Chương 4, 5 của bài giảng Quản trị marketing cung cấp cho người học những kiến thức về hoạch định chương trình marketing và tổ chức, thực hiện và kiểm tra hoạt động marketing. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.
Trang 3I. S N PH M Ả Ẩ
Trang 4Nh ng ý nghĩ ữ
Trang 51.1 S N PH M HOÀN CH NH Ả Ẩ Ỉ
S n ph m hoàn ch nh là m t s n ph m ả ẩ ỉ ộ ả ẩ
bao g m ồ đ y ầ đ các thu c tính , thành ủ ộ
ph n và y u t c u thành ầ ế ố ấ
Trang 7THU C TÍNH C A S N PH M Ộ Ủ Ả Ẩ
Chỉ dẫn
Sản phẩm
An toàn Chấp
Trang 8(Th. Ph n ti m n ầ ề ăng)
Trang 9PH N C Ầ Ơ B N Ả
* Là nguyên nhân chính đ khách hàng mua s n ể ả
ph m, các l i ích t i ẩ ợ ố ưu mà s n ph n mang l i ả ẩ ạ
* Ví d : Giá tr c t lõi mà d ch v h b ụ ị ắ ị ụ ồ ơi cung c p cho khách hàng là gì? ấ
Thư giãn, gi i trí, luy n t p th thao ả ệ ậ ể
Ch n: + Th ọ ư giãn – gi i trí (1) ả + Luy n t p th thao (2) ệ ậ ể
+ K t h p (1) và (2) ế ợ
Trang 11PH N THU C TÍNH GIA TĂNG Ầ Ộ
* Bao g m các d ch v , ti n ích h tr nh ồ ị ụ ệ ỗ ợ ư giao hàng, chi t kh u, b o hành … ế ấ ả
* Là ph n làm t ầ ăng giá tr cho khách hàng, làm ị
t t h ố ơn, đ c s c h ặ ắ ơn đ i th c nh tranh ố ủ ạ
* Luôn có s d ch chuy n mang tính h ự ị ể ư ng tâm ớ
gi a ph n thu c tính gia t ữ ầ ộ ăng và ph n th c t ầ ự ế
Do đó yêu c u s sáng t o không ng ng ầ ự ạ ừ
* Ví d : gi xe h b ụ ữ ồ ơi mi n phí: thu c tính gia ễ ộ tăng th c t ự ế
Trang 131.2 PHÁT TRI N S N PH M M I Ể Ả Ẩ Ớ
S N PH M M I LÀ GÌ ? Ả Ẩ Ớ
S n ph m m i hoàn toàn ả ẩ ớ đư c t o ra t phát ợ ạ ừ
minh sáng ch ế đáp ng cho nhu c u m i ứ ầ ớ
Trang 15Sàng l c ọ
tư tư ng ở
(3)
P.tri n ể khái ni m ệ
Trang 16Phát tri n chi n l ể ế ư c Marketing ợ
Phát tri n chi n l ể ế ư c Marketing ợ
(5)
(8) (6) (7)
Trang 17QUY TRÌNH PHÁT TRI N S N PH M M I Ể Ả Ẩ Ớ
Phát tri n ể
và th ử nghi m ệ khái ni m ệ
chi n l ế ư c ợ
Marketing
Phân tích kinh doanh
Thương
m i hoá ạ
Có th ể chuy n v ể ề
bư c phát ớ tri n SP ể
Có th ể thay đ i ổ
SP hay Marketing
Tương lai
Ch m d tấ ứ
Phát tri n ể các khái
bu c c a ộ ủ công ty và
Tr ng s ọ ố
Th c hi n: ự ệ
1. Ki m ể tra k ỹ thu t ậ
2. Ki m ể tra th ị
hi u khách ế hàng
Chu n b : ẩ ị
1. Phân tích th ị trư ng ờ
2. Phân tích chi phí
S n xu t ả ấ
s l ố ư ng ợ nhỏ
Chu n b ẩ ị
qu ng cáo ả
Đ u t ầ ư trang thi t b , t ế ị ổ
ch c sx ứ đ ng ồ
lo t, t ch c ạ ổ ứ phân ph i ố
Ch p nh n ấ ậ Ch p nh n ấ ậ Ch p nh n ấ ậ Ch p nh n ấ ậ Ch p nh n ấ ậ Ch p nh n ấ ậ Ch p nh n ấ ậ
Lo i ạ Lo i ạ Lo i ạ Lo i ạ Lo i ạ Lo i ạ
Lo i ạ Lo i ạ
Lo i ạ Lo i ạ
Trang 18PHÁT SINH Ý TƯ NG Ở
Tìm ki m các ý t ế ư ở ở ng ng
Đ nh nghĩa rõ lĩnh v c và th tr Đ nh nghĩa rõ lĩnh v c và th tr ị ị ự ự ị ị ư ờ ờ ng mà ng mà
Doanh nghi p mu n t p trung ệ ố ậ
Doanh nghi p mu n t p trung ệ ố ậ
Xác đ ị ị nh m c tiêu s n ph m m i c th nh m c tiêu s n ph m m i c th ụ ụ ả ả ẩ ẩ ớ ụ ể ớ ụ ể
Ngu n ý t ồ ư ở ở ng: Khách hàng, ng: Khách hàng, đ ố ố i th i th ủ ủ
c nh tranh, nhân viên, kênh phân ph i … ạ ố
Trang 19s d toán c th v th tr ố ự ụ ể ề ị ư ờ ờ ng m c tiêu, ng m c tiêu, ụ ụ
c nh tranh, th ph n, giá c , chi phí phát tri n ạ ị ầ ả ể
c nh tranh, th ph n, giá c , chi phí phát tri n ạ ị ầ ả ể
và s n xu t, su t hoàn v n. ả ấ ấ ố
và s n xu t, su t hoàn v n. ả ấ ấ ố
Trang 20 thu c u ng thu c u ng ốố ốố đi m tâm nhanh cho ngi m tâm nhanh cho ngểể ườ ớờ ới l ni l n
th c u ng d m cho tr em th c u ng d m cho tr em ứứ ốố ặặ ẻẻ
th c u ng b i b s c kh e cho ngth c u ng b i b s c kh e cho ngứứ ốố ồ ổ ứồ ổ ứ ỏỏ ườời già …i già …
Ch n (1) Ch n (1) ọọ Đ nh v Đ nh vịị ịị
Th khái ni m: ử ệ
Th khái ni m: ử ệ
VD: Th (1) thông qua các công c nghiên c u th trVD: Th (1) thông qua các công c nghiên c u th trửử ụụ ứứ ịị ườờng ng
Đánh giá đặặc trc trưng vượ ộợ ột tr i t tr i
M c M c ứứ độộ phù h p v i nhu c u phù h p v i nhu c uợợ ớớ ầầ
M c M c ứứ độộ thách th c, xu h thách th c, xu hứứ ướớng và t n su t mua hàng ng và t n su t mua hàng ầầ ấấ
Trang 21PHÁT TRI N CHI N L Ể Ế Ư Ợ C MARKETING
G m 3 ph n: ồ ầ
G m 3 ph n: ồ ầ
1 Mô t kích th Mô t kích th ả ả ư ớ ớ c, c u trúc, c, c u trúc, ấ ấ đ ộ ộ ng thái c a th ng thái c a th ủ ủ ị ị
tr ư ờ ờ ng m c tiêu, chi n l ng m c tiêu, chi n l ụ ụ ế ế ư ợ ợ c c đ ị ị nh v s n ph m nh v s n ph m ị ả ị ả ẩ ẩ
m i, doanh s , th ph n, m c tiêu v l i ớ ố ị ầ ụ ề ợ
m i, doanh s , th ph n, m c tiêu v l i ớ ố ị ầ ụ ề ợ
nhu n trong m t vài n ậ ộ
nhu n trong m t vài n ậ ộ ăm đ ầ ầ u u.
