Luận án trình bày về các nội dung: tổng quan về tình hình nghiên cứu, Hiện tượng tôn giáo mới trên thế giới và Việt Nam, biểu hiện và tác động của Hiện tượng tôn giáo mới ở đồng bằng Bắc Bộ hiện nay, dự báo xu hướng của Hiện tượng tôn giáo mới ở đồng bằng Bắc Bộ hiện nay và một số khuyến nghị. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂNẠ Ọ Ọ Ộ
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ TRI T H CẮ Ậ Ế Ế Ọ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: GS.TS. Đ Quang H ngẫ ọ ỗ ư
1
Trang 2HÀ N I 2015Ộ
Trang 3Công trình được hoàn thành t i: ạ Trường Đ i h c Khoa h cạ ọ ọ
Xã h i & Nhân văn Đ i h c Qu c gia Hà N iộ ạ ọ ố ộ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: ẫ ọ GS.TS. Đ Quang H ngỗ ư
Ph n bi n 1: ả ệ
Ph n bi n 2: ả ệ
Ph n bi n 3: ả ệ
Lu n án đậ ược b o v t i H i đ ng ch m lu n án ti n sĩ câp c sả ệ ạ ộ ồ ấ ậ ế ́ ơ ở
Trường Đ i h c Khoa h c Xã h i & Nhân văn vào h i: gi ạ ọ ọ ộ ồ ờ ngày tháng năm 2015
Có th tìm hi u lu n án t i: ể ể ậ ạ
Th vi n Qu c gia Vi t Namư ệ ố ệ
Trường Đ i h c Khoa h c Xã h i & Nhân văn ĐHQG HNạ ọ ọ ộ
3
Trang 5M Đ UỞ Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
“Hi n tệ ượng tôn giáo m i” xu t hi n t nh ng năm 50 c a thớ ấ ệ ừ ữ ủ ế
k XX nhi u nỷ ở ề ước trên th gi i. Vi t Nam, t th p niên 90 c a thế ớ Ở ệ ừ ậ ủ ế
k XX, đ n nay cũng đã có h n 70 – 80 hi n tỷ ế ơ ệ ượng tôn giáo m i, trớ ở thành m t hi n tộ ệ ượng trong đ i s ng tín ngờ ố ưỡng, tôn giáo nở ước ta.
Hi n nay, các hi n tệ ệ ượng tôn giáo m i r t đa d ng, phong phú, kéo theoớ ấ ạ
đó là nh ng ho t đ ng h t s c ph c t p không ch nh hữ ạ ộ ế ứ ứ ạ ỉ ả ưởng đ n đ iế ờ
s ng tín ngố ưỡng, tôn giáo mà còn t o nên nh ng h l y v kinh t xãạ ữ ệ ụ ề ế
h i và chính tr T t c nh ng hi n tộ ị ấ ả ữ ệ ượng tôn giáo m i xu t hi n nớ ấ ệ ở ướ c
ta đ u ch a đề ư ược th a nh n t cách pháp nhân ho t đ ng. H n n a,ừ ậ ư ạ ộ ơ ữ phong trào tôn giáo m i là v n đ ch a đớ ấ ề ư ược nghiên c u sâu, r ng ứ ộ ở nhi u lĩnh v c thu c khoa h c xã h i và nhân văn Vi t Nam. Vì v y,ề ự ộ ọ ộ ệ ậ
vi c nh n di n ho t đ ng c a chúng còn r t khó khăn. Cho nên, c n cóệ ậ ệ ạ ộ ủ ấ ầ
s th ng nh t v m t lý lu n và th c ti n v v n đ luôn mang tính th iự ố ấ ề ặ ậ ự ễ ề ấ ề ờ
s này trong th k XXI. ự ế ỉ
Đ ng b ng B c B là m t trong nh ng vùng kinh t tr ng đi mồ ằ ắ ộ ộ ữ ế ọ ể
c a c nủ ả ước có đi u ki n v trí đ a lí, t nhiên, kinh t xã h i thu n l i.ề ệ ị ị ự ế ộ ậ ợ Khu v c này g m 11 t nh thành v i th đô Hà N i là trái tim c a cự ồ ỉ ớ ủ ộ ủ ả
nước, trung tâm kinh t , văn hóa, chính tr , khoa h c k thu t và côngế ị ọ ỹ ậ ngh quan tr ng c a vùng và c nệ ọ ủ ả ước. Th i gian qua, nhi u t nhờ ở ề ỉ thành trong vùng cũng xu t hi n các hi n tấ ệ ệ ượng tôn giáo m i nh : Longớ ư Hoa Di L c, Ng c Ph t H Chí Minh, Thanh H i Vô Thặ ọ ậ ồ ả ượng S , Chânư Không, đ o M u L c H ng Âu C , đ o Hoàng Thiên Long, Pháp Luânạ ẫ ạ ồ ơ ạ Công Các “hi n tệ ượng tôn giáo m i” phát tri n n i đây cho th y r ng:ớ ể ơ ấ ằ trào l u tôn giáo m i g n v i nh ng bi n đ ng c a th gi i cũng đã xu tư ớ ắ ớ ữ ế ộ ủ ế ớ ấ
hi n nệ ở ước ta nói chung và đ ng b ng B c B nói riêng. M c dù m iồ ằ ắ ộ ặ ớ
ch m n , nh ng con s các “hi n tớ ở ư ố ệ ượng tôn giáo m i” cũng t i vài ch cớ ớ ụ
1
Trang 6tên g i khác nhau, bi u hi n khá phong phú và ph c t p. Cho đ n nay,ọ ể ệ ứ ạ ế
ch a có s th ng kê đ y đ nào v các đ o l và s lư ự ố ầ ủ ề ạ ạ ố ượng người tin theo. Tên g i c a “hi n tọ ủ ệ ượng tôn giáo m i” m i đ a bàn ớ ở ỗ ị l i có sạ ự khác nhau dù chúng ch là m t. Do đó, d nh m l n trong th ng kê sỉ ộ ễ ầ ẫ ố ố
lượng các đ o l t các đ a phạ ạ ừ ị ương, c s Các đ o l này đ u khôngơ ở ạ ạ ề
được chính quy n các c p công nh n, do tính ch t và tiêu chí ho tề ấ ậ ấ ạ
đ ng tôn giáo không rõ ràng, thộ ường lén lút t t p sinh ho t m t cáchụ ậ ạ ộ
b t h p pháp, trong đó, có m t s “hi n tấ ợ ộ ố ệ ượng tôn giáo m i” có th coiớ ể
là tà đ o. Đ c bi t, khu v c đ ng b ng B c B , các “hi n tạ ặ ệ ở ự ồ ằ ắ ộ ệ ượng tôn giáo m i” xu t hi n có nh ng đ c tr ng riêng so v i các khu v c mi nớ ấ ệ ữ ặ ư ớ ự ề Trung và mi n Nam. Đó là, khu v c này có r t nhi u “hi n tề ở ự ấ ề ệ ượng tôn giáo m i” có ngu n g c t các hi n tớ ồ ố ừ ệ ượng tín ngưỡng dân gian, đ cặ
bi t là t các hình th c c a Đ o M u.ệ ừ ứ ủ ạ ẫ
S xu t hi n c a “hi n tự ấ ệ ủ ệ ượng tôn giáo m i” khu v c đ ngớ ở ự ồ
b ng B c B trong nh ng năm g n đây, ph n nào cũng là li u thu c tinhằ ắ ộ ữ ầ ầ ề ố
th n cho m t s ngầ ộ ố ười, nhóm người có hoàn c nh khó khăn, éo le, r i roả ủ tìm được b đ v ni m tin, an i trong đ i s ng xã h i. Tuy nhiên,ệ ỡ ề ề ủ ờ ố ộ
nh ng tác đ ng tiêu c c c a “hi n tữ ộ ự ủ ệ ượng tôn giáo m i” t i đ i s ng kinhớ ớ ờ ố
t , chính tr , văn hóa, tr t t an toàn xã h i là r t đ m nét. Đ c bi t là,ế ị ậ ự ộ ấ ậ ặ ệ
hi n nay, cùng v i c nệ ớ ả ước đang bước vào th i k m c a, h i nh p vàoờ ỳ ở ử ộ ậ
th gi i v i s chi ph i c a kinh t th trế ớ ớ ự ố ủ ế ị ường, xu hướng bi n đ i c aế ổ ủ các “hi n tệ ượng tôn giáo m i” trong c nớ ả ước nói chung và khu v c đ ngự ồ
b ng B c B nói trên là h t s c ph c t p, đ t ra nhi u v n đ khó khănằ ắ ộ ế ứ ứ ạ ặ ề ấ ề cho công tác qu n lý và ho ch đ nh chính sách tôn giáo c a Đ ng và Nhàả ạ ị ủ ả
nước ta hi n nay. Vì v y, vi c nghiên c u, tìm hi u tôn giáo m i v lýệ ậ ệ ứ ể ớ ề
lu n và th c ti n là r t c n thi t, h u ích.ậ ự ễ ấ ầ ế ữ
Chính vì nh ng lý do nêu trên, b ng phữ ằ ương pháp ti p c n tế ậ ừ chuyên ngành DVBC & DVLS, chúng tôi ch n đ tài v : “ọ ề ề Hi n tệ ượng
Trang 7tôn giáo m i” m t s t nh đ ng b ng B c B hi n nay ớ ở ộ ố ỉ ồ ằ ắ ộ ệ làm nghiên
c u cho lu n án c a mình. ứ ậ ủ
2. M c đích và nhi m v nghiên c u.ụ ệ ụ ứ
M c đích nghiên c u ụ ứ : Nghiên c u v “hi n tứ ề ệ ượng tôn giáo m i”ớ
m t s t nh thành khu v c đ ng b ng B c B hi n nay
Nhi m v nghiên c u: ệ ụ ứ Đ th c hi n để ự ệ ược lu n án này, có baậ nhi m v đệ ụ ược đ t ra c n gi i quy t: ặ ầ ả ế
M t là, phân tích và làm sáng t nh ng v n đ lý lu n chung vộ ỏ ữ ấ ề ậ ề
“hi n tệ ượng tôn giáo m i”, trên th gi i và Vi t Nam. ớ ế ớ ệ
Hai là, phân tích th c tr ng, tác đ ng và d báo v xu hự ạ ộ ự ề ướ ng
bi n đ i và m t s v n đ đ t ra c a “hi n tế ổ ộ ố ấ ề ặ ủ ệ ượng tôn giáo m i” khuớ ở
v c đ ng b ng B c B trong b i c nh hi n nay. ự ồ ằ ắ ộ ố ả ệ
3. C s lý lu n và phơ ở ậ ương pháp nghiên c uứ
C s lý lu n ơ ở ậ : Lu n án đậ ược th c hi n d a trên lý lu n chự ệ ự ậ ủ nghĩa Mác Lênin, T tư ưởng H Chí Minh, nhân h c, xã h i h c, văn hóaồ ọ ộ ọ
h c v tôn giáo. ọ ề
Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ : Lu n án s d ng phậ ử ụ ương pháp nghiên
c u liên ngành trong khoa h c xã h i nhân văn nh : Tri t h c và Tônứ ọ ộ ư ế ọ giáo h c, phọ ương pháp th ng nh t lôgíc – l ch s , phân tích và t ng h pố ấ ị ử ổ ợ tài li u, đi n dã, ph ng v n và đi u tra xã h i h c… v “hi n tệ ề ỏ ấ ề ộ ọ ề ệ ượng tôn giáo m i”. Lu n án cũng s d ng k t qu c a các công trình nghiên c uớ ậ ử ụ ế ả ủ ứ
đã công b có liên quan đ n đ tài. ố ế ề
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ : Lu n án xác đ nh đ i tậ ị ố ượng nghiên c u làứ
m t s “hi n tộ ố ệ ượng tôn giáo m i” khu v c đ ng b ng B c B hi nớ ở ự ồ ằ ắ ộ ệ nay.
Ph m vi nghiên c u ạ ứ : V không gian, lu n án l a ch n m t sề ậ ự ọ ộ ố
t nh thành tiêu bi u khu v c đ ng b ng B c B có xu t hi n nh ngỉ ể ở ự ồ ằ ắ ộ ấ ệ ữ
“hi n tệ ượng tôn giáo m i” nh : Hà N i, H i Dớ ư ộ ả ương, H i Phòng, Namả
3
Trang 8Đ nh. V th i gian, lu n án tìm hi u v các “hi n tị ề ờ ậ ể ề ệ ượng tôn giáo m i” tớ ừ năm 1990 cho đ n nay. V m u đi n hình: Nhóm tôn giáo m i th Hế ề ẫ ể ớ ờ ồ Chí Minh, Long Hoa Di L c, Pháp Luân Công và Thanh H i Vô Thặ ả ượ ng
S ư
5. Đóng góp c a lu n ánủ ậ
Phân tích ti n đ xu t hi n, phân lo i và nêu th c tr ng ho t đ ngề ề ấ ệ ạ ự ạ ạ ộ
c a m t s “hi n tủ ộ ố ệ ượng tôn giáo m i” khu v c đ ng b ng B c bớ ở ự ồ ằ ắ ộ
hi n nay. ệ
Trên c s đó lu n án đánh giá nh ng tác đ ng đ i v i đ i s ng xãơ ở ậ ữ ộ ố ớ ờ ố
h i và d báo xu hộ ự ướng bi n đ i, nh ng v n đ đ t ra ế ổ ữ ấ ề ặ c a “hi n tủ ệ ượ ngtôn giáo m i” đ ng b ng B c B hi n nay.ớ ở ồ ằ ắ ộ ệ
6. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
Ý nghĩa lý lu n ậ : D a trên nh ng t li u, nghiên c u c a các h cự ữ ư ệ ứ ủ ọ
gi , quan đi m, chính sách c a Đ ng và Nhà nả ể ủ ả ước Vi t Nam v tôn giáoệ ề nói chung và “hi n tệ ượng tôn giáo m i” nói riêng, lớ u n án phân tích, hậ ệ
th ng các đ c đi m và nh n di n v “hi n tố ặ ể ậ ệ ề ệ ượng tôn giáo m i” hi n nay. ớ ệ
Ý nghĩa th c ti n ự ễ : Trên c s phân tích ti n đ xu t hi n, phânơ ở ề ề ấ ệ
lo i và th c tr ng ho t đ ng và đánh giá tác đ ng c a m t s “hi nạ ự ạ ạ ộ ộ ủ ộ ố ệ
tượng tôn giáo m i” khu v c đ ng b ng B c B , lu n án đ a raớ ở ự ồ ằ ắ ộ ậ ư
nh ng gi i pháp nh m h n ch nh ng tác đ ng tiêu c c c a “hi nữ ả ằ ạ ế ữ ộ ự ủ ệ
tượng tôn giáo m i” đ i v i đ i s ng xã h i. ớ ố ớ ờ ố ộ Lu n án có thậ ể làm tài li u tham kh o cho vi c ho ch đ nh chính sách tôn giáo c aệ ả ệ ạ ị ủ
Đ ng và Nhà nả ước ta đ i v i tôn giáo nói chung, “hi n tố ớ ệ ượng tôn giáo
m i” nói riêng. Lu n án còn có th làm tài li u cho vi c nghiên c u vàớ ậ ể ệ ệ ứ
gi ng d y v “hi n tả ạ ề ệ ượng tôn giáo m i”. ớ
7. K t c u lu n ánế ấ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n và danh m c tham kh o n i dungầ ở ầ ế ậ ụ ả ộ
c a lu n án g m 4 chủ ậ ồ ương 12 ti t.ế
Trang 10T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Ổ Ứ
1.1. Nhóm công trình nghiên c u v “hi n tứ ề ệ ượng tôn giáo
m i” trên th gi i và Vi t Namớ ế ớ ở ệ
1.1. 1. Nghiên c u v “hi n t ứ ề ệ ượ ng tôn giáo m i” trên th gi i ớ ế ớ
Nghiên c u v “hi n tứ ề ệ ượng tôn giáo m i” có th k đ n m t sớ ể ể ế ộ ố
t li u tiêu bi u đư ệ ể ược vi t b ng c ti ng Anh và ti ng Vi t c a các tácế ằ ả ế ế ệ ủ
gi sau đây: Bryan Wilson và Jamie Cresswell (2001):ả New Religious Movements Challenge and response (Phong trào tôn giáo m i – tháchớ
H Chí Minh (2013), ồ Quan đi m c a các h c gi Âu – M v phong trào ể ủ ọ ả ỹ ề tôn giáo m i ớ , biên d ch và hi u đính Trị ệ ương Văn Chung, Nguy n Thanhễ Tùng, Nxb Đ i h c Qu c gia thành ph H Chí Minh. Ngoài ra, cò thạ ọ ố ố ồ ể
k đ n m t s tác gi v i các tác ph m và bài vi t trên các t p chíể ế ộ ố ả ớ ẩ ế ạ nghiên c u: Nguy n Văn Minh: T ng quan v tôn giáo m i trên th gi iứ ễ ổ ề ớ ế ớ
và Vi t Nam, ệ T p chí Dân t c h c, s 6 ạ ộ ọ ố , năm 2009. Phong trào tôn giáo
m i c a xã h i đớ ủ ộ ương đ i, Tr n Hà, ạ ầ Nghiên c u Tôn giáo, s 3 ứ ố , năm
1995 (trang 13 – 18). Vũ Văn H u, Nh n di n v hi n tậ ậ ệ ề ệ ượng tôn giáo
m i trong b i c nh hi n nay, ớ ố ả ệ T p chí Khoa h c xã h i Vi t Nam, s 2 ạ ọ ộ ệ ố ,
năm 2013 (trang 46 56)… H u h t các nhà nghiên c u đ th hi n quanầ ế ứ ề ể ệ
Trang 11đi m c a mình các bài báo ng n, còn ít các công trình nghiên c u mangể ủ ở ắ ứ tính chuyên kh o v hi n tả ề ệ ượng tôn giáo m i trên th gi i. ớ ế ớ
1.1.2. Công trình nghiên c u v “hi n t ứ ề ệ ượ ng tôn giáo m i” ớ
Vi t Nam
ở ệ
Trung tâm Nghiên c u Tôn giáo, Đ i h c KHXH&NV Thành phứ ạ ọ ố
H Chí Minh v i h i th o khoa h c Qu c t : ồ ớ ộ ả ọ ố ế Ch nghĩa h u hi n đ i và ủ ậ ệ ạ phong trào tôn giáo m i Vi t Nam và Th gi i ớ ở ệ ế ớ Công trình đã đượ c
xu t b n thành sách, Nxb Tôn giáo c p phép, năm 2014. Tác gi Đấ ả ấ ả ỗ Quang H ng v i nhi u bài vi t v v n đ này: “Hi n tư ớ ề ế ề ấ ề ệ ượng tôn giáo
m i” m y v n đ lý lu n và th c ti n, ớ ấ ấ ề ậ ự ễ T p chí Nghiên c u Tôn giáo ạ ứ , số
5, năm 2001; M i quan h gi a tín ngố ệ ữ ưỡng và “hi n tệ ượng tôn giáo
m i”, m y v n đ lí thuy t và th c ti n, ớ ấ ấ ề ế ự ễ T p chí Nghiên c u Tôn giáo ạ ứ ,
s 3, trang 3 15, và M i quan h gi a tín ngố ố ệ ữ ưỡng và “hi n tệ ượng tôn giáo m i”, m y v n đ lý thuy t và th c ti n, ớ ấ ấ ề ế ự ễ T p chí Nghiên c u Tôn ạ ứ giáo, s 4, trang 20 27, năm 2011… K y u đ tài nhánh: ố ỷ ế ề “Nh ng hi n ữ ệ
t ượ ng tôn giáo m i n ớ ở ướ c ta – Th c tr ng và xu h ự ạ ướ ng”, do tác gi Đả ỗ Quang H ng làm ch nhi m, H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minh,ư ủ ệ ọ ệ ị ố ồ Trung tâm khoa h c v tín ngọ ề ưỡng và tôn giáo, tháng 12 năm 2001 Các công trình nghiên c u v “hi n tứ ề ệ ượng tôn giáo m i” Vi t Nam cũng đãớ ở ệ
ít, nhi u khái quát m t cách khá đ y đ v di n m o và th c tr ng c aề ộ ầ ủ ề ệ ạ ự ạ ủ
“hi n tệ ượng tôn giáo m i” nớ ở ước ta nói chung và các đ a phở ị ương cũng
nh m t s nh hư ộ ố ả ưởng c a chúng trên các lĩnh v c c a đ i s ng xã h iủ ự ủ ờ ố ộ
và thái đ xã h i đ i v i các “hi n tộ ộ ố ớ ệ ượng tôn giáo m i”. ớ
1.2. Công trình nghiên c u v “hi n tứ ề ệ ượng tôn giáo m i” ớ ở vùng đ ng b ng B c Bồ ằ ắ ộ
1.2.1. Các đ tài, công trình nghiên c u các c p ề ứ ấ
7
Trang 12 Ph m Xuân Tiên: ạ Đ o l Hoàng Thiên Long t i xã H ng ạ ạ ạ ồ Quang, huy n ng Hòa, thành ph Hà N i – Th c tr ng và gi i pháp ệ Ứ ố ộ ự ạ ả ,
Đ tài Vi n Nghiên c u phát tri n kinh t xã h i Hà N i, năm 2011.ề ệ ứ ể ế ộ ộ Báo cáo khoa h c t ng k t đ tài: ọ ổ ế ề V n đ đ o l trên đ a bàn th đô Hà ấ ề ạ ạ ị ủ
N i hi n nay Th c tr ng và gi i pháp ộ ệ ự ạ ả , Mã s 01X11/0420122, Chố ủ nhi m đ tài, tác gi Ngô H u Th o, y ban M t tr n T qu c thànhệ ề ả ữ ả Ủ ặ ậ ổ ố
ph Hà N i. ố ộ Ban tôn giáo t nh H i Dỉ ả ương: S xâm nh p, phát tri n c a ự ậ ể ủ các tà đ o, đ o l trên đ a bàn t nh, nh ng v n đ xã h i c n quan tâm, ạ ạ ạ ị ỉ ữ ấ ề ộ ầ
Đ tài khoa h c c p t nh ề ọ ấ ỉ , Ch nhi m đ tài: Nguy n Văn Quang, nguyênủ ệ ề ễ Phó ban thường tr c, Ban tôn giáo t nh H i Dự ỉ ả ương, năm 2002. C quanơ
ch trì, th c hi n: Ban tôn giáo t nh H i Dủ ự ệ ỉ ả ương. Đ tài c p b nămề ấ ộ
20132014, M t s hi n t ộ ố ệ ượ ng tôn giáo m i mi n B c t sau đ i m i ớ ở ề ắ ừ ổ ớ
đ n nay ế , ch nhi m tác gi Lê Tâm Đ c, c quan ch trì Vi n nghiênủ ệ ả ắ ơ ủ ệ
c u Tôn giáo, Vi n Hàn Lâm KHXH Vi t Nam. ứ ệ ệ Lu n án Ti n sĩ Tri tậ ế ế
h c, chuyên ngành Tôn giáo h c c a tác gi Lê Th Chiêng, ọ ọ ủ ả ị Tìm hi u các ể
đi n th t gia Hà N i ệ ờ ư ộ , năm 2008, Vi n Nghiên c u Tôn giáo, Vi nệ ứ ệ Khoa h c xã h i Vi t Nam.ọ ộ ệ “Hi n tệ ượng tôn giáo m i” m t s t nhớ ở ộ ố ỉ
đ ng b ng B c B cũng đồ ằ ắ ộ ược đ c p đ n trong đ tài nhánh: “ề ậ ế ề Nh ng ữ
hi n t ệ ượ ng tôn giáo m i n ớ ở ướ c ta th c tr ng và xu h ự ạ ướ ”, tác gi Đ ng ả ỗ Quang H ng ch nhi m đ tài. Các công trình nghiên c u trên ph n nàoư ủ ệ ề ứ ầ cho th y đấ ược s phát tri n c a hi n tự ể ủ ệ ượng tôn giáo m i mi n B cớ ở ề ắ trong nh ng năm g n đây. Tuy nhiên, m i ch d ng l i khai thác m tữ ầ ớ ỉ ừ ạ ở ộ
s t nh thành mà ch a có công trình nào nghiên c u h th ng v hi nố ỉ ư ứ ệ ố ề ệ
tượng tôn giáo m i đ ng b ng B c B hi n nay. ớ ở ồ ằ ắ ộ ệ
1.2.2. T li u l u hành n i b c a các “hi n t ư ệ ư ộ ộ ủ ệ ượ ng tôn giáo
m i” đ ng b ng B c B ớ ở ồ ằ ắ ộ
Ph n 1: T li u l u hành n i b c a các “Hi n tầ ư ệ ư ộ ộ ủ ệ ượng tôn giáo
m i” n i sinh. ớ ộ
Trang 13 Nhóm Long Hoa Di L c ặ , thông qua kh o sát chúng tôi đả ượ c
ti p c n v i m t s kinh sách (đế ậ ớ ộ ố ược xem là “giáng bút”), và ph bi nổ ế tuyên truy n qua m ng Internet, trong đó đáng l u ý là ề ạ ư Kinh Di L c Tôn ặ
Ph t ậ , Th Kinh c a Đ c Di L c ơ ủ ứ ặ , Kinh Ng c Ph t Giáng Bút, Kinh Th ọ ậ ờ
M M u… ẹ ẫ
Nhóm Ng c Ph t H Chí Minh ọ ậ ồ , các kinh k có ph n phongệ ầ phú h n, ph n l n cũng đơ ầ ớ ược so n ra dạ ưới hình th c “giáng bút”. Ti uứ ể
bi u có th k đ n m t s kinh sách: ể ể ể ế ộ ố L i Tâm linh nguy n ờ ệ ướ , Kinh c
gi li t sĩ n ỗ ệ ướ c Nam , Kinh m ng ngày Qu c Khánh ừ ố , Kinh gi Cha ỗ , Kinh
t m ạ ộ (c Hoàng Th Loan), ụ ị Kinh m ng ngày Quân đ i nhân dân ừ ộ , Kinh
m ng ngày H i Qu c Phòng ừ ộ ố , L i Ph t Thánh Th n ban dân tu đ o, Th n ờ ậ ầ ạ ầ
l i Thánh giáng tr n, Đáp nghĩa đ n công… ờ ầ ề
Hoàng Thiên Long có các kinh sách ch y u: ủ ế Đ i Pháp đoàn ạ tràng tu gia c u an t D u, c u an Bính Tu t Ph c h n li t sĩ c u siêu ầ Ấ ậ ầ ấ ụ ồ ệ ầ ,
Công trình Đ i Vi t H ạ ệ ươ ng n cách m ng chuy n nói c a qu c gia ơ ạ ệ ủ ố âm…
Nhóm T Tiên Chính Giáo Đ i Đ o Sinh T n ổ ạ ạ ồ , các kinh và
sách nh : ư Kinh và Lễ (nh ng quy đ nh v Bàn th , Đ o K , Th t cácữ ị ề ờ ạ ỳ ứ ự
bước hành l theo t ng ch đ : Nghi th c và tang l , Gi i lu t ), ễ ừ ủ ề ứ ễ ớ ậ Y u ế
ch Đ o T Tiên Chính Giáo Đ i Đ o Sinh T n – Qu c Đ o Vi t Nam ỉ ạ ổ ạ ạ ồ ố ạ ệ ,
Tuyên Ngôn Qu c Đ o T Tiên Chính Giáo ố ạ ổ , Đ c lý t tiên truy n th ng ứ ổ ề ố dân t c ộ …
Ph n 2: T li u l u hành n i b c a các “hi n tầ ư ệ ư ộ ộ ủ ệ ượng tôn giáo
m i” ngo i nh p. ớ ạ ậ
Thanh H i Vô Th ả ượ ng S ư, các tài li u tiêu bi u: Bí ệ ể quy t t c ế ứ
kh c khai ng hi n đ i gi i thoát ắ ộ ệ ờ ả , Thanh H i Vô Th ả ượ ng S tr c ti p ư ự ế câu thông Th ượ ng Đ ế, T vũ tr nguyên th y đ n th gi i c a chúng ta: ừ ụ ủ ế ế ớ ủ
9
Trang 14Chân tính không đ i thay ổ … N i dung kinh sách độ ược k th a t c kinhế ừ ừ ả
Ph t l n Kinh Thánh c a Kitô giáo.ậ ẫ ủ
Pháp Luân Công, các kinh, sách ti u bi u là ể ể Chuy n Pháp ể Luân, Pháp Luân Ph t Pháp Đ i Viên Mãn Pháp, Pháp Luân Ph t Pháp ậ ạ ậ Tinh T n Y u Ch , H ng Ngâm, Pháp Luân Đ i Pháp và nguyên lý tu ấ ế ỉ ồ ạ Chân – Thi n – Nh n ệ ẫ
Các t li u này cung c p cho tác gi lu n án nh ng n i dung cănư ệ ấ ả ậ ữ ộ
b n v t tả ề ư ưởng, giáo lý và s th cúng cũng nh l nghi c a các tônự ờ ư ễ ủ giáo m i hi n nay đ ng b ng B c B đ t đó có th rút ra đớ ệ ở ồ ằ ắ ộ ể ừ ể ượ c
nh ng v n đ chung v b n ch t c a hi n tữ ấ ề ề ả ấ ủ ệ ượng tôn giáo m i là gì?ớ
nh ng hình th c và phân lo i v hi n tữ ứ ạ ề ệ ượng tôn giáo m i. ớ
1.3. Công trình nghiên c u v thái đ , cách th c ng x đ iứ ề ộ ứ ứ ử ố
v i hi n tớ ệ ượng tôn giáo m i trong và ngoài nớ ở ước
Nghiên c u v thái đ , cách th c ng x đ i v i hi n tứ ề ộ ứ ứ ử ố ớ ệ ượng tôn giáo m i trong và ngoài nớ ở ước có th k đ n các công trình sau:ể ể ế
Tác gi Hoàng Văn Chung v i bài vi t: “ả ớ ế Ứ ng x c a m t s ử ủ ộ ố nhà n ướ c trên th gi i đ i v i hi n t ế ớ ố ớ ệ ượ ng tôn giáo m i ớ ”, T p chí Nghiênạ
c u Tôn giáo, s 09 (135), năm 2014.ứ ố “Thách th c v m t th ch : lu t ứ ề ặ ể ế ậ pháp tôn giáo Vi t Nam và xu h ở ệ ướ ng đa d ng hóa tôn giáo ạ ”, là bài vi tế
c a tác gi Đ Quang H ng trong cu n sách ủ ả ỗ ư ố Đ i s ng tôn giáo tín ờ ố
ng ưỡ ng Thăng Long Hà N i, ộ (trang 60 70). Bài vi t: ế Nhìn nh n v ậ ề
“đ o l ” n ạ ạ ở ướ c ta trong nh ng năm g n đây ữ ầ c a Ph m Văn Phóng,ủ ạ Nguy n Văn Nhu, ễ T p chí Nghiên c u Tôn giáo, s 09, năm 2008 ạ ứ ố (trang
44 46). Ban Dân v n Trung ậ ương, V Công tác tôn giáo: ụ H i đáp m t ỏ ộ
s v n đ v Đ o l n ố ấ ề ề ạ ạ ở ướ c ta hi n nay ệ , (Tài li u tham kh o cho cán bệ ả ộ dân v n các c p), Nxb. Tôn giáo, Hà N i, năm 2007. V Công tác tônậ ấ ộ ụ giáo, Ban Dân v n Trung ậ ương v i đ tài: ớ ề C s xã h i c a s xu t hi n ơ ở ộ ủ ự ấ ệ
m t s đ o l n ộ ố ạ ạ ở ướ c ta trong nh ng năm g n đây và gi i pháp ữ ầ ả , năm
Trang 152003. Nhìn chung, nhóm t li u này ít nhi u cho th y thái đ và s ngư ệ ề ấ ộ ự ứ
x r t khác nhau đ i v i s phát sinh, phát tri n và thách th c c a hi nử ấ ố ớ ự ể ứ ủ ệ
tượng tôn giáo m i nhi u nớ ở ề ước trên th gi i và Vi t Nam nói chung,ế ớ ệ các t nh thành đ ng b ng B c B nói riêng, là c s tham kh o đ tácỉ ồ ằ ắ ộ ơ ở ả ể
gi lu n án đ a ra nh ng d đoán v xu hả ậ ư ữ ự ề ướng v n đ ng và nh ng v nậ ộ ữ ấ
đ đ t ra đ i v i hi n tề ặ ố ớ ệ ượng tôn giáo m i. ớ
1.4. Các v n đ nghiên c u đ t ra, khung lý thuy t và m t sấ ề ứ ặ ế ộ ố
khái ni m công c nghiên c uệ ụ ứ
1.4.1. Các v n đ nghiên c u đ t ra ấ ề ứ ặ
T ng quan chung v tình hình nghiên c u, lu n án rút ra m t sổ ề ứ ậ ộ ố
v n đ trong nghiên c u v “hi n tấ ề ứ ề ệ ượng tôn giáo m i” nh sau: Nh ngớ ư ữ
v n đ liên quan đ n lý lu n chung v “hi n tấ ề ế ậ ề ệ ượng tôn giáo m i” đớ ượ ccác t li u nghiên c u đ c p đ n trên nhi u phư ệ ứ ề ậ ế ề ương di n ti p c n nhệ ế ậ ư văn hóa, đ o đ c, chính tr , tôn giáo còn nhi u tranh lu n; V n đạ ứ ị ề ậ ấ ề
nh n di n, tiêu chí phân lo i các “hi n tậ ệ ạ ệ ượng tôn giáo m i” cũngớ
được nhi u nhà nghiên c u quan tâm; Nghiên c u v “ề ứ ứ ề hi n t ệ ượ ng tôn giáo m i ớ ” Vi t Nam hi n có nhi u bài vi t v v n đ này. Tuyở ệ ệ ề ế ề ấ ề nhiên các bài vi t ph n l n m i ch d ng l i góc đ ti p c n, miêuế ầ ớ ớ ỉ ừ ạ ở ộ ế ậ
t v các “hi n tả ề ệ ượng tôn giáo m i” đã xu t hi n và đang t n t i,ớ ấ ệ ồ ạ nguyên nhân xu t hi n và bàn lu n đ n nh hấ ệ ậ ế ả ưởng c a chúng, đ củ ặ
bi t nh n m nh đ n nh ng nh hệ ấ ạ ế ữ ả ưởng tiêu c c là chính.ự
1.4.2. Khung lý thuy t nghiên c u ế ứ
Khung lý thuy t c b n c a lu n án đế ơ ả ủ ậ ược tác gi s d ng baoả ử ụ
g m: ồ
1) Lý thuy t duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s ế ậ ệ ứ ậ ị ử, nghiên c uứ
“hi n tệ ượng tôn giáo m i” v i t cách là m t hình thái ý th c xã h i, m tớ ớ ư ộ ứ ộ ộ
hi n tệ ượng ph c t p c a l ch s xã h i. ứ ạ ủ ị ử ộ
11
Trang 162) Lý thuy t xã h i h c tôn giáo ế ộ ọ , cho phép người nghiên c u cóứ
th đ nh tính và đ nh lể ị ị ượng. Đ c bi t, trong khung lý thuy t này, tác giặ ệ ế ả
l u ý đ n phư ế ương pháp ch n m u đi n hình. Do đi u ki n kh o sát vàọ ẫ ể ề ệ ả
gi i h n c a lu n án, vì v y, lu n án ch ch n m t s hi n tớ ạ ủ ậ ậ ậ ỉ ọ ộ ố ệ ượng tôn giáo m i tiêu bi u là m t s t nh thành đ ng b ng B c B là: Ng cớ ể ở ộ ố ỉ ồ ằ ắ ộ ọ
Ph t H Chí Minh, Long Hoa Di L c và Thanh H i Vô Thậ ồ ặ ả ượng S , Phápư Luân Công.
3) Lý thuy t ch c năng tôn giáo ế ứ , là m t “hi n tộ ệ ượng” ph c t pứ ạ
và nh y c m trong đ i s ng tôn giáo nhân lo i. Vì v y, có khi chúngạ ả ờ ố ạ ậ đóng vai trò tích c c (h tr hay đ n bù xã h i, “an i” cu c s ng c aự ỗ ợ ề ộ ủ ộ ố ủ
m t b ph n nhân dân) nh ng cũng có khi tr thành nhân t c n tr sộ ộ ậ ư ở ố ả ở ự phát tri n (ph n văn hóa, phi đ o đ c, nh hể ả ạ ứ ả ưởng đ n kinh t , s c kh eế ế ứ ỏ
và an ninh, tr t t xã h i, nh y c m chính tr , gây khó khăn cho công tácậ ự ộ ạ ả ị
qu n lý xã h i). ả ộ
4) Lý thuy t th c th tôn giáo ế ự ể , (tính c u trúc và tính l ch s , tínhấ ị ử
t p th , tính tài li u, tính bi u tậ ể ệ ể ượng, tính kinh nghi m và nh y c m).ệ ạ ả Nghiên c u “hi n tứ ệ ượng tôn giáo m i” không th tách kh i tính l ch sớ ể ỏ ị ử
c a tôn giáo và l ch s xã h i cũng nh tính c ng đ ng, t p th ủ ị ử ộ ư ộ ồ ậ ể
1.4.3. M t s khái ni m công c c a lu n án ộ ố ệ ụ ủ ậ
1.4.3.1. Khái ni m “hi n t ệ ệ ượ ng tôn giáo m i” ớ
V tên g i, phề ọ ở ương Tây thường dùng c m t ụ ừ Phong trào tôn giáo m i ớ , “hi n t ệ ượ ng tôn giáo m i”, tôn giáo m i, các giáo phái ớ ớ … Còn
n c ta, hi n t ng tôn giáo này cũng đ c g i v i không ít tên, nh :
Giáo phái, “hi n t ệ ượ ng tôn giáo m i”, tôn giáo m i, đ o l , tà giáo, tà ớ ớ ạ ạ
đ o, t p đ o ạ ạ ạ
Theo chúng tôi hi u m t cách chung nh t:ể ộ ấ Theo nghĩa r ng, ch ộ ỉ
nh ng ni m tin song song khác bi t n y sinh t các hi n t ữ ề ệ ả ừ ệ ượ ng có tính
ch t tôn giáo c a m t b ph n qu n chúng nhân dân do m t ng ấ ủ ộ ộ ậ ầ ộ ườ i,
Trang 17nhóm ng ườ i kh i x ở ướ ng trên c s tích h p, vay m ơ ở ợ ượ n giáo lý, l nghi ễ
c a các tôn giáo, tín ng ủ ưỡ ng truy n th ng đ hình thành ni m tin mang ề ố ể ề tính “h n t p”, th c d ng, v n đ ng theo m t xu h ỗ ạ ự ụ ậ ộ ộ ướ ng khác h n v i ẳ ớ tôn giáo truy n th ng, ph n ánh nh ng bi n đ ng l n c a đ i s ng v t ề ố ả ữ ế ộ ớ ủ ờ ố ậ
ch t văn hóa tinh th n xã h i và nhu c u chuy n đ i tâm linh c a m t ấ ầ ộ ầ ể ổ ủ ộ nhóm ng ườ i trong nh ng đi u ki n l ch s , xã h i nh t đ nh. ữ ề ệ ị ử ộ ấ ị
Theo nghĩa h p,“hi n t ẹ ệ ượ ng tôn giáo m i” là ni m tin có tính ớ ề
ch t tôn giáo c a m t nhóm ng ấ ủ ộ ườ i trong xã h i nh m h ộ ằ ướ ng đ n các ế
m c đích c u th lu n, tin vào l c l ụ ứ ế ậ ự ượ ng siêu nhiên vay m ượ ừ n t các tôn giáo, tín ng ưỡ ng truy n th ng đ sáng t o nên “n i dung m i”, khác v i ề ố ể ạ ộ ớ ớ các tôn giáo, tín ng ưỡ ng truy n th ng nh m c u xin v s c kh e, tài l c, ề ố ằ ầ ề ứ ỏ ộ
ch a b nh và nh ng nhu c u th c ti n c a xã h i hi n t i. ữ ệ ữ ầ ự ễ ủ ộ ệ ạ
Hi n t ệ ượ ng tôn giáo m i n i sinh, ớ ộ là nh ng “hi n tữ ệ ượng tôn giáo m i” ra đ i trong nớ ờ ước.
Hi n t ệ ượ ng tôn giáo m i ngo i nh p, ớ ạ ậ là nh ng “hi n tữ ệ ượ ngtôn giáo m i” đớ ược du nh p t nậ ừ ước ngoài.
1.4.3.2. Khái ni m đ o l , t p đ o, mê tín d đoan ệ ạ ạ ạ ạ ị
Ngoài ra, lu n án còn làm rõ các khái ni m tôn giáo, tín ng ậ ệ ưỡ ng
và tôn giáo truy n th ng, đ o l , t p đ o, mê tín d đoan ề ố ạ ạ ạ ạ ị
13