Đề tài được thực hiện nhằm mục đích: (1) Giới thiệu phương pháp lắng đọng bằng chùm xung điện tử PED; (2) khảo sát tính chất cấu trúc, tính chất quang và tính chất điện của màng ZnO và ZnO pha tạp Al2O3.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN Ạ Ọ Ọ Ự
Trang 2Hà N i – 2012ộ
Trang 3Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C T NHIÊNẠ Ọ Ọ Ự
Trang 4Hà N i – 2012ộ
Trang 5V t lý – Trậ ường ĐHKHTN Đ i h c Qu c Gia Hà N i. Tôi xin bày t lòng bi tạ ọ ố ộ ỏ ế
n sâu s c t i t t c nh ng s giúp đ quý báu đó
Đ c bi t, Tôi xin chân thành c m n sâu s c đ n TS. Ph m Nguyên H i,ặ ệ ả ơ ắ ế ạ ả
Th y đã t n tình hầ ậ ướng d n, ch b o và giúp đ tôi trong su t quá trình làm lu nẫ ỉ ả ỡ ố ậ văn cũng nh trong quá trình nghiên c u và h c t p t i trư ứ ọ ậ ạ ường. Em xin kính chúc
Th y và gia đình luôn luôn m nh kho , đ t đầ ạ ẻ ạ ược nhi u thành công trong công tácề nghiên c u.ứ
Tôi xin chân thành c m n PGS.TS Lê Văn Vũ – Giám đ c Trung tâmả ơ ố Khoa h c V t li u – khoa V t lý, đã có nh ng l i ch b o quý báu và t o đi uọ ậ ệ ậ ữ ờ ỉ ả ạ ề
ki n thu n l i cho tôi đệ ậ ợ ược nghiên c u trên các thi t b hi n đ i nh t t i Trungứ ế ị ệ ạ ấ ạ tâm
Tôi xin chân thành c m n các cán b khoa h c tr trong b môn V t lýả ơ ộ ọ ẻ ộ ậ
Ch t r n và Trung tâm Khoa h c V t li u đã giúp đ tôi trong các phép đo nhi uấ ắ ọ ậ ệ ỡ ễ
x tia X, hi n vi đi n t quét, ph hu nh quang, Raman, UVVIS.ạ ể ệ ử ổ ỳ
Nh ng l i yêu thữ ờ ương và lòng bi t n sâu s c nh t Tôi xin g i B , M vàế ơ ắ ấ ử ố ẹ
nh ng ngữ ười thân trong gia đình, nh ng ngữ ười đã nuôi tôi khôn l n, cũng nhớ ư luôn dành tình c m quan tâm, chia s , luôn đ ng viên khích l tôi.ả ẻ ộ ệ
Cu i cùng tôi xin g i l i cám n thân ái t i các b n bè, nh ng ngố ử ờ ơ ớ ạ ữ ười luôn sát cánh, giúp đ và đ ng viên tôi trong quá trình h c t p và th c hi n lu n vănỡ ộ ọ ậ ự ệ ậ này
Hà N i, tháng 12 năm 2012ộ
Nguy n Văn Hi u ễ ế
Trang 6M C L CỤ Ụ
Trang
tu n hoàn các nguyên t hóa h c Menđêlêép. H p ch t bán d n A2B6 đầ ố ọ ợ ấ ẫ ược
ng d ng r ng rãi trong các lĩnh v c khoa h c v t li u và đi n t h c bán
d n. V t li u ZnO t n t i trong hai lo i c u trúc c b n: c u trúc l p ẫ ậ ệ ồ ạ ạ ấ ơ ả ấ ậ
phương gi k m sphalerít và c u trúc l c giác ki u wurtzite. Tinh th không ả ẽ ấ ụ ể ểpha t p ZnO là ch t đi n môi, có c u trúc l c giác wurtzite b n v ng đi u ạ ấ ệ ấ ụ ề ữ ở ề
ki n bình thệ ường. Khi áp su t th y tĩnh cao ZnO có c u trúc l p phấ ủ ấ ậ ương đ nơ
gi n ki u NaCl và khi t n t i nhi t đ cao, ZnO có c u trúc gi k m. ả ể ồ ạ ở ệ ộ ấ ả ẽ
1.1 M t s tính ch t v t lý c a v t li u ZnOộ ố ấ ậ ủ ậ ệ
16 1.1.1 C u trúc tinh th ZnOấ ể
16 1.2 ng d ng c a v t li u ZnO trong pin m t tr iỨ ụ ủ ậ ệ ặ ờ
24
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP CH T O M U VÀ NGHIÊN C UẾ Ạ Ẫ Ứ
37 2.3 Các phương pháp nghiên c u tính ch t c a v t li u ứ ấ ủ ậ ệ
40 2.3.1 Phân tích c u trúc b ng ph nhi u x tia X.ấ ằ ổ ễ ạ
40 Hình 2.4: Thi t b đo ph tán x Raman Labram HR800 c a hãng Horiba. .ế ị ổ ạ ủ(M ).ỹ
42 2.3.3 Kính hi n vi đi n t quét (SEM) ể ệ ử
43
Trang 72.3.5 Ph truy n qua h p th quang h c UVVIS ổ ề ấ ụ ọ
45
CHƯƠNG 3: K T QU VÀ TH O LU NẾ Ả Ả Ậ
49
Trang 8DANH M C CÁC KÝ HI U VÀ CH VI T T TỤ Ệ Ữ Ế Ắ
Ký hi uệ Tên ti ng Anhế Tên ti ng Vi tế ệ
AIIBVI IIVI semiconductor Bán d n nhóm IIVIẫ
CB Conductive band Vùng d n trong bán d nẫ ẫEDS Energy dispersive spectroscopy Ph tán s c năng lổ ắ ượngPED Pulsed electron deposition L ng đ ng chùm xung đi nắ ọ ệ
tử
PL Photo lumines cence spectrum Ph hu nh quangổ ỳ
PLD Pulsed laser deposition L ng đ ng chùm xung lazeắ ọSEM Scanning electron microscope Hi n vi đi n t quétể ệ ử
TCO Transparent conductive oxide Ôxít d n đi n trong su tẫ ệ ố
XRD Xray diffraction Nhi u x tia Xễ ạ
Trang 9DANH M C CÁC B NGỤ Ả
1. B ng 2.1 Đi u ki n x lý nhi t bia ZnO và ZnO:Al (~1%) trong lò nung épả ề ệ ử ệ
m u đ ng tĩnh trong môi trẫ ẳ ường khí Ar
2. B ng 3.1 K t qu tính h ng s m ng tinh th c a các m u nén ZnO và ZnOả ế ả ằ ố ạ ể ủ ẫ pha Al2O3 trong m t s đi u ki n s lý m uộ ố ề ệ ử ẫ
3. B ng 3.2 Giá tr h ng s m ng c a các màng ZnO t i các nhi t đ đ khácả ị ằ ố ạ ủ ạ ệ ộ ế nhau
4. B ng 3.3 Giá tr h ng s m ng c a các màng ZnO:Al t i các nhiêt đ đ khácả ị ằ ố ạ ủ ạ ộ ế nhau
Trang 10DANH M C CÁC HÌNH VỤ Ẽ
Hình 1.1. C u trúc l c giác ấ ụ wurtzite c a tinh th ZnOủ ể
Hình 1.2. C u trúc l p phấ ậ ương gi k m c a tinh th ZnOả ẽ ủ ể
Hình 1.3. C u trúc l p phấ ậ ương ki u NaCl c a tinh th ZnOể ủ ể
Hình 1.4. S chuy n pha t c u trúc l c giác wurtzite sang c u trúc l p phự ể ừ ấ ụ ấ ậ ươ ng
đ n gi n ki u NaCl c a ZnOơ ả ể ủ
Hình 1.5. Vùng Brillouin m ng tinh th Wurziteạ ể
Hình 1.6. C u trúc vùng năng lấ ượng c a m ng tinh th wurzite t i lân c n k=0ủ ạ ể ạ ậHình 1.7 C u t o c a pin m t tr i Si truy n th ngấ ạ ủ ặ ờ ề ố
Hình1.8. S đ nguyên t c ho t đ ng c a pin m t tr i chuy n ti p pnơ ồ ắ ạ ộ ủ ặ ờ ể ế
Hình1.9. S đ c u t o c a pin m t tr i v t li u CIGSơ ồ ấ ạ ủ ặ ờ ậ ệ
Hình 1.10. S đ phơ ồ ương pháp Solgel
Hình 1.11. Nguyên lý c a quá trình phún xủ ạ
Hình 1.12. S đ h phún x magnetronơ ồ ệ ạ
Hình 1.13. S đ nguyên t c ho t đ ng c a PLDơ ồ ắ ạ ộ ủ
Hình 1.14. S đ bu ngơ ồ ồ t o m uạ ẫ c aủ thi t b PEDế ị
Hình 2.1. H PED – 120 (Neocera, M ) t i trung tâm Khoa h c v t li u, Khoaệ ỹ ạ ọ ậ ệ
V t lýĐ i h c Khoa h c T nhiên Hà N iậ ạ ọ ọ ự ộ
Hình 2.2. S đ đ n gi n thi t b nhi u x tia Xơ ồ ơ ả ế ị ễ ạ
Hình 2.3. Ảnh h đo nhi u x tia X D5005 (Siemens)ệ ễ ạ
Hình 2.4. Thi t b đo ph tán x Raman ế ị ổ ạ Labram HR800 c a hãng Horibaủ
Hình 2.5. Tương tác chùm đi n t v i ch t r nệ ử ớ ấ ắ
Hình 2.6. Kính hi n vi đi n t quét JSM 5410 LVể ệ ử
Hình 2.7. Thi t b đo hu nh quang ế ị ỳ Fluorolog FL322 (Jobin Yvon Spex)
Hình 2.8. S đ đo b n mũi dò và các đơ ồ ố ường dòng
Hình 2.9. M u đo v i các kích thẫ ớ ước có liên quan đ n th a s ch nhế ừ ố ỉ
Hình 2.10. Hình d ng các m u đo theo phạ ẫ ương pháp Van der Paul:
Trang 11a) V i ti p xúc b t k , b) V i ti p xúc đ i x ng.ớ ế ấ ỳ ớ ế ố ứ
Hình 2.11. Th a s đi u ch nh trong công th c tính đi n tr su t b ng phừ ố ề ỉ ứ ệ ở ấ ằ ươ ngpháp Van der Paul
Hình 3.1. nh SEM ch p trên m u ZnO sau khi nung s bẢ ụ ẫ ơ ộ
Hình 3.2. nh SEM ch p trên m u ZnO sau khi nung nhi t đ 850Ả ụ ẫ ở ệ ộ oC
Hình 3.3. nh SEM m u ZnO nung t i T=1100Ả ẫ ạ oC và p=20000 psi trong khí ArHình 3.4. nh SEM m u ZnO nung t i T=1150Ả ẫ ạ oC và p=28000 psi trong khí ArHình 3.5. nh SEM m u ZnO:Al sau nung s bẢ ẫ ơ ộ
Hình 3.6. nh SEM m u ZnO:Al nung t i T=850Ả ẫ ạ oC và p=20000 psi trong khí Ar Hình 3.7. Ph EDS c a m u nén M2aZnOổ ủ ẫ
Hình 3.8. Ph EDS c a m u nén M3bZnO:Alổ ủ ẫ
Hình 3.9. Ph nhi u x tia X đo trên các m u M1aZnO (a), M2aZnO (b) vàổ ễ ạ ẫ M3aZnO (c) dưới tác đ ng c a nhi t đ cao và áp su t caoộ ủ ệ ộ ấ
Hình 3.10. Ph XRD quan sát trên các m u M1bZnO:Al (a), M2bZnO:Al (b) vàổ ẫ M3bZnO:Al (c) dưới tác đ ng c a nhi t đ cao và áp su t caoộ ủ ệ ộ ấ
Hình 3.11. Ph tán x Raman các m u M1aZnO (a), M2aZnO (b) và M3aZnOổ ạ ẫ (c)
Hình 3.12: Ph tán x Raman c a m u ổ ạ ủ ẫ M1bZnO:Al (a), M2bZnO:Al (b), M3bZnO:Al (c)
Hình 3.13. Ph hu nh quang c a các m u nén ZnO các đi u ki n nhi t đ , ápổ ỳ ủ ẫ ở ề ệ ệ ộ
su t khác nhau khi kích quang hu nh quang t i bấ ỳ ạ ước sóng 335 nm và 470 nmHình 3.14: Ph hu nh quang c a m u nén M3bZnO:Al nung T=1150ổ ỳ ủ ẫ ở oC và áp
su t 28000 psi trong môi trấ ường khí Ar
Hình 3.15: Ph XRD c a các m uM1a ZnOổ ủ ẫ t i các nhi t đ đ : ạ ệ ộ ế a) 25oC, b) 200
oC, c) 400oC và d) 600oC
Hình 3.16. Ph XRD c a m u M2aZnO ổ ủ ẫ có nhi t đ đ a) 25ệ ộ ế oC, b) 200 oC, c)
400oC và d) 600oC
Trang 12Hình 3.17. Ph XRD c a các m u M3aZnO ổ ủ ẫ t i các nhi t đ đ a) 25ạ ệ ộ ế oC, b) 400oC
200oC, b) 400oC và c) 600oC
Trang 13Hình 3.32. Ph h p th quan sát trên m u M2aZnO t i các nhi t đ đ : a)ổ ấ ụ ẫ ạ ệ ộ ế
Trang 14tr xu t hay tính ch t phát quang tu vào t p ch t đở ấ ấ ỳ ạ ấ ược pha vào ZnO. Tính ch tấ
đ c bi t này c a v t li u ZnO khi n cho nó đặ ệ ủ ậ ệ ế ược s d ng làm đi n c c d nử ụ ệ ự ẫ trong su t hay ch t n n trong r t nhi u linh ki n quang đi n t b ng cách phaố ấ ề ấ ề ệ ệ ử ằ các t p ch t thích h p. ạ ấ ợ
Hi n nay đ ch t o các màng ZnO d n đi n trong su t trong mi n nhìnệ ể ế ạ ẫ ệ ố ề
th y và có tính n đ nh cao, ngấ ổ ị ười ta thường pha t p ch t nhóm III nh : Ga, Al,ạ ấ ư
In b ng nhi u phằ ề ương pháp khác nhau. M i phỗ ương pháp ch t o v t li u đ uế ạ ậ ệ ề
có nh ng s khác bi t và u nhữ ự ệ ư ược đi m khác nhau. Trong lu n văn này, chúngể ậ tôi ti n hành ch t o và nghiên c u m t s tính ch t v t lý c a v t li u ZnO vàế ế ạ ứ ộ ố ấ ậ ủ ậ ệ ZnO pha t p Alạ 2O3 (1%) d ng kh i và màng m ng b ng nh ng phở ạ ố ỏ ằ ữ ương pháp sau:
Ép b t ZnO áp su t cao (t 20000 psi) và nung nhi t đ cao đ t oộ ở ấ ừ ở ệ ộ ể ạ bia ZnO và ZnO pha Al2O3 (1%) nh m m c đích tăng s liên k t và m tằ ụ ự ế ậ
đ kh i c a v t li u.ộ ố ủ ậ ệ
Trang 15 T o màng ZnO và ZnO pha Alạ 2O3 (1%) trên đ Si, th y tinh và th chế ủ ạ anh b ng phằ ương pháp l ng đ ng b ng chùm xung đi n t (PED) ắ ọ ằ ệ ử ở các nhi t đ đ khác nhau đ tìm ch đ t o v t li u kích thệ ộ ế ể ế ộ ạ ậ ệ ướ cnanomét có đi n tr m t < 200 ệ ở ặ / , đ truy n qua >80% trong mi nộ ề ề ánh sáng kh ki n đ ng d ng làm l p đi n c c d n trong pin m tả ế ể ứ ụ ớ ệ ự ẫ ặ
tr i CIGS. ờ
Trên c s đó, lu n văn c a tôi trình bày v v n đ : ơ ở ậ ủ ề ấ ề “Ch t o và nghiênế ạ
c u v t li u ôxít kim lo i có kích thứ ậ ệ ạ ước nanomét s d ng trong pin M tử ụ ặ
tr i”ờ nh m m c đích: (1) gi i thi u phằ ụ ớ ệ ương pháp l ng đ ng b ng chùm xungắ ọ ằ
đi n t ệ ử PED; (2) kh o sát tính ch t c u trúc, tính ch t quang và tính ch t đi nả ấ ấ ấ ấ ệ
c a màng ZnO và ZnO pha t p Alủ ạ 2O3. Ngoài ph n m đ u, k t lu n, tài li u thamầ ở ầ ế ậ ệ
kh o và ph n ph l c n i dung b n lu n văn g m 3 chả ầ ụ ụ ộ ả ậ ồ ương:
Chương 1: T ng quan lý thuy t ổ ế
Chương 2: Các phương pháp ch t o m u và nghiên c u tính ch t v t li uế ạ ẫ ứ ấ ậ ệ
Chương 3: K t qu và th o lu nế ả ả ậ
Trang 16CHƯƠNG 1: T NG QUAN LÝ THUY TỔ Ế
Ôxít k m (ZnO) là h p ch t bán d n thu c nhóm Aẽ ợ ấ ẫ ộ 2B6 trong b ng tu nả ầ
hoàn các nguyên t hóa h c Menđêlêép. H p ch t bán d n Aố ọ ợ ấ ẫ 2B6 đượ ứ c ng
d ng r ng rãi trong các lĩnh v c khoa h c v t li u và đi n t h c bán d n.ụ ộ ự ọ ậ ệ ệ ử ọ ẫ
V t li u ZnO t n t i trong hai lo i c u trúc c b n: c u trúc l p phậ ệ ồ ạ ạ ấ ơ ả ấ ậ ươ ng
gi k m sphalerít và c u trúc l c giác ki u wurtzite. Tinh th không phaả ẽ ấ ụ ể ể
t p ZnO là ch t đi n môi, có c u trúc l c giác wurtzite b n v ng đi uạ ấ ệ ấ ụ ề ữ ở ề
ki n bình thệ ường. Khi áp su t th y tĩnh cao ZnO có c u trúc l p phấ ủ ấ ậ ươ ng
đ n gi n ki u NaCl và khi t n t i nhi t đ cao, ZnO có c u trúc giơ ả ể ồ ạ ở ệ ộ ấ ả
k m. ẽ
1.1 M t s tính ch t v t lý c a v t li u ZnOộ ố ấ ậ ủ ậ ệ
1.1.1 C u trúc tinh th ZnOấ ể
đi u ki n thỞ ề ệ ường, c u trúc c a ZnO t n t i d ngấ ủ ồ ạ ở ạ wurtzite. M ng tinhạ
th ZnO d ng này để ở ạ ược hình thành trên c s hai phân m ng l c giác x p ch tơ ở ạ ụ ế ặ
c a Cation Znủ 2+ và Anion O2 l ng vào nhau m t kho ng cách 3/8 chi u cao (Hìnhồ ộ ả ề 1.1). M i ô c s có hai phân t ZnO, trong đó có hai nguyên t Zn n m v tríỗ ơ ở ử ử ằ ở ị (0,0,0); (1/3,1/3,1/3) và hai nguyên t O n m v trí (0,0,u); (1/3,1/3,1/3+u) v iử ằ ở ị ớ u~3/8 [6]. M i nguyên t Zn liên k t v i 4 nguyên t O n m trên 4 đ nh c a m tỗ ử ế ớ ử ằ ỉ ủ ộ
Trang 17hình t di n g n đ u. Kho ng cách t Zn đ n 1 trong 4 nguyên t b ng uc, cònứ ệ ầ ề ả ừ ế ử ằ
ba kho ng cách khác b ng [1/3aả ằ 3 + c2(u – ½)2]1/2
H ng s m ng trong c u trúc đằ ố ạ ấ ược đánh giá c : a=3,2496 Å, c=5,2042 Å.ỡ
Do c u trúc tinh th thu c lo i wurzite nên ZnO có đi m nóng ch y nhi t đấ ể ộ ạ ể ả ở ệ ộ
r t cao, 1975 ấ oC và có th thăng hoa không phân hu khi b đun nóng. ể ỷ ị
Ngoài ra, trong đi u ki n đ c bi t tinh th ZnO có th t n t i các c uề ệ ặ ệ ể ể ồ ạ ở ấ trúc khác nh l p phư ậ ương gi k m (Hình 1.2) hay c u trúc l p phả ẽ ấ ậ ương ki uể NaCl (Hình 1.3) [6]. Đây là tr ng thái gi b n c a ZnO nh ng xu t hi n nhi tạ ả ề ủ ư ấ ệ ở ệ
đ cao. Nhóm đ i x ng không gian c a c u trúc này là Td2F 4 3m. M i ô c sộ ố ứ ủ ấ ỗ ơ ở
ch a b n phân t ZnO v i các t a đ nguyên t là: ứ ố ử ớ ọ ộ ử
+ 4 nguyên t Zn v trí |a| có các t a đ : (0, 0 ,0), (0, 1/2, 1/2), (1/2, 0,ử ở ị ọ ộ 1/2), (1/2, 1/2, 0)
+ 4 nguyên t O v trí |c| có các t a đ : (1/4, 1/4 ,1/4), (1/4, 3/4, 3/4), ử ở ị ọ ộ(3/4, 1/4, 3/4), (3/4, 3/4, 1/4).
Hình 1.1: C u trúc l c giác ấ ụ wurtzite c a tinh th ZnO.ủ ể
Trang 18Hình 1.2: C u trúc l p ph ng gi k m c a tinh th ZnO.ấ ậ ươ ả ẽ ủ ể
M i nguyên t O đỗ ử ược bao quanh b i b n nguyên t Zn n m đ nh c aở ố ử ằ ở ỉ ủ
t di n có kho ng cách aứ ệ ả 3/2, v i a là thông s c a m ng l p phớ ố ủ ạ ậ ương. M iỗ nguyên t Zn(O) còn đử ược bao b c b i 12 nguyên t cùng lo i, chúng là lân c nọ ở ử ạ ậ
b c hai, n m t i kho ng cách a/ậ ằ ạ ả 2
Hình 1.3: C u trúc l p ph ng ki u NaCl c a tinh th ZnO.ấ ậ ươ ể ủ ể
Gi a c u trúc l c giác wurtzite và c u trúc l p phữ ấ ụ ấ ậ ương đ n gi n ki u NaClơ ả ể
c a ZnO có th x y ra s chuy n pha. Hình 1.4 bi u di n đ th bi u di n sủ ể ả ự ể ể ễ ồ ị ể ễ ự
Trang 19ph thu c nhi t đ và áp su t chuy n pha t c u trúc l c giác wurtzite sang c uụ ộ ệ ộ ấ ể ừ ấ ụ ấ trúc l p phậ ương đ n gi n ki u NaCl và ngơ ả ể ượ ạc l i. S cân b ng pha đự ằ ược thi tế
l p áp su t kho ng 6Gpa. Theo tính toán, s thay đ i th tích c a hai tr ng tháiậ ở ấ ả ự ổ ể ủ ạ này vào c 17% và h ng s m ng trong c u trúc này a ~ 4,27Å.ỡ ằ ố ạ ấ
1.1.2 C u trúc vùng năng lấ ượng c a ZnOủ
Tinh th ZnO có đ c đi m chung c a các h p ch t Aể ặ ể ủ ợ ấ 2B6 là có vùng c mấ
th ng: c c đ i c a vùng hóa tr và c c ti u c a vùng d n cùng n m t i giá tr k =ẳ ự ạ ủ ị ự ể ủ ẫ ằ ạ ị
0 ở tâm vùng Brillouin. Vùng Brillouin c a tinh th c u trúc wurzite (chính là ôủ ể ấ
m ng Wigner Seit trong không gian m ng đ o) có d ng kh i bát di nạ ạ ả ạ ố ệ , như
được trình bày trên Hình 1.5. K t qu nghiên c u b ng phế ả ứ ằ ương pháp nhi u lo nễ ạ cho phép tính được vùng năng lượng c a m ng l c giác t vùng năng lủ ạ ụ ừ ượng c aủ
m ng l p phạ ậ ương. S đ vùng d n (CB) và vùng hoá tr (VB) c a h p ch t nhómơ ồ ẫ ị ủ ợ ấ
A2B6 v i m ng tinh th l c giác đớ ạ ể ụ ược cho trên Hình 1.6. So v i s đ vùng c aớ ơ ồ ủ
m ng l p phạ ậ ương ta th y r ng, m c Γấ ằ ứ 8 (J=3/2) và Γ7 (J=1/2) c a vùng hoá tr doủ ị
nh h ng c a nhi u lo n tr ng tinh th , b tách thành 3 phân vùng Γ
Γ7(B) và Γ7(C) trong m ng l c giác. ạ ụ
Tr ng thái 2s, 2p và m c suy bi n b i ba trong tr ng thái 3d c a Zn t oạ ứ ế ộ ạ ủ ạ nên vùng hóa tr Tr ng thái 4s và suy bi n b i hai c a tr ng thái 3d trong Zn t oị ạ ế ộ ủ ạ ạ nên vùng d n. T c u hình đi n t và s phân b đi n t trong các qu đ o, Znẫ ừ ấ ệ ử ự ố ệ ử ỹ ạ
Hình 1.4: S chuy n pha t c uự ể ừ ấ trúc l c giác wurtzite sang c u trúcụ ấ
l p phậ ương đ n gi n ki u NaClơ ả ể
c a ZnO.ủ
Áp su tấ (GPa)
Trang 20và Zn2+ không có t tính b i vì các qu đ o đ u đừ ở ỹ ạ ề ượ ấc l p đ y các đi n t , d nầ ệ ử ẫ
đ n mômen t c a các đi n t b ng không. ế ừ ủ ệ ử ằ
Hình 1.5: Vùng Brillouin m ng tinh th ZnOạ ể [6]
Trang 21Hình 1.6: C u trúc vùng năng l ng c a m ng tinh th wurtzite t i lân c n k =ấ ượ ủ ạ ể ạ ậ 0.