2 Giá, phân ph i, ngân sách Marketing cho n Giá, phân ph i, ngân sách Marketing cho n ố ố ăm
Trang 22Phân tích v doanh s , chi phí và l i nhu n so ề ố ợ ậ
Phân tích v doanh s , chi phí và l i nhu n so ề ố ợ ậ
v i các m c tiêu c a doanh nghi p ớ ụ ủ ệ
v i các m c tiêu c a doanh nghi p ớ ụ ủ ệ
N u k ho ch ế ế ạ
N u k ho ch ế ế ạ đư ợ ợ c thông qua thì vào giai c thông qua thì vào giai
đo n phát tri n s n ph m o n phát tri n s n ph m ạ ạ ể ả ể ả ẩ ẩ
Trang 23B ph n R & D (ho c k thu t) phát tri n vài ba ộ ậ ặ ỹ ậ ể
B ph n R & D (ho c k thu t) phát tri n vài ba ộ ậ ặ ỹ ậ ể
phiên b n c a s n ph m (y u t k thu t, công n ả ủ ả ẩ ế ố ỹ ậ
phiên b n c a s n ph m (y u t k thu t, công n ả ủ ả ẩ ế ố ỹ ậ ăng
và c m quan tâm lý c a khách hàng) ả ủ
và c m quan tâm lý c a khách hàng) ả ủ
Xây d ng vài b khuôn m u ự ộ ẫ
Xây d ng vài b khuôn m u ự ộ ẫ
Trang 24TH NGHI M KINH DOANH Ử Ệ
Ti n hành l a ch n tên hi u, ế ự ọ ệ
Ti n hành l a ch n tên hi u, ế ự ọ ệ đóng gói.
Trang 263. QU N LÝ S N PH M Ả Ả Ẩ
• Vai trò n n t ng ề ả : Qu n lý s sáng t o và ả ự ạ
qu n lý các ngu n l c ả ồ ự đ ph c v cho vi c ể ụ ụ ệ thi t k s n ph m ế ế ả ẩ
• Qu n lý s n ph m ả ả ẩ
- Qu n lý s n ph m (ho c nhãn hi u) : Phân tích ả ả ẩ ặ ệ
th tr ị ư ng, phát tri n các chi n l ờ ể ế ư c cho s n ợ ả
ph m, phân b các ngu n Marketing cho s n ẩ ổ ồ ả
ph m ẩ
- Qu n lý s n ph m m i: H ả ả ẩ ớ ư ng d n quá trình t o ớ ẫ ạ
ra s n ph m m i ả ẩ ớ
Trang 28• Quy t ế đ nh ị đ dài c a dòng s n ph m ộ ủ ả ẩ
• Quy t ế đ nh hi n ị ệ đ i hóa dòng s n ph m ạ ả ẩ
• Quy t ế đ nh n i b t dòng s n ph m ị ổ ậ ả ẩ
Trang 32NHÃN HI U Ệ
Đ nh nghĩa: ị Nhãn hi u là tên g i, thu t ng , ệ ọ ậ ữ
d u hi u, thi t k , ho c là t h p các y u t ấ ệ ế ế ặ ổ ợ ế ố trên nh m xác ằ đ nh và phân bi t s n ph m và ị ệ ả ẩ
d ch v c a công ty v i các ị ụ ủ ớ đ i th hay công ố ủ
ty khác.
Trang 33THÀNH PH N C A NHÃN HI U Ầ Ủ Ệ
Tên hi u ệ (Brand name) : là m t ph n c a nhãn hi u ộ ầ ủ ệ
có th phát âm ể đư c ợ
D u hi u ấ ệ (Brand mark): là các d u hi u c a nhãn ấ ệ ủ
hi u, có th nh n bi t ệ ể ậ ế đư c nh ợ ưng không th ể đ c ọ lên đư c, nh ợ ư d u hi u, ki u m u ho c màu s c, ấ ệ ể ẫ ặ ắ nhóm ch khác bi t ữ ệ
Nhãn hi u ệ đăng ký (Trade Mark): là toàn b ho c ộ ặ
m t ph n nhãn hàng ộ ầ đư c lu t pháp b o h ợ ậ ả ộ
B n quy n ả ề (Copyright): là đ c quy n s n xu t l i, ộ ề ả ấ ạ
xu t b n các tác ph m v ấ ả ẩ ăn h c, ca nh c ho c các ọ ạ ặ tác ph m h i ho ẩ ộ ạ
Trang 35GIÁ TR NHÃN HI U (Brand Equity) Ị Ệ
Đ nh nghĩa: ị giá tr nhãn hi u là nh ng s ị ệ ữ ự
khác bi t tích c c mà khách hàng có ệ ự đư c v ợ ề
m t nhãn hi u và do v y t o ra s ộ ệ ậ ạ ự ưa thích
c a h ủ ọ đ i v i nhãn hi u ố ớ ệ đó.
Trang 48II. GIÁ
Trang 50S n ph m ả ẩ
M c tiêu ụ kinh doanh
C nh ạ
tranh Chiêu thị
Phân ph i ố
V trí ị
thương
hi uệ
Trang 512. CÁC Y U T C N XEM XÉT KHI Ế Ố Ầ
Các quy t ế
Chi n lế ư c ợMarketing h n ỗ
Các y u t môi ế ốtrư ng (kinh t , ờ ếchính tr , xã h i, ị ộ
lu t pháp)ậ
Trang 52đ nh giáị
(6)
Nghiên c u ứgiá c a ủ đ i ố
th c nh ủ ạtranh
Trang 53M C TIÊU Đ NH GIÁ Ụ Ị
1 T n t i: dùng trong ng n h n T n t i: dùng trong ng n h n ồ ạ ồ ạ ắ ắ ạ ạ
2 T i T i ố ố đa hóa l i nhu n trong ng n h n a hóa l i nhu n trong ng n h n ợ ợ ậ ậ ắ ắ ạ ạ
3 T i T i ố ố đa hóa th ph n a hóa th ph n ị ị ầ ầ
4 T i T i ố ố đa hóa ph n ngon c a th tr a hóa ph n ngon c a th tr ầ ầ ủ ủ ị ị ư ờ ờ ng ng
5 Dành v trí d n Dành v trí d n ị ị ẫ ẫ đ ầ ầ u v ch t l u v ch t l ề ề ấ ấ ư ợ ợ ng s n ng s n ả ả
ph m ẩ
ph m ẩ
Trang 54ĐÁNH GIÁ NHU C U Ầ
1 Tình hình cung – c u Tình hình cung – c u ầ ầ
2 Ư ớ ớ c tính l c tính l ư ợ ợ ng c u ng c u ầ ầ
3 Co giãn theo giá
Trang 55Ư Ớ C L Ư Ợ NG CHI PHÍ
Q: S l S l ố ố ư ợ ợ ng s n ph m ng s n ph m ả ả ẩ ẩ
1 đơn vị sản phẩm
Trang 56PHÂN TÍCH Đ I TH C NH TRANH Ố Ủ Ạ
1 Tìm hi u giá c a Tìm hi u giá c a ể ể ủ ủ đ ố ố i th c nh tranh và i th c nh tranh và ủ ạ ủ ạ
Trang 57L A CH N PH Ự Ọ ƯƠ NG PHÁP GIÁ
1 Đ nh giá trên c Đ nh giá trên c ị ị ơ s chi phí s chi phí ở ở
