1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Dinh dưỡng trẻ em - Chương 5: Công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu

75 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu, phương hướng mục đích công tác chăm sóc, nội dung hoạt động dinh dưỡng,... Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên đang theo học môn dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung tài liệu.

Trang 1

Dành cho ch ươ ng trình SP M m Non

Dành cho ch ươ ng trình SP M m Non

Trang 2

CH ƯƠ NG V:

CÔNG TÁC CHĂM SÓC

 S C KH E BAN Đ U Ứ Ỏ Ầ

Trang 3

• 1. Khái ni m ệ :

• Theo T  ch c y t  th  gi i  ổ ứ ế ế ớ

• “S c kh e là tr ng thái tho i mái toàn di n v   ứ ỏ ạ ả ệ ề

th  ch t, tinh th n và xã h i ch  không ch  bao  ể ấ ầ ộ ứ ỉ

g m tình tr ng không có b nh hay th ồ ạ ệ ươ ng t t” ậ

I- PHƯƠNG HƯỚNG MỤC ĐÍCH CHĂM SÓC SKBĐ

Trang 4

• 1 Khái niệm:

• Chăm sóc sức khỏe ban đầu:

• là những chăm sóc sức khỏe thiết yếu, dựa trên

những phương pháp và kỹ thuật thực hành, đưa đến tận cá nhân và từng gia đình trong cộng đồng, được mọi người chấp nhận thông qua sự tham gia đầy đủ của họ, với giá thành mà họ có thể chấp nhận được nhằm đạt được mức sức khỏe cao nhất có thể được

Trang 5

Chăm sóc SKBĐ nh n m nh đ n nh ng v n đ   ấ ạ ế ữ ấ ề

s c kh e ch  y u c a c ng đ ng, đ n tăng c ứ ỏ ủ ế ủ ộ ồ ế ườ ng 

s c kh e, phòng b nh, ch a b nh và ph c h i s c  ứ ỏ ệ ữ ệ ụ ồ ứ

kh e ỏ

I- PHƯƠNG HƯỚNG MỤC ĐÍCH CHĂM SÓC SKBĐ

  Trong công tác chăm sóc s c kho  ban đ u, các n i  ứ ẻ ầ ộ dung c a ho t đ ng dinh d ủ ạ ộ ưỡ ng đ ượ c coi là n n  ề

móng c a ngôi nhà s c kho , nó đang đ ủ ứ ẻ ượ ồ c l ng 

ghép v i nhi u ch ớ ề ươ ng trình qu c gia và qu c t   ố ố ế

dành cho tr  em.  ẻ

Trang 6

2 Ý nghĩa, vai trò của chăm sóc sức khoẻ ban đầu

- Chăm sóc sức khỏe ban đầu thể hiện tính nhân đạo và công bằng rất cao, công bằng không có nghĩa là cung cấp các chăm sóc sức khỏe đồng đều cho mọi thành viên của cộng đồng mà là cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho những người thực sự có nhu cầu cần nó

- Chăm sóc sức khỏe ban đầu đã góp phần quan trọng vào thực hiện công bằng xã hội thông qua việc giảm dần sự khác biệt trong chăm sóc sức khỏe giữa người giàu và người nghèo; giữa thành thị và nông thôn; giữa đồng bằng và miền núi

Trang 7

­ Chăm sóc s c kh e ban đ u đã góp ph n quan  ứ ỏ ầ ầ

tr ng  trong  vi c  đ y  m nh  phân  ph i  công  ọ ệ ẩ ạ ố

b ng ngu n l c y t  và đ nh h ằ ồ ự ế ị ướ ng ph c v ụ ụ

­ Chăm sóc s c kh e ban  đ u nh n m nh đ n  ứ ỏ ầ ấ ạ ế

nh ng  v n  đ   s c  kh e  ch   y u  c a  c ng  ữ ấ ề ứ ỏ ủ ế ủ ộ

đ ng,  đ n  tăng  c ồ ế ườ ng  s c  kh e,  phòng  b nh,  ứ ỏ ệ

ch a b nh và ph c h i s c kh e ữ ệ ụ ồ ứ ỏ

  Do  đó  chăm  sóc  s c  kh e  ban  đ u  đóng  vai  trò  ứ ỏ ầ quan  tr ng  trong  vi c  nâng  cao  s c  kh e  cho  ọ ệ ứ ỏ nhân  dân.  Chăm  sóc  s c  kh e  ban  đ u  góp  ứ ỏ ầ

ph n  gi m  t   l   t   vong,  t   l   b nh  t t,  ầ ả ỷ ệ ử ỷ ệ ệ ậ

tăng tu i th  trung bình c a ng ổ ọ ủ ườ i dân.

I- PHƯƠNG HƯỚNG MỤC ĐÍCH CHĂM SÓC SKBĐ

Trang 8

3- Mục tiêu chung của Tổ chức y tế thế giới :

Phấn đấu để đạt được cho tất cả mọi người một mức

độ cao nhất có thể được về sức khỏe

Tại hội nghị Alma Ata năm 1978 của các nước thành viên trong Tổ chức y tế thế giới đã đưa ra nội dung của chăm sóc sức khỏe ban đầu (CSSKBĐ)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu đã trở thành trọng tâm chính để tăng cường sức khỏe của mỗi quốc gia trên toàn thế giới

Trang 9

  M c tiêu c a chăm sóc s c kh e ban đ u ụ ủ ứ ỏ ầ

3.1. Ph n đ u đ  đ t đ ấ ấ ể ạ ượ c m t m c đ  cao  ộ ứ ộ

nh t có th  đ ấ ể ượ c v  s c kh e cho t t c  m i  ề ứ ỏ ấ ả ọ

ng ườ i.

3.2  Tăng  c ườ ng  tình  tr ng  s c  kh e  c a  ạ ứ ỏ ủ

c ng đ ng và các đi u ki n kinh t  ­ xã h i  ộ ồ ề ệ ế ộ

c a c ng đ ng.  ủ ộ ồ

3.3  Đ y  m nh  th c  hi n  chi n  l ẩ ạ ự ệ ế ượ c  s c  ứ

kh e  cho  m i  ng ỏ ọ ườ i  thông  qua  th c  hi n  ự ệ công b ng trong chăm sóc s c kh e và nâng  ằ ứ ỏ cao ch t l ấ ượ ng chăm sóc s c kh e ứ ỏ

I- PHƯƠNG HƯỚNG MỤC ĐÍCH CHĂM SÓC SKBĐ

Trang 10

4­  N i dung chăm sóc s c kh e ban đ u : ộ ứ ỏ ầ

• Giáo d c s c kh e nh m thay đ i l i s ng và  ụ ứ ỏ ằ ổ ố ố

thói quen không lành m nh ạ

• Cung c p đ y đ  th c ph m và dinh d ấ ầ ủ ự ẩ ưỡ ng h p  ợ

lý, đây là y u t  c  b n  nh h ế ố ơ ả ả ưở ng đ n s c  ế ứ

kh e; ỏ

• Cung c p n ấ ướ ạ c s ch và v  sinh môi tr ệ ườ ng;

• Chăm sóc s c kh e bà m  tr  em trong đó có k   ứ ỏ ẹ ẻ ế

ho ch hóa gia đình; ạ

Trang 11

• Tiêm ch ng phòng ch ng 6 b nh nhi m trùng  ủ ố ệ ễ

ph  bi n   tr  em; ổ ế ở ẻ

• Phòng ch ng các b nh d ch l u hành ph  bi n  ố ệ ị ư ổ ế

t i đ a ph ạ ị ươ ng;

• Đi u tr  h p lý các b nh và các v t th ề ị ợ ệ ế ươ ng 

thông th ườ ng;

• Cung c p các lo i thu c thi t y u; ấ ạ ố ế ế

I- PHƯƠNG HƯỚNG MỤC ĐÍCH CHĂM SÓC SKBĐ

Trang 12

chăm sóc s c kh e tr  em (g i t t theo ti ng Anh là  ứ ỏ ẻ ọ ắ ế GOBIFFF)

•1.  Giám sát s  tăng tr ng (Growth chart) ự ưở

•2.  Bù n c b ng đ ng u ng (Oral rehydration) ướ ằ ườ ố

•3.  Nuôi con b ng s a m  (Breast feeding) ằ ữ ẹ

•4.  Tiêm ch ng m  r ng (Immunization) ủ ở ộ

•5.  K  ho ch hóa gia đình (Family planning) ế ạ

•6.  Cung c p đ y đ  th c ăn (Food supplement) ấ ầ ủ ứ

•7.  Giáo  d c  s c  kh e  cho  ph   n   (Female  ụ ứ ỏ ụ ữ education)

Trang 13

• 5­ Nguyên t c chăm sóc s c kh e ban đ u : ắ ứ ỏ ầ

5.1­ Tính công b ng:

• Chăm sóc s c kh e ban đ u là gi i pháp d a  ứ ỏ ầ ả ự

trên nhu c u và tính công b ng nhân đ o  ầ ằ ạ

• Tính công b ng không có nghĩa là cung c p các  ằ ấ chăm sóc s c kh e đ ng đ u cho m i thành  ứ ỏ ồ ề ọ

viên c a c ng đ ng mà là cung c p các d ch v   ủ ộ ồ ấ ị ụ chăm sóc s c kh e cho nh ng ng ứ ỏ ữ ườ i th c hi n  ự ệ

có nhu c u c n nó ầ ầ

I- PHƯƠNG HƯỚNG MỤC ĐÍCH CHĂM SÓC SKBĐ

Trang 14

5.2­ Tăng c ườ ng s c kh e, d  phòng và ph c  ứ ỏ ự ụ

h i s c kh e: ồ ứ ỏ

• Chăm sóc s c kh e ban đ u không ch  là ch a  ứ ỏ ầ ỉ ữ

b nh mà còn ph i tăng c ệ ả ườ ng hi u bi t c a  ể ế ủ

ng ườ i dân v  s c kh e và l i s ng kh e m nh.  ề ứ ỏ ố ố ỏ ạ

Trang 15

trách nhi m c a h  trong chăm sóc s c kh e, ệ ủ ọ ứ ỏ

•  C ng đ ng c n quy t đ nh nh ng đi u h   ộ ồ ầ ế ị ữ ề ọ

mong mu n trong công tác chăm sóc s c kh e và  ố ứ ỏ làm th  nào đ  đ t đ ế ể ạ ượ c nh ng đi u đó. S   ữ ề ự

tham gia c a c ng đ ng là m t trong nh ng n i  ủ ộ ồ ộ ữ ộ dung quan tr ng nh t c a chăm sóc s c kh e  ọ ấ ủ ứ ỏ

ban đ u ầ

I- PHƯƠNG HƯỚNG MỤC ĐÍCH CHĂM SÓC SKBĐ

Trang 17

• 5.5­ Ph i h p liên ngành ố ợ :

• Gi i quy t các v n đ  s c kh e c a c ng đ ng  ả ế ấ ề ứ ỏ ủ ộ ồ

không th  ch  do ngành y t  mà c n thi t ph i có  ể ỉ ế ầ ế ả

s  tham gia c a nhi u ngành khác.  ự ủ ề

• Tăng c ng các d ch v  chăm sóc s c kh e liên  ườ ị ụ ứ ỏ

quan ch t ch  t i s  phát tri n kinh t  xã h i  ặ ẽ ớ ự ể ế ộ

chung c a đ t n ủ ấ ướ c. 

• S c kh e là v n đ  phát tri n và đòi h i ph i ph i  ứ ỏ ấ ề ể ỏ ả ố

h p ch t ch  v i s  phát tri n c a các ngành khác.  ợ ặ ẽ ớ ự ể ủ

I- PHƯƠNG HƯỚNG MỤC ĐÍCH CHĂM SÓC SKBĐ

Trang 18

  Tình hình dinh d ưỡ ng c a tr  em n ủ ẻ ướ c ta nói chung  còn kém do nhi u nguyên nhân: ề

­ Thi u ăn, thu nh p kém ế ậ   Nguyên nhân quan tr ng  ọ

c a thi u dinh d ủ ế ưỡ ng

­­ Tình tr ng thi u hi u bi t v  dinh d ng tr  em  ạ ế ể ế ề ưỡ ẻ trong nhân dân nguyên nhân tăng t  l  tr  b  thi u  ỉ ệ ẻ ị ế dinh d ưỡ ng

  Đ  b o v  s c kh e cho bà m  và tr  em  ể ả ệ ứ ỏ ẹ ẻ   

c n c i thi n tình trang dinh d ầ ả ệ ưỡ ng

Trang 19

 C i thi n tình trang dinh d ả ệ ưỡ ng là m t trong 

nh ng đi m thi t y u c a CSSKBĐ ữ ể ế ế ủ  Ph i là 

Trang 20

 Đ i v i n ố ớ ướ c ta trong nh ng năm t i B  y t    ữ ớ ộ ế

ph n đ u th c hi n t t 8 đi m chăm sóc SKBĐ  ấ ấ ự ệ ố ể

theo ch  tr ủ ươ ng c a t  ch c Y t  Th  gi i nh   ủ ổ ứ ế ế ớ ư

Trang 21

 D a vào ch  th  c a b  Y t , vi n dinh d ự ỉ ị ủ ộ ế ệ ưỡ ng đã 

c  th  hóa n i dung ho t đ ng dinh d ụ ể ộ ạ ộ ưỡ ng trong  CSSK ban đ u:

1­  Theo dõi s  phát tri n th  ch t b ng bi u đ   ự ể ể ấ ằ ể ồ

Trang 22

 1­  Theo dõi bi u đ  phát tri n ể ồ ể

Phi u theo dõi s c kh e tr  em còn có tên g i là  ế ứ ỏ ẻ ọ

‘Bi u đ  phát tri n” hay “ Bi u đ  tăng tr ể ồ ể ể ồ ưở ng”

Trang 23

Phi u theo dõi s c kh e tr  em còn có tên g i là  ế ứ ỏ ẻ ọ

‘Bi u đ  phát tri n” hay “ Bi u đ  tăng tr ể ồ ể ể ồ ưở ng”

1.1- Biểu đồ tăng trưởng là gì?

• - Biều đồ tăng trưởng là đồ thị thể hiện chiều hướng phát triển cân nặng của một đứa trẻ tương ứng với độ tuổi của nó.

• Cân nặng là một phản ứng tình trạng dinh dưỡng và sức khoẻ của em.

1- THEO DÕI SỰ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

BẰNG BiỂU ĐỒ TĂNG TRƯỞNG

Trang 26

• 1.2 Giá trị của biểu đồ tăng trưởng.

• - Theo dõi và đánh giá sự phát triển thể chất của trẻ một cách dễ dàng.

• - Phát hiện kịp thời tình trạng dinh dưỡng của trẻ em.

• Theo dõi tình trạng sức khoẻ chung của

trẻ, giáo dục sức khoẻ cho bà mẹ, điều chỉnh chế độ ăn và các biện pháp chăm sóc trẻ cho phù hợp khi cần thiết.

Trang 27

1.3 Cách sử dụng biểu đồ tăng trưởng.

- Cân đều đặn cho trẻ hàng tháng bằng một loại cân nhất định.

- Ghi kết quả mỗi lần cân vào biểu đồ tăng trưởng (trục ngang là tuổi, trục dọc là cân nặng)

- Nối các điểm ghi kết quả các lần cân,

- Đồ thị nằm trong kênh nào, tình trạng dinh dưỡng thể hiện độ đó

1- THEO DÕI SỰ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

BẰNG BiỂU ĐỒ TĂNG TRƯỞNG

Trang 28

dài/chiều cao thân

Giới thiệu biểu đồ chiều cao

Ghi tháng sinh, chiều cao vào ô đầu tiên Ghi các tháng tiếp theo

Nối hai điểm ta được biểu đồ

Đánh giá

Biện pháp chăm sóc trẻ sau khi quan sát biểu đồ

Trang 31

2.1 Lợi ích của nuôi con bằng sữa mẹ

- Sữa mẹ là thức ăn thích hợp nhất cho trẻ sơ

sinh và trẻ nhỏ Việc nuôi con bằng sữa mẹ

hoàn toàn trong 4-6 tháng đầu và tiếp tục bú

mẹ trong hai năm đầu tiên có ý nghĩa quan

trọng đối với sự sống còn, phát triển toàn diện của trẻ về sau.

-2- NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ

Trang 32

1 Lợi ích của nuôi con bằng sữa mẹ

- Có lợi cho bé

- Có lợi cho mẹ

- Có lợi cho cộng đồng và môi trường -

Trang 33

2.2 Phương pháp nuôi con bằng sữa mẹ

• - 1 Có một quy định về nuôi con bằng sữa mẹ được viết thành văn bản, được phổ biến rộng rãi cho mọi cán bộ y tế

• 2 Huấn luyện cho tất cả các cán bộ y tế những kỹ năng cần thiết để thực hiện quy định này

• 3 Thông tin cho tất cả các phụ nữ có thai về lợi ích của việc nuôi con bằng sữa mẹ và cách thực hiện

• 4.Giúp các bà mẹ bắt đầu cho con bú trong vòng nửa giờ sau đẻ

• 5 Chỉ dẫn cho các bà mẹ cách cho con bú và cách duy trì sự tạo sữa mẹ ngay cả khi họ phải xa con

2- NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ

Trang 34

2.2 Phương pháp nuôi con bằng sữa mẹ

• 6 Không cho trẻ sơ sinh bất cứ đồ ăn thức

uống gì ngoài sữa mẹ trừ khi có chỉ định y tế.

• 7 Thực hành ở cùng phòng để con được gần

mẹ suốt 24 giờ trong một ngày.

• 8 Khuyến khích cho bú theo nhu cầu.

• 9 Không cho con ngậm bất cứ loại vú giả hoặc đầu vú cao su nào.

• 10 Khuyến khích việc thành lập các nhóm hỗ trợ nuôi con bằng sữa mẹ và giới thiệu các bà

mẹ tới đó khi các bà mẹ xuất viện.

Trang 35

2 3 Nguyên tắc nuôi con bằng sữa mẹ

- 1 Sáu tháng đầu sau khi sinh, phải cho trẻ bú no sữa mẹ

- 2 Cho trẻ bú khi có dấu hiệu đòi bú

- 3 Kịp thời cho trẻ ăn thêm, cung cấp dinh dưỡng

toàn diện cho trẻ

- 4 Trong thời kỳ cho con bú người mẹ phải đặc

biệt chú ý dinh dưỡng toàn diện và sức khỏe cho bản thân

- 5 Bà mẹ công chức cần phải đảm bảo lượng tiết

sữa không suy giảm

- 6 Cai sữa cần phải tuần tự tiệm tiến

• 7 Chú ý mùa cai sữa

2- NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ

Trang 36

Hiệu quả bữa ăn phụ thuộc:

- Cung cấp dinh dưỡng đầy đủ hợp lí

- Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

Vấn đề giám sát vệ sinh phải tiến hành ở cả nhà

và trường mầm non cần phổ biến các nguyên

tắc vận chuyển, cất giữ và chế biến thực phẩm

cho mọi đối tượng để đảm bảo inh dưỡn cho trẻ ở mọi lứa tuổi.

Trang 37

• - 1.VAC là gì?

• ,

4- XÂY DỰNG HÊ SINH THÁI V.A.C

Trang 38

• - 1.VAC là gì?

• Hệ sinh thái VAC

được trình bày khái

quát theo hình sau

Trang 40

• - * C: không chỉ riêng chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, trâu, bò, vịt, gà, ngan, ngỗng… mà cả nuôi chim, nuôi ong (C: Cage for animal breeding)

• C không chỉ kí hiệu các sản phẩm thịt, trứng, sữa… dùng để nuôi con người mà còn kí hiệu các vật thải

của chăn nuôi, hết sức cần cho cải tạo đất, giữ độ

màu mỡ của đất, cho sự phát triển của cây trồng là

phân gia súc, gia cầm

Trang 41

C HĂN NUÔI

Trang 42

• Như vậy, từ mô hình VAC chúng ta sẽ làm

ra nhiều sản phẩm từ các nguồn thực vật

và cả nguồn động vật đáp ứng nhu cầu đa dạng về ăn uống của con người.

Trang 43

• 2 Vai trò của V A.C

• Cung cấp rau quả, đậu lạc, các protit động vật (cá,

cua, tôm, thịt, trứng, sữa…) tại chỗ, làm phong phú và thay đổi bữa ăn, tô màu bát bột cho trẻ, cải thiện bữa

ăn gia đình

• V.A.C nâng cao mức sống của nhân dân

• Ngoài ra V.A.C còn có vai trò tái sinh năng lượng mặt trời thông qua sự diệp lục hoá của cây xanh, tái sinh các vật thải, tạo vòng khép kín trong hệ sinh thái

• V.A.C giúp cho con người làm sạch môi trường, tạo bầu không khí trong lành

4- XÂY DỰNG HÊ SINH THÁI V.A.C

Trang 44

• 3 Vai trò của V A.C trong trường Mầm non

• Tạo nên môi trường sinh thái xanh – sạch – đẹp cho trường

• Thông qua vườn trường, cô giáo mầm non có thể tổ chức cho trẻ làm quen với môi trường xung quanh,

qua đó giáo dục về dinh dưỡng cho trẻ

• Tạo ra nguồn thực phẩm sẵn có, vệ sinh, an toàn, góp phần phòng chống suy dinh dưỡng cho trẻ

Trang 45

• Trong nội dung CSSKBĐ thì giáo dục sức khỏe có tầm quan trọng hàng đầu vì nó có tác dụng hướng dẫn mọi người tự giác tiếp thu và thực hiện tốt các nội dung khác

• Giáo dục dinh dưỡng không thể thiếu được trong nội dung giáo dục sức khỏe vì đây là công việc truyền đạt các hiểu biết về khoa học ăn uống, các kinh

nghiêm quý rút ra từ cuộc sống để con người biết tự chăm lo việc ăn uống của mình, của gia đình mình, của con cái, của tập thể… ngày càng hợp lí

5- GIÁO DỤC DINH DƯỠNG

Trang 46

• GDDD là một hoạt động tất yếu của con người để

duy trì và bảo đảm sự tồn tại, phat tiển của loài

hưởng lớn đến tình trạng sức khỏe và khả năng lao động của mọi người, gây khó khăn cho việc cải tiến

ăn uống

Trang 47

• Giáo dục dinh dưỡng: mục tiêu là cải thiện tình trạng

sử dụng các nguồn thực phẩm sẵn có ở địa phương

• Tăng cường dinh dưỡng: bổ sung các chất dinh

dưỡng thiếu trong khẩu phần bằng cách tăng cường chúng vào các thức ăn thường dùng trong quá trình chế biến Ví dụ như Iod

• Bù giá cho người tiêu thụ: loại can thiệp này nhằm

giảm bớt chi tiêu cho người tiêu thụ (dùng tem phiếu)

để họ mua được những thực phẩm thiết yếu nhất

• Sản xuất nông nghiệp: V.A.C

• Các chương trình lồng ghép: giữa chương trình dinh dưỡng sức khoẻ, môi trường và dân số với nhau

5- GIÁO DỤC DINH DƯỠNG

Trang 48

• Giáo dục dinh dưỡng: chống được các bệnh thiếu

dinh dưỡng, giảm tỉ lệ tử vong của trẻ em và thực hiện tốt kế hoạch hoá gia đình

• Giáo dục dinh dưỡng có thể làm được mọi lúc, mọi

nơi, với mọi đối tượng

Trang 49

• 5.1 Các nội dung giáo dục dinh dưỡng

• - Theo dõi và bảo vệ thai sản

• - Phòng chống các bệnh do thiếu dinh dưỡng

• - Cho trẻ ăn bổ sung( Ăn sam, dặm)

• - Theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ

• - Vệ sinh an toàn thực phẩm

• - Xây dựng hệ sinh thái V.A.C

• - Các nội dung phối họp khác về chăm sóc sức khỏe cho trẻ:Khi bị ốm, bị sốt, bị tiêu chảy,tiêm chủng…

5- GIÁO DỤC DINH DƯỠNG

Trang 50

• 5.1 Các nội dung giáo dục dinh dưỡng

• Tuỳ từng đối tượng trong trường mầm non mà có nội dung giáo dục phù hợp, có các đối tượng:

• Đối với trẻ ở trường mầm non

• Đối với giáo viên – CNV trong trường mầm non

• Đối với các bậc phụ huynh học sinh

• Đối với các cấp lãnh đạo chính quyền, đoàn thể

Trang 51

• a Đối với trẻ ở trường mầm non

• Tuỳ theo độ tuổi có các nội dung giáo dục cho phù

hợp

• Cho trẻ biết con người cần ăn để sống

• Dạy cho trẻ biết một số thực phẩm thông thường sẵn

có ở địa phương mà trẻ được ăn

• Dạy trẻ biết ăn tất cả các loại thức ăn, không kén chọn thức ăn nào

• Rèn cho trẻ có thói quen tốt về hành vi văn minh trong

ăn uống

5- GIÁO DỤC DINH DƯỠNG

Trang 52

• b Đối với giáo viên – Công nhân viên trong trường

mầm non

• Hiểu được quan hệ tương hỗ giữa dinh dưỡng và sức khoẻ bệnh tật để có trách nhiệm trong công tác chăm sóc nuôi dạy trẻ

• Biết nguyên tắc xây dựng thực đơn, nguyên tắc thay thế thực phẩm để có một khẩu phần cân đối hợp lí

• Có biện pháp tích cực, hiệu quả để chăm sóc trẻ

biếng ăn, ăn yếu

• Biết được những vấn đề cơ bản về vệ sinh an toàn

thực phẩm

• Hiểu rõ mục đích và ý nghĩa của việc sử dụng biểu đồ tăng trưởng

Ngày đăng: 19/01/2020, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w