Năng lượng liên k t exciton c a ZnO là ~ế ủ 60 MeV, l n h n r t nhi u soớ ơ ấ ề
v i năng lớ ượng liên k t exciton c a ZnSe (22 MeV) và GaN (25 Mev). Vì v yế ủ ậ exciton có th t n t i nhi t đ phòng. Nh nh ng đ c tính này mà ZnO để ồ ạ ở ệ ộ ờ ữ ặ ượ cnghiên c u nhi u trong lĩnh v c làm v t li u phát sáng hu nh quang trong linhứ ề ự ậ ệ ỳ
ki n quang đi n t làm vi c vùng ánh sáng xanh và có nhi u hi u ng m iệ ệ ử ệ ở ề ệ ứ ớ đang được các nhà v t lý quan tâm.ậ
1.1.3 Ph hu nh quang c a v t li u ZnOổ ỳ ủ ậ ệ
D i ph hu nh quang c a ZnO thả ổ ỳ ủ ường xu t hi n các vùng t ngo i,ấ ệ ở ử ạ vùng xanh, vùng vàng cam, vùng đ :ỏ
Vùng t ngo i ử ạ : nhi t đ thỞ ệ ộ ường có th quan sát để ược đ nh g n bỉ ầ ờ
h p th 380 nm ng v i các tái h p thông qua exciton t do vì năng lấ ụ ứ ớ ợ ự ượng liên
k t exciton trong ZnO lên đ n 60 meV [4]. Ngoài ra đ nh ph do tái h p phân tế ế ỉ ổ ợ ử exciton cũng th y xu t hi n trong vùng này. Đ c đi m c a d i ph này là m tấ ấ ệ ở ặ ể ủ ả ổ ộ
Trang 22d i r ng, không đ i x ng, chân sóng kéo dài, tăng cả ộ ố ứ ường đ kích thích thì đ nhộ ỉ
d ch chuy n v phía bị ể ề ước sóng dài. D i đ nh ph t 390 nm đ n 410 nm luôn t nả ỉ ổ ừ ế ồ
t i v i m i lo i m u. D i tái h p t p ch t này bi n m t khi nhi t đ l n h nạ ớ ọ ạ ẫ ả ợ ạ ấ ế ấ ệ ộ ớ ơ
77 K, v trí c a đ nh ph không đ i theo nhi t đ mà b n ch t là do c p donor ị ủ ỉ ổ ổ ệ ộ ả ấ ặ acceptor
Vùng xanh: Đ nh ph hu nh quang t i 500 nm n m trong d i này xu tỉ ổ ỳ ạ ằ ả ấ
hi n là do s chuy n m c c a đi n t xu ng donor. Đây chính là tâm sai h ngệ ự ể ứ ủ ệ ử ố ỏ
c a m ng t o ra b i nút khuy t Oxy ho c do s thay th nguyên t Zn b ng cácủ ạ ạ ở ế ặ ự ế ử ằ nguyên t t p ch t trong m ng tinh th ZnO [4].ố ạ ấ ạ ể
Vùng vàng cam: B n ch t c a d i ph t i 620 nm này là do trong m ngả ấ ủ ả ổ ạ ạ tinh th ZnO t n t i các nút khuy t t i v trí c a Zn hay các ion O v trí đi nể ồ ạ ế ạ ị ủ ở ị ề
k , t o thành c p donoracceptor. N u trong ZnO t n t i t p ch t là các kim lo iẽ ạ ặ ế ồ ạ ạ ấ ạ
ki m (Li, Na) thì d i s tách ra thành vùng vàng và cam [4].ề ả ẽ
Vùng đỏ: Đ nh chính 663.3nm. Ngoài ra còn có s l p l i phonon t iỉ ở ự ặ ạ ạ các đ nh 669.3 nm; 263.2 nm; 695.5 nm; 700.5 nm; 708.3 nm; 716.3 nm; 720.3 nmỉ
và 724.7 nm. B n ch t là do tâm Feả ấ 3+ ho c là do Liặ + có trong hoá ch t ban đ u [4].ấ ầ1.1.4 Tính ch t đi n c a v t li u ZnOấ ệ ủ ậ ệ
ZnO có năng lượng vùng c m th ng tấ ẳ ương đ i l n, kho ng 3.37 eV t iố ớ ả ạ nhi t đ phòng. Do đó ZnO tinh khi t là v t li u trong su t và không màu. Nh ngệ ộ ế ậ ệ ố ữ
u đi m c a v t li u kh i ZnO do có vùng c m r ng bao g m: đ gi m th cao
h n, kh năng duy trì đi n trơ ả ệ ường l n, dòng bi n thiên th p h n, có kh năngớ ế ấ ơ ả
ho t đ ng vùng nhi t đ cao và công su t ho t đ ng cao. ZnO là bán d n lo iạ ộ ở ệ ộ ấ ạ ộ ẫ ạ
n khi không pha t p, do t n t i các sai h ng t nhiên nh nút khuy t oxy và cácạ ồ ạ ỏ ự ư ế nguyên t k m đi n k [6].ử ẽ ề ẽ Các sai h ng này có tác d ng nh các t p ch t donor.ỏ ụ ư ạ ấ
V t li u màng m ng ZnO đậ ệ ỏ ược nghiên c u ch t o b ng nhi u phứ ế ạ ằ ề ương pháp khác nhau nh phún x RF [1,8,9], solgel [7], l ng đ ng b ng xung laserư ạ ắ ọ ằ
Trang 23[10] Vi c nghiên c u ZnO pha t p đ v t li u có đ d n cao đệ ứ ạ ể ậ ệ ộ ẫ ượ ấc r t nhi uề nhóm nghiên c u quan tâm, đ c bi t v t li u ZnO pha t p N, P… là v t li uứ ặ ệ ậ ệ ạ ậ ệ mang tính d n lo i p [1]. Khi pha t p ch t thích h p nh Al, Ga, In,…, màng ZnOẫ ạ ạ ấ ợ ư
tr thành bán d n lo i n d n đi n t t và đi n tr su t nh [3,7,8]. S. P. Shresthaở ẫ ạ ẫ ệ ố ệ ở ấ ỏ
và c ng s [7] đã t o màng d n trong su t ZnO pha t p Al v i n ng đ đ n 4%ộ ự ạ ẫ ố ạ ớ ồ ộ ế
b ng phằ ương pháp quay ph màng t dung d ch solgel, và đ t đi n tr su tủ ừ ị ạ ệ ở ấ 8.5×102 cm. T i Vi t nam, nhi u nhóm nghiên c u t i Đ i h c Khoa h c Tạ ệ ề ứ ạ ạ ọ ọ ự nhiên Hà n i [1,8], Đ i h c Khoa h c T nhiên Thành ph H Chí Minh [3],ộ ạ ọ ọ ự ố ồ
Vi n ITIMS (Đ i h c Bách khoa Hà n i) đã thu đệ ạ ọ ộ ược nhi u k t qu nghiên c uề ế ả ứ trên h v t li u ZnO pha t p Al. Tuy nhiên, ch a có công trình nào s d ngệ ậ ệ ạ ư ử ụ
phương pháp l ng đ ng b ng chùm xung đi n t Do v y, vi c nghiên c u tínhắ ọ ằ ệ ử ậ ệ ứ
ch t c a màng m ng ZnO ch t o b ng phấ ủ ỏ ế ạ ằ ương pháp chùm xung đi n t có thệ ử ể
m ra m t kh năng ng d ng m i trong công ngh linh ki n đi n t ở ộ ả ứ ụ ớ ệ ệ ệ ử
1.1.5 C ch d n đi n c a màng ZnO pha t p Alơ ế ẫ ệ ủ ạ
V t li u tinh th ZnO có đ d n đi n thay đ i trong m t d i r t r ng, tậ ệ ể ộ ẫ ệ ổ ộ ả ấ ộ ừ vùng đ d n đi n môi cho đ n kim lo i, tùy thu c lo i và n ng đ t p ch t phaộ ẫ ệ ế ạ ộ ạ ồ ộ ạ ấ vào m ng n n ZnO. Khi pha t p Al (ho c Ga, In) kim lo i phân nhóm III trongạ ề ạ ặ ạ
b ng tu n hoàn vào ZnO v i n ng đ thích h p thì các nguyên t Alả ầ ớ ồ ộ ợ ử s thay thẽ ế
v trí c a Zn trong m ng tinh th ZnO. T i nhi t đ phòng, ion Al (ho c Ga, In)ị ủ ạ ể ạ ệ ộ ặ hóa tr 3 s thay th Zn hóa tr 2 và t o ra các m c donor trong vùng c m đ cungị ẽ ế ị ạ ứ ấ ể
c p các đi n t d n trong vùng d n. Các đi n t này s chi m các m c năngấ ệ ử ẫ ẫ ệ ử ẽ ế ứ
lượng đáy vùng d n, làm cho n ng đ đi n t trong v t li u s tăng lên và d nở ẫ ồ ộ ệ ử ậ ệ ẽ ẫ
đ n làm tăng đ d n đi n. Vi c pha Al vào ZnO s t o ra bán d n lo i n ho cế ộ ẫ ệ ệ ẽ ạ ẫ ạ ặ suy bi n nế +, tùy theo n ng đ t p đồ ộ ạ ược khuy ch tán vào m ng tinh th Vi c chế ạ ể ệ ủ
đ ng pha t p các nguyên t thu c nhóm V (P, N) trong b ng tu n hoàn cho phépộ ạ ố ộ ả ầ
t o ra bán d n lo i p có h t t i ch y u là l tr ng. Công ngh ch t o v t li uạ ẫ ạ ạ ả ủ ế ỗ ố ệ ế ạ ậ ệ ZnO d ng kh i, màng m ng, dây m t chi u, … v i đ d n thích h p đóng vaiở ạ ố ỏ ộ ề ớ ộ ẫ ợ
Trang 24trò quan tr ng trong vi c ch t o các linh ki n đi n t nh l p d n đi n trongọ ệ ế ạ ệ ệ ử ư ớ ẫ ệ
su t trên pin m t tr i, varistor, diode, …trên n n t ng tinh th ZnO. ố ặ ờ ề ả ể
1.1.6 M t s ng d ng c a v t li u ZnOộ ố ứ ụ ủ ậ ệ
Sensor nh y khíạ : d a vào tính ch t t và tính ch t hoá h c c a v t li uự ấ ừ ấ ọ ủ ậ ệ ZnO nano, Labeau và c ng s đã ch ng minh độ ự ứ ược các h t nano làm tăng đạ ộ
nh y c a các c m bi n nh y khí là do s tăng di n tích b m t b i vi c gi mạ ủ ả ế ạ ự ệ ề ặ ở ệ ả kích thước h t.ạ ZnO tinh th nano để ược nghiên c u và ng d ng nh tác nhânứ ứ ụ ư
h p th trong b l c không khí, làm đ u thu phát hi n các lo i khí nhấ ụ ộ ọ ầ ệ ạ ư ammoniac, ….
