1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Siêu âm sản khoa - BS. Nguyễn Xuân Hiền

168 286 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 24,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng với các nội dung: đại cương siêu âm sản khoa, chỉ định siêu âm sản khoa, tại sao cần siêu âm, mục đích siêu âm thai, chuẩn bị, sự phát triển thai, các chỉ số, kỹ thuật đo các chỉ số, chẩn đoán giới tính, những bất thường trong chẩn đoán thai nhi, các dị tật thai nhi...

Trang 1

SIÊU ÂM S N KHOA Ả

Bs. Nguy n Xuân Hi n ễ ề

BV B ch mai ạ

Trang 2

Đ Ạ Ạ I C I C ƯƠ NG

Siêu âm ngày càng đư ợ ứ ợ ứ c  ng d ng nhi u  c  ng d ng nhi u  ụ ụ ề ề

trong s n khoa ả

trong s n khoa ả

Ngày nay ngoài siêu âm 2 D, Doppler màu, 

còn có siêu âm 3D và 4D

Trang 4

II. T I SAO C N SIÊU ÂM THAI Ạ Ầ

II. T I SAO C N SIÊU ÂM THAI Ạ Ầ

1.S  phát tri n không bình thự ể

1.S  phát tri n không bình thự ể ườờng c a thai không ng c a thai không ủủ

ph  thu c vào y u t  gia ụ ộ ế ố

ph  thu c vào y u t  gia ụ ộ ế ố đình( 90%)

Trang 5

III. M C  Ụ

III. M C  Ụ ĐÍCH SIÊU ÂM THAI

1. V  trí thai: Trong hay ngoài t  cung. V  trí thai: Trong hay ngoài t  cung.ịị ửử

2. S  l S  lốố ượợng thai, s  phát tri n c a thai, ngôi th  và ng thai, s  phát tri n c a thai, ngôi th  và ựự ểể ủủ ếế

ki u th  thai, d  ki n ngày sinh…ể ế ự ế

ki u th  thai, d  ki n ngày sinh…ể ế ự ế

3.  C u trúc thai( T  24 tu n).  C u trúc thai( T  24 tu n).ấấ ừừ ầầ

4. Bánh nhau: V  trí, kích th Bánh nhau: V  trí, kích thịị ướớc, bong non, bong s m.c, bong non, bong s m.ớớ

5. Dây r n: Dài hay ng n, qu n c , vai, chi? Dây r n: Dài hay ng n, qu n c , vai, chi?ốố ắắ ấấ ổổ

6. Nướ ốớ ốc  i: S  lc  i: S  lốố ượợng, ch t lng, ch t lấấ ượợngng

Trang 6

+ Máy siêu âm có trương trình s n, ng trình s n, ảả đầầu dò 3.5­5 u dò 3.5­5 

MHz, Convex ho c Linear. Lo i máy có mode M ặ ạ

MHz, Convex ho c Linear. Lo i máy có mode M ặ ạ

đểể  đo nh p tim thai.o nh p tim thai.ịị

Trang 7

V. S  PHÁT TRI N THAI Ự Ể

V. S  PHÁT TRI N THAI Ự Ể

­ Ngày 14 c a CKKNNgày 14 c a CKKNủủ Tr ng r ng+tinh Tr ng r ng+tinh ứứ ụụ

trùngTr ng th  tinhTr ng th  tinhứứ ụụ Di chuy n trong vòi Di chuy n trong vòi ểể

tr ngứ

tr ngứ Bu ng t  cung vào ngoài 21­23. N u Bu ng t  cung vào ngoài 21­23. N u ồồ ửử ếế

vì lý do nào đóTr ng PT trong Tr ng PT trong ứứ

vòitr ngứ

vòitr ngứ Ch a ngoài t  cung. Ch a ngoài t  cung. ửử ửử

­ Làm t :Làm t :ổổ

+ Ngày 23: Chưa siêu âm đượợcc+ Ngày 28: Túi  i 3mm( S ố

+ Ngày 28: Túi  i 3mm( S ố đầầu dò ÂĐ)u dò ÂĐ)

Trang 10

vo

E

Trang 11

V. S  PHÁT TRI N THAI Ự Ể

V. S  PHÁT TRI N THAI Ự Ể

+ Tu n th  5: Túi phôi và phôi, c u trúc nang ầ ứ ấ

+ Tu n th  5: Túi phôi và phôi, c u trúc nang ầ ứ ấ

tròn căng thành dày( Tăng âm), phôi là hình tăng âm nh  bán vào thành.ng âm nh  bán vào thành.ỏỏ

+ Tu n 6­8: Tim thai (ầ

+ Tu n 6­8: Tim thai (ầ +)

+ Tu n 8­10: Tim, ru t, th n, chi…ầ ộ ậ

+ Tu n 8­10: Tim, ru t, th n, chi…ầ ộ ậ

Trang 13

V. S  PHÁT TRI N THAI Ự Ể

V. S  PHÁT TRI N THAI Ự Ể

Ch n  ẩ

Ch n  ẩ đoán đa thai

Thai nhỏ: Th y  : Th y  ấ ấ đư ợ ợ c hai phôi trong 1 bu ng  i ho c  c hai phôi trong 1 bu ng  i ho c  ồ ồ ố ố ặ ặ

2 bu ng  i ho c 1 bu ng  i có vách ng ồ ố ặ ồ ố

2 bu ng  i ho c 1 bu ng  i có vách ng ồ ố ặ ồ ố ăn.

Thai to: Th y hai  : Th y hai  ấ ấ đ ầ ầ u, hai bu ng tim   hai v  trí khác  u, hai bu ng tim   hai v  trí khác  ồ ồ ở ở ị ị nhau (L ư u ý không đư ợ ợ c ch ch  c ch ch  ế ế đ ầ ầ u dò) u dò)

Trang 14

V. S  PHÁT TRI N THAI Ự Ể

V. S  PHÁT TRI N THAI Ự Ể

Trang 16

VI. CÁC CH  S Ỉ Ố

VI. CÁC CH  S Ỉ Ố

1. GS( Gestational Sac): Kích thướớc túi phôi.c túi phôi

2. CRL: Chi u dài CRL: Chi u dài ềề đầầu mông(2mmu mông(2mm Tim +)

3. BPD: Đườờng kính lng kính lưỡỡng ng đỉỉnh.nh

4. FL: Chi u dài xFL: Chi u dài xềề ương đùi

5. HC: Chu vi vòng đầầuu

6. AC: Chu vi vòng b ngAC: Chu vi vòng b ngụụ

Trang 17

VII. K  THU T  Ỹ Ậ

VII. K  THU T  Ỹ Ậ ĐO CÁC CH  S O CÁC CH  S Ỉ Ố Ỉ Ố

1. GS: Đo   v  trí to nh t : Đo   v  trí to nh t ở ị ở ị ấ ấ

Trang 19

VII. K  THU T  Ỹ Ậ

VII. K  THU T  Ỹ Ậ ĐO CÁC CH  S O CÁC CH  S Ỉ Ố Ỉ Ố

Trang 20

VII. K  THU T  Ỹ Ậ

VII. K  THU T  Ỹ Ậ ĐO CÁC CH  S O CÁC CH  S Ỉ Ố Ỉ Ố

Thai t  5­9 tu n: GS ừ ầ

Thai t  5­9 tu n: GS ừ ầ ≥ CRL + 5mm

Tim thai: Không th y   các thai bình ấ ở

Tim thai: Không th y   các thai bình ấ ở

thườờng khi CRL < 2mm.ng khi CRL < 2mm

Trang 21

VII. K  THU T  Ỹ Ậ

VII. K  THU T  Ỹ Ậ ĐO CÁC CH  S O CÁC CH  S Ỉ Ố Ỉ Ố

2. CRL: Đo t   Đo t  ừừ đỉỉnh nh đầầu u đếến n đỉỉnh xnh xương cùng, 

thương ch  ỉđo trong 3 tháng đầầu.u

Trang 22

VII. K  THU T  Ỹ Ậ

VII. K  THU T  Ỹ Ậ ĐO CÁC CH  S O CÁC CH  S Ỉ Ố Ỉ Ố

3. BPD: Đo   l p c t ngang s , th y  Đo   l p c t ngang s , th y ở ớở ớ ắắ ọọ ấấ đượợc c đồồi i 

th  và não th t 3, ị ấ

th  và não th t 3, ị ấ đườờng gi a cân ng gi a cân ữữ đốối, i, đo b n o b n ảảtrong và b n ngoài.ả

trong và b n ngoài.ả

Trang 23

VII. K  THU T  Ỹ Ậ

VII. K  THU T  Ỹ Ậ ĐO CÁC CH  S O CÁC CH  S Ỉ Ố Ỉ Ố

Đo BPD

Đo HC

Trang 24

VII. K  THU T  Ỹ Ậ

VII. K  THU T  Ỹ Ậ ĐO CÁC CH  S O CÁC CH  S Ỉ Ố Ỉ Ố

4. HC: Đo   v  trí  Đo   v  trí ở ịở ị đo BPD, nhưng l y   b n ng l y   b n ấ ở ảấ ở ả

ngoài xương sọ

Trang 25

VII. K  THU T  Ỹ Ậ

VII. K  THU T  Ỹ Ậ ĐO CÁC CH  S O CÁC CH  S Ỉ Ố Ỉ Ố

5. AC: Đo trên l p c t th y : Đo trên l p c t th y ớớ ắắ ấấ đượợc gan, d  dày, c gan, d  dày, ạạ

c t s ng   chính gi a, ộ ố ở ữ

c t s ng   chính gi a, ộ ố ở ữ đo vi n ngoài da o vi n ngoài da ềề

b ng.ụ

b ng.ụ

Trang 26

VII. K  THU T  Ỹ Ậ

VII. K  THU T  Ỹ Ậ ĐO CÁC CH  S O CÁC CH  S Ỉ Ố Ỉ Ố

6. FL: Đo   l p th y rõ x : Đo   l p th y rõ x ở ớ ở ớ ấ ấ ương đùi nh t,  ùi nh t,  ấ ấ đo 

ch  nào  ỗ

ch  nào  ỗ đã  calci hoá.

FL=Chi u dài bàn chân ề

Trang 29

CH N  Ẩ

CH N  Ẩ ĐOÁN GI I TÍNH OÁN GI I TÍNH Ớ Ớ

Trang 30

CH N  Ẩ

CH N  Ẩ ĐOÁN GI I TÍNH OÁN GI I TÍNH Ớ Ớ

Trang 31

CH N  Ẩ

CH N  Ẩ ĐOÁN GI I TÍNH OÁN GI I TÍNH Ớ Ớ

Trang 32

CH N  Ẩ

CH N  Ẩ ĐOÁN GI I TÍNH OÁN GI I TÍNH Ớ Ớ

Trang 33

CH N  Ẩ

CH N  Ẩ ĐOÁN GI I TÍNH OÁN GI I TÍNH Ớ Ớ

Trang 34

CH N  Ẩ

CH N  Ẩ ĐOÁN GI I TÍNH OÁN GI I TÍNH Ớ Ớ

Trang 35

CH N  Ẩ

CH N  Ẩ ĐOÁN GI I TÍNH OÁN GI I TÍNH Ớ Ớ

Trang 36

CH N  Ẩ

CH N  Ẩ ĐOÁN GI I TÍNH OÁN GI I TÍNH Ớ Ớ

Trang 37

1.1. H  th n kinh: Vô s , não úng thu , thoát ệ ầ ọ ỷ

1.1. H  th n kinh: Vô s , não úng thu , thoát ệ ầ ọ ỷ

v  màng não… Chi m ~ 1%   châu Âuị ế ở

v  màng não… Chi m ~ 1%   châu Âuị ế ở

Tiêu chu n chu n ẩ ẩ

Tiêu chu n chu n ẩ ẩ đoán não úng thu : Não th t oán não úng thu : Não th t ỷỷ ấấ

bên ph i giãn > 10mm, n u nghi ng  c n theo ả ế ờ ầ

bên ph i giãn > 10mm, n u nghi ng  c n theo ả ế ờ ầ

dõi. Ngoài ra c n xét t  l  ầ ỷ ệ

dõi. Ngoài ra c n xét t  l  ầ ỷ ệ đầầu/b ng = 2/1u/b ng = 2/1ụụ

Trang 38

Xin các b n cho ch n  ạ ẩ

Xin các b n cho ch n  ạ ẩ đoán?

Trang 40

Gi i ph u siêu âm não thai nhi ả ẫ

Gi i ph u siêu âm não thai nhi ả ẫ

Trang 41

Não bình th ư ờ ờ ng   v  trí  ng   v  trí  ở ị ở ị đo l ư ỡ ỡ ng  ng 

đ ỉ ỉ nh nh

Trang 43

Não bình th ư ờ ờ ng   v  trí  ng   v  trí  ở ị ở ị đo l ư ỡ ỡ ng  ng 

đ ỉ ỉ nh nh

Đ i th ồ ị

Vách trong su t.

Trang 44

Não th t III ấ

­ Não th t III th ấ ư ng không nhìn th y ờ ấ

­ N u nhìn th y ế ấ  g i ý có bít t c hay d  t t ợ ắ ị ậ

3 rd Ventricle

Trang 45

Ch n  ẩ đoán?

Trang 47

Có v n  ấ đ  gì không? ề

Trang 48

Nang đám r i m ch m c ố ạ ạ

Trang 49

Thi u s n th  trai ể ả ể

Thi u s n th  trai ể ả ể

Agenesis of the Corpus Callosum (ACC)

 Khó ch n  Khó ch n  ẩ ẩ đoán s m oán s m ớ ớ

 Hình  nh r t thay  Hình  nh r t thay  ả ả ấ ấ đ ổ ổ i i

 M t mép tr ng tr M t mép tr ng tr ấ ấ ắ ắ ướ ớ c th  trai c th  trai ể ể

 Não th t bên có hình “Tear Drop”  Não th t bên có hình “Tear Drop”  ấ ấ

 Giãn s ng ch m não th t bên Giãn s ng ch m não th t bên ừ ừ ẩ ẩ ấ ấ

Trang 50

Thai vô s (Anencephaly) ọ

Trang 51

Thai vô sọ

Trang 55

Gión nóo th t bờn ấ

Gión nóo th t bờn ấ

 Não thất bình thường <10mm

 Giãn nhẹ não thất từ 10 đến 15mm

Trang 56

Não th t bên bình th ấ

Não th t bên bình th ấ ư ờ ờ ng ng

7 mm

Dư i 10mm ớ

Trang 57

Não th t bên bình th ấ

Não th t bên bình th ấ ư ờ ờ ng ng

7 mm

Đám r i m ch m c ố ạ ạ Thành bên não th t bên ấ

Normal Cerebral Cortex Shadowed by ultrasound Dropout.

Trang 58

Não th t bên bình th ấ

Não th t bên bình th ấ ư ờ ờ ng ng

­Thân não th t bên ấ

­Đám r i m ch m c n m  ố ạ ạ ằ  thành bên não th t bên.

­Đám r i m ch m c xác  ố ạ ạ

gi i h n não th t bên ớ ạ ấ 6.2 mm

Trang 59

Nóo th t bờn bỡnh th ấ

Nóo th t bờn bỡnh th ấ ư ờ ờ ng ng

ưĐỏm r i m ch m c d a ố ạ ạ ự trờn thành bờn nóo th t ấ bờn. 

-Bóng âm do suy giảm khi truyền qua bản xương sọ.

Trang 60

Giãn não th t bên ­ Ventriculomegaly ấ

Giãn não th t bên ­ Ventriculomegaly ấ

-§¸m rèi m¹ch m¹c “§ung ®­a”

“Dangling” trong n·o thÊt.

Trang 61

-Bờ viền não thất bên được xác định rõ trong

Ventriculomegaly

Trang 62

Dangling Choroid

Plexus

Trang 63

Gión nóo th t bờn n ng khi ĐK>15mm ấ ặ

Gión nóo th t bờn n ng khi ĐK>15mm ấ ặ

 Có thể gọi là não úng thuỷ

 Nếu giãn khu trú không kèm theo bất

thường khác ở hệ TK

 Hẹp cầu nối

 Nếu kèm theo bất thường khác của hệ

TK

 Thiếu sót ống thần kinh trung ương

 Bất thường đường giữa

Trang 64

­N u có d  t t khác  ế ị ậ

đi kèm B t  ấ thư ng v  gien ờ ề 1.61 cm

Trang 65

Giãn não th t bên n ng trên cúp c t ấ ặ ắ

Giãn não th t bên n ng trên cúp c t ấ ặ ắ

Coronal

­Vách trong su t ố

Trang 66

Nóo ỳng thu  th  thụng ỷ ể

Nóo ỳng thu  th  thụng ỷ ể

-Hai não thất bên thông nhau -Bất thường nặng não úng thuỷ.

Trang 67

Ch n  ẩ

Trang 68

Tràn d ch toàn não(Hydranencephaly) ị

Tràn d ch toàn não(Hydranencephaly) ị

 Thi u toàn b  nhu mô não.Thi u toàn b  nhu mô não.ếế ộộ

 Nguyên nhân do m ch máu.Nguyên nhân do m ch máu.ạạ

 Viral 

 Toxoplasmosis 

 Không bi t Không bi t ế ế

 M t bán c u M t bán c u ộộ ầầ đạại não bi n thành d ch.i não bi n thành d ch.ếế ịị

 C u trúc C u trúc ấấ đườờng gi a bình thng gi a bình thữữ ườờng.ng

Trang 70

H  sau bình th ố

H  sau bình th ố ư ờ ờ ng ng

Trang 71

H  sau bình th ố

H  sau bình th ố ư ờ ờ ng ng

Trang 72

Gi i ph u siêu âm h  sau ả ẫ ố

Trang 73

B  l n bình th ể ớ

B  l n bình th ể ớ ư ờ ờ ng ng

<1.0 cm

Trang 74

Ti u não và b  l n bình th ể ể ớ

Ti u não và b  l n bình th ể ể ớ ư ờ ờ ng ng

Cerebellum Vermis

Cisterna Magnum < 1.0 cm

Trang 75

D  t t Dandy­Walker ị ậ

B  l n > 10mm ể ớ

Teo thu  nh ng ỳ ộ

Trang 76

Dandy-Walker Malformation

 Thườờng kèm theo não úng thung kèm theo não úng thuỷỷ

 Có th  Có th  ểể đơn độộcc

 Không rõ v  nguyên nhân b nh h cKhông rõ v  nguyên nhân b nh h cềề ệệ ọọ

 Kèm theo h i ch ng v  gien và l ch b i lKèm theo h i ch ng v  gien và l ch b i lộộ ứứ ềề ệệ ộ ẻộ ẻ

 C n theo dõi sau khi sinh.C n theo dõi sau khi sinh.ầầ

 Có th  c n c u n i não th t ­ b ngCó th  c n c u n i não th t ­ b ngể ầể ầ ầầ ốố ấấ ụụ

Trang 77

Dandy-Walker Malformation

­B  l n >1.5 cm ể ớ

­M t thu  nh ng ấ ỳ ộ

Trang 78

Ch n  ẩ

Trang 79

Ti u não­D u hi u qu  chu i ể ấ ệ ả ố

Ti u não­D u hi u qu  chu i ể ấ ệ ả ố

Trang 80

Malformation

  Xu t hi n g n nhXu t hi n g n nhấấ ệệ ầầ ư trong t t c  các tr trong t t c  các trấ ảấ ả ườờng ng 

h p thi u h t v   ng th n kinh.ợ ế ụ ề ố ầ

h p thi u h t v   ng th n kinh.ợ ế ụ ề ố ầ

 Gây ra b i s  di chuy n các c u trúc c a h  Gây ra b i s  di chuy n các c u trúc c a h  ở ựở ự ểể ấấ ủủ ốốsau xu ng dố

sau xu ng dố ướới qua l  ch m.i qua l  ch m.ỗỗ ẩẩ

 K t qu  là b  l n b  xoá và không nhìn th y K t qu  là b  l n b  xoá và không nhìn th y ếế ảả ể ớể ớ ịị ấấtrên siêu âm

 Gây chèn ép ti u não và thu  nh ng– D u Gây chèn ép ti u não và thu  nh ng– D u ểể ỳỳ ộộ ấấ

hi u qu  chu i “banana sign”.ệ ả ố

hi u qu  chu i “banana sign”.ệ ả ố

Trang 81

Ti u não và b  l n bình th ể ể ớ

Ti u não và b  l n bình th ể ể ớ ườ ờ ng ng

Trang 82

D u hi u qu  chu i ấ ệ ả ố

D u hi u qu  chu i ấ ệ ả ố

Trang 83

Ch n  ẩ

Trang 84

Thi u h t  ng th n kinh­C t s ng  ế ụ ố ầ ộ ố

Thi u h t  ng th n kinh­C t s ng  ế ụ ố ầ ộ ố

tách đôi

 Chèn ép c a ti u não và thu  nh ng t o d u Chèn ép c a ti u não và thu  nh ng t o d u ủủ ểể ỳỳ ộộ ạạ ấấ

hi u qu  chu iệ ả ố

hi u qu  chu iệ ả ố

 T t các c u trúc h  sau xu ng dT t các c u trúc h  sau xu ng dụụ ấấ ốố ốố ướới cũng i cũng 

thườờng t o nên hai xng t o nên hai xạạ ương trán nh n t o ra d u ng trán nh n t o ra d u ọ ạọ ạ ấấ

Trang 85

­L i x ồ ương trán d u hi u “ qu  chanh” th ấ ệ ả ư ng th y trong thi u h t ờ ấ ế ụ

ng th n kinh

Giãn não th t bên,  ấ đám r i m ch m c  ố ạ ạ đung đưa d u hi u  ấ ệ

“Dangling”

Trang 86

- “Lemon Sign”

Trang 87

“Lemon Sign”

-Phải nghĩ đến thiếu hụt ống thần kinh!!

Trang 89

NG S NG TÁCH 

 Có th  không có màng.Có th  không có màng.ểể

 Thoát v  màng não(Meningocele)Thoát v  màng não(Meningocele)ịị ­Thi u h t ­Thi u h t ếế ụụ

đượợc che b i m t màng m ng.c che b i m t màng m ng.ởở ộộ ỏỏ

 Thoát v  tu  s ng màng Thoát v  tu  s ng màng ị ỷ ốị ỷ ố

não(Myelomeningocele) –Xu t hi n mô th n –Xu t hi n mô th n ấấ ệệ ầầkinh trong túi thoát v ị

 Thườờng th y   vùng cùng c t.ng th y   vùng cùng c t.ấ ởấ ở ụụ

Trang 90

Thi u h t  ng th n kinh­  ng s ng  ế ụ ố ầ ố ố

Thi u h t  ng th n kinh­  ng s ng  ế ụ ố ầ ố ố

tách đôi

Kín đáo       Thoát v  màng tu   Thoát v  tu ,màng tuị ỷ ị ỷ ỷOcculta       Meningocele      Myelomeningocele

Trang 91

Thoát v  màng não ị

Thoát v  màng não ị

Trang 92

4 mm

Trang 93

C t s ng th t l ộ ố ắ

C t s ng th t l ộ ố ắ ư ng bình th ư ờ ờ ng ng

C t  ắ đ ng ngang c t s ng th t l ứ ộ ố ắ ưng bình thư ng ờ

Trang 94

C t ngang c t s ng bình th ắ ộ ố

C t ngang c t s ng bình th ắ ộ ố ư ờ ờ ng ng

 Xương hoá   phía  ở

b ng thì   trung tâm ụ ở

Trang 95

C t  ắ

C t  ắ đ ứ ứ ng nang c t s ng ng nang c t s ng ộ ố ộ ố

Trang 97

Myelomeningocele

Trang 101

 Thoát v  màng tu  nh Thoát v  màng tu  nh ị ị ỷ ỷ ỏ ỏ

Trang 102

Thoát v  màng tu  nh ị ỷ ỏ

Thoát v  màng tu  nh ị ỷ ỏ

Trang 103

Diagnosis?

Trang 104

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ Ư Ờ Ờ NG NG

Thoát v  thành b ng ị ụ

Thoát v  thành b ng ị ụ

Trang 106

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ Ư Ờ Ờ NG NG

Trang 107

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ Ư Ờ Ờ NG NG

Trang 108

S t môi trong Trisomy­13 ứ

 Hai môi trên

Mũi

Trang 110

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ Ư Ờ Ờ NG NG

Ngoài nh ng  d  t t nói trên còn r t nhi u d  t t ữ ị ậ ấ ề ị ậ

Ngoài nh ng  d  t t nói trên còn r t nhi u d  t t ữ ị ậ ấ ề ị ậ

+ T t thi u chi, thi u ngón, th a ngón…ậ ế ế ừ

+ T t thi u chi, thi u ngón, th a ngón…ậ ế ế ừ

Trang 111

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ Ư Ờ Ờ NG NG

Trang 112

(bàn tay đóng đinh)

 Hai tay

  R t không bình th R t không bình th ấ ấ ườ ờ ng ng

Trang 113

Th n t ậ

Trang 115

l  trong CTC, bám mép ho c ti n ỗ ặ ề đạạo khi o khi 

mép bánh nhau bám đếến mép l  trong CTC n mép l  trong CTC ỗỗ

ho c bám qua l  trong thì g i là nhau ti n ặ ỗ ọ ề

ho c bám qua l  trong thì g i là nhau ti n ặ ỗ ọ ề

đạạo. Vi c ch n o. Vi c ch n ệệ ẩẩ đoán ph i d a vào lúc thoán ph i d a vào lúc thả ựả ự ăm khám   thì bàng quang cở

Trang 116

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ Ư Ờ Ờ NG NG

­ Chi u dày bánh nhau:Chi u dày bánh nhau:ềề

+ Bình thườờng 2­5cmng 2­5cm+ Dày khi > 5cm: ĐTĐ, Rh, NĐ thai nghén…

Trang 117

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ Ư Ờ Ờ NG NG

­ Hi n tHi n tệệ ượợng vôi hoá: Thng vôi hoá: Thườờng ch  th y   giai ng ch  th y   giai ỉ ấ ởỉ ấ ở

đo n 3 tháng cu i. Chia 3 o n 3 tháng cu i. Chia 3 ạạ ốố độ

+ Đ  1: ít, chộ

+ Đ  1: ít, chộ ưa t o hình vòng cunga t o hình vòng cungạạ+ Đ  2: Nhi u, t o hình n a vòng cung ộ ề ạ ử

+ Đ  2: Nhi u, t o hình n a vòng cung ộ ề ạ ử

múi nhau, r i rác c  bánh nhau.ả ả

múi nhau, r i rác c  bánh nhau.ả ả

+ Đ  3: R t nhi u, t o hình vòng cung c  ộ ấ ề ạ ả

+ Đ  3: R t nhi u, t o hình vòng cung c  ộ ấ ề ạ ả

Trang 118

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ Ư Ờ Ờ NG NG

­ Ch y máu sau nhau: Xu t hi n hình t Ch y máu sau nhau: Xu t hi n hình t ả ả ấ ấ ệ ệ ăng ho c h n  ng ho c h n  ặ ặ ỗ ỗ

h p âm có hình th u kính hai m t m n gi a bánh  ợ ấ ặ ằ ữ

h p âm có hình th u kính hai m t m n gi a bánh  ợ ấ ặ ằ ữ

nhau và c ơ  t  cung, nh  t  cung, nh ử ử ưng cũng có khi không có  hình  nh  ả

hình  nh  ả đi n hình nh i n hình nh ể ể ư trên mà có hình tròn ho c   trên mà có hình tròn ho c  ặ ặ

Trang 119

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ Ư Ờ Ờ NG NG

Trang 120

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ Ư Ờ Ờ NG NG

­ Ngoài ra còn nhi u t n thNgoài ra còn nhi u t n thề ổề ổ ương khác   bánh ng khác   bánh ởởnhau: Nh i máu kho ng liên gai nhau, t n ồ ả ổ

nhau: Nh i máu kho ng liên gai nhau, t n ồ ả ổ

thương t o h  huy t, t n thng t o h  huy t, t n thạạ ồồ ế ổế ổ ương nh i máung nh i máuồồ

Trang 121

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ Ư Ờ Ờ NG NG

D = 10mm

Trang 122

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ Ư Ờ Ờ NG NG

Nhau bám bình thư ng ờ

Trang 123

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ Ư Ờ Ờ NG NG

Trang 124

Rau ti n  ề đ o ạ

Trang 125

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ

VIII. NH NG B T TH Ữ Ấ Ư Ờ Ờ NG NG

Ngày đăng: 19/01/2020, 18:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm