Các nội dung của bài giảng gồm: cách tính tuổi thai theo siêu âm, siêu âm thai 32 -36 tuần có tầm quan trọng gì, siêu âm khảo sát thai 3 tháng đầu, quá trình làm tổ và phát triển, túi thai, màng túi ối, phôi thai và tim thai... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung kiến thức.
Trang 1ĐH.Y D Ư Ợ Ợ C Tp.HCM C Tp.HCM
L P BS.SIÊU ÂM KHÓA 2005L P BS.SIÊU ÂM KHÓA 2005ỚỚ
Trang 2Trang 3
1958 Ian DONALD và các c ng s 1958 Ian DONALD và các c ng s ộộ ựự đã SÂ ca
s n ph ả ụ
s n ph ả ụ đầầu tiên nhu tiên nhưng hình nh không rõ .ng hình nh không rõ .ảả
30 NĂM PHÁT TRI N SÂ S N KHOA:30 NĂM PHÁT TRI N SÂ S N KHOA:Ể Ể Ả Ả
Th p niên 70 : phát tri n SÂ 2chi u Th p niên 70 : phát tri n SÂ 2chi u ậậ ểể ềề
Th p niên 80 : phát tri n SÂ Doppler,nTh p niên 80 : phát tri n SÂ Doppler,nậậ ểể ăm
1983 dùng đầầu dò âm u dò âm đạạoo
Th p niên 90 :…… SÂ 3 chi uTh p niên 90 :…… SÂ 3 chi uậậ ềề
2000 NAY : SÂ 3 chi u hình nh th c NAY : SÂ 3 chi u hình nh th cềề ảả ựự ( 3D REALTIME = 4D )
Trang 4TH I K NÀO KHI MANG THAI MÀ TH I K NÀO KHI MANG THAI MÀ Ờ Ờ Ỳ Ỳ CHÚNG TA KHÔNG NÊN SIÊU ÂM ?
Không nên siêu âm trong 3 tháng đầầu c a thai u c a thai ủủ
k ( tam cá nguy t I )là giai ỳ ệ
k ( tam cá nguy t I )là giai ỳ ệ đo n thành l p o n thành l p ạạ ậậcác cơ quan ( organogenesis)
Ngo i tr trNgo i tr trạ ừạ ừ ườờng h p th y có d u hi u b t ng h p th y có d u hi u b t ợợ ấấ ấấ ệệ ấấ
thườờng c a thai c n siêu âm ng c a thai c n siêu âm ủủ ầầ để ếể ế bi t thông tin bi t thông tin chính xác v thai ề
chính xác v thai ề để ửể ử x trí . x trí
Trang 6 Có ngườời cho r ng không nên siêu âm.i cho r ng không nên siêu âm.ằằ
Nhóm khác cho r ng c n ph i siêu âm; cho Nhóm khác cho r ng c n ph i siêu âm; cho ằằ ầầ ảả
dù ti n tri n lâm sàng có v bình thế ể ẽ
dù ti n tri n lâm sàng có v bình thế ể ẽ ườờng,vì ng,vì siêu âm là phương ti n h u hi u nh t và ng ti n h u hi u nh t và ệệ ữữ ệệ ấấ
cung c p nhi u thông tin nh t cho chúng ta ấ ề ấ
cung c p nhi u thông tin nh t cho chúng ta ấ ề ấ
v thai; ề
v thai; ề
Trang 7 Công trình nghiên c u c a BUCHER trên Công trình nghiên c u c a BUCHER trên ứứ ủủ
Trang 8T I SAO C N PH I SIÊU ÂM Đ I V I TRẠ Ầ Ả Ố Ớ
T I SAO C N PH I SIÊU ÂM Đ I V I TRẠ Ầ Ả Ố Ớ Ư Ờ ỜNG H P NG H P Ợ Ợ
2) Có nhi u tr 2) Có nhi u tr ề ề ườ ờ ng h p DTBS mà trên lâm sàng ng h p DTBS mà trên lâm sàng ợ ợ
th y thai ti n tri n v n bình th ấ ế ể ẫ
th y thai ti n tri n v n bình th ấ ế ể ẫ ườ ờ ng ng.
3) Tr ư ờ ờ ng h p ng h p ợ ợ đa thai cũng khó bi t a thai cũng khó bi t ế ế đư ợ ợ c trên LS c trên LS
4)Có m t s tr 4)Có m t s tr ộ ố ộ ố ườ ờ ng h p nhau ti n ng h p nhau ti n ợ ợ ề ề đ ạ ạ o cũng không o cũng không
th y có tri u ch ng lâm sàng ấ ệ ứ
th y có tri u ch ng lâm sàng ấ ệ ứ
5) Có trên 50% ng ư ờ ờ i m kh ng i m kh ng ẹ ẹ ẵ ẵ đ ị ị nh mình nh nh mình nh ớ ớ
Trang 9th y có bi u hi n b t thấ ể ệ ấ ườờng gì trên lâm ng gì trên lâm
sàng như : ra huy t, : ra huy t, ếế đau b ng nhi u, thai au b ng nhi u, thai ụụ ềề
hành nhi u …ề
hành nhi u …ề
Trang 10 Th i gian g n Th i gian g n ờ ờ ầ ầ đây nhi u n ây nhi u n ề ề ơi áp d ng thêm th i i áp d ng thêm th i ụ ụ ờ ờ
đi m quan tr ng là lúc thai 11 14 tu n ( i m quan tr ng là lúc thai 11 14 tu n ( ể ể ọ ọ ầ ầ đo NT)
Riêng t i USA các t ch c nh Riêng t i USA các t ch c nh ạ ạ ổ ổ ứ ứ ư American College of OBS and GYN (ACOG)và AIUM , the American
Colege of Radiology (ACR) không tán thành Routine Ultrasound Sreening, ch nên SÂ khi có các ch ỉ ỉ
Ultrasound Sreening, ch nên SÂ khi có các ch ỉ ỉ đ ị ị nh nh
c n thi t ( Selective ) ầ ế
c n thi t ( Selective ) ầ ế
Trang 11NGH USA, CÓ TH XEM NH Ị Ở Ể Ư LÀ TIÊU
CHU N Đ CH Đ NH SÂ HI N NAY Ẩ Ể Ỉ Ị Ệ
CHU N Đ CH Đ NH SÂ HI N NAY Ẩ Ể Ỉ Ị Ệ
Trang 121 TÍNH TU I THAI TÍNH TU I THAI Ổ Ổ
2 ĐÁNH GIÁ S TĂNG TR ĐÁNH GIÁ S TĂNG TR Ự Ự ƯỞ Ở NG THAI NHI NG THAI NHI
3 THAI CÓ RA HUY T ÂM Đ O THAI CÓ RA HUY T ÂM Đ O Ế Ế Ạ Ạ
11 NGHI THAI NGOÀI T CUNG NGHI THAI NGOÀI T CUNG Ử Ử
12 SIÊU ÂM TR GIÚP TH THU T CH C DÒ GAI SIÊU ÂM TR GIÚP TH THU T CH C DÒ GAI Ợ Ợ Ủ Ủ Ậ Ậ Ọ Ọ
Trang 1318. NGHI THI U I HAY ĐA I Ể Ố Ố
18. NGHI THI U I HAY ĐA I Ể Ố Ố
26. TI N S CÓ SANH CON D T T B M SINH Ề Ử Ị Ậ Ẩ
26. TI N S CÓ SANH CON D T T B M SINH Ề Ử Ị Ậ Ẩ
27.THAI QUÁ NGÀY
28.THEO D I S PHÁT TRI N THAI TRONG ĐA THAI Ỏ Ự Ể
28.THEO D I S PHÁT TRI N THAI TRONG ĐA THAI Ỏ Ự Ể
Trang 14CH Đ NH SIÊU ÂM Đ I V I Ỉ Ị Ố Ớ
CH Đ NH SIÊU ÂM Đ I V I Ỉ Ị Ố Ớ
Có tri u ch ng m t kinhệ ứ ấ
Có tri u ch ng m t kinhệ ứ ấ
Có các d u hi u b t thcác d u hi u b t thấấ ệệ ấấ ườờngv thaingv thaiềề
Trang 15SIÊU ÂM THAI 18 22 TU N Ầ
SIÊU ÂM THAI 18 22 TU N Ầ
ĐÓ LÀ TH I GIAN T T NH TĐÓ LÀ TH I GIAN T T NH TỜỜ ỐỐ ẤẤ :
1Xác địịnh tu i thai chính xác.nh tu i thai chính xác.ổổ
2Xác địịnh s thai m t hay nhi u thai .nh s thai m t hay nhi u thai .ốố ộộ ềề
3Ch n 3Ch n ẩẩ đoán D t t thai nhi.oán D t t thai nhi.ị ậị ậ
4Quan sát v trí bánh nhau, báo 4Quan sát v trí bánh nhau, báo ịị độộng có nguy ng có nguy
cơ b nhau ti n b nhau ti n ịị ềề đạạo .o
5Đánh giá lượợng nng nướ ốớ ốc i .c i
6 Tìm uxơ TC hay u vùng ch u khác có nh TC hay u vùng ch u khác có nh ậậ ảả
hưởởng ng đếến thai trong lúc chuy n d không?n thai trong lúc chuy n d không?ểể ạạ
Trang 16 4 Xác đ ị ị nh l nh lượ ợ ng n ng nướ ố ớ ố c i ( c i ( đo ch s AFI) o ch s AFI) ỉ ố ỉ ố
5 Lo i tr các bi n ch ng n u có U x 5 Lo i tr các bi n ch ng n u có U x ạ ừ ạ ừ ế ế ứ ứ ế ế ơ TC hay U nang BT .
Trang 18
PHÔI THAI VÀ MÀNG I (AMNION)PHÔI THAI VÀ MÀNG I (AMNION)ỐỐ
DÂY R N VÀ NANG DÂY R NDÂY R N VÀ NANG DÂY R NỐỐ ỐỐ
CÁC TRƯỜỜNG H P BÌNH THNG H P BÌNH THỢỢ ƯỜỜNG VÀ NG VÀ
B T THẤ
B T THẤ ƯỜỜNG C A THAI .NG C A THAI .ỦỦ
Trang 195 NGÀY SAU KHI TH TINH Ụ
5 NGÀY SAU KHI TH TINH Ụ
Trang 22QUÁ TRÌNH LÀM T VÀ PHÁT Ổ
QUÁ TRÌNH LÀM T VÀ PHÁT Ổ
TRI N Ể
TRI N Ể
Trang 23YOLK SAC
Trang 26 NG Ư Ỡ Ỡ NG SIÊU ÂM NHÌN TH Y TÚI THAI : NG SIÊU ÂM NHÌN TH Y TÚI THAI : Ấ Ấ
QUA SIÊU ÂM Đ U DÒ ÂM Đ O SIÊU ÂM Đ U DÒ ÂM Đ OẦ Ầ Ạ Ạ (TV)
S M NH T VÀO NGÀY 34 ( LMA) S M NH T VÀO NGÀY 34 ( LMA) Ớ Ớ Ấ Ấ
THÔNG TH Ư Ờ Ờ NG VÀO NGÀY TH 37 38 NG VÀO NGÀY TH 37 38 Ứ Ứ
NGÀY TH 23 ( LMA )TÚI THAI= 0,1 mm NGÀY TH 23 ( LMA )TÚI THAI= 0,1 mm Ứ Ứ
KHÔNG TH Y Đ Ấ
KHÔNG TH Y Đ Ấ ƯỢ Ợ C D C DƯỚ Ớ I SÂ I SÂ.
NGÀY 25 29 SÂ CH TH Y CÓ VÙNG ECHO NGÀY 25 29 SÂ CH TH Y CÓ VÙNG ECHO Ỉ Ỉ Ấ Ấ
D Y TRONG L P N I M C TĂNG SINH Ầ Ớ Ộ Ạ
D Y TRONG L P N I M C TĂNG SINH Ầ Ớ Ộ Ạ
Trang 27SÂ Đ U DÒ ÂM Đ O NHÌN TH Y YS Ầ Ạ Ấ
SÂ Đ U DÒ ÂM Đ O NHÌN TH Y YS Ầ Ạ Ấ
TRONG TÚI THAI CÓ MSD= 8mm
T 5 – 10 TU N: PH I < 5,6 mmỪ Ầ Ả
T 5 – 10 TU N: PH I < 5,6 mmỪ Ầ Ả
( MSD = Mean Sac Diameter = a+b+c/ 3)
Trang 29YOLK SAC
Trang 30YOLK SAC + MÀNG TÚI I Ố
Trang 31T LÚC TH TINH Ừ Ụ
T LÚC TH TINH Ừ Ụ phôi4 tu n phôi4 tu n ầ ầ
(= 6 TU N theo kinh cu i ) Ầ ố
(= 6 TU N theo kinh cu i ) Ầ ố
Trang 32H TH NG M CH MÁU LÚC PHÔI Ệ Ố Ạ
H TH NG M CH MÁU LÚC PHÔI Ệ Ố Ạ
5 TU N ( 7 tu n LMA) Ầ ầ
5 TU N ( 7 tu n LMA) Ầ ầ
Trang 33PHÔI 8 TU N ( 10 TU N LMA) Ầ Ầ
Trang 34PHÔI 12 TU N (14 TU N LMA) Ầ Ầ
Trang 35tu n,th y trầ ấ ướớc khi th y phôi thai .c khi th y phôi thai .ấấ
3. Lúc thai 7 tu n túi i cLúc thai 7 tu n túi i cầầ ốố ăng tròn ra, còn th y rõ ng tròn ra, còn th y rõ ấấ
màng túi i và màng ố
màng túi i và màng ố đệệm (chorion) còn tách ra.m (chorion) còn tách ra
4. Màng túi i dính sát vào màng Màng túi i dính sát vào màng ốố đệệm khi tu i thai m khi tu i thai ổổ
đượợc 1416 tu n.c 1416 tu n.ầầ
Trang 36Hình trên: thai 5 tu n ầ
Hình trên: thai 5 tu n ầ
Hình d ư ớ ớ i :Thai 5,5 tu n i :Thai 5,5 tu n ầ ầ
Trang 37THAI 4,5 TU N và THAI 5 TU N Ầ Ầ
THAI 4,5 TU N và THAI 5 TU N Ầ Ầ
Trang 38SIÊU ÂM Đ U DÒ ÂM Đ OSIÊU ÂM Đ U DÒ ÂM Đ OẦẦ ẠẠ :
KH NĂNG SÂ KH NĂNG SÂ ẢẢ đầầu dò âm u dò âm đạạoo th y th y ấấ đượợc c
phôi thai lúc CRL< 2mm
Th y Th y ấấ tim thai lúc CRL= 24mm
RAGAVENDRA dùng ng catheter dùng ng catheter ốố đưa đầầu u
dò âm đạạo qua ng thông vào bu ng TC th y o qua ng thông vào bu ng TC th y ốố ồồ ấấ
đượợc phôi và tim thai lúc phôi có CRL= 1,5 c phôi và tim thai lúc phôi có CRL= 1,5 mm
Trang 39THAI 5,5 TU N SO SÁNH GI A Ầ Ữ
THAI 5,5 TU N SO SÁNH GI A Ầ Ữ
SIÊU ÂM B NG VÀ QUA ÂM Đ O Ụ Ạ
SIÊU ÂM B NG VÀ QUA ÂM Đ O Ụ Ạ
Trang 40TIM THAI ( DOPPLER màu)
Trang 41di n khi th y ệ ấ đư ợ ợ c phôi thai c phôi thai.
SÂ Đ U DÒ ÂM Đ O : th y tim thai lúc SÂ Đ U DÒ ÂM Đ O : th y tim thai lúc ẦẦ ẠẠ ấấ
phôi có CRL= 1,5 3mm( theo tài li u v ệ ề
phôi có CRL= 1,5 3mm( theo tài li u v ệ ề
phôi h c) và ph i th y ọ ả ấ
phôi h c) và ph i th y ọ ả ấ đượợc tim thai c tim thai 100% phôi có CRL = 4 4,9 mm.
ở phôi có CRL = 4 4,9 mm.
ở
Trang 42THAI 5,5 TU N Ầ
Trang 43PHÔI THAI T 5 6 TU N Ừ Ầ
PHÔI THAI T 5 6 TU N Ừ Ầ
Trang 44THAI 6 TU N Ầ
Trang 45THAI 6 TU N Ầ
THAI 6 TU N Ầ
Trang 46THAI 6,5 TU N Ầ
Trang 47THAI 6,5 TU N + CÁCH ĐO CRL Ầ
THAI 6,5 TU N + CÁCH ĐO CRL Ầ
Trang 48CÁCH ĐO CRL
Trang 49THAI 7,5 TU N Ầ
Trang 50Các màng thai
Trang 51Các màng thai ( thai #14 và 22 tu n) ầ
Các màng thai ( thai #14 và 22 tu n) ầ
Trang 52THAI 7 TU N – CRL = 9mm Ầ
THAI 7 TU N – CRL = 9mm Ầ
Trang 54T 11 TU N Đ N 38 TU N Ừ Ầ Ế Ầ
T 11 TU N Đ N 38 TU N Ừ Ầ Ế Ầ
Trang 55THAI 7,5 TU N Ầ
THAI 7,5 TU N Ầ
Trang 56THAI 7,5 – 8 TU N Ầ
THAI 7,5 – 8 TU N Ầ
Trang 57THAI 7,5 TU N Ầ
THAI 7,5 TU N Ầ
Trang 58THAI 7,5 TU N M T C T TRÁN Ầ Ặ Ắ
THAI 7,5 TU N M T C T TRÁN Ầ Ặ Ắ
D C KÊNH T Y Ọ Ủ
D C KÊNH T Y Ọ Ủ
Trang 60DÂY R N ( THAI 8 TU N )+ V TRÍ Ố Ầ Ị
DÂY R N ( THAI 8 TU N )+ V TRÍ Ố Ầ Ị
NHAU BÁM
Trang 61THAI 8 TU N Ầ
THAI 8 TU N Ầ
Trang 62C U TRÚC NG TH N KINH LÚC Ấ Ố Ầ
C U TRÚC NG TH N KINH LÚC Ấ Ố Ầ
THAI G N 8 TU N Ầ Ầ
THAI G N 8 TU N Ầ Ầ
Trang 63THAI 8,5 TU N Ầ
THAI 8,5 TU N Ầ
Trang 64THAI 8,5 TU N Ầ
THAI 8,5 TU N Ầ
Trang 65Đ Ư Ờ Ờ NG C T NGANG Đ U – NG C T NGANG Đ U – Ắ Ắ Ầ Ầ
THAI 9 TU N Ầ
THAI 9 TU N Ầ
Trang 66THAI # 9 TU N Ầ
Trang 67THAI 9,5 TU N Ầ
Trang 68THAI 10 TU N Ầ
THAI 10 TU N Ầ
Trang 69YOLK SAC LÚC THAI 10 TU N Ầ
YOLK SAC LÚC THAI 10 TU N Ầ
Trang 70THAI 10,5 TU N Ầ
THAI 10,5 TU N Ầ
Trang 71THAI 11 TU N Ầ
THAI 11 TU N Ầ
Trang 72THOÁT V R N (bt ) thai Ị Ố ở
THOÁT V R N (bt ) thai Ị Ố ở
11 TU N Ầ
11 TU N Ầ
Trang 73CÁC B T TH Ấ
CÁC B T TH Ấ Ư Ờ Ờ NG NG
Trang 74CÁCH TIÊN L Ư Ợ Ợ NG ĐÁNH GIÁ NG ĐÁNH GIÁ
Trang 75CÁC Y U T D ĐOÁN Ế Ố Ự
CÁC Y U T D ĐOÁN Ế Ố Ự
Trang 76 MSD > 20 mm không th y Yolk sac > 20 mm không th y Yolk sac ấấ
MSD > 25 mm không th y phôi thai.MSD > 25 mm không th y phôi thai.ấấ
SIÊU ÂM ÂM Đ O ( Ạ
SIÊU ÂM ÂM Đ O ( Ạ đầầu dò 7MHz ):u dò 7MHz ):
MSD > 8mm không th y Yolk sacMSD > 8mm không th y Yolk sacấấ
MSD > 16 mm không th y phôi thai.MSD > 16 mm không th y phôi thai.ấấ
Trang 77TÚI THAI ( ti p theo) ( ti p theo) ế ế
b vi n túi thai méo mó , không b vi n túi thai méo mó , không ờ ềờ ề đềềuu
L p t bào nuôi m ng < 2mmL p t bào nuôi m ng < 2mmớ ếớ ế ỏỏ
L p t bào nuôi echo kém <btL p t bào nuôi echo kém <btớ ếớ ế
túi thai n m th p trong lòng t cungtúi thai n m th p trong lòng t cungằằ ấấ ửử
Trang 78TIM THAI CH M TIM THAI CH M Ậ Ậ
Phôi có CRL < 5mm có TT =100 nh p/ph có Phôi có CRL < 5mm có TT =100 nh p/ph có ịị
t l 11% thai h t l 11% thai hỉ ệỉ ệ ư
TÓM L I D H U X U N U:Ạ Ự Ậ Ấ Ế
TÓM L I D H U X U N U:Ạ Ự Ậ Ấ Ế
Phôi < 5 mm có TT < 80 nh p/ phút Phôi < 5 mm có TT < 80 nh p/ phút ịị
Phôi 5 9 mm TT < 100 nh p /phPhôi 5 9 mm TT < 100 nh p /phịị
Phôi 10 15 mm TT < 110 nh p /phPhôi 10 15 mm TT < 110 nh p /phịị
Trang 80YOLK SAC L N >BT Ớ
YOLK SAC L N >BT Ớ
TH I 5,5 TU N Ạ Ầ
TH I 5,5 TU N Ạ Ầ
Trang 81Túi thai nh so v i tu i thai 7 tu n ỏ ớ ổ ầ
Trang 82Túi thai quá nh so v i tu i ( h ỏ ớ ổ
Túi thai quá nh so v i tu i ( h ỏ ớ ổ ư thai)
Trang 83T/D THAI CÓ XH ÂM Đ O XH ÂM Đ O Ạ Ạ
Trang 84D U HI U XU T HUY T SAU Ấ Ệ Ấ Ế
D U HI U XU T HUY T SAU Ấ Ệ Ấ Ế
MÀNG THAI
N u thai 10 20 tu n t l 50 % thai b hN u thai 10 20 tu n t l 50 % thai b hếế ầ ỉ ệầ ỉ ệ ịị ư
Trong 3 tháng đầầu b XH sau màng thai có 9,3 u b XH sau màng thai có 9,3 ịị– 12,5% thai b hị
– 12,5% thai b hị ư
Đo kích thướớc kh i máu t (quan tr ng nh t c kh i máu t (quan tr ng nh t ốố ụụ ọọ ấấ
đểể tiên l tiên lượợng)ng)
n u <1/3 1/2 chu vi = 9% h n u <1/3 1/2 chu vi = 9% hếế ư thai
n u l n > 1/2 chu vi = 18.8 % h n u l n > 1/2 chu vi = 18.8 % hế ớế ớ ư thai
Trang 85Xu t huy t sau màng thai thai 5 ấ ế ở
Xu t huy t sau màng thai thai 5 ấ ế ở
tu n ( nh ) ầ ẹ
tu n ( nh ) ầ ẹ
Trang 86Xu t huy t sau màng thai thai 5 ấ ế ở
Xu t huy t sau màng thai thai 5 ấ ế ở
tu n ( n ng) ầ ặ
tu n ( n ng) ầ ặ
Trang 87Xu t huy t sau màng thai – thai 11 ấ ế
Xu t huy t sau màng thai – thai 11 ấ ế
tu n ầ
tu n ầ
Trang 88 Thai ng ng phát tri n ( tim thai )Thai ng ng phát tri n ( tim thai )ừừ ểể
S y thai tr n : t cung tr ngS y thai tr n : t cung tr ngẩẩ ọọ ửử ốố
S y thai không tr n : còn l i 1 ph n thai S y thai không tr n : còn l i 1 ph n thai ẩẩ ọọ ạạ ầầ
( echo h n h p=placenta +blood)ổ ợ
( echo h n h p=placenta +blood)ổ ợ
Thai ngoài t cung ( GEU)Thai ngoài t cung ( GEU)ửử
Thai tr ng (Mole)Thai tr ng (Mole)ứứ
Choriocarcinoma
Trang 89Tr ng tr ng ứ ố
Trang 90Thai ng ng phát tri n ừ ể
Thai ng ng phát tri n ừ ể
Trang 91S y thai ẩ
S y thai ẩ đang ti n tri n ang ti n tri n ế ế ể ể
Trang 92THAI TR NG Ứ
THAI TR NG Ứ
Trang 93THAI TR NG ( 12 TU N) Ứ Ầ
THAI TR NG ( 12 TU N) Ứ Ầ
Trang 94Còn sót nhau sau ĐH
Trang 95Còn túi thai sau ĐH
Trang 96TÚI THAI GIẢ
Trang 97Túi thai gi ( Nang tuy n trong ả ế
Túi thai gi ( Nang tuy n trong ả ế
tr ư ờ ờ ng h p t ng h p t ợ ợ ăng sinh n i m c) ng sinh n i m c) ộ ộ ạ ạ
Trang 98Túi thai gi ( nang l c tuy n trong c ả ạ ế
Túi thai gi ( nang l c tuy n trong c ả ạ ế ơ
TC n m cách xa n i m c) ằ ộ ạ
TC n m cách xa n i m c) ằ ộ ạ
Trang 99Túi thai gi ( Nhân x ả
Túi thai gi ( Nhân x ả ơ d ư ớ ớ i niêm m c i niêm m c ạ ạ
b phù n ) ị ề
b phù n ) ị ề
Trang 100Túi thai gi ( Nhân x ả
Túi thai gi ( Nhân x ả ơ b thoái hóa bên b thoái hóa bên ị ị
trong)
Trang 101Túi thai gi (Polype lòng t cung) ả ử
Trang 102Các tr ư ờ ờ ng h p t d ch lòng TC ng h p t d ch lòng TC ợ ụ ị ợ ụ ị
l m v i túi thai ầ ớ
l m v i túi thai ầ ớ
Ch y máu n i m c TCCh y máu n i m c TCảả ộộ ạạ
Viêm n i m c TCViêm n i m c TCộộ ạạ
S y thai không tr nS y thai không tr nẩẩ ọọ
Túi thai gi trong GEUTúi thai gi trong GEUảả
Ung thư n i m c TC n i m c TCộộ ạạ
D ch t trong TC sau khi th thaiD ch t trong TC sau khi th thaiịị ụụ ụụ
T c ngh n c TC do K hay th thu tT c ngh n c TC do K hay th thu tắắ ẽẽ ổổ ủủ ậậ
Trang 103Túi thai gi trong GEU và túi thai th t ả ậ
Túi thai gi trong GEU và túi thai th t ả ậ
Trang 104Túi thai gi ( d ch lòng t cung) ả Ứ ị ử
Trang 105KH O SÁT D T T THAI NHI Ả Ị Ậ
KH O SÁT D T T THAI NHI Ả Ị Ậ
XEM S PHÁT TRI N C A PHÔI THAI XEM S PHÁT TRI N C A PHÔI THAI Ự Ự Ể Ể Ủ Ủ
PH I NH N BI T CÁC HÌNH NH B T PH I NH N BI T CÁC HÌNH NH B T Ả Ả Ậ Ậ Ế Ế Ả Ả Ấ Ấ
TH Ư Ờ Ờ NG NH NG NHƯNG L I LÀ BÌNH TH NG L I LÀ BÌNH TH Ạ Ạ ƯỜ Ờ NG NG .
CHÚ Ý S B T T CHÚ Ý S B T T Ự Ấ Ự Ấ ƯƠNG X NG GI A TU I NG X NG GI A TU I Ứ Ứ Ữ Ữ Ổ Ổ THAI vàØ CRL IUGR DTBS …
ĐO NUCHAL TRANSLUCENCY
Trang 106CÁC HÌNH NH THAI TRONG 3 Ả
CÁC HÌNH NH THAI TRONG 3 Ả
THÁNG Đ U CÓ TH L M DTBS Ầ Ể Ầ
THÁNG Đ U CÓ TH L M DTBS Ầ Ể Ầ
RHOMBENCEPHALON phía sau nãoRHOMBENCEPHALON phía sau nãoởở
THOÁT V B NG sinh lý (tu n 812 )THOÁT V B NG sinh lý (tu n 812 )Ị ỤỊ Ụ ầầ
NANG NH dây r n ( 2 7mm ) t l NANG NH dây r n ( 2 7mm ) t l Ỏ ởỎ ở ốố ỉ ệỉ ệ
< 1% thai ,thườờng m t sau 12 tu nng m t sau 12 tu nấấ ầầ
Trang 107NT
Trang 108hygroma 10 14 tu n liên h 60% trisomy ở ầ ệ
hygroma 10 14 tu n liên h 60% trisomy ở ầ ệ
21 ; còn 3 tháng gi a có liên h ở ữ ệ
21 ; còn 3 tháng gi a có liên h ở ữ ệ đếến HC n HC Turner
Trang 109 Nhi u nh t là d t t tim m ch Nhi u nh t là d t t tim m ch ề ề ấ ấ ị ậ ị ậ ạ ạ
Thoát v c Thoát v c ị ị ơ hoành
H thành b ng H thành b ng ở ở ụ ụ
Các h i ch ng : Noonan,Joubert,Apert Các h i ch ng : Noonan,Joubert,Apert ộ ộ ứ ứ …
NT > 5mm , t l thai ch t là 13% NT > 5mm , t l thai ch t là 13% ỉ ệ ỉ ệ ế ế