Nội dung tài liệu trình bày việc phân tích 4 yếu tố ảnh hưởng đến hành vi của người mua và liên hệ thực tiễn các sản phẩm/doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn, mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung tài liệu.
Trang 1I. Y u t VĂN HÓAế ố
1. N n văn hóaề
Các giá tr văn hóa: là nh ng ni m tin đị ữ ề ược k th a và đế ừ ượ ưc l u gi ữ
Nh ng ni m tin y làm cho thái đ và cách x th c a cá nhân có tính đ cữ ề ấ ộ ử ế ủ ặ thù
Nh ng chu n m c: là nh ng quy t c đ n gi n d a trên các giá tr văn hóa ữ ẩ ự ữ ắ ơ ả ự ị dùng đ ch d n ho c ngăn c n nh ng hành vi trong m t s trể ỉ ẫ ặ ả ữ ộ ố ường h p.ợ
Phong t c t p quán: là nh ng thói quen đã ăn sâu vào đ i s ng xã h i t ụ ậ ữ ờ ố ộ ừ lâu đ i đờ ược đ i đa s ngạ ố ười th a nh n và làm theo.ừ ậ
Văn hóa được hình thành và ti n tri n qua nhi u th h , đế ể ề ế ệ ượ ưc l u truy n ề
và được h p th ngay t bu i đ u cjuar cu c s ng con ngấ ụ ừ ổ ầ ộ ố ườ ừi t gia đình,
trường h c, tôn giáo, t các thành viên khác trong c ng đ ng xã h i. Văn ọ ừ ộ ồ ộ hóa là y u t c b n và nh hế ố ơ ả ả ưởng m nh m nh t đ n nhu c u và hành ạ ẽ ấ ế ầ
vi c a con ngủ ười bao g m c hành vi tiêu dùng.ồ ả
Liên h : Ngệ ười Vi t Nam coi xe máy là phệ ương ti n đi l i nên thích ệ ạ các xe có kích c nh g n, trong khi đó ngở ỏ ọ ười phương tây l i coi xe ạ máy là công c gi i trí nên h a chu m các lo i xe có kích c l n.ụ ả ọ ư ộ ạ ở ớ
2. Nhánh văn hóa
Văn hóa c a m i c ng đ ng ch a đ ng nh ng nhóm nh h n g i là nhánhủ ỗ ộ ồ ứ ự ữ ỏ ơ ọ văn hóa. Ngu n g c dân t c, ch ng t c, tín ngồ ố ộ ủ ộ ưỡng, môi trường, cách
ki m s ng t o cho con ngế ố ạ ười nh ng ni m tin, giá tr , ý thích, phong cách ữ ề ị hành vi ng x khác nhau tuy s ng trong cùng m t xã h i, nh ng đ ng ứ ử ố ộ ộ ư ồ
nh t h n nh ng nhánh văn hóa nh ấ ơ ữ ỏ
Vi c phân chia các nhánh văn hóa căn c vào các y u t c b n nh : dân ệ ứ ế ố ơ ả ư
t c, vùng đ a lý, tu i tác, tôn giáo, gi i tính …. Văn hóa nh hộ ị ổ ớ ả ưởng đ n ế hành vi người tiêu dùng nh các nhóm văn hóa nh nh hư ỏ ả ưởng rõ nét đ n ế
s thích, cách l a ch n, đánh giá, mua s m, tiêu dùng s n ph m.ở ự ọ ắ ả ẩ
Đ hi u bi t nhu c u c a ngể ể ế ầ ủ ười tiêu dùng, các nhà ti p th thế ị ường ph i ả phân bi t các khách hàng c a mình nh ng nhánh văn hóa khác nhau cùngệ ủ ở ữ
v i nh ng đ c đi m tiêu dùng khác nhau.ớ ữ ặ ể
Liên h : Ngệ ười Vi t Nam các vùng đ a lý khác nhau có quan đi m vàệ ở ị ể thói quen mua s m khác nhau. M t nghiên c u c a Báo Sài Gòn ti p thắ ộ ứ ủ ế ị năm 2005 cho th y s khác bi t v thói quen ch n kênh mua hàng gi a ấ ự ệ ề ọ ữ các vùng, mi nề
Trang 2ph iố Mi n B cề ắ Mi n Trungề Tây Nguyên Đông Nam Bộ
C a hàng ử
chuyên
Ngu n: Saigon ti p th 7/12/2005.ồ ế ị
II. Y u t XÃ H Iế ố Ộ
1. Giai t ng xã h iầ ộ
V n đ phân đ nh đ ng c p xã h i là đi u t t y u trong m i xã h i. Vì ấ ề ị ẳ ấ ộ ề ấ ế ọ ộ
th có th đ nh nghĩa giai t ng xã h i là m t nhóm nh ng ngế ể ị ầ ộ ộ ữ ười có th ứ
b c đ ng c p tậ ẳ ấ ương đương trong xã h i. M t xã h i thộ ộ ộ ường phân hóa thành nhi u giai t ng, các giai t ng có th b c cao th p khác nhau.ề ầ ầ ứ ậ ấ
S hình thành th b c không ch ph thu c vào thu nh p mà còn ph ự ứ ậ ỉ ụ ộ ậ ụ
thu c vào trình đ , kh năng, ngh nghi p, đ a v , n i sinh s ng, m i quanộ ộ ả ề ệ ị ị ơ ố ố
h v i các thành viên khác trong xã h i. S khác bi t trong m i giai t ng ệ ớ ộ ự ệ ỗ ầ
t o ra s khác bi t trong quan đi m, ni m tin giá tr và hành vi gi a các ạ ự ệ ể ề ị ữ thành viên trong các giai t ng k c hành vi tiêu dùng. Hành vi tiêu dùng ầ ể ả
c a các giai t ng khác nhau bi u hi n qua nhu c u, th hi u v s n ph m, ủ ầ ể ệ ầ ị ế ề ả ẩ
v nhãn hi u, v đ a đi m mua hàng….ề ệ ề ị ể
Nhà ti p th tìm hi u giai t ng xã h i đ nh n d ng nh ng ni m tin giá ế ị ể ầ ộ ể ậ ạ ữ ề
tr , thái đ , đ c đi m tiêu dùng c a m i giai t ng và l a ch n m t hay ị ộ ặ ể ủ ỗ ầ ự ọ ộ
m t vài giai t ng làm th trộ ầ ị ường m c tiêu.ụ
Liên h : th trệ Ở ị ường Vi t Nam các nhãn hi u giày nệ ệ ước ngoài n i ổ
ti ng nh Adidas, Nike bán v i giá cao nh m vào gi i tiêu dùng cao ế ư ớ ắ ớ
c p, ngấ ười mua nh ng s n ph m này thữ ả ẩ ường mu n kh ng đ nh đ ng ố ẳ ị ẳ
c p c a mình.ấ ủ
2. Nhóm tham kh oả
Nhóm thao kh o nh hả ả ưởng tr c ti p: là nh ng thành viên nh hự ế ữ ả ưởng l nẫ nhau và nh hả ưởng tr c ti p đ n hành vi thái đ c a nhauự ế ế ộ ủ
Nhóm tham kh o đ u tiên: nh gia đình, b n bè, hàng xóm, đ ng nghi p ả ầ ư ạ ồ ệ
có khuynh hướng thân m t, tác đ ng qua l i nhi u h n.ậ ộ ạ ề ơ
Trang 3 Nhóm tham kh o th hai: là nh ng t ch c nh t ch c tôn giáo, đoàn ả ứ ữ ổ ứ ư ổ ứ
th , hi p h i, công đoàn. Nh ng nhóm này có khuynh hể ệ ộ ữ ướng ít thân m t ậ
và ít tác đ ng qua l i h n.ộ ạ ơ
Nhóm thao kh o nh hả ả ưởng gián ti p: là nh ng nhóm mà b n thân ch u ế ữ ả ị
nh h ng không ph i là thành viên nhóm
Nhóm ngưỡng m : là nhóm mà m t ngộ ộ ười mong mu n đố ược tr thành ở thành viên c a nhóm.ủ
Nhóm t y chay: là nhóm mà không đẩ ược m t ngộ ười nào đó ch p nh n. ấ ậ
Người đó s luôn né tránh các quan h đ i v i nhóm này.ẽ ệ ố ớ
Các nhóm tham kh o thả ưởng nh hả ưởng đ n quan đi m, cách ng x , ế ể ứ ử phong cách s ng và c hành vi tiêu dùng c a m t ngố ả ủ ộ ười, đôi khi nhóm có
th t o áp l c bu c thành viên ph i tuân theo.ể ạ ự ộ ả
Liên h : Nh ng ngệ ữ ườ ồi đ ng nghi p làm vi c v i nhau vì ti p xúc h ngệ ệ ớ ế ằ ngày do đó có th b t chể ắ ước cách ăn m ng c a nhau. Nh ng nh ng ặ ủ ư ữ nhân viên c a m t t ch c cũng có th bu c ph i ăn m c theo m u ủ ộ ổ ứ ể ộ ả ặ ẫ
mã, phong cách riêng mà t ch c đ ra.ổ ứ ề
M c đ nh hứ ộ ả ưởng c a các nhóm tham kh o m nh hay y u còn tùy thu củ ả ạ ế ộ vào s n ph m và nhãn hi u. Nh ng s n ph m xa x ho c thi t y u n u ả ẩ ệ ữ ả ẩ ỉ ặ ế ế ế
đượ ử ục s d ng n i công c ng ch u nh hơ ộ ị ả ưởng c a nhóm tham kh o nhi u ủ ả ề
h n so v i nh ng s n ph m tiêu dùng mang tính ch t riêng t ơ ớ ữ ả ẩ ấ ư
Liên h : Vi c ch i tennis, ch i golf, xe h i thệ ệ ơ ơ ơ ường được h i ý ki n ỏ ế
người khác đ c bi t là nh ng ngặ ệ ữ ười ngưỡng m , kính n trộ ể ước khi
th c hi n. Nh ng vi c mua b p ga, giự ệ ư ệ ế ường chi u l i ít b nh hế ạ ị ả ưởng
b i các nhóm tham kh o.ở ả
3. Gia đình
Gia đình là nhóm xã h i có nh hộ ả ưởng m nh nh t đ n hành vi tiêu dùng ạ ấ ế
cá nhân
Gia đình đ nh hị ướng: bao g m ông bà, cha m , con cái. T nh ng ồ ẹ ừ ữ
người ông bà, cha m m t ngẹ ộ ười có nh ng đ nh hữ ị ướng v tôn giáo, ề chính tr , kinh t , tình c m, ị ế ả ước mu n cá nhân, ph m cách. Nh ng ố ẩ ữ
nh h ng c a gia đình đ nh h ng đ i v i hành vi ng i tiêu dùng
có th mang tính ch t vô th c ho c mang tính ch t quy t đ nh.ể ấ ứ ặ ấ ế ị
Trang 4 Liên h : Trong m t gia đình có truy n th ng Nho giáo thì con cái h sệ ộ ề ố ọ ẽ thiên v mua đ áo mang tích ch t l ch s , nho nhã h n là mua nh ng ề ồ ấ ị ự ơ ữ
b đ th hi n cá tính, tính cách c a h ộ ồ ể ệ ủ ọ
Gia đình hôn ph i: bao g m v , ch ng và con cái. Gia đình h n ph iố ồ ợ ồ ỗ ố
là nhóm tiêu dùng quan tr ng, và nh họ ả ưởng c a v , ch ng, con cái ủ ợ ồ trong nh ng quy t đ nh tiêu dùng hàng ngày r t m nh m Vai trò ữ ế ị ấ ạ ẽ quy t đ nh c a v , ch ng ho c con cái thay đ i tùy thu c vào lo i ế ị ủ ợ ồ ặ ổ ộ ạ
s n ph m, trình đ hi u bi t và kinh nghi m v s n ph m, vai trò ả ẩ ộ ể ế ệ ề ả ẩ
và đ a v trong gia đình.ị ị
Liên h : Ngệ ườ ụ ội tr c t trong gia đình s quy t đ nh cho vi c mua s m ẽ ế ị ệ ắ mang tính quan tr ng. Con cái thọ ường quy t đ nh cho vi c mua s m đế ị ệ ắ ồ dùng h c t p cũng nh v thọ ậ ư ợ ường quy t đ nh cho vi c mua s m đ ế ị ệ ắ ồ
đ c b p núc.ạ ế
4. Vai trò và đ a vị ị
M t ngộ ười có th là thành viên c a nhi u nhóm xã h i nh thành ể ủ ề ộ ư viên c a m t gia đình, m t câu l c b , ho c m t t ch c đoàn th ủ ộ ộ ạ ộ ặ ộ ổ ứ ể Trong t ng nhóm h có m t vai trò và v trí khác nhau. Trong gia ừ ọ ộ ị đình m t cá nhân cso th đóng vai trò là ngộ ể ười con ho c ngặ ười
ch ng, trong doanh nghi p ngồ ệ ườ ối đ có th gi v trí là m t t ng ể ữ ị ộ ổ giám đ c hay m t trố ộ ưởng b ph n.ộ ậ
M i vai trò đ u ch a đ ng m t đ a v ph n ánh s kính tr ng c a ỗ ề ứ ự ộ ị ị ả ự ọ ủ
xã h i, phù h p v i vai trò đó. Vai trò và đ a v c a m t ngộ ợ ớ ị ị ủ ộ ườ ải nh
hưởng đ n quy t đ nh mua s m c a ngế ế ị ắ ủ ười đó. Nh ng ngữ ười có vai trò và v trí quan tr ng trong xã h i thị ọ ộ ường l a ch n các s n ph m ự ọ ả ẩ
ph n ánh đ a v c a mình.ả ị ị ủ
Liên h : M t ông t ng giám đ c s l a ch n nh ng chi c xe sang ệ ộ ổ ố ẽ ự ọ ữ ế
tr ng trong khi đi làm, nh ng nhà ông là m t ngọ ư ở ộ ười ch ng ông s ồ ẽ quy t đ nh vi c mua nhà, mua xe … nh ng không có quy t đ nh trong ế ị ệ ư ế ị
vi c mua s m đ đ c l t v t trong nhà so v i v ệ ắ ồ ạ ặ ặ ớ ợ
III. Y u t cá nhânế ố
1. Tu i tác và đổ ường đ iờ
Trong các giai đo n c a cu c đ i, nhu c u, s thích con ngạ ủ ộ ờ ầ ở ười thường thay đ i. Nhu c u v th c ph m, áo qu n, gi i trí … lúc còn tr khác v i ổ ầ ề ự ẩ ầ ả ẻ ớ lúc trưởng thành và khác v i lúc già y u.ớ ế
Trang 5 Liên h : V trang ph c c a nh ng ngệ ề ụ ủ ữ ườ ẻ ổi tr tu i thích ăn m c th i ặ ờ trang, trong khi người già ch m c áo qu n đ n gi n, màu s c n n nã ỉ ặ ầ ơ ả ắ ề phù h p v i tu i tác.ợ ớ ổ
Hành vi tiêu dùng cũng khác nhau qua các giai đo n chu k đ i s ng gia ạ ỳ ờ ố đình. Thông thường các gia đo n c a gia đình đạ ủ ược phân bi t nh vào các ệ ờ
bi n c chính c a gia đình nh m i k t hôn, có con, con cái trế ố ủ ư ớ ế ưởng thành
và s thoát ly kh i gia đình c a các đ a con. Vì s lự ỏ ủ ứ ố ượng các thành viên trong gia đình thay đ i và m i thành viên đ u tr i qua m t quá trình phát ổ ỗ ề ả ộ tri n v tu i tác, v kinh nghi m s ng nên đ n đ n tâm lý, nhu c u và s ể ề ổ ề ệ ố ẫ ế ầ ở thích thay đ i.ổ
Liên h : Gia đình có con nh thệ ỏ ường mua đ ch i, đ dùng và th c ăn ồ ơ ồ ứ dành riêng cho tr em. Gia đình có con l n thẻ ớ ường mua sách, truy n, ệ đĩa nh c, xe máy.ạ
2. Ngh nghi pề ệ
Ngh nghi p c a m t ngề ệ ủ ộ ườ ải nh hưởng đ n hành vi tiêu dùng. Tùy thu c ế ộ vào m c thu nh p mà h quy t đ nh mua nh ng s n ph m nh th nào. ứ ậ ọ ế ị ữ ả ẩ ư ế
M t công nhân mua s m, tiêu dùng các hàng hóa, d ch v khác v i m t k ộ ắ ị ụ ớ ộ ỹ
s ho c giám đ c t i n i h cùng làm vi c.ư ặ ộ ạ ơ ọ ệ
Liên h : Giám đ c mua xe oto đi làm, còn nhân viên mua xe máy đi làm.ệ ố
3. Tình tr ng kinh tạ ế
Tình tr ng kinh t c a m t ngạ ế ủ ộ ười có th đánh giá qua thu nh p, tài s n ể ậ ả tích t , kh năng vay mụ ả ượn, quan đi m chi tiêu, tích lũy.ể
Tình tr ng kinh t nh hạ ế ả ưởng r t l n đ n hành vi tiêu dùng. Khi tình ấ ớ ế
tr ng kinh t khá gi h s mua nh ng s n ph m có tính ch t lạ ế ả ọ ẽ ữ ả ẩ ấ ượng cao, còn khi tình tr ng kinh t khó khăn h s l a ch n mua nh ng s n ph m ạ ế ọ ẽ ự ọ ữ ả ẩ mang tính ch t tiêu dùng h ng ngày.ấ ằ
Liên h : Ông Nam làm qu n lý chi nhánh Agribank Kon Tum, trệ ả ước khi ông mua căn nhà tr giá 5 t đ ng, ông r t hay đi ăn nh u nh ng quán ị ỷ ồ ấ ậ ữ sang tr ng v i nh ng món ăn ch t lọ ớ ữ ấ ượng và ngon. Nh ng khi sau khi ư mua ông không còn đi ăn nh ng món nh v y n a mà ông chuy n sang ữ ư ậ ữ ể
ti t ki m mua nh ng s n ph m ph c v cho căn nhà.ế ệ ữ ả ẩ ụ ụ
4. L i s ngố ố
Trang 6 L i s ng là cách th c s ng, cách sinh ho t, cách làm vi c, cách x s c a ố ố ứ ố ạ ệ ử ự ủ
m t ngộ ườ ượi đ c th hi n qua hành đ ng, s quan tâm, và quan đi m c a ể ệ ộ ự ể ủ
người đó v môi trề ường xung quanh
L i s ng nh hố ố ả ưởng đ n hành vi tiêu dùng, món hàng mà m t ngế ộ ườ ửi s
d ng thụ ường th hi n l i s ng c a h ể ệ ố ố ủ ọ
Liên h : Nh ng ngệ ữ ười gi n d thả ị ường l a ch n nh ng s n ph m mangự ọ ữ ả ẩ tính ch t đ n gi n, nh nhàng.ấ ơ ả ẹ
L i s ng m t con ngố ố ộ ười theo đu i có th thay đ i theo th i gian cùng v i ổ ể ổ ờ ớ
nh ng bi n đ ng c a môi trữ ế ộ ủ ường s ng. Hành vi mua s m c a ngố ắ ủ ười tiêu dùng cũng thay đ i theo.ổ
Liên h : Khi lúc còn tr h theo đu i l i s ng ăn ch i s l a ch n ệ ẻ ọ ổ ố ố ơ ẽ ự ọ
nh ng b đ mang tính phong cách. Khi l p gia đình h s theo đu i ữ ộ ồ ậ ọ ẽ ổ
l i s ng nh nhàng và gi n d h n do đó h s l a ch n nh ng b đ ố ố ẹ ả ị ơ ọ ẽ ự ọ ữ ộ ồ mang tính gi n đ n.ả ơ
5. Nhân cách và quan ni m v b n thânệ ề ả
Nhân cách là nh ng đ c tính tâm lý n i b t c a m t ngữ ặ ổ ậ ủ ộ ười, d n đ n cách ẫ ế
ng x t ng đ i b n v ng và nh t quán tr c hoàn c nh riêng c a
ngườ ấi y. M i ngỗ ườ ềi đ u có m t nhân cách riêng, nhân cách c a m t ộ ủ ộ
ngườ ượi đ c di n đ t b ng nh ng nét phong cách, ph m ch t, b n tính ễ ạ ằ ữ ẩ ấ ả
nh : t tin, đ c lâp, sôi n i, l ch thi p, táo b o, năng đ ng, khiêm t n, ư ự ộ ổ ị ệ ạ ộ ố
hi u th ng … Nhân cách và hành vi mua s m có m i quan h ch t ch ế ắ ắ ố ệ ặ ẽ
v i nhau. Th hi u, thói quen trong ng x giao d ch c a ngớ ị ế ứ ử ị ủ ười tiêu dùng
có th d đoán để ự ược n u chung ta bi t đế ế ược nhân cách c a h ủ ọ
Liên h : Ông Bình là m t ngệ ộ ườ ầ ưi đ u t tài chính, ông r t táo b o trong ấ ạ
vi c thu mua m nh đ t t i th tr n Măng Đen v i giá 500 tri u đ ng. ệ ả ấ ạ ị ấ ớ ệ ồ
Hi n nay m nh đ t có giá tr h n 5 t đ ng. đây chúng ta th y r ng ệ ả ấ ị ơ ỷ ồ Ở ấ ằ
v i tính táo b o c a ông, ông s n sàng b v n đ u t mua s m m nh ớ ạ ủ ẵ ỏ ố ầ ư ắ ả
đ t.ấ
IV. Y u t TÂM LÝế ố
1. Nhu c u và đ ng cầ ộ ơ
Nhu c u là nh ng đi u con ngầ ữ ề ười đòi h i đ t n t i và phát tri n.ỏ ể ồ ạ ể
Đ ng c là l c lộ ơ ự ượng đi u khi n cá nhân và thúc đ y h hành đ ng đ ề ể ẩ ọ ộ ể
th a mãn nhu c u hay mong mu n nào đó.ỏ ầ ố
Trang 7 M i ngỗ ườ ềi đ u có nhi u nhu c u, nhu c u tr thành đ ng c khi nhu c u ề ầ ầ ở ộ ơ ầ
đó gây s c ép m nh m thúc đ y con ngứ ạ ẽ ẩ ười ki m cách đ th a mãn nhu ế ể ỏ
c u đó.ầ
Con người luôn b thôi thúc b i nh ng mong mu n, nhu c u nh ng ph n ị ở ữ ố ầ ư ầ
l n không ý th c đ y đ v nh ng đ ng c đang t o hình cho nh ng hànhớ ứ ầ ủ ề ữ ộ ơ ạ ữ
vi c a mình. Nh ng thôi thúc này không có gi i h n và không đủ ữ ớ ạ ược ki m ể soát hoàn toàn. Nhu c u mua hàng c a khách hàng có th nhi u lo i ầ ủ ể ở ề ạ khác nhau: ý th c, ti m th c và vô th c do đó các nhà marketing c n ph n ứ ề ứ ứ ầ ả khiêu g i thêm nhi u nhu c u m i cho khách hàng.ợ ề ầ ớ
Khi con người th a mãn đỏ ược nh ng nhu c u c b n thì b t đ u có ữ ầ ơ ả ắ ầ
nh ng nh c u cao h n.ữ ư ầ ơ
Liên h : Anh Toàn sau khi ra trệ ường đi làm anh c n ph i mua nh ng ầ ả ữ
s n ph m mang tính ch t thi t y u đ ph c v cho vi c sinh ho t và ả ẩ ấ ế ế ể ụ ụ ệ ạ phát tri n c a mình. M t th i gian đi làm anh có nhu c u v m t chi c ể ủ ộ ờ ầ ề ộ ế
xe máy cho ti n đi l i. Nhu c u đó thôi thúc anh c n ph i ti t ki m đ ệ ạ ầ ầ ả ế ệ ể mua được nó
2. Nh n th cậ ứ
Đ ng c túc đ y con ngộ ơ ẩ ười hành đ ng, nh ng hành đ ng c a con ngộ ư ộ ủ ười
l i ph thu c vào nh n th c c a h v hi n th c xung quanh. Đi u này ạ ụ ộ ậ ứ ủ ọ ề ệ ự ề cho th y nh ng hành đ ng và nh ng ph n ng c a con ngấ ữ ộ ữ ả ứ ủ ười không căn
c vào th c t khách quan mà d a trên n n t ng nh n th c. Các cá nhân ứ ự ế ự ề ả ậ ứ
có th nh n th c khác nhau đ i v i cùng m t hi n tể ậ ứ ố ớ ộ ệ ượng
S chú ý có ch n l c: Trong cu c s ng hàng ngày, con ngự ọ ọ ộ ố ười luôn b đ t ị ặ
trước m t kh i lộ ố ượng r t l n nh ng kích thích. Nên h s ch n l c ấ ớ ữ ọ ẽ ọ ọ
nh ng kích thích mà mình mu n.ữ ố
Liên h : M t ngày anh Nam ph i nghe r t nhi u l i qu ng cáo, nh ng ệ ộ ả ấ ề ờ ả ư anh ch chú ý l ng nghe đ n nh ng qu ng cáo v mua bán xe b i vì anhỉ ắ ế ữ ả ề ở đang có nhu c u v nó.ầ ề
S ch nh s a có ch n l c: Các cá nhân có khuynh hự ỉ ử ọ ọ ướng ch nh s a thông ỉ ử tin theo đường hướng, ý th c có s n c a ngứ ẵ ủ ười tiêu dùng
Liên h : Cô Năm nghe t v n t b n bè v u đi m c a xe Yamaha ệ ư ấ ừ ạ ề ư ể ủ
nh ng vì đã mua xe honda s d ng, hi u rõ v nó nên cô Năm v n cho ư ử ụ ể ề ẫ
r ng xe honda v n t t h n.ằ ẫ ố ơ
S l u gi có ch n l c: Con ngự ư ữ ọ ọ ười có khuynh hướng l u gi m t s ư ữ ộ ố thông tin c ng c quan đi m và ni m tin c a h Do s l u gi có ch n ủ ố ể ề ủ ọ ự ư ữ ọ
Trang 8l c, nh ng gi i thi u v u đi m c a s n ph m mà ngọ ữ ớ ệ ề ư ể ủ ả ẩ ười tiêu dùng a ư thích ho c tin tặ ưởng s đẽ ược h ghi nh khi ch n mua h n là u đi m ọ ớ ọ ơ ư ể
c a s n ph m c nh tranh.ủ ả ẩ ạ
Liên h : Ch Thanh a dùng b t gi t Ô mô nên khi mua ch s mua ệ ị ư ộ ặ ị ẽ
th ng ô mô không quan tâm đ n nh ng s n ph m b t gi t khác.ẳ ế ữ ả ẩ ộ ặ
3. S hi u bi tự ể ế
S hi u bi t di n t nh ng thay đ i trong hành vi c a m t ngự ể ế ễ ả ữ ổ ủ ộ ười do k t ế
qu c a kinh nghi m có đả ủ ệ ượ ừ ự ọc t s h c h i và s t ng tr i trong cu c ỏ ự ừ ả ộ
s ng.ố
S hi u bi t giúp ngự ể ế ười tiêu dùng có th t ng quát hóa khi ti p xúc v i ể ổ ế ớ
nh ng kích thích và phân bi t đữ ệ ược nh ng kích thích khác nhau.ữ
Liên h : Anh Dũng đã mua tivi c a hãng Sony bi t rõ ch t lệ ủ ế ấ ượng c a ủ Sony. Anh có xu hướng tin r ng các s n ph m khác c a Sony cũng r t ằ ả ẩ ủ ấ
t t (t ng quát hóa), n u so sánh v i các hi u tivi khác anh s d dàng ố ổ ế ớ ệ ẽ ễ
nh n ra nh ng đi m khác bi t gi a Sony v i các nhãn hi u này (s ậ ữ ể ệ ữ ớ ệ ự khác bi t) ệ
4. Phán đoán
Ni m tin: là nh ng ý nghĩa c th mà con ngề ữ ụ ể ười có được v m t s v t ề ộ ự ậ hay v n đ nào đó. Ni m tin c a ngấ ề ề ủ ười tiêu dùng v s n ph m, d ch v ề ả ẩ ị ụ
được xác l p s t d ng m t hình nh c th v s n ph m d ch v đó ậ ẽ ọ ự ộ ả ụ ể ề ả ẩ ị ụ trong tâm trí người tiêu dùng và nh hả ưởng quan tr ng đ n hành vi mua.ọ ế
Liên h : Nhi u ngệ ề ười tin tưởng xe máy Honda có ch t lấ ượng cao.
Ni m tin t o hình nh s n ph m do đó nh hề ạ ả ả ẩ ả ưởng t i hành vi c a ớ ủ
người tiêu dùng
Quan đi m: là nh ng đánh giá t t, x u, nh ng xu hể ữ ố ấ ữ ướng tương đ i nh t ố ấ quán c a cá nhân. Nh n th c c a m t ngủ ậ ứ ủ ộ ười tiêu dùng v s n ph m ch u ề ả ẩ ị
nh h ng b i quan đi m c a chính cá nhân này. Nh ng quy t đ nh mua
s n ph m đả ẩ ược d a trên quan đi m vào lúc đó v s n ph m, c a hàng ự ể ề ả ẩ ử
ho c ngặ ười bán. Nh ng quan đi m thu n l i s d n đ n nh ng a thích ữ ể ậ ợ ẽ ẫ ế ữ ư nhãn hi u ho c ngệ ặ ượ ạc l i
Liên h : Bà Xuân khi t i c a hàng Viettel đ mua m t chi c đi n ệ ớ ử ể ộ ế ệ tho i, nhân viên đây ti p đãi r t chu đáo, hạ ở ế ấ ướng d n k càng v đi nẫ ỹ ề ệ tho i. Làm bà có quan đi m r t t t đ i v i nh ng c a hàng Viettel ạ ể ấ ố ố ớ ữ ử trong nước
Trang 9K T LU NẾ Ậ
Qua nh ng ph n trên chúng ta đã hi u khá đ y đ các y u t tác đ ng đ n hành ữ ầ ể ầ ủ ế ố ộ ế
vi người tiêu dùng. Quy t đ nh mua s m c a ngế ị ắ ủ ười tiêu dùng là k t qu c a s ế ẩ ủ ự tác đ ng qua l i ph c t p c a nh ng y u t văn hóa, xã h i, cá nhân, tâm lý. ộ ạ ứ ạ ủ ữ ế ố ộ Trong đó m t s y u t mà vi c gây nh hộ ố ế ố ệ ả ưởng b ng các ho t đ ng marketing ằ ạ ộ
là r t khó, tuy nhiên nó cũng có ích cho các nhà ti p th trong vi c nh n d ng ấ ế ị ệ ậ ạ khách hàng các th trở ị ường m c tiêu. Đ i v i nh ng y u t có th chi ph i ụ ố ớ ữ ế ố ể ố
được các nhà marketing có th rút ra nh ng bài h c cho các chể ữ ọ ương trình tri n ể khai s n ph m, đ nh giá, phân ph i và qu ng cáo nh m đ t hi u qu cao trong ả ẩ ị ố ả ằ ạ ể ả kinh doanh