2 Đ nh giá trên c Đ nh giá trên c ị ị ơ s c nh tranh s c nh tranh ở ạ ở ạ
3 Đ nh giá trên c Đ nh giá trên c ị ị ơ s khách hàng s khách hàng ở ở
Trang 58Đ NH GIÁ TRÊN C Ị Ơ S CHI PHÍ Ở
1 Đ nh giá c ng chi phí Đ nh giá c ng chi phí ị ị ộ ộ
2 Đ nh giá d a vào phân tích hòa v n Đ nh giá d a vào phân tích hòa v n ị ị ự ự ố ố
Trang 59Đ NH GIÁ TRÊN C Ị Ơ S C NH TRANH Ở Ạ
1 Đ nh giá theo c nh tranh hi n hành Đ nh giá theo c nh tranh hi n hành ị ị ạ ạ ệ ệ
D a vào giá c a D a vào giá c a ự ự ủ ủ đ ố ố i th c nh tranh i th c nh tranh ủ ạ ủ ạ
Đ nh giá b ng, cao, th p h Đ nh giá b ng, cao, th p h ị ị ằ ằ ấ ấ ơ n m t ít so v i n m t ít so v i ộ ộ ớ ớ đ ố ố i i
th c nh tranh ủ ạ
th c nh tranh ủ ạ
1 Đ nh giá Đ nh giá ị ị đ ấ ấ u th u kín u th u kín ầ ầ
D a vào d D a vào d ự ự ự ự đoán cách đ ị ị nh giá c a nh giá c a ủ ủ đ ố ố i th i th ủ ủ
c nh tranh và c u trên th tr ạ ầ ị
c nh tranh và c u trên th tr ạ ầ ị ư ờ ờ ng ng
Trang 60Đ NH GIÁ TRÊN C Ị Ơ S KHÁCH HÀNG Ở
1 D a trên c D a trên c ự ự ơ s c m nh n c a khách s c m nh n c a khách ở ả ở ả ậ ậ ủ ủ
hàng v th ề
hàng v th ề ươ ng hi u ng hi u ệ ệ
2 Nh n th c c a khách hàng v giá tr và Nh n th c c a khách hàng v giá tr và ậ ậ ứ ủ ứ ủ ề ề ị ị
s th a mãn c a h ự ỏ ủ ọ
s th a mãn c a h ự ỏ ủ ọ đ ố ớ ả ố ớ ả i v i s n ph m i v i s n ph m ẩ ẩ
Trang 61QUY T Đ NH GIÁ CU I CÙNG Ế Ị Ố
Đ ngh m c giá cu i cùng ề ị ứ ố
Đ ngh m c giá cu i cùng ề ị ứ ố
Bán th thu th p thông tin ph n h i t ử ậ ả ồ ừ
Bán th thu th p thông tin ph n h i t ử ậ ả ồ ừ
khách hàng, đ ố ố i th c nh tranh i th c nh tranh ủ ạ ủ ạ
Đi u ch nh và ề ỉ
Đi u ch nh và ề ỉ đưa ra m c giá cu i cùng a ra m c giá cu i cùng ứ ứ ố ố
Trang 624. CHI N THU T ĐI U CH NH GIÁ Ế Ậ Ề Ỉ
1 Giá theo v trí Giá theo v trí ị ị đ ị ị a lý a lý
2 Gi m giá Gi m giá ả ả
Gi m giá vì tr ti n m t Gi m giá vì tr ti n m t ảả ả ềả ề ặặ
Chi t kh u vì s lChi t kh u vì s lếế ấấ ốố ượợng mua l nng mua l nớớ
Chi t kh u ch c nChi t kh u ch c nếế ấấ ứứ ăng (thương m i).ng m i).ạạ
Chi t kh u theo mùaChi t kh u theo mùaếế ấấ
1 Đ nh giá khuy n mãi Đ nh giá khuy n mãi ị ị ế ế
Đ nh giá th p Đ nh giá th p ịị ấấ đểể kéo khách hàng kéo khách hàng
Đ nh giá cho nh ng s ki n Đ nh giá cho nh ng s ki n ịị ữữ ự ệự ệ đặặc bi t c bi t ệệ
Phi u gi m giá Phi u gi m giá ếế ảả
Cho vay v i lãi su t th p Cho vay v i lãi su t th p ớớ ấấ ấấ
Kéo dài th i gian thanh toán Kéo dài th i gian thanh toán ờờ
B o hành và các h p B o hành và các h p ảả ợợ đồồng d ch v ng d ch v ịị ụụ
Trang 63CHI N THU T ĐI U CH NH GIÁ Ế Ậ Ề Ỉ (tt)
4 Đ nh giá phân bi t Đ nh giá phân bi t ị ị ệ ệ
Đ nh giá theo phân khúc khách hàng Đ nh giá theo phân khúc khách hàng ịị
Đ nh giá theo hình th c s n ph mĐ nh giá theo hình th c s n ph mịị ứ ảứ ả ẩẩ
Đ nh giá theo hình nh Đ nh giá theo hình nh ịị ảả
Đ nh giá theo Đ nh giá theo ịị địịa a đi m hay không gian muai m hay không gian muaểể
Đ nh giá theo th i Đ nh giá theo th i ịị ờờ đi m i m ểể
Chú ý: giá phân bi t ph i h p pháp vì 1 s n giá phân bi t ph i h p pháp vì 1 s nệệ ả ợả ợ ốố ơi lu t pháp i lu t pháp ậậ
không cho phép s d ng giá phân bi tử ụ ệ
không cho phép s d ng giá phân bi tử ụ ệ
5 Đ nh giá theo chi n l Đ nh giá theo chi n l ị ị ế ế ư ợ ả ợ ả c s n ph m c s n ph m ẩ ẩ
Đ nh giá theo h s n ph m Đ nh giá theo h s n ph m ịị ọ ảọ ả ẩẩ
Đ nh giá theo tính nĐ nh giá theo tính nịị ăng tu ch n ng tu ch n ỳỳ ọọ
Đ nh giá s n ph m b t bu c Đ nh giá s n ph m b t bu c ịị ảả ẩẩ ắắ ộộ
Đ nh giá s n ph m 2 ph n Đ nh giá s n ph m 2 ph n ịị ảả ẩẩ ầầ
Đ nh giá s n ph m th c p (s n ph m ph )Đ nh giá s n ph m th c p (s n ph m ph )ịị ảả ẩẩ ứ ấứ ấ ảả ẩẩ ụụ
Đ nh giá s n ph m tr n góiĐ nh giá s n ph m tr n góiịị ảả ẩẩ ọọ
Trang 645. PH N NG THEO S THAY Đ I C A GIÁ Ả Ứ Ự Ổ Ủ
Trang 65Sơ đ tác ồ đ ng c a thay ộ ủ đ i giá ổ
Trang 67Đ nh giá theo giá tr quy t toánị ị ế
S d ng ử ụ đi u kho n ề ả đi u ch nhề ỉ
Trang 68PH N NG KHI Đ I TH THAY Đ I GIÁ Ả Ứ Ố Ủ Ổ
T i sao ạ đ i th thay ố ủ đ i giá? Đ chi m lĩnh th ph n? Đ ổ ể ế ị ầ ể
t i ố ưu s n xu t? Đ d n ả ấ ể ẫ đ u v giá trên th trầ ề ị ư ng?ờ
Đ i th thay ố ủ đ i giá trong ng n h n hay lâu dài?ổ ắ ạ
Th ph n và l i nhu n c a công ty b nh hị ầ ợ ậ ủ ị ả ư ng nhở ư th ếnào?
Các đ i th khác ph n ng nhố ủ ả ứ ư th nào?ế
Các bi n pháp c nh tranh phi giá c : ệ ạ ả
Gia tăng ch t l ấ ư ng; C i ti n m u mã; Thêm vào ợ ả ế ẫ
các tính năng hay d ch v m i … ị ụ ớ
Trang 69Các chi n l ế ư ợ c giá trong đi u ki n kinh t suy ề ệ ế
thối
CHIẾN LƯỢC LÝ DO HẬU QUẢ
1
Giữ nguyên giá
và chất lượng
Cần giảm giá để giữ khách
Tăng chất lượng để thu hút họ
Trực tiếp cạnh tranh giá
Làm nản lòng đối thủ
Trực tiếp cạnh tranh giá
Duy trì lợi nhuận biên
Duy trì thị phần
Duy trì lợi nhuận
Trong dài hạn lợi nhuận giảm
Duy trì lợi nhuận
Giảm lợi nhuận trong tương lai
Trang 701. KHÁI NI M Ệ
Khái ni m ệ
Kênh phân ph i ố là m t t p h p các công ty ộ ậ ợ
và cá nhân có tư cách tham gia vào quá trình lưu chuy n s n ph m ho c d ch v (tiêu ể ả ẩ ặ ị ụ
dùng hay công nghi p) t ng ệ ừ ư i s n xu t ờ ả ấ
đ n ng ế ư i tiêu dùng ờ
Trang 723. C U TRÚC KÊNH PHÂN PH I Ấ Ố
Kênh phân ph i trong th tr ố ị ư ng tiêu dùng ờ
Kênh phân ph i trong th tr ố ị ư ng t ch c ờ ổ ứ
Trang 73III. PHÂN PH I Ố
Trang 743.1 KÊNH TRUY N TH NG Ề Ố
Keânh 0 caáp Keânh 1 caáp Keânh 2 caáp Keânh 3 caáp
Nhà s n xu tả ấ Nhà s n xu tả ấ Nhà s n xu tả ấ Nhà s n xu tả ấ
Đ i lýạ
Nhà bán sỉ Nhà bán lẻ
Khách hàng tiêu dùng
Trang 764. QUI TRÌNH THI T K KÊNH PHÂN PH I Ế Ế Ố
Phân tích nhu c u khách hàng ầ
Phân tích nhu c u khách hàng ầ
Trang 77PHÂN TÍCH NHU C U KHÁCH HÀNG Ầ
S lS lốố ượợng hàng hóa, d ch v m t khách hàng tiêu bi u ng hàng hóa, d ch v m t khách hàng tiêu bi u ịị ụ ộụ ộ ểể
thườờng mua t i kênh ng mua t i kênh ạạ
1 Th i gian ch : Th i gian ch : ờ ờ ờ ờ
Th i gian trung bình mà khách hàng ch p nh n ch Th i gian trung bình mà khách hàng ch p nh n ch ờờ ấấ ậậ ờờ
1 M c M c ứ ứ đ ộ ộ thu n ti n khi mua hàng : thu n ti n khi mua hàng : ậ ậ ệ ệ
Kho ng cách Kho ng cách ảả địịa lý c a các thành viên trong kênha lý c a các thành viên trong kênhủủ
V trí, m c V trí, m c ịị ứứ độộ thu n ti n thu n ti nậậ ệệ
1 S S ự ự đa d ng c a s n ph m : a d ng c a s n ph m : ạ ạ ủ ả ủ ả ẩ ẩ
Đ Đ ộộ đa d ng c a s n ph m mà khách hàng k v nga d ng c a s n ph m mà khách hàng k v ngạạ ủ ảủ ả ẩẩ ỳ ọỳ ọ
VD: khách hàng c n c a hàng chuyên bi t, hay c a khách hàng c n c a hàng chuyên bi t, hay c a ầầ ửử ệệ ửử
Trang 78THI T K M C TIÊU KÊNH Ế Ế Ụ
Đáp ng các nhu c u c a khách hàng b ng ứ ầ ủ ằ
Đáp ng các nhu c u c a khách hàng b ng ứ ầ ủ ằ
các tiêu chu n d ch v v i ràng bu c là t i ẩ ị ụ ớ ộ ố
các tiêu chu n d ch v v i ràng bu c là t i ẩ ị ụ ớ ộ ố
thi u hóa chi phí ể
thi u hóa chi phí ể
M c tiêu kênh và kênh phân ph i m i ụ ố ở ỗ
M c tiêu kênh và kênh phân ph i m i ụ ố ở ỗ
phân khúc th tr ị
phân khúc th tr ị ư ờ ờ ng khác nhau. ng khác nhau.
M c tiêu kênh cũng tu thu c vào tính ch t ụ ỳ ộ ấ
M c tiêu kênh cũng tu thu c vào tính ch t ụ ỳ ộ ấ
s n ph m ả ẩ
s n ph m ả ẩ