Luận án đề xuất hướng tiếp cận đặc điểm, phong cách sáng tác văn xuôi tự sự của Khái Hưng theo hướng loại hình hóa mô thức trần thuật; mô tả đặc điểm tiểu thuyết, truyện ngắn Khái Hưng theo thể tài và các mô thức trần thuật chủ yếu; khẳng định vị trí, đóng góp của Khái Hưng đối với sự phát triển văn xuôi TLVĐ nói riêng và của văn xuôi Việt Nam hiện đại trước 1945 nói chung.
Trang 1TI U THUY T, TRUY N NG N KHÁI H NG T GÓC NHÌNỂ Ế Ệ Ắ Ư Ừ
ph i tìm thêm hả ướng ti p c n, phế ậ ương pháp, thao tác nghiên c u m iứ ớ
đ sáng tác c a cá nhân ông cũng nh văn đoàn c a ông đ y đ , th aể ủ ư ủ ầ ủ ỏ đáng h n.ơ
M t khác, vi c nặ ệ ghiên c u sáng tác c a ứ ủ Khái H ngư , lâu nay m iớ
ch t p trung nhi u vào ti u thuy t mà ch a chú ý đ n đúng m c đ nỉ ậ ề ể ế ư ế ứ ế các m ng sáng tác khác c a ông, nh t là truy n ng n, đ ng th i ch aả ủ ấ ệ ắ ồ ờ ư
đ t t ng b ph n sáng tác y trong m i quan h tặ ừ ộ ậ ấ ố ệ ương tác l n nhau,ẫ cũng nh s tác đ ng qua l i gi a sáng tác c a Khái H ng v i sángư ự ộ ạ ữ ủ ư ớ tác c a các nhà văn trong cùng văn đoàn. Đã đ n lúc ph i có nh ngủ ế ả ữ nghiên c u b sung và kh c ph c s khi m khuy t này: c n ph iứ ổ ắ ụ ự ế ế ầ ả
“đánh giá l i”, “đ nh v ” ti u thuy t truy n ng n c a Khái H ng trongạ ị ị ể ế ệ ắ ủ ư văn xuôi TLVĐ theo nh ng hữ ướng ti p c n cũng nh trong nh ng m iế ậ ư ữ ố quan h ch a đệ ư ược chú ý đ n.ế
M t trong nh ng hộ ữ ướng ti p c n có tri n v ng là ng d ngế ậ ể ọ ứ ụ nghiên c u lo i hình t lý thuy t t s h c đ xem xét văn xuôi nghứ ạ ừ ế ự ự ọ ể ệ thu t c a Khái H ng trong b i c nh văn xuôi TLVĐ. Theo hậ ủ ư ố ả ướng đó, chúng tôi ch n đ tài: “ọ ề Ti u thuy t, truy n ng n Khái H ng t góc ể ế ệ ắ ư ừ nhìn tr n thu t ầ ậ ” đ th c hi n lu n án ti n sĩ này.ể ự ệ ậ ế
Trang 2 Kh ng đ nh v trí, đóng góp c a Khái H ng đ i v i s phátẳ ị ị ủ ư ố ớ ự tri n văn xuôi TLVĐ nói riêng và c a văn xuôi Vi t Nam hi n đ iể ủ ệ ệ ạ
4. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c u ạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u là ứ ti u thuy t, ể ế truy n ng n Khái H ngệ ắ ư trong b i c nh ố ả văn xuôi TLVĐ – được nhìn ch y u tủ ế ừ góc nhìn tr nầ thu t –ậ lu n ậ án t p trung kh o sát ậ ả 14 thiên ti u thuy t và 67 ể ế truy nệ
ng n c a ắ ủ Khái H ngư th i Tờ ự ự l c văn đoàn Đây là các tác ph m đãẩ đăng báo Phong hóa, Ngày nay và sau in thành sách, tái b n.ả
5. Phương pháp nghiên c u ứ
Dưới ánh sáng c a lý thuy t t s h c, trong khi th c hi n đủ ế ự ự ọ ự ệ ề tài, lu n án v n d ng k t h p các phậ ậ ụ ế ợ ương pháp nghiên c u nh :ứ ư
phương pháp nghiên c u lo i hình, phứ ạ ương pháp h th ng, phệ ố ươ ngpháp xã h i h c, phộ ọ ương pháp liên ngành, phương pháp th ng kê, soố sánh trong đó đ c bi t phặ ệ ương pháp nghiên c u lo i hình và phứ ạ ươ ngpháp th ng kê, so sánh đố ược xem là các phương pháp ch đ o.ủ ạ
6. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tài ọ ự ễ ủ ề
Người vi t ế kh o sát m t cách nh t quánả ộ ấ đ c đi m tr n thu tặ ể ầ ậ
c a ti u thuy t, truy n ng n Khái Hủ ể ế ệ ắ ưng. Cách xem xét này giúp ta hình dung được toàn b đ c đi m ộ ặ ể tr n thu t trong ti u thuy t, ầ ậ ể ế truy nệ
ng n c a Khái H ng không ph i nh m t t ng s các đ c đi m r iắ ủ ư ả ư ộ ổ ố ặ ể ờ
r cạ , mà nh m t ch nh th th ng nh t các nét đ c đáo xuyên su t n iư ộ ỉ ể ố ấ ộ ố ộ dung và hình th c các tác ph m.ứ ẩ Trên c s nh n di n đúng các ki uơ ở ậ ệ ể
Trang 3mô th c tr n thu t trong truy n ng n ti u thuy t c a ông, có cái nhìnứ ầ ậ ệ ắ ể ế ủ
m i m , th a đáng v nh ng đóng góp ngh thu t c a ông.ớ ẻ ỏ ề ữ ệ ậ ủ
7. Đóng góp m i c a đ tài ớ ủ ề
Th c hi n đ tài này, lu n án có th mang l i nh ng đóng gópự ệ ề ậ ể ạ ữ
m i sau đây:ớ
Mô t đ c đi m tr n thu t trong ti u thuy t, truy n ng n Kháiả ặ ể ầ ậ ể ế ệ ắ
H ng theo ba th tài ti u thuy t và mô th c tr n thu t ch y u.ư ể ể ế ứ ầ ậ ủ ế
Khái quát m t s nét đ c đáo có giá tr th m mĩ trong sáng tácộ ố ộ ị ẩ văn xuôi Khái H ng nói chung, phong cách ki n t o, t ch cư ế ạ ổ ứ
di n ngôn tr n thu t c a ông nói riêngễ ầ ậ ủ
Chương 3. Đ c đi m ti u thuy t, truy n ng n Khái H ng nhìn ặ ể ể ế ệ ắ ư
t phong cách ki n t o di n ngôn tr n thu ừ ế ạ ễ ầ ật.
Trang 4CH ƯƠ NG 1 VĂN XUÔI KHÁI H NG TRONG T L C VĂNƯ Ự Ự ĐOÀN VÀ VI C NGHIÊN C U TI U THUY T, TRUY N NG NỆ Ứ Ể Ế Ệ Ắ
Khái H ng là ngư ười có s c sáng t o d i dào và có thành t u n iứ ạ ồ ự ổ
b t trên nhi u th lo i. Không k m t đôi l n làm th , v tranh, s cậ ề ể ạ ể ộ ầ ơ ẽ ứ sáng t o ch y u c a Khái H ng t p trung vào ngh thu t ngôn t ạ ủ ế ủ ư ậ ệ ậ ừ Ngoài sáng tác ti u thuy t, truy n ng n, truy n vi t cho thi u nhi,ể ế ệ ắ ệ ế ế Khái H ng đ ng th i cũng là ngư ồ ờ ười so n k ch, vi t xã lu n, chínhạ ị ế ậ
lu n,… v i nhi u bút danh.ậ ớ ề
1.1.2. Nh ng thăng tr m, khác bi t trong ti p nh n văn chữ ầ ệ ế ậ ương
T l c văn đoàn và văn chự ự ương c a Khái H ng ủ ư
Xu hướng chung trong nghiên c u đánh giá văn chứ ương TLVĐ vài ba th p niên g n đây là: M t m t, các nhà nghiên c u chia sậ ầ ộ ặ ứ ẻ
nh ng đánh giá th a đáng trong các công trình bài vi t c a h c giữ ỏ ế ủ ọ ả
t ng đừ ược công b trố ước 1945 ho c mi n Nam 19541975. M tặ ở ề ặ khác, v n d ng các lý thuy t phậ ụ ế ương pháp ti p c n văn h c hi n đ iế ậ ọ ệ ạ
đ đ c l i, phát hi n l i giá tr văn chể ọ ạ ệ ạ ị ương c a TLVĐ c hai c pủ ở ả ấ
đ : c p đ nhóm tác gi (văn đoàn) và c p đ tác gi , tác ph m cộ ấ ộ ả ấ ộ ả ẩ ụ
Tuy nhiên, cũng ph i th y rõ, đ kh c ph c tình tr ng thăngả ấ ể ắ ụ ạ
tr m, khác bi t, th m chí trái ngầ ệ ậ ược trong nh n đ nh đánh giá Kháiậ ị
H ng cũng nh v i TLVĐ, và đ có đư ư ớ ể ược m t ti ng nói có nhi uộ ế ề
đi m chung nh ngày nay, gi i nghiên c u phê bình văn h c Vi t Namể ư ớ ứ ọ ệ
Trang 5(mi n B c và mi n Nam, trong nề ắ ề ước và ngoài nước, th h trế ệ ước và
th h sau,…) đã ph i đi m t ch ng đế ệ ả ộ ặ ường r t dài. ấ
1.2. V n đ nghiên c u ngh thu t tr n thu t trong ti u thuy t, ấ ề ứ ệ ậ ầ ậ ể ế
truy n ng n Khái H ng dệ ắ ư ưới ánh sáng c a lý thuy t t s h c ủ ế ự ự ọ
1.2.1. T s h c và vi c ng d ng t s h c vào nghiên c uự ự ọ ệ ứ ụ ự ự ọ ứ truy n ng n, ti u thuy t hi n đ i Vi t Nam ệ ắ ể ế ệ ạ ệ
T s h c ngày hôm nay r t phát tri n và h t s c b b n, v iự ự ọ ấ ể ế ứ ề ộ ớ nhi u khái ni m, nhi u bình di n, c p đ khác nhau. Riêng phề ệ ề ệ ấ ộ ươ ng
th c tr n thu t thứ ầ ậ ường được xem xét nh là m t chi n lư ộ ế ược kể chuy n đệ ược th c hi n trong văn b n ngh thu t ự ệ ả ệ ậ Nh ng năm g nữ ầ đây, chuyên ngành này ngày càng phát tri n, đ c bi t, nhi u tác gi cóể ặ ệ ề ả
xu hướng g n nghiên c u t s h c trong quan h v i văn hoá, v iắ ứ ự ự ọ ệ ớ ớ
đ c tính dân t c, Nhìn chung các nghiên c u t s h c Vi t Namặ ộ ứ ự ự ọ ở ệ
hi n nay t p trung nhi u vào gi i thi u lý thuy t. Nh ng lý thuy t yệ ậ ề ớ ệ ế ữ ế ấ tuy m i là phác ho nh ng khá chi ti t và chuyên sâu giúp ngớ ạ ư ế ườ inghiên c u quan tâm t i t s h c. Chúng giúp ta th y đứ ớ ự ự ọ ấ ược ph n nàoầ tính phong phú, ph c t p, cũng nh khó khăn thách th c trong hứ ạ ư ứ ướ ng
ti p c n này trong nghiên c u văn h c hi n đ i Vi t Nam, nghiên c uế ậ ứ ọ ệ ạ ệ ứ Khái H ng, văn xuôi TLVĐ. D u sao đây v n là m t hư ầ ẫ ộ ướng ti p c nế ậ tri n v ng, m t cánh c a ch m i v a m ra. ể ọ ộ ử ỉ ớ ừ ở
1.2.2. Gi i h n v thành t u nghiên c u ngh thu t tr nớ ạ ề ự ứ ệ ậ ầ thu t trong ti u thuy t, truy n ng n Khái H ng và s c n thi tậ ể ế ệ ắ ư ự ầ ế
kh i m nh ng hơ ở ữ ướng đi m iớ
Vi c nghiên c u, đánh giá văn xuôi ngh thu t c a Khái H ng,ệ ứ ệ ậ ủ ư
nh t là lĩnh v c ti u thuy t, truy n ng n, nhìn t góc nhìn tr n thu tấ ự ể ế ệ ắ ừ ầ ậ
h c, h u nh ch a có nhi u nh ng công trình nghiên c u th t sọ ầ ư ư ề ữ ứ ậ ự chuyên sâu.
Tuy nhiên, qua thu th p tài li u, chúng tôi có th th y đậ ệ ể ấ ượ c
nh ng đóng góp c a các nhà nghiên c u đi trữ ủ ứ ước v ngh thu t tr nề ệ ậ ầ thu t trong văn Khái H ng, ậ ư ở phương di n: c t truy n ệ ố ệ k t c u, nghế ấ ệ thu t xây d ng nhân v t, ngh thu t tr n thu t (g m: đi m nhìn tr nậ ự ậ ệ ậ ầ ậ ồ ể ầ thu t, gi ng đi u tr n thu t, nh p đi u tr n thu t) và đ c tr ng ngônậ ọ ệ ầ ậ ị ệ ầ ậ ặ ư
ng ngh thu t, hình tữ ệ ậ ượng người k chuy n.ể ệ Nh ng công trìnhữ
Trang 6nghiên c uứ , bài báo khoa h cọ này, dù tr c ti p hay gián ti p, dù đự ế ế ộ
đ m nh t khác nhau, đ u cóậ ạ ề nh ng đóng góp ữ đáng ghi nh n ậ trong vi cệ tìm hi u ngh thu t tr n thu t c a Khái H ng.ể ệ ậ ầ ậ ủ ư
Tuy v y, d dàng nh n th y các thành t u nói trên v n ch a t oậ ễ ậ ấ ự ẫ ư ạ nên m t bộ ước chuy n v ch t, nh ng bể ề ấ ữ ước đ t phá th t s trongộ ậ ự nghiên c u lo i hình ti u thuy t nói cứ ạ ể ế hung, tr n thu t nói riêng.ầ ậ
1.3. Lý thuy t t s h c trong nghiên c u ti u thuy t và hế ự ự ọ ứ ể ế ướng
ti p c n lo i hình hóa mô th c tr n thu t trong ti u thuy t ế ậ ạ ứ ầ ậ ể ế
truy n ng n Khái H ng – nh ng ng d ng và gi i h nệ ắ ư ữ ứ ụ ớ ạ
1.3.1. Nguyên nhân c a s b t c p trong nghiên c u lo i hìnhủ ự ấ ậ ứ ạ
ti u thuy t T l c văn đoànể ế ự ự
Do có m t s đ c đi m v n đ ng n i t i riêng trong quá trìnhộ ố ặ ể ậ ộ ộ ạ hình thành phát tri n c a xu hể ủ ướng ti u thuy t TLVĐ trong đó có ti uể ế ể thuy t Khái H ng, các nhà nghiên c u thế ư ứ ường không h n mà g p khiẹ ặ
th c hi n các công trình chuyên kh o liên quan đ n ti u thuy t TLVĐự ệ ả ế ể ế
c a h : nhu c u và ý hủ ọ ầ ướng phân lo i (lo i hình hóa) theo tinh th nạ ạ ầ nghiên c u lo i hình. Các nhà nghiên c u, t góc nhìn, ch ki n, m cứ ạ ứ ừ ủ ế ứ
đ quan tâm riêng c a mình thộ ủ ường đ xu t m t hề ấ ộ ướng phân lo iạ trong công trình c a h ủ ọ
1.3.2. Nguyên t c phân lo i c a phắ ạ ủ ương pháp nghiên c u lo iứ ạ hình
C th , t nh n xét, đánh giá c a s đông các nhà nghiên c uụ ể ừ ậ ủ ố ứ phê bình văn xuôi TLVĐ, có th rút ra m y đi m th ng nh t sau đâyể ấ ể ố ấ
có ích cho lo i hình hóa ti u thuy t truy n ng n Khái H ng (trong vănạ ể ế ệ ắ ư
xuôi TLVĐ): Th nh t ứ ấ , v quá trình, cũng nh ti u thuy t TLVĐ nóiề ư ể ế chung, ti u thuy t Khái H ng nói riêng v n đ ng theo ba ch ngể ế ư ậ ộ ặ
đường v a ti p n i v a khác bi t, v a đa d ng, phong phú, v a th ngừ ế ố ừ ệ ừ ạ ừ ố
nh t trên nét l n ấ ớ Th hai ứ , v t tề ư ưởng và c m h ng, tuy gi a baả ứ ữ
ch ng có bi n đ i, khác bi t, song đi u c t lõi, b t bi n trong tặ ế ổ ệ ề ố ấ ế ư
tưởng, c m h ng c a c ba ch ng v n là s ý th c v cá nhân d aả ứ ủ ả ặ ẫ ự ứ ề ự trên n n t ng đ cao ch nghĩa cá nhân ề ả ề ủ Th ba ứ , v tính ch t, đ cề ấ ặ
tr ng, ti u thuy t Khái H ng có đ các y u t ch quan và kháchư ể ế ư ủ ế ố ủ
Trang 7quan, hướng n i và hộ ướng ngo i, lãng m n và hi n th c, minh ch ngạ ạ ệ ự ứ
lu n đ và phân tích tâm lý. ậ ề
Nh th , ý th c cá nhân là b t bi n, các bi u hi n c th sinhư ế ứ ấ ế ể ệ ụ ể
đ ng mang tính l ch đ i c a nó là kh bi n. Theo đó vi c t p trungộ ị ạ ủ ả ế ệ ậ khám phá con người tâm lý – con người bên trong con người là m tộ tiêu chí lo i hình hóa quan tr ng b t bi n. D a trên tiêu chí b t bi nạ ọ ấ ế ự ấ ế này ta đi tìm cái kh bi n cũng t c là tìm các d u hi u khu bi t lo iả ế ứ ấ ệ ệ ạ hình. Cái kh bi n y chính là đây: các hình th c chính bi u hi n mâuả ế ấ ứ ể ệ thu n xung đ t làm nên k ch tính, đ căng c a ti u thuy t Khái H ngẫ ộ ị ộ ủ ể ế ư cũng nh ti u thuy t Nh t Linh trong b i c nh b t đ ng và đ u tranhư ể ế ấ ố ả ấ ồ ấ
t tư ưởng ý th c h , giành chi n th ng cho Âu hóa c a đ i s ng đô thứ ệ ế ắ ủ ờ ố ị
ti n hi n đ i. Đó là con ngề ệ ạ ười cá nhân đ u tranh v i thách th c c aấ ớ ứ ủ hoàn c nh, c a d c v ng thông thả ủ ụ ọ ường đ theo đu i lý tể ổ ưởng – c sơ ở hình thành, phát tri n lo i hình ể ạ ti u thuy t lý tể ế ưở (H n bng ồ ướ m m ơ tiên, Gánh hàng hoa,…). Là con người cá nhân “tân ti n” đ u tranh v iế ấ ớ
nh ng ràng bu c “Nho phong” c h c a đ i gia đình và c a các “n iữ ộ ổ ủ ủ ạ ủ ộ
tướng”, “gia trưởng” đ c đoán, vô h n, vô c m đ th c thi quy n tộ ồ ả ể ự ề ự
do cá nhân trong tình yêu, hôn nhân m u c u h nh phúc và/ ho c l aư ầ ạ ặ ự
ch n m t l i s ng, theo đu i m t lý tọ ộ ố ố ổ ộ ưởng – là c s hình thành, phátơ ở tri n lo i hình ể ạ ti u thuy t lu n để ế ậ ề (Đo n tuy t, N a ch ng xuân, ạ ệ ử ừ Gia đình, Th a t … ừ ự ). Là con người cá nhân đa nhân cách, v a đ c ýừ ắ
v a hoang mang trong cu c phiêu l u tinh th n đ t kh ng đ nh,ừ ộ ư ầ ể ự ẳ ị khám phá, th thách cái tôi b n ngã c a mình v i bi t bao lử ả ủ ớ ế ưỡng l ,ự băn khoăn – là c s đ hình thành, phát tri n lo i hình ơ ở ể ể ạ ti u thuy tể ế
tâm lý (H n b m m tiên, Gánh hàng hoa,… ồ ướ ơ )
1.3.3. Lo i hình hóa mô th c tr n thu t trong nghiên c u ti uạ ứ ầ ậ ứ ể thuy t, truy n ng n Khái H ngế ệ ắ ư
Nghiên c u lo i hình (lo i hình hóa) ti u thuy t là m t hứ ạ ạ ể ế ộ ướng đi khá m i m , tri n v ng, tuy r ng đây cũng là m t hành trình mà nhàớ ẻ ể ọ ằ ộ nghiên c u ph i đ i m t v i không ít khó khăn thách th c. V n d ngứ ả ố ặ ớ ứ ậ ụ
phương pháp lo i hình hóa theo nguyên t c, trên c s kh o sát k đ iạ ắ ơ ở ả ỹ ố
tượng nghiên c u, chúng tôi đ xu t danh m c lo i hình th tài ti uứ ề ấ ụ ạ ể ể
Trang 8thuy t c a Khái H ng trong b i c nh văn xuôi TLVĐ g m ba nhómế ủ ư ố ả ồ
3) “Ti u thuy t tâm lý ể ế ”: Đ i m a gió, Đ p, Thanh Đ c ờ ư ẹ ứ
Xét riêng v phề ương th c tr n thu t, cũng b ng thao tác lo iứ ầ ậ ằ ạ hình hóa nh ng theo “mô th c tr n thu t”, lu n án gi đ nh r ng: cóư ứ ầ ậ ậ ả ị ằ
th tìm ki m các mô th c tr n thu t tể ế ứ ầ ậ ương ng v i các nhóm lo iứ ớ ạ hình hay lo i hình ti u thuy t nêu trên. Ch ng h n, s có: ạ ể ế ẳ ạ ẽ Mô th c ứ
tr n thu t Ti n lu n đ ầ ậ ề ậ ề ( ng v i “ứ ớ Ti u thuy t tình c m và lý t ể ế ả ưở ng”),
mô th c tr n thu t Lu n đ ứ ầ ậ ậ ề ( ng v i ứ ớ “Ti u thuy t t c l y và hành ể ế ụ ụ
đ ng” ộ ), mô th c tr n thu t H u lu n đ ứ ầ ậ ậ ậ ề ( ng v i “ứ ớ Ti u thuy t tâm ể ế lý”),…
TI U K TỂ Ế
CHƯƠNG 2: Đ C ĐI M TI U THUY T, TRUY N NG N KHÁIẶ Ể Ể Ế Ệ Ắ
H NG NHÌN T MÔ TH C TR N THU T Ư Ừ Ứ Ầ Ậ
2.1. Mô th c và mô th c tr n thu t trong ti u thuy t, truy n ứ ứ ầ ậ ể ế ệ
ng n Khái H ng t cái cái nhìn lo i hình hóa ắ ư ừ ạ
2.1.1. Nghiên c u lo i hình và lo i hình hóa mô th c tr n thu tứ ạ ạ ứ ầ ậ trong ti u thuy t, truy n ng n Khái H ngể ế ệ ắ ư
Trước h t c n xác đ nh khái ni m ế ầ ị ệ mô th c ứ và mô th c tr n ứ ầ thu t ậ trong ti u thuy t, truy n ng n nói chung.ể ế ệ ắ Nghĩa th nh t – ứ ấ mô
th c ứ (paradigm) – được hi u và s d ng nh khái ni m ể ử ụ ư ệ h hình ệ Nghĩa th hai – ứ mô th c ứ (paradigm) – hi u nh m t cách ti p c n đ iể ư ộ ế ậ ố
tượng, hay m t d ng th c, hình m u làm chu n, nh m ti p c n đ iộ ạ ứ ẫ ẩ ằ ế ậ ố
tượng ho c gi i quy t v n đ ặ ả ế ấ ề
c p đ th nh t,
Ở ấ ộ ứ ấ mô th c ứ – hi u theo nghĩa ể h hình ệ – là m tộ thu t ng khoa h c. Thu t ng này – paradigm – b t đ u đậ ữ ọ ậ ữ ắ ầ ược sử
Trang 9d ng trong ngành v t lý h c r i d ch chuy n vào các chuyên ngànhụ ậ ọ ồ ị ể khoa h c xã h i (tri t h c, ngôn ng h c, mĩ h c, văn hóa h c, xã h iọ ộ ế ọ ữ ọ ọ ọ ộ
h c, nghiên c u văn h c,…). Trong lĩnh v c khoa h c xã h i cácọ ứ ọ ự ọ ộ
trường h p này ngợ ười ta thường dùng h hình ệ : H hình ti n hi n đ i,ệ ề ệ ạ
h hình hi n đ i, h hình h u hi n đ i. Nh ng cũng có ngệ ệ ạ ệ ậ ệ ạ ư ườ ẫ i v n
d ch là mô th c. Ví d : “ị ứ ụ Khoa h c và Mô Th c Lu n c a Thomas ọ ứ ậ ủ Kuhn” (Đinh Th Phong, ế Tia sáng).
c p đ th hai, theo nghĩa r ng,
hi u nh là cách th c (hay m t mô hình, hình m u) ti p c n đ iể ư ứ ộ ẫ ế ậ ố
tượng. T đây, tác gi lu n án s d ng khái ni m ừ ả ậ ử ụ ệ mô th c ứ theo nghĩa
này đ kh o sát, khái quát đ c đi m tr n thu t trong ti u thuy t,ể ả ặ ể ầ ậ ể ế truy n ng n Khái H ng.ệ ắ ư
Khái ni m ệ mô th c tr n ứ ầ thu t ậ , theo đó, được hi u nh là cáchể ư
th c ti p c n đ i tứ ế ậ ố ượng, chuy n t i n i dung t s , ho c để ả ộ ự ự ặ ược hi uể
nh hình m u t ch c tr n thu t trong tác ph m văn xuôi h c uư ẫ ổ ứ ầ ậ ẩ ư ấ (fiction).
c p đ th hai, theo nghĩa r ng,
hi u nh là cách th c (hay m t mô hình, hình m u) ti p c n đ iể ư ứ ộ ẫ ế ậ ố
tượng. T đây, tác gi lu n án s d ng khái ni m ừ ả ậ ử ụ ệ mô th c ứ theo nghĩa
này đ kh o sát, khái quát đ c đi m tr n thu t trong ti u thuy t,ể ả ặ ể ầ ậ ể ế truy n ng n Khái H ng.ệ ắ ư
Khái ni m ệ mô th c tr n ứ ầ thu t ậ , theo đó, được hi u nh là cáchể ư
th c ti p c n đ i tứ ế ậ ố ượng, chuy n t i n i dung t s , ho c để ả ộ ự ự ặ ược hi uể
nh hình m u t ch c tr n thu t trong tác ph m văn xuôi h c uư ẫ ổ ứ ầ ậ ẩ ư ấ (fiction).
2.1.2. Các mô th c tr n thu t c b n trong ti u thuy t c aứ ầ ậ ơ ả ể ế ủ Khái H ngư
Th tài ể , được hi u là ể hình th cứ , th lo iể ạ c aủ tác ph mẩ nghệ thu tậ đượ xác đ nhc ị b ngằ đ tàiề ho cặ b ngằ nh ngữ đ c tr ngặ ư khác
về ch đủ ề, phong cách. Người ta thường nói đ n các th tài ti uế ể ể thuy t: l ch sế ị ử dân t c, th s , đ i t ộ ế ự ờ ư
Ti u thuy t Tể ế LVĐ h u nh ch t p trung vào hai m ng đ tài:ầ ư ỉ ậ ả ề
th s và đ i t , v i nh ng bi u hi n đ c thù trong phế ự ờ ư ớ ữ ể ệ ặ ương th c tứ ự
s : ho c t s theo hình th c nghiêng v minh gi i lu n đ , ho c tự ặ ự ự ứ ề ả ậ ề ặ ự
Trang 10s theo hình th c nghiêng v thám hi m, phân tích tâm lý; và, gi a haiự ứ ề ể ữ
c c y, có m t trung gian, trung chuy n: ti u thuy t lu n đ tâm lý.ự ấ ộ ể ể ế ậ ề
Nhìn trên nét l n, văn xuôi t s Tớ ự ự LVĐ, c th là xu hụ ể ướng ti uể thuy t Tế LVĐ, bao g m ti u thuy t Khái H ng, quy vào ba th tài:ồ ể ế ư ể
ti u thuy t ti n lu n đ ể ế ề ậ ề (hay ti u thuy t tình c m và lý t ể ế ả ưở ), ti u ng ể thuy t lu n đ ế ậ ề (hay ti u thuy t ể ế t c l y và hành đ ng ụ ụ ộ ), ti u thuy t h u ể ế ậ
lu n đ ậ ề (hay ti u thuy t tâm lý ể ế ). Trong đó, ti u thuy t lu n đ (t cể ế ậ ề ụ
l y và hành đ ng) đụ ộ ược xem nh m t th tài gi v th trung tâm,ư ộ ể ữ ị ế
ti u thuy t ti n lu n đ ể ế ề ậ ề (hay ti u thuy t tình c m và lý t ể ế ả ưở ) đ ng ượ cxem là th tài kh i đ u, t o đà v n đ ng, còn ể ở ầ ạ ậ ộ ti u thuy t h u lu n đ ể ế ậ ậ ề
(hay ti u thuy t tâm lý ể ế ) thì có th xem là h qu mang tính bể ệ ả ướ cngo t, đi m đ nh trong quá trình hi n đ i hóa văn xuôi h c u Vi tặ ể ỉ ệ ạ ư ấ ệ Nam. Theo đó, gi a ba th tài và mô th c tr n thu t có nh ng m i liênữ ể ứ ầ ậ ữ ố
h k th a, chuy n hóa khá tinh t ph c t p. ệ ế ừ ể ế ứ ạ
Có th chia ti u thuy t Khái H ng thành các mô th c sau:ể ể ế ư ứ
Mô th c ứ Ti n ề Lu n đậ ề (“Ti u thuy t tình c m và lý t ể ế ả ưở ”) ng
Ti u thuy t tr n thu t theo ể ế ầ ậ mô th c ứ lu n đ ậ ề, trong văn nghi pệ
c a Khái H ng,ủ ư xu t hi n ch ng đ u văn xuôi TLVĐ (ấ ệ ở ặ ầ 19321934)
v i ớ N a ch ng xuân ử ừ (1933), và n r , b i thu ch ng gi a văn xuôiở ộ ộ ở ặ ữ TLVĐ (19351937) v i ớ D ướ i bóng tre xanh (1935), Nh ng ngày vui ữ
(1936), Gia đình (19361937), Thoát ly (19371938), Th a t ừ ự (1938).
Cùng v iớ mô th c tr n thu t này trong sáng tác c a Nh t Linh làứ ầ ậ ủ ấ
Đo n tuy t ạ ệ (19341935), L nh lùng ạ (19351936),… Và, đ n ch ngế ặ
cu i văn xuôi TLVĐ (ố 19381942) thì chuy n sang mô th c khác – môể ứ
th c h u lu n đ (hay mô th c tâm lý).ứ ậ ậ ề ứ
Mô th c lu n đứ ậ ề (“Ti u thuy t t c l y và hành đ ng ể ế ụ ụ ộ ”)
Trong s tác ph m c a Khái H ng, thu c mô th c tr n thu t nàyố ẩ ủ ư ộ ứ ầ ậ
là các ti u thuy t ể ế H n b ồ ướ m m tiên ơ (19321033), Gánh hàng hoa
(vi t chung v i Nh t Linh,1933), ế ớ ấ Tr ng mái ố (19351936).
Mô th c h u lu n đứ ậ ậ ề (“Ti u thuy t tâm lý ể ế ”)
Mô th c này b t đ u khá s m v i m t sáng tác chung gi a Nh tứ ắ ầ ớ ớ ộ ữ ấ Linh và Khái H ng ch ng đ u: ư ở ặ ầ Đ i m a gió ờ ư (Nh t Linh – Kháiấ
H ng, 1934)ư Đ n ch ng cu i văn xuôi TLVĐ (ế ặ ố 19381942), khi mô
Trang 11th c lu n đ đi vào ch ng “h u”, mô th c ứ ậ ề ặ ậ ứ tr n thu t h u lu n đ ầ ậ ậ ậ ề
(hay mô th c tâm lý ứ ) chi m lĩnh kĩ thu t ch đ o trên văn đàn, đ ngế ậ ủ ạ ồ
th i đ a ngh thu t ti u thuy t TLVĐ đ t đi m đ nh.ờ ư ệ ậ ể ế ạ ể ỉ Trong sáng tác
c a Khái H ng là các ti u thuy t ủ ư ể ế Đ p ẹ (19391940), Băn khoăn
(1942). Trong sáng tác c a Nh t Linhủ ấ , B ướ m tr ng ắ (19381939) – m tộ tác ph m có th đẩ ể ược xem là đ c sáng không ch trong văn chộ ỉ ươ ngTLVĐ
Xu h ướ ng h n dung th tài và mô th c tr n thu t trong ti u ỗ ể ứ ầ ậ ể thuy t c a Khái H ng ế ủ ư
Sau khi miêu t phân tích t ng mô th c tr n thu t nh trên, cũngả ừ ứ ầ ậ ư
c n l u ý đ n m t th c t : Xu hầ ư ế ộ ự ế ướng h n dung th tài và mô th cỗ ể ứ
tr n thu t trong ti u thuy tầ ậ ể ế c a Khái H ngủ ư Xu hướng này có nh ngữ tác đ ng độ ến mô th c tr n thu t trong ti u thuy tứ ầ ậ ể ế c a Khái H ngủ ư 2.1.3. Các mô th c tr n thu t ch y u trong truy n ng n c aứ ầ ậ ủ ế ệ ắ ủ Khái H ngư
Nhìn chung ch t lu n đ trong sáng tác truy n ng n c a Kháiấ ậ ề ệ ắ ủ
H ng c hai ch ng đư ở ả ặ ường (19321935 và 19351940) thường ho cặ
nh t h n ho c kín đáo h n so v i ch t lu n đ trong sáng tác c aạ ơ ặ ơ ớ ấ ậ ề ủ
Nh t Linh r t nhi u.ấ ấ ề
Các khuynh hướng th tài truy n ng n Khái H ng nhìn chung,ể ệ ắ ư
có s ti m c n v i lo i hình th tài và mô th c tr n thu t trong ti uự ệ ậ ớ ạ ể ứ ầ ậ ể thuy t c a ôngế ủ :
Truy n ng n thiên v ệ ắ ề khuynh h ướ ng lu n đ ậ ề
Truy n ng n thiên v ệ ắ ề khuynh h ướ ng phân tích xã h i ộ
Truy n ng n thiên v ệ ắ ề khuynh h ướ ng phân tích tâm lý
Truy n ng n có ệ ắ khuynh h ướ ng h n h p ỗ ợ
2.2. D u n cái tôi tác gi trong ti u thuy t, truy n ng n c a ấ ấ ả ể ế ệ ắ ủ
Khái H ng ư qua mô th c tr n thu tứ ầ ậ
2.2.1. Ngườ ểi k chuy n và cái tôi tác gi ệ ả
2.2.1.1. Ngườ ểi k chuy nệ
Ngườ ểi k chuy n trong tác ph m là m t ngệ ẩ ộ ườ ư ấi h c u ho c cóặ
th t mà văn b n t s th hi n thông qua hành vi và ngôn ng c a anhậ ả ự ự ể ệ ữ ủ
ta t o thành. Nhìn chung, ngạ ườ ểi k chuy n th c hi n nhi m v tr nệ ự ệ ệ ụ ầ
Trang 12thu t, truy n đ t, ch d n, bình lu n,… nh ng v n đ đậ ề ạ ỉ ẫ ậ ữ ấ ề ược mô tả
ho c đặ ược k trong tác ph m. Thông thể ẩ ường, người ta chia ngườ ể i kchuy n trong tác ph m t s thành hai d ng ch y u: ngệ ẩ ự ự ạ ủ ế ười kể chuy n l di n (ngôi th nh t) và ngệ ộ ệ ứ ấ ườ ểi k chuy n n tàng (ngôi thệ ẩ ứ ba)
Ngườ ểi k chuy n là ch th c a nh ng l i k trong tác ph m.ệ ủ ể ủ ữ ờ ể ẩ
Ch th đó là m t nhân v t đ c bi t do nhà văn sáng t o ra đ d nủ ể ộ ậ ặ ệ ạ ể ẫ
d t, g i m hay s p đ t câu chuy n đắ ợ ở ắ ặ ệ ược k trong tác ph m b ngể ẩ ằ
m t ch đ ng, m t đi m nhìn phù h p v i ý đ sáng t o c a nhà văn.ộ ỗ ứ ộ ể ợ ớ ồ ạ ủ Tuy nhiên, s tự ương quan gi a cái ch quan và khách quan trong c uữ ủ ấ trúc hình tượng ngườ ểi k chuy nệ r t ph c t p b i nó luôn bi n đ iấ ứ ạ ở ế ổ
d n đ n s chuy n đ i “đi m nhìn” thẫ ế ự ể ổ ể ường xuyên. Theo cách hi uể này, lu n án kh o sát, nh n xét v đ c đi m c a “ngậ ả ậ ề ặ ể ủ ườ ểi k chuy n”ệ trong ti u thuy t, truy n ng n Khái H ng.ể ế ệ ắ ư
2.2.1.2. Cái tôi tác giả
Ngườ ểi k chuy n ệ là m t trong ba lo i nhân t ộ ạ ố mang ti ng nói,ế thái đ , quan đi m c a tác gi trong quá trình kộ ể ủ ả ể. Tuy nhiên, nh n bi tậ ế
cá tính/cái tôi tác gi trong tác ph m t s cũng không h đ n gi n,ả ẩ ự ự ề ơ ả
tr t truy n – n i có s th ng nh t khá rõ gi a tác gi và ngừ ự ệ ơ ự ố ấ ữ ả ườ ể i kchuy n.ệ Tuy nhiên, v m t nguyên t c, ngay c t truy n, khôngề ặ ắ ả ở ự ệ bao gi có s đ ng nh t, trùng khít gi a ngờ ự ồ ấ ữ ườ ểi k chuy n và tác gi ệ ả
Lý do n m ch : T tằ ở ỗ ư ưởng c a tác gi bao gi cũng l n h n, mangủ ả ờ ớ ơ tính khái quát h n t tơ ư ưởng c a ngủ ườ ểi k chuy n.ệ
Dướ ới l p v ngh thu t ngôn t , nhà văn luôn c g ng n gi uỏ ệ ậ ừ ố ắ ẩ ấ cái tôi c a chính mình. Vi c t o kho ng cách y th c ch t ch là ng yủ ệ ạ ả ấ ự ấ ỉ ụ trang cho quan đi m c a tác gi ể ủ ả Có l cái tôi tác gi đẽ ả ược th hi nể ệ qua hai d u hi u chính: M t là, “đ i tấ ệ ộ ố ượng câu chuy n k ”, nghĩa làệ ể câu chuy n k v ai, v cái gì; và hai là, “hình tệ ể ề ề ượng người kể chuy n” Trên tinh th n này, chúng tôi s soi chi u vào các ti uệ ầ ẽ ế ể thuy t, truy n ng n c a Khái H ng đ th y đế ệ ắ ủ ư ể ấ ược di n m o cái tôi tácệ ạ
gi nh th nào.ả ư ế
Trang 132.2.1.3. Hình tượng ngườ ểi k chuy n và cái ệ tôi tác gi trongả
ti u thuy t, truy n ng nể ế ệ ắ Khái H ngư
Trong tác ph m văn h c c a Khái H ng, c n xem xét ngoàiẩ ọ ủ ư ầ
ph n thái đ ch quan đầ ộ ủ ược th a hừ ưởng c a tác gi , ngủ ả ười kể chuy n mang trong mình c m t ph n n i dung khách quan c a thệ ả ộ ầ ộ ủ ế
gi i đớ ược ph n ánh vào tác ph m, ph n n i dung khách quan đóả ẩ ầ ộ
thường th hi n m t ể ệ ộ lo i hình thái đ ph n ng v i th c t i ạ ộ ả ứ ớ ự ạ đi nể hình cho th i đ i, đờ ạ ược nhà văn tái hi n và miêu t l i trong tác ph mệ ả ạ ẩ
c a mình.ủ Theo cách hi u này, lu n án kh o sát, nh n xét v s k tể ậ ả ậ ề ự ế
h p c a “ngợ ủ ười k chuy n” và “cái tôi tác gi ” trong ti u thuy t,ể ệ ả ể ế truy n ng n Khái H ng.ệ ắ ư
2.2.2. D u n c a cái tôi tác gi trong ti u thuy t, truy nấ ấ ủ ả ể ế ệ
ng n Khái H ngắ ư
M i nhà văn trong quá trình sáng tác c a mình đ u ph i trăn trỗ ủ ề ả ở
đi tìm ti ng nói riêng cho tác ph m c a mình.ế ẩ ủ Qua toàn b văn ph mộ ẩ
c a mình, Khái H ng đã b c l đủ ư ộ ộ ược cái tôi tài hoa, ngh sĩ và tríệ
th c. Có th th y d u n c a cái tôi tác gi Khái H ng th hi n ứ ể ấ ấ ấ ủ ả ư ể ệ qua:
“đ i tố ượng câu chuy n k ”ệ ể thông qua nh ng nhân v t lý tữ ậ ưởng, thế
gi i ngh thu t quen thu c, và “hình tớ ệ ậ ộ ượng ngườ ểi k chuy n” v i xuệ ớ
hướng t tư ưởng, ngh thu t.ệ ậ
2.2.2.1. D u n c a cái ấ ấ ủ tôi tác gi qua nh ng nhân v t lýả ữ ậ
tưởng
Bóng dáng c a cái tôi y đủ ấ ược th hi n qua nh ng nhân v t lýể ệ ữ ậ
tưởng, nh : nhà văn, nhà báo, nhà h a sĩ, ngh sĩ, ho c có khi làư ọ ệ ặ
nh ng nhân v t thanh niên tân th i, có tinh th n âu hóa, v i nhi u ữ ậ ờ ầ ớ ề ướ c
v ng, hoài bão trong cu c s ng.ọ ộ ố