1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 16-ĐẶC ĐIÊM KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á

28 2,1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á
Trường học Trường THCS Võ Cường
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2024
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm 1: Ngành Nông nghiệp Nhóm 2: Ngành Công nghiệp Nhóm 3: Ngành Dịch vụ Thảoưluậnưnhómư Bảngư16.2.ưTỉưtrọngưcácưngànhưtrongưtổngưsảnưphẩmư trongưnướcưcủaưmộtưsốưnướcưĐôngưNamưá... Cơ

Trang 1

Tr êng THCS:

Vâ C êng

Trang 3

TiÕt 20 : Bµi 16 - §Æc ®iÓm kinh tÕ

1.N ền kinh tế các nước Đông Nam Á :

Trang 4

? Bằng hiểu biết của mình, kÕt­hîp­kiÕn­thøc­SGK em hãy cho biết thực trạng

chung của kinh tế - xã hội các nước Đông Nam Á vào đầu thế kỷ XX?

TiÕt 20 : Bµi 16 - §Æc ®iÓm kinh tÕ

c¸c n íc §«ng Nam ¸

1.NÒn kinh tÕ c¸c n íc §«ng Nam ¸

Trang 6

ưưư ?ưưDựaưvàoưbảngư16.1ưSGKưchoưbiếtưtìnhư hìnhưtăngưtrưởngưkinhưtếưcácưnướcưtrongưcácưgiaiư

9,0 9,0 3,0 11,2 5,1 8,9

7,5 9,2 4,4 9,0 8,8 11,4

7,8 10,0 5,8 5,9 9,3 7,6

-13,2 -7,4 -0,6 -10,8 5,8 0,1

4,8 8,3 4,0 4,4 6.7 9,9

Tiếtư20ư:ưBàiư16ư-ưĐặcưđiểmưkinhưtếưcácưnướcư

ĐôngưNamư á

1.Nên kinh tế các n ớc

Đông Nam á

Trang 7

TiÕt 20 : Bµi 16 - §Æc ®iÓm kinh tÕ

1) NÒn kinh tÕ cña c¸c n íc §«ng Nam ¸ :

-Kinh tÕ ph¸t triÓn kh¸ nhanh

Trang 8

Dựaưvàoưbảngư16.1ưSGKưchoưbiếtư1998ư nướcư nàoư giảmư nhiều,ư giảmư ít?ư

In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a Phi-líp-pin TháiưLan ViệtưNam Xin-ga-po

9,0 9,0 3,0 11,2 5,1 8,9

7,5 9,2 4,4 9,0 8,8 11,4

7,8 10,0 5,8 5,9 9,3 7,6

-13,2 -7,4 -0,6 -10,8 5,8 0,1

4,8 8,3 4,0 4,4 6.7 9,9

Năm 2000, những n ớc nào đạt mức tăng tr ởng d ới 6%, n ớc nào đạt mức tăng tr ởng trên

phụ thuộc vào bên ngoài;

môi tr ờng ch a đ ợc quan

tâm đúng mức.

Bảngư16.1ưTìnhưhìnhưtăngưtrưởngưkinhư tếưcủaưmộtưsốưnướcưĐôngưNamưá

Trang 10

14,5*

38,8 28,7

20,5 22,8 31,1 40,0

33,2*

24,3*

36,1 48,1

42,4 24,3 52,9 49,5

Tiếtư20ư:ưBàiư16ư-ưĐặcưđiểmưkinhưtếưcácưnướcư

ĐôngưNamư á

?ưDựaưvàoưbảngưtrênưchoưbiếtưtỉưtrọngưcủaưcácư ngànhưtrongưtổngưsảnưphẩmưtrongưnướcưcủaưtừngư

quốcưgiaưtăngưgiảmưnhưưthếưnàoư?

Nhóm 1: Ngành Nông nghiệp Nhóm 2: Ngành Công nghiệp

Nhóm 3: Ngành Dịch vụ

Thảoưluậnưnhómư

Bảngư16.2.ưTỉưtrọngưcácưngànhưtrongưtổngưsảnưphẩmư

trongưnướcưcủaưmộtưsốưnướcưĐôngưNamưá

Trang 11

ngµnh

Cam-pu- chia Lµo Phi-lÝp- pin Th¸i Lan

Trang 12

TiÕt 20 : Bµi 16 - §Æc ®iÓm kinh tÕ c¸c n

Trang 13

2 Cơưcấuưkinhưtế:ư Quốc gia Nông

Cam-pu-chiaLào

Phi-lip-pinThái Lan

11,2*

14,5*

38,828,7

20,522,831,140,0

33,2*

24,3*

36,148,1

42,424,352,949,5

Tiếtư20ư:ưBàiư16ư-ưĐặcưđiểmưkinhưtếưcácưnướcư

ĐôngưNamư á

Bảngư16.2.ưTỉưtrọngưcácưngànhưtrongưtổngưsảnư phẩmưtrongưnướcưcủaưmộtưsốưnướcưĐôngưNamưá

Dựaưvàoưbảngưtrênưchoưbiếtưtỉưtrọngưcủaưnôngư

Trang 16

2 Cơ cấu kinh tế

a) Cơ cấu ngành

b) Các ngành kinh tế.

Dựaưvàoưbảngư16.2ưSGKưchoưbiếtưtỉưtrọngưcủaưcôngưnghiệpư nămư2000ư?

11,2*

14,5*

38,828,7

20,522,831,140,0

33,2*

24,3*

36,148,1

42,424,352,949,5

Tiếtư20ư:ưBàiư16ư-ưĐặcưđiểmưkinhưtếưcácưnướcư

ĐôngưNamư á

Trang 19

Dùa­vµo­b¶ng­16.2­SGK­cho­biÕt­tØ­träng­cña­dÞch­vô­ n¨m­2000?­

11,2*

14,5*

38,828,7

20,522,831,140,0

33,2*

24,3*

36,148,1

42,424,352,949,5

Trang 22

Tiết 20 : Bài 16 - Đặc điểm kinh tế

1 Nền kinh tế của các n ớc Đông Nam á phát triển khá nhanh, song ch a vững chắc

- Trong thời gian qua ĐNA đã có tốc độ tăng tr ởng kinh tế khá cao ( Xin-ga-po, Ma- lai-xi-a) song ch a vững chắc, dễ bị tác động từ bên ngoài

Việc bảo vệ môi tr ờng ch a đ ợc quan tâm đúng mức

2 Cơ cấu kinh tế đang có những thay đổi

a) Sự chuyển dịch cơ cấu :a) Sự chuyển dịch cơ cấu :

Nông nghiệp giảm ,công nghiệp dịch vụ tăng

=> Phù hợp với tiến trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá của các n ớc

b) b) Các nghành kinh tế:

* Nông nghiệp: Cây l ơng thực, cây công nghiệp nhiệt đới

Trang 23

Các lãnh đạo ASEAN tại lễ ký Tuyên bố Kuala Lumpur

về xây dựng Hiến chương ASEAN (năm 2005)

"Một tầm nhìn, một bản sắc, một cộng đồng''.

Khèi ASEN

Trang 24

Cung điện Hoàng gia Bangkok

ở Philipin

Trên đường phố Bangkok

Trang 25

3.Bài tập:

1 Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:

Xu h ớng thay đổi tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm của một số n ớc ĐNA là:

A Nông nghiệp phát triển,công nghiệp và dịch vụ tăng.

B Nông nghiệp bắt đầu giảm,công nghiệp giảm,dịch vụ tăng.

C Nông nghiệp tăng,công nghiệp tăng,dịch vụ giảm.

Tiếtư20ư:ưBàiư16ư-ưĐặcưđiểmưkinhưtếưcácưnướcư

ĐôngưNamư á

Trang 26

2.ưNướcưn oưcủaư ôngưNamư ưl ư1ư ào của Đông Nam Á là 1 Đông Nam Á là 1 Á là 1 ào của Đông Nam Á là 1

Trang 27

Hướngưdẫnưhọcưsinhưl mưb iưtậpư2ưSGK ào của Đông Nam Á là 1 ào của Đông Nam Á là 1

Vẽ 4 hỡnh trũn:

- Sản lượng lỳa của Đụng Nam Á so với thế giới

- Sản lượng cà phờ của Đụng Nam Á so với Thế giới

- Sản lượng lỳa của Đụng Nam Á so với Chõu Á

- Sản lượng cà phờ của Đụng Nam Á so với châuưá

Trước khi vẽ phải tớnh tỷ lệ % cho mỗi yếu tố trờn:

Vớ dụ: Sản lượng lỳa Đụng Nam Á/ Thế giới

Ngày đăng: 18/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

? Dựa vào bảng 16.1 SGK cho biết tình ? Dựa vào bảng 16.1 SGK cho biết tình hình tăng trưởng kinh tế các nước trong các hình tăng trưởng kinh tế các nước trong các  - BÀI 16-ĐẶC ĐIÊM KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
a vào bảng 16.1 SGK cho biết tình ? Dựa vào bảng 16.1 SGK cho biết tình hình tăng trưởng kinh tế các nước trong các hình tăng trưởng kinh tế các nước trong các (Trang 6)
Dựa vào bảng 16.1 SGK cho biết 1998 nước  nào  giảm  nhiều,  giảm  ít?  - BÀI 16-ĐẶC ĐIÊM KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
a vào bảng 16.1 SGK cho biết 1998 nước nào giảm nhiều, giảm ít? (Trang 8)
? Dựa vào bảng trên cho biết tỉ trọng của các - BÀI 16-ĐẶC ĐIÊM KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
a vào bảng trên cho biết tỉ trọng của các (Trang 10)
Bảng 16.2. Tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước của một số nước Đông Nam  á - BÀI 16-ĐẶC ĐIÊM KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
Bảng 16.2. Tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước của một số nước Đông Nam á (Trang 13)
Dựa vào lược đồ hình 16.1.và kiến thức đã  học, em hãy: Nhận  xét sự phân bố của  cây lương thực, cây  công nghiệp? - BÀI 16-ĐẶC ĐIÊM KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
a vào lược đồ hình 16.1.và kiến thức đã học, em hãy: Nhận xét sự phân bố của cây lương thực, cây công nghiệp? (Trang 14)
Dựa vào bảng 16.2 SGK cho biết tỉ trọng của công nghiệp năm ựa vào bảng 16.2 SGK cho biết tỉ trọng của công nghiệp năm 2000 ? - BÀI 16-ĐẶC ĐIÊM KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
a vào bảng 16.2 SGK cho biết tỉ trọng của công nghiệp năm ựa vào bảng 16.2 SGK cho biết tỉ trọng của công nghiệp năm 2000 ? (Trang 16)
hình 16.1.và kiến - BÀI 16-ĐẶC ĐIÊM KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
hình 16.1.v à kiến (Trang 17)
Dựa vào bảng 16.2 SGK cho biết tỉ trọng của dịch vụ ựa vào bảng 16.2 SGK cho biết tỉ trọng của dịch vụ năm 2000?  - BÀI 16-ĐẶC ĐIÊM KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
a vào bảng 16.2 SGK cho biết tỉ trọng của dịch vụ ựa vào bảng 16.2 SGK cho biết tỉ trọng của dịch vụ năm 2000? (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w