Luận án nghiên cứu thực trạng hệ thống quản lý thông tin–dữ liệu quá trình đào tạo vận động viên (VĐV) cấp cao ở nước ta hiện nay; xây dựng hệ thống quản lý thông tin huấn luyện Thể thao (HLTT) trong quá trình đào tạo VĐV cấp cao và đề xuất giải pháp. Luận án sẽ giúp giải đáp và trả lời được Hệ thống thông tin quản lý huấn luyện VĐV cấp cao của nước ta hiện nay.
Trang 1L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c uứ
c a riêng tôi. Các s li u, k t qu trình bày trongủ ố ệ ế ả
lu n án là trung th c và ch a t ng đậ ự ư ừ ược ai công bố trong b t k công trình nghiên c u nào.ấ ỳ ứ
Tác gi lu n án ả ậ
Trang 2Danh m c ký hi u vi t t t trong lu n ánụ ệ ế ắ ậ
Danh m c các bi u b ng, bi u đ trong lu n ánụ ể ả ể ồ ậ
Trang 4VI T T TẾ Ắ THU T NG TI NG VI TẬ Ữ Ế Ệ
ASIAD (Associate of the Society of
Industrial Artists and Designers) Đ i h i th thao châu Áạ ộ ể
ASP (Active Server Pages) Trang ch ho t đ ngủ ạ ộ
CNTT Công ngh thông tinệCSDL C s d li uơ ở ữ ệCPU (Central Processing Unit) B x lý trung tâmộ ử
TDTT Th d c th thaoể ụ ểTP.HCM Thành ph H Chí Minhố ồ
TCP/IP B giao th c liên m ngộ ứ ạ
VHTTDL Văn hóa, Th thao và Du l chể ị
Trang 6DANH M C CÁC BI U B NG, HÌNH, S Đ TRONG LU N ÁNỤ Ể Ả Ơ Ồ Ậ
3.6 Quá trình đào t o c a HLV nạ ủ ước ngoài 703.7 Các tiêu chí được kiên k t v i t đi nế ớ ừ ể 723.8 M t s tiêu chí độ ố ược liên k t v i t đi n c a VĐVế ớ ừ ể ủ 723.9 Th ng kê kh i lố ố ượng và t l b trí bài t p trong cácỷ ệ ố ậ
3.10 T ng h p lổ ợ ượng v n đ ng c năm 2014.ậ ộ ả Sau 883.11 Đ n c lơ ử ượng v n đ ng trong 1 tu n c a ba giaiậ ộ ầ ủ
3.14 Kh o sát s hài lòng v h th ng lý thông tin đào t oả ự ề ệ ố ạ
3.15 Các tiêu chí đánh giá hi u qu ho t đ ng c a hệ ả ạ ộ ủ ệ
3.16 K t qu đánh giá hi u qu c a h th ng (chuyên giaế ả ệ ả ủ ệ ố
1)
Sau 1113.17 K t qu đánh giá hi u qu c a h th ng (chuyên giaế ả ệ ả ủ ệ ố
7)
Sau 1113.18 T ng h p đi m đánh giá c a các phổ ợ ể ủ ương án 109
Trang 73.7 Thông tin liên quan đ n ki m tra y sinh h c VĐVế ể ọ Sau 87
1.8 Mô hình căn b n c a h th ng thông tinả ủ ệ ố 271.9 Ba h th ng trong m t t ch cệ ố ộ ổ ứ 391.10 Các b ph n c u thành c a h th ng thông tin qu nộ ậ ấ ủ ệ ố ả
1.11 Các kh i chính c a h h tr quy t đ nhố ủ ệ ỗ ợ ế ị 423.1 Qu n lý h s v n đ ng viênả ồ ơ ậ ộ Sau 78
Trang 83.2 Qu n lý chả ương trình, k ho ch hu n luy nế ạ ấ ệ Sau 783.3 Quy trình mua s m trang thi t bắ ế ị Sau 783.4 Truy n thông n i b quy trình đề ộ ộ ường đi c a cácủ
3.5 Thông tin liên l c n i b quy trình đạ ộ ộ ường đi c aủ
3.6 X lý qui trình ki m tra y sinh h cử ể ọ Sau 783.7 C u trúc mô hình trình duy t/máy chấ ệ ủ 823.8 C u trúc t ng quát c a h th ng thông tin qu n lýấ ổ ủ ệ ố ả
đào t o – hu n luy n VĐV c p caoạ ấ ệ ấ 843.9 Thi t k ch c năng c a c u trúc ph n m mế ế ứ ủ ấ ầ ề 87
Trang 9Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
M t trong nh ng thách th c l n mà ngày nay các t ch c c a các nộ ữ ứ ớ ổ ứ ủ ướ cđang phát tri n ph i đ i m t là vi c c i cách hành chính, đ i m i phể ả ố ặ ệ ả ổ ớ ương th cứ lãnh đ o và qu n lý nh th nào đ nâng cao hi u l c, hi u qu qu n lý c a tạ ả ư ế ể ệ ự ệ ả ả ủ ổ
ch c, phù h p v i yêu c u c a tòan c u hóa, h i nh p kinh t th gi i và sứ ợ ớ ầ ủ ầ ộ ậ ế ế ớ ự bùng n c a cách m ng thông tin.ổ ủ ạ
Theo đánh giá c a các chuyên gia trong lĩnh v c công ngh thông tinủ ự ệ (CNTT) trên th gi i thì quá trình tin h c hoá chính là chìa khoá c a quá trình d chế ớ ọ ủ ị chuy n sang th i đ i m i, s p x p l i th b c phát tri n c a các qu c gia trênể ờ ạ ớ ắ ế ạ ứ ậ ể ủ ố
th gi i. Hi n nay, trên th gi i có kho ng 20 qu c gia bế ớ ệ ế ớ ả ố ước vào n n kinh t triề ế
th c, trong khi ph n còn l i c a th gi i v n trong xã h i công nghi p, ho cứ ầ ạ ủ ế ớ ẫ ở ộ ệ ặ
th m chí trong xã h i nông nghi p. S phát tri n CNTT không ch tác đ ng m nhậ ộ ệ ự ể ỉ ộ ạ
m đ n các lĩnh v c khoa h c t nhiên hay các lĩnh v c s n xu t tr c ti p màẽ ế ự ọ ự ự ả ấ ự ế còn nh hả ưởng l n đ n các lĩnh v c văn hoá xã h i m t cách sâu s c đớ ế ự ộ ộ ắ ược đ cặ
tr ng b i quá trình “Tin h c hoá”.ư ở ọ
Th d c th thao (TDTT) là m t h th ng, đ ng th i là m t b ph n h pể ụ ể ộ ệ ố ồ ờ ộ ộ ậ ợ thành c a m t “H th ng xã h i” th ng nh t. H th ng qu n lý đào t o v nủ ộ ệ ố ộ ố ấ ệ ố ả ạ ậ
đ ng viên (VĐV) – m t lĩnh v c quan tr ng c a TDTT cũng ph i ph n ánhộ ộ ự ọ ủ ả ả
nh ng đ c tr ng c a h th ng xã h i, bao g m m c tiêu, ch c năng, c u trúc vàữ ặ ư ủ ệ ố ộ ồ ụ ứ ấ
c ch qu n lý. Quá trình phát tri n c a TDTT nói chung và các lĩnh v c ho tơ ế ả ể ủ ự ạ
đ ng nói riêng không th thoát kh i đi u ki n kinh t xã h i, nh t là đi uộ ể ỏ ề ệ ế ộ ấ ở ề
ki n nệ ước ta hi n nay, trong n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n, v n hànhệ ề ế ề ầ ậ theo c ch th trơ ế ị ường, có s qu n lý c a Nhà nự ả ủ ước, theo đ nh hị ướng Xã h iộ
Ch nghĩa. Tuy nhiên, trong quá trình xây d ng và phát tri n TDTT có n i, có lúcủ ự ể ơ
v n ch a xác đ nh đẫ ư ị ược rõ ràng đ i tố ượng, nhi m v , m c tiêu, n i dung, bi nệ ụ ụ ộ ệ pháp t ch c ho t đ ng TDTT và nh ng đ nh ch trong công vi c hàng ngày c aổ ứ ạ ộ ữ ị ế ệ ủ Nhà nước
Hu n luy n th thao (HLTT) hi n đ i luôn g n li n v i nh ng ng d ngấ ệ ể ệ ạ ắ ề ớ ữ ứ ụ
ti n b khoa h c công ngh m i. Vi c l p k ho ch, th c hi n và đi u ch nhế ộ ọ ệ ớ ệ ậ ế ạ ự ệ ề ỉ
Trang 10k ho ch hu n luy n trong nh ng năm g n đây có nh ng bi n đ i, nh s h trế ạ ấ ệ ữ ầ ữ ế ổ ờ ự ỗ ợ
r t l n t CNTT. L p k ho ch hu n luy n là khâu c n đ u t và t ng h p nh tấ ớ ừ ậ ế ạ ấ ệ ầ ầ ư ổ ợ ấ trong quá trình đào t o, hu n luy n VĐV. Trong k ho ch hu n luy n ngày nayạ ấ ệ ế ạ ấ ệ đòi h i bao g m c các gi i pháp liên quan h u c đ n nâng cao tính đi u khi nỏ ồ ả ả ữ ơ ế ề ể
h th ng y sinh h c, k thu t, tâm lý,… nh m giúp cho vi c nâng cao thành tíchệ ố ọ ỹ ậ ằ ệ
th thao c a t ng VĐV, t p th đ i. Đ c bi t thông qua CNTT đ khoa h c hoáể ủ ừ ậ ể ộ ặ ệ ể ọ giúp các hu n luy n viên (HLV) bao quát đấ ệ ược toàn b quá trình hu n luy n xétộ ấ ệ
c v s lả ề ố ượng, ch t lấ ượng, xu hướng, c a các thành ph n h u c liên quan đ nủ ầ ữ ơ ế trình đ năng l c tài năng trong h th ng hu n luy n khoa h c theo qui trìnhộ ự ệ ố ấ ệ ọ
hu n luy n đào t o công ngh ấ ệ ạ ệ
Các nước trên th gi i có n n TDTT phát tri n đ u xây d ng h th ngế ớ ề ể ề ự ệ ố đào t o và qu n lý VĐV tạ ả ương đ i ch t ch , khoa h c và hi u qu M i nố ặ ẽ ọ ệ ả ỗ ướ c
đ u có mô hình đào t o và h th ng qu n lý phù h p nên vi c đào t o đã đ tề ạ ệ ố ả ợ ệ ạ ạ
được ch t lấ ượng cao, giúp cho thành tích th thao nâng cao nhanh chóngể
Trong giai đo n phát tri n hi n nay, lĩnh v c TDTT đã có r t nhi u ngạ ể ệ ự ấ ề ứ
d ng CNTT trong qu n lý quá trình đào t o VĐV, xây d ng k ho ch hu nụ ả ạ ự ế ạ ấ luy n, qu n lý h th ng thi đ u,…Máy tính có kh năng tích tr d li u vô cùngệ ả ệ ố ấ ả ữ ữ ệ
l n, có th thu ghi, phát l i khá hoàn ch nh toàn b quá trình phát tri n năng l cớ ể ạ ỉ ộ ể ự thi đ u c th t ng m t luy n t p và thi đ u c a VĐV. M t khác, các HLV trênấ ụ ể ừ ặ ệ ậ ấ ủ ặ
c s dùng máy tính hu n luy n h tr có th thu th p, phân tích các s li u vàơ ở ấ ệ ỗ ợ ể ậ ố ệ
k t qu hu n luy n; chuy n kinh nghi m hu n luy n tr thành lý lu n, giúpế ả ấ ệ ể ệ ấ ệ ở ậ
ki m ch ng tính đúng đ n c a các phể ứ ắ ủ ương pháp hu n luy n; đ ng th i k t h pấ ệ ồ ờ ế ợ
v i khoa h c thông tin nh phân tích th ng kê, k thu t mô ph ng, k thu tớ ọ ư ố ỹ ậ ỏ ỹ ậ thông minh và d báo trong công tác đào t o – hu n luy n VĐV. Máy tính cũng làự ạ ấ ệ công c cho các HLV, các nhà qu n lý n m đụ ả ắ ược toàn b k ho ch hu n luy n,ộ ế ạ ấ ệ
mã hoá các bài t p và các giáo án, theo dõi tình tr ng s c kho , dinh dậ ạ ứ ẻ ưỡng, h iồ
Trang 11đ i, VĐV,…). Nh ng thông tin này có tính dao đ ng r t l n và có m i quan hộ ữ ộ ấ ớ ố ệ
h u c v i nhau. Đi u này yêu c u máy tính ph i có phữ ơ ớ ề ầ ả ương pháp l u tr s li uư ữ ố ệ
đ kh năng t miêu t v ý nghĩa, lo i hình s li u, ch ng lo i c a s li u l uủ ả ự ả ề ạ ố ệ ủ ạ ủ ố ệ ư
tr , có th c p nh t s li u m i d dàng.ữ ể ậ ậ ố ệ ớ ễ
Vì v y, trong công tác đào t o hu n luy n có s h tr c a CNTT chínhậ ạ ấ ệ ự ỗ ợ ủ
là cung c p m t đi u ki n hu n luy n k thu t cao cho HLV, xây d ng kho báuấ ộ ề ệ ấ ệ ỹ ậ ự tích lũy d li u, phân tích kinh nghi m làm cho các ki n th c chuyên môn c aữ ệ ệ ế ứ ủ
nh ng lĩnh v c khoa h c đữ ự ọ ược đ a vào công tác hu n luy n hàng ngày.ư ấ ệ
Trong nh ng năm g n đây, đữ ầ ượ ự ầ ưc s đ u t đúng m c c a Nhà nứ ủ ước nhi uề trang thi t b hi n đ i đế ị ệ ạ ược đ u t đ các nhà khoa h c nghiên c u, ng d ng,ầ ư ể ọ ứ ứ ụ
đ a ra nh ng thông s c n thi t giúp HLV đ nh hư ữ ố ầ ế ị ướng có h th ng trong vi cệ ố ệ
l p k ho ch hu n luy n, nh m m c đích nâng cao thành tích cho VĐV. Xu tậ ế ạ ấ ệ ằ ụ ấ phát t c s lý lu n và th c ti n qu n lý hu n luy n (QLHL) c a nừ ơ ở ậ ự ễ ả ấ ệ ủ ước ta, sự
c n thi t h th ng hoá các d li u trong công tác hu n luy n, đ qu n lý côngầ ế ệ ố ữ ệ ấ ệ ể ả tác này theo xu hướng hi n đ i đệ ạ ược đ t ra nh là m t nhi m v phát tri nặ ư ộ ệ ụ ể TDTT thành tích cao nở ước ta trong th i gian t i. T ý nghĩa th c ti n và tínhờ ớ ừ ự ễ
c p thi t đó, vi c ti n hành nghiên c u đ tài: “ấ ế ệ ế ứ ề Nghiên c u h th ng qu n lý ứ ệ ố ả thông tin trong quá trình đào t o v n đ ng viên c p cao v i s h tr c a ạ ậ ộ ấ ớ ự ỗ ợ ủ công ngh thông tin”, ệ nh m đáp ngằ ứ yêu c u phát tri n c a ngành TDTT hi nầ ể ủ ệ
t i và tạ ương lai
M c đích nghiên c u:ụ ứ
Phân tích, h th ng hoá các d li u c n thi t liên quan đ n HLTT; ngệ ố ữ ệ ầ ế ế ứ
d ng trong th c ti n QLHL và t đó đ a ra các phụ ự ễ ừ ư ương án, h th ng qu n lýệ ố ả thông tin quá trình HLTT v i s h tr c a CNTT.ớ ự ỗ ợ ủ
M c tiêu nghiên c u:ụ ứ
Th c tr ng h th ng qu n lý thông tin – d li u quá trình đào t o VĐVự ạ ệ ố ả ữ ệ ạ
c p cao nấ ở ước ta hi n nay.ệ
Nghiên c u xây d ng h th ng qu n lý thông tin HLTT trong quá trìnhứ ự ệ ố ả đào t o VĐV c p cao và đ xu t gi i pháp.ạ ấ ề ấ ả
Gi thuy t khoa h c c a lu n án:ả ế ọ ủ ậ
Trang 12Thành công c a lu n án s giúp gi i đáp và tr l i đủ ậ ẽ ả ả ờ ược H th ng thôngệ ố tin qu n lý hu n luy n VĐV c p cao c a nả ấ ệ ấ ủ ước ta hi n nay, đ ng th i làm sángệ ồ ờ
t các gi i pháp, l trình, cách th c qu n lý thông tin – d li u trong QLHLVĐVỏ ả ộ ứ ả ữ ệ
c p cao nấ ở ước ta trong th i gian t i.ờ ớ
Trang 13CHƯƠNG 1TÔNG QUAN CAC VÂN ĐÊ NGHIÊN C Ủ ́ ́ ̀ Ứ
1 1.1. Quan đi m c a Đ ng và Nhà nể ủ ả ước v phát tri n TDTT và ng d ngề ể ứ ụ công ngh thông tin trong qu n lý Nhà nệ ả ước và qu n lý thông tin hu nả ấ luy n th thao.ệ ể
2 1.1.1. Quan đi m c a Đ ng và Nhà n ể ủ ả ướ ề c v phát tri n TDTT ể
Th d c th thao là m t b ph n quan tr ng trong s nghi p phát tri nể ụ ể ộ ộ ậ ọ ự ệ ể kinh t xã h i c a đ t nế ộ ủ ấ ước. Trong t t c các giai đo n và th i k phát tri n c aấ ả ạ ờ ỳ ể ủ
đ t nấ ước, Đ ng và Nhà nả ước ta luôn quan tâm đ n s c kh e, th ch t con ngế ứ ỏ ể ấ ườ i
Vi t Nam. Ngay t nh ng ngày đ u thành l p Nệ ừ ữ ầ ậ ước, ngày 27/3/1946, Bác H đãồ
ra l i kêu g i toàn dân t p th d c, trong đó Ngờ ọ ậ ể ụ ười nh n m nh vai trò c a TDTTấ ạ ủ
là “Dân cường thì Nước th nh”. Ngay t năm 1958, Ban Bí th Trung ị ừ ư ương Đ ngả Lao đ ng Vi t Nam đã ban hành Ch th 106CT/TW ngày 02 tháng 10 đã yêu c uộ ệ ỉ ị ầ
“Các c p y Đ ng và chính quy n ph i đ t nhi m v lãnh đ o công tác TDTTấ ủ ả ề ả ặ ệ ụ ạ trong k ho ch công tác c a đ a phế ạ ủ ị ương ho c đ n v mình. Trong c p y Đ ngặ ơ ị ấ ủ ả
và chính quy n c n phân công ngề ầ ười có năng l c ph trách tr c ti p ch đ o côngự ụ ự ế ỉ ạ tác TDTT”. Sau ngày đ t nấ ước th ng nh t, Ngh quy t Đ i h i đ i bi u toànố ấ ị ế ạ ộ ạ ể
qu c l n th IV c a Đ ng đã ch trố ầ ứ ủ ả ủ ương phát tri n m nh m TDTT, m r ngể ạ ẽ ở ộ đào t o cán b , v n đ ng viên TDTT, nghiên c u khoa h c và tăng cạ ộ ậ ộ ứ ọ ường c sơ ở
v t ch t TDTT.ậ ấ
Bước vào th i k đ i m i đ t nờ ỳ ổ ớ ấ ước, v n đ đào t o và chu n b ngu nấ ề ạ ẩ ị ồ nhân l c ph c v s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nự ụ ụ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước là m t đòiộ
h i khách quan và r t c p thi t. Đ ng và Nhà nỏ ấ ấ ế ả ước đã ban hành nhi u chề ủ
trương, chính sách phát tri n con ngể ười Vi t Nam. Văn ki n Đ i h i đ i bi uệ ệ ạ ộ ạ ể toàn qu c l n th X đã ch rõ: “Xây d ng chi n lố ầ ứ ỉ ự ế ược qu c gia v nâng cao s cố ề ứ
kh e, t m vóc con ngỏ ầ ười Vi t Nam, tăng tu i th , c i thi n ch t lệ ổ ọ ả ệ ấ ượng gi ngố nòi. Tăng cường th l c c a thanh niên. Phát tri n m nh th d c, th thao, k tể ự ủ ể ạ ể ụ ể ế
h p th thao phong trào và th thao thành tích cao, dân t c và hi n đ i. Có chínhợ ể ể ộ ệ ạ sách và c ch phù h p đ b i dơ ế ợ ể ồ ưỡng và phát tri n tài năng, đ a th thao nể ư ể ước ta
Trang 14đ t v trí cao khu v c, t ng bạ ị ở ự ừ ước ti p c n v i châu l c và th gi i nh ng bế ậ ớ ụ ế ớ ở ữ ộ môn Vi t Nam có u th ”. Đệ ư ế ường l i TDTT c a Đ ng C ng s n Vi t Nam đãố ủ ả ộ ả ệ
đ nh hị ướng và ch đ o toàn di n các lĩnh v c c a n n th thao Cách m ng trongỉ ạ ệ ự ủ ề ể ạ nhi u văn ki n c a Đ ng: Ngh quy t Đ i h i Đ ng l n th VI (1986), Nghề ệ ủ ả ị ế ạ ộ ả ầ ứ ị quy t Đ i h i Đ ng l n th VII (1991), Ngh quy t Đ i h i Đ ng l n th VIIIế ạ ộ ả ầ ứ ị ế ạ ộ ả ầ ứ (1996), Ngh quy t Đ i h i Đ ng l n th IX (2001), Ngh quy t Đ i h i Đ ngị ế ạ ộ ả ầ ứ ị ế ạ ộ ả
l n th X (2006), Ngh quy t Đ i h i Đ ng l n th XI (2011) và các Ch th c aầ ứ ị ế ạ ộ ả ầ ứ ỉ ị ủ Ban ch p hành Trung ấ ương Đ ng, Ch th c a Ban Bí th nh Ch th s 38ả ỉ ị ủ ư ư ỉ ị ốCT/TW (1962), Ch th s 36CT/TW (1994), Ch th s 17CT/TW (2002) và Nghỉ ị ố ỉ ị ố ị quy t s 08NQ/TW (2011) c a B Chính tr ế ố ủ ộ ị
Lu t Th d c, th thao đậ ể ụ ể ược Qu c h i khóa XI thông qua t i k h p thố ộ ạ ỳ ọ ứ
10 ngày 29 tháng 11 năm 2006, và có hi u l c thi hành t ngày 01 tháng 7 nămệ ự ừ
2007 là văn b n pháp lý quan tr ng đ i v i công tác qu n lý TDTT trong th i kả ọ ố ớ ả ờ ỳ
đ i m i, t o hành lang pháp lý cho TDTT Vi t Nam phát tri n đúng hổ ớ ạ ệ ể ướng: vì
s c kh e và h nh phúc c a nhân dân, vì s nghi p xây d ng và b o v T qu c.ứ ỏ ạ ủ ự ệ ự ả ệ ổ ố Ngày 03 tháng 12 năm 2010, Th tủ ướng Chính ph đã ban hành Quy t đ nh sủ ế ị ố 2198/QĐTTg v vi c phê duy t Chi n lề ệ ệ ế ược phát tri n th d c th thao Vi tể ể ụ ể ệ Nam đ n năm 2020. Đây là l n đ u tiên Th thao nế ầ ầ ể ước ta có m t chi n lộ ế ược phát tri n rõ ràng v i các quan đi m, m c tiêu, nhi m v và gi i pháp c th cho t ngể ớ ể ụ ệ ụ ả ụ ể ừ lĩnh v c th thao cho m i ngự ể ọ ười, th thao thành tích cao, h p tác qu c t vể ợ ố ế ề TDTT…Đ i v i Th thao thành tích cao, m c tiêu c a Chi n lố ớ ể ụ ủ ế ược là: “Đ i m iổ ớ
và hoàn thi n h th ng tuy n ch n, đào t o tài năng th thao, g n k t đào t oệ ệ ố ể ọ ạ ể ắ ế ạ các tuy n, các l p k c n; th ng nh t qu n lý phát tri n th thao thành tích cao,ế ớ ế ậ ố ấ ả ể ể
th thao chuyên nghi p theo hể ệ ướng tiên ti n, b n v ng, phù h p v i đ c đi mế ề ữ ợ ớ ặ ể
th ch t và trình đ phát tri n kinh t xã h i c a nể ấ ộ ể ế ộ ủ ước ta và đáp ng nhu c uứ ầ
hưởng th văn hóa tinh th n c a nhân dân; nâng cao thành tích thi đ u, gi v ngụ ầ ủ ấ ữ ữ
v trí là m t trong 3 qu c gia có thành tích đ ng đ u khu v c Đông Nam Á, ti nị ộ ố ứ ầ ự ế
t i thu h p kho ng cách trình đ đ i v i th thao Châu Á và th gi i”.ớ ẹ ả ộ ố ớ ể ế ớ
Trang 151.1.2. Quan đi m c a Đ ng và Nhà n ể ủ ả ướ c v ng d ng công ngh thông ề ứ ụ ệ tin trong TDTT và qu n lý thông tin hu n luy n th thao ả ấ ệ ể
Nh m ng d ng công ngh thông tin trong qu n lý đi u hành n n kinh t ằ ứ ụ ệ ả ề ề ế
xã h i c a đ t nộ ủ ấ ước nói chung và các lĩnh v c c th trong đó có TDTT, Đ ngự ụ ể ả
và Nhà nước đã ban hành nhi u Lu t, Ch th , Ngh quy t, Quy t đ nh c a Chínhề ậ ỉ ị ị ế ế ị ủ
ph liên quan đ n lĩnh v c công ngh thông tin, c th nh sau:ủ ế ự ệ ụ ể ư
Lu t Công ngh thông tin, S 67/2006/QH11, Qu c h i ban hành ngày 29ậ ệ ố ố ộ tháng 6 năm 2006
Ngh quy t s 36NQ/TW ngày 01/7/2014 c a B Chính tr v đ y m nhị ế ố ủ ộ ị ề ẩ ạ
ng d ng, phát tri n CNTT đáp ng các yêu c u phát tri n b n v ng và h i
nh p qu c t ;ậ ố ế
Ngh quy t s 47/NQCP ngày 08 tháng 07 năm 2014 phiên h p Chínhị ế ố ọ
ph thủ ường k tháng 06 năm 2014 v vi c đ y m nh ng d ng CNTT trong ho tỳ ề ệ ẩ ạ ứ ụ ạ
đ ng c a các c quan nhà nộ ủ ơ ước;
Công văn S 45/BTTTT DCNTT hố Ư ướng d n áp d ng b tiêu chí đánhẫ ụ ộ giá h th ng thông tin qu n lý văn b n và đi u hành, B Thông tin và Truy nệ ố ả ả ề ộ ề thông ban hành ngày ngày 04 tháng 01 năm 2013;
K ho ch s 4194/KHBVHTTDL ngày 14 tháng 11 năm 2013 v vi cế ạ ố ề ệ phê duy t K ho ch xây d ng “K ho ch t ng th ng d ng và phát tri n CNTTệ ế ạ ự ế ạ ổ ể ứ ụ ể
c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch giai đo n 20152020”;ủ ộ ể ị ạ
K ho ch s 3229/KHBVHTTDL ngày 16 tháng 9 năm 2014 c a B Văn hóa,ế ạ ố ủ ộ
Th thao và Du l ch v vi c tri n khai th c hi n Ngh quy t s 36NQ/TW c a Bể ị ề ệ ể ự ệ ị ế ố ủ ộ Chính tr và Ngh quy t s 47/NQCP c a Chính ph v ng d ng và phát tri n CNTT;ị ị ế ố ủ ủ ề ứ ụ ể
Nh n rõ v s quan tr ng c a khoa h c công ngh trong th thao, Bậ ề ự ọ ủ ọ ệ ể ộ VHTTDL đã ban hành Quy t đ nh 3728/QĐBVHTTDL, ngày 06 tháng 11 nămế ị
2014 v k ho ch t ng th ng d ng và phát tri n CNTT c a B Văn hóa, Thề ế ạ ổ ể ứ ụ ể ủ ộ ể thao và Du l ch giai đo n 2016 – 2020 t m nhìn 2030 c 3 lĩnh v c Văn hoá,ị ạ ầ ở ả ự
Th thao và Du l ch. Trong đó xác đ nh, trong giai đo n t i, toàn ngành s đ u tể ị ị ạ ớ ẽ ầ ư
Trang 16nhi u h n n a v c ngu n ngân sách, nhân l c cho vi c phát tri n khoa h cề ơ ữ ề ả ồ ự ệ ể ọ công ngh ệ
Trong giai đo n trạ ước m t Th thao Vi t Nam s tích c c tri n khai t pắ ể ệ ẽ ự ể ậ trung vào vi c: nghiên c u và ng d ng khoa h c công ngh đ phát tri n TDTTệ ứ ứ ụ ọ ệ ể ể cho m i ngọ ười; nghiên c u và ng d ng khoa h c công ngh đ tuy n ch n vàứ ứ ụ ọ ệ ể ể ọ đào t o tài năng th thao; th c hi n giám đ nh khoa h c đ i v i công tác HLTT,ạ ể ự ệ ị ọ ố ớ
đ i v i VĐV năng khi u th thao tr và VĐV trình đ cao, đ c bi t đ i v i cácố ớ ế ể ẻ ộ ặ ệ ố ớ VĐV các môn th thao tr ng đi m qu c gia.ể ọ ể ố
Bên c nh đó, t ng bạ ừ ước nâng cao hi u qu chăm sóc s c kho đ i v iệ ả ứ ẻ ố ớ VĐV, đ y m nh ng d ng CNTT ph c v công tác qu n lý, đào t o hu n luy nẩ ạ ứ ụ ụ ụ ả ạ ấ ệ VĐV, công tác tuy n ch n, đào t o VĐV thành tích cao cũng nh trong công tácể ọ ạ ư phòng, ch ng doping ph c v công tác TDTT đ t chu n qu c t Đó là nh ngố ụ ụ ạ ẩ ố ế ữ
vi c làm c p thi t nh m đ a n n th thao Vi t Nam ti n xa h n trên con đệ ấ ế ằ ư ề ể ệ ế ơ ườ ng
h i nh p.ộ ậ
1.2. C s khoa h c qu n lý thông tin trong đào t o v n đ ng viên c p caoơ ở ọ ả ạ ậ ộ ấ
1.2.1. Qu n lý hu n luy n th thao [65] ả ấ ệ ể
a). Khái ni m qu n lý hu n luy n th thao ệ ả ấ ệ ể
Qu n lý HLTT b ph n h p thành quan tr ng và là bi n pháp quan tr ngả ộ ậ ợ ọ ệ ọ
đ th c hi n m c đích nâng cao thành tích th thao. V th c ch t nó là m t quáể ự ệ ụ ể ề ự ấ ộ trình c i t o m t cách có h th ng v m t sinh v t h c, tâm lý h c và xã h i h cả ạ ộ ệ ố ề ặ ậ ọ ọ ộ ọ
đ i v i VĐV trong HLTT. Vì v y, ố ớ ậ qu n lý HLTT là quá trình ho t đ ng t ng h p ả ạ ộ ổ ợ
c a ng ủ ườ i qu n lý v n d ng các ph ả ậ ụ ươ ng pháp và bi n pháp có hi u qu đ ti n ệ ệ ả ể ế hành m t cách có k ho ch, có t ch c, có đi u khi n, có s nh p nhàng và ộ ế ạ ổ ứ ề ể ự ị không ng ng nâng cao hi u su t đ i v i h th ng HLTT trên c s tuân th các ừ ệ ấ ố ớ ệ ố ơ ở ủ quy lu t khách quan c a hu n luy n nh m th c hi n m c tiêu HLTT ậ ủ ấ ệ ằ ự ệ ụ
T đ nh nghĩa trên ta có th th y, qu n lý HLTT ph i bao g m các hàmừ ị ể ấ ả ả ồ nghĩa sau đây:
Trang 17 Qu n lý HLTT là l y m c tiêu HLTT đ làm thành đi m xu t phát và vả ấ ụ ể ể ấ ề đích, cu i cùng ph i đ t đố ả ạ ược m c đích là th c hi n đụ ự ệ ược m c tiêu nâng cao c aụ ủ thành tích th thao.ể
Qu n lý HLTT là m t quá trình ho t đ ng t ng h p đả ộ ạ ộ ổ ợ ược người qu n lý,ả bao g m c các HLV v n d ng phồ ả ậ ụ ương pháp, bi n pháp qu n lý khoa h c, thôngệ ả ọ qua ti n hành có k ho ch, có t ch c, có đi u khi n, có giám sát.ế ế ạ ổ ứ ề ể
Qu n lý HLTT m c dù không nghiên c u c th các quy lu t HLTTả ặ ứ ụ ể ậ
nh ng c n ph i tuân th nh ng quy lu t này đ ti n hành qu n lý.ư ầ ả ủ ữ ậ ể ế ả
Do HLTT là m t quá trình ho t đ ng c i t o m t cách h th ng đ i v iộ ạ ộ ả ạ ộ ệ ố ố ớ các VĐV. Vì v y, vi c qu n lý HLTT cũng c n ph i sâu sát t t c các ho t đ ngậ ệ ả ầ ả ấ ả ạ ộ
c a h th ng c i t o này, làm cho n i dung qu n lý HLTT ngày thêm phong phúủ ệ ố ả ạ ộ ả
nh m gi i quy t các nhi m v ph c t p và n ng n ằ ả ế ệ ụ ứ ạ ặ ề
b). Phân tích c u trúc và yêu c u c b n c a h th ng qu n lý hu n luy n ấ ầ ơ ả ủ ệ ố ả ấ ệ
th thao [81], [92] ể
Qua s đ 1.1 mô hình h th ng qu n lý HLTT trình bày trên có th th yơ ồ ệ ố ả ở ể ấ
h th ng qu n lý HLTT do 3 y u t t h p thành: ngệ ố ả ế ố ổ ợ ười qu n lý, đ i tả ố ượ ng
qu n lý và thông tinả
S đ 1.1: Mô hình h th ng qu n lý HLTT ơ ồ ệ ố ả
Ng ườ i qu n lý HLTT ả : “Người qu n lý c a h th ng HLTT” b t k làả ủ ệ ố ấ ể
người qu n lý c a h th ng HLTT c p nào (nh t là ngả ủ ệ ố ấ ấ ười qu n lý c p cao nh tả ấ ấ
Trang 18trong h th ng) đ ng v b n ch t mà nói h đ u là nh ng ngệ ố ứ ề ả ấ ọ ề ữ ười th hi n vàể ệ
nh ng ngữ ười đ i bi u cho năng l c ch quan trong h th ng qu n lý HLTT.ạ ể ự ủ ệ ố ả
Đ ng th i h cũng là nh ng ngồ ờ ọ ữ ười ch huy và cũng là ngỉ ười ch đ o toàn bủ ạ ộ hành vi c a h th ng qu n lý HLTT. T đó có th d dàng nh n th y ch c năngủ ệ ố ả ừ ể ễ ậ ấ ứ
h t nhân c a ngạ ủ ười qu n lý là quy t sách. B i vì ho t đ ng ch c năng c thả ế ở ạ ộ ứ ụ ể
c a ngủ ười qu n lý nói chung là v m t xây d ng k ho ch, t ch c, giám sát vàả ề ặ ự ế ạ ổ ứ
đi u khi n,… đ u c n ph i thông qua quy t sách đ th c hi n. Do v y là m tề ể ề ầ ả ế ể ự ệ ậ ộ
người qu n lý c n ph i có năng l c quy t sách t t. N u ch cho r ng chuyênả ầ ả ự ế ố ế ỉ ằ ngành c a ngủ ười qu n lý HLTT ch là HLTT, nh v y đó là m t nh n th c saiả ỉ ư ậ ộ ậ ứ
l ch. Đệ ương nhiên không th ph nh n ngể ủ ậ ười qu n lý HLTT c n thi t ph i tìmả ầ ế ả
hi u và n m v ng các quy lu t HLTT liên quan.ể ắ ữ ậ
Đ i t ố ượ ng qu n lý HLTT ả : Đ i tố ượng QLHLHLTT là VĐV (ho c đ i thặ ộ ể thao) ho c h th ng HLTT do HLV và VĐV t h p thành, đó là nh ng đ i tặ ệ ố ổ ợ ữ ố ượ ng
qu n lý c b n nh t c a qu n lý HLTT.ả ơ ả ấ ủ ả
Cùng v i s tăng d n các c p qu n lý trong h th ng qu n lý HLTT thìớ ự ầ ấ ả ệ ố ả
người qu n lý c a h th ng qu n lý HLTT c p th p s tr thành đ i tả ủ ệ ố ả ấ ấ ẽ ở ố ượ ng
qu n lý c a h th ng qu n lý HLTT c p cao. Có th nói t t c các h th ng conả ủ ệ ố ả ấ ể ấ ả ệ ố
tr c thu c qu n lý c a c p cao nh t đ u là đ i tự ộ ả ủ ấ ấ ề ố ượng qu n lý c a h th ng c pả ủ ệ ố ấ trên c a nó. Đ i tủ ố ượng c b n c a qu n lý HLTT là VĐV, HLV và các nhân viênơ ả ủ ả
h u quan, hay nói cách khác là nh ng con ngữ ữ ười (m c d u đ i tặ ầ ố ượng qu n lý cònả bao g m c các nhân t c u thành khác nh tài chính, v t ch t,…). Th c hi nồ ả ố ấ ư ậ ấ ự ệ
qu n lý m t cách hi u qu hành vi c a đ i tả ộ ệ ả ủ ố ượng qu n lý là VĐV.ả
Thông tin:
+ Thông tin bên trong: Thông tin bên trong c a h th ng qu n lý HLTT làủ ệ ố ả
ch tác d ng và m i liên h l n nhau gi a ngỉ ụ ố ệ ẫ ữ ười qu n lý là HLV và ngả ườ ị i b
qu n lý là VĐV. Nó là nguyên nhân bên trong và là căn c c a s t n t i và bi nả ứ ủ ự ồ ạ ế
đ ng c a h th ng đó. Nó có th phân thành thông tin tác d ng và thông tinộ ủ ệ ố ể ụ
ngược
Thông tin tác d ng ụ : là nh ng tác d ng v m t v t ch t và tinh th n màữ ụ ề ặ ậ ấ ầ
người qu n lý HLTT căn c vào m c tiêu QLHL tác đ ng vào đ i tả ứ ụ ộ ố ượng qu n lý,ả
Trang 19t đó làm cho h th ng qu n lý HLTT chuy n t tr ng thái ban đ u chuy n d chừ ệ ố ả ể ừ ạ ầ ể ị sang tr ng thái m c tiêu.ạ ụ
Thông tin ng ượ : là s ph n h i c a đ i t c ự ả ồ ủ ố ượng qu n lý HLTT đ i v iả ố ớ thông tin, là s ph n ánh hi u qu qu n lý HLTT. Ngự ả ệ ả ả ười qu n lý HLTT thôngả qua vi c thu nh p đệ ậ ược nh ng thông tin ngữ ượ ẽc s phát hi n s khác bi t tr ngệ ự ệ ạ thái th c t v i m c tiêu k ho ch c a h th ng QLHL, phân tích nguyên nhânự ế ớ ụ ế ạ ủ ệ ố
c a s khác bi t đó, đ ng th i tìm ra phủ ự ệ ồ ờ ương pháp, bi n pháp đ xóa b s khácệ ể ỏ ự
vi t đó, ti n hành đi u ch nh m i đ i v i đ i tệ ế ề ỉ ớ ố ớ ố ượng qu n lý đ đ t đả ể ạ ược m cụ đích xóa b s khác bi t và th c hi n m c tiêu. Tác d ng l n nhau và vòng tu nỏ ự ệ ự ệ ụ ụ ẫ ầ hoàn qua l i gi a thông tin tác d ng và thông tin ngạ ữ ụ ượ ẽ ạc s t o thành ho t đ ngạ ộ
th c ti n qu n lý c a h th ng qu n lý HLTT.ự ễ ả ủ ệ ố ả
+ Thông tin bên ngoài: Thông tin bên ngoài c a h th ng qu n lý HLTT làủ ệ ố ả tác d ng và m i liên h l n nhau gi a h th ng này v i môi trụ ố ệ ẫ ữ ệ ố ớ ường. Nó là hi uệ
qu tác đ ng c a nh ng đi u ki n bên ngoài đ i v i s v n đ ng bi n đ i hả ộ ủ ữ ề ệ ố ớ ự ậ ộ ế ổ ệ
th ng và tác d ng c a nó đ i v i môi trố ụ ủ ố ớ ường. Do v y có th chia thành 2 lo iậ ể ạ thông tin là thông tin đ u vào và thông tin đ u ra c a h th ng.ầ ầ ủ ệ ố
Thông tin đ u vào: ầ là tác đ ng c a môi trộ ủ ường đ i v i h th ng qu n lýố ớ ệ ố ả HLTT. Thông tin đ u vào bao g m là các thông tin do tình báo trong và ngoàiầ ồ
nước cung c p cũng nh các ch l nh c a nh ng ngấ ư ỉ ệ ủ ữ ười qu n lý HLTT c p qu cả ấ ố gia ho c c p cao, có khi chính là m c tiêu qu n lý HLTT mà c p trên truy n đ t.ặ ấ ụ ả ấ ề ạ Thông tin đ u vào c a h th ng qu n lý HLTT có ý nghĩa ti n đ quan tr ng đ iầ ủ ệ ố ả ề ề ọ ố
v i toàn b ho t đ ng qu n lý. Nh t là các m c tiêu qu n lý HLTT c a c p trênớ ộ ạ ộ ả ấ ụ ả ủ ấ truy n đ t cho c p dề ạ ấ ưới. Vì v y, nó đã tr thành tiêu chu n đ đánh giá ch tậ ở ẩ ể ấ
lượng và hi u qu c a toàn b công tác qu n lý. Thông tin đ u vào vô cùng ph cệ ả ủ ộ ả ầ ứ
t p, nó còn bao g m c tác d ng c a các m t sinh ho t xã h i đ i v i h th ngạ ồ ả ụ ủ ặ ạ ộ ố ớ ệ ố
qu n lý, trong đó bao g m c tác d ng c a nh ng thông tin thi u tính xác th c vàả ồ ả ụ ủ ữ ế ự các nhân t b t l i.ố ấ ợ
Thông tin đ u ra: ầ tác d ng c a h th ng qu n lý HLTT đ i v i môiụ ủ ệ ố ả ố ớ
trường, nó ph n ánh tình hình th c t c a toàn b công tác qu n lý HLTT. Nhả ự ế ủ ộ ả ư tình hình hoàn thành m c tiêu qu n lý ho c tình hình m c tiêu k ho ch, hi u íchụ ả ặ ụ ế ạ ệ
Trang 20xã h i đ t độ ạ ược, hi u ích kinh t đ t đệ ế ạ ược và các v n đ t n t i,… Tóm l i tácấ ề ồ ạ ạ
d ng c a h th ng đ i v i môi trụ ủ ệ ố ố ớ ường đã th hi n giá tr c a c h th ng và tácể ệ ị ủ ả ệ ố
d ng th c t trong sinh ho t xã h i, đ ng th i l i là thông tin ngụ ự ế ạ ộ ồ ờ ạ ược đ i v i chố ớ ỉ
l nh c a c p trên. Vì v y cũng là thông tin n i b trong h th ng qu n lý HLTTệ ủ ấ ậ ộ ộ ệ ố ả
c p cao, là ch d a c a c p trên đ ti n hành qu n lý có hi u qu ấ ỗ ự ủ ấ ể ế ả ệ ả
Câu truc cua qua trinh tô ch c quan ly huân luyên thê thao [15], [28], [64], [65]:́ ́ ̉ ́ ̀ ̉ ứ ̉ ́ ́ ̣ ̉
Qu n lý h th ng hu n luy n ả ệ ố ấ ệ : Hu n luy n là m t b ph n quan tr ng c aấ ệ ộ ộ ậ ọ ủ
th thao, là quá trình chu n b cho VĐV đ t thành tích cao trong thi đ u.ể ẩ ị ạ ấ
M c đích c a QLHL là tôn tr ng quy lu t khách quan c a HLTT, n mụ ủ ọ ậ ủ ắ
v ng phữ ương pháp hu n luy n nh m không ng ng nâng cao k t qu hu nấ ệ ằ ừ ế ả ấ luy n, h tr cho VĐV đ t thành tích cao trong thi đ u.ệ ỗ ợ ạ ấ
Hu n luy n là m t quá trình có nhi u y u t , nhi u c p và có trình t Sấ ệ ộ ề ế ố ề ấ ự ử
d ng quan đi m khoa h c h th ng đ phân tích quá trình ph c t p đó cho th yụ ể ọ ệ ố ể ứ ạ ấ
r ng, m t quá trình hu n luy n hoàn ch nh bao g m nhi u y u t có tác d ng vàằ ộ ấ ệ ỉ ồ ề ế ố ụ liên h v i nhau. Nh ng y u t và giai đo n khác nhau đó t o thành m t hệ ớ ữ ế ố ạ ạ ộ ệ
th ng.ố
S đ 1.2: Phân tích h th ng hu n luy n ơ ồ ệ ố ấ ệ
H th ng hu n luy n là ch h th ng c c u và ch đ QLHL.ệ ố ấ ệ ỉ ệ ố ơ ấ ế ộ
Trang 21H th ng hu n luy n chính là ph m vi th c hi n c th ph n quan tr ngệ ố ấ ệ ạ ự ệ ụ ể ầ ọ
c a m c tiêu chi n lủ ụ ế ược trong đào t o tr c ti p VĐV.ạ ự ế
Qu n lý h tiêu chu n đánh giá h th ng hu n luy n v s lả ệ ẩ ệ ố ấ ệ ề ố ượng, ch tấ
lượng, hình th c, ph m vi, c ch đi u khi n, nh các n i dung sau:ứ ạ ơ ế ề ể ư ộ
Tiêu chu n đánh giá ch t lẩ ấ ượng và hi u qu c a h th ng hu n luy n –ệ ả ủ ệ ố ấ ệ đào t o VĐV g m s lạ ồ ố ượng theo đ tu i, c p b c.ộ ổ ấ ậ
Tiêu chu n v khoa h c hóa và hi n đ i hóa quá trình hu n luy n và hẩ ề ọ ệ ạ ấ ệ ệ
th ng qu n lý tố ả ương ng nh m giúp cho đào t o có hi u qu cao h n.ứ ằ ạ ệ ả ơ
Trình đ giáo d c xã h i VĐV. C n chú ý đ n trình đ văn hoá, tri th cộ ụ ộ ầ ế ộ ứ
tương x ng v i ngứ ớ ười tài th thao trong xã h i văn minh. Chú ý ph m vi ho tể ộ ạ ạ
đ ng xã h i c a ngộ ộ ủ ười tài th thao trong xã h i.ể ộ
M t nguyên lý đào t o hu n luy n VĐV có tài năng quan tr ng là nguyênộ ạ ấ ệ ọ
lý h th ng, liên t c, không gián đo n v i các gi i pháp tác đ ng t i ch t lệ ố ụ ạ ớ ả ộ ớ ấ ượ ng
bước đ u hầ ướng các em vào chuyên môn hóa sau này
C p trung: Là c p hu n luy n ti n hành theo hình th c t p trung, bánấ ấ ấ ệ ế ứ ậ
t p trung t i các đi m, các tr ng đi m, các CLB, các trung tâm, các đ i, cácậ ạ ể ọ ể ộ
trường th thao nghi p d ho c văn hoá th thao các c p.ể ệ ư ặ ể ấ
C p cao: G m VĐV thu c đ i tuy n qu c gia ho c các đ i đ i bi u, cácấ ồ ộ ộ ể ố ặ ộ ạ ể
đ i t nh – thành – ngành tr ng đi m có trình đ ngh thu t thi đ u th thao caoộ ỉ ọ ể ộ ệ ậ ấ ể
Trang 22và các VĐV có kh năng phát tri n cao nh t. Lo i hình này đả ể ấ ạ ượ ậc t p trung hu nấ luy n v i s qu n lý ch t ch c a Ngành TDTT và chính quy n c p đó đ đ uệ ớ ự ả ặ ẽ ủ ề ấ ể ầ
+ Xây d ng va th c hiên kê hoach huân luyênự ̀ ự ̣ ́ ̣ ́ ̣
Trong quan ly huân luyên thi hoat đông xây d ng va đăc biêt la th c hiên kể ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ự ̀ ̣ ̣ ̀ ự ̣ ́ hoach la vô cung quan trong va la nhiêm vu trong tâm cua cac nha quan ly va HLV.̣ ̀ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ̀
Xây d ng kê hoach la hoat đông phân tich đanh gia th c trang cua cac yêuự ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ́ ự ̣ ̉ ́ ́
tô va điêu kiên th c tê, xac đinh cac muc tiêu, nhiêm vu, chi tiêu, ĺ ̀ ̀ ̣ ự ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ượng vân đông,̣ ̣ cac biên phap, ph́ ̣ ́ ương tiên th c hiên va khoang th i gian gianh cho t ng nôi dung̣ ự ̣ ̀ ̉ ờ ̀ ừ ̣
đê tao ra môt kê hoach huân luyên chung cho toan đôi. ̉ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̣
Th c hiên kê hoach la nh ng hoat đông cu thê đê biên cac muc tiêu, nôiự ̣ ́ ̣ ̀ ữ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ̣ ̣ dung, nhiêm vu, pḥ ̣ ương phap trong kê hoach huân luyên đ́ ́ ̣ ́ ̣ ược xây d ng thanhự ̀ hiên th c hoăc đat ṿ ự ̣ ̣ ượt m c đa đăt ra.ứ ̃ ̣
Điêu khiên qua trinh huân luyên:̀ ̉ ́ ̀ ́ ̣
Theo TS Trương Anh Tuân thi cac hoat đông xây d ng, th c hiên kê hoach́ ̀ ́ ̣ ̣ ự ự ̣ ́ ̣ huân luyên va điêu khiên qua trinh huân luyên la môt thê thông nhât. Nh vây, điêú ̣ ̀ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ư ̣ ̀
Trang 23khiên qua trinh huân luyên la hoat đông không thê tach r i qua trinh xây d ng –̉ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ờ ́ ̀ ự
th c hiên kê hoach [28].ự ̣ ́ ̣
Điêu khiên qua trinh huân luyên la hoat đông đ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ược th c hiên thông qua viêcự ̣ ̣ kiêm tra đanh gia, phân tich viêc th c hiên kê hoach huân luyên cung nh diên biên̉ ́ ́ ́ ̣ ự ̣ ́ ̣ ́ ̣ ̃ ư ̃ ́ cua thanh tich thê thao (kêt qua huân luyên) va cac yêu tô co liên quan đên thanh̉ ̀ ́ ̉ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ tich thê thao (thê l c, tâm – sinh ly, nhân cach,….) đê lam c s cho viêc xây d nǵ ̉ ̉ ự ́ ́ ̉ ̀ ơ ở ̣ ự
va th c hiên kê hoach nh ng b̀ ự ̣ ́ ̣ ở ữ ươc tiêp theo [15], [28].́ ́
Vai tro va y nghia cua điêu khiên qua trinh huân luyên:̀ ̀ ́ ̃ ̉ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̣
Giup kiêm tra va giam sat đ́ ̉ ̀ ́ ́ ược hoat đ ng huân luyên đê đ a ra nh ng̣ ộ ́ ̣ ̉ ư ư ̃quyêt đinh, biên phap nhăm nâng cao thanh tich thê thao phu h p v i t ng giaí ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ̀ ợ ơ ứ ̀ đoan, th i ky, chu ky huân luyên trong môt nhom hoăc t ng VĐṾ ờ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ở ừ
Điêu khiên qua trinh huân luyên se giup HLV, VĐV co đ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ̃ ́ ́ ược nhân th c m ị ứ ơ ́cung nh cac thông tin cân thiêt đê th c hiên tôt kê hoach huân luyên cua minh.̃ ư ́ ̀ ́ ̉ ự ̣ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̉ ̀ Bên canh đo, no con giup HLV, s dung h p ly cac pḥ ́ ́ ̀ ́ ử ̣ ợ ́ ́ ương phap, ph́ ương tiên phụ ̀
h p v i cac điêu kiên cu thê đê nâng cao thanh tich thê thao va đat t i cac muc tiêuợ ớ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ ́ ̉ ̀ ̣ ớ ́ ̣
đa đ̃ ược đê ra.̀
th c tô ch c ky luât trong tâp thê n i VĐV sinh hoat.ứ ̉ ứ ̉ ̣ ̣ ̉ ơ ̣
+ S phat triên vê thanh tich thê thao, thê l c, ky – chiên thuât, y chi, tâm lyự ́ ̉ ̀ ̀ ́ ̉ ̉ ự ̃ ́ ̣ ́ ́ ́
va cac yêu tô co liên quan khac̀ ́ ́ ́ ́ ́
+ Kêt qua thi đâu chinh th c, thi đâu kiêm trá ̉ ́ ́ ứ ́ ̉
Ngoai ra, HLV cung phai co cac tai liêu va thông tin co liên quan khac về ̃ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ̀ qua trinh huân luyên nh :́ ̀ ́ ̣ ư
+ Tên VĐV, ngay thang, năm sinh,….̀ ́
+ Đ n vi đao tao trơ ̣ ̀ ̣ ươc đo, HLV tŕ ́ ươc đó ́
Trang 24Th i điêm, cac hinh th c th c hiên va kêt qua kiêm tra y hoc cua VĐVờ ̉ ́ ̀ ứ ự ̣ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̉
Cac nha quan ly, HLV, cac chuyên gia phai thu thâp va x ly cac thông tin nh :́ ̀ ̉ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ử ́ ́ ư+ Năng l c tiêp thu cua VĐVự ́ ̉
+ Đông c va nhân th c vê qua trinh tâp luyên cua VĐṾ ơ ̀ ̣ ứ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉
+ Thai đô, y th c tâp luyên, tinh đôc lâp trong huân luyêń ̣ ́ ứ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̣
+ Khat vong thi đâu cua VĐV́ ̣ ́ ̉
+ Y th c tâp thê va tinh thân trach nhiêḿ ứ ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ̣
+ Tô ch c hoat đông nghi ng i tâp luyên ngoai gỉ ứ ̣ ̣ ̉ ơ ̣ ̣ ̀ ờ
+ Thông tin t đanh gia cua môi VĐVự ́ ́ ̉ ̃
+ M c đô anh hứ ̣ ̉ ưởng va uy tin cua VĐV đôi v i nh ng ng̀ ́ ̉ ́ ớ ữ ươi khac.̀ ́
Ph ươ ng phap điêu khiên qua trinh huân luyên [7], [8],[28],[31],[64]:́ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̣
Đê tao nên nh ng nguôn thông tin co tinh hê thông, tr c quan, dê hiêu, môt̉ ̣ ữ ̀ ́ ́ ̣ ́ ự ̃ ̉ ̣
sô ph́ ương phap chu yêu đê điêu khiên qua trinh huân luyên bao gôm: ́ ̉ ́ ̉ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ̀
+ Phương phap ghi chep băng s đô, biêu bang; ́ ́ ̀ ơ ̀ ̉ ̉
+ Phương phap kiêm tra: Ph́ ̉ ương phap đ́ ược s dung thông dung nhât đêử ̣ ̣ ́ ̉ đanh gia kiêm tra qua trinh huân luyên la kiêm tra thanh tich va lâp test kiêm tra.́ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ̀ ́ ̀ ̣ ̉
Kiêm tra thanh tich la xac đinh trinh đô phat triên vê than tich thê thao hoăc̉ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ̀ ́ ̉ ̣
t ng thanh phân trong câu truc thanh tich cua VĐV đê đanh gia trinh đô thanh tichừ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ́ nhăm hô tr đăc l c cho viêc điêu khiên qua trinh huân luyên.̀ ̃ ợ ́ ự ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̣
Tuy theo muc tiêu, yêu câu cua môi th i ky huân luyên, co thê lâp cac test̀ ̣ ̀ ̉ ̃ ờ ̀ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ́ đăc tr ng đê kiêm tra, đanh gia t ng năng l c riêng biêt cua VĐV (năng l c phôị ư ̉ ̉ ́ ́ ̀ư ự ̣ ̉ ự ́
h p vân đông, thê l c, ky thuât, chiên thuât, nhân th c phâm chât đao đ c, tâm lyợ ̣ ̣ ̉ ự ̃ ̣ ́ ̣ ̣ ư ̉ ́ ̣ ứ ́ cua VĐV,…).̉
Trang 25Phân tich tông h p va đanh gia la cach phân chia thanh tich thê thao thanh́ ̉ ợ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̀
c). Qu n lý ngu n l c trong h th ng hu n luy n th thao [92],[93],[95] ả ồ ự ệ ố ấ ệ ể
Ch t lấ ượng c a h th ng hu n luy n đào t o VĐV c p cao ph thu củ ệ ố ấ ệ ạ ấ ụ ộ vào nhi u nhân t nh c c u đi u khi n h th ng (s ph i h p hài hoà có chề ố ư ơ ấ ề ể ệ ố ự ố ợ ủ đích c a đi u khi n, các nhân t th c hi n quy trình công ngh đào t o hi n đ iủ ề ể ố ự ệ ệ ạ ệ ạ VĐV). Người ch đ o toàn b quá trình đó là nhà qu n lý chi n lỉ ạ ộ ả ế ược th thao vàể
ngườ ựi tr c ti p th c hi n quy trình đó là HLV.ế ự ệ
Qu n lý hu n luy n viên [15], [65] ả ấ ệ
Hu n luy n viên có ch c trách nhi m v là tr c ti p tác đ ng ch t chấ ệ ứ ệ ụ ự ế ộ ặ ẽ
c a mình vào đào t o ngủ ạ ười tài th thao, là ngể ười tài th thao th hai sau VĐV.ể ứ
Đó là nhà s ph m v giáo d c th ch t có trình đ cao v HLTT, v đào t oư ạ ề ụ ể ấ ộ ề ề ạ VĐV, bi t ng d ng thành t u khoa h c k thu t m i nh t, th hi n b ng vi cế ứ ụ ự ọ ỹ ậ ớ ấ ể ệ ằ ệ
n m v ng và v n d ng t t các nguyên t c và phắ ữ ậ ụ ố ắ ương pháp giáo d c và hu nụ ấ luy n vào đào t o VĐV, HLV là nhà khoa h c th c ti n, bi t d a vào đ c đi mệ ạ ọ ự ễ ế ự ặ ể
cá nhân, áp d ng hi u q a các gi i pháp, nh m khai thác, b i dụ ệ ủ ả ằ ồ ưỡng nâng cao h tế
m c tài năng th ch t cá th , th hi n b ng thành tích k l c cao nh t trong cácứ ể ấ ể ể ệ ằ ỷ ụ ấ
cu c thi đ u chính th c (theo l ch). Nói cách khác HLV th c hi n m c tiêu c aộ ấ ứ ị ự ệ ụ ủ
th thao thành tích cao m t cách c th , khoa h c trên cá th VĐV, là ngể ộ ụ ể ọ ể ườ i
qu n lý tr c ti p đi u khi n quá trình đào t o HLTT, là ngả ự ế ề ể ạ ười ch trong qu n lýủ ả toàn b s phát tri n có ch t lộ ự ể ấ ượng cao c a VĐV. Không qu n lý và nâng caoủ ả trình đ HLV là đã h th p ch t lộ ạ ấ ấ ượng toàn b h th ng đào t o.ộ ệ ố ạ
Qu n lý v n đ ng viên [7],[8],[15],[46],[65] ả ậ ộ
Vi c đào t o đ i ngũ VĐV tài năng ph i ti n hành m t cách khoa h c, hệ ạ ộ ả ế ộ ọ ệ
th ng, g n li n v i tu i phát tri n sinh h c – tu i h c sinh, d a vào ch đ oố ắ ề ớ ổ ể ọ ổ ọ ự ỉ ạ
Trang 26chi n lế ược, được Nhà nước và xã h i đ u t cao vào quá trình giáo d c toàn di nộ ầ ư ụ ệ
có s đi u khi n nghiêm ng t c a h th ng qu n lý giáo d c mà tr c ti p làự ề ể ặ ủ ệ ố ả ụ ự ế
người th y – các HLV và nh ng ngầ ữ ười liên quan v ba m t qu n lý con ngề ặ ả ườ i,
qu n lý k thu t và qu n lý h th ng c ch đi u khi nả ỹ ậ ả ệ ố ơ ế ề ể
Qu n lý VĐV là QLHL và b i d ả ồ ưỡ ng tài năng c a t ng VĐV: ủ ừ
N i dung g m: Qu n lý quá trình hu n luy n, qu n lý giáo d c chính tr tộ ồ ả ấ ệ ả ụ ị ư
tưởng và nhân cách tác phong ; qu n lý đ i s ng, sinh ho t, thi đ u.ả ờ ố ạ ấ
C n làm cho ngầ ười qu n lý VĐV ch đ ng có ý th c trách nhi m cao vả ủ ộ ứ ệ ề đào t o ngạ ười tài VĐV, giáo d c và t ch c ng d ng nhanh, có bài b n lý lu nụ ổ ứ ứ ụ ả ậ
và thành t u khoa h c k thu t vào hu n luy n đ nâng cao nhanh thành tích thự ọ ỹ ậ ấ ệ ể ể thao c a m i cá th ủ ỗ ể
Tô ch c kiêm tra va đanh gia qua trinh huân luyên: ̉ ứ ̉ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣
S đ 1.3: Ky năng và ch c năng qu n lý ơ ồ ̃ ứ ả
Ch c năng ki m tra có t m quan tr ng trong chu trình qu n lý, b i l nó làứ ể ầ ọ ả ở ẽ
m i n i cu i cùng trong dây chuy n ch c năng c a các ho t đ ng qu n lý. Ch cố ố ố ề ứ ủ ạ ộ ả ứ năng này cho phép các nhà qu n lý bi t đả ế ược các m c tiêu c a t ch c có đ tụ ủ ổ ứ ạ
được hay không ho c đ t đặ ạ ược nh th nào, cũng nh nh ng nguyên nhân t oư ế ư ữ ạ nên tình hình đó
Thu th p thông tin đ so sánh đánh giá v i ch tiêu đã đ nh.ậ ể ớ ỉ ị
Trang 27 Phân tích đánh giá v các m t: lề ặ ượng v n đ ng, kh năng VĐV, m cậ ộ ả ứ
đ phát tri n so v i yêu c u trong quá trình hu n luy n.ộ ể ớ ầ ấ ệ
Đi u ch nh: k ho ch, lề ỉ ế ạ ượng v n đ ng, yêu c u,…ậ ộ ầ
Đánh giá t ng k t v c quá trình hu n luy nổ ế ề ả ấ ệ
1.2.2. Qu n lý nhà n ả ướ ề c v đào t o v n đ ng viên [52] ạ ậ ộ
Th thao thành tích cao bao g m c th thao chuyên nghi p và th thaoể ồ ả ể ệ ể nhà ngh Đây là lo i hình ho t đ ng th thao l y m c đích ch y u là nâng caoề ạ ạ ộ ể ấ ụ ủ ế trình đ v n đ ng và sáng t o nh ng thành tích thi đ u cao nh t nh s phátộ ậ ộ ạ ữ ấ ấ ờ ự tri n thân th toàn di n và khai thác t i đa ti m năng th l c, tâm lý, trí l c c aể ể ệ ố ề ể ự ự ủ VĐV. nỞ ước ta, thành tích thi đ u cao nh t c n th hi n ch y u trong Đ i h iấ ấ ầ ể ệ ủ ế ạ ộ
th thao Olympic, Đ i h i th thao Châu Á và Đ i h i th thao Đông Nam Á. Doể ạ ộ ể ạ ộ ể
v y, s môn th thao Olympic làm tr ng đi m. N u m t s v n đ ng viên cóậ ố ể ọ ể ế ộ ố ậ ộ thành tích thi đ u xu t s c trong SEA Games (ấ ấ ắ Southeast Asian Games), ASIAD (Associate of the Society of Industrial Artists and Designers) và đ i h i th thaoạ ộ ể Olympic, được Nhà nước đ a vào biên ch , đư ế ược hưởng lương, ph c p c aụ ấ ủ Nhà nước, thì có th g i là nh ng v n đ ng viên c p cao.ể ọ ữ ậ ộ ấ
Ngu n nhân l c trong lĩnh v c th thao thành tích cao: ồ ự ự ể “Th thao thànhể tích cao là ho t đ ng t p luy n và thi đ u th thao c a VĐV, trong đó thành tíchạ ộ ậ ệ ấ ể ủ cao, k l c th thao đỷ ụ ể ược coi là giá tr văn hóa, là s c m nh và năng l c sáng t oị ứ ạ ự ạ
c a con ngủ ười”. Nh v y, n u xem thành tích th thao là s n ph m c a ho tư ậ ế ể ả ẩ ủ ạ
đ ng t p luy n và thi đ u th thao thì VĐV chính là nh ng ngộ ậ ệ ấ ể ữ ườ ại t o ra s nả
ph m y. H chính là ngu n nhân l c ch y u trong lĩnh v c th thao thành tíchẩ ấ ọ ồ ự ủ ế ự ể cao [80], [81], [93], [95]
V n đ ng viên: ậ ộ Theo t đi n ti ng Vi t “ngừ ể ế ệ ười ho t đ ng th thao đã đ tạ ộ ể ạ
t i m t trình đ nh t đ nh” ớ ộ ộ ấ ị 40
Theo Michael Kent (1994) thì VĐV (athlete) là “m t cá nhân, do t p luy nộ ậ ệ chuyên bi t ho c do có tài năng b m sinh, đ kh năng thi đ u trong m t mônệ ặ ẩ ủ ả ấ ộ
th thao đòi h i th l c”. ể ỏ ể ự
Trang 28Thu t ng ậ ữ athlete xu t phát t g c t Latinh “athleta” có nghĩa là m tấ ừ ố ừ ộ
người thi đ u d ng các ho t đ ng th ch t đ giành ph n thấ ở ạ ạ ộ ể ấ ể ầ ưởng 85
Theo các đ nh nghĩa trên, khái ni m VĐV có th hi u m t cách t ng quátị ệ ể ể ộ ổ
là người: 1) Có m t trình đ nh t đ nh v th ch t do quá trình t p luy n mangộ ộ ấ ị ề ể ấ ậ ệ
l i (dù m c đ năng khi u có khác nhau); 2) Có tham gia thi đ u th thao ( m tạ ứ ộ ế ấ ể ở ộ
ho c nhi u môn); 3) Đặ ề ược c quan qu n lý nhà nơ ả ước v TDTT có th m quy nề ẩ ề công nh n (theo lu t Vi t Nam).ậ ậ ệ
Trong th thao thành tích cao, thành tích k l c cao để ỷ ụ ược coi là năng l cự sáng t o c a con ngạ ủ ười – VĐV. Vì v y, thành tích, k l c cao không ph i là s nậ ỷ ụ ả ả
ph m chung c a t t c VĐV có tài năng, mà là s n ph m riêng c a m t lo iẩ ủ ấ ả ả ẩ ủ ộ ạ VĐV đ c bi t, đó là VĐV tài năng. Nói cách khác, VĐV c p cao g n li n v iặ ệ ấ ắ ề ớ
bi u hi n chính c a nó là thành tích k l c cao [4], [5], [8], [64], [29], [55].ể ệ ủ ỷ ụ
Trong các văn b n quy đ nh c a y Ban TDTT Vi t Nam nay là B Vănả ị ủ Ủ ệ ộ hóa, Th thao và Du l ch, đ c bi t là Lu t TDTT c a Qu c h i khóa XI k h pể ị ặ ệ ậ ủ ố ộ ỳ ọ
th 10 s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 [39] có đ ra các quy đ nh vứ ố ề ị ề
qu n lý Nhà nả ước v đào t o VĐV nh sau:ề ạ ư
+ Nhà nước có chính sách phát tri n th thao thành tích cao, th ng nh tể ể ố ấ
Trang 29+ Nhà nước đ y m nh nghiên c u, ng d ng khoa h c công ngh trongẩ ạ ứ ứ ụ ọ ệ
vi c tuy n ch n, đào t o, HLTT; đ m b o chu n hóa các đi u ki n, phệ ể ọ ạ ả ả ẩ ề ệ ương ti nệ
t p luy n và thi đ u th thao.ậ ệ ấ ể
+ Nhà nước chú tr ng phát tri n th thao chuyên nghi p đ i v i m t sọ ể ể ệ ố ớ ộ ố môn th thao có đ đi u ki n; cho phép t ch c, cá nhân hành ngh th thaoể ủ ề ệ ổ ứ ề ể chuyên nghi p trên c s ch p hành các quy đ nh pháp lu t.ệ ơ ở ấ ị ậ
T nh ng quy đ nh chung v qu n lý Nhà nừ ữ ị ề ả ước đ i v i công tác đào t oố ớ ạ VĐV cho th y ho t đ ng qu n lý Nhà nấ ạ ộ ả ướ ầc c n ph i đả ược th ng nh t trong lĩnhố ấ
v c đào t o VĐV thông qua các quy đ nh qu n lý sau đây:ự ạ ị ả
+ Qu n lý quy trình đào t o VĐV t giai đo n chuyên môn hóa ban đ uả ạ ừ ạ ầ cho đ n giai đo n hoàn thi n th thaoế ạ ệ ể
+ Qu n lý nhân s trong đào t o VĐVả ự ạ
+ Qu n lý nhà nả ước v ch đ chính sách đ i v i công tác đào t o vàề ế ộ ố ớ ạ
qu n lý đào t oả ạ
+ Qu n lý nhà nả ước v nh ng ho t đ ng c a các t ch c tham gia vàoề ữ ạ ộ ủ ổ ứ công tác đào t o VĐVạ
+ Qu n lý nhà nả ước v công tác giáo d c toàn di n cho VĐV th thaoề ụ ệ ể
1.2.3. H th ng qu n lý hu n luy n ệ ố ả ấ ệ
a). Hê thông quy trinh đao tao – hu n luy n v n đ ng viên [7],[8],[15], ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ấ ệ ậ ộ [20], [25],[29], [33],[46],[64]
Vi c thành tài c a VĐV có nghĩa là vi c hu n luy n t o ra thành tíchệ ủ ệ ấ ệ ạ chuyên sâu xu t s c. Trong th i đ i ngày nay, s phát tri n thành tích th thao đãấ ắ ờ ạ ự ể ể
đ t t i trình đ cao ch a t ng th y. Ngay c đ i v i nh ng ngạ ớ ộ ư ừ ấ ả ố ớ ữ ười có “thiên tài”
th thao, n u ch d a vào u th b n thân thì cũng không th vể ế ỉ ự ư ế ả ể ươ ớ ượn t i đ c. Do
v y, VĐV ph i có s kh luy n trong quá trình t p luy n nhi u năm. Quy trìnhậ ả ự ổ ệ ậ ệ ề đào t o VĐV hi n nay v c b n đã đạ ệ ề ơ ả ược xác đ nh thị ường m t t 8 đ n 10 nămấ ừ ế
k t lúc đ a vào h th ng đào t o. Khái ni m “h th ng, quy trình đào t oể ừ ư ệ ố ạ ệ ệ ố ạ VĐV” được m t s chuyên gia trong nộ ố ước di n gi i theo nh ng cách khác nhau,ễ ả ữ song không có nh ng đ i ch i v quan đi m.ữ ố ọ ề ể
Trang 30Theo TS Phan H ng Minh: ồ Quy trình công ngh đào t o – hu n luy n ệ ạ ấ ệ VĐV v th c ch t là h th ng các chu n m c đề ự ấ ệ ố ẩ ự ược xác đ nh ch t ch đ cóị ặ ẽ ể
được ch t lấ ượng c a s n ph m tính t đ u vào đ n đ u ra trong m t h th ngủ ả ẩ ừ ầ ế ầ ộ ệ ố đào t o ạ 41 , [44]. Nó có b n đ c tính sau: ố ặ
Tính tiêu chu n: ẩ H th ng các tiêu chu n đệ ố ẩ ược đ a vào c a quá trình đàoư ủ
t o đạ ược xác đ nh c v đi u ki n, đ i tị ả ề ề ệ ố ượng và s n ph m đào t o. đây c nả ẩ ạ Ở ầ nói đ n tiêu chu n tuy n ch n t c “đ u vào” c a quá trình, các tiêu chu n đàoế ẩ ể ọ ứ ầ ủ ẩ
th i trong th c hi n quá trình đ b o đ m s ra đ i c a s n ph m; nó cũng chả ự ệ ể ả ả ự ờ ủ ả ẩ ỉ
rõ các m t xác đ nh c a môi trặ ị ủ ường và đi u ki n bên trong nh chu n hóa cácề ệ ư ẩ
v n đ thu c ch c năng c th , nh p đ phát tri n năng l c và ch c năng hìnhấ ề ộ ứ ơ ể ị ộ ể ự ứ thái, tâm lý; đi u ki n luy n t p, đi u ki n chăm sóc, môi trề ệ ệ ậ ề ệ ường sinh ho t, môiạ
trường th thao và c nh ng v n đ thu c môi trể ả ữ ấ ề ộ ường xã h i. Tính tiêu chu nộ ẩ còn t rõ các m t nh n i dung, gi i pháp, tính nh y c m c a ngỏ ở ặ ư ộ ả ạ ả ủ ười đi uề khi n quá trình đào t o nh HLV, ngể ạ ư ười ph c v , ụ ụ
Tính th i gian: ờ Th i gian đào t o c a quy trình là v n đ b t bu c. Nóờ ạ ủ ấ ề ắ ộ liên quan t i qu th i gian đ đào t o thành tài, liên quan t i vi c b t bu c chúngớ ỹ ờ ể ạ ớ ệ ắ ộ
ta ph i tính toán và đi sâu vào nh ng v n đ b n ch t c a mô hình s n ph m tàiả ữ ấ ề ả ấ ủ ả ẩ năng th thao cùng các thu c tính và yêu c u c n có c a tài năng. Th i gian cể ộ ầ ầ ủ ờ ơ
b n c a quy trình đào t o t nh ng năm c b n đ u tiên đ n khi xu t hi n tàiả ủ ạ ừ ữ ơ ả ầ ế ấ ệ năng theo tiêu chu n đào t o m t chung 6 8 năm. Th i gian tích lũy năng lẩ ạ ấ ờ ượ ngcho tài năng đó cũng là chu n m c đ s d ng tài năng đó và sau đó là quá trìnhẩ ự ể ử ụ
h i ph c c a tài năng. Tính th i gian và tính tiêu chu n cũng liên quan l n đ nồ ụ ủ ờ ẩ ớ ế các v n đ s d ng và hoàn thi n th l c, k chi n thu t, đ n các gi i phápấ ề ử ụ ệ ể ự ỹ ế ậ ế ả kích thích “Cường hóa” cho HLTT, đ n phát huy t ng h p năng l c con ngế ổ ợ ự ười
Tính h th ng ệ ố : HLTT ph i b o đ m s s p x p khoa h c, c th gi aả ả ả ự ắ ế ọ ụ ể ữ nguyên t c h th ng liên t c v i các giai đo n c a nó. Quá trình HLTT bi u hi nắ ệ ố ụ ớ ạ ủ ể ệ
b ng các quy trình hu n luy n đằ ấ ệ ược ti n hành liên t c, không ng ng nh ng baoế ụ ừ ư
gi cũng phù h p v i đ i tờ ợ ớ ố ượng và b o đ m s đi u ch nh t t theo m c đích đãả ả ự ề ỉ ố ụ
đ t ra nh t đ nh ph i chia thành các giai đo n. Nhi m v , n i dung, phặ ấ ị ả ạ ệ ụ ộ ương pháp
Trang 31và các giai đo n lạ ượng v n đ ng đ u liên quan ch t ch v i nhau và b n thânậ ộ ề ặ ẽ ớ ả chúng l i mang nh ng đ c đi m riêng bi t không th thay th Tính h th ngạ ữ ặ ể ệ ể ế ệ ố liên t c không ng ng c a HLTT yêu c u ph i căn c vào các quy lu t v s bi nụ ừ ủ ầ ả ứ ậ ề ự ế
đ i ch c năng c th con ngổ ứ ơ ể ười nói chung và cá th tài năng nói riêng đ hu nể ể ấ luy n theo th i gian nhi u năm, liên t c và h th ng. ệ ờ ề ụ ệ ố Các giai đo n hu n luy n cóạ ấ ệ các đ c đi m và có nh ng căn c lý lu n trong vi c t ch c quá trình HLTT m t cáchặ ể ữ ứ ậ ệ ổ ứ ộ khoa h c và hi u qu ọ ệ ả
Tính k ho ch và đ c đi m luôn bi n đ i: ế ạ ặ ể ế ổ Đ quá trình HLTT ti n hànhể ế
m t cách có hi u qu và thu n l i, đ t độ ệ ả ậ ợ ạ ược m c tiêu đ ra, ph i th c hi n s pụ ề ả ự ệ ắ
x p khoa h c bi u hi n b ng các k ho ch mà c s c a nó là vi c d báo vàế ọ ể ệ ằ ế ạ ơ ở ủ ệ ự
th c hi n d báo. K ho ch hu n luy n đ t ra ph i th c hi n m t cách ch tự ệ ự ế ạ ấ ệ ặ ả ự ệ ộ ặ
ch , c n th n, sâu s c và toàn di n các m t phù h p c a t ng đ i tẽ ẩ ậ ắ ệ ặ ợ ủ ừ ố ượng VĐV tài năng (cá th ). T c là ph i t phân tích sâu s c và toàn di n t ng m t c a quáể ứ ả ự ắ ệ ừ ặ ủ trình hu n luy n có s tính toán nhi u m t (đa nhân t ) và d tính c n th n cácấ ệ ự ề ặ ố ự ẩ ậ
m t chính y u, th y u liên quan chung v i nhau trên t ng cá th VĐV. Sau khiặ ế ứ ế ớ ừ ể tính toán k tình hình, xu hỹ ướng, đ i tố ượng, m c tiêu và nhi m v đ t ra ph iụ ệ ụ ặ ả tính k đ n các v n đ khác g m th i gian, gi i pháp, phân chia chu k , t l cácỹ ế ấ ề ồ ờ ả ỳ ỷ ệ
m t, lặ ượng v n đ ng, n i dung, gi i pháp cho cá nhân, h th ng t p luy n, ki mậ ộ ộ ả ệ ố ậ ệ ể tra, cùng các m t khác.ặ
S phát tri n thành tích th thao tùy thu c r t nhi u vào hi u qu c a hự ể ể ộ ấ ề ệ ả ủ ệ
th ng t p luy n nhi u năm c a VĐV. H th ng t p luy n nhi u năm là m t quáố ậ ệ ề ủ ệ ố ậ ệ ề ộ trình h c t p, giáo d c và t p luy n cho nhi đ ng, thi u niên nam, n , thanh niênọ ậ ụ ậ ệ ồ ế ữ
có t ch c và đổ ứ ược th c hi n trong các trự ệ ường, các CLB (câu l c b ) và các l pạ ộ ớ chuyên th thao tuân theo nh ng quy ch , quy đ nh v t ch c, chể ữ ế ị ề ổ ứ ương trình h cọ
t p và nh ng tài li u tiêu chu n khác.ậ ữ ệ ẩ
Theo PGS – TS Nguy n Toán: ễ H th ng đào t o – hu n luy n VĐV ệ ố ạ ấ ệ hi nệ
đ i là m t hi n tạ ộ ệ ượng nhi u nhân t , ph c t p; bao g m nh ng m c đích, nhi mề ố ứ ạ ồ ữ ụ ệ
v , phụ ương ti n, phệ ương pháp, hình th c t ch c, đi u ki n v t ch t k thu tứ ổ ứ ề ệ ậ ấ ỹ ậ
Trang 32nh m đ m b o cho VĐV đ t thành tích th thao cao nh t, đ ng th i đó cũng làằ ả ả ạ ể ấ ồ ờ
b n thân quá trình đào t o VĐV trong th c t [28], ả ạ ự ế 64]
Theo PGS. TS Lâm Quang Thành: Quy trình đào t o – hu n luy n VĐV là toànạ ấ ệ
b nh ng khâu, giai đo n s p x p theo th t và th i gian c n thi t đ ti n hành cácộ ữ ạ ắ ế ứ ự ờ ầ ế ể ế công vi c đào t o – hu n luy n VĐV theo quy lu t phát tri n thành tích c a t ng mônệ ạ ấ ệ ậ ể ủ ừ
+ Lượng v n đ ng t p luy n và thi đ u đậ ộ ậ ệ ấ ược phép s d ngử ụ
+ Nh ng tiêu chu n đ ki m tra [4], [29], [30].ữ ẩ ể ể
b). Hê thông quan ly đa ̣ ́ ̉ ́ ̀o tao – hu n luy n v n đ ng viên [15], [30], [43], ̣ ấ ệ ậ ộ [48], [46]
H th ng qu n lý đào t o – hu n luy n VĐV là t ng th các thành t cóệ ố ả ạ ấ ệ ổ ể ố
m i quan h l n nhau nh m th c hi n ch c năng qu n lý đào t o – hu n luy nố ệ ẫ ằ ự ệ ứ ả ạ ấ ệ VĐV. Các thành t c a h th ng qu n lý đào t o – hu n luy n VĐV g m: cácố ủ ệ ố ả ạ ấ ệ ồ
m c tiêu qu n lý đào t o VĐV, các t ch c qu n lý đào t o VĐV, trong đó cóụ ả ạ ổ ứ ả ạ
lo i hình t ch c đào t o, các nguyên t c, phạ ổ ứ ạ ắ ương pháp qu n lý đào t o VĐV,ả ạ quy trình qu n lý đào t o VĐV. M i quan h gi a chúng đả ạ ố ệ ữ ược th hi n qua sể ệ ơ
đ :ồ
S đ 1.4: C u trúc h th ng qu n lý đào t o VĐV ơ ồ ấ ệ ố ả ạ
Quy trình qu n lý đào t o VĐV:ả ạ là thành t chính c a h th ng qu n lýố ủ ệ ố ả đào t o VĐV, nó xác đ nh trình t t ch c quá trình đào t o VĐV, các công c đạ ị ự ổ ứ ạ ụ ể
Trang 33đi u khi n quá trình đó và nh ng tiêu chu n (b l c) cho m i giai đo n đào t o.ề ể ữ ẩ ộ ọ ỗ ạ ạ Trong tài li u nghiên c u “Qu n lý đào t o VĐV tr ” c a giáo s M Iaệ ứ ả ạ ẻ ủ ư Nabatnhicova (1997) [46], m t trong s ít tài li u nghiên c u v h th ng qu n lýộ ố ệ ứ ề ệ ố ả đào t o VĐV, đã đ c p đ n n i dung và quy trình qu n lý đào t o VĐV tr Tácạ ề ậ ế ộ ả ạ ẻ
gi cho r ng, qu n lý đào t o VĐV là m t h th ng có đ c tính hả ằ ả ạ ộ ệ ố ặ ướng đích, t cứ
là vi c qu n lý t t c các c p đ u hệ ả ở ấ ả ấ ề ướng vào vi c làm cho b ph n c b nệ ộ ậ ơ ả
c a các đ i th thao đ t đủ ộ ể ạ ược thành tích cao nh t; đ ng th i cũng là m t hấ ồ ờ ộ ệ
th ng đ ng, đang phát tri n, th c hi n c nh ng m c tiêu dài h n, chi n lố ộ ể ự ệ ả ữ ụ ạ ế ượ c,cũng nh nh ng m c tiêu trư ữ ụ ước m t có tính ch t trung gian và vi c qu n lý hắ ấ ệ ả ệ
th ng đó ph i d a trên c s v n d ng nh ng quy lu t khách quan c a s hìnhố ả ự ơ ở ậ ụ ữ ậ ủ ự thành tài ngh th thao trong quá trình đào t o. V m t c u trúc, qu n lý đào t oệ ể ạ ề ặ ấ ả ạ VĐV là m t h th ng có c c u nhi u c p và thang b c k ti p nhau, độ ệ ố ơ ấ ề ấ ậ ế ế ược h pợ thành b i các b ph n có liên quan ch t ch v i nhau.ở ộ ậ ặ ẽ ớ
Theo M. Ia Nabatnhicova (1997) [46], qu n lý quá trình t p luy n VĐV trênả ậ ệ
c s h th ng các y u t sau: ơ ở ệ ố ế ố
* T h p các ch s v tr ng thái c a VĐV th i đi m hi n t i cũng nhổ ợ ỉ ố ề ạ ủ ở ờ ể ệ ạ ư trong giai đo n cu i cùng.ạ ố
* T h p nh ng tác đ ng s ph m có hi u qu nh t và c c u h p lý c aổ ợ ữ ộ ư ạ ệ ả ấ ơ ấ ợ ủ
nh ng tác đ ng đó.ữ ộ
* H th ng ki m tra và đi u ti t quá trình t p luy n có đ tin c y và cóệ ố ể ề ế ậ ệ ộ ậ tính thông báo
Trang 34S đ 1.5: S đ qu n lý quá trình t p luy n th thao ơ ồ ơ ồ ả ậ ệ ể
(Theo M. Ia. Nabatnhicova) [46]
Đ đ m b o tính trình t và liên t c c a quá trình qu n lý t p luy n c aể ả ả ự ụ ủ ả ậ ệ ủ VĐV, M. Ia Nabatnhicova [46] đã đ a ra s đ quy trình qu n lý nh sau:ư ơ ồ ả ư
S đ 1.6 : S đ quy trình ơ ồ ơ ồ qu n lý (Theo M.Ia. Nabatnhicôva) [46] ả
Quy trình qu n lý g m các giai đo n: thông qua quy t đ nh t ch c th cả ồ ạ ế ị ổ ứ ự
hi n, thu th p và x lý thông tin, t ng k t. Các giai đo n này là nh ng y u tệ ậ ử ổ ế ạ ữ ế ố
c u thành h th ng qu n lý, chúng ph n ánh trình t nh ng ho t đ ng c n thi tấ ệ ố ả ả ự ữ ạ ộ ầ ế cho vi c đ t t i ch t lệ ạ ớ ấ ượng và hi u qu c a quá trình hu n luy n.ệ ả ủ ấ ệ
Th ng nh t v i quan đi m xem h th ng qu n lý đào t o tài năng th thaoố ấ ớ ể ệ ố ả ạ ể
là m t h th ng, trong đó các tr ng đi m và các nhân t có m i liên h th ngộ ệ ố ọ ể ố ố ệ ố
nh t theo nguyên lý c a h th ng đi u khi n, bi u hi n b ng các mô hình, cácấ ủ ệ ố ề ể ể ệ ằ quy trình
Trang 351.2.4. H th ng thông tin qu n lý [3], [36], [37], [45], [51], [67] ệ ố ả
a). Khai niêm vê hê thông [36], [37], [49]́ ̣ ̀ ̣ ́
Lý thuy t chung c a các h th ng là thu t ng đế ủ ệ ố ậ ữ ược L. Fon Bertalarffy
đ a vào v n t v ng khoa h c dùng đ mô t lý thuy t các h th ng m và cácư ố ừ ự ọ ể ả ế ệ ố ở
tr ng thái cân b ng đ ng đ xu t năm 1933 t i Trạ ằ ộ ề ấ ạ ường Đ i h c T ng h pạ ọ ổ ợ Chicago. T lĩnh v c sinh h c các nguyên t c c a lý thuy t này đừ ự ọ ắ ủ ế ược chuy nể sang vi c gi i quy t nh ng v n đ k thu t và qu n lý.ệ ả ế ữ ấ ề ỹ ậ ả
S xu t hi n c a "Lý thuy t chung c a các h th ng", m t lý thuy tự ấ ệ ủ ế ủ ệ ố ộ ế thu c d ng nh ng quan đi m khoa h c chung mang tính hình th c và ph quát, đãộ ạ ữ ể ọ ứ ổ thúc đ y mong mu n c a c ng đ ng khoa h c mu n ti n t i ph quát hoá cácẩ ố ủ ộ ồ ọ ố ế ớ ổ công c nh n th c khoa h c và ti n t i s nh n đụ ậ ứ ọ ế ớ ự ậ ược đ c tr ng mang tính lu nặ ư ậ
đi m c a toàn b các ph quát. M t trong nh ng nhi m v chính c a ti p c nể ủ ộ ổ ộ ữ ệ ụ ủ ế ậ này là làm rõ và phân tích các quy lu t, các quan h qua l i chung đ i v i các lĩnhậ ệ ạ ố ớ
v c khác nhau c a hi n th c. Do v y cách ti p c n h th ng đã đự ủ ệ ự ậ ế ậ ệ ố ượ ử ụ c s d ngtrong lý thuy t đã nêu mang tính ch t liên ngành, b i vì nó t o ra c h i đemế ấ ở ạ ơ ộ
nh ng quy lu t và nh ng khái ni m t m t lĩnh v c nh n th c sang m t lĩnh v cữ ậ ữ ệ ừ ộ ự ậ ứ ộ ự khác
H th ng khái ni m trung tâm bi u th m t t p h p các ph n t trong s ệ ố ệ ể ị ộ ậ ợ ầ ử ự
t ươ ng tác qua l i th hi n tính ch nh th và tính chung c a mình [3], [45], [51]: ạ ể ệ ỉ ể ủ
Ph n t đ n v không th chia nh đầ ử ơ ị ể ỏ ược n a trong m t phữ ộ ương th cứ phân chia đã cho, và n m trong thành ph n c a h th ng, vi c có nh ng m i liênằ ầ ủ ệ ố ệ ữ ố
h gi a các ph n t s d n đ n s xu t hi n trong h th ng ch nh th nh ngệ ữ ầ ử ẽ ẫ ế ự ấ ệ ệ ố ỉ ể ữ tính ch t m i mà không có ph n t trong tr ng thái riêng bi t. ấ ớ ở ầ ử ạ ệ
Ch nh th hình th c c a t n t i h th ng v i t cách đỉ ể ứ ủ ồ ạ ệ ố ớ ư ược xác đ nh ch tị ặ
ch , ph n ánh s đ c l p c a nó v i các h th ng khác.ẽ ả ự ộ ậ ủ ớ ệ ố
Tính ch nh th là tính th ng nh t c a h th ng nh m t ch nh th đỉ ể ố ấ ủ ệ ố ư ộ ỉ ể ượ ccác ph n t th hi n trong s tầ ử ể ệ ự ương tác qua l i th c t c a chúng. Nó là c sạ ự ế ủ ơ ở
n đ nh c a h th ng
Trang 36H th ng là m t ch nh th h u c có ch c năng đ c tr ng riêng c a nó doệ ố ộ ỉ ể ữ ơ ứ ặ ư ủ
s liên h l n nhau và tác đ ng l n nhau gi a m t s y u t t o thành. Ý nghĩaự ệ ẫ ộ ẫ ữ ộ ố ế ố ạ
c a nó là:ủ
H th ng do các y u t c u thành. Y u t là các b ph n h p thành hệ ố ế ố ấ ế ố ộ ậ ợ ệ
th ng, là th c th c a h th ng. N u tách riêng các y u t đó ra thì h th ngố ự ể ủ ệ ố ế ế ố ệ ố không t n t i.ồ ạ
H th ng không ph i là các y u t c ng l i v i nhau m t cách đ n gi n,ệ ố ả ế ố ộ ạ ớ ộ ơ ả
mà là các y u t h p l i m t cách h u c thành m t ch nh th th ng nh t.ế ố ợ ạ ộ ữ ơ ộ ỉ ể ố ấ
H th ng không t n t i đ c l p, m i h th ng đ u b m t h th ng l nệ ố ồ ạ ộ ậ ỗ ệ ố ề ị ộ ệ ố ớ
h n chi ph i. Vì v y, s phân bi t gi a h th ng và y u t ch là tơ ố ậ ự ệ ữ ệ ố ế ố ỉ ương đ i. M iố ỗ
h th ng nh là m t y u t c a h th ng l n h n và đệ ố ỏ ộ ế ố ủ ệ ố ớ ơ ược g i là h th ng conọ ệ ố trong h th ng l n. M i h th ng l n cũng có th g i là h th ng m M i hệ ố ớ ỗ ệ ố ớ ể ọ ệ ố ẹ ỗ ệ
th ng l i b bao vây b i m t h th ng khác, đ ng th i b h th ng l n chi ph i,ố ạ ị ở ộ ệ ố ồ ờ ị ệ ố ớ ố
t c là hình thành đi u ki n c a h th ng. H th ng t n t i do các tác đ ng l nứ ề ệ ủ ệ ố ệ ố ồ ạ ộ ẫ nhau c a các đi u ki n, m t khác l i gi đủ ề ệ ặ ạ ữ ược tính đ c l p tộ ậ ương đ i, tác đ ngố ộ tích c c vào đi u ki n và c i t o đi u ki n.ự ề ệ ả ạ ề ệ
M i h th ng l i có ch c năng đ c thù c a nó. Tuy nhiên, lo i h th ngỗ ệ ố ạ ứ ặ ủ ạ ệ ố
nh v y t n t i r t nhi u, không nh ng trong th gi i t nhiên mà c trong xãư ậ ồ ạ ấ ề ữ ế ớ ự ả
h i loài ngộ ười, không nh ng có tính ph bi n mà còn có tính cá bi t.ữ ổ ế ệ
H th ng không ph i do các y u t k t h p v i nhau m t cách đ n gi n,ệ ố ả ế ố ế ợ ớ ộ ơ ả
mà các y u t s p x p theo m t quy t c nh t đ nh thành m t ch nh th h u c ế ố ắ ế ộ ắ ấ ị ộ ỉ ể ữ ơ Hình th c h p l i h u c gi a các y u t c a h th ng chính là c u trúc c a hứ ợ ạ ữ ơ ữ ế ố ủ ệ ố ấ ủ ệ
th ng.ố
Lý thuy t h th ng ế ệ ố [37]:
Lý thuy t h th ng đế ệ ố ược đ xề ướng năm 1940 b i nhà sinh v t h cở ậ ọ Ludwig von Bertalanffy (tên g i: Lý thuy t nh ng h th ng Chung – Generalọ ế ữ ệ ố Systems Theory, 1968), và b t ngu n t Ross Ashby (Gi i thi u t i Đi u khi nắ ồ ừ ớ ệ ớ ề ể
h c, 1956).ọ
S phát tri n c a lý thuy t h th ng là đa d ng (Klir, Nh ng khía c nhự ể ủ ế ệ ố ạ ữ ạ
c a Khoa h c h th ng, 1991), bao g m nh n th c nh ng n n t ng và tri t h củ ọ ệ ố ồ ậ ứ ữ ề ả ế ọ
Trang 37(nh ng tri t h c c a Bunge, Bahm và Laszlo); Lý thuy t toán mô hình hoá và lýữ ế ọ ủ ế thuy t thông tin Information Theory (công vi c c a Mesarovic và Klir); và nh ngế ệ ủ ữ
ng d ng th c ti n. Lý thuy t nh ng h th ng toán h c xu t hi n s phát tri n
cô l p/đ c l p (isomorphies) gi a nh ng mô hình nh ng m ch đi n và nh ng hậ ộ ậ ữ ữ ữ ạ ệ ữ ệ
th ng khác. Áp d ng bao g m k ngh , đi n toán, sinh thái h c, qu n lý, và tâmố ụ ồ ỹ ệ ệ ọ ả
lý tr li u gia đình. S phân tích nh ng h th ng, phát tri n đ c l p lý thuy t hị ệ ự ữ ệ ố ể ộ ậ ế ệ
th ng, áp d ng nh ng nguyên lý h th ng đ tr giúp ra quy t đ nh v i nh ngố ụ ữ ệ ố ể ợ ế ị ớ ữ
v n đ xác đ nh, tái xây d ng, t i u hóa và đi u khi n h th ng (thấ ề ị ự ố ư ề ể ệ ố ường là m tộ
t ch c xã h i v k thu t), trong khi hổ ứ ộ ề ỹ ậ ướng đ n nhi u m c tiêu, ràng bu c vàế ề ụ ộ tài nguyên. M c đích c a nó ch rõ nh ng hụ ủ ỉ ữ ướng ho t đ ng có th , tính đ n đạ ộ ể ế ộ
r i ro, giá thành và l i ích thu đủ ợ ược.
Lý thuy t h th ng g n ch t v i đi u khi n h c (Cybernetics) và cũngế ệ ố ắ ặ ớ ề ể ọ
nh đ ng h c h th ng (System Dynamics), mô hình thay đ i trong m ngư ộ ọ ệ ố ổ ạ (Network) ghép l n nhau c a nh ng bi n (nh “th gi i thay đ i" mô hình c aẫ ủ ữ ế ư ế ớ ổ ủ Jay Forrester và Câu l c b Rome). ạ ộ
Nh ng ý tữ ưởng liên quan đượ ử ục s d ng bên trong ra đ i nh ng khoa h cờ ữ ọ
c a s ph c t p (Complexity), nghiên c u s t ch c (Self – Organization) vàủ ự ứ ạ ứ ự ổ ứ
nh ng m ng h n t p các đ i tữ ạ ỗ ạ ố ượng tương tác, và nh ng lĩnh v c khác nhau nhữ ự ư FarFromEquilibrium Thermodynamics, Chaotic Dynamics (đ ng h c h n lo n),ộ ọ ỗ ạ Artificial Life (cu c s ng nhân t o), Artificial Intelligence (trí tu nhân t o),ộ ố ạ ệ ạ Neural Networks (m ng n ron), and Computer Modeling And Simulation (mô hìnhạ ơ hoá và mô ph ng b ng máy tính) [73].ỏ ằ
Trong giai đo n hi n nay, v i s phát tri n m nh m c a khoa h c, kạ ệ ớ ự ể ạ ẽ ủ ọ ỹ thu t và th c ti n xã h i, cùng v i xu hậ ự ễ ộ ớ ướng toàn c u hoá các quan h qu c tầ ệ ố ế thì vi c t ch c và qu n lý các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i ngày càng tr nên đaệ ổ ứ ả ự ủ ờ ố ộ ở
d ng và ph c t p. H n n a, b n thân phạ ứ ạ ơ ữ ả ương th c t ch c và qu n lý cũng ph iứ ổ ứ ả ả mang tính h th ng. Trệ ố ước nhu c u y, phầ ấ ương pháp h th ng có m t t m quanệ ố ộ ầ
tr ng đ c bi t. Nó đóng vai trò là công c phọ ặ ệ ụ ương pháp lu n h u hi u trong vi cậ ữ ệ ệ
t ch c và qu n lý các h th ng xã h i.ổ ứ ả ệ ố ộ
Khoa h c h th ng [37], [49], [65]: ọ ệ ố
Trang 38V i s phát tri n cao c a khoa h c k thu t, các b môn khoa h c khôngớ ự ể ủ ọ ỹ ậ ộ ọ
ng ng phân hóa. M t khác, các b môn khoa h c không ng ng xâm nh p vàoừ ặ ộ ọ ừ ậ nhau và đan xen – chéo l n nhau, hẫ ướng theo s t ng h p hóa và ch nh th hóa.ự ổ ợ ỉ ể
Lý thuy t h th ng, lý thuy t thông tin và lý thuy t đi u khi n ti p nhau ra đ i.ế ệ ố ế ế ề ể ế ờ
ng d ng r ng rãi các công trình h th ng, máy tính đi n t cũng ra đ i trong
th i k này và đã bi n thành m t qu n th khoa h c k thu t. Lý thuy t hờ ỳ ế ộ ầ ể ọ ỹ ậ ế ệ
th ng, lý thuy t thông tin và lý thuy t đi u khi n h p thành h th ng v lý lu nố ế ế ề ể ợ ệ ố ề ậ
và ngày nay đã có bước phát tri n m i ể ớ
Trong lĩnh v c khoa h c qu n lý c n ph i nói r ng đã có nh ng cách ti pự ọ ả ầ ả ằ ữ ế
c n khác nhau c a nh ng trậ ủ ữ ường phái khác nhau đ i v i qu n lý, và t đó th yố ớ ả ừ ấ
được công lao đóng góp c a trủ ường phái lý thuy t h th ng. Trế ệ ố ường phái lý thuy t h th ng hế ệ ố ướng vào vi c xem xét t ch c nh là m t t ng th và m i liênệ ổ ứ ư ộ ổ ể ố
h qua l i c a các b ph n c a nó. N u k t h p v i trệ ạ ủ ộ ậ ủ ế ế ợ ớ ường phái c a khoa h củ ọ
qu n lý t p trung vào vi c s d ng toán h c h tr gi i quy t v n đ và raả ậ ệ ử ụ ọ ỗ ợ ả ế ấ ề quy t đ nh, và trế ị ường phái lý thuy t ph thu c hế ụ ộ ướng vào vi c xác đ nh cáchệ ị
ti p c n qu n lý t t nh t đ i v i m t tình hu ng c th thì k t qu càng t t h n.ế ậ ả ố ấ ố ớ ộ ố ụ ể ế ả ố ơ
Cách ti p c n h th ng đ i v i qu n lý, phân tích qu n lý và các thànhế ậ ệ ố ố ớ ả ả
ph n khác nhau c a nó nh các h th ng s cho phép ngầ ủ ư ệ ố ẽ ười nghiên c u v qu nứ ề ả
lý ng d ng đứ ụ ược nh ng đi m ch y u c a lý thuy t h th ng vào vi c th mữ ể ủ ế ủ ế ệ ố ệ ẩ
c a h th ng chia ra các c p: c p cao và c p th p. C p cao do c p th p t o nên.ủ ệ ố ấ ấ ấ ấ ấ ấ ấ ạ
C p cao l i chi ph i c p th p, quy t đ nh tính ch t c a h th ng. C p th p làấ ạ ố ấ ấ ế ị ấ ủ ệ ố ấ ấ
c u trúc c s có tác d ng quan tr ng đ i v i c p cao và toàn b h th ng. Vấ ơ ở ụ ọ ố ớ ấ ộ ệ ố ề các thành ph n c b n c a h th ng, các tài li u nghiên c u đ u nêu rõ các thànhầ ơ ả ủ ệ ố ệ ứ ề
ph n sau: ph n t c a h th ng, môi trầ ầ ử ủ ệ ố ường c a h th ng, đ u vào và đ u raủ ệ ố ầ ầ
Trang 39c a h th ng, tr ng thái và hành vi c a h th ng, m c tiêu c a h th ng, ch củ ệ ố ạ ủ ệ ố ụ ủ ệ ố ứ năng c a h th ng, c c u c a h th ng.ủ ệ ố ơ ấ ủ ệ ố
b). Thông tin [36],[49],[65]
T La tinh “informatio”, g c c a t hi n đ i “information” có hai nghĩa ừ ố ủ ừ ệ ạ :
M t, nó ch m t hành đ ng r t c th là t o ra m t hình d ng. Hai, tùy theo tìnhộ ỉ ộ ộ ấ ụ ể ạ ộ ạ
hu ng, nó có nghĩa là s truy n đ t m t ý tố ự ề ạ ộ ưởng, m t khái ni m hay m t bi uộ ệ ộ ể
tượng. Tuy nhiên cùng v i s phát tri n c a xã h i, khái ni m thông tin cũng phátớ ự ể ủ ộ ệ tri n theo.ể
Theo nghĩa thông thường: Thông tin là t t ấ c các sả ự vi c, s ki n, ý ệ ự ệ tưởng, phán đoán làm tăng thêm s hi u bi t ự ể ế c a con ngủ ười. Thông tin hình thành trong quá trình giao ti p: m t ngế ộ ười có th nh n thông tin tr c ti p t ngể ậ ự ế ừ ười khác thông qua các phương ti n thông tin đ i chúng, t các ngân hàng d li u ho c tệ ạ ừ ữ ệ ặ ừ
t t c các hi n tấ ả ệ ượng quan sát được trong môi trường xung quanh
Tính tr t t đ i l p v i cái b t đ nh và ng u nhiên là thu c tính c b nậ ự ố ậ ớ ấ ị ẫ ộ ơ ả
c a thông tin mà khoa h c phát hi n. Theo đó thông tin ph n ánh cái xác đ nh, tr tủ ọ ệ ả ị ậ
t trong các m i quan h c a các s v t và hi n tự ố ệ ủ ự ậ ệ ượng. V i ý nghĩa đó thông tinớ
là lượng đo tr t t nhân t o ch ng l i s h n đ n c a t nhiên. Chính đi u đóậ ự ạ ố ạ ự ỗ ộ ủ ự ề
gi i thích ý nghĩa to l n c a thông tin trong m i lĩnh v c ho t đ ng c a conả ớ ủ ọ ự ạ ộ ủ
người
Trong đ i s ng con ngờ ố ười, thông tin là m t nhu c u r t c b n. Nhu c uộ ầ ấ ơ ả ầ
đó không ng ng tăng lên cùng v i s gia tăng các m i quan h trong xã h i. M iừ ớ ự ố ệ ộ ỗ
ngườ ử ụi s d ng thông tin l i t o ra thông tin m i, các thông tin đó l i đạ ạ ớ ạ ược truy nề cho ng òi khác trong quá trình th o lu n, truy n đ t m nh l nh, trong th t vàư ả ậ ề ạ ệ ệ ư ừ tàì li u ho c qua các phệ ặ ương ti n truy n thông khác. Thông tin đệ ề ượ ổc t ch cứ tuân theo m t s quan h logic nh t đ nh, tr thành m t b ph n c a tri th c đòiộ ố ệ ấ ị ở ộ ộ ậ ủ ứ
h i ph i đỏ ả ược khai thác và nghiên c u m t cách h th ng.ứ ộ ệ ố
Thông tin có nhi u m c đ ch t lề ứ ộ ấ ượng khác nhau. Các s li uố ệ , dữ ki nệ ban đ u thu th p đầ ậ ược qua đi u tra, kh o sát là các thông tin nguyên li u, còn g iề ả ệ ọ
là d li u (data). T các d li u đó qua x lý, phân tích, t ng h p s thu đữ ệ ừ ữ ệ ử ổ ợ ẽ ượ c
nh ng thông tin có giá trữ ị cao hơn, còn g i là thông tin có giá ọ tri gia tăng. m cỞ ứ
Trang 40đ cao h n n a là các thông tin quy t đ nh trong qu n lý và lãnh đ o k t qu xộ ơ ữ ế ị ả ạ ế ả ử
lý c a nh ng nhà qu n lý có năng l c và kinh nghi m, các thông tin ch a đ ngủ ữ ả ự ệ ứ ự trong các quy lu t khoa h c ậ ọ k t qu c a nh ng công trình nghiên c u, thế ả ủ ữ ứ ử nghi m c a các nệ ủ hà khoa h c và chuyên môn và khiọ đó thông tin tr thành triở th cứ (knowledge)
Có th nói d li u là các s li u, s ki n, hình nh để ữ ệ ố ệ ự ệ ả ược ghi l i trong quáạ trình đi u tra, kh o sát còn thông tin là k t quề ả ế ả c a s phân tích, t ng h p vàủ ự ổ ợ đánh giá d a trên các d li u ự ữ ệ đã có. Đ c tr ng cặ ư ơ b n c a d ả ủ ữ li u là có c u trúcệ ấ
và có th t ch c, ể ổ ứ l u ư tr và l u truy n trong các h th ng và m ng ữ ư ề ệ ố ạ lưới thông tin
Thông tin là s ph n ánh s v t, s vi c, hi n tự ả ự ậ ự ệ ệ ượng c a th gi i kháchủ ế ớ quan và các ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười trong đ i s ng xã h i. Đi u c b n là conờ ố ộ ề ơ ả
người thông qua vi c c m nh n thông tin làm tăng hi u bi t cho mình và ti nệ ả ậ ể ế ế hành nh ng ho t đ ng có ích cho c ng đ ng.ữ ạ ộ ộ ồ
Thông tin là c s qu n lý hi n đ i, là căn c đ qu n lý. Trình đ qu nơ ở ả ệ ạ ứ ể ả ộ ả
lý ngày càng nâng cao ph n l n quy t đ nh b i s thông su t v thông tin [6].ầ ớ ế ị ở ự ố ề
Thông tin hi n nay đệ ược coi là m t trong nh ng lo i tài s n quan tr ngộ ữ ạ ả ọ
nh t đ i v i b t k t ch c nào. Đ i v i các t ch c ho t đ ng trong lĩnh v cấ ố ớ ấ ỳ ổ ứ ố ớ ổ ứ ạ ộ ự công c ng, ph n l n ngân sách ho t đ ng độ ầ ớ ạ ộ ược dùng vào vi c x lý thông tin.ệ ử
T t c các c p trong chính ph đ u c n đ n thông tin đ h tr cho công vi cấ ả ấ ủ ề ầ ế ể ỗ ợ ệ
đi u hành và giúp ích r t nhi u trong vi c th c hi n các m c tiêu ho t đ ng, vàề ấ ề ệ ự ệ ụ ạ ộ
nó cũng là m t b ng ch ng cho th y cách th c chính ph đang đi u hành côngộ ằ ứ ấ ứ ủ ề
vi c và trao đ i thông tin trong chính ph đang đệ ổ ủ ược th c hi n. ự ệ
Qu n tr thông tin là vi c m t t ch c s d ng các phả ị ệ ộ ổ ứ ử ụ ương th c đ l p kứ ể ậ ế
ho ch, t p h p, t o m i, t ch c, s d ng, ki m soát, ph bi n và lo i b m tạ ậ ợ ạ ớ ổ ứ ử ụ ể ổ ế ạ ỏ ộ cách hi u qu các thông tin c a t ch c đó. Các thông tin này bao g m c cácệ ả ủ ổ ứ ồ ả
b n ghi đã đả ượ ấc c u trúc l n thông tin ch a đẫ ư ượ ấc c u trúc [80], [82].
Thông qua qu n tr thông tin, t ch c có th đ m b o r ng giá tr c a cácả ị ổ ứ ể ả ả ằ ị ủ thông tin đó được xác l p và s d ng t i đa đ h tr cho các ho t đ ng trongậ ử ụ ố ể ỗ ợ ạ ộ