1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận án Tiến sĩ Chính trị học: Tuyên truyền hình ảnh Việt Nam ra thế giới qua báo chí đối ngoại trong giai đoạn hiện nay (Qua khảo sát các chuyên mục của kênh VTV4, báo mạng điện tử Vietnam

332 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 332
Dung lượng 6,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận án gồm 3 chương: tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến tuyên truyền hình ảnh Việt Nam ra thế giới qua báo chí đối ngoại; thực trạng tuyên truyền hình ảnh Việt Nam ra thế giới qua báo chí đối ngoại trong giai đoạn hiện nay; dự báo, quan điểm, giải pháp và kiến nghị tăng cường tuyên truyền hình ảnh Việt Nam ra thế giới qua báo chí đối ngoại.

Trang 1

H C VI N BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUY N Ọ Ệ Ề

L U TR N TOÀN Ư Ầ

TUYÊN TRUY N HÌNH  NH VI T NAM RA TH  GI I QUA BÁO CHÍ Ề Ả Ệ Ế Ớ  

Đ I NGO I TRONG GIAI ĐO N HI N NAY Ố Ạ Ạ Ệ

(Qua kh o sát các chuyên m c c a kênh VTV4, báo m ng đi n t   ả ụ ủ ạ ệ ử

Vietnam Plus và t p chí in Vietnam Economic Times ạ )

LU N ÁN TI N SĨ CHÍNH TR  H C Ậ Ế Ị Ọ

Trang 3

H C VI N BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUY N Ọ Ệ Ề

L U TR N TOÀN Ư Ầ

TUYÊN TRUY N HÌNH  NH VI T NAM RA TH  GI I QUA BÁO Ề Ả Ệ Ế Ớ  

CHÍ Đ I NGO I TRONG GIAI ĐO N HI N NAY Ố Ạ Ạ Ệ

(Qua kh o sát các chuyên m c c a kênh VTV4, báo m ng đi n t   ả ụ ủ ạ ệ ử

Trang 5

li u, k t qu  nêu trong lu n án là trung th c và ch a t ng đ ệ ế ả ậ ự ư ừ ượ c công b ố  trong b t k  công trình nào khác ấ ỳ

Hà N i, ngày    tháng    năm 2018 ộ

Tác gi  lu n án ả ậ

L u Tr n Toàn ư ầ

Trang 6

                12     1.2. Nh ng công trình nghiên c u v  hình  nh qu c gia và tuyên truy n ữ ứ ề ả ố ề   hình  nh qu c gia ả ố

                18     1.2.1 Nh ng công trình v  hình  nh qu c gia và các thu t ng  có liên  ữ ề ả ố ậ ữ quan

                18     1.2.2. Nh ng công trình liên quan đ n tuyên truy n hình  nh qu c gia ữ ế ề ả ố

       

2. Nh ng công trình nghiên c u v  báo chí đ i ngo i và tuyên truy n hình ữ ứ ề ố ạ ề  

nh Vi t Nam qua báo chí đ i ngo i

                27     2.1. Nh ng nghiên c u v  báo chí và báo chí đ i ngo i ữ ứ ề ố ạ

                27     2.2. Nh ng nghiên c u v  tuyên truy n hình  nh Vi t Nam qua báo chí đ i ữ ứ ề ề ả ệ ố   ngo i ạ

                31     2.2.1. Nh ng nghiên c u v  lý lu n tuyên truy n hình  nh Vi t Nam  ữ ứ ề ậ ề ả ệ

qua báo chí đ i ngo i ố ạ

                31     2.2.2. Nh ng nghiên c u v  th c tr ng và gi i pháp tăng c ữ ứ ề ự ạ ả ườ ng tuyên  truy n hình  nh Vi t Nam qua báo chí đ i ngo i ề ả ệ ố ạ

Trang 7

 C  S  LÝ LU N V  TUYÊN TRUY N HÌNH  NH VI T NAM  Ơ Ở Ậ Ề Ề Ả Ệ

RA TH  GI I QUA BÁO CHÍ Đ I NGO I Ế Ớ Ố Ạ

                44     1.1. Lý lu n v  tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra th  gi i  ậ ề ề ả ệ ế ớ

                 44     1.1.1. Khái ni m tuyên truy n và tuyên truy n đ i ngo i ệ ề ề ố ạ

                 44     1.1.2. Khái ni m hình  nh và hình  nh qu c gia  ệ ả ả ố

                 54     1.1.3. Khái ni m tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra th  gi i  ệ ề ả ệ ế ớ

                 63     1.2. Báo chí đ i ngo i ­ m t ph ố ạ ộ ươ ng ti n tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ệ ề ả ệ  

ra th  gi i ế ớ

                 65     1.2.1. Khái ni m báo chí đ i ngo i Vi t Nam ệ ố ạ ệ

                 65     1.2.2. Đ c đi m báo chí đ i ngo i Vi t Nam ặ ể ố ạ ệ

                69     1.2.3. Vai trò c a báo chí đ i ngo i trong tuyên truy n hình  nh Vi t  ủ ố ạ ề ả ệ

Nam ra th  gi i ế ớ

                73     1.3. Các y u t  c u thành tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra th  gi i qua ế ố ấ ề ả ệ ế ớ   báo chí đ i ngo i ố ạ

                 76     1.3.1. Khái ni m tuyên truy n hình  nh Vi t Nam qua báo chí đ i  ệ ề ả ệ ố

ngo i ạ

                76     1.3.2. Ch  th  tuyên truy n  ủ ể ề

                 77     1.3.3. N i dung tuyên truy n  ộ ề

                80     1.3.4. Ph ươ ng th c tuyên truy n  ứ ề

                83     1.3.5. Yêu c u c a tuyên truy n hình  nh Vi t Nam qua báo chí đ i  ầ ủ ề ả ệ ố

                 93    

Trang 8

2.2. Nh ng  u đi m trong tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra th  gi i qua ữ ư ể ề ả ệ ế ớ   báo chí đ i ngo i và nguyên nhân ố ạ

                 99     2.2.1.  u đi m c a các ch  th  tuyên truy n Ư ể ủ ủ ể ề

                99     2.2.2.  u đi m v  n i dung tuyên truy n Ư ể ề ộ ề

                104     2.2.3.  u đi m v  ph Ư ể ề ươ ng th c tuyên truy n ứ ề

                 118     2.2.4.  u đi m trong đánh giá k t qu  tuyên truy n hình  nh Vi t  Ư ể ế ả ề ả ệ

Nam ra th  gi i qua báo chí đ i ngo i ế ớ ố ạ

                 132     2.2.5. Nguyên nhân c a nh ng  u đi m ủ ữ ư ể

                 142     2.3. Nh ng h n ch  trong tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra th  gi i qua ữ ạ ế ề ả ệ ế ớ   báo chí đ i ngo i và nguyên nhân ố ạ

                 149     2.3.1. Nh ng h n ch   ữ ạ ế

                 149     2.3.2. Nguyên nhân c a nh ng h n ch ủ ữ ạ ế

                 165     3.1. D  báo xu th  phát tri n c a nh ng y u t  tác đ ng đ n báo chí đ i ự ế ể ủ ữ ế ố ộ ế ố   ngo i trong tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra th  gi i ạ ề ả ệ ế ớ

                165     3.1.1. Xu th  toàn c u hóa, h i nh p qu c t  t o ra nhi u c  h i cho  ế ầ ộ ậ ố ế ạ ề ơ ộ

tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra th  gi i ề ả ệ ế ớ

                165     3.1.2. Cách m ng công nghi p 4.0 s  t o ra các ph ạ ệ ẽ ạ ươ ng ti n truy n  ệ ề

thông m i, m ng xã h i s  phát tri n m nh m , c nh tranh quy t li t  ớ ạ ộ ẽ ể ạ ẽ ạ ế ệ

v i các lo i hình báo chí truy n th ng ớ ạ ề ố

                 166     3.1.3. Nhu c u thông tin c a công chúng ng ầ ủ ườ ướ i n c ngoài ngày càng  cao, c  v  n i dung và hình th c ả ề ộ ứ

                169    

Trang 9

thông tin đ i ngo i  ố ạ

                172     3.2.2. Báo chí đ i ngo i ph i gi  v ng vai trò là l c l ố ạ ả ữ ữ ự ượ ng chính 

th ng, ch  l c, xung kích trong tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra th ố ủ ự ề ả ệ ế 

gi i tr ớ ướ ự ạ c s  c nh tranh quy t li t c a truy n thông xã h i ế ệ ủ ề ộ

                173     3.2.3. Tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ph i h ề ả ệ ả ướ ng đ n làm rõ s   ế ự

đ nh v  b n s c qu c gia v  đ t n ị ị ả ắ ố ề ấ ướ c, văn hóa, l ch s , con ng ị ử ườ i Vi t ệ   Nam

                176     3.3. M t s  gi i pháp ch  y u ộ ố ả ủ ế

                177     3.3.1. Nâng cao nh n th c, trách nhi m c a các c  quan ch  qu n, ban ậ ứ ệ ủ ơ ủ ả   lãnh đ o c  quan báo chí đ m nhi m tuyên truy n hình  nh Vi t Nam  ạ ơ ả ệ ề ả ệ

ra th  gi i ế ớ

                 177     3.3.2. Đ i m i m nh m  n i dung tuyên truy n h ổ ớ ạ ẽ ộ ề ướ ng t i th a mãn  ớ ỏ nhu c u ngày càng cao c a đ i t ầ ủ ố ượ ng công chúng 

                178     3.3.3. Th ườ ng xuyên  ng d ng công ngh  thông tin hi n đ i đ  k p  ứ ụ ệ ệ ạ ể ị

th i đ i m i ph ờ ổ ớ ươ ng th c tuyên truy n ứ ề

                 182     3.3.4. Huy đ ng m i l c l ộ ọ ự ượ ng trong xã h i, đ y m nh h p tác qu c  ộ ẩ ạ ợ ố

t  cùng v i báo chí đ i ngo i thúc đ y tuyên truy n hình  nh Vi t  ế ớ ố ạ ẩ ề ả ệ Nam ra th  gi i có hi u qu ế ớ ệ ả

                 189     3.3.5. Tăng c ườ ng đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng chuyên môn, nghi p v  t o  ệ ụ ạ ngu n nhân l c ch t l ồ ự ấ ượ ng cao cho tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra ề ả ệ  

th  gi i ế ớ

                 191     3.3.6. Tăng c ườ ng đ u t  kinh phí, ph ầ ư ươ ng ti n, c  s  v t ch t cho c ệ ơ ở ậ ấ ơ  quan báo chí đ i ngo i t o đi u ki n thu n l i cho tuyên truy n hình  ố ạ ạ ề ệ ậ ợ ề

nh Vi t Nam ra th  gi i

                196     3.4. M t s  ki n ngh   ộ ố ế ị

                 199     3.4.1. Ki n ngh  v i Đ ng, Chính ph , ban, b  ngành Trung  ế ị ớ ả ủ ộ ươ ng

Trang 10

FDI Foreign Development Investment (Đ u t  phát ầ ư  

tri n n ể ướ c ngoài) FTA Free Trade Agreement (Hi p đ nh th ệ ị ươ ng m i ạ  

t  do) ự

THVN Truy n hình Vi t Nam ề ệ

TTXVN Thông t n xã Vi t Nam ấ ệ

VET Vietnam   Economic   Times   (Th i   báo   kinh   t ờ ế 

Vi t Nam) ệ

Trang 11

hình  nh Vi t Nam c a VTV4, Vietnam Plus, VET.  ả ệ ủ

Ph  l c 2: Danh sách các tác ph m báo chí trong di n kh o sát (Vietnam ụ ụ ẩ ệ ả   Plus, VTV4, VET).

Ph  l c 3: B  mã phân tích đ nh tính n i dung tác ph m báo chí (VTV4, ụ ụ ộ ị ộ ẩ   Vietnamplus và VET).

Ph  l c 4: B ng câu h i ph ng v n sâu (VTV4, Vietnamplus và VET) ụ ụ ả ỏ ỏ ấ

Ph  l c 5: Câu tr  l i ph ng v n sâu (VTV4, Vietnamplus và VET) ụ ụ ả ờ ỏ ấ

Ph  l c 6: B ng câu h i và Câu tr  l i ph ng v n c a công chúng truy n ụ ụ ả ỏ ả ờ ỏ ấ ủ ề   thông   n ở ướ c ngoài.

Trang 12

PH N  M  Đ U Ở Ầ

1. Lý do ch n đ  tài ọ ề

Các qu c gia trên th  gi i đang n m trong xu th  t t y u khách quan ố ế ớ ằ ế ấ ế  

c a th i đ i là toàn c u hóa và h i nh p qu c t  Đi u này đ ng nghĩa v i ủ ờ ạ ầ ộ ậ ố ế ề ồ ớ  

vi c các qu c gia s  ph i c nh tranh v i nhau, tìm ra các ph ệ ố ẽ ả ạ ớ ươ ng th c đ  thu ứ ể   hút s  quan tâm, chú ý c a th  gi i, kh ng đ nh giá tr , v  th  c a đ t n ự ủ ế ớ ẳ ị ị ị ế ủ ấ ướ   c mình trong c ng đ ng qu c t   ộ ồ ố ế Do đó, b t k  qu c gia nào dù phát tri n hay ấ ể ố ể   kém phát tri n đ u ph i bi t các qu c gia khác trên th  gi i nhìn n ể ề ả ế ố ế ớ ướ c mình  

nh  th  nào. Đó chính là hình  nh c a qu c gia.  ư ế ả ủ ố Hình  nh c a m t qu c gia ả ủ ộ ố   tích c c hay tiêu c c có  nh h ự ự ả ưở ng đ n vi c thúc đ y th ế ệ ẩ ươ ng m i, du l ch, ạ ị  

đ u t  c a n ầ ư ủ ướ c ngoài c a qu c gia đó. Trong b i c nh đó, hình  nh qu c gia ủ ố ố ả ả ố   tích c c có vai trò vô cùng quan tr ng.  ự ọ Hình  nh c a m t qu c gia đ ả ủ ộ ố ượ c hình   thành thông qua ngu n thông tin h u c  trong quá ồ ữ ơ  trình xã h i hóa c a cá nhân, ộ ủ   ngu n thông tin t  quá trình truy n thông ch  đ ng c a qu c gia đó thông qua ồ ừ ề ủ ộ ủ ố   ngo i giao công chúng hay tuyên truy n đ i ngo i và ngu n thông tin t  chính ạ ề ố ạ ồ ừ  

tr i nghi m tr c ti p c a cá nhân đó. Do đó, hình  nh qu c gia trong lòng ả ệ ự ế ủ ả ố   công chúng có th  đã l i th i và đi sau th c t  c a qu c gia đó n u công ể ỗ ờ ự ế ủ ố ế   chúng không ti p nh n đ ế ậ ượ c thông tin m i chính xác.  ớ Chính vì th , vi c th c ế ệ ự  

hi n tuyên truy n hình  nh qu c gia là m t trong nh ng vi c làm c n thi t ệ ề ả ố ộ ữ ệ ầ ế  

c a t t c  các n ủ ấ ả ướ c, đ c bi t là các n ặ ệ ướ c đang phát tri n nh  Vi t Nam ể ư ệ

Tuyên truy n hình  nh qu c gia đ ề ả ố ượ c th c hi n thông qua nhi u ph ự ệ ề ươ   ng

th c và ph ứ ươ ng ti n khác nhau, trong đó có báo chí đ i ngo i. Báo chí đ i ệ ố ạ ố   ngo i là m t b  ph n c a báo chí, h ạ ộ ộ ậ ủ ướ ng t i các đ i t ớ ố ượ ng là ng ườ ướ   i n c ngoài đang sinh s ng, h c t p và làm vi c   Vi t Nam và công chúng   các ố ọ ậ ệ ở ệ ở  

qu c gia trên th  gi i, ng ố ế ớ ườ i Vi t Nam   n ệ ở ướ c ngoài nh m cung c p cho h ằ ấ ọ 

Trang 13

nh ng thông tin chính th c c a Vi t Nam đ  làm cho h  hi u, đ ng tình,  ng ữ ứ ủ ệ ể ọ ể ồ ủ  

h  s  nghi p phát tri n đ t n ộ ự ệ ể ấ ướ c. Khoa h c công ngh  ngày càng phát tri n, s ọ ệ ể ự 

ph  sóng truy n hình qua v  tinh, s  truy n đ t và ti p nh n thông tin trên ủ ề ệ ự ề ạ ế ậ  

m ng internet và tính chính th ng đã giúp cho báo chí đ i ngo i có đ ạ ố ố ạ ượ c nh ng ữ  

l i th  giúp thu h p ranh gi i kho ng cách đ a lý, đem l i nh ng thông tin k p ợ ế ẹ ớ ả ị ạ ữ ị  

th i và mang l i hi u qu  t t h n so v i các hình th c tuyên truy n khác. Báo ờ ạ ệ ả ố ơ ớ ứ ề   chí đ i ngo i làm cho th  gi i hi u Vi t Nam, v  nh ng thành t u mà Vi t ố ạ ế ớ ể ệ ề ữ ự ệ   Nam đ t đ ạ ượ c trong th i k  đ i m i và h i nh p qu c t , v  nh ng c nh quan ờ ỳ ổ ớ ộ ậ ố ế ề ữ ả   thiên nhiên, nh ng giá tr  v  văn hóa, ph m ch t quý báu c a con ng ữ ị ề ẩ ấ ủ ườ i, v ề  truy n th ng l ch s  d ng n ề ố ị ử ự ướ c và gi  n ữ ướ ủ c c a Vi t Nam qua đó thu hút h p ệ ợ   tác, đ u t , du l ch nhi u h n   Vi t Nam. Tuy nhiên, b i c nh hi n nay đ t ra ầ ư ị ề ơ ở ệ ố ả ệ ặ   cho báo chí đ i ngo i nh ng thách th c không nh  trong quá trình phát tri n. Đó ố ạ ữ ứ ỏ ể  

là s  bùng n  thông tin, s  phát tri n và c nh tranh quy t li t c a m ng xã h i ự ổ ự ể ạ ế ệ ủ ạ ộ  

v  các ph ề ươ ng ti n truy n thông khác.  ệ ề

Chính vì v y, vi c phân tích m t cách toàn di n v  th c tr ng tuyên ậ ệ ộ ệ ề ự ạ   truy n hình  nh Vi t Nam ra th  gi i qua báo chí đ i ngo i là c n thi t, qua ề ả ệ ế ớ ố ạ ầ ế  

đó đ  xu t nh ng quan đi m, gi i pháp đ  tăng c ề ấ ữ ể ả ể ườ ng công tác này trong th i ờ  

b i c nh toàn c u hóa và Vi t Nam đang tích c c h i nh p qu c t  M t m t, ố ả ầ ệ ự ộ ậ ố ế ộ ặ   nghiên c u này s  góp ph n vào vi c t ng k t các v n đ  lý lu n và th c ti n ứ ẽ ầ ệ ổ ế ấ ề ậ ự ễ   trong tuyên truy n hình  nh Vi t Nam qua ho t đ ng báo chí đ i ngo i trong ề ả ệ ạ ộ ố ạ   giai đo n hi n nay. M t khác, nh ng k t qu  nghiên c u c a đ  tài có th ạ ệ ặ ữ ế ả ứ ủ ề ể  dùng làm tài li u tham kh o   ệ ả cho nghiên c u và gi ng d y v  tuyên truy n, ứ ả ạ ề ề   quan h  qu c t  nói chung, tuyên truy n hình  nh qu c gia nói riêng ệ ố ế ề ả ố  Đó cũng  chính là lý do tác gi  ch n v n đ   ả ọ ấ ề Tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra th ề ả ệ ế  

gi i qua báo chí đ i ngo i trong giai đo n hi n nay ớ ố ạ ạ ệ  làm đ  tài lu n án ti n ề ậ ế  

sĩ ngành Chính tr  h c chuyên ngành Công tác t  t ị ọ ư ưở ng.