Linh ki n quang laserệ : khi bán d n ZnO b giam gi lẫ ị ữ ượng t các ch mử ấ
lượng t có th đử ể ượ ử ục s d ng trong s n xu t các c c phát sáng v i các m u khácả ấ ự ớ ầ nhau. Nh tính ch t hu nh quang và kh năng nh y bi n mà ZnO nano và ZnOờ ấ ỳ ả ạ ế pha t p đạ ược phát tri n trong ng d ng ch t o các màn hi n th , c m bi n c cể ứ ụ ế ạ ể ị ả ế ự
nh y và laser. ạ
Đi n c c d n đi n trong su t (TCO):ệ ự ẫ ệ ố đây là m t ng d ng r t quanộ ứ ụ ấ
tr ng c a v t li u ZnO khi đọ ủ ậ ệ ược pha t p v i n ng đ thích h p đ ch t o đi nạ ớ ồ ộ ợ ể ế ạ ệ
c c trong su t c a các pin m t tr i v i tính năng t t và giá thành th p so v i đi nự ố ủ ặ ờ ớ ố ấ ớ ệ
c c ITO. ự
1.2 ng d ng c a v t li u ZnO trong pin m t tr iỨ ụ ủ ậ ệ ặ ờ
1.2.1 C u t o và nguyên t c ho t đ ng ấ ạ ắ ạ ộ
a. Pin m t tr i Siặ ờ
Pin m t tr i Si (hay pin quang đi n) có c u t o gi ng nh m t diode bánặ ờ ệ ấ ạ ố ư ộ
d n lo i pn có l p n c c m ng đ ánh sáng m t tr i có th truy n qua và dẫ ạ ớ ự ỏ ể ặ ờ ể ề ướ itác d ng c a ánh sáng t o ra dòng đi n s d ng đụ ủ ạ ệ ử ụ ược (Hình 1.7)
Trang 25Hình 1.7: C u t o c a pin m t tr i Si truy n th ng.ấ ạ ủ ặ ờ ề ố
Nguyên t c ho t đ ng c a pin quang đi n d a vào tính ch t c a l pắ ạ ộ ủ ệ ự ấ ủ ớ chuy n ti p pn khi cho hai bán d n lo i n và p ti p xúc nhau. Các l tr ng t doể ế ẫ ạ ế ỗ ố ự
g n m t ti p xúc trong bán d n lo i p s chuy n đ ng khuy ch tán t bán d n
lo i p sang lo i n. Đ ng th i, bán d n lo i p cũng nh n thêm đi n t t l p bánạ ạ ồ ờ ẫ ạ ậ ệ ử ừ ớ
d n n khuy ch tán sang. K t qu l p bán d n p tích đi n âm (thi u h t l tr ng,ẫ ế ế ả ớ ẫ ệ ế ụ ỗ ố
d đi n t ) và kh i n tích đi n dư ệ ử ố ệ ương (thi u h t đi n t , d th a l tr ng). Sế ụ ệ ử ư ừ ỗ ố ự tích đi n âm bên kh i p và dệ ố ương bên kh i n hình thành m t hi u điên th ti pố ộ ệ ế ế xúc (UTX). Đi n trệ ường sinh ra b i Uở TX này có hướng t bán d n n sang p đ c nừ ẫ ể ả
tr chuy n đ ng khuy ch tán (Hình 1.8). Hai bên m t ti p giáp là vùng các đi nở ể ộ ế ặ ế ệ
t và l tr ng d g p nhau nh t nên quá trình tái h p thử ỗ ố ễ ặ ấ ợ ường x y ra hình thànhả các nguyên t trung hòa. Vì v y vùng biên gi i hai bên m t ti p giáp r t hi mử ậ ớ ở ặ ế ấ ế các h t d n đi n t do nên đạ ẫ ệ ự ược g i là vùng nghèo. ọ
Trang 26tr ng. Nh ng c p đi n t và l tr ng này sinh ra g n ch ti p xúc pn. Do đóố ữ ặ ệ ử ỗ ố ở ầ ỗ ế
đi n trệ ường ti p xúc s đ y electron v bên bán d n n và đ y l tr ng v bánế ẽ ẩ ề ẫ ẩ ỗ ố ề
d n p. Nh ng c b n là electron đã nh y t mi n hoá tr lên mi n d n m c caoẫ ư ơ ả ả ừ ề ị ề ẫ ở ứ
h n và có th chuy n đ ng t do. Càng có nhi u photon chi u đ n thì càng cóơ ể ể ộ ự ề ế ế nhi u electron nh y lên mi n d n. N u bên ngoài ta dùng m t dây d n n i bánề ả ề ẫ ế ở ộ ẫ ố
d n lo i n v i bán d n lo i p (qua m t ph t i nh đèn) thì electron t mi n d nẫ ạ ớ ẫ ạ ộ ụ ả ư ừ ề ẫ
c a bán d n lo i n s qua m ch ngoài chuy n đ n bán d n lo i p l p vào các lủ ẫ ạ ẽ ạ ể ế ẫ ạ ấ ỗ
tr ng t o dòng đi n. Hi u su t c a pin m t tr i (Si) t t nh t vào c 12 đ nố ạ ệ ệ ấ ủ ặ ờ ố ấ ỡ ế 15%, tùy v t li u và phậ ệ ương pháp ch t o. ế ạ
b. Pin m t tr i ặ ờ trên c s v t li u ơ ở ậ ệ CuIn1xGaxSe2 (CIGS)
Đây là lo i pin m t tr i tiên ti n th h th ba có l p h p th CuInạ ặ ờ ế ế ệ ứ ớ ấ ụ 1
xGaxSe2 (CIGS). Phương pháp thông d ng đ t ng h p màng CIGS là l ng đ ngụ ể ổ ợ ắ ọ trong chân không. Đ u tiên, ngầ ười ta ph molypden lên t m đ b ng k thu tủ ấ ế ằ ỹ ậ phún x , t o ra đ u ti p xúc dạ ạ ầ ế ưới. Ti p theo l ng đ ng h i l p h p th CIGS.ế ắ ọ ơ ớ ấ ụ Sau đó, t o l p CdS b ng phạ ớ ằ ương pháp l ng đ ng hóa h c đ hình thành l pắ ọ ọ ể ớ chuy n ti p (heterojunction) v i l p h p th CIGS. Cu i cùng phún x ZnO lênể ế ớ ớ ấ ụ ố ạ trên đ t o c a s trong su t và đ u n i ra c a pin. Phể ạ ử ổ ố ầ ố ủ ương pháp này đã ch t oế ạ
được pin m t tr i có hi u su t lên đ n 19.9%. C u trúc c a pin CIGS đặ ờ ệ ấ ế ấ ủ ược minh
Trang 27h aọ trên Hình 1.9.
Hình 1.9 : S đ c u t o c a pin m t tr i v t li u CIGS.ơ ồ ấ ạ ủ ặ ờ ậ ệ
1.2.2 Vai trò c a đi n c c trong su t ZnO trong pin m t tr iủ ệ ự ố ặ ờ
L p đi n c c d n đi n trong su t (TCO) cho phép ánh sáng truy n qua làớ ệ ự ẫ ệ ố ề
m t thành ph n b t bu c trong c u trúc pin m t tr i. Yêu c u cộ ầ ắ ộ ấ ặ ờ ầ h t lấ ượng c aủ
Trang 28màng TCO được căn c vào hai ch s : có đi n tr su t th p ứ ỉ ố ệ ở ấ ấ ρ < 102 Ω.cm (tương đương đi n tr m t < 200 ệ ở ặ Ω/ thu nh n đậ ược trên màng có đ dày 500ộ nm) và hi u su t truy n qua c a màng trong vùng ánh sáng kh ki n đ t > 80%.ệ ấ ề ủ ả ế ạ Tùy thu c vào v t li u n n ch t o pin m t tr i mà các v t li u TCO thích h pộ ậ ệ ề ế ạ ặ ờ ậ ệ ợ
s đẽ ượ ử ục s d ng. Cho đ n nay, nhi u lo i v t li u TCO đã đế ề ạ ậ ệ ược nghiên c u chứ ế
t o và ng d ng nh màng ôxit h n h p d n đi n InSb (ITO), màng ZnO, …ạ ứ ụ ư ỗ ợ ẫ ệ
Đ i v i màng ZnOố ớ , nhi u nhóm nghiên c u trên th gi i đã s d ng v tề ứ ế ớ ử ụ ậ
li u ZnO pha t p Al, Ga, ho c h n h p (F, Al) đ ch t o đi n c c d n đi nệ ạ ặ ỗ ợ ể ế ạ ệ ự ẫ ệ trong su tố s d ng cho ch t o pin m t tr iử ụ ế ạ ặ ờ G. Fang [14] đã ch t o màngế ạ ZnO:Al (n ng đ pha t p 5%) ồ ộ ạ b ng phằ ương pháp sputtering có đi n tr su t ệ ở ấ ρ1,5.104 cm, đ dày màng 500 nm (tΩ ộ ương ng v i đi n tr m t Rứ ớ ệ ở ặ s 3 /Ω ) và
có đ truy n qua trên 90% trong vùng ánh sáng kh ki n. J. Hüpkes [15]ộ ề ả ế t o màngạ ZnO:Al (2%) có đi n tr su t ệ ở ấ ρ 3,3.104 cm trên màng dày 620 nm (tΩ ươ ng
ng v i đi n tr m t R
ứ ớ ệ ở ặ s 5,3 /Ω ), đ truy n qua trên 85% ộ ề b ng phằ ương pháp sputtering. H. Czternastek [16] ch t o màng ZnO:Al (3%) b ng phế ạ ằ ương pháp sputtering có đi n tr su t ệ ở ấ ρ 1,3.103 cm, đ truy n qua trên 85%. Jung vàΩ ộ ề
c ng s [17] ch t o màng ZnO:Al (2%) b ng phộ ự ế ạ ằ ương pháp phương pháp sputtering, có ρ 8,8.104 cm trên đ dày c a màng là ~300 nm (tΩ ộ ủ ương ng v iứ ớ
đi n tr m t Rệ ở ặ s 3 /Ω ) và có đ truy n qua trên 90% trong vùng ánh sáng khộ ề ả
ki n. G. A. Hirata [13] dùng phế ương pháp l ng đ ng b ng chùm xung laser (PLD)ắ ọ ằ
t ng h p màng ZnO:Ga (5%) có đi n tr su t ổ ợ ệ ở ấ ρ 3,6.104 cm v i đ truy nΩ ớ ộ ề qua trên 85%. S. Tricot [18] và c ng s dùng phộ ự ương pháp l ng đ ng b ng chùmắ ọ ằ xung đi n t (PED) ch t o màng ZnO có ệ ử ế ạ ρ 1,6.102 cm trên các màng dàyΩ
~400 nm (tương ng v i đi n tr m t Rứ ớ ệ ở ặ s 400 /Ω ) và hi u su t truy n qua trênệ ấ ề 90% trong vùng ánh sáng kh ki n.ả ế
Trong lu n văn này, chúng tôi t p trung nghiên c u ch t o các màng m ngậ ậ ứ ế ạ ỏ
d n đi n trong su t ZnO và ZnO:Al (n ng đ 1%) có đi n tr b m t th p (Rẫ ệ ố ồ ộ ệ ở ề ặ ấ <
Trang 29200 / ), đ dày màng ~500 nm và có đ truy n qua >80%. K t qu này phù h pộ ộ ề ế ả ợ
v i các công b khoa h c g n đây v các đ c tính đi n và quang c a màng ZnOớ ố ọ ầ ề ặ ệ ủ
và ZnO pha t p.ạ
1.3 Các phương pháp ch t o ế ạ v t li u ZnO d ng màng m ng ậ ệ ạ ỏ
Dưới đây chúng tôi trình bày s lơ ược m t s phộ ố ương pháp thường dùng để
ch t o màng ZnO và ZnO pha t p ch t.ế ạ ạ ấ
1.3.1 Phương Pháp sol gel
Phương pháp Solgel do R. Roy đ xu t năm 1956 cho phép tr n l n cácề ấ ộ ẫ
ch t quy mô nguyên t Cho đ n nay, phấ ở ử ế ương pháp này đã đượ ấc r t nhi uề nhóm nghiên c u và phát tri n m nh m Phứ ể ạ ẽ ương pháp Solgel cho phép t oạ
được v t li u b t, kh i ho c màng m ng ZnO. So v i các k thu t ch t oậ ệ ộ ố ặ ỏ ớ ỹ ậ ế ạ
m u theo các phẫ ương pháp hóa lý khác, t o m u ZnO theo phạ ẫ ương pháp Solgel không đòi h i thi t b ph c t p và chi phí cao. Sol là s phân tán nh ng h t keoỏ ế ị ứ ạ ự ữ ạ trong pha l ng. Keo này đỏ ược mô t nh nh ng h t r n nh v i kích thả ư ữ ạ ắ ỏ ớ ướ ừ c t
10 đ n 1000 Å, m i h t keo có ch a t 10ế ỗ ạ ứ ừ 3 đ n 10ế 9 nguyên t Khi đ nh t c aử ộ ớ ủ Sol tăng đáng k thì nh ng h t này m t đi pha l ng đ ng th i x y ra s polymeể ữ ạ ấ ỏ ồ ờ ả ự hóa các h t t o thành m t kh i r n đ ng nh t g i là Gel. Phạ ạ ộ ố ắ ồ ấ ọ ương pháp Solgel
d a trên s tr n c a các ch t ph n ng dự ự ộ ủ ấ ả ứ ướ ại d ng l ng m c đ phân t và sỏ ở ứ ộ ử ự đóng r n ti p theo c a dung d ch thành m t gel x p vô đ nh hình. Sau đó gel x pắ ế ủ ị ộ ố ị ố này được x lý nhi t đ t o ra ch t r n ZnO. Các ch t ph gia có th cho vàoử ệ ể ạ ấ ắ ấ ụ ể
nh ng h n h p l ng đ t o thành nh ng h p ch t composite. Nh kh năngữ ỗ ợ ỏ ể ạ ữ ợ ấ ờ ả
tr n các ch t quy mô phân t , phộ ấ ở ử ương pháp Solgel có th t o ra nh ng s nể ạ ữ ả
ph m ZnO và ZnO pha t p có đ đ ng nh t và đ tinh khi t cao. Ti n trình chẩ ạ ộ ồ ấ ộ ế ế ế
t o m u b ng phạ ẫ ằ ương pháp solgel c th mô t m t cách t ng quát theo Hìnhụ ể ả ộ ổ 1.10, trong đó:
• Sol là h phân tán vi d th , trong đó các h t pha r n có kích thệ ị ể ạ ắ ướ ừ c t
109 đ n 10ế 7m phân b đ u vào pha l ng.ố ề ỏ
Trang 30• Gel là h phân tán vi d th nh ng trong đó các h t c a pha r n t oệ ị ể ư ạ ủ ắ ạ thành khung ba chi u, pha l ng n m trong các mao qu n.ề ỏ ằ ả
• Xerogel thu được sau khi s y Gel đ lo i b t dung môi.ấ ể ạ ớ
Hình 1.10: S đ ph ng pháp Solgelơ ồ ươ
T i đi m chuy n pha, dung d ch tr nên r n l i và đ x p tăng lên do sạ ể ể ị ở ắ ạ ộ ố ự
b t n đ nh, s l ng đ ng ho c siêu bão hòa trong h Chuy n pha solgel đ tấ ổ ị ự ắ ọ ặ ệ ể ạ
được khi dung d ch t tr ng thái ban đ u ch có m t pha l ng tr thành d ng gelị ừ ạ ầ ỉ ộ ỏ ở ạ
t g m c hai pha r n và l ng. Quá trình chuy n pha này là b t thu n ngh ch
Quá trình sol chuy n thành gel là quá trình polyme hóa vô c , bao g m b n giaiể ơ ồ ố
đo n liên ti p:ạ ế
• Giai đo n th y phân: T o thành các ion trong dung d ch sol.ạ ủ ạ ị
• Giai đo n ng ng t : Các ion k t h p v i nhau t o thành h t.ạ ư ụ ế ợ ớ ạ ạ
• Giai đo n k t h p: Giai đo n l n lên c a các h t.ạ ế ợ ạ ớ ủ ạ
• Giai đo n Gel hóa: Các h t k t h p v i nhau thành m ng polyme 3ạ ạ ế ợ ớ ạ chi u.ề
Ch t lấ ượng m u làm b ng phẫ ằ ương pháp solgel ph thu c nhi u vào đụ ộ ề ộ tinh khi t c a các hóa ch t ban đ u, th i gian và quá trình x lý nhi t. Gel t oế ủ ấ ầ ờ ử ệ ạ thành thường x p và bên trong lõi x p là ch t l ng. Khi x lý nhi t, ph n l nố ố ấ ỏ ử ệ ầ ớ dung môi thoát ra t đó làm bi n đ i c u trúc c a gel, do đó tính ch t c a gelừ ế ổ ấ ủ ấ ủ cũng thay đ i. Vì v y, tùy thu c vào m c đích s d ng đ có th ti n hành s yổ ậ ộ ụ ử ụ ể ể ế ấ
Trang 31dưới các ch đ khác nhau. Ngoài ra, đ pH, lế ộ ộ ượng nước, dung môi cũng nhả
hưởng l n đ n ch t lớ ế ấ ượng m u. Đ pH đẫ ộ ược đi u ch nh qua xúc tác là axítề ỉ
ho c baz tùy theo yêu c u c th c a t ng quá trình t ng h p v t li u [12].ặ ơ ầ ụ ể ủ ừ ổ ợ ậ ệ Các màng m ng t o t gel thông qua quá trình nhúng ph ho c quay (spinỏ ạ ừ ủ ặ coating) ly tâm dàn đ u v t li u trên đ ph ng Si ho c th y tinh. ề ậ ệ ế ẳ ặ ủ
1.3.2 Phương pháp phún x Magnetronạ
K thu t phún x cho phép ch t o các lo i màng kim lo i, đi n môi, bánỹ ậ ạ ế ạ ạ ạ ệ
d n trên nhi u lo i đ khác nhau, các màng có th ch t o v i các tính ch t,ẫ ề ạ ế ể ế ạ ớ ấ
ch c năng đ nh trứ ị ước v i m t quy trình đ nh trớ ộ ị ước v i t c đ t o màng và ch tớ ố ộ ạ ấ
lượng màng r t cao. C s v t lý c a các phấ ơ ở ậ ủ ương pháp phún x d a trên hi nạ ự ệ
