

 yolk   sac I

Trang 49

TI N TRÌNH PHÁT HI N THAI Ế Ệ

( T  XÉT NGHI M Ừ Ệ  SIÊU ÂM )

HIỆN THAI S ỚM HƠN S IÊU 

ÂM( được tạo ra bởi lớp tế bào

nuôi của túi thai)

• TEST (+) khi nồng độ có 50 mIU/ml

máu theo SIS.Tương đương với 3 – 3,5 tuần tuổi thai theo kinh chót (LMA =last menstrual age)

còn gọi là GA(Gestational Age)

•Túi thai lúc đó chỉ có 0,1 mm

Trang 50

β ­ HCG ( mUI/ ml­  SIS)

SIÊU 

ÂM

 THẤYTÚI THAI   ( + )

YOLK SAC     ( + )

TIM THAI    ( + )

ÂM 

ĐẠO

     1.000    3.600    5.400

Trang 51

THEO DÕI  LƯ NG  Ợ β ­ HCG

• ªThai bình thư ng ờ  :

 n ng  đợ β­ HCG tăng g p  đơi m i 1,2 ­ 2,2 ngày

(xem như kho ng 2 ngày )trong vịng 4­6 tu n  ả ầ đ u 

Trang 52

THEO DÕI TI N TRÌNH gi a XÉT  Ế ữ

• ­ M i s y thai trong t  cung? ớ ẩ ử

• ­ Xét nghi m d ệ ươ ng gi  ?

• ­ Có kh i u ( hi m có ) ố ế

Trang 53

Thai ngoài t  cung

• ­T  l  1,4% thaiỉ ệ

• ­15% nguyên do t  vong c a s n phử ủ ả ụ

• ­Càng ngày t  l  t  vong càng gi m do ch n ỉ ệ ử ả ẩ đoán 

đư c và can thi p s m ợ ệ ớ

• ­Có nhi u y u t  nguy cề ế ố ơ  ( risk) đưa đ n GEU  ế

ph n l n ầ ớ đ u d a trên y u t  chính là ch m ề ự ế ố ậ

quá trình di chuy n c a ZYGOTE trong  ng ể ủ ố

d n tr ng  ( nh t là salpingitis do Clamydia )ẩ ứ ấ

• ­Heterotopic  pregnancy : ti l  1/ 7.000 thai  ­­ 

nguyên nhân do “in vitro fertilization’’ 

Trang 54

•  Hình  nh gi ng túi thai =  ả ố Decidual cyst

• Túi thai gi  trong t  cung  ả ử

Trang 55

GEUn m c nh t  cung ằ ạ ử

• Phôi thai còn s ng  CRL= 7mm + YS

Trang 56

• Kh i máu t ố ụ        GEU

Trang 57

• Thai ngoài t  cung  đã v  thành kh i máu  ở ố

tụ

• Free fluid

Trang 59

• ­  HIGH­VELOCITY

• ­  LOW­RESISTANCE  FLOW

Trang 61

• Xu t hi n theo trình t : ấ ệ ự

• 5,5 TU N ­­­­­­­­­ TIM THAI  

Trang 62

SIÊU ÂM TH Y TÚI THAI 

 SIÊU ÂM Đ U DÒ ÂM Đ O Ầ Ạ  :

 3,5 TU N   : 23 ngày tính t  kinh chót lúc  đó

      túi thai ch  có 0,1 mm n m trong t  cung (không ỉ ằ ử

  THÔNG THƯ NG VÀO 5,5  TU N Ờ Ầ (ngày th  37 

­38 )   Túi thai có MSD # 10mm  .   

Kích thư c túi thai (MSD) t ớ ăng  1,1mm / ngày

Trang 63

TÍNH TU I THAI T  5 – 11 tu n Ổ Ừ ầ

ªĐư ng kính trung bình c a túi thai ( Mean   ờ ủ

Trang 64

• ªTH Y S M NH T VÀO NGÀY 34 ( g n  Ấ Ớ Ấ ầ

5 tu n)         MSD = 3 mm

Trang 65

TÚI THAI  4,5TU N

• Túi thai (1)       Tam giác Nyberg (2)

Trang 68

• YOLK SAC  ( TÚI NOÃN HOÀNG )

Trang 70

• Yolk sac bên c nh phôi thai 6 tu n ạ ầ

Trang 71

Thai 9,5 tu n

• DÂY R N (    )

Trang 72

THAI 9 TU N

TÚI NOÃN HOÀNG và  ng noãn hoàng 

Trang 74

GHI NHỚ

Trang 75

MÀNG TÚI   I( AMNION)

1  S đ u dò âm  đ o nhìn th y Yolk sac= tu i  ạ ấ ổ

thai là 5 tu n ( phôi  đã có CRL = 1,5 mm ).

2 Màng túi  i ( amnion) nhìn th y lúc thai 5,5  ố ấ

tu n, th y tr ầ ấ ư ớ c khi th y  phôi thai 

3 Thai càng l n túi  i c ớ ố ăng tròn ra do nư c  i  ớ ố

nhi u lên, màng túi  i càng lúc càng ti n  ề ố ế đ n  ế

gânø màng đ m (chorion) 

4 Màng túi  i dính sát vào màng  đ m khi tu i  ệ ổ

thai đư c 14­16 tu n ợ ầ

Trang 76

 KH  NĂNG  đ u dò âm  đ o hi n nay th y  ạ ệ ấ

đư c phôi thai lúc phôi có   ợ CRL # 2mm

 RAGAVENDRA dùng  ng catheter  ố đưa đ u  ầ

dò âm đ o qua  ng thông vào bu ng TC  ạ ố ồ đ n  ế

g n túi thai, th y  ầ ấ đư c phôi và tim thai lúc  ợ

Trang 79

PHÔI THAI LÚC  6 TU N

Trang 80

H  TH NG M CH MÁU  Ệ Ố Ạ

LÚC 7 TU N

Trang 81

NH P TIM THAI

Trang 82

TIM THAI ( DOPPLER màu)

Trang 83

• Phôi thai  và tim thai (dùngM­mode)

Trang 84

XÁC Đ NH PHÔI THAI CÒN S NG Ị Ố :

 S B NG :  S b ng  tim thai luôn luôn hi n 

di n khi th y  ệ ấ đư c phôi thai  > 5 mm ( có tác gi   ợ ả

cho r ng có th  không th y tim thai   phôi CRL  ằ ể ấ ở

= 9 mm ) Vì v y nênh n tu n sau siêu âm l i ậ ẹ ầ ạ

 S РU DÒ ÂM Đ O : Ầ Ạ th y tim thai  lúc phôi 

có CRL= 1,5 ­3mm( theo tài li u v  phôi h c) ệ ề ọ

và siêu âm ph i th y ả ấ đư c tim thai  ợ 100%   

phôi có CRL = 4 ­ 4,9 mm(   xem như phôi thai 5 

mm b t bu c ph i th y tim thai) ắ ộ ả ấ

Trang 85

tu i  đ u tiên,nhanh nh t trong cu c ầ ấ ộ đ i)

 ª SAU ĐÓ GI M D N  CÒN 150 nh p/phút cho Ả Ầ ị đ u 15 ế

TU N , qua  15 tu n gi m còn 145 /phút­ kéo dài cho Ầ ầ ả đ n ế

lúc sanh.

   Công th c tính tu i thai ( >9,2 tu n ): ứ ổ ầ

    TU I THAI (ngày ) = ( nh p tim thai  X  0,3 ) + 6 Ổ ị

Trang 86

53 86

Trang 87

THAI 6,5 TU N

Trang 88

PHÔI THAI 7,5 TU N

• NÃO TRƯ C ( xoang tr ng ) Ớ ố

Trang 89

THAI 8 TU N

Trang 90

THAI 8,5 TU N

Trang 91

THAI 9 TU N

Trang 92

THAI G N 9 tu n  Ầ ầ

Trang 93

PHÔI  9 TU N  

Trang 94

Đ U PHÔI THAI 9 tu n Ầ ầ

NÃO SAU =rhombencephalon  th y rõ nh t ấ ấ

Trang 95

THAI 10,5 TU N

Trang 96

CÁCH ĐO CRL ( crown­rump length )

Trang 97

Đo CRL ( chi u dài  đ u mông ) tính 

Trang 98

Các màng thai

Trang 99

Xoang  i ố

Xoang màng đ m ệ

BU NG T   Ồ Ử CUNG

MÀNG R NG  Ụ THÀNH

Trang 100

Các màng thai ( thai #14 và 22 tu n)