Trang 14

   Th  ba ứ , trên c  s  k t qu  kh o sát th c tr ng và d  báo tình hình, tác ơ ở ế ả ả ự ạ ự  

gi  đ  xu t m t s  quan đi m,  ả ề ấ ộ ố ể gi i pháp ả  và ki n ngh  nh m ế ị ằ  tăng c ườ ng tuyên   truy n  ề hình  nh Vi t Nam ra th  gi i  ả ệ ế ớ qua báo chí đ i ngo i trong th i gian ố ạ ờ  

t i ớ

3. Đ i t ố ượ ng, khách th  và ph m vi nghiên c u ể ạ ứ

3.1. Đ i t ố ượ ng 

Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a đ  tài là tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra ứ ủ ề ề ả ệ  

th  gi i qua báo chí đ i ngo i ế ớ ố ạ

Trang 15

Khách th  c a đ  tài là báo chí đ i ngo i Vi t Nam, bao g m c  c u, s ể ủ ề ố ạ ệ ồ ơ ấ ố 

l ượ ng và ch t l ấ ượ ng nhân s , n i dung tuyên truy n, ph ự ộ ề ươ ng th c tuyên ứ   truy n, k t qu  tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra th  gi i trên báo chí đ i ề ế ả ề ả ệ ế ớ ố   ngo i.  ạ

3.3. Ph m vi nghiên c u ạ ứ

­ Ph m vi v  khách th :  ạ ề ể

Hi n nay,   n c ta có khá nhi u c  quan báo chí đ i ngo i ho c c  quan ệ ở ướ ề ơ ố ạ ặ ơ   báo chí có các  n ph m đ i ngo i thu c quy n qu n lý c a Ban Tuyên giáo ấ ẩ ố ạ ộ ề ả ủ   Trung  ươ ng, Ban Đ i ngo i Trung  ố ạ ươ ng, B  Ngo i giao, Liên hi p Các t  ch c ộ ạ ệ ổ ứ  

h u ngh  Vi t Nam, TTXVN, Đài THVN, Đài Ti ng nói Vi t Nam… Trong ữ ị ệ ế ệ   khuôn kh  đ  tài này, tác gi  ch  l a ch n nh ng kênh/ n ph m th ng xuyên  ổ ề ả ỉ ự ọ ữ ấ ẩ ườ có 

n i dung  ộ tuyên truy n/qu ng bá hình  nh Vi t Nam ra th  gi i, tiêu bi u cho báo ề ả ả ệ ế ớ ể  

hình là VTV4, báo m ng đi n t  là   ạ ệ ử Vietnam Plus, báo in là  Vietnam Economic  Times.

Đ i v i kênh VTV4  ố ớ do Ban truy n hình đ i ngo i Đài THVN ph  trách, ề ố ạ ụ   tác gi  lu n án kh o sát ba chuyên m c:  ả ậ ả ụ Vietnam Discovery (Khám phá Vi t ệ  

Nam),  Culture Mosaic  (M nh ghép văn hóa),  Fine Cuisine  ( m th c ngon). Ẩ ự   Đây là nh ng chuyên m c tiêu bi u nh t c a VTV4 v  tuyên truy n/qu ng bá ữ ụ ể ấ ủ ề ề ả   hình  nh Vi t Nam, phát b ng ti ng Anh và có ph  đ  ti ng Vi t, phù h p ả ệ ằ ế ụ ề ế ệ ợ  

v i c  hai nhóm công chúng là ng ớ ả ườ ướ i n c ngoài và ng ườ i Vi t Nam   n ệ ở ướ   c ngoài. Ngoài phát sóng chính th c trên VTV4, thông qua h  th ng truy n hình ứ ệ ố ề   cáp, v  tinh, trên internet, các chuyên m c này còn đ ệ ụ ượ c phát sóng trên kênh   truy n hình Ariang c a Hàn Qu c, giúp tăng kh  năng ti p nh n c a công ề ủ ố ả ế ậ ủ   chúng.

Trang 16

Đ i v i báo m ng đi n t   ố ớ ạ ệ ử www.vietnamplus.vn (Vietnam Plus) ph n n i ầ ộ   dung ti ng n ế ướ c ngoài  do Ban biên t p Đ i ngo i TTXVN ph  trách, tác gi ậ ố ạ ụ ả 

l a ch n chuyên m c  ự ọ ụ Thăng Long ­ Hà N i ộ , chuyên m c t p trung nhi u nh t ụ ậ ề ấ   các bài vi t tuyên truy n qu ng bá hình  nh Vi t Nam và đ ế ề ả ả ệ ượ c th c hi n v i ự ệ ớ  

4 ngo i ng  là Anh, Pháp, Tây Ban Nha và Trung Qu c. Tác gi  l a ch n ạ ữ ố ả ự ọ   phiên b n ti ng Anh đ  thu n ti n cho vi c nghiên c u. Có th  nói,  ả ế ể ậ ệ ệ ứ ể Vietnam  Plus là t  báo đ i ngo i ch  l c c a TTXVN. Do là báo m ng đi n t , l i ờ ố ạ ủ ự ủ ạ ệ ử ạ   phát b ng nhi u ngôn ng  n ằ ề ữ ướ c ngoài nên có  u th  v  kh  năng ti p c n ư ế ề ả ế ậ   khán gi  v i s  l ả ớ ố ượ ng truy c p cao, đ i t ậ ố ượ ng tác đ ng r ng.  ộ ộ

Đ i v i t p chí in Vietnam Economic Times ố ớ ạ  do H i Khoa h c Kinh t  Vi t ộ ọ ế ệ   Nam ph  trách, tác gi  l a ch n kh o sát ba chuyên m c:   ụ ả ự ọ ả ụ Cover story  (Câu 

chuy n ch  đ ),  ệ ủ ề Special Report (Báo cáo đ c bi t) và  ặ ệ Bussiness report (Báo cáo 

kinh doanh) ­ nh ng chuyên m c tiêu bi u có n i dung gi i thi u Vi t Nam v ữ ụ ể ộ ớ ệ ệ ề  lĩnh v c kinh t , nh ng thành t u phát tri n kinh t  th  tr ự ế ữ ự ể ế ị ườ ng   Vi t Nam. V i ở ệ ớ  

vi c t p h p, nghiên c u 130 bài báo vi t b ng ti ng Anh c a ba chuyên m c ệ ậ ợ ứ ế ằ ế ủ ụ   này, tác gi  có đ  s  l ả ủ ố ượ ng thông tin c n thi t đ  h  th ng hóa, so sánh, phân ầ ế ể ệ ố   tích đ  đánh giá đ ể ượ c th c tr ng tuyên truy n hình  nh Vi t Nam v  kinh t ự ạ ề ả ệ ề ế  trên báo in.

Do lo i hình phát thanh không đ c tr ng v  các chuyên m c qu ng bá ạ ặ ư ề ụ ả   hình  nh Vi t Nam nên  ả ệ phát thanh không đ ượ c kh o sát ả  trong lu n án này ậ

­ Ph m vi v  th i gian kh o sát:  ạ ề ờ ả tác gi  ch n t t c  các tác ph m báo chí ả ọ ấ ả ẩ  

c a các chuyên m c, các kênh, t  báo trong di n kh o sát, phát sóng, đăng t i ủ ụ ờ ệ ả ả  

t  01/01/2016 đ n 31/12/2016. Đây là kho ng th i gian đ  l n đ  phân tích ừ ế ả ờ ủ ớ ể  

n i dung các bài vi t v  tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra th  gi i ộ ế ề ề ả ệ ế ớ  C  th : ụ ể

* VTV4: Trong năm 2016, có t ng c ng 93  ổ ộ phóng s  trong  ự ba chuyên m c ụ  

c a VTV4, trong đó 27 thu c chuyên m c  ủ ộ ụ Vietnam Discovery, 26 thu c chuyên ộ  

Trang 17

m c  ụ Fine Cuisine, 40 thu c chuyên m c ụ Culture Mosaic. Trong đó, có nhi u ề   phóng s  đ ự ượ c phát l i (Xem ph  l c 2.2) ạ ụ ụ

*  Vietnam Plus: Trong năm 2016, có 48 bài vi t   ế trong 03  chuyên m c ụ  

Attraction (Đ a đi m h p d n),  ị ể ấ ẫ Food ( m th c),  Ẩ ự Culture (Văn hóa) (Attraction: 

Lu n án đ ậ ượ c th c hi n trên c  s  lý lu n là ch  nghĩa Mác ­ Lênin, t ự ệ ơ ở ậ ủ ư 

t ưở ng H  Chí Minh, quan đi m c a Đ ng C ng s n Vi t Nam v  công tác t ồ ể ủ ả ộ ả ệ ề ư 

t ưở ng, tuyên truy n, tuyên truy n đ i ngo i, thông tin đ i ngo i, báo chí ­ ề ề ố ạ ố ạ   truy n thông… Đ ng th i, trong quá trình th c hi n lu n án, tác gi  cũng l a ề ồ ờ ự ệ ậ ả ự  

ch n và s  d ng nh ng lý thuy t truy n thông, lý lu n nguyên lý tuyên truy n ọ ử ụ ữ ế ề ậ ề  

c a các nhà khoa h c trên th  gi i và Vi t Nam ủ ọ ế ớ ệ

4.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u

Ph ươ ng pháp lu n ậ  c a đ  tài là ch  nghĩa duy v t bi n ch ng và ch ủ ề ủ ậ ệ ứ ủ  nghĩa duy v t l ch s  T ậ ị ử rong nghiên c u tuyên truy n hình  nh Vi t Nam  ứ ề ả ệ ra 

th  gi i  ế ớ qua báo chí đ i ngo i,  ố ạ ph ươ ng pháp này  đ ượ c th  hi n   nh ng đ c ể ệ ở ữ ặ  

tr ng c  b n:  ư ơ ả th  nh t ứ ấ , các s  v t, hi n t ự ậ ệ ượ ng trong th  gi i đ u có m i liên ế ớ ề ố  

h  và tác đ ng qua l i v i nhau;   ệ ộ ạ ớ th  hai, ứ   các s  v t, hi n t ự ậ ệ ượ ng luôn v n ậ  

đ ng và chuy n hoá không ng ng;  ộ ể ừ th  ba ứ , s  phát tri n không ph i là s  tăng ự ể ả ự  

tr ưở ng gi n đ n mà đ ả ơ ượ c di n ra t  s  thay đ i v  l ễ ừ ự ổ ề ượ ng đ n thay đ i v ế ổ ề 

ch t;  ấ th  t ứ ư, đ u tranh gi a các m t đ i l p là ngu n g c c a s  v n đ ng ấ ữ ặ ố ậ ồ ố ủ ự ậ ộ ,  phát tri n c a s  v t. Th c ch t c a ch  nghĩa duy v t mácxít đ ể ủ ự ậ ự ấ ủ ủ ậ ượ c th  hi n ể ệ  

Trang 18

 ba đ c tr ng c  b n: 

ở ặ ư ơ ả th  nh t ứ ấ , th  gi i th ng nh t   tính v t ch t và luôn ế ớ ố ấ ở ậ ấ  

v n đ ng bi n đ i không ng ng;  ậ ộ ế ổ ừ th  hai ứ , v t ch t là cái có tr ậ ấ ướ c, ý th c, t ứ ư 

duy là cái có sau; th  ba ứ , con ng ườ i có th  nh n th c đ ể ậ ứ ượ c th  gi i và các quy ế ớ  

lu t c a nó. Đ ng th i, khi nghiên c u đ  tài, v n d ng ph ậ ủ ồ ờ ứ ề ậ ụ ươ ng pháp lu n ậ   Mác ­ Lênin ph i quán tri t nguyên t c lý lu n g n bó ch t ch  v i th c ti n, ả ệ ắ ậ ắ ặ ẽ ớ ự ễ  

t ng k t th c ti n đ  làm sáng t  nh ng v n đ  lý lu n.   ổ ế ự ễ ể ỏ ữ ấ ề ậ

Lu n án s  d ng các  ậ ử ụ ph ươ ng pháp nghiên c u liên ngành ứ  c a các khoa ủ  

h c: Chính tr  h c, Báo chí h c, Quan h  qu c t , Quan h  công chúng, Xã ọ ị ọ ọ ệ ố ế ệ  

h i h c, trong đó các ph ộ ọ ươ ng pháp c a Chính tr  h c là ch  đ o ủ ị ọ ủ ạ

Các ph ươ ng pháp nghiên c u c  th ứ ụ ể là: l ch s  và lôgíc, phân tích và ị ử  

t ng h p, so sánh đ i chi u, h  th ng, quy n p, di n d ch, th ng kê, nghiên ổ ợ ố ế ệ ố ạ ễ ị ố  

c u tài li u,   ứ ệ ph ươ ng pháp phân tích n i dung văn b n,   ộ ả quan sát th c ti n, ự ễ  

ph ng v n sâu ỏ ấ

­ Ph ươ ng pháp l ch s  và logic: ị ử  Theo ph ươ ng pháp l ch s , m i s  v t, ị ử ọ ự ậ  

hi n t ệ ượ ng đ u đ t trong b i c nh l ch s  c  th , g n v i hoàn c nh chung ề ặ ố ả ị ử ụ ể ắ ớ ả  

c a đ t n ủ ấ ướ c, khu v c và qu c t  S  d ng nh ng t  li u, d  ki n l ch s , ự ố ế ử ụ ữ ư ệ ữ ệ ị ử  

ch n l c nh ng tr ọ ọ ữ ườ ng h p đi n hình đ  h  th ng hóa, mô hình hóa s  ki n ợ ể ể ệ ố ự ệ   Theo ph ươ ng pháp logic, các s  v t, hi n t ự ậ ệ ượ ng ph i đ t trong quá trình v n ả ặ ậ  

đ ng và phát tri n theo quy lu t khách quan, trong m i liên h , tác đ ng qua ộ ể ậ ố ệ ộ  

l i v i các s  v t, hi n t ạ ớ ự ậ ệ ượ ng liên quan   Ph ươ ng pháp lôgic và l ch s  còn ị ử  

đ ượ c dùng đ  khái quát hóa các v n đ  nghiên c u   n ể ấ ề ứ ở ướ c ngoài và trong  

n ướ c theo các ch  đ , v n đ  xác đ nh và trình bày theo th i gian công b  các ủ ề ấ ề ị ờ ố   công trình nghiên c u ứ

­ Ph ươ ng pháp t ng h p và phân tích ổ ợ : Đây là nh ng ph ữ ươ ng pháp đ ượ ử  c s

d ng đ  thu th p và đánh giá các ngu n tài li u, khai thác thông tin t  các ụ ể ậ ồ ệ ừ   ngu n có s n, bao g m các văn ki n c a Đ ng và Nhà n ồ ẵ ồ ệ ủ ả ướ ở c   Trung  ươ ng và  

Trang 19

đ a ph ị ươ ng, các báo cáo đ nh k  và báo cáo chuyên đ  c a các c  quan báo chí, ị ỳ ề ủ ơ   các công trình nghiên c u trong và ngoài n ứ ướ c liên quan đ n đ  tài ế ề  Trên c  s ơ ở  làm rõ nh ng n i dung c  th  c a các công trình nghiên c u đã công b , xem ữ ộ ụ ể ủ ứ ố   xét, phân tích các bài báo, chuyên m c, chuyên trang, t  đó rút ra nh ng d  li u, ụ ừ ữ ữ ệ   thông tin c n thi t ph c v  cho m c đích nghiên c u, và khái quát l i thành ầ ế ụ ụ ụ ứ ạ  

nh ng nhóm v n đ  đ  có cái nhìn t ng quan.  ữ ấ ề ể ổ

­ Ph ươ ng pháp phân tích n i dung văn b n ộ ả

Lu n án s  d ng ph ậ ử ụ ươ ng pháp phân tích  n i dung ộ  văn b n  ả trên 3 lo i hình ạ   báo chí trong di n kh o sát nh m khái quát hóa ệ ả ằ  và l ượ ng hóa  n i dung m t cách ộ ộ  

có h  th ng.  ệ ố Đ i v i báo (t p chí) in và báo m ng đi n t , n i dung đ ố ớ ạ ạ ệ ử ộ ượ c phân   tích thông qua văn b n. Đ i v i truy n hình, n i dung đ ả ố ớ ề ộ ượ c phân tích thông qua  

l i nói và ph  đ ờ ụ ề  

­ Ph ươ ng pháp so sánh : So sánh, đ i chi u gi a các th  lo i báo chí v i ố ế ữ ể ạ ớ   nhau, t  đó đánh giá nh ng  u đi m, h n ch  c a t ng lo i hình, th  lo i báo ừ ữ ư ể ạ ế ủ ừ ạ ể ạ   chí. Đ ng th i tác gi  so sánh, nh n xét  ồ ờ ả ậ quan đi m c a các tác gi  trong n ể ủ ả ướ   c

v i các tác gi  ngoài n ớ ả ướ c v  các v n đ  nghiên c u ề ấ ề ứ

­ Ph ươ ng pháp h  th ng:  ệ ố Cho phép xem xét nghiên c u các v n đ  trong ứ ấ ề  

t ng th  chung, trong m i liên h , t ổ ể ố ệ ươ ng tác v i các s  v t, hi n t ớ ự ậ ệ ượ ng khác   trong h  th ng ệ ố  Theo đó, v i ph ớ ươ ng pháp này , v n đ  nghiên c u  ấ ề ứ là báo chí 

đ i ngo i  ố ạ c n đ ầ ượ c đ t trong quan h  đ i ch ng v i  ặ ệ ố ứ ớ báo chí nói chung, báo  chí đ i n i nói riêng ố ộ ; trong quan h  bi n ch ng v i s  tác đ ng c a nhi u y u ệ ệ ứ ớ ự ộ ủ ề ế  

t : y u t  truy n th ng, y u t  th i đ i, y u t  trong n ố ế ố ề ố ế ố ờ ạ ế ố ướ c, y u t  qu c t , ế ố ố ế   các y u t  khách quan và ch  quan… ế ố ủ

­ Ph ươ ng pháp quy n p và di n d ch ạ ễ ị : Đ ượ c dùng đ  làm rõ các v n đ , ể ấ ề  

n i dung, hình th c c a các lo i hình báo chí đ i ngo i khi  ộ ứ ủ ạ ố ạ tuyên truy n ề  hình 

nh Vi t Nam ra th  gi i.

Trang 20

­ Ph ươ ng pháp th ng kê: Dùng đ  th ng kê tài li u, s  li u, s  ki n, d ố ể ố ệ ố ệ ự ệ ữ 

li u  có đ ệ ượ c trong quá trình nghiên c u, ti p c n thông tin ứ ế ậ

    Các ph ươ ng pháp thu th p thông tin: ậ

­ Ph ươ ng pháp nghiên c u tài li u ứ ệ : Thu th p, s p x p các ngu n tài li u ậ ắ ế ồ ệ   trong n ướ c và qu c t  liên quan đ n đ  tài, t  nh ng quan đi m, lý thuy t ố ế ế ề ừ ữ ể ế  

đ n các s  li u th ng kê, các công trình khoa h c, phân tích làm rõ các v n đ ế ố ệ ố ọ ấ ề  liên quan đ n c  s  lý lu n, ph ế ơ ở ậ ươ ng pháp lu n và nh ng v n đ  th c ti n mà ậ ữ ấ ề ự ễ  

đ  tài đ t ra ề ặ  Đ  kh o sát th c tr ng tuyên truy n hình  nh Vi t Nam, lu n án ể ả ự ạ ề ả ệ ậ   thu th p thông tin qua nghiên c u các báo cáo, văn b n liên quan ậ ứ ả

 ­ Ph ươ ng pháp ph ng v n sâu: Đ ỏ ấ ượ c th c hi n v i cán b  qu n lý c a 3 ự ệ ớ ộ ả ủ  

c  quan báo chí và m t s  ng ơ ộ ố ườ i Vi t Nam   n ệ ở ướ c ngoài và ng ườ ướ i n c ngoài  

ti p nh n các s n ph m báo chí v  Vi t Nam. V  cán b  qu n lý, T i VTV4 là ế ậ ả ẩ ề ệ ề ộ ả ạ  

Tr ưở ng ban VTV4 và Phó tr ưở ng phòng ti ng Anh; t i TTXVN là Tr ế ạ ưở ng ban   biên t p đ i ngo i; t i Th i báo kinh t  là Phó T ng biên t p đ ậ ố ạ ạ ờ ế ổ ậ ể  khai thác 

nh ng thông tin toàn di n v  t  ch c và ho t đ ng c a kênh, báo và t p chí. V ữ ệ ề ổ ứ ạ ộ ủ ạ ề 

ng ườ i Vi t Nam   n ệ ở ướ c ngoài và ng ườ ướ i n c ngoài, do đây là đ i t ố ượ ng khó  

ti p c n nên tác gi  thu v  đ ế ậ ả ề ượ c 8 k t qu  ph ng v n bao g m 7 ng ế ả ỏ ấ ồ ườ i Vi t ệ   Nam và 1 ng ườ ướ i n c ngoài đ  b  sung minh ch ng cho ph ể ổ ứ ươ ng th c và k t ứ ế  

qu  tuyên truy n ả ề

Ph ươ ng pháp x  lí thông tin:  ử

Lu n án s  d ng ph n m m Nvivo d a trên b  mã hóa đ nh tính (Ph ậ ử ụ ầ ề ự ộ ị ụ 

l c 3) đ  phân tích   ụ ể n i dung   ộ thông tin trên các tác ph m báo chí trong di n ẩ ệ  

kh o sát ả  

5. Đóng góp m i v  khoa h c c a lu n án ớ ề ọ ủ ậ

­ H  th ng hóa, đ ệ ố ư a ra đ nh nghĩa m i v   ị ớ ề tuyên truy n ề , tuyên truy n đ i ề ố   ngo i ạ  trong giai đo n hi n nay, phân bi t ạ ệ ệ  tuyên truy n ề  v i các thu t ng  có liên ớ ậ ữ  

Trang 21

quan khác. Đ a ra đ nh nghĩa  ư ị báo chí đ i ngo i ố ạ , phân bi t  ệ báo chí đ i ngo i ố ạ  v i ớ  

báo chí đ i n i ố ộ

 ­ Làm rõ c  s  lý lu n c a “hình  nh qu c gia” bao g m đ nh nghĩa ơ ở ậ ủ ả ố ồ ị , đ c ặ  

đi m, phân bi t  ể ệ hình  nh qu c gia ả ố  v i các khái ni m có liên quan khác;  ớ ệ

­ Đ a ra quan ni m v   ư ệ ề tuyên truy n hình  nh qu c gia ề ả ố  ra th  gi i qua ế ớ   báo chí đ i ngo i ố ạ ,  ch  rõ và   ỉ h  th ng hóa các y u t  c u thành c a tuyên ệ ố ế ố ấ ủ   truy n hình  nh Vi t Nam ra th  gi i qua báo chí đ i ngo i; ề ả ệ ế ớ ố ạ

­ Ch  ra th c tr ng tuyên truy n hình  nh Vi t Nam trên báo chí, bao g m ỉ ự ạ ề ả ệ ồ  

u đi m và h n ch , nguyên nhân;

­ Đ  xu t nh ng quan đi m mang tính nguyên t c và nh ng gi i pháp căn ề ấ ữ ể ắ ữ ả  

c  c n ph i kh c ph c, nh m tăng c ứ ầ ả ắ ụ ằ ườ ng tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra ề ả ệ  

th  gi i thông qua báo chí đ i ngo i ế ớ ố ạ

6. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a đ  tài ậ ự ễ ủ ề

­ V  lý lu n ề ậ , đây là công trình khoa h c đ u tiên nghiên c u có h  th ng, ọ ầ ứ ệ ố   quy mô v  th c tr ng, đ  xu t các gi i pháp đ y m nh tuyên truy n hình  nh ề ự ạ ề ấ ả ẩ ạ ề ả  

Vi t Nam ra th  gi i qua báo chí đ i ngo i. Vì v y, đ  tài có ý nghĩa lý lu n, ệ ế ớ ố ạ ậ ề ậ   góp ph n b  sung h  th ng nh ng v n đ  lý lu n c a công tác t  t ầ ổ ệ ố ữ ấ ề ậ ủ ư ưở ng, công   tác tuyên truy n,  ề tuyên truy n đ i ngo i nói chung, báo chí đ i ngo i và tuyên ề ố ạ ố ạ   truy n hình  nh qu c gia nói riêng ề ả ố

­ V  th c ti n ề ự ễ , nh ng k t qu  nghiên c u c a lu n án là c  s  đ  các nhà ữ ế ả ứ ủ ậ ơ ở ể   lãnh đ o, qu n lý   các Ban tuyên giáo, báo chí truy n thông, các c  quan báo chí ạ ả ở ề ơ  

đ i ngo i tham kh o đ  xây d ng chính sách, k  ho ch phát tri n c  quan mình, ố ạ ả ể ự ế ạ ể ơ  

nh t là tăng c ng ch t l ng, hi u qu  c a tuyên truy n đ i ngo i qua báo chí ấ ườ ấ ượ ệ ả ủ ề ố ạ

Công trình này có th  dùng làm tài li u tham kh o trong nghiên c u, ể ệ ả ứ  

gi ng d y v  tuyên truy n, công tác t  t ả ạ ề ề ư ưở ng, thông tin đ i ngo i, truy n ố ạ ề  

Trang 22

thông đ i ngo i, truy n thông qu c t , qu ng bá hình  nh qu c gia và g i m ố ạ ề ố ế ả ả ố ợ ở 

h ướ ng nghiên c u ti p theo cho nh ng ng ứ ế ữ ườ i quan tâm.

7. K t c u c a đ  tài lu n án ế ấ ủ ề ậ

Ngoài ph n M  đ u, K t lu n, Danh m c tài li u tham kh o và Ph  l c, ầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ụ ụ  

N i dung c a lu n án g m có ph n t ng quan, 3 ch ộ ủ ậ ồ ầ ổ ươ ng, 9 ti t ế

Trang 23

T NG QUAN

TÌNH HÌNH NGHIÊN C U LIÊN QUAN Đ N TUYÊN TRUY N Ứ Ế Ề

HÌNH  NH VI T NAM RA TH  GI I QUA BÁO CHÍ Đ I NGO I Ả Ệ Ế Ớ Ố Ạ

1.1. Nh ng công trình nghiên c u v   ữ ứ ề tuyên truy n và tuyên truy n đ i  ề ề ố

ngo i

Trên th  gi i ế ớ , v n đ  tuyên truy n và tuyên truy n đ i ngo i đã đ ấ ề ề ề ố ạ ượ   c nghiên c u khá nhi u, tiêu bi u là công trình c a Everette E. Dennis và John ứ ề ể ủ  

C.Merrill (1991), Media Debates Issues in Mass Communication (V n đ  tranh ấ ề  

lu n trên truy n thông v  truy n thông đ i chúng). Trong công trình này, tác ậ ề ề ề ạ  

gi  bàn đ n khái ni m v  tuyên truy n trong đó nh n m nh đ n b n ch t c a ả ế ệ ề ề ấ ạ ế ả ấ ủ   tuyên truy n là m t quá trình truy n thông có nh ng kĩ thu t, th  thu t nh t ề ộ ề ữ ậ ủ ậ ấ  

đ nh; m c đích c a tuyên truy n là làm cho đ i t ị ụ ủ ề ố ượ ng làm, đi ho c  ng h ặ ủ ộ 

ni m tin và ý t ề ưở ng c a mình [9, tr.197].  ủ

Cu n   sách   R.A.Nelson   (1996),   ố A   Chronology   and   Glossary   of   Propaganda in the United States, Greenwood  (Niên bi u và Chú gi i thu t ng ể ả ậ ữ 

v  tuyên truy n   M ) cũng đ a ra đ nh nghĩa v  tuyên truy n, trong đó ông ề ề ở ỹ ư ị ề ề   cho r ng, đ i t ằ ố ượ ng tuyên truy n là m t nhóm công chúng m c tiêu xác đ nh, ề ộ ụ ị  

Trang 24

n i dung c a m c đích là t  t ộ ủ ụ ư ưở ng, chính tr  hay th ị ươ ng m i; ph ạ ươ ng ti n là ệ   các kênh truy n thông đ i chúng và truy n thông tr c ti p [8 ề ạ ề ự ế 7, tr.103]. 

Ch ươ ng 11 v i tiêu đ   ớ ề Global Communication and Propaganda (Truy n ề   thông và Tuyên truy n toàn c u), trong cu n  ề ầ ố Global Communication, Belmont 

Thomson Wadsworth (2007), tác gi  Richard C Vincent nh n m nh đ n các ả ấ ạ ế  

y u t  k  thu t c a tuyên truy n, nh t là k  thu t thuy t ph c [9 ế ố ỹ ậ ủ ề ấ ỹ ậ ế ụ 6, tr. 253­ 256]. Ông cũng cho r ng,  ằ qu ng cáo v  b n ch t cũng đ ả ề ả ấ ượ c coi là ho t đ ng ạ ộ   tuyên truy n. Đ ng th i l n theo ngu n g c c a thu t ng  tuyên truy n, tác ề ồ ờ ầ ồ ố ủ ậ ữ ề  

gi  cũng cho th y rõ các ngành  ả ấ ngo i giao công chúng ạ , quan h  công chúng ệ  có  ngu n g c t  tuyên truy n và v  b n ch t đ u dùng các k  thu t c a tuyên ồ ố ừ ề ề ả ấ ề ỹ ậ ủ   truy n là thuy t ph c gây  nh h ề ế ụ ả ưở ng đ i v i đ i t ố ớ ố ượ ng [9 6, tr.253­256] . Về 

tuyên truyên đ i ngo i ố ạ , tác gi  cho r ng,   ả ằ t t c  các qu c gia đ u s  d ng ấ ả ố ề ử ụ   chi n d ch tuyên truy n   c  c p đ  trong n ế ị ề ở ả ấ ộ ướ c và n ướ c ngoài. Tuyên truy n ề   trong ph m vi truy n thông qu c t  đ ạ ề ố ế ượ ử ụ c s  d ng theo ba cách, trong đó, m c ụ   tiêu t o  nh h ạ ả ưở ng ra qu c t , thay đ i, nâng cao nh n th c, danh ti ng c a ố ế ổ ậ ứ ế ủ  

qu c gia là phù h p nh t v i  ố ợ ấ ớ tuyên truy n đ i ngo i ề ố ạ  Hai m c tiêu còn l i phù ụ ạ  

h p v i vi c s  d ng truy n thông qu c t  trong m c tiêu đ i n i [9 ợ ớ ệ ử ụ ề ố ế ụ ố ộ 6]. Cu n ố   sách   c a   G.S.Jowett   &   V.O’Donnell   (2012),   ủ Propaganda   and   Persuasion 

(Tuyên truy n và Thuy t ph c) khi gi i nghĩa thu t ng  tuyên truy n đã nh n ề ế ụ ả ậ ữ ề ấ  

m nh đ n tính m c đích c a tuyên truy n là nh m hình thành nh n th c, tác ạ ế ụ ủ ề ằ ậ ứ  

đ ng đ n hi u bi t và h ộ ế ể ế ướ ng d n hành vi đ  đ t đ ẫ ể ạ ượ c ph n h i theo mong ả ồ  

mu n c a ng ố ủ ườ i tuyên truy n [8 ề 6, tr.1]. 

Bài nghiên c u c a John Martin (1971),   ứ ủ Effectiveness of International   Propaganda (Hi u qu  c a tuyên truy n qu c t ) đ a ra đ nh nghĩa v  tuyên ệ ả ủ ề ố ế ư ị ề   truy n và tuyên truy n qu c t  và nêu rõ các hình th c, ch  th , đ i t ề ề ố ế ứ ủ ể ố ượ ng,  

m c đích c a tuyên truy n qu c t  Bài vi t phân tích sâu v   ụ ủ ề ố ế ế ề b n ch t c a ả ấ ủ  

Trang 25

tuyên truy n, cho r ng đó là ho t đ ng truy n thông; tính ch t c a tuyên ề ằ ạ ộ ề ấ ủ   truy n là thuy t ph c. Trong đ ề ế ụ ị nh nghĩa tuyên truy n qu c t  (khi đ  c p đ n ề ố ế ề ậ ế   tuyên truy n trong ph m vi qu c t  c a bài nghiên c u), các tác gi  nêu rõ ch ề ạ ố ế ủ ứ ả ủ 

th  c a tuyên truy n qu c t  là Chính ph ,  ể ủ ề ố ế ủ c  quan tuyên truy n qu c t ; ơ ề ố ế  đ i ố  

t ượ ng là công chúng n ướ c ngoài , nêu các hình th c c a t ứ ủ ruy n thông qu c t ề ố ế 

là b n tin radio, thông cáo báo chí, sách, sách m ng, và t p chí đ nh k  v  thiên ả ỏ ạ ị ỳ ề   nhiên, ngh  thu t nói chung ho c chuyên bi t, và các ch ệ ậ ặ ệ ươ ng trình văn hóa,   tri n lãm, phim, h i th o, l p h c ngôn ng , d ch v  tra c u, và các liên l c cá ể ộ ả ớ ọ ữ ị ụ ứ ạ   nhân; và m c đích c a các hình th c này t o đi u ki n thu n l i cho s  phát ụ ủ ứ ạ ề ệ ậ ợ ự   tri n c a qu c gia [ ể ủ ố 90]. 

 Vi t Nam

Ở ệ , nh ng v n đ  lý lu n v  tuyên truy n và tuyên truy n ữ ấ ề ậ ề ề ề  

đ i ngo i đã đ ố ạ ượ c công b  r ng rãi. T  năm 2006, trong c ố ộ ừ u n giáo trình ố  

Nguyên lý Tuyên truy n,  ề t p th  tác gi  Khoa Tuyên truy n, H c vi n Báo chí ậ ể ả ề ọ ệ  

và Tuyên truy n đã nghiên c u m t cách h  th ng, bài b n, chuyên sâu v ề ứ ộ ệ ố ả ề  công tác tuyên truy n. Các tác gi  đã đ a ra m t s  v n đ  lý lu n chung v ề ả ư ộ ố ấ ề ậ ề  tuyên truy n, bao g m đ nh nghĩa, ch c năng, nhi m v  và các gi i pháp đ i ề ồ ị ứ ệ ụ ả ổ  

m i tuyên truy n; tuyên truy n trên các lĩnh v c kinh t , chính tr , văn hóa, đ i ớ ề ề ự ế ị ố   ngo i, trong đó bao g m: n i dung, ph ạ ồ ộ ươ ng th c, l c l ứ ự ượ ng, các gi i pháp đ i ả ổ  

m i. Đó đ u là nh ng tri th c n n t ng giúp hình thành đ ớ ề ữ ứ ề ả ượ c các v n đ  lý ấ ề  

lu n c a c u trúc công tác tuyên truy n. Trong cu n giáo trình này, d a trên ậ ủ ấ ề ố ự   quan đi m Mác­ Lênin, các tác gi  đã s  d ng đ nh nghĩa v  tuyên truy n c a ể ả ử ụ ị ề ề ủ  

Đ i t  đi n Bách khoa Liên Xô ạ ừ ể  đ  tri n khai các n i dung liên quan. Theo đó, ể ể ộ   tuyên truy n đ ề ượ c hi u theo hai nghĩa: r ng và h p. Theo nghĩa r ng tuyên ể ộ ẹ ộ   truy n là  ề truy n bá quan đi m, t  t ề ể ư ưở ng v  chính tr , v  tri t h c, khoa h c, ề ị ề ế ọ ọ   ngh  thu t ệ ậ  Theo nghĩa h p, đó là truy n bá nh ng n i dung v  chính tr , t ề ữ ộ ề ị ư 

t ưở  [32].  ng

Trang 26

V  tuyên truy n đ i ngo i, cu n giáo trình   ề ề ố ạ ố Nguyên lý Tuyên truy n ề  

c a  ủ Khoa Tuyên truy n  ề H c vi n Báo chí và Tuyên truy n (2006)  ọ ệ ề cũng đã đ a ư  

ra đ nh nghĩa,   ị n i dung, l c l ộ ự ượ ng, hình th c, đ i t ứ ố ượ ng, ph ươ ng ti n c a ệ ủ   tuyên truy n đ i ngo i. Các tác gi  cho r ng,  ề ố ạ ả ằ tuyên truy n đ i ngo i là m t ề ố ạ ộ  

ph ươ ng th c t ng h p; có ph m vi là toàn th  gi i; có m c đích là nh m t o ứ ổ ợ ạ ế ớ ụ ằ ạ  

đi u ki n thu n l i cho qu c gia trong quá trình phát tri n và th c hi n m c ề ệ ậ ợ ố ể ự ệ ụ   tiêu đ i ngo i ố ạ  N i dung c a tuyên truy n đ i ngo i là tuyên truy n v  đ t ộ ủ ề ố ạ ề ề ấ  

n ướ c, con ng ườ i, truy n th ng l ch s , và n n văn hóa Vi t Nam ra n ề ố ị ử ề ệ ướ   c ngoài; h  th ng thông tin đ i chúng là l c l ệ ố ạ ự ượ ng, ph ươ ng ti n ch  l c th c ệ ủ ự ự  

hi n vi c chuy n t i thông tin ra n ệ ệ ể ả ướ c ngoài [ 32]. Hình th c, ph ứ ươ ng ti n c a ệ ủ   tuyên truy n đ i ngo i là h  th ng thông tin đ i chúng; báo chí đ i ngo i xu t ề ố ạ ệ ố ạ ố ạ ấ  

b n b ng các th  ti ng; các ho t đ ng đ i ngo i c a các đ ng chí lãnh đ o ả ằ ứ ế ạ ộ ố ạ ủ ồ ạ  

Đ ng và Nhà n ả ướ c, nh t là khi thăm và đón ti p n ấ ế ướ c ngoài   Vi t Nam; t ở ệ ổ 

ch c các s  ki n qu c t    trong n ứ ự ệ ố ế ở ướ c và n ướ c ngoài; ho t đ ng thông tin qua ạ ộ  

ti p xúc v i ng ế ớ ườ ướ i n c ngoài c a quan ch c Chính ph , và c a nhân dân các ủ ứ ủ ủ  

n ướ c đó. Cu n giáo trình cũng phân bi t s  gi ng và khác nhau gi a thu t ng ố ệ ự ố ữ ậ ữ 

“thông tin” và “tuyên truy n”, “tuyên truy n đ i ngo i” và “thông tin đ i ề ề ố ạ ố   ngo i”.  ạ Thông tin ch  y u có ý nghĩa thông báo; còn  ủ ế tuyên truy n ề  không chỉ 

nh m thông báo mà còn có tính m c đích rõ ràng ằ ụ  Nh ng n u  ư ế thông tin đ ượ   c

th c hi n b i các ch  th  v n đã có quan đi m, thái đ  nh t đ nh v i các n i ự ệ ở ủ ể ố ể ộ ấ ị ớ ộ   dung đ ượ c thông tin, do đó cũng có tính đ nh h ị ướ ng. Vì v y, “thông tin đ i ậ ố   ngo i” và “tuyên truy n đ i ngo i” đ u có cùng b n ch t và do đó t o đi u ạ ề ố ạ ề ả ấ ạ ề  

ki n thu n l i h n cho vi c th c hi n chính sách đ i ngo i đa d ng hoá, đa ệ ậ ợ ơ ệ ự ệ ố ạ ạ  

ph ươ ng hoá c a Đ ng và Nhà n ủ ả ướ 32]. Có th  nói, đây là công trình giúp ích c [ ể   thi t th c cho nghiên c u tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ra th  gi i qua báo ế ự ứ ề ả ệ ế ớ   chí đ i ngo i, nh t là c  s  lý lu n ố ạ ấ ơ ở ậ

Trang 27

Tác gi  Lê Thanh Bình ch  biên cu n   ả ủ ố Giáo trình đ i c ạ ươ ng Truy n ề   thông qu c t ố ế (2012), khi đ  c p đ n lý lu n v  truy n thông qu c t , đã ch ề ậ ế ậ ề ề ố ế ỉ 

rõ đ i t ố ượ ng c a truy n thông qu c t  trong tuyên truy n là “các qu c gia, các ủ ề ố ế ề ố  

t  ch c qu c t , t  ch c phi chính ph , các t p đoàn kinh t , chính tr , xã h i ổ ứ ố ế ổ ứ ủ ậ ế ị ộ  

ho c các nhóm l i ích và c  nh ng cá nhân có vai trò quan tr ng đ n vi c ra ặ ợ ả ữ ọ ế ệ   quy t đ nh ho c ho ch đ nh chính sách”; và “nh ng công dân c a n ế ị ặ ạ ị ữ ủ ướ ở ạ   c s  t i

và công dân c a n ủ ướ c ngoài đang sinh s ng, h c t p   n ố ọ ậ ở ướ c s  t i đó” [9] ở ạ   Các hình th c c a tuyên truy n trong truy n thông đ i ngo i ứ ủ ề ề ố ạ  bao g m báo chí ồ   (v i báo in, báo nói, báo hình, báo đi n t …), truy n mi ng, t  r i, bích ớ ệ ử ề ệ ờ ơ  

tr ươ ng, pano, áp phích, các hình th c, tác ph m văn h c, ngh  thu t, đi n  nh, ứ ẩ ọ ệ ậ ệ ả   tri n lãm văn hóa th ễ ươ ng m i, các ch ạ ươ ng trình trao đ i, giao l u gi a các ổ ư ữ  

hi p h i, các vi n tr  nhân đ o, c p h c b ng và nhi u hình th c đa d ng ệ ộ ệ ợ ạ ấ ọ ổ ề ứ ạ   khác [9]. 

Cu n sách  ố Đ i m i Thông tin đ i ngo i trong th i k  h i nh p qu c ổ ớ ố ạ ờ ỳ ộ ậ ố  

t    Vi t Nam ế ở ệ  c a Nguy n H u Cát (ch  biên) (2015) trình bày s  gi ng và ủ ễ ữ ủ ự ố   khác nhau v  đ i t ề ố ượ ng, n i dung, ph ộ ươ ng th c, l c l ứ ự ượ ng gi a thông tin đ i ữ ố   ngo i và thông tin đ i n i. Đ i t ạ ố ộ ố ượ ng c a thông tin đ i n i là qu n chúng ủ ố ộ ầ   nhân dân trong n ướ c, trong khi c a thông tin đ i ngo i đa d ng và ph c t p ủ ố ạ ạ ứ ạ  

h n. M c tiêu c a thông tin đ i n i là “quán tri t và tri n khai đ ơ ụ ủ ố ộ ệ ể ườ ng l i ố   chính sách c a Đ ng và Nhà n ủ ả ướ c”, trong khi đó m c tiêu c a thông tin đ i ụ ủ ố   ngo i là “nh m tranh th  s   ng h  c a th  gi i đ  t o môi tr ạ ằ ủ ự ủ ộ ủ ế ớ ể ạ ườ ng thu n l i ậ ợ   cho công cu c xây d ng và phát tri n đ t n ộ ự ể ấ ướ c”. Do đó m c tiêu, đ i t ụ ố ượ   ng khác nhau nên n i dung và ph ộ ươ ng th c cũng khác nhau. N i dung c a thông ứ ộ ủ   tin đ i ngo i có ch n l c h n cho phù h p v i nhi u đ i t ố ạ ọ ọ ơ ợ ớ ề ố ượ ng đa d ng và ạ   chú tr ng đ n n i dung gi i thi u qu ng bá hình  nh Vi t Nam ọ ế ộ ớ ệ ả ả ệ  [11]. Qua đó,  các đ c đi m này cũng góp ph n giúp phân bi t thêm s  khác nhau gi a  ặ ể ầ ệ ự ữ báo 

Trang 28

chí đ i ngo i ố ạ  và báo chí đ i n i ố ộ  Đây là nh ng tri th c h u ích cho nghiên c u ữ ứ ữ ứ  

v  tuyên truy n và tuyên truy n đ i ngo i.  ề ề ề ố ạ

Công trình Lý thuy t truy n thông ế ề  c a tác gi  Nguy n Văn D ng (2011) ủ ả ễ ữ   cũng đã đ  c p, so sánh khái ni m tuyên truy n v i truy n thông, phân tích ề ậ ệ ề ớ ề  

nh ng đi m t ng đ ng và khác bi t gi a hai thu t ng  này. Tác gi  đã d n l i ữ ể ươ ồ ệ ữ ậ ữ ả ẫ ờ  

c a V.Lênin khi cho r ng, tuyên truy n là đem chân lý đ n cho ng i nghe [15] ủ ằ ề ế ườ   Đây là m t căn c  quan tr ng đ  phân tích, gi i thích rõ tính hai chi u c a tuyên ộ ứ ọ ể ả ề ủ   truy n, ph n bác l i quan đi m cho r ng, tuyên truy n mang tính áp đ t, m t ề ả ạ ể ằ ề ặ ộ   chi u.  ề

Cu n  ố C  s  lý lu n công tác t  t ơ ở ậ ư ưở ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam ủ ả ộ ả ệ  

(2017) c a tác gi  L ủ ả ươ ng Kh c Hi u là công trình nghiên c u khá c  b n v ắ ế ứ ơ ả ề  công tác t  t ư ưở ng, trong đó nh n m nh đ n công tác tuyên truy n, b  ph n ấ ạ ế ề ộ ậ  

c u thành c a công tác t  t ấ ủ ư ưở ng. Tác gi  đã h  th ng hóa và xây d ng đ ả ệ ố ự ượ   c khái ni m và c u trúc c a tuyên truy n bao g m: m c đích, đ i t ệ ấ ủ ề ồ ụ ố ượ ng, ch ủ 

th , n i dung, ph ể ộ ươ ng pháp, hình th c, ph ứ ươ ng ti n, hi u qu  [2 ệ ệ ả 8], trong đó 

có đ  xu t nhi u ý t ề ấ ề ưở ng m i liên quan đ n công tác tuyên truy n. Đây là căn ớ ế ề  

c  quan tr ng đ  tham kh o, làm rõ nh ng v n đ  lý lu n c a tuyên truy n ứ ọ ể ả ữ ấ ề ậ ủ ề  

đ i ngo i ố ạ

Nh  v y, v n đ  tuyên truy n, tuyên truy n đ i ngo i đã đ ư ậ ấ ề ề ề ố ạ ượ c nghiên  

c u r ng rãi   nhi u n ứ ộ ở ề ướ c trên th  gi i và   Vi t Nam. Vi t Nam coi tuyên ế ớ ở ệ ệ   truy n là m t b  ph n quan tr ng c a công tác t  t ề ộ ộ ậ ọ ủ ư ưở ng c a Đ ng C ng s n ủ ả ộ ả  

Vi t Nam, nên vi c nghiên c u làm rõ nh ng v n đ  lý lu n và th c ti n đã ệ ệ ứ ữ ấ ề ậ ự ễ  

đ ượ c tri n khai t  lâu, nh ng g n đây m i xu t hi n nhi u công trình nghiên ể ừ ư ầ ớ ấ ệ ề  

c u v  v n đ  này. Quan đi m c a các h c gi  ph ứ ề ấ ề ể ủ ọ ả ươ ng Tây th ườ ng nh n ấ  

m nh tính m t chi u, mang tính áp đ t c a thu t ng  tuyên truy n, nh t là khi ạ ộ ề ặ ủ ậ ữ ề ấ  

g n v i b  máy tuyên truy n c a ch  nghĩa phát xít Đ c, nh ng v n có tác ắ ớ ộ ề ủ ủ ứ ư ẫ  

Trang 29

gi  đ ng tình v i quan đi m mác xít, khi nh n m nh tính hai chi u, tính t ả ồ ớ ể ấ ạ ề ươ   ng tác gi a ng ữ ườ i tuyên truy n và ng ề ườ ượ i đ c tuyên truy n, tính thuy t ph c, s ề ế ụ ự 

t  nguy n ti p nh n c a đ i t ự ệ ế ậ ủ ố ượ ng tuyên truy n. D a trên nh ng nguyên lý ề ự ữ   tuyên truy n, v n đ  tuyên truy n đ i ngo i cũng đã đ ề ấ ề ề ố ạ ượ c tri n khai r ng rãi ể ộ  

và đ t đ ạ ượ c nh ng thành qu  quan tr ng, t o ra s  th ng nh t trong cách hi u ữ ả ọ ạ ự ố ấ ể  

đ  tri n khai công vi c trên th c t    Vi t Nam, t  khi đ y m nh ho t đ ng ể ể ệ ự ế Ở ệ ừ ẩ ạ ạ ộ   thông tin đ i ngo i thì v n đ  tuyên truy n đ i ngo i cũng đ ố ạ ấ ề ề ố ạ ượ c nghiên c u ứ   nhi u h n và nhi u tác gi  đã so sánh làm rõ s  gi ng và khác nhau gi a tuyên ề ơ ề ả ự ố ữ   truy n đ i ngo i v i thông tin đ i ngo i ề ố ạ ớ ố ạ

1.2. Nh ng công trình nghiên c u v   ữ ứ ề hình  nh qu c gia và tuyên truy n hình ả ố ề  

nh qu c gia

1.2.1 Nh ng công trình v   ữ ề hình  nh qu c gia và các thu t ng  có liên quan ả ố ậ ữ

Thu t ng   ậ ữ hình  nh qu c gia ả ố  thu hút đ ượ c s  quan tâm nghiên c u  ự ứ ở 

m t s  n ộ ố ướ c trên th  gi i và Vi t Nam. Ngoài ra,  ế ớ ệ hình  nh qu c gia ả ố  là m t ộ   thu t ng  có n i hàm g n v i nhi u thu t ng  khác nh   ậ ữ ộ ầ ớ ề ậ ữ ư b n s c qu c gia ả ắ ố

hình  nh đ a đi m ả ị ể , hình  nh xu t x ả ấ ứ, th ươ ng hi u qu c gia ệ ố

Trên th  gi i ế ớ , các công trình v  hình  nh qu c gia và các thu t ng  có ề ả ố ậ ữ   liên quan đ ượ c nghiên c u r t sôi n i v i các nhà nghiên c u tiêu bi u là Ying ứ ấ ổ ớ ứ ể   Fan, Simon Anholt, Keith Dinnie, Philip Kotler. 

