Bài giảng với các nội dung: chỉ định siêu âm, siêu âm chẩn đoán trong phụ khoa, các hình ảnh bất thường và các đường cắt cơ bản, các bệnh lý khác. Để nắm chi tiết nội dung kiến thức, mời các bạn cùng tham khảo bài viết.
Trang 3M t s tính ch t liên quan tính ch t ác tính M t s tính ch t liên quan tính ch t ác tính ộ ố ộ ố ấ ấ ấ ấ
Theo dõi r ng tr mg và Theo dõi r ng tr mg và ụ ụ ứ ứ đi u tr vô sinh i u tr vô sinh ề ề ị ị
H ư ớ ớ ng d n ng d n ẫ ẫ đ ể ẫ ể ẫ d n l d n l ư u abcès hay sinh thi t u abcès hay sinh thi t ế ế
Trang 4S n khoa: ả
S n khoa: ả
Siêu âm đư ợ ợ c th c hi n nh c th c hi n nh ự ự ệ ệ ư m t xét nghi m m t xét nghi m ộ ộ ệ ệ
th ư ờ ờ ng quy trong thai k , t t nh t là tu n ng quy trong thai k , t t nh t là tu n ỳ ố ỳ ố ấ ấ ở ở ầ ầ 17 18 vì lúc này thai nhi đã đ ủ ớ ủ ớ l n và phát l n và phát tri n ể
tri n ể đ ầ ầ y y đ ủ ủ đ ể ể siêu âm có th phát hi n các siêu âm có th phát hi n các ể ể ệ ệ
Trang 5Ba tháng đ ầ ầ u : u :
Theo dõi s phát tri n c a nang noãn và xác Theo dõi s phát tri n c a nang noãn và xác ự ự ể ể ủ ủ
Trang 6Theo dõi có thai l i ng Theo dõi có thai l i ng ạ ở ạ ở ư ờ ậ ờ ậ i h u thai tr ng i h u thai tr ng ứ ứ
Thai + DCTC ( còn hay b r t ra ngoài) Thai + DCTC ( còn hay b r t ra ngoài) ị ớ ị ớ
Ki m tra sau n o ( sót nhau, sót thai) Ki m tra sau n o ( sót nhau, sót thai) ể ể ạ ạ
Thai + TC b t th Thai + TC b t th ấ ấ ư ờ ờ ng ( TC 2 bu ng, TC ng ( TC 2 bu ng, TC ồ ồ đôi…)
Trang 7Ba tháng gi a và ba tháng cu i: ữ ố
Ba tháng gi a và ba tháng cu i: ữ ố
Xác đ ị ị nh tu i thai, tim thai, s l nh tu i thai, tim thai, s l ổ ổ ố ố ư ợ ợ ng thai ng thai.
Thai ch t l Thai ch t l ế ế ưu.
Đa thai và hi n t Đa thai và hi n t ệ ệ ư ợ ợ ng truy n máu gi a 2 thai ng truy n máu gi a 2 thai ề ề ữ ữ
Thai + kh i u Thai + kh i u ố ố
D d ng thai( D d ng thai( ị ạ ị ạ đ ầ ầ u, ng c, b ng, tim, th n ) u, ng c, b ng, tim, th n ) ự ự ụ ụ ậ ậ
Xác đ ị ịnh t nh t ư th , ngôi th thai th , ngôi th thai ế ế ế ế
Đánh giá s phát tri n c a thai, hình thái h c, Đánh giá s phát tri n c a thai, hình thái h c, ự ự ể ể ủ ủ ọ ọ đánh giá nhau, th tích n ể
nhau, th tích n ể ư ớ ố ớ ố c i, dây r n c i, dây r n ố ố
Trang 8Theo dõi v sinh lý thai Theo dõi v sinh lý thai ề ề đ ể ể tiên l tiên l ư ợ ợ ng thai suy ng thai suy.