tượng va ch m c a các h t có năng lạ ủ ạ ượng cao (các ion khí tr nh Ar, Xe, He, )ơ ư
v i các nguyên t v t li u trên bia ZnO, và làm b t các nguyên t (ho c t ngớ ử ậ ệ ậ ử ặ ừ đám vài nguyên t ) c a bia và chuy n đ ng v phía đ m u (ví d : Si ho c th yử ủ ể ộ ề ế ẫ ụ ặ ủ tinh). Khi đ n đ m u ZnO l ng đ ng l i trên b m t đ và t o thành màngế ế ẫ ắ ọ ạ ề ặ ế ạ
m ng ZnO. V b n ch t v t lý, phún ỏ ề ả ấ ậ
x là m t quá trình hoàn toàn khác v i s b c bay quá trình chuy n hóa xungạ ộ ớ ự ố ể
lượng gi a các ion khí hi m và các nguyên t bên trong v t li u làm bia ZnO. Khiữ ế ử ậ ệ
Hình 1.11: Nguyên lý c a quáủ trình phún x ạ
Trang 32các ion b n phá b m t c a bia ZnO, tắ ề ặ ủ ương tác gi a các ion khí v i các nguyênữ ớ
t c a bia (Zn, O) coi nh quá trình va ch m. S va ch m có th x y ra đ n đử ủ ư ạ ự ạ ể ả ế ộ sâu 5 ÷ 10 nm, nh ng s trao đ i xung lư ự ổ ượng ch x y ra trong kho ng cách 1nmỉ ả ả
t b m từ ề ặ
bia ZnO. Thông thường, các nguyên t b phún x r i kh i bia ZnO v i đ ngử ị ạ ờ ỏ ớ ộ năng tương đ i l n, kho ng 3 ÷ 10 eV. M t ph n năng lố ớ ả ộ ầ ượng này s b tiêu haoẽ ị
do quá trình tán x v i các nguyên t khí trên đạ ớ ử ường đi đ n đ m u. Khi đ n đế ế ẫ ế ế
m u, năng lẫ ượng ch còn kho ng 1 ÷ 2 eV, cao h n năng lỉ ả ơ ượng c a quá trình b củ ố bay kho ng hai b c. Năng lả ậ ượng này làm tăng nhi t đ đ m u và giúp cho cácệ ộ ế ẫ nguyên t l ng đ ng s bám vào đ m u ch c h n (Hình 1.11). Các h phún xử ắ ọ ẽ ế ẫ ắ ơ ệ ạ
RF có m t h n ch c b n là hi u su t s d ng đi n t không cao do đi n t chộ ạ ế ơ ả ệ ấ ử ụ ệ ử ệ ử ỉ
đi theo đường th ng t cathode đ n anode và do đó ch có kh năng ion hóa cácẳ ừ ế ỉ ả phân t khí trên quãng đử ường đó. Trong các c u hình phún x này, ch vài ph nấ ạ ỉ ầ trăm nguyên t khí tr đử ơ ược ion hóa. Đ tăng kh năng ion hóa ch t khí c a cácể ả ấ ủ
đi n t th c p, ngệ ử ứ ấ ười ta ph i v n hành h th ng áp su t tả ậ ệ ố ở ấ ương đ i cao. Đố ể nâng cao hi u su t s d ng đi n t trong khi v n duy trì đệ ấ ử ụ ệ ử ẫ ược áp su t m cấ ở ứ
th p, ngấ ười ta dùng t trừ ường đ lái qu đ o c a các đi n t theo nh ng quể ỹ ạ ủ ệ ử ữ ỹ
đ o cong. Thi t b th c hi n gi i pháp k thu t này là phún x magnetronạ ế ị ự ệ ả ỹ ậ ạ (magnetron sputerring). C u hình c a h phún x magnetron đấ ủ ệ ạ ược c i ti n b ngả ế ằ cách đ t m t nam châm dặ ộ ở ưới bia v t li u (Hình 1.12). T trậ ệ ừ ường c a namủ châm có tác d ng b y các đi n t và ion g n b m t bia làm tăng s l n vaụ ẫ ệ ử ở ầ ề ặ ố ầ
ch m gi a các đi n t và các nguyên t khí và làm tăng hi u su t ion hóa c aạ ữ ệ ử ử ệ ấ ủ chúng. H phún x magnetron có các u đi m nh t c đ l ng đ ng cao, s b nệ ạ ư ể ư ố ộ ắ ọ ự ắ phá c a các đi n t và ion trên màng gi m, h n ch s tăng nhi t đ đ và sủ ệ ử ả ạ ế ự ệ ộ ế ự
th p h n. ấ ơ
Trang 33Ngoài ra, do hi u su t ion hóa c a các đi n t th c p tăng nên m t đ plasmaệ ấ ủ ệ ử ứ ấ ậ ộ tăng và tr kháng c a kh i plasma gi m, do v y, v i cùng m t công su t phát cóở ủ ố ả ậ ớ ộ ấ
th tăng để ược dòng phóng đi n ho c gi m đệ ặ ả ược đi n áp nuôi h th ng so v i hệ ệ ố ớ ệ phún x không đạ ược tăng cường b ng t trằ ừ ường. Đ ch t o màng ZnO, hể ế ạ ệ phún x magnetron ph i ho t đ ng ch đ xoay chi u. ạ ả ạ ộ ở ế ộ ề
1.3.3 Phương pháp t o màng b ng xung laser (PLD)ạ ằ
Thành ph n c b n c a m t h th ng PLD g m m t h th ng chân khôngầ ơ ả ủ ộ ệ ố ồ ộ ệ ố
được trang b m t bia và m t giá đ đ cũng nh các h th ng đi u khi n vi cị ộ ộ ỡ ế ư ệ ố ề ể ệ
ph màng (Hình 1.13). Ngu n tác nhân t o s bay h i là ecximer laser (KrF) cóủ ồ ạ ự ơ công su t l n đấ ớ ược đ t ngoài bu ng chân không. M t h th ng quang h c (cácặ ồ ộ ệ ố ọ
th u kính và gấ ương) được dùng đ t p trung chùm laser l n lên bia. C ch c aể ậ ớ ơ ế ủ
phương pháp PLD là v t li u đậ ệ ượ ắc l ng đ ng trên đ g m nhi u tr ng tháiọ ế ồ ề ạ (m c dù nó ph thu c vào lo i laser, h th ng quang h c và các tính ch t c aặ ụ ộ ạ ệ ố ọ ấ ủ bia đượ ử ục s d ng).
Trang 34Đ u tiên, bia ZnO đầ ược đ t nóng b i xung ng n c a b c x laser và khi b c xố ở ắ ủ ứ ạ ứ ạ laser đã được h p th b i b m t r n ZnO thì năng lấ ụ ở ề ặ ắ ượng đi n t trệ ừ ường đ uầ tiên s b bi n đ i thành kích thích đi n t và sau đó thành nhi t và v t li u biaẽ ị ế ổ ệ ử ệ ậ ệ ZnO s b bào mòn. K đ n, s bay h i hình thành m t plume ch a m t h nẽ ị ế ế ự ơ ộ ứ ộ ỗ
h p các lo i năng lợ ạ ượng cao g m nguyên t , phân t , electron, ion và th m chíồ ử ử ậ các h t có kích thạ ướ μm. Plume đc ượ ạc t o thành s lan truy n qua m t bu ngẽ ề ộ ồ khí đ n đ Plume đế ế ược đ c tr ng b i vô s va ch m mà nh ng va ch m nàyặ ư ở ố ạ ữ ạ
có th nh hể ả ưởng đ n v n t c và quãng đế ậ ố ường t do trung bình c a các nguyênự ủ
t và ion cũng nh các ph n ng ban đ u. Vi c gi m quãng đử ư ả ứ ầ ệ ả ường t do trungự bình do va ch m d n đ n plume xu t phát t b m t bia m r ng nhanh t đóạ ẫ ế ấ ừ ề ặ ở ộ ừ
t o thành m t s phân b góc h p khi bay h i. ạ ộ ự ố ẹ ơ
1.3.4 Phương pháp l ng đ ng chùm xung đi n t ( PED )ắ ọ ệ ử
Hình 1.13: S đ nguyên t c ho t đ ng c a PLD.ơ ồ ắ ạ ộ ủ
Trang 35L ng đ ng chùm xung đi n t (PED) là ph ng pháp l ng đ ng màngắ ọ ệ ử ươ ắ ọ
m ng hi n đ i và m i đỏ ệ ạ ớ ược nghiên c u áp d ng trong mứ ụ ười năm qua. Trong
phương pháp này, m t chùm xung electron có năng lộ ượng cao đượ ử ục s d ng để
b n phá b m t c a bia v t li u nh m gi i phóng các vi h t có kích thắ ề ặ ủ ậ ệ ằ ả ạ ước nano
và xung lượng cao đ để ượ ắc l ng đ ng trên m t đ phía trọ ộ ế ở ước bia (Hình 1.14).
C c u t o màng b ng phơ ấ ạ ằ ương pháp PED do đó r t gi ng v i k thu t l ngấ ố ớ ỹ ậ ắ
đ ng b ng xung laze (PLD). ọ ằ
Thông thường, m t sộ ố v t li u đậ ệ ượ ạc t o b i PED có xu t hi n các h t cóở ấ ệ ạ
đường kính c 10 ~ 100 nm b m t c a màng m ng. Khi t i u hóa các thôngỡ ở ề ặ ủ ỏ ố ư
s c a chùm xung đi n t , ta có th làm gi m đáng k m t đ và kích thố ủ ệ ử ể ả ể ậ ộ ướ ủ c c acác h t trên b m t c a màng. Đi u này có th đạ ề ặ ủ ề ể ược gi i thích b i m t đ c tínhả ở ộ ặ
c a chùm xung đi n t v i phân b năng lủ ệ ử ớ ố ượng l n, v i ph n l n là các đi n tớ ớ ầ ớ ệ ử năng lượng cao trong kho ng th i gian đ u và v i s gia tăng c a các đi n tả ờ ầ ớ ự ủ ệ ử năng lượng th p h n sau đó. Vi c nghiên c u qu ng plasma đấ ơ ệ ứ ầ ượ ạc t o ra b iở chùm xung electron v i bia b ng k thu t ch p hình nhanh và quang ph phát x ớ ằ ỹ ậ ụ ổ ạ cho th y r ng đ ng năng c a các h t phát ra t bia là kho ng 1050 eV, do đóấ ằ ộ ủ ạ ừ ả
Trang 36tăng cường chuy n đ ng c a nguyên t khi đ n b m t đ Đi m u vi t c aể ộ ủ ử ế ề ặ ế ể ư ệ ủ
phương pháp PED là kh năng bóc đả ược nhi u lo i ch t li u bia, đ c bi t làề ạ ấ ệ ặ ệ
nh ng bán d n có đ r ng vùng c m l n mà r t khó th c hi n b ng phữ ẫ ộ ộ ấ ớ ấ ự ệ ằ ươ ngpháp PLD vì chúng b h p th ít h n ánh sáng laser. Vì v y PED có th thay thị ấ ụ ơ ậ ể ế PLD đ t o màng m ng cho nh ng ch t có vùng c m l n.ể ạ ỏ ữ ấ ấ ớ
Trong phương pháp PED, bu ng chân không đồ ược th i khí tr Ar ho c Oổ ơ ặ 2
t i áp su t trong kho ng 10ạ ấ ả 3 ~ 104 torr. Chùm electron t súng b n ra, đừ ắ ược d nẫ qua m t ng đi n môi t i bia ZnO v i góc t i 45ộ ố ệ ớ ớ ớ O. Chùm đi n t đ p vào biaệ ử ậ ZnO và bóc l p b m t c a bia ZnO, làm b n ra các h t v t ch t ZnO c a biaớ ề ặ ủ ắ ạ ậ ấ ủ
t o thành qu ng plasma. Các h t bay t i đ , k t tinh đó t o nên màng. Đạ ầ ạ ớ ế ế ở ạ ế
được đ t nóng b ng s i đ t ho c đèn h ng ngo i. Trong quá trình b n đi n t ,ố ằ ợ ố ặ ồ ạ ắ ệ ử
đ và bia đế ược quay liên t c đ có th t o màng v i đ dày đ ng đ u. Ch tụ ể ể ạ ớ ộ ồ ề ấ
lượng c a màng ZnO t o b ng phủ ạ ằ ương pháp PED tương đ i t t v đ đ ngố ố ề ộ ồ
đ u. ề
Trang 37CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP CH T O M U VÀ NGHIÊN C UẾ Ạ Ẫ Ứ
Chương này chúng tôi trình bày phương pháp ch t o bia g m ZnO vàế ạ ố ZnO pha t p Alạ 2O3 n ng đ 1% áp su t cao và nhi t đ cao, quy trình côngồ ộ ở ấ ệ ộ ngh ch t o màng ZnO và ZnO pha t p Al (ZnO:Al) b ng phệ ế ạ ạ ằ ương pháp l ngắ
đ ng chùm xung đi n t PED và các phọ ệ ử ương pháp th c nghi m nghiên c u tínhự ệ ứ
ch t v t lý c a v t li u ch t o đấ ậ ủ ậ ệ ế ạ ượ ử ục s d ng trong lu n án. ậ
2.1 Ch ết o m u nén b ng phạ ẫ ằ ương pháp g mố
V t li u ZnO (Mecrk, đ s ch 99.9%) đậ ệ ộ ạ ược tr n đ u v i ôxít Alộ ề ớ 2O3 (Merck,
đ s ch 99.9%) v i t l ~ 1% mol trong c i mã não, sau đó tr n cùng keo h u cộ ạ ớ ỉ ệ ố ộ ữ ơ
đ t o k t dính. H n h p ôxít để ạ ế ỗ ợ ược mang đi ép hình thành d ng đĩa (đạ ường kính 2,9cm, đ dày 5mm) thành các m u ZnO ch a Al (ZnO:Al). Sau đó, các m u sauộ ẫ ứ ẫ khi ép được nung s b nhi t đ 500ơ ộ ở ệ ộ oC trong 4h cho keo cháy h t và m u khôế ẫ
đ ng nh t. Đ i v i các m u ZnO không pha t p cũng đồ ấ ố ớ ẫ ạ ược ch t o theo quyế ạ trình tương t ự
đ (ộ oC)
Áp su tấ (psi)
Th i gianờ (phút)
B ng 2.1:ả Đi u ki n x lý nhi t bia ZnO và ZnO:Al (~1%) ề ệ ử ệ
trong lò nung ép m u đ ng tĩnh trong môi trẫ ẳ ường khí Ar
Ti p theo, các bia đế ược chia thành b n nhóm khác nhau: trong đó ba nhómố
được nung ba ch đ nhi t đ cao (>850ở ế ộ ệ ộ oC) và áp su t đ ng tĩnh cao (>20000ấ ẳ
Trang 38psi) trong môi trường khí tr Ar; nhóm m u còn l i đơ ẫ ạ ược gi đ so sánh v iữ ể ớ
nh ng m u đã đữ ẫ ược nung. B ng 2.1 trình bày chi ti t thông s x lý nhi t cácả ế ố ử ệ
m u các ch đ ẫ ở ế ộ
2.2 Ch t o màng ZnO b ng phế ạ ằ ương pháp PED
Trong lu n văn này, các màng m ng ZnO đậ ỏ ượ ạc t o b ng phằ ương pháp PED và s d ng bia t o màng là các m u nén ZnO và m u nén h n h p ZnOử ụ ạ ẫ ẫ ỗ ợ pha Al2O3 n ng đ 1% nh đã đồ ộ ư ược mô t ph n 2.1. Các đ lamen (kíchả ở ầ ế
thước 18 x 18 mm) ho c Si (10 x 20 mm) đặ ượ ử ục s d ng đ l ng đ ng các m uể ắ ọ ẫ màng. Nhi t đ đ đệ ộ ế ược gi nhi t đ phòng 25ữ ở ệ ộ oC, 200oC, 400oC và 600oC để nghiên c u nh hứ ả ưởng c a nhi t đ đ lên quá trình hình thành c u trúc tinh thủ ệ ộ ế ấ ể trên các màng m ng. Quá trình t o màng PED đỏ ạ ược th c hi n trong môi trự ệ ườ ngkhí O2 có áp su t 8.0 mTorr đ có th bù tr s thi u h t ôxy trong quá trình t oấ ể ể ừ ự ế ụ ạ màng. C bia và đ l ng đ ng màng đ u đả ế ắ ọ ề ược quay quanh tr c đ b o đ m biaụ ể ả ả mòn đ u và màng l ng đ ng có đ ng đ u đ dày. Các xung đi n t đề ắ ọ ồ ề ộ ệ ử ược kích phát đi n áp 14 kV và t n s xung 5 Hz. S xung đi n t đ t o màng gi cở ệ ầ ố ố ệ ử ể ạ ữ ố
đ nh là 30000 xung. Các màng m ng ị ỏ
Trang 39Hình 2.1: H PED – 120 (Neocera, M ) t i Trung tâm Khoa h c v t li u ệ ỹ ạ ọ ậ ệ
(Khoa V t lý, Đ i h c Khoa h c T nhiên Hà n i).ậ ạ ọ ọ ự ộ
đượ ạc t o ra khi s d ng các bia ZnO ép áp su t cao và nhi t đ cao tử ụ ở ấ ệ ộ ươ ng
ng là M1aZnOT
ứ đế, M2aZnOTđế và M3aZnOTđế. Các màng m ng đỏ ượ ạ c t o
ra s d ng ử ụ các bia ZnO:Al (~1%) được ký hi u là M1bZnO:Alệ Tđế, M2bZnO:AlTđế và M3bZnO:AlTđế. Vi c ch t o m u màng m ng ệ ế ạ ẫ ỏ ZnO và màng
m ng ZnO:Al đỏ ượ th c hi n trên thi t b PED P120 c a hãng Neocera (M )c ự ệ ế ị ủ ỹ
t i ạ Khoa V t lý, Trậ ường Đ i h c Khoa h c T nhiên, Đ i h c Qu c Gia Hàạ ọ ọ ự ạ ọ ố
N iộ
Trang 402.3 Các phương pháp nghiên c u tính ch t c a v t li u ứ ấ ủ ậ ệ
2.3.1 Phân tích c u trúc b ng ph nhi u x tia X.ấ ằ ổ ễ ạ
Nghiên c u c u trúc tinh th là m t phứ ấ ể ộ ương pháp c b n nh t đ nghiênơ ả ấ ể
c u c u trúc vi mô c a v t ch t, và phứ ấ ủ ậ ấ ương pháp đượ ử ục s d ng r ng rãi là nhi uộ ễ
x tia X [2]. u đi m c a phạ Ư ể ủ ương pháp này là xác đ nh đị ược các đ c tính c uặ ấ trúc, thành ph n pha c a v t li u mà không phá hu m u và cũng ch c n m tầ ủ ậ ệ ỷ ẫ ỉ ầ ộ
lượng nh đ phân tích. Phỏ ể ương pháp này d a trên hi n tự ệ ượng nhi u x Braggễ ạ khi chi u chùm tia X lên tinh th ế ể Tinh th để ược c u t o b i các nguyên t s pấ ạ ở ử ắ
x p tu n hoàn, liên t c có th xem là cách t nhi u x t nhiên ba chi u, cóế ầ ụ ể ử ễ ạ ự ề
kho ng cách gi a các khe ả ữ
cùng b c v i bậ ớ ước sóng tia X. Khi chùm tia đ p vào nút m ng tinh th , m i nútậ ạ ể ỗ
m ng tr thành m t tâm tán x Các tia X b tán x giao thoa v i nhau t o nên cácạ ở ộ ạ ị ạ ớ ạ vân giao thoa có cường đ thay đ i theo ộ ổ Đi u ki n đ có c c đ i giao thoaề ệ ể ự ạ
được xác đ nh theo đ nh lu t ph n x Bragg: ị ị ậ ả ạ
2dhkl.sin = n λ (2.1)Hình 2.2: S đ đ n gi n thi tơ ồ ơ ả ế
b nhi u x tia X.ị ễ ạ
Hình 2.3: nh h đo nhi u x tiaẢ ệ ễ ạ
X D5005 (Siemens)