Bài giảng trình bày các nội dung: xác định trục tử cung trục dọc, trục ngang; xác định mặt phẳng để đo kích thước mặt phẳng dọc tử cung, mặt phẳng ngang tử cung; đo kích thước tử cung kích thước ngang, kích thước đáy lỗ trong CTC, kích thước trước sau. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung.
Trang 1Ni KỸ thuật siêu âm phụ khoa
TL
Bác sĩ nguyén anh tuan
Bệnh viện phụ sản trung ương
Trang 2lớp siêu âm sản phụ khoa
"| Chao mung cac ban hoc vién
a!
BAC Si NGUYEN ANH TUAN
BỆNH VIEN PHU SAN TRUNG UONG
Trang 3" đo được kích thước tỬ cung
" đánh giá được cấu trúc cƠ tỬ cung
" do va đánh giá được chức năng n/m tỨ
Trang 4" ĐO KÍCH THƯỚC TỬ CUNG:
KÍCH THƯỚC NGANG KÍCH THƯỚC ĐÁY LỖ TRONG CTC KÍCH THƯỚC TRƯỚC SAU
Trang 5Kỹ thuật đặt đầu dò
Trang 7
ác đỉnh tư thế tử cung
Trang 9
aa
Trang 10
x,c ®Pnh trồc đặc fö cung
XÁC ĐỊNH TRỤC DỌC NIÊM MẠC ỐNG CỔ TỬ CUNG
Angle 98d [Iffset
Dun Rng 57dB
Persist 5
Edge |
I TU 28dB utput 8dB Brau Hap L
Trang 12x c ®Pnh troc dac to cung
XAC DINH TRUC DOC
^ ? : ^ ‹‹‹ a iS 9
BUONG TU CUNG CO "m7 ` Sa ângle 3B8d
Offset Dun Rng 57dB
Persist 5
melts |
DJ ÂU 28dB
[utput dB Brau Map L
TB:Text B:57/S/1/28/ 8 d©718
Trang 13CR tM Meat emu lire
Trang 15+ 89:14:18 (r38⁄872/2884
te
0B + 30C4B8S 3.5 A11
hi BPD
are tT
ae 1Ð I1!
t :
§ +?
Oe
c
TB: Text 6=57/5/1/28/ s©Z18
Trang 16x c ®Pnh trồc ngang tö cung
X c &®bnh trôc ngang
cña ©m đo
Trang 17eee ee MWMOœ ee) oe 6ó
Trang 18ñrau Wap L
Tô: Tex† B:52/5/41/28/ B s»¿15
Trang 19# 89:18:15 f; 38/82/2884
MD:
L35048S 35,5 tas 18s
Trang 20ác định trục ngang tử cung
XÁC ĐINH TRỤC NGANG
CỦ A TU CUNG D0000 I1 2223204
Ñngle ffset Dun Rng 57dB Persist 5 Fdae | TE) Output 8dB ñrau Wap L
aba B:57/5/1/28/ s2/18
Trang 22o kich thu6c ngang tU cung
= DO KICH THUOC NGANG
CỦA TỪ CUNG
GIAO NHAU GIU'A BO we 2
DOY CHANG TRUN
TB:Text B:57/5/1/28/ 8 32218 GLA
Trang 241 PhCn the hai
=" Do do day niém mac tu cung
“ Đánh giá hình thái n/m tử cung
“ Đánh giá chức năng n/m tử cung
Trang 25Thay đổi của n/m tử cung và nanø trứng tron
Menstruations Régénération Phase proliférative Phase secrétaire
FiG 4-2 — Variations Ade ’rendomeétre et courbes hormona/es
Caillict
central
‡ ‡
Fic 4-3 — CĐ2Vt//2fíOr 7rzarisfOrrriatiOr! CÍL! fOÍlliCLilic en corps jaune A: : albuginée LF: liquide folliculaire CR:
radiata O: ovocyte CP : cumulus proliger G: granulosa TI: theque interne TE : theque externe corona
Trang 26Cơ chế nội tiết trong chu ky kinh
Fic 4-1 — Axe hypothalamo-hypophyso-ovarien (schéma simplifie).
Trang 271 đo độ duy ni*m m'c to cung
Trang 285.0 R12 G59 C5 A2
¡Sa Beturn
Trang 29
® nh gi, hxnh th,i n/m to cung
16/68/64 16:47:23 VIEN BAO VE BA ME TRE SO SINH GYN MTZG 5 Hap3 ° h h ` Ề ` a
©:.›@9 5
“ Đánh giá mật độ âm
16/68/64 11:15:54 BAO VE BA = ME TRE h SO SINH h ` : 5 GYN P a a pa
= Danh gia truc n/m
có hiệu ứng choán
cho
Trang 3016/68/64 16:47:23 VIEN BAO VE BA ME TRE SO SINH GYN as eee
(@ 9 5
Trang 3116/08/64 11:15:54
YVIEN BAO VE BA $O SINH GYN a4 ees
@ 9 S5
Trang 3316/68/64 16:47:23 VIEN BAO VE BA ME TRE SO SINH GYN as eee
(@ 9 5
Trang 3416/68/64 16:58:56 VIEN BAO VE BA ME TRE SO SINH GYN awe
Map3 `
@® @.5 ˆ
Trang 35“ Đánh giá hình thái buồng trứng
" Đánh giá chức năng buồng trứng
“ Đo kích thước nang trứng
“ Đánh giá hình thái nang trứng
“ Đánh giá chức năng nang trứng
Trang 36®o kYch th-ic buang trong
Trang 3716/68/64 11:88:59 VIEN BAO VE BA ME TRE SO SINH GYN x wee
aw —
Trang 38
A ME TRE SO SINH > Fy
® nh gi, hxnh th,i buang trøng
=" Buồng trứng bình
thường
“= Buồng trứng nhi dạng
VIEN BAO VE B Map3
B:B8~5⁄1⁄2B⁄
Trang 3916/08/04 11:07:92
Trang 40BU PHU SAN TRUNG UONGo SIEMENS #t 16:38:45 Th19⁄88⁄2084
TB: Calc B:68/5/1/726/ -3 o215 MI:<8.4
Trang 4116/68/64 11:67:62 GYN MTZ6.5
16/98/04 11:43:18 GYN ,h
Trang 4216/68/64 11:67:62
(@ 8 5
Trang 4316/68/64 11:32: 28
Hap3 : k : „ a
~~
Trang 4416/88/64 11:25:43 VIEN BAO VE BA ME TRE SO SINH GYN MTZ6 5
M:FR:H
CN64 6cm6
36DR36
80668
Trang 45® nh gi, nang treng
“ Đánh giá bờ và cấu trúc trong nang
VIEN BAO VE BA ME TRE SO SINH Map3 L ` _ % ¿ % S°
VIEN BAO VE BA ME TRE SO SINH Hap3 5 b `
16/08/04 11:902-16 GYN MTZ6.5
16/68/64 16:38:13 bes
Trang 46
1 ®o kYch th-ic nang trøng
=" Do kich thudc nang
- Nếu có một nang đo lớn
Trang 48=" Hinh tròn hay det
“ Bờ đều hay nham
nhở
“= Cầu trúc dịch, đồng
âm, có vách không
Trang 495.0 R17 GS8 C5 a2
Trang 50
16/68/64 18:54:18
@® 6.5
Trang 511 ® nh øiïi chøc nnø nang trøng
" Đánh giá đường bờ:
đều, căng (nang trội)
hay nham nhớ (nang
đã vỡ)
" Cau trúc nang dịch đều (nang cơ năng) hay không đồng âm (u thực thể)
Trang 52
VIEN BAO VE BA
Map3 :
M:FR:HM
64CN 8cm8
Trang 5436DR36
VẢ? tYả.,
Trang 55“Lần lượt xác định trục AÐ, ống CTC,buồng TC
“ Trên trục dọc đo kích thước, tư thế TC và n/m TC
“Trên trục ngang đo kích thước, khảo sát 2 BT
=" Đánh giá TC và 2 BT trên 3 mặt: cơ năng, thực thể
và chức năng
“ Tuy theo ngày kinh mà hình ảnh n/m TC và kích thước nang trứng có thay đổi