Trang 101

C U TRÚC  NG TH N KINH  Ấ Ố Ầ

LÚC THAI G N 8 TU N Ầ Ầ

Trang 102

THAI 10 TU N

Trang 104

• Umbilical cord cyst

Trang 106

THOÁT V  R N bình th Ị Ố ư ờ ng   11 TU N ở Ầ

Trang 107

THAI 11 TU N

Trang 108

Thai nhi 14 TU N ( ch m d t 3  Ầ ấ ứ

tháng đ u c a thai k ) ầ ủ ỳ

Trang 109

14 TU N

Trang 111

T/D CÁC B T TH Ấ Ư Ờ NG  

Trang 114

CÁC Y U T  D  ĐOÁN TÌNH TR NG  Ế Ố Ự Ạ

Trang 117

 Phôi 5    ­     9 mm  TT < 100 nh p /ph

 Phôi 10 ­    15 mm TT < 110 nh p /ph

Trang 119

Túi thai nh  so v i tu i thai 7  ỏ ớ ổ

tu n

Trang 120

Túi thai quá nh  so v i tu i ( h ỏ ớ ổ ư  

thai)

Trang 122

• ABSENT CARDIAC  ACTIVITY

Trang 123

• Cardiac activity is absent (M­mode)

Trang 124

• TÚI THAI  có MSD 30mm nhưng chưa 

th y phôi và Yolk sac

Trang 126

Tr ng tr ng ứ ố

Trang 127

Tr ng tr ng ứ ố

• Hi n nay dùng danh t  thai ng ng phát  ệ ừ ừ

tri n 

Trang 128

Thai ng ng phát tri n ừ ể

Trang 129

S y thai  đang ti n tri n ế ể

Trang 130

THAI TR NG

Trang 131

THAI TR NG BÁN PH N Ứ Ầ

Trang 132

THAI TR NG BÁN PH N Ứ Ầ

Trang 133

CÒN SÓT NHAU

Trang 134

Còn túi thai sau ĐH

Trang 135

Suy thai (  th y màng  iấ ố  nhưng không tìm th y phôi thai= có  ấ

th  do thai ng ng phát tri n chể ừ ể ưa th y phôi hay phôi có 

nhưng b  hu  ho i  ) ị ỷ ạ

Trang 137

Túi thai nh  so v i phôi thai ỏ ớ

• MSD – CRL < 5 mm   suy thai

Trang 138

YS  L N

Trang 139

YOLK SAC b t th ấ ư ờ ng

• Yolk sac không tròn đ u

Trang 140

• YS =7,5 mm

Trang 141

YOLK SAC L N >BT 

TH I  5,5 TU N Ạ Ầ

Trang 142

LARGE YOLK SAC

Trang 143

• YOLK  SAC  > BT

Trang 144

• S   YOLK SAC  = S  TÚI  I Ố Ố Ố

Trang 145

SONG THAI

Trang 146

D U HI U XU T HUY T SAU  Ấ Ệ Ấ Ế

Trang 147

khôngtr n

      11  TT(­)         7 s y tr nẩ ọ

Trang 148

Thai CRL =18,5 mm  + có xu t huy t sau  ấ ế

màng thai

•  (H)

Trang 149

Xu t huy t sau màng thai   thai 5  ấ ế ở

tu n  ( n ng) ầ ặ

Trang 150

Xu t huy t sau màng thai – thai 11  ấ ế

tu n

Trang 151

S  QUAN TR NG C A KH O  Ự Ọ Ủ Ả

Trang 152

TU I THAI (THEO TU N VƠ KINH )  SIÊU ÂM CĨ KH  NĂNG Ổ Ầ Ả

QUAN SÁT ĐƯ C ( >70 % ) CÁC C Ợ Ơ QUAN :

 S   BỤNG           ÂM 

ĐẠOHỘP SỌ       11  ­  13 tuần      11 ­  12 tuầnCỘT SỐNG       12  ­   13      11

Trang 155

NT

Trang 157

• NT  cao ;di n ti n thành CYSTIC  ễ ế

HYGROMA.

Trang 159

 The term translucency is used, irrespective of whether it is

septated or not,

confined to the neck, or

envelopes the whole fetus.

chromosomal abnormalities, cardiac defects, certain genetic syndromes.

Trang 161

the correlation between

nuchal translucency and fetal anomalies and perinatal risk

Ngày đăng: 19/01/2020, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm