Bài giảng trình bày các nội dung: sự thành lập và phát triển của bánh nhau, siêu âm bánh nhau bình thường, phân loại độ trưởng thành nhau, bánh nhau và màng ối trong song thai, bất thường vị trí nhau bám, bánh nhau không đồng nhất... Để nắm chi tiết nội dung kiến thức, mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.
Trang 2 Ngo i s n m c bao quanh tr ng m ng d n ạ ả ạ ứ ỏ ầ
Ngo i s n m c bao quanh tr ng m ng d n ạ ả ạ ứ ỏ ầ → dính ng ai dính ng ai ọọ
s n m c thành t cung.ả ạ ử
s n m c thành t cung.ả ạ ử
Các gai nhau nguyên th y bi n m t, còn l i m t vùng ủ ế ấ ạ ộ
Các gai nhau nguyên th y bi n m t, còn l i m t vùng ủ ế ấ ạ ộ
ng v i c c c a t cung ti p xúc v i ngo i s n m c t
ứng v i c c c a t cung ti p xúc v i ngo i s n m c t ớ ự ủ ử ế ớ ạ ả ạ ử
cung – nhau s phát tri n thành bánh nhau.ẽ ể
cung – nhau s phát tri n thành bánh nhau.ẽ ể
Gi i ph u h c:Gi i ph u h c:ả ả ẫ ẫ ọ ọ
Hình đĩa, đHình đĩa, đườường kính 16 – 20 cm, dày 24 cm trung tâm, ng kính 16 – 20 cm, dày 24 cm trung tâm, ởở
m ng d n b ỏ ầ ở ờ
m ng d n b ỏ ầ ở ờ
Đ ngày tháng n ng kho ng 500g ( 1/6 tr ng lĐ ngày tháng n ng kho ng 500g ( 1/6 tr ng lủủ ặặ ảả ọọ ượượng ng
Trang 3 Mô h c:Mô h c:ọ ọ
Màng r ng đáy ( ng ai s n m c t cung – nhau ) g m: Màng r ng đáy ( ng ai s n m c t cung – nhau ) g m:ụụ ọọ ảả ạ ửạ ử ồồ+ L p sâu, x p, nhi u m ch máu L p sâu, x p, nhi u m ch máu ớớ ốố ềề ạạ → ch y u đ nhau tróc. ch y u đ nhau tróc.ủ ếủ ế ểể+ L p nông: đ c, có các s n bàoớ ặ ả
+ L p nông: đ c, có các s n bàoớ ặ ả
Ph n gai nhau phát tri n trong các h huy t.Ph n gai nhau phát tri n trong các h huy t.ầầ ểể ồồ ếế
Máu m t đ ng m ch đ vào h huy t, tr v b ng ẹ ừ ộ ạ ổ ồ ế ở ề ằ
Máu m t đ ng m ch đ vào h huy t, tr v b ng ẹ ừ ộ ạ ổ ồ ế ở ề ằ
tĩnh m ch.ạ
tĩnh m ch.ạ
Máu con t nhánh c a đ ng m ch r n vào gai nhau tr ừ ủ ộ ạ ố ở
Máu con t nhánh c a đ ng m ch r n vào gai nhau tr ừ ủ ộ ạ ố ở
v b ng t nh m ch r n.ề ằ ỉ ạ ố
v b ng t nh m ch r n.ề ằ ỉ ạ ố
Hai tu n hòan không pha l n nhau.ầ ẫ
Hai tu n hòan không pha l n nhau.ầ ẫ
Trang 4S HÌNH THÀNH BÁNH NHAU Ự
Trang 5SIÊU ÂM BÁNH NHAU BÌNH TH ƯỜ NG:
SIÊU ÂM BÁNH NHAU BÌNH TH ƯỜ NG:
Thai 8 tu n, các l p t bào nuôi bao quanh túi i t o Thai 8 tu n, các l p t bào nuôi bao quanh túi i t o ầ ầ ớ ế ớ ế ố ạ ố ạ
m t đ ộ ườ ng vi n echo dày quanh túi thai, ề
m t đ ộ ườ ng vi n echo dày quanh túi thai, ề
Tu n 10 – 12, bánh nhau Tu n 10 – 12, bánh nhau ầ ầ đã bi t hóa, bi t hóa, ệ ệ
Ở Ở tam cá nguy t I, màng i tách bi t h n v i màng tam cá nguy t I, màng i tách bi t h n v i màng ệ ệ ố ố ệ ẳ ệ ẳ ớ ớ
đ m. Sau đó túi i to d n và màng i nh p vào ệ ố ầ ố ậ
đ m. Sau đó túi i to d n và màng i nh p vào ệ ố ầ ố ậ
khoang màng đ m t o thành ngo i s n m c tr ng ệ ạ ạ ả ạ ứ
khoang màng đ m t o thành ngo i s n m c tr ng ệ ạ ạ ả ạ ứ
Trang 6 Đ n tháng th 4, t cung phát tri n di n nhau bám khu trú Đ n tháng th 4, t cung phát tri n di n nhau bám khu trú ếế ứứ ửử ểể ệệ
l i, b dày nhau tăng lên ạ ề
l i, b dày nhau tăng lên ạ ề → có th tiên l có th tiên lểể ượượng v trí nhau ng v trí nhau ịịbám v sau.ề
bám v sau.ề
Theo Hoddick và c ng s , b dày bánh nhau tộ ự ề ương đương
Theo Hoddick và c ng s , b dày bánh nhau tộ ự ề ương đương
Trang 7S đ bánh nhau thai k IIIơ ồ ở ỳ
S đ bánh nhau thai k IIIơ ồ ở ỳ
Trang 8 Phân lo i đ trPhân lo i đ trạ ộ ưở ạ ộ ưởng thành nhau:ng thành nhau:
Đ 0:Đ 0:ộ ộ
+ B n đ m nh n, ph ng.B n đ m nh n, ph ng.ảả ệệ ẵẵ ẳẳ
+ Mô nhau đ ng nh t, không đi m vôi hóa, thai k I – II.ồ ấ ể ỳ
+ Mô nhau đ ng nh t, không đi m vôi hóa, thai k I – II.ồ ấ ể ỳ
Đ 1:Đ 1:ộ ộ
+ B n đ m lả ệ ượn sóng , nh p nhô.ấ
+ B n đ m lả ệ ượn sóng , nh p nhô.ấ
+ Mô nhau ph n âm r i rác các đi m sáng vôi hóa.ả ả ể
+ Mô nhau ph n âm r i rác các đi m sáng vôi hóa.ả ả ể
Đ 2:Đ 2:ộ ộ
+ B n đáy có ph n âm canxi hóa.ả ả
+ B n đáy có ph n âm canxi hóa.ả ả
+ Tăng âm d u ph y t b n đ m bánh nhau đi vào mô ấ ẩ ừ ả ệ
+ Tăng âm d u ph y t b n đ m bánh nhau đi vào mô ấ ẩ ừ ả ệ
nhau, tương ng s vôi hóa c a nh ng vách ngăn múi ứ ự ủ ữ
nhau, tương ng s vôi hóa c a nh ng vách ngăn múi ứ ự ủ ữ
Trang 9Nhau vôi hóa b t thấ ường – thai 24w
Nhau vôi hóa b t thấ ường – thai 24w
Trang 10Vôi hóa bánh nhau ( grade II – III)
Trang 11Nhau đ III bình thộ ường thai 37wở
Nhau đ III bình thộ ường thai 37wở
Trang 12 Cùng ho c khác gi i tính, khác nhau v đ c tr ng di ặ ớ ề ặ ư
Cùng ho c khác gi i tính, khác nhau v đ c tr ng di ặ ớ ề ặ ư
truy n h c.ề ọ
truy n h c.ề ọ
B nh hị ả ưởng b i tu i m , ch ng t c, ti n thai, di ở ổ ẹ ủ ộ ề
B nh hị ả ưởng b i tu i m , ch ng t c, ti n thai, di ở ổ ẹ ủ ộ ề
truy n, tác nhân gây r ng tr ng và th tinh trong ng ề ụ ứ ụ ố
truy n, tác nhân gây r ng tr ng và th tinh trong ng ề ụ ứ ụ ố
nghi m.ệ
nghi m.ệ
Trang 13 S bánh nhau và bu ng i tùy thu c giai đo n phân ố ồ ố ộ ạ
S bánh nhau và bu ng i tùy thu c giai đo n phân ố ồ ố ộ ạ
đôi c a phôi: ủ
đôi c a phôi: ủ
+ < 4 ngày sau th tinh: 2 nhau 2 i ( 18 –36 % ) ụ ố
+ < 4 ngày sau th tinh: 2 nhau 2 i ( 18 –36 % ) ụ ố
+ T 4 –7 ngày sau th tinh : 1 nhau 2 i ( > 60 ừ ụ ố
+ T 4 –7 ngày sau th tinh : 1 nhau 2 i ( > 60 ừ ụ ố
% )
+ T 7 –13 ngày sau th tinh: 1 nhau 1 i ( 4 % ) ừ ụ ố
+ T 7 –13 ngày sau th tinh: 1 nhau 1 i ( 4 % ) ừ ụ ố
+ > 13 ngày sau th tinh: song thai dính ( 2 – 5 ụ
+ > 13 ngày sau th tinh: song thai dính ( 2 – 5 ụ
% ).
Trang 14 Ch n đoán song thai 3 tháng đ u ( v i đ u dò âm Ch n đoán song thai 3 tháng đ u ( v i đ u dò âm ẩ ẩ ầ ầ ớ ầ ớ ầ
Trang 15+ Cùng ho c khác gi i tính.ặ ớ
+ Cùng ho c khác gi i tính.ặ ớ
+ Cùng gi i tínhớ
+ Có 1 bánh nhau+ Có màng ngăn cách gi a 2 thai: m ng, c u t o 2 ữ ỏ ấ ạ
+ Có màng ngăn cách gi a 2 thai: m ng, c u t o 2 ữ ỏ ấ ạ
+ Có s xo n nhau c a 2 dây r n là d u hi u ch n ự ắ ủ ố ấ ệ ẩ
+ Có s xo n nhau c a 2 dây r n là d u hi u ch n ự ắ ủ ố ấ ệ ẩ
Trang 16NH NG THAY Đ I V HÌNH D NG BÁNH NHAU Ữ Ổ Ề Ạ
NH NG THAY Đ I V HÌNH D NG BÁNH NHAU Ữ Ổ Ề Ạ
Bình th Bình th ườ ườ ng bánh nhau là m t kh i duy nh ng bánh nhau là m t kh i duy nh ộ ộ ố ố ấ ấ t t
nh ng có kho ng 8% bánh nhau ph g n ho c nh ng có kho ng 8% bánh nhau ph g n ho c ư ư ả ả ụ ở ầ ụ ở ầ ặ ặ
xa bánh nhau.
Các m ch máu n i li n t bánh nhau đ n bánh Các m ch máu n i li n t bánh nhau đ n bánh ạ ạ ố ề ừ ố ề ừ ế ế nhau ph ch y trong màng nhau. ụ ạ
nhau ph ch y trong màng nhau. ụ ạ
Ch n đóan siêu âm xác đ nh bánh nhau ph có giá Ch n đóan siêu âm xác đ nh bánh nhau ph có giá ẩ ẩ ị ị ụ ụ
tr đ phòng sót nhau gây xu t huy t ho c nhi m ị ề ấ ế ặ ễ
tr đ phòng sót nhau gây xu t huy t ho c nhi m ị ề ấ ế ặ ễ
trùng h u s n ậ ả
trùng h u s n ậ ả
Trang 17 Thay đ i v trí bám c a màng đ m vào bánh nhau:Thay đ i v trí bám c a màng đ m vào bánh nhau:ổ ị ổ ị ủ ủ ệ ệ
Bình thường màng đ m bám ph đ n mép bánh nhau, ệ ủ ế
Bình thường màng đ m bám ph đ n mép bánh nhau, ệ ủ ế
nh ng có trư ường h p màng đ m ch ph 1 ph n nh t là ợ ệ ỉ ủ ầ ấ
nh ng có trư ường h p màng đ m ch ph 1 ph n nh t là ợ ệ ỉ ủ ầ ấ
khi màng đ m v a không bao h t mép bánh nhau và có 1 ệ ừ ế
khi màng đ m v a không bao h t mép bánh nhau và có 1 ệ ừ ế
n p g p ngay ch bám có th gây s y thai, sinh non, xu t ế ấ ỗ ể ả ấ
n p g p ngay ch bám có th gây s y thai, sinh non, xu t ế ấ ỗ ể ả ấ
huy t vùng mép nhau ho c trong túi i làm tăng t l ch t ế ặ ố ỷ ệ ế
huy t vùng mép nhau ho c trong túi i làm tăng t l ch t ế ặ ố ỷ ệ ế
chu sinh
Thay đ i hình d ng bánh nhau:Thay đ i hình d ng bánh nhau:ổ ổ ạ ạ
Thường bánh nhau hình đĩa g m nhi u múi, gi a dày ồ ề ở ữ
Thường bánh nhau hình đĩa g m nhi u múi, gi a dày ồ ề ở ữ
không quá 4 cm, m ng d n ngo i vi, m t s trỏ ầ ở ạ ộ ố ường h p ợ
không quá 4 cm, m ng d n ngo i vi, m t s trỏ ầ ở ạ ộ ố ường h p ợ
hình d ng bánh nhau thay đ i:ạ ổ
hình d ng bánh nhau thay đ i:ạ ổ
Bánh nhau màng: khi các gai nhau bao b c hoàn toàn túi khi các gai nhau bao b c hoàn toàn túi ọọ
i giai đo n đ tháng, r t hi m g p, th ng gây xu t
ố ởi giai đo n đ tháng, r t hi m g p, thạ ủ ấ ế ặ ường gây xu t ấ
huy t trế ước và sau sanh. Siêu âm không th y bánh nhau ấ
huy t trế ước và sau sanh. Siêu âm không th y bánh nhau ấ
ho c ch nào cũng th y bánh nhau.ặ ỗ ấ
ho c ch nào cũng th y bánh nhau.ặ ỗ ấ
Bánh nhau hình vòng ( hình nh n ):ẫ
Bánh nhau hình vòng ( hình nh n ):ẫ hi m h p và có th hi m h p và có th ếế ặặ ểể
nh h ng tu n hoàn nhau thai. B bánh nhau nhô lên và
ảnh hưởng tu n hoàn nhau thai. B bánh nhau nhô lên và ầ ờ
cu n vào. Siêu âm c t ngang th y 2 b bánh nhau dày lên ộ ắ ấ ờ
cu n vào. Siêu âm c t ngang th y 2 b bánh nhau dày lên ộ ắ ấ ờ
nhi u.ề
nhi u.ề
Trang 18 Thay đ i b dày bánh nhau:Thay đ i b dày bánh nhau:ổ ề ổ ề
B dày bánhề
B dày bánhề nhau có liên quan đ n ch c năng nhau, tăng nhau có liên quan đ n ch c năng nhau, tăng ếế ứứ
d n theo tu i thai. Sau 37 tu n thì không tăng thêm và có ầ ổ ầ
d n theo tu i thai. Sau 37 tu n thì không tăng thêm và có ầ ổ ầ
chi u hề ướng h i gi m.ơ ả
chi u hề ướng h i gi m.ơ ả
B dày tăng khi > 5 cm, thề ường g p trong: ti u đặ ể ường,
B dày tăng khi > 5 cm, thề ường g p trong: ti u đặ ể ường,
b t đ ng nhóm máu, nhi m đ c thai nhi…ấ ồ ễ ộ
b t đ ng nhóm máu, nhi m đ c thai nhi…ấ ồ ễ ộ
B dày gi m trong: thai kém phát tri n, đa i.ề ả ể ố
B dày gi m trong: thai kém phát tri n, đa i.ề ả ể ố
Trang 19B T TH Ấ ƯỜ NG V TRÍ NHAU BÁM Ị
B T TH Ấ ƯỜ NG V TRÍ NHAU BÁM Ị
Thông th Thông th ườ ườ ng nhau bám đáy lan m t tr ng nhau bám đáy lan m t tr ở ở ặ ặ ướ ướ c c
ho c sau, ph i ho c trái nh ng mép nhau bám ặ ả ặ ư
ho c sau, ph i ho c trái nh ng mép nhau bám ặ ả ặ ư
không t i đo n d ớ ạ ướ ử i t cung.
không t i đo n d ớ ạ ướ ử i t cung.
Nhau bám b t th Nhau bám b t th ấ ấ ườ ườ ng có th liên quan đ n ngôi ng có th liên quan đ n ngôi ể ể ế ế thai.
Trang 20 Nhau bám toàn b bu ng t cung: Nhau bám toàn b bu ng t cung: ộ ộ ồ ồ ử ử
Tr ườ ng h p này tu i thai nh là sinh lý bình ợ ở ổ ỏ
Tr ườ ng h p này tu i thai nh là sinh lý bình ợ ở ổ ỏ
th ườ ng nh ng ½ chu k sau c a thai k là b t ư ở ỳ ủ ỳ ấ
th ườ ng nh ng ½ chu k sau c a thai k là b t ư ở ỳ ủ ỳ ấ
nhi bánh nhau bám v phía c t cung đ ch n ề ổ ử ể ẩ
nhi bánh nhau bám v phía c t cung đ ch n ề ổ ử ể ẩ
đoán nhau bám th p. N u mép nhau bám xu ng ấ ế ố
đoán nhau bám th p. N u mép nhau bám xu ng ấ ế ố
t n đo n d ậ ạ ướ i và l trong c t cung là nhau bám ỗ ổ ử
t n đo n d ậ ạ ướ i và l trong c t cung là nhau bám ỗ ổ ử
th p, có th m t sau ho c tr ấ ể ở ặ ặ ướ c.
th p, có th m t sau ho c tr ấ ể ở ặ ặ ướ c.
Tuy nhiên kho ng cách t mép nhau đ n l trong ả ừ ế ỗ
Tuy nhiên kho ng cách t mép nhau đ n l trong ả ừ ế ỗ
c t cung thay đ i tùy m c đ n ổ ử ổ ứ ộ ướ c ti u làm ể
c t cung thay đ i tùy m c đ n ổ ử ổ ứ ộ ướ c ti u làm ể
căng bàng quang vì bàng quang căng đ y n ầ ướ c
căng bàng quang vì bàng quang căng đ y n ầ ướ c
ti u làm đo n d ể ạ ướ ử i t cung dài ra nh t là vào ấ
ti u làm đo n d ể ạ ướ ử i t cung dài ra nh t là vào ấ
nh ng tháng cu i ữ ố
nh ng tháng cu i ữ ố
Trang 21 Nhau ti n đ o bán trung tâm, nhau bám mép:Nhau ti n đ o bán trung tâm, nhau bám mép:ề ề ạ ạ
Nhau ti n đ o bám mép khi mép dề ạ ưới bánh nhau bám sát
Nhau ti n đ o bám mép khi mép dề ạ ưới bánh nhau bám sát
l trong c t cung , ho c cách l trong c t cung # 0,5 ỗ ổ ử ặ ỗ ổ ử
l trong c t cung , ho c cách l trong c t cung # 0,5 ỗ ổ ử ặ ỗ ổ ử
cm
Nhau ti n đ o bán trung tâm khi mép nhau bám t i gi a ề ạ ớ ữ
Nhau ti n đ o bán trung tâm khi mép nhau bám t i gi a ề ạ ớ ữ
c t cung. ổ ử
c t cung. ổ ử
Tuy nhiên ch n đóan nhau bám mép ho c bán trung tâm ẩ ặ
Tuy nhiên ch n đóan nhau bám mép ho c bán trung tâm ẩ ặ
ch xác đ nh giai đo n g n chuy n d ho c chuy n d ỉ ị ở ạ ầ ề ạ ặ ể ạ
ch xác đ nh giai đo n g n chuy n d ho c chuy n d ỉ ị ở ạ ầ ề ạ ặ ể ạ
Nhau ti n đ o trung tâm:Nhau ti n đ o trung tâm:ề ề ạ ạ
Khi bánh nhau bám bít hoàn toàn l trong c t cung.Khi bánh nhau bám bít hoàn toàn l trong c t cung.ỗỗ ổ ửổ ử
R t d nh m v i c n gò Braxton – Hicks làm cho c t ấ ễ ầ ớ ơ ổ ử
R t d nh m v i c n gò Braxton – Hicks làm cho c t ấ ễ ầ ớ ơ ổ ử
cung dày lên gi ng bánh nhau. Vì v y nên theo dõi nhi u ố ậ ề
cung dày lên gi ng bánh nhau. Vì v y nên theo dõi nhi u ố ậ ề
l n ho c t 20 –30 phút đ lo i tr ầ ặ ừ ể ạ ừ
l n ho c t 20 –30 phút đ lo i tr ầ ặ ừ ể ạ ừ
Trang 22 D a vào v trí bám c a mép trên bánh nhau, Grannum D a vào v trí bám c a mép trên bánh nhau, Grannum ự ự ị ị ủ ủ
+ Tương ng nhau bám th p , nhau ti n đ o.ứ ấ ề ạ
+ Tương ng nhau bám th p , nhau ti n đ o.ứ ấ ề ạ
+ B trên bánh nhau vờ ượt lên th p h n ½ dấ ơ ưới thân t ử
+ B trên bánh nhau vờ ượt lên th p h n ½ dấ ơ ưới thân t ử
cung
Phân lo i nhau bám:Phân lo i nhau bám:ạ ạ
Type I: nhau bám th p.nhau bám th p.ấấ
Type II: nhau bám mép
Type III: nhau ti n đ o bán trung tâm.ti n đ o bán trung tâm.ềề ạạ
Type IV: nhau ti n đ o trung tâm nhau ti n đ o trung tâmềề ạạ
Trang 23Nhau ti n đ o trung tâmề ạ
Nhau ti n đ o trung tâmề ạ
Trang 24Nhau ti n đ o bán trung tâmề ạ
Nhau ti n đ o bán trung tâmề ạ
Trang 25 Chú ý tam giác Kobayashi gi i h n b i:Chú ý tam giác Kobayashi gi i h n b i:ớ ạ ớ ạ ở ở l trong c l trong c ỗỗ ổổ
Kho ng cách ngôi thai và m t sau t cung < 1,5cm.ả ặ ử
Kho ng cách ngôi thai và m t sau t cung < 1,5cm.ả ặ ử
Trang 26NHAU CÀI RĂNG L ƯỢ C:
NHAU CÀI RĂNG L ƯỢ C:
Là s dính ch t b t thLà s dính ch t b t thựự ặ ấặ ấ ườường c a bánh nhau vào sâu bên ng c a bánh nhau vào sâu bên ủủ
dưới thành t cung có th do khi m khuy t hoàn toàn hay ử ể ế ế
dưới thành t cung có th do khi m khuy t hoàn toàn hay ử ể ế ế
1 ph n màng r ng i t i v trí nhau bám > k t qu là ầ ụ ố ạ ị ế ả
1 ph n màng r ng i t i v trí nhau bám > k t qu là ầ ụ ố ạ ị ế ả
nhung mao nhau dính ch t vào c t cung.ặ ơ ử
nhung mao nhau dính ch t vào c t cung.ặ ơ ử
T l 1/70000 – 1/500 T l 1/70000 – 1/500 ỷ ệỷ ệ
ThThườường g p ph n sinh đ nhi u, đ t bi t ngng g p ph n sinh đ nhi u, đ t bi t ngặ ởặ ở ụ ữụ ữ ẻẻ ềề ặặ ệ ởệ ở ườười có i có
ti n căn m l y thai ( do nhau có th bám vào v t m cũ ề ổ ấ ể ế ổ ở
ti n căn m l y thai ( do nhau có th bám vào v t m cũ ề ổ ấ ể ế ổ ở
t cung ) và có nhau ti n đ o.ử ề ạ
t cung ) và có nhau ti n đ o.ử ề ạ
R t khó ho c không th bong nhau ho c bóc s ch nhau R t khó ho c không th bong nhau ho c bóc s ch nhau ấấ ặặ ểể ặặ ạạsau khi sinh > ch y máu nhi u và tăng nguy c nhi m ả ề ơ ễ
sau khi sinh > ch y máu nhi u và tăng nguy c nhi m ả ề ơ ễ
trùng h u s n do sót m nh nhau trong lòng t cung > ậ ả ả ử
trùng h u s n do sót m nh nhau trong lòng t cung > ậ ả ả ử
kh năng m c t t cung là thả ổ ắ ử ường xuyên
kh năng m c t t cung là thả ổ ắ ử ường xuyên
Đ c bi t nhau cài răng lĐ c bi t nhau cài răng lặặ ệệ ượược có th xâm l n vào c quan c có th xâm l n vào c quan ểể ấấ ơơlân c n nh bàng quang.ậ ư
lân c n nh bàng quang.ậ ư
Trang 27NHAU CÀI RĂNG L ƯỢ C
Trang 28CÁC T N TH Ổ ƯƠ NG BÁNH NHAU: Ở
CÁC T N TH Ổ ƯƠ NG BÁNH NHAU: Ở
T máu dT máu dụ ụ ướ ưới màng đ m bánh nhau và quanh gai i màng đ m bánh nhau và quanh gai ệ ệ
nhau:
đ ng fibrin th ng x y ra vùng b n đ m bánh nhau
Ứ ộ đ ng fibrin thường x y ra vùng b n đ m bánh nhau ả ở ả ệ
và gai nhau t o thành m ng fibrin >ạ ả
và gai nhau t o thành m ng fibrin >ạ ả
t t m ch và nh ng vùng máu dắ ạ ữ ứ ưới màng đ m trong ệ
t t m ch và nh ng vùng máu dắ ạ ữ ứ ưới màng đ m trong ệ
kho ng liên gai nhau. Thả ường x y ra ngay ch bám c a ả ổ ủ
kho ng liên gai nhau. Thả ường x y ra ngay ch bám c a ả ổ ủ
dây r n, có khi quanh các gai nhau. M t s trố ộ ố ường h p ợ
dây r n, có khi quanh các gai nhau. M t s trố ộ ố ường h p ợ
d n đ n t t m ch thành t ng đám to nh dẫ ế ắ ạ ừ ỏ ưới màng đ m ệ
d n đ n t t m ch thành t ng đám to nh dẫ ế ắ ạ ừ ỏ ưới màng đ m ệ
bánh nhau t o ra kh i máu t > sinh non.ạ ố ụ
bánh nhau t o ra kh i máu t > sinh non.ạ ố ụ
Nh i máu kh ang liên gai nhau:Nh i máu kh ang liên gai nhau:ồ ồ ỏ ỏ
G p > 50 % thai đ tháng nh ng không có bi n ch ng gì ặ ở ủ ư ế ứ
G p > 50 % thai đ tháng nh ng không có bi n ch ng gì ặ ở ủ ư ế ứ
cho thai và t l này tăng trong b t đ ng nhóm máu ỷ ệ ấ ồ
cho thai và t l này tăng trong b t đ ng nhóm máu ỷ ệ ấ ồ
Rhesus