1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu dành cho người nhập môn sửa chữa ôtô

25 1K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhập Môn Sửa Chữa Ôtô
Trường học Bộ Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
Chuyên ngành Sửa Chữa Ôtô
Thể loại Sách Hướng Dẫn
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 232 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm trang bị cho học viên một số kiến thức cơ bản về: cấu tạo chung của ôtô, các loại loại ôtô, các khái niệm về hư hỏng mài mòn chi tiết, về các phương pháp làm sạch chi tiết, kiểm tra, sửa

Trang 2

về đào tạo và tham khảo

Mọi mục đích khác có ý đồlệch lạc hoặc

sử dụng với mục đích kinhdoanh thiếu lành mạnh sẽ bịnghiêm cấm

Tổng Cục Dạy nghề sẽ làm mọicách để bảo vệ bản quyềncủa mình

Tổng Cục Dạy Nghề cám ơn

và hoan nghênh các thông tingiúp cho chúng tôI sửachữa,hiệu đính và hoànthiện tốt hơn tàI liệu này

Trang 3

Lời tựa

(Vài nét giới thiệu xuất xứ của chơng trình và tài liệu)

Tài liệu này là một trong các kết quả của Dự án GDKT-DN …

(Tóm tắt nội dung của Dự án)

(Vài nét giới thiệu quá trình hình thành tài liệu và các thành phần tham gia)

(Lời cảm ơn các cơ quan liên quan, các đơn vị và cá nhân đã tham gia … )

(Giới thiệu tài liệu và thực trạng)

Sách hớng dẫn giáo viên là tàI liệu hớng dẫn giảng dạy cho từng mô

đun/môn học trong hệ thống mô đun và môn học đào tạo cho

Trang 5

Giới thiệu về mô đun

Vị trí, ý nghĩa, vai trò mô đun:

Nhập môn nghề sửa chữa ôtô là một mảng kiến thức cơ bản cho nhữngngời công nhân sửa chữa ôtô tơng lai Nó sẽ giúp cho ngời học bớc đầu tiếpcận đợc với đối tợng nghề nghiệp, từ đó có thể xác định đợc mục đích họctập

Mục tiêu của mô đun:

Nhằm trang bị cho học viên một số kiến thức cơ bản về: cấu tạo chung của

ôtô, các loại loại ôtô, các khái niệm về h hỏng mài mòn chi tiết, về các phơngpháp làm sạch chi tiết, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết và công nghệ phục hồichi tiết Qua đó giúp cho học viên có khả năng nhận dạng đợc các loại ôtô vàcác bộ phận ôtô, đồng thời nhận biết đợc các dụng cụ tháo lắp và các thiết bịnâng hạ của nghề sửa chữa ôtô

Mục tiêu thực hiện của mô đun: Học xong mô đun này học viên sẽ có khả

năng:

1 Trình bày đúng vai trò và lịch sử phát triễn của ôtô

2 Trình bày đúng phân loại và cấu tạo ôtô

3 Trình bày đúng khái niệm về hiện tợng, quá trình và các giai đoạnmài mòn chi tiết

4 Trình bày đúng khái niệm về các phơng pháp sửa chữa và công nghệphục hồi chi tiết mài mòn

5 Trình bày đợc công dụng, cấu tạo cách sử dụng một số dụng cụ tháolắp nghề sửa chữa ôtô

Nội dung chính của mô đun: Mô đun gồm 4 bài:

1 Giới thiệu chung về ôtô

2 Khái niệm về quá trình h hỏng và mài mòn của chi tiết

3 Khái niệm về các phơng pháp sửa chữa và công nghệ phục hồi chi tiết

bị mài mòn

4 Khái niệm về tháo lắp máy và phơng pháp làm sạch và kiểm tra chi tiết

Trang 6

Các hình thức dạy - học chính trong mô đun

A Dạy trên lớp về các chủ đề :

1 Lịch sử phát triễn của ôtô

2 Cấu tạo chung của ôtô

3 Phân loại ôtô

4 Khái niệm về quá trình h hỏng và mài mòn của chi tiết

5 Khái niệm về các phơng pháp sửa chữa và công nghệ phục hồi chi tiết

2 Cấu tạo chung của ôtô

Yêu cầu về đánh giá hoàn thành mô đun

Về kiến thức:

1 Phát biểu đợc các cách phân loại ôtô và cấu tạo chung của ôtô

2 Phát biểu đợc khái niệm về quá trình h hỏng và mài mòn chi tiết

3 Phát biểu đợc khái niệm về các phơng pháp sửa chữa và công nghệ phục hồi chi tiết bị mài mòn

4 Phát biểu đợc khái niệm về tháo lắp máy, các phơng pháp làm sạch và kiểm tra chi tiết

Về kỹ năng:

1 Nhận dạng đợc các loại ôtô, các bộ phận của ôtô

2 Nhận biết đợc các công việc sửa chữa ôtô

3 Nhận biết nhanh các loại dụng cụ tháo lắp nghề sửa chữa ôtô

Trang 7

Các nguồn lực cần thiết cho mô đun

1 Thiết bị:

- Mô hình ôtô

- Bản vẽ treo tờng, phim trong về cấu tạo từng bộ phận chính của ôtô

- Bản vẽ treo tờng, phim trong về một số loại ôtô thông dụng

- Bản vẽ treo tờng một số dụng cụ tháo lắp

- Một số động cơ

- Máy chiếu Overhead

- Tài liệu phát tay:

 Bảng báo cáo kết quả tham quan thực tế

 Các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm

Trang 8

Tổ chức Thực hiện bài dạy

Bài 1 Giới thiệu chung về ôtô - mã bài: har 01 17 01

I Công việc chuẩn bị

1 Trang thiết bị, đồ dùng dạy học:

- Mô hình ôtô

- Bản vẽ, phim trong về cấu tạo từng bộ phận chính của ôtô

- Bản vẽ, phim trong một số loại ôtô thông dụng

- Máy chiếu Overhead

4 Tài liệu phát tay: Mỗi học viên đợc phát 

Bảng thống kê báo cáo kết tham quan thực tế

II Tổ chức các hoạt động dạy - học

1 Thuyết trình có minh hoạ tại phòng học chuyên môn hoá:

- Thuyết trình về khái niệm ôtô, lịch sử và xu hớng phát triễn ôtô

- Sử dụng các bản vẽ hoặc phim trong kết hợp với mô hình hoặc vậtthật để giới thiệu các loại ôtô

- Sử dụng các bản vẽ hoặc phim trong kết hợp với mô hình hoặc vậtthật để giới thiệu các bộ phận chính của ôtô

2 Tổ chức cho học viên thảo luận nhóm về : u nhợc điểm của phơng

tiện vận tải bằng ôtô so với phơng tiện vận tải bằng hàng không, đờng thuỷ,

đờng sắt

3 Tổ chức cho học viên tham quan

- Liên hệ các cơ sở sửa chữa hoặc các nhà máy sản xuất ôtô để bốtrí học viên đến tham quan

- Phổ biến kế hoạch tham quan

- Phổ biến các yêu cầu cụ thể đối với học viên trong quá trình thamquan

- Hớng dẫn viết báo cáo kết quả tham quan

III Cách thức kiểm tra đánh giá :

Trang 9

 Thời điểm kiểm tra: Tiến hành kiểm tra vào đầu giờ của bài dạy tiếptheo

 Cơ sở đánh giá : Giáo viên có thể đánh giá kết quả của học viên dớihình thức trắc nghiệm

2 Kỹ năng :

- Nhận dạng các loại ôtô

 Thời điểm kiểm tra : Tiến hành kiểm tra trong và sau quá trình thamquan tại các cơ sở

 Cơ sở đánh giá : Giáo viên dựa vào

- Nội dung trả lời các câu hỏi của học viên trong quá trình tham quan

- Kết quả bảng thống kê tối thiểu 5 loại ôtô để đánh giá kỹ năng nhậndạng các loại ôtô của học viên sau khi tham quan thực tế

câu hỏi và bài tập kiểm tra đánh giá

i Thảo luận nhóm để đa ra đợc u nhợc điểm của ôtô so với các phơng tiện

vận tải khác nh: vận tải bằng hàng không, đờng thuỷ, đờng sắt

II Cột bên trái là danh mục các loại ôtô, bên phải là tải trọng của các loại ôtô.

Hãy ghép phù hợp từng loại ôtô với các mức tải trọng bằng cách ghi chữ cái tơngứng của mức tải trọng bên cạnh chữ số chỉ loại ôtô Một loại tải trọng đợc sửdụng để ghép nhiều lần

Loại ôtô Tải trọng / số chỗ ngồi

Bảng kê chi tiết một số loại ôtô

TT Loại ôtô Nớc sản xuất Nhiên liệu

Trang 10

Đáp án các câu hỏi và bài tập

I Sau khi thảo luận, cả nhóm phải đi đến nhất trí và nêu lên đợc u điểm

của phơng tiện vận tải bằng ôtô so với vận tải bằng đờng thuỷ, đờng không,

Đánh giá kết quả toàn bài dạy

Là điểm trung bình cộng của bài tập thảo luận, trắc nghiệm và bài báo cáo

kết quả tham quan

- Kết quả kiểm tra thảo luận và trắc nghiệm: Hệ số 1

 Câu II Trắc nghiệm ghép đôi 6 điểm

- Kết quả tham quan nhận dạng ôtô Hệ số 2

 Câu III.Viết báo cáo: 10 điểm

Trang 11

Bài 2 Khái niệm về quá trình h hỏng và mài mòn của chi tiết

4 Tài liệu phát tay:

Mỗi học viên đợc phát phiếu bài tập trắc nghiệm về các hiện tợng, cáchình thức và các giai đoạn mài mòn của chi tiết

I Tổ chức các hoạt động dạy - học

1 Thuyết trình trên lớp về :

- Sử dụng các ví dụ thực tế về quá trình hoạt động của các chi tiếtmáy để làm rõ khái niệm về các hiện tợng, hình thức và các giai đoạn màimòn chi tiết

III Cách thức kiểm tra đánh giá :

1 Kiến thức :

- Khái niệm về các hiện tợng mài mòn chi tiết

- Khái niệm về các hình thức mài mòn chi tiết

- Khái niệm về các giai đoạn mài mòn chi tiết

 Thời điểm kiểm tra :

- Tiến hành kiểm tra vào đầu giờ của bài dạy mới, dới các hình thứctrắc nghiệm

- Thời gian kiểm tra 5 phút

vào kết quả bài tập trắc nghiệm của học viên để đánh giá kết quả

2 Kỹ năng : Không có bài tập thực hành nên khong kiểm tra đánh giá kỹ

năng

câu hỏi và bài tập kiểm tra đánh giá:

I Cột bên trái là danh mục các hiện tợng mòn hỏng, bên phải là các nguyên

nhân mài mòn Hãy ghép phù hợp hiện tợng mòn hỏng với các nguyên nhân,bằng cách ghi chữ cái tơng ứng của nguyên nhân bên cạnh chữ số chỉ hiện t-ợng mòn hỏng

Trang 12

d Bảo dỡng không đúng định kỳ

e Làm việc quá tải

f Độ bền vật liệu thấp

g Tháo, lắp không đúng quytrình

i Chất lợng gia công chi tiết thấp

j Thiết kế không đúng yêu cầu

II Cột bên trái là danh mục các hình thức mài mòn, bên phải là các nguyên

nhân của hình thức mài mòn Hãy ghép phù hợp hình thức mài mòn với cácnguyên nhân, bằng cách ghi chữ cái tơng ứng của nguyên nhân bên cạnh chữ

III Trả lời các câu hỏi ngắn sau:

1 Dạng mòn xuất hiện trong quá trình chạy rà máy là: …………

2 Dạng mòn xuất hiện khi các chi tiết đã vợt quá độ mòn cho phép là:

…………

3 Dạng mòn xuất hiện khi các chi tiết cha vợt quá độ mòn cho phép là:

…………

Đáp án các câu hỏi và bài tập

Với bài tập trắc nghiệm ghép đôi:

I 1: a, c, e, f, i 2: b, d, g, j

II 1: b 2: d 3: a 4: c

iii 1: Mòn hợp 2: Mòn phá 3: Mòn ổn định

Đánh giá kết quả toàn bài dạy

Là điểm trung bình cộng của ba câu hỏi I, II, III

Câu I 4 điểm Câu II 4 điểm

Trang 13

Bài 3Tên bài : khái niệm về bảo dỡng và sửa chữa ôtô

4 Tài liệu phát tay:

- Các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm

II Tổ chức các hoạt động dạy - học:

Thuyết trình có minh hoạ tại phòng học chuyên môn hoá về :

- Sử dụng các ví dụ thực tế về công tác sửa chữa ôtô để làm rõ kháiniệm và nội dung của công bảo dỡng, sửa chữa ôtô

- Sử dụng máy chiếu overhead thể hiện các công nghệ gia công để nói

rõ mục đích của các công nghệ gia công thờng dùng trong sửa chữa ôtô

- Nêu các công nghệ sửa chữa và phân tích phạm vi sử dụng của mỗicông nghệ trong quá trình tiến hành phục hồi chi tiết bị mài mòn

iii Cách thức kiểm tra đánh giá :

 Kiến thức :

- Phân biệt sự khác nhau giữa bảo dỡng và sửa chữa

- Đặc điểm của các phơng pháp gia công

- Công nghệ sửa chữa và phục hồi chi tiết

 Thời điểm kiểm tra:

đầu giờ của bài dạy mới, dới các hình thức trắc nghiệm Thời gian kiểm tra 7 –

10 phút

vào nội dung trình bày của học viên đối chiếu với với các tiêu chí của bài học

đã dợc đa ra trong đáp án để đánh giá kết quả của học viên

Trang 14

Câu hỏi và bài tập kiểm tra đánh giá

I. Hãy đánh dấu ”X” vào các ô trống trong bảng sau để phân biệt cáccông việc bảo dỡng và sửa chữa ôtô

d-ỡng chữa Sửa

nhỏ

Sửa chữa lớn

Điều chỉnh trong máy

Thay chi tiết mới

Phục hồi chi tiết

II Cột bên trái là danh mục các phơng pháp gia công, bên phải là đặc

điểm của phơng pháp gia công Hãy ghép phù hợp danh mục các phơng phápgia công với đặc điểm, bằng cách ghi chữ cái tơng ứng của đặc điểm bêncạnh chữ số chỉ các phơng pháp gia công

5 Phục hồi kích thớc ban đầu e Tăng giảm khe hở lắp ghép

6 Phục hồi khe hở lắp ghép và kích thớc g Sửa chữa chi tiết các mặt

mòn khác nhau

iii Trả lời các câu hỏi ngắn sau:

1 Công nghệ Chồn mục đích .chiều cao và ờng kíng ngoài của chi tiết

đ-2 Công nghệ Tóp mục đích .đờng kính ngoàivà đờng kính trong của chi tiết

Trang 15

3 Công nghệ Nong mục đích .đờng kính ngoài

và đờng kính trong của chi tiết

4 Cần phải trớc khi tarô ren

Đáp án các câu hỏi và bài tập

I. Hãy đánh dấu ”X” vào các ô trống trong bảng sau để phân biệt các

công việc bảo dỡng và sửa chữa ôtô

d-ỡng chữa Sửa

nhỏ

Sửa chữa lớn

Trong gara hoặc công trờng X

II Với bài tập trắc nghiệm ghép đôi:

III Trả lời các câu hỏi ngắn sau:

1 Công nghệ Chồn mục đích giảm chiều cao để tăng đờng kíng ngoài

của chi tiết

2 Công nghệ Tóp mục đích thu nhỏ đờng kính ngoài để giảm đờng

kính trong của chi tiết

3 Công nghệ Nong mục đích tăng đờng kính ngoài để tăng đờng

kính trong của chi tiết

4 Cần phải khoan trớc khi tarô ren.

Đánh giá kết quả toàn bài dạy

Là điểm tổng của các câu hỏi và bài tập:

Câu 1: 4 điểm

Trang 16

C©u 2: 4 ®iÓmC©u 3: 2 ®iÓm

Trang 17

Bài 4 Tên bài : khái niệm về tháo lắp, làm sạch và kiểm tra chi tiết

Mã bài: 01 17 04

I Công việc chuẩn bị

1 Trang thiết bị, đồ dùng dạy học:

- Bản vẽ treo tờng về các dụng cụ tháo lắp nghề sửa chữa ôtô :tuôcnơvít, các loại clê, bộ clê tuýp, các loại kìm, các loại cảo, búa đột …

4 Tài liệu phát tay: Mỗi học viên đợc phát 

- Phiếu bài tập kiểm tra trắc nghiệm

II Tổ chức các hoạt động dạy - học

1 Thuyết trình tại phòng học chuyên môn hoá

- Sử dụng máy chiếu prôfetor và các slide thể hiện một số hình ảnh

về tháo lắp, làm sạch và kiểm tra chi tiết để làm làm rõ khái niệm về tháolắp máy, các phơng pháp làm sạch chi tiết và các phơng pháp kiểm tra chitiết

2 Giới thiệu và trình diễn mẫu tại xởng thực tập 

- Sử dụng bản vẽ treo tờng về một số dụng cụ : tuôcnơvít, các loại clê,

bộ clê tuýp, các loại kìm, các loại cảo, búa đột …và kết hợp với vật thật để môtả cấu tạo của chúng

- Giáo viên trình diễn mẫu : giáo viên vừa hớng dẫn kết hợp với các thao

động tác để biểu diễn cách sử dụng các dụng cụ tháo lắp, nhằm giúp họcviên cảm nhận đợc các yêu cầu kỹ thuật khi sử dụng các dụng cụ

- Khái niệm về tháo, lắp máy

- Khái niệm về các phơng pháp làm sạch chi tiết

- Các phơng pháp kiểm tra chi h hỏng của chi tiết

Trang 18

 Thời điểm kiểm tra :

- Tiến hành kiểm tra vào đầu giờ của bài dạy mới, dới các hình thứctrắc nghiệm Thời gian kiểm tra 7 – 10 phút

 Cơ sở đánh giá : Giáo viên dựa vào nội dung trả lời của học viên so vớicác tiêu chí của bài học để đánh giá kết quả của học viên

2 Kỹ năng :

Nhận dạng dụng cụ và kỹ năng sử dụng dụng cụ

 Thời điểm kiểm tra : Tiến hành kiểm tra trong quá trình học viên thựctập tại xởng thực hành

 Cơ sở đánh giá :

- Giáo viên đánh giá qua thao động tác, kỹ năng, kỹ xảo của học viênkhi sử dụng dụng cụ

Câu hỏi và bài tập kiểm tra đánh giá

I Câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn:

1 Các chi tiết máy cần phải làm sạch:

a Sau khi tháo ra c Sau khi sửa chữa

b Trớc khi lắp vào d Cả ba trờng hợp

2 Để làm sạch các chi tiết đợc chế tạo bằng cao su nên dùng:

ii Câu hỏi trắc nhiệm đúng, sai:

1 Đúng / sai: Khi tháo các chi tiết lắp ghép bằng nhiều bằng bulông phảitháo từ ngoài vào trong, đối xứng và tháo lần lợt từng cái một

2 Đúng / sai: Khi tháo các chi tiết lắp ghép bằng nhiều bằng bulông phảitháo từ ngoài vào trong, đối xứng và nới đều các bulông

3 Đúng / sai: Nối các clê dẹt và clê tròng với nhau để tăng cánh tay đònkhi tháo, lắp máy

4 Đúng / sai:Tuốcnơvít có thể thay cho cây nạy hoặc đục

5 Đúng / sai: Đai ốc có mô men vặn lớn cần dùng tuýp để tháo lắp

6 Đúng / sai: Clê mỏ lết có thể dùng tháo lắp tất cả các loại bu lông, đai ốc

Trang 19

III Câu hỏi tự luận

1 Các yếu tố nào cần đợc xem xét khi chọn dụng cụ tháo lắp mối ghépbằng ren

2 Các yếu tố nào cần đợc xem xét khi chọn phơng pháp làm sạch chi tiết

IV Trả lời câu hỏi ngắn:

1 Dùng phơng pháp thấm dầu và bột phấn để kiểm tra của chi

tiết

2 Các chi tiết bị mòn thờng dùng phơng pháp để kiểm tra

3 Các chi tiết bằng vật liệu có khả năng từ hoá thờng dùng phơngpháp để kiểm tra vết nứt

đáp án Câu hỏi và bài tập

i Câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn:

1 Các chi tiết máy cần phải làm sạch:

iii Câu hỏi trắc nghiệm tự luận

1 Các yếu tố đợc xem xét khi chọn dụng cụ tháo lắp mối ghép bằng ren:

- Đặc điểm mối ghép (bulông / vít)

- Kích thớc đầu bulông, đai ốc.

- Loại vít (đàu một rãnh/ rãnh chữ thập)

- Mô men vặn

- Không gian xung quanh

2 Các yếu tố cần đợc xem xét khi làm sạch chi tiết:

- Loại cặn bẩn

- Vật liệu chế tạo chi tiết

- Vật liệu làm sạch

Trang 20

- Dụng cụ làm sạch

- Phơng pháp làm sạch

IV Trả lời câu hỏi ngắn:

1 Dùng phơng pháp thấm dầu và bột phấn hoặc gõ để kiểm tra vết nứt của chi tiết.

2 Các chi tiết bị mòn thờng dùng phơng pháp đo để kiểm tra

3 Các chi tiết bằng vật liệu có khả năng từ hoá thờng dùng phơng pháp

vật lý để kiểm tra vết nứt.

Đánh giá kết quả toàn bài dạy Trung bình cộng của của các bài tập sau:

- Kết quả các bài tập trắc nghiệm: Hệ số 1

 Câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn: 3 điểm

 Câu hỏi trắc nhiệm đúng, sai: 2 điểm

 Câu hỏi trắc nghiệm tự luận: 3 điểm

 Trả lời câu hỏi ngắn: 2 điểm

- Kết quả bài tập thực hành về sử dụng dụng cụ tháo lắp: Hệ số 2

Ngày đăng: 24/10/2012, 23:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kê chi tiết một số loại ôtô - Tài liệu dành cho người nhập môn sửa chữa ôtô
Bảng k ê chi tiết một số loại ôtô (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w