Bài giảng với các nội dung: siêu âm lần 1 (quý I): 12 tuần (11-14), siêu âm lần 2 (quý II): 22 tuần (21-24), siêu âm lần 3 (quý III): 32 tuần (30-32), mục tiêu siêu âm của từng quý, đo kích thước túi thai, nhịp tim thai..
Trang 2Siêu âm thai quí I: 12 tu n ầ
(1114)
Trang 4Siêu âm quí đ u ầ
Đường làm
Siêu âm đường b ng: c n nh n ti uụ ầ ị ể
Siêu âm đường âm đ o: không c n nh n ti uạ ầ ị ể
Thai nghén dưới 11 tu n, nên siêu âm đ u dò âm đ o.ầ ầ ạ
Trang 6Hình nh c a túi thai.ả ủ
Túi thai được nhìn th y trên siêu âm vào tu n th 45 ấ ầ ứ
b ng siêu âm đằ ường âm đ o và tu n th 6 qua đạ ầ ứ ường
Trang 7Hình nh túi thai: trên đả ường c t d c, ngangắ ọ
Xác đ nh có thaiị
Trang 8Hình nh c a túi thai: n m l ch v m t bên thành t cungả ủ ằ ệ ề ộ ử
Xác đ nh có thaiị
Trang 9Hình nh túi thai: trên đả ường c t d c và ngang: Thai 5 ắ ọ
tu n ầ
Trang 10Hình nh túi thai n m g n trong b d y c a niêm m c ả ằ ọ ề ầ ủ ạ
t cungử
V trí c a túi thaiị ủ
Trang 11Hình nh túi thai n m g n trong b d y c a niêm m c ả ằ ọ ề ầ ủ ạ
t cungử
V trí c a túi thaiị ủ
Trang 12Hình nh túi thai: Hai và ba túi thaiả
S lố ượng thai
Trang 13Xác đ nh s s ng c a thai.ị ự ố ủ
Các d u hi u siêu âm ch ng t thai s ng:ấ ệ ứ ỏ ố
Túi thai có hình nh và hình thái bình thả ường: Túi thai b đ u, nét, vòng t bào lá nuôi rõ nétờ ề ế
Kích thước tăng đôi sau 1 tu nầ
Xu t hi n túi noãn hoàngấ ệ
Xu t hi n phôiấ ệ
Trang 14Xác đ nh s s ng c a thaiị ự ố ủ
Ho t đ ng tim thai: Doppler xungạ ộ
Trang 15Nh p tim thai: ị
Nh p tim thai xu t hi n t khi xu t hi n phôiị ấ ệ ừ ấ ệ
Đo nh p tim thai b ng Doppler có giá tr xác đ nh ch c ị ằ ị ị ắ
ch n thai s ngắ ố
Trang 17Đo kích thước túi thai
Túi thai được đo t khi quan sát th y trên siêu âm.ừ ấ
N u túi thai hình tròn ch c n đo m t chi uế ỉ ầ ộ ề
N u túi thai hình ovan c n đo hai chi u l y trung bìnhế ầ ề ấ
Đo túi thai có giá tr tính tu i thai đ n 7 tu nị ổ ế ầ
Trang 18Đo kích thước túi thai. Hình nh túi thai hình tròn đ uả ề
Trang 19Đo kích thước túi thai: túi thai hình tròn đ uề
Trang 20Đo kích thước túi thai: Túi thai hình ovan
Trang 21Phân bi t túi thai th t và túi thai gi ệ ậ ả
Túi thai gi ả
N m gi a bu ng t cung.ằ ở ữ ồ ử
Không th y vòng t bào lá nuôi.ấ ế
Thay đ i hình d ng trên các đổ ạ ường c t khác nhau.ắKích thước không tăng
Trang 22Đo kích thước túi thai
T c đ phát tri n c a túi thai: Tăng đôi sau 1 tu nố ộ ể ủ ầKích thước bình thường:
Túi thai 5mm: Thai 5 tu nầ
Túi thai 10mm: Thai 6 tu nầ
Túi thai 20mm: Thai 7 tu nầ
Trang 26Hình nh túi noãn hoàng: Túi noãn hoàng xu t hi n cùng ả ấ ệ
v i phôi, ớ
Trang 27Hình nh phôi, túi noãn hoàng n m ngoài bu ng iả ằ ồ ố
Trang 28Hình nh túi noãn hoàng.ả
Trang 29Túi noãn hoàng và ng noãn hoàngố
Trang 30Khoang ngoài thai (khoang t ng ngoài). Là khoang ch a ạ ứ
d ch n m gi a màng i và thành t cung. ị ằ ữ ố ử
Khoang ngoài thai s bi n m t khi thai l n d n. Trong ẽ ế ấ ớ ầkhoang ngài thai có hình nh c a túi noãn hoàng.ả ủ
Trang 31Hình nh túi i, màng i, khoang ngoài thaiả ố ố
Trang 32Hình nh túi i, màng i, khoang ngoài thaiả ố ố
Trang 34Hình nh phôiả
Hình nh phôiả
Trang 35Hình nh phôi: Phôi n m trong bu ng i, hình nh c a ả ằ ồ ố ả ủmàng iố
Trang 37Hình nh phôi: Xác đ nh c c đ u và đuôiả ị ự ầ
Trang 38Hình nh phôi: c c đ u, đuôi và m m chiả ự ầ ầ
Trang 39Hình nh phôi: c c đ u, c c đuôiả ự ầ ự
Trang 40Hình nh phôi: các m m chiả ầ
Trang 41Đo phôi và thai
Trang 42Đo chi u dài đ u mông ề ầ
Đo đ ườ ng kính l ưỡ ng đ nh ỉ
Đo chi u dài x ề ươ ng đùi
Đo kho ng sáng sau gáy ả
Trang 43Đo chi u dài đ u mông: ề ầ
Trên đ ườ ng c t đ ng d c thai nhi ắ ứ ọ
Thai nhi trong t th trung tính ư ế
Th ướ c đo đ t c c đ u và c c đuôi c a thai ặ ở ự ầ ự ủ
Đo chi u dài đ u mông có giá tr tính tu i thai ề ầ ị ổ
r t chính xác t 712 tu n ấ ừ ầ
Chi u dài đ u mông: 7mm thai 7 tu n ề ầ ầ
Trang 44T th đo chi u dài đ u mông:ư ế ề ầ
Trang 45S đ cách đo chi u dài đ u môngơ ồ ề ầ
Trang 46Đo chi u dài c a phôiề ủ
Trang 47Đo chi u dài đ u môngề ầ
Trang 48Đo chi u dài đ u mông c a thaiề ầ ủ
Trang 49Đo chi u dài đ u mông:ề ầ
Trang 50Đo đ ườ ng kính l ưỡ ng đ nh ỉ
Trang 51Đo đ ườ ng kính l ưỡ ng đ nh: ỉ
Đ ượ c đo t tu i thai 9 tu n ừ ổ ầ
Trên đ ườ ng c t ngang đ u. Hình nh c a ắ ầ ả ủ
đ ườ ng gi a liên t c, đ m âm vang, hai não th t ữ ụ ậ ấ
bên l n, chi m 2 bán c u, 2 đám r i m ch m c ớ ế ầ ố ạ ạ
đ m âm vang, cân x ng bên trong ậ ứ ở
Đ t th ặ ướ c đo trên b n x ả ươ ng
Đo vuông góc v i đ ớ ườ ng gi a ữ
Trang 52Đo đ ườ ng kính l ưỡ ng đ nh: ỉ
Đ ườ ng kính LĐ có giá tr tính tu i thai cho đ n ị ổ ế
27 tu n: ầ
ĐKLĐ 9 mm: thai 9 tu n ầ
Trang 53đo đường kính lưỡng đ nhỉ
Hình nh c a đàu tu i thai 9 tu nả ủ ở ổ ầ
Trang 54Hình nh c a đả ủ ường giũa và đám r i m ch m cố ạ ạ
Trang 55đo đường kính lưỡng đ nhỉ
Hình nh đả ường gi a, hai não th t bên, hai đám r i ữ ấ ố
m ch m c l nạ ạ ớ
Trang 56Hình nh c a đ u và đo đả ủ ầ ường kính lưỡng
đ nhỉ
Trang 57T c đ phát tri n trung bình c a đ ố ộ ể ủ ườ ng kính LĐ
13 16 SA: 3.9 mm/ tu n (4mm/tu n) ầ ầ
17 28 SA: 3.1 mm/ tu n (3 mm/tu n) ầ ầ
Đ tháng: 1.1 mm/ tu n (1mm/tu n) ủ ầ ầ
Trang 58Đo chi u dài x ề ươ ng đùi
Chi u dài x ề ươ ng đùi đ ượ c đo t tu i thai 9 ừ ổ
tu n trên đ ầ ườ ng c t d c đùi ắ ọ
Đ t th ặ ướ c đo trên hai đ u xu ng ầ ơ
Đo d c thân x ọ ươ ng.
Trang 59Đo chi u dài x ề ươ ng đùi
X ươ ng đùi phát tri n song song v i tu i thai ể ớ ổ
Đo chi u dài x ề ươ ng đùi có giá tr tính tu i ị ổ
thai cho đ n đ tháng ế ủ
Chi u dài XĐ: 14mm thai t ề ươ ng ng 14 ứ
tu n ầ
Trang 60Đo chi u dài xề ương đùi
Trang 61Đo chi u dài xề ương đùi
Trang 63Hình nh c a 3 túi não: Có th quan sát đả ủ ể ược b ng siêu ằ
âm vào thai 9 tu n. Nh ng vùng âm vang th a liên ti p ầ ữ ư ếnhau trên đường c t đ ng d c đ u.ắ ứ ọ ầ
Trang 64H th n kinh.ệ ầ
Hình nh c a 3 túi não: trả ủ ước, gi a, sauữ
Trang 65H th n kinh.ệ ầ
Hình nh c a 3 túi não: trả ủ ước, gi a, sauữ
Trang 66H th n kinhệ ầ
Hình nh túi não sau: thai 9 tu nả ầ
Trang 67H th n kinhệ ầ
Hình nh túi não sau: thai 9 tu nả ầ
Trang 68H th n kinhệ ầ
Hình nh não trả ước đã phân chia: đường gi a liên t c, ữ ụhai đám r i m ch m cố ạ ạ
Trang 69H th n kinhệ ầ
Hình nh c a não sau: ti u não, h sau thai 14 tu nả ủ ể ố ầ
Trang 70H th n kinhệ ầ
Hình nh rãnh kh p s , hai h m t: thai 14 tu nả ớ ọ ố ắ ầ
Trang 71M t s y u t v hình thái trong quí đ uộ ố ế ố ề ầ
Hình nh c a c t s ng: thai 14 tu nả ủ ộ ố ầ
Trang 72M t s y u t v hình thái trong quí đ uộ ố ế ố ề ầ
Tim, l ng ng c: Tim 4 bu ng: 15 tu nồ ự ồ ầ
Trang 74Các chi:
M m chi b t đ u hình thành vào tu n th 4ầ ắ ầ ầ ứ
Trang 75Các chi
M m chi đầ ược hình thành t tu n 4ừ ầ
Trang 76Các chi: hoàn thi n vào tu n 7ệ ầ
Trang 77Các chi: Nhìn rõ có 3 đo n và các ngón vào tu n 7ạ ầ
Trang 78Các chi
Hình nh m m các chi: 4 chiả ầ
Trang 79Các chi
Chi trên: ba đo n, thai 10 tu nạ ầ
Trang 80Các chi
Chi dưới: Ba đo n: thai 10 tu nạ ầ
Trang 81Các chi
Hình nh chi dả ưới: M i chi 3 đo n, thai 13 tu nỗ ạ ầ
Trang 82Các chi
Hình nh chi dả ưới: M i chi 3 đo nỗ ạ
Trang 83Các chi
Hình nh chi dả ưới: Bàn chân và các ngón chân, Bàn chân vuông góc v i c ng chânớ ẳ
Trang 84Các chi
Hình nh chi trên: M i chi 3 đo n và 5 ngón tayả ỗ ạ
Trang 85Chi trên: M i chi 3 đo n và 5 ngónỗ ạ
Trang 86Siêu âm quí đ uầ
Bàn tay 5 ngón: D u hi u bàn tay mấ ệ ở
Trang 87B ng: ụ
Đường c t ngang b ng: hình nh c a d dày.ắ ụ ả ủ ạ
Ho t đ ng tiêu hoá c a thai nhi đạ ộ ủ ược b t đ u t 15 tu n ắ ầ ừ ầ
và có th quan sát th y c đ ng c a hàm dể ấ ử ộ ủ ướ ằi b ng siêu
âm t 18 tu nừ ầ
Hình nh c a d dày: Có th quan sát th y t 15 tu n. ả ủ ạ ể ấ ừ ầ
Th y thấ ường xuyên t tu n 18ừ ầ
Trang 88B ngụ
Đường c t ngang b ng: hình nh c a d dàyắ ụ ả ủ ạ
Trang 89Đường c t ngang b ng: Hình nh c a d dàyắ ụ ả ủ ạ
Trang 91M t s y u t v hình thái trong quí đ uộ ố ế ố ề ầ
Thoát v r n sinh lýị ố
Trang 92M t s y u t v hình thái trong quí đ uộ ố ế ố ề ầ
Thoát v r n sinh lý.ị ố
Trang 93M t s y u t v hình thái trong quí đ uộ ố ế ố ề ầ
Ph n ph c a thaiầ ụ ủ :
Dây r n bình thố ường
Trang 94M t s y u t v hình thái trong quí đ uộ ố ế ố ề ầ
V trí bánh rau: M t sau và m t trị ặ ặ ước
Trang 95Siêu âm thai 3 tháng đ u ầ
Hình nh túi noãn hoàng: Siêu âm 3D ả
Trang 96Siêu âm thai 3 tháng đ u ầ
Hình nh 3D: Phôi và bánh rau ả
Trang 97Siêu âm thai 3 tháng đ u ầ
Thai 14 tu n: Hình nh 3D c a 4 chi và khuôn ầ ả ủ
m t ặ
Trang 98Siêu âm thai 3 tháng đ u ầ
Hình nh 3D thai 13 tu n: Các chi ả ầ
Trang 99Siêu âm thai 3 tháng đ u ầ
Hình nh 3D c a bàn tay: thai 13 tu n ả ủ ầ
Trang 100M t s hình nh b t th ộ ố ả ấ ườ ng
Trang 102Siêu âm quí đ uầ
Hình nh bong rau và thai nghén ng ng phát tri n. ả ừ ể
Tr ng r ngứ ỗ
Trang 103Siêu âm quí đ uầ
Hình nh bong rau và thai nghén ng ng phát tri n: ả ừ ể
Tr ng r ngứ ỗ
Trang 104Siêu âm quí đ uầ
Hình nh bong rau và thai nghén ng ng phát tri nả ừ ể
Trang 105Siêu âm quí đ uầ
Hình nh thai nghén ng ng phát tri nả ừ ể
Trang 106Siêu âm quí đ uầ
Ch a tr ngử ứ
Không th y hình nh túi thai bình thấ ả ường
Không th y các thành ph n c a túi thaiấ ầ ủ
Chi m toàn b t cung là nh ng âm vang không đ u: ế ộ ử ữ ềHình nh ru t bánh mả ộ ỳ
Hình nh c a nang hoàng tuy n hai bênả ủ ế
Trang 107Siêu âm quí đ uầ
Ch a tr ngử ứ
Hình nh ru t bánh mả ộ ỳ
Trang 108Siêu âm quí đ uầ
Ch a tr ngử ứ
Hình nh ru t bánh m ; Hình nh nang hoàng tuy nả ộ ỳ ả ế
Trang 110Siêu âm quí đ uầ
Ch a ngoài t cungử ử
D u hi u tr c ti p: Túi thai ngoài t cungấ ệ ự ế ử
Trang 111Siêu âm quí đ uầ
Ch a ngoài t cungử ử
D u hi u tr c ti p: Thai n m ngoài t cungấ ệ ự ế ằ ử
Trang 114
Siêu âm quí đ uầ
Ch a ngoài t cungử ử
D u hi u gián ti p: T cung r ng. Túi thai giấ ệ ế ử ỗ ả
Trang 116
Siêu âm quí đ uầ
Ch a ngoài t cungử ử
D u hi u gián ti p: D ch cùng đ sauấ ệ ế ị ở ồ
Trang 117
M t s b t th ộ ố ấ ườ ng hình thái
Thai vô sọ
Trang 118M t s b t th ộ ố ấ ườ ng hình thái
Thai vô sọ
Trang 119M t s b t thộ ố ấ ường hình thái
Thoát v não, màng nãoị
Trang 120M t s b t thộ ố ấ ường hình thái
Thoát v não, màng nãoị
Trang 121M t s b t thộ ố ấ ường hình thái
Thoát v não, màng nãoị
Trang 122M t s b t thộ ố ấ ường hình thái
B t thấ ường đường gi a: Không phân chia não trữ ước: Thai 14 tu nầ
Trang 123M t s b t th ộ ố ấ ườ ng hình thái
Hình nh 2D và 3D c a thai vô sả ủ ọ
Trang 124M t s b t th ộ ố ấ ườ ng hình thái
Thai vô s : 2D,3Dọ
Trang 125M t s bát th ộ ố ườ ng hình thái
Thai vô s : 3D ọ
Trang 126M t s b t th ộ ố ấ ườ ng hình thái
Thai vô s : 3Dọ
Trang 127M t s b t thộ ố ấ ường hình thái
Thai vô sọ
Trang 128M t s b t thộ ố ấ ường hình thái
Hình nh siêu âm 2D c a khe h thành ả ủ ở
b ngụ
Trang 129M t s b t thộ ố ấ ường hình thái
Hình nh siêu âm 2D c a khe h thành b ngả ủ ở ụ
Trang 130M t s b t thộ ố ấ ường hình thái
Hình nh siêu âm 2D c a thoát v r n ả ủ ị ố
thai 13 tu nầ
Trang 131M t s b t thộ ố ấ ường hình thái
Thoát v r n siêu âm 2D ị ố
Trang 132M t s b t thộ ố ấ ường hình thái
Thoát v r n hình nh 3D ị ố ả
Trang 133M t s b t th ộ ố ấ ườ ng hình thái
H i ch ng dây tr ng bu ng i ộ ứ ằ ồ ố
Trang 134M t s b t thộ ố ấ ường hình thái
H i ch ng dây tr ng bu ng i ộ ứ ằ ồ ố
Trang 135Siêu âm quí đ uầ
B t thấ ường c a th n: Lo n s n th n d ng nang 14 ủ ậ ạ ả ậ ạ
tu nầ
Trang 136Siêu âm quí đ uầ
B t thấ ường c a th n: Lo n s n th n d ng nang ủ ậ ạ ả ậ ạ
thai 14 tu nầ
Trang 137Các ph ươ ng pháp tính tu i thai ổ
b ng siêu âm ằ
Trang 138Quan sát s xu t hi n theo th t các thành ự ấ ệ ứ ự
ph n c a túi thai ầ ủ
Túi thai xu t hi n trong t cung vào tu n th 5. ấ ệ ử ầ ứ
ĐK 5mm = Thai 5 SA.
Túi noãn hoàng: xu t hi n vào tu n th 6 ấ ệ ầ ứ
Phôi xu t hi n vào tu n th 7 ấ ệ ầ ứ
Ho t đ ng tim thai: vào cu i tu n th 6 đ u ạ ộ ố ầ ứ ầ
tu n th 7 ầ ứ
Trang 139Túi thai xu t hi n trong t cung vào tu n ấ ệ ử ầ
th 5 ứ
Tính tu i thai d a vào s đo kích th ổ ự ố ướ c
Đo kích th ướ c túi thai có giá tr tính tu i thai ị ổ
đ n 7 tu n ế ầ
Trang 140Hình nh túi thai siêu âm đả ường âm đ oạ
Trang 141Tính tu i thai d a vào đo kích thổ ự ướ ủc c a túi thai.
Trang 142Túi noãn hoàng xu t hi n vào tu n th 6 có ấ ệ ầ ứ
kích thước: 28mm
Trang 143Phôi xu t hi n vào cu i tu n th 6 đ u tu n 7ấ ệ ố ầ ứ ầ ầ
Đo kích thướ ủc c a phôi: Phôi 3mm thai 6 tu nầ
Trang 144Ho t đ ng tim thai ạ ộ
Cu i tu n th 6 ố ầ ứ nh p tim: 7080 l n/phútị ầ
Trang 145Giai đo n phôi: ạ 710 tu n ầ
Giai đo n thai: ạ
Tu i thai: 1114 tu n ổ ầ
1523 tu n ầ > 23 tu n ầ
Các phương pháp tính tu i thai thông qua các ổ
s đoố
Trang 147đo chi u dài phôiề
Hình nh phôi: Đo chi u dài phôiả ề
Trang 148đo chi u dài phôiề
Hình nh phôi: Đo chi u dài phôiả ề
Trang 149đo chi u dài phôiề
Hình nh phôi: Đo chi u dài phôiả ề
Trang 150Giai đo n thai : 11 – 14 tu n ạ ầ
Tính tu i thai b ng: ổ ằ
Đo chi u dài đ u mông ề ầ
Sai s : ố ± 4 ngày
Trang 151Đo chi u dài đ u mông ề ầ
Trang 152( Robinson HP, Fleming JE British journal Obstet.
Gynaecol. 1975 ;82,70210)
Bi u đ tể ồ ương quan chi u dài đ u mông và tu i thaiề ầ ổ
Trang 153đo Đ ườ ng kớnh l ưỡ ng đ nh ỉ
+/ư 7 ngày
Có giá trị đến 27 tuần
LĐ: 9mm thai 9 tuần
Trang 154Đo Đ ườ ng kính l ưỡ ng đ nh ỉ
Trang 155Đo chi u dài x ề ươ ng đùi
Sai s 7 ngày ố
Có giá tr cho đ n đ tháng ị ế ủ
XĐ: 14mm: Thai 14 tu n ầ
Trang 156Đo chi u dài x ề ươ ng đùi
Trang 159Siêu âm tính tu i thai: 1523 tu nổ ầ
Đo đường kính lưỡng đ nhỉ
Đo chi u dài xề ương đùi
Trang 160T c đ phát tri n trung bình c a đ ố ộ ể ủ ườ ng kính LĐ
13 16 SA : 3.9 mm/ tu n (4mm/tu n ầ ầ
17 28 SA : 3.1 mm/ tu n (3 mm/tu n ầ ầ
Đ tháng : 1.1 mm/ tu n (1mm/tu n ủ ầ ầ
Trang 161Đo kích th ướ c ngang ti u não ể
Kích thước ngang ti u não trùng v i tu i thai t 18ể ớ ổ ừ
24 tu nầ
Trang 162Đo chi u dài bàn chânề
Chi u dài bàn chân tề ương ng v i chi u dài ứ ớ ề
xương đùi
Trang 163Siêu âm tính tu i thai Sau 23 tu n ổ ầ
Đo kích thước ngang ti u nãoể
Quan sát s ti n tri n c a thung lũng Sylviusự ế ể ủ
Trang 164Đo kích th ướ c ngang ti u não ể
Trang 165S ti n tri n c a thung lũng sylviusự ế ể ủ
Trang 166S ti n tri n c a thung lũng sylviusự ế ể ủ
Trang 167S ti n tri n c a thung lũng sylviusự ế ể ủ
Trang 169Đi m c t hoỏ đ u dể ố ầ ướ ươi x ng đựi
31 ư 32 SA
Thấy thường xuyên vào 33 SA
2 mm ư 8 ư 10 mm
Trang 170Đi m c t hoá đ u dể ố ầ ướ ươi x ng đùi
Trang 172Đi m c t hoá đ u trên xể ố ầ ương chày và đ u dầ ưới
xương đùi
Hai đi m c t hoá để ố ược quan sát th y: tu i thai > 37 ấ ổ
tu nầ
Trang 173Đi m c t hoá đ u trên xể ố ầ ương chày và đ u dầ ưới
xương đùi
33 35 SA: 1.1 mm 6 mm
C hai đi m nhìn th y trên siêu âm thả ể ấ ường xuyên thai > 37 tu nầ
Trang 174Đi m c t hoá đ u d ể ố ầ ướ ươ i x ng đùi >7mm Chi u dài XĐ > 76 mm ề
Tu i thai ch c ch n > 38 SA ổ ắ ắ
Trang 175Đo gáy
Trang 176đ i c ạ ươ ng
Năm 1985: Benaceraff đã phát hi n ra có m t ệ ộ
s liên quan c a nh ng thai nhi tăng kích th ự ủ ữ ướ c gáy v i T21 ớ
Sau đó ông mô t kho ng sáng sau gáy và k ả ả ỹ
thu t đo vào tu i thai 14 tu n ậ ổ ầ
Nicolaides là ng ườ i hoàn thi n ph ệ ươ ng pháp đo,
là m t trong nh ng ch tiêu c a siêu âm ba ộ ữ ỉ ủ
tháng đ u: tu i thai 10 tu n +6 đ n 13 tu n +6 ầ ổ ầ ế ầ
Trang 178Bi u đ tể ồ ương quan tu i m và d d ng nstổ ẹ ị ạ
Trang 179Đ nh nghĩa ị
Kho ng sáng sau gáy hay còn g i là đ d y ả ọ ộ ầ
da gáy, g i chung là gáy:đó là m t vùng th a ọ ộ ư
âm vang n m gi a t ch c m m c a c t s ng ằ ữ ổ ứ ề ủ ộ ố
Trang 180đ nh nghĩa ị
Ng ườ i ta nh n th y nó tăng lên m t cách ậ ấ ộ
đáng k trong m t s các tr ể ộ ố ườ ng h p thai nhi ợ
mang m t s b t th ộ ố ấ ườ ng nhi m s c th : T21, ễ ắ ể
Trang 181Hình nh kho ng sáng sau gáyả ả
Trang 182Hình nh kho ng sáng sau gáyả ả
Trang 183K thu t đo ỹ ậ
- Tu i thai t t nh t: t 10 tu n 6 ngày đ n 13 ổ ố ấ ừ ầ ế
tu n 6 ngày. Sau th i gian này vi c đo còn r t ầ ờ ệ ấ
ít giá tr ị
- S d ng siêu âm đ u dò âm đ o ho c đ u dò ử ụ ầ ạ ặ ầ
thành b ng ụ
- S d ng th ử ụ ướ c đo đ n 1/10 mm ế
Trang 184K thu t đoỹ ậ
- Đườ ng c t: Đ ắ ườ ng c t đ ng d c gi a (chi u ắ ứ ọ ữ ề
dài đ u mông], ầ
- Chi u dài đ u mông lý t ề ầ ưở ng: 4280 mm
- Thai nhi trong t th trung tính không quá ở ư ế
cúi, không quá ng a ử
- C n Zoom hình nh thai nhi chi m ít nh t 2/3 ầ ả ế ấ
màn hình.
Trang 185K thu t đo ỹ ậ
- Ch thai nhi t c đ ng đ phân bi t đ ờ ự ử ộ ể ệ ượ c kho ng sáng sau gáy và màng i. ả ố
- Dùng con ch có hình d u c ng, thanh ngang ỏ ấ ộ
c a nó đ ủ ượ c đ t trùng v i ranh gi i đ m âm ặ ớ ớ ậ
vang và th a âm vang ư
- Làm 3 l n l y k t qu l n nh t ầ ấ ế ả ớ ấ
Trang 186S đ k thu t đo gáyơ ồ ỹ ậ
Trang 187
K thu t đo ỹ ậ
Hình nh không phù h p đ đo gáy: quá nhả ợ ể ỏ
Trang 188K thu t đo ỹ ậ
Hình nh không phù h p: quá nh ả ợ ỏ
Trang 189K thu t đo ỹ ậ
Trang 190K thu t đo ỹ ậ
Trang 191K thu t đo ỹ ậ
Trang 192K thu t đo ỹ ậ
Trang 193K thu t đo ỹ ậ
Trang 194
K thu t đo ỹ ậ
Hình nh gáy bình th ả ườ ng
Trang 195K thu t đo ỹ ậ
Gáy bình thường, phân bi t v i màng iệ ớ ố
Trang 196K thu t đo ỹ ậ
Gáy và màng i ố
Trang 197Bi u đ tể ồ ương quan gi a chi u dài đ u mông và ữ ề ầ
gáy