Các ho t Các ho t ạ ạ đ ộ ộ ng c a thai: c ng c a thai: c ủ ủ ử ử đ ộ ộ ng, hô h p, ng, hô h p, ấ ấ
huy t ế đ ộ ộ ng h c, ch c n ng h c, ch c n ọ ọ ứ ứ ăng bài ti t th n thai ng bài ti t th n thai ế ế ậ ậ
Ngoài ra còn: h ư ớ ớ ng d n ch c dò i, sinh ng d n ch c dò i, sinh ẫ ẫ ọ ọ ố ố
thi t gai nhau, ch c dò cu ng r n ế ọ ố ố
Trang 9Các ch ỉđ ị ị nh sau nh sau đ ẻ ẻ : :
Theo dõi s co h i TC, ch n Theo dõi s co h i TC, ch n ự ự ồ ồ ẩ ẩ đoán sót nhau,
nhi m trùng t o m ( sau ễ ạ ủ đ ẻ ẻ , sau m …) , sau m …) ổ ổ
Ch n Ch n ẩ ẩ đoán v bàng quang, v TC, viêm phúc oán v bàng quang, v TC, viêm phúc ỡ ỡ ỡ ỡ
Trang 10Siêu âm ngã âm đ ạ ạ o: o:
Nhìn th y rõ TC và 2 ph n ph Nhìn th y rõ TC và 2 ph n ph ấ ấ ầ ầ ụ ụ
R t h u ít R t h u ít ấ ữ ấ ữ đ ể ể phát hi n s m k n i m c TC phát hi n s m k n i m c TC ệ ớ ệ ớ ộ ộ ạ ạ
Trang 11SIÊU ÂM CH N ĐOÁN Ẩ
SIÊU ÂM CH N ĐOÁN Ẩ
Trang 12Nguyên t c t ng quát: Nguyên t c t ng quát: ắ ổ ắ ổ
Siêu âm ngã b ng: BQ ph i th t Siêu âm ngã b ng: BQ ph i th t ụụ ảả ậậ đầầy y để ạể ạ t o ra m t c a t o ra m t c a ộ ửộ ử
s âm thanh giúp vi c quan sát TC và 2 h ch u m i rõ ổ ệ ố ậ ớ
s âm thanh giúp vi c quan sát TC và 2 h ch u m i rõ ổ ệ ố ậ ớ
đượợc. Do c. Do đó ph i cho b nh nhân u ng nó ph i cho b nh nhân u ng nảả ệệ ốố ướớc # 500 ml c # 500 ml
Trang 13Siêu âm ngã âm đ ạ ạ o: không c n nh n ti u o: không c n nh n ti u ầ ầ ị ị ể ể
Gi i h n c a Gi i h n c a ớ ạớ ạ ủủ đầầu dò âm u dò âm đạạo:o:
Ch th y c u trúc g n.Ch th y c u trúc g n.ỉ ấỉ ấ ấấ ầầ
Không th y Không th y ấấ đượợc kh i u toàn b ng hay b nh lý c kh i u toàn b ng hay b nh lý ốố ổ ụổ ụ ệệ ổổ
Trang 15NMTC là m t NMTC là m t ộ ộ đư ờ ờ ng echo dày gi a lòng TC, ng echo dày gi a lòng TC, ở ở ữ ữ thay đ ổ ổ i theo chu k Kn i theo chu k Kn ỳ ỳ
Trướ ụớ ục r ng tr ng (pha tc r ng tr ng (pha tứứ ăng trưởởng): niêm m c m ng và ng): niêm m c m ng và ạạ ỏỏbao quanh b i echo kém.ở
bao quanh b i echo kém.ở
Khi r ng tr ng: có hình h t café.Khi r ng tr ng: có hình h t café.ụụ ứứ ạạ
Sau r ng tr ng ( pha ch ti t) : niêm m c sáng và dày Sau r ng tr ng ( pha ch ti t) : niêm m c sáng và dày ụụ ứứ ế ếế ế ạạ
hơn
Ở Ở TC TC đôi có th th y 2 NMTC ôi có th th y 2 NMTC ể ấ ể ấ
Trang 16Bu ng tr ng: Bu ng tr ng: ồ ồ ứ ứ
Là 2 kh i echo kém hình ellipse, v i tr c dài n m Là 2 kh i echo kém hình ellipse, v i tr c dài n m ố ố ớ ớ ụ ụ ằ ằ ngang khi BQ tr ng ố
ngang khi BQ tr ng ố
S có thay S có thay ẽ ẽ đ ổ ị ổ ị i v trí nh t là khi có thai i v trí nh t là khi có thai ấ ấ
BT n m h BT, 2 bên TC ( vách ch u) BT n m h BT, 2 bên TC ( vách ch u) ằ ở ố ằ ở ố ở ở ậ ậ
Kích thư ớ ớ c thay c thay đ ổ ổ i tu theo tu i, h u mãn kinh, i tu theo tu i, h u mãn kinh, ỳ ỳ ổ ổ ậ ậ
Trang 18Đi u tr vô sinh: Đi u tr vô sinh: ề ề ị ị
Bình thư ờ ờ ng: nang noãn tr ng: nang noãn tr ư ở ở ng thành kích ng thành kích thư ớ ớ c 1,8 – 2,5 cm l n l c 1,8 – 2,5 cm l n l ầ ầ ư ợ ở ợ ở t m i bên trong t m i bên trong ỗ ỗ chu k kin nguy t ỳ ệ
chu k kin nguy t ỳ ệ
Khi kích thích v i thu c t Khi kích thích v i thu c t ớ ớ ố ố ăng tr ư ở ở ng noãn ng noãn (pergonal, clomid) > tăng s l ng s l ố ố ư ợ ợ ng nang (> 6 ng nang (> 6 nang nơi BT).
Có th th y ít d ch cùng Có th th y ít d ch cùng ể ể ấ ấ ị ị ở ở đ ồ ồ sau khi có s sau khi có s ự ự
Trang 19Tri u ch ng t ệ ứ
Tri u ch ng t ệ ứ ăng kích thích BT ( do tác d ng ph ) ng kích thích BT ( do tác d ng ph ) ụ ụ ụ ụ
BT 2 bên đa nang, to, vách m ng > nang kh ng l a nang, to, vách m ng > nang kh ng l ỏỏ ổổ ồồ
Trang 20Kh i u vùng ch u: Kh i u vùng ch u: ố ố ậ ậ
V n V n ấ ấ đ ề ề lâm sàng: lâm sàng:
Kh i u vùng ch u hay là m t bu ng tr ng1 bình thKh i u vùng ch u hay là m t bu ng tr ng1 bình thốố ậậ ộộ ồồ ứứ ườờng.ng
Kh i u TC hay ph n ph , hay c a cKh i u TC hay ph n ph , hay c a cốố ầầ ụụ ủủ ơ quan khác
U: th d ch, h n h p, c ng ch c, n u là nang thì có U: th d ch, h n h p, c ng ch c, n u là nang thì có ể ịể ị ỗỗ ợợ ứứ ắắ ếếvách
Kh i u có liên quan hay không v i c u trúc vùng ch u.Kh i u có liên quan hay không v i c u trúc vùng ch u.ốố ớ ấớ ấ ậậ
Trang 21Kh i u vùng ch u: Kh i u vùng ch u: ố ố ậ ậ
UNBT: nang > 10cm > c n ph u thu t.UNBT: nang > 10cm > c n ph u thu t.ầầ ẫẫ ậậ
UXTC: to > 3cm: ph u thu t.ph u thu t.ẫẫ ậậ
nh : không c n ph u thu t vì có th tác nh : không c n ph u thu t vì có th tác ỏỏ ầầ ẫẫ ậậ ểể
Trang 22Nh ng RL b t th Nh ng RL b t th ữ ữ ấ ấ ư ờ ờ ng vùng ch u và k t qu xu t ng vùng ch u và k t qu xu t ậ ậ ế ế ả ả ấ ấ huy t b t th ế ấ
huy t b t th ế ấ ư ờ ờ ng có th ch n ng có th ch n ể ể ẩ ẩ đoán b ng siêu âm: oán b ng siêu âm: ằ ằ
RL t i t cung: RL t i t cung: ạ ửạ ử
K thân t cung, CTC.K thân t cung, CTC.ửử
UXTC dướới niêm m c.i niêm m c.ạạ
Polyp, LNMTC
RL t i BT, ph n ph : K bu ng tr ng, bRL t i BT, ph n ph : K bu ng tr ng, bạạ ầầ ụụ ồồ ứứ ướớu BT ( nang , u BT ( nang ,
đặặc) > ti t hormon, viêm vùng ch u, LNMTC.c) > ti t hormon, viêm vùng ch u, LNMTC.ếế ậậ
Đ K và lan truy n c a K ( BT, TC, CTC)Đ K và lan truy n c a K ( BT, TC, CTC)ộộ ềề ủủ
CTC > BQ, thành ch u, h ch c nh ĐMC, gan CTC > BQ, thành ch u, h ch c nh ĐMC, gan ậậ ạạ ạạ ph u ph u ẫẫthu t c t TC không c n thi t.ậ ắ ầ ế
thu t c t TC không c n thi t.ậ ắ ầ ế
Trang 23không có tri u ch ng, nhệ ứ ưng có th có xu t huy t trong ng có th có xu t huy t trong ểể ấấ ếế
Trang 24Nang thanh d ch( Serous): Nang thanh d ch( Serous): ị ị
U lành tính thườờng g p BT, thng g p BT, thặ ởặ ở ườờng to, vách m ng, có ng to, vách m ng, có ỏỏ
th có vách ngể
th có vách ngể ăn trong.n trong.ởở
G p ngG p ngặ ởặ ở ườời 20 – 50 tu i. 30 % là 2 bên, nhi 20 – 50 tu i. 30 % là 2 bên, nhổổ ưng bên đốối i
kinh TC.ở
Kh i U Kh i U ố ố đa nang:
LNMTC
Nang hoàng tuy n.Nang hoàng tuy n.ếế
Trang 25K bi u mô tuy n d ch trong BT :K bi u mô tuy n d ch trong BT :ểể ếế ịị
Vách không đềều, mô u, mô đặặc, trong có nang h n h p.c, trong có nang h n h p.ỗỗ ợợ
Ascite, ru t dính, có th di cAscite, ru t dính, có th di cộộ ểể ăn b ng.n b ng.ổ ụổ ụ
ỞỞ 2 bên. 2 bên
U khác: mole, s y thai, m bu ng TC, U khác: mole, s y thai, m bu ng TC, ẩẩ ứ ủứ ủ ồồ
choriocarcinoma
Kh i U Kh i U ố ố đ ặ ặ c: c: