Bài giảng với các nội dung: siêu âm quý đầu, siêu âm thai 3 tháng đầu, túi thai 6 tuần, túi noãn hoàng, đầu đám rối mach mạc, hình ảnh tim 4 buồng, xương đùi và chiều dài xương đùi, thai vô sọ, gáy và màng ối... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung kiến thức.
Trang 2Siêu âm Quí đ ầ ầ u u
Trang 5M t s hình nh ộ ố ả
M t s hình nh ộ ố ả
Túi thai 6 tu nầ
Trang 6Siêu âm thai 3 tháng đầ ầu u
Hình nh màng i và khoang ngoài thai ả ố
Trang 7Siêu âm thai 3 tháng đầ ầu u
Tư th ế đ ể đo chi u dài ề đ u môngầ
Trang 8Siêu âm thai 3 tháng đầ ầu u
Đo chi u dài ề đ u môngầ
Trang 9Siêu âm thai 3 tháng đầ ầu u
đo chi u dài ề đ u môngầ
Trang 11Siêu âm thai 3 tháng đầ ầu u
Tuæ i thai (tuÇn) ChiÒu dµi ®Çu ®u«i (mm)
12 14
19 22
27 29
35 39
46 50
59 64
72 75
Trang 13Siêu âm thai 3 tháng đầ ầu u
Tính tu i thai b ng phổ ằ ương pháp đo chi u dài ề
đ u mông ầ đư c coi là phợ ương pháp có đ ộ
chính xác cao nh t v i sai s là dấ ớ ố ư i 1 tu nớ ầ
Trang 14Siêu âm thai 3 tháng đầ ầu u
Hình nh túi noãn hoàngả
Trang 15Siêu âm thai 3 tháng đầ ầu u
Hình nh túi noãn hoàngả
Trang 16Siêu âm thai 3 tháng đầ ầu u
M t s hình nh v hình tháiộ ố ả ề
Đ u: ầ đám r i mach m cố ạ
Trang 17Siêu âm thai 3 tháng đầ ầu u
Hình nh ả đ u và m t thai 14 tu nầ ặ ầ
Trang 18Siêu âm thai 3 tháng đầ ầu u
Hình nh tim 4 bu ngả ồ
Trang 19Siêu âm thai 3 tháng đầ ầu u
D dày và bàng quangạ
Trang 20Siêu âm thai 3 tháng đầ ầu u
C t s ngộ ố
Trang 21Siêu âm thai 3 tháng đầ ầu u
Bàn tay
Trang 22Siêu âm thai 3 tháng đ ầ ầ u u
Chân
Trang 23Siêu âm thai 3 tháng đ ầ ầ u u
Xương đùi và chi u dài x.ề đùi
Trang 24Siêu âm thai 3 tháng đ ầ ầ u u
Thai 14 tu n 3Dầ
Trang 25Siêu âm thai 3 tháng đ ầ ầ u u
M t s b t thộ ố ấ ư ng v hình tháiờ ề
Thai vô sọ
Trang 26Siêu âm thai 3 tháng đ ầ ầ u u
Thai vô sọ
Trang 27Siêu âm thai 3 tháng đ ầ ầ u u
Thai vô sọ
Trang 28Siêu âm thai 3 tháng đ ầ ầ u u
H i ch ng dây tr ng bu ng i ộ ứ ằ ồ ố
Trang 29Siêu âm thai 3 tháng đ ầ ầ u u
Thoát v r nị ố
Trang 30Siêu âm thai 3 tháng đ ầ ầ u u
Thoát v r n 3Dị ố
Trang 31Đo gáy hay còn g i là kho ng sáng sau gáy, ọ ả
nó là ph n không th thi u ầ ể ế được trong siêu
âm thai 3 tháng đ u.ầ
Đó là kho ng thả ưa âm vang n m phía sau ằ ở
c a t ch c quang c t s ng c và phía ủ ổ ứ ộ ố ổ
trư c c a t ch c da vùng gáy thai nhiớ ủ ổ ứ
Trang 32d ng nhi m s c th thai nhiạ ễ ắ ể ở
Trang 34Trang 35
Hình nh ả đo gáy không phù h pợ
Trang 36
Hình nh gáy bình thả ư ngờ
Trang 37
Gáy và màng iố
Trang 38Trang 39
Trang 41
Hình nh gáy bình thả ư ngờ
Trang 42
Gáy bình thư ngờ
Trang 43
Gáy b nh lýệ
Trang 44Da gáy d yầ
Da gáy d yầ
Trang 45Da gáy d yầ
Da gáy d yầ
Trang 46Hygroma kystique còn g i là d d ng b ch ọ ị ạ ạ
m ch d ng nang, bi u hi n trên siêu âm b ng ạ ạ ể ệ ằ
s tự ăng b t thấ ư ng c a gáy thai nhi, nhờ ủ ưng có
đ c ặ đi m là trong có các vách ngể ăn (thư ng là ờ2]
Trang 47Nguyên nhân h u nhầ ư t t c các trấ ả ư ng h p ờ ợnày đ u do t n thề ổ ương c a nhi m s c th thai ủ ễ ắ ểnhi ch y u là: Monosomie X, Trisomie 13,18, ủ ế21
Ch n ẩ đoán khá d dàng và có kh nễ ả ăng ch n ẩđoán trong 3 tháng đ uầ
Trang 48Hygroma kystique
Trang 49Hygroma kystique
Trang 51Hình nh 3D c a Hygromaả ủ
Trang 52ý nghĩa c a ủ
ý nghĩa c a ủ đo gáy
Phép đo đư c th c hi n vào tu i thai t ợ ự ệ ổ ừ
Trang 53ý nghĩa c a ủ
ý nghĩa c a ủ đo da gáy
Khi gáy t 3mm tr lên ngừ ở ư i ta th y r ng:ờ ấ ằ
90% thai nhi b Trisomie 13 ị ho c 18ặ80% thai nhi b Trisomie 21ị
5% thai nhi bình thư ngờ
Trang 55ý nghĩa c a ủ
ý nghĩa c a ủ đo da gáy
Da gáy càng d y thì nguy cầ ơ thai ng ng phát ừtri n càng l n:ể ớ
Trang 56Siêu âm Quí II và III
Trang 57Đánh giá s phát tri n c a thaiự ể ủ
Tính tu i thai n u có th ổ ế ể
Trang 58Siêu âm 3 tháng gi aữ
Siêu âm 3 tháng gi aữ
Đ uầ
Trang 59Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Đ uầ
Trang 60Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Đ uầ
Ngã tư não th tấ
Trang 61Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Đ uầ
Ngã tư não th tấ
Trang 62Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Đ uầ
Ti u não và h sauể ố
Trang 63Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Đ uầ
Ti u não và h sauể ố
Trang 64Ti u não, h sauể ố
Ti u não, h sauể ố
Trang 65Siêu âm 3 tháng gi aữ
Siêu âm 3 tháng gi aữ
Thung lũng Sylvius
Trang 66Siêu âm 3 tháng gi aữ
Siêu âm 3 tháng gi aữ
Ti u não, h sau và Sylviusể ố
Trang 67Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Sylvius
Trang 68Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Kho ng cách gi a hai h m tả ữ ố ắ
Trang 69Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Xương s ng mũiố
Trang 70Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Siêu âm 3 tháng gi a ữ
C t tr c di n m tắ ự ệ ặ
Trang 71Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Mũi và môi
Trang 72Siêu âm 3 tháng gi a ữ
Siêu âm 3 tháng gi a ữ
M tặ
Trang 73Siêu âm 3 tháng gi aữ
Siêu âm 3 tháng gi aữ
Th traiể
Trang 74Siêu âm 3 tháng gi aữ
Siêu âm 3 tháng gi aữ
Th trai: ĐM th traiể ể
Trang 75Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Tim 4 bu ngồ
Trang 76Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Tim 4 bu ngồ
Trang 77Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Tim 4 bu ngồ
Trang 78Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Đ ng m ch chộ ạ ủ
Trang 79Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Đ ng m ch chộ ạ ủ
Trang 80Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Đ ng m ch ph iộ ạ ổ
Trang 81Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Đ ng m ch ph iộ ạ ổ
Trang 82Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Hình nh siêu âm l ng ng cả ồ ự
Trang 83Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Trang 84Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Trang 85Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Trang 86Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh cả ơ hoành
Trang 87Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh cả ơ hoành
Trang 88Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh th nả ậ
Trang 89Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh th n bình thả ậ ư ngờ
Trang 90Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh th n bình thả ậ ư ngờ
Trang 91Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh bàng quangả
Trang 92Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh b ng thai nhi ả ụ
B th nể ậ
Trang 93Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Hình nh b ng thai nhi ả ụ
Ru tộ
Trang 94Tay
Trang 95Các chi
Trang 96Các chi
Trang 97Các chi
Trang 98Các chi
Trang 101Các chi
Trang 102Các chi
Trang 103đư ờ ờng cong t ng h p ng cong t ng h pổ ổ ợ ợ
Trang 104Siêu âm song thai
Trang 106Ch n ẩ đoán trư c sinh c n th n cho phép ớ ẩ ậ
c i thi n nhi u công tác theo dõi và chả ệ ề ăm sóc song thai
Trang 107Song thai hai noãn:
Có hai noãn th tinh v i hai tinh trùng ụ ớriêng, đây là song thai mà hai bu ng i ồ ốriêng, hai bánh rau riêng,
Chi m 2/3 s lế ố ư ng song thai kho ng ợ ả6/10007/1000
Trang 108Song thai m t noãn:ộ
Đây là lo i song thai mà m t noãn th tinh ạ ộ ụ
v i m t tinh trùng nhớ ộ ưng có m t s phân ộ ự
chia thành hai thai riêng, tu theo giai ỳ đo n ạphân chia c a phôi ngủ ư i ta có các lo i song ờ ạthai
Chi m 1/3 s song thai hay 5/1000ế ố
Trang 109Song thai m t noãn hai bánh rau, hai bu ng ộ ồi: s phân chia s y ra trong 3 ngày
khi th tinh: chi m kho ng 2427% s song ụ ế ả ốthai m t noãn. Lo i này gi ng nhộ ạ ố ư song
thai hai noãn
Trang 110Song thai m t bánh rau hai bu ng i:S ộ ồ ố ự
phân chia c a phôi s y ra vào kho ng t ủ ả ả ừ
ngày th 48 sau khi th tinh, lo i này chi m ứ ụ ạ ế70%
Song thai m t bánh rau m t bu ng i: lo i ộ ộ ồ ố ạnày s phân chia c a phôi s y ra trong ự ủ ả
kho ng th i gian t ngày th 913 sau khi ả ờ ừ ứ
th tinh, chi m 2%ụ ế
Trang 111S phân chia c a phôi s y ra sau ngày th 13 ự ủ ả ứthi k t qu là các trế ả ư ng h p song thai dính ờ ợnhau, chi m 1%ế
Ch n ẩ đoán phân lo i song thai ạ đ u ph i nh ề ả ờvào siêu âm đ c bi t siêu âm trong nh ng ặ ệ ữ
tu n ầ đ u c a thai nghén: 712 tu nầ ủ ầ
Trang 112Trong nh ng tháng ữ đ u siêu âm ầ đóng vai trò
quan trong trong ch n ẩ đoán s lố ư ng túi thai, ợcũng như ch n ẩ đoán lo i song thai:ạ
N u không có vách ngế ăn trong bu ng i mà ồ ố
th y hai phôi ấ đó là song thai m t bu ng i m t ộ ồ ố ộbánh rau: song thai m t noãnộ
Trang 113Không th y d u hi u lamda thì k t lu n là ấ ấ ệ ế ậsong thai m t bánh rau và hai bu ng iộ ồ ố
Trang 114Nh c l i siêu âm trong nh ng tháng ắ ạ ữ đ u ầ
nh m kh ng ằ ẳ đ nh s lị ố ư ng thai cũng nhợ ư
phân lo i song thai và cũng ạ đ phát hi n ể ệ
tư ng có s tiêu t nhiên c a m t trong các ợ ự ự ủ ộtúi thai
Siêu âm trong nh ng tu n ữ ầ đ u c a thai nhén ầ ủcũng c n ph i làm ầ ả đ nhủ ư là đ i v i siêu âm ố ớđơn thai
Trang 115Siêu âm trong quí 2 và 3 c a thai nghén s ủ ẽkhông còn kh nả ăng ch n ẩ đoán phân lo i ạ
Trang 116Hình nh hai túi thaid u hi u Lamdaả ấ ệ
Trang 117Song thai hai noãn
Trang 118Song thai hai noãn và m t noãnộ
Trang 119Song thai m t noãn – 3Dộ
Trang 120Song thai dính nhau
Trang 121Song thai dính nhau
Trang 122Song thai dính nhau
Trang 123Song thai dính nhau
Trang 124Đây là b nh lý ệ đ c bi t ch s y ra trong ặ ệ ỉ ả
song thai m t noãn m t bánh rau và hai ộ ộ
bu ng i:524%ồ ố
Trang 127H u qu :ậ ả
Non tháng do đa i c a m t thaiố ủ ộ
M t thai s ng và m t thai ch t (40% s ca) ộ ố ộ ế ố
h u qu cu i cùng c hai thai ậ ả ố ả đ u ch t ề ế
ho c ặ đ l i h u qu nghiêm tr ng cho thai ể ạ ậ ả ọ
s ng sótố
Tiên lư ng cho c hai thai ợ ả đ u x uề ấ
Trang 128H i ch ng truy n máu s y ra càng s m tiên ộ ứ ề ả ớ
lư ng càng x u t l m t thai 100% n u ợ ấ ỷ ệ ấ ế
s y ra trả ư c 28 tu nớ ầ
Trang 131H u qu ậ ả đ i v i thai s ng ph thu c vào: ố ớ ố ụ ộ
tu i thai, lo i song thai, nguyên nhân c a ổ ạ ủthai ch t.ế
Tiên lư ng là x u do hi n tợ ấ ệ ư ng bợ ơm máu sang thai ch t d n ế ẫ đ n thi u kh i lế ế ố ư ng ợ
tu n hoàn tầ ương đ i gây ra h u qu ố ậ ả đ n ế
m t s cộ ố ơ quan: Não 75%, Tiêu hoá 24%,
Th n 24%, ph i 8%ậ ổ
Trang 132Song thai không tim
Trang 133Song thai không tim
Trang 134Ba thai
Trang 135Siêu âm ph n ph c a ầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a ầ ụ ủ
thai
Trang 136Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thai bao g mầ ụ ủ ồBánh rau
Dây rau (dây r n]ố
Nư c iớ ố
Trang 139c a thai c a thaiủ ủ
Trang 141Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Bánh rau: Gi i h n c a bánh rauớ ạ ủ
Xác đ nh ị đư c l trong c a CTCợ ỗ ủ
Xác đ nh ị đư c mép dợ ư i c a bánh rauớ ủ
Trư c 20 tu n ph n l n bánh rau bám th p: ớ ầ ầ ớ ấkhông có ý nghĩa b nh lýệ
Sau 20 tu n có v bánh rau di chuy n d n lên ầ ẻ ể ầcao
Trang 142Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Bánh rau: Rau bám th pấ
Theo đ nh nghĩa rau bám th p là mép dị ấ ư i ớ
bánh rau cach l trong CTC dỗ ư i 10cm sau khi ớ
Trang 143Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Bánh rau:Phân lo i rau bám th p theo Denhez:ạ ấ
Nhóm 1: B trên c a bánh rau n m gi a ờ ủ ằ ở ữ đáy
Trang 144Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
V trí c a bánh rauị ủ
Trang 147Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Đ trộ ư ng thành c a bánh rauở ủ
Trang 148đ trộ ư ởng thành c a bánh rauủ
Trang 149Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Bong rau
Trang 150Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Bong rau
Trang 151Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Máu t sau rauụ
Trang 152Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
U dây r n và rau ti n ố ề đ oạ
Trang 153Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Hình nh c a rau ti n ả ủ ề đ oạ
Trang 154Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
U bánh rau
Trang 155Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Hình nh c a màng i và khoang ngoài thai ả ủ ố
Trang 156Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Hình nh n p g p c a màng iả ế ấ ủ ố
Trang 157Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Hình nh xoang tĩnh m ch d ả ạ ư i n i s n m c ớ ộ ả ạ
Trang 158Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Hình nh c a khoang ch a d chả ủ ứ ị
Trang 159Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Hình nh t máu sau rauả ụ
Trang 160Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Hình nh c a dây r nả ủ ố
Trang 162Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Dây r n b t thố ấ ư ng có m t b nh lý ờ ộ ệ đáng chú ý
đó là M t ộ đ ng m ch r nộ ạ ố
Trang 163Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Sinh lý nư c iớ ố
Trang 164Trong kho ng tu i thai 1020 tu n nả ổ ầ ư c i g n ớ ố ầ
gi ng v i huy t thanh và s s n sinh và tiêu th cân ố ớ ế ự ả ụ
b ng nhauằ
Vào 20 tu n th n thai nhi ti t kho ng 714ml nầ ậ ế ả ư c ớ
ti u/24h và nó cũng h p thu:411ml/24hể ấ
Trang 166Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Nư c i: Sinh lýớ ố
Tiêu th nụ ư c i:ớ ố
Tiêu hoá: S tiêu hoá ự đư c b t ợ ắ đ u vào 1820 ầ
tu n và có th quan sát th y t 25 tu n: ầ ể ấ ừ ầ
500ml/24h thai ở đ thángủ
Các màng c a thai: Da, màng i tiêu th ủ ố ụ
kho ng 250ml/24hả
Dây r nố
Trang 167Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Nư c i: Đánh giá lớ ố ư ng nợ ư c iớ ố
Có nhi u phề ương pháp khác nhau nhưng nhìn
chung các phương pháp đ u có m t giá tr tề ộ ị ương
K t qu : <1cm: thi u iế ả ể ố
12cm: Thi u i v aể ố ừ
28cm: i bình thố ư ngờ
> 8cm: Đa iố
Trang 168Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Nư c i: Đánh giá th tích nớ ố ể ư c iớ ố
Phương pháp 4 góc c a Phelan va Rutherford ủIA: Chia t cung làm 4 ph n sau ử ầ đó đo b l n ể ớ
Trang 169CSO > 25 đa iố
Trang 170Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Hình nh c a nả ủ ư c iớ ố
Trang 171Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Nư c iớ ố
Trang 172Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Siêu âm ph n ph c a thaiầ ụ ủ
Hình nh c a nả ủ ư c iớ ố
Trang 173Doppler Thai
Trang 174Hi u ng Dopplerệ ứ
M t lu ng siêu âm phát ộ ồ đi v i m t t n s c ớ ộ ầ ố ố
đ nh, n u g p ph i m t v t không chuy n ị ế ặ ả ộ ậ ể đ ng ộthì t n s c a tia ph n x s không thay ầ ố ủ ả ạ ẽ đ i và ổngư c l i n u g p m t v t chuy n ợ ạ ế ặ ộ ậ ể đ ng thì tia ộ
ph n x s thay ả ạ ẽ đ i t n s ổ ầ ố
D a vào s thay ự ự đ i này ta có th tính ổ ể đư c t c ợ ố
đ di chuy n c a v t ộ ể ủ ậ đó
Trang 175L ch s c a Doppler:ị ử ủ
Ngư i ờ đ u tiên tìm ra hi u ng Doppler là ầ ệ ứ
m t nhà thiên vộ ăn h c ngọ ư i áo Christian ờDoppler vào năm 1842
M t k sộ ỹ ư ngư i Pháp Fizau ti n hành ờ ế
th c nghiêm ự đ ch ngminh ể ứ đi u nàyề
Trang 177Doppler màu: còn g i là Doppler nhi u c a s , ọ ề ử ổ
s hi n th màu bi u hi n hự ể ị ể ệ ư ng c a dòng ớ ủ
ch y: các dòng ch y v phía ả ả ề đ u dò có màu ầ đ ỏ
và ch y xa ả đ u dò có màu xanhầ
Doppler tăng cư ng nờ ăng lư ng: Đây là d ng ợ ạ
đ c bi t c a Doppler màu ặ ệ ủ đ phát hi n các ể ệ
dòng ch y có t c ả ố đ ch mộ ậ
Trang 178Công th c Dopplerứ
Trang 179Hình nh c a ph Dopplerả ủ ổ
Trang 182Hình nh Doppler ĐM r nả ố
Trang 183Doppler ĐM r n bình thố ư ngờ
Trang 184Doppler ĐM r n bình thố ư ngờ
Trang 185Doppler ĐM r n b nh lýố ệ
Trang 186Doppler ĐM r n b nh lýố ệ
Trang 187Doppler ĐM r n b nh lýố ệ
Ph c h p tâm trứ ợ ương b ng không ho c có dòng ằ ặ
ch y ngả ư c chi u (RI=1]ợ ề
98% tr b suy dinh dẻ ị ư ngỡ
97% ph i m l y thaiả ổ ấ
25% thai ch t lế ưu
Trang 191Ph Doppler ĐMTC bình th ổ ư ng ờ
Trang 192M c ố đ ng m ch t cung ộ ạ ử
Trang 193Doppler ĐM TC bình thư ngờ
Trang 194Doppler ĐM TC b nh lýệ
Trang 195Doppler ĐM TC b nh lýệ
Trang 196Doppler ĐM TC b nh lýệ
Trang 197Ph Doppler ĐMTC b nh lýổ ệ
Trang 198Ph Doppler ĐMTC b nh lý:ổ ệ
Gi m ph c h p tâm trả ứ ợ ương
Xu t hi n v t khuy t ti n tâm trấ ệ ế ế ề ương
(Nocht]
ĐMTC b nh lý có giá tr phân bi t thai ch m ệ ị ệ ậphát tri n do nguyên nhân m ch máu hay là do ể ạ
di truy nề
Trang 199Hình nh ả đa giác Willis
Trang 200Hình nh ả đa giác Willis
Trang 201doppler
Trang 202Doppler ĐM TC
Trang 203doppler
Trang 204Doppler ĐM r n bình thố ư ng và ch s Não/R nờ ỉ ố ố
Trang 205Ch s não r n bình thỉ ố ố ư ng luôn l n hờ ớ ơn 1 và
nó đ ể đánh giá s phân b tu n hoàn c a thaiự ố ầ ủ
Ch s não r n nh hỉ ố ố ỏ ơn 1 có nghĩa là thai nhi
có hi n tệ ư ng trung tâm hoá tu n hoàn do ợ ầ
thi u oxyế
Trang 206ng Arantiusố
Trang 208Ph Doppler ductus bình thổ ư ngờ
Trang 209Ph Doppler Ductus b nh lýổ ệ
Trang 210Doppler ng Arantius có giá tr ố ị đánh giá m c ứ
đ bão hoà oxy c a thai và gián ti p ộ ủ ế đánh giá
ch c nứ ăng c a tim thaiủ
Trang 211Doppler van nhĩ th t ấ
Trang 212M t s d d ng thai ộ ố ị ạ
M t s d d ng thai ộ ố ị ạ
Trang 215Đ uầ
Đ uầ
Có 3 th :ể
Không phân chia não trư c không có thu ớ ỳ(Holoprosencephalie alobaire]
Không phân chia não trư c bán thu ớ ỳ
(Holoprosencephalie semilobaire]
Không phân chia não trư c có thu ớ ỳ
(Holoprosencephalie lobaire]
Trang 216Đ uầ
Đ uầ
Hình nh siêu âm:ả
M t não th t bênộ ấ
Không phân chia c a ủ đ i thồ ị
M t hình nh c a ấ ả ủ đư ng gi aờ ữ
Tìm các d d ng c a m t: Hai h m t g n ị ạ ủ ặ ố ắ ầnhau, d d ng c a mũi, d d ng c a mi ng…ị ạ ủ ị ạ ủ ệ