Tác gi  Keith Dinnie trong cu n sách  ả ố Nation branding: Concepts, Issues,  Practice  (T o d ng th ạ ự ươ ng hi u qu c gia: Khái ni m, V n đ , Th c ti n) ệ ố ệ ấ ề ự ễ   (2016) cho r ng, th ằ ườ ng có s  nh m l n gi a 2 thu t ng   ự ầ ẫ ữ ậ ữ hình  nh qu c gia ả ố  

và  b n s c qu c gia ả ắ ố  Khi phân bi t hai thu t ng  này, ông ch  rõ: “luôn có ệ ậ ữ ỉ   kho ng cách gi a b n s c và hình  nh. Kho ng cách gi a b n s c qu c gia và ả ữ ả ắ ả ả ữ ả ắ ố   hình  nh qu c gia là m t nhân t  r t x u”. B n s c qu c gia chính là th c ả ố ộ ố ấ ấ ả ắ ố ự  

Trang 30

ti n c a qu c gia đó. Cu n sách cũng đ a ra s  đ  th  hi n m i quan h  gi a ễ ủ ố ố ư ơ ồ ể ệ ố ệ ữ  

b n s c qu c gia, t o d ng th ả ắ ố ạ ự ươ ng hi u qu c gia và hình  nh qu c gia [8 ệ ố ả ố 8]. 

Tác gi   ả Ying Fan (2006) trong  “Branding the nation: What is being  

branded?” (T o th ạ ươ ng hi u cho qu c gia: Cái gì đ ệ ố ượ c th ươ ng hi u hóa ệ ) cho 

r ng, đ c đi m c a hình  nh qu c gia là ch a đ ng nhi u thông tin và hình ằ ặ ể ủ ả ố ứ ự ề  

nh qu c gia khác nhau tùy thu c 

ả ố ộ vào th i gian, công chúng và b i c nh l ch ờ ố ả ị  

s  khác nhau. Tác gi  cho r ng, hình  nh qu c gia dù t t hay x u cũng có th ử ả ằ ả ố ố ấ ể  không ph n ánh đúng th c t  c a qu c gia. Nguyên nhân có kho ng cách gi a ả ự ế ủ ố ả ữ   hình  nh và th c t  này là do th i gian, nh t là đ i v i các n ả ự ế ờ ấ ố ớ ướ c đang phát   tri n ể  [101, tr.9]. 

Ying   Fan   (2010),   trong   bài   báo   khoa   h c   ọ “Branding   The   Nation: 

Towards A Better Understanding”  (Th ươ ng hi u hình  nh qu c gia: H ệ ả ố ướ   ng

đ n m t cách hi u t t h n) l i nh n m nh ế ộ ể ố ơ ạ ấ ạ :  hình  nh qu c gia ả ố   là đi u mà ề  

ng ườ ở i   qu c gia đó mu n th  gi i hi u v  qu c gia mình mang tính trung ố ố ế ớ ể ề ố   tâm, lâu dài, khác bi t, đ ng th i cũng cho r ng  ệ ồ ờ ằ hình  nh qu c gia ả ố  ph i đ ả ượ   c

đ nh nghĩa b i ng ị ở ườ ở i   ngoài qu c gia đó, và nh n th c c a h  b   nh h ố ậ ứ ủ ọ ị ả ưở   ng

b i khuôn m u, truy n thông cũng nh  tr i nghi m cá nhân. Tác gi  cũng ở ẫ ề ư ả ệ ả   phân bi t các thu t ng  “b n s c”, “hình  nh”, “danh ti ng”, trong nhi u ệ ậ ữ ả ắ ả ế ề  

tr ườ ng h p đ ợ ượ ử ụ c s  d ng thay th  cho nhau nh ng th c t  l i có nghĩa khác ế ư ự ế ạ   nhau. Tác gi  cũng so sánh ba thu t ng  t ả ậ ữ ươ ng  ng là b n s c qu c gia, hình ứ ả ắ ố  

nh qu c gia, danh ti ng qu c gia [

ả ố ế ố 100, tr.97­103]. 

Trong  bài   vi t   ế “To   Develope   Country   Image   And   National   Brand  

Strategy To Attract Foreign Direct Invesments (FDI): An Example From Central   Asia: Kyrgyzstan”  (Đ  phát tri n chi n l ể ể ế ượ c hình  nh qu c gia và th ả ố ươ   ng

hi u qu c gia nh m thu hút đ u t  tr c ti p n ệ ố ằ ầ ư ự ế ướ c ngoài: Tr ườ ng h p   Trung ợ ở   Á: Kyrgyzstan) (2007), tác gi  Elif Asude Tunca đã đ  c p đ n đ nh nghĩa ả ề ậ ế ị  

Trang 31

hình  nh  ả và gi  nghĩa ả  th  nào là “hình  nh t t” và “hình  nh x u”. ế ả ố ả ấ  Tác giả 

cho r ng, hình  nh t t và hình  nh x u ch  là s  ph n ánh c a công chúng khi ằ ả ố ả ấ ỉ ự ả ủ  

đ ượ c ti p c n v i ng ế ậ ớ ườ i ho c t  ch c, ch  không ph n ánh v  hi n th c c a ặ ổ ứ ứ ả ề ệ ự ủ  

ng ườ i hay t  ch c đó. Th m chí hình  nh không ph n ánh s  đánh giá v  giá ổ ứ ậ ả ả ự ề  

tr  hay đ o đ c [95]. Đ ng th i tác gi  cũng trình bày nhi u đ nh nghĩa  ị ạ ứ ồ ờ ả ề ị hình 

nh qu c gia

ả ố  c a nhi u tác gi  Trong đó, đáng chú ý, là hai đ nh nghĩa bao ủ ề ả ị  

g m  ồ hình  nh qu c gia ả ố  là “t t c  các ni m tin d a trên mô t , suy lu n và ấ ả ề ự ả ậ   thông tin mà m t ng ộ ườ i có đ ượ c v  m t đ t n ề ộ ấ ướ c c  th ” ụ ể  [91] và hình  nh ả  

qu c gia ố  đ  c p đ n y u t  nh n th c c a khách hàng v  s n ph m c a qu c ề ậ ế ế ố ậ ứ ủ ề ả ẩ ủ ố   gia [97]. 

Đ nh nghĩa   ị hình  nh xu t x ả ấ ứ  (made­in image) đ ượ Akira  Nagashima  c  

(1970) trong “A Comparison of Japanese and U. S. Attitudes toward Foreign  

Products” (S  so sánh gi a thái đ  c a ng ự ữ ộ ủ ườ i Nh t và ng ậ ườ i M  v  s n ỹ ề ả  

ph m ngo i) đ  c p đ n, theo đó n i hàm c a hình  nh xu t x  là b c tranh, ẩ ạ ề ậ ế ộ ủ ả ấ ứ ứ   danh ti ng, khuôn m u đ ế ẫ ượ c gán cho s n ph m c a m t đ t n ả ẩ ủ ộ ấ ướ c c  th  và ụ ể  

đ i t ố ượ ng ti p nh n là doanh nhân và khách hàng [ ế ậ 82, tr.68]. Candace L.White 

(2012) trong “Brands and national image: An exploration of inverse country­of­

origin effect”  (Th ươ ng hi u và hình  nh qu c gia: khám phá hi u  ng hình ệ ả ố ệ ứ  

nh xu t x  đ o ng c) ch  ra r ng 

ả ấ ứ ả ượ ỉ ằ hình  nh xu t x ả ấ ứ (country­of origin) dùng 

đ  ch  danh ti ng c a qu c gia  nh h ể ỉ ế ủ ố ả ưở ng đ n nh n th c v  s n ph m, ế ậ ứ ề ả ẩ  

ch ng h n ngành k  thu t Đ c, thi t k  Ý [ ẳ ạ ỹ ậ ứ ế ế 84, tr.111]. 

Đ nh nghĩa c a   ị ủ hình  nh c a m t đ a đi m ả ủ ộ ị ể   trong công trình  Marketing  Places (Ti p th  đ a đi m) c a nhóm tác gi  Kotler, Haider, và Rein (1993) ch ế ị ị ể ủ ả ỉ 

rõ quá trình hình thành c a hình  nh đ a đi m là qua tr i nghi m, ni m tin, ý ủ ả ị ể ả ệ ề  

t ưở ng,   h i   t ồ ưở ng,   n   t ấ ượ ng   [8 9]  Trong   “Place Branding: A Challenging 

Process For Romania” (T o d ng th ạ ự ươ ng hi u đ a đi m: Quá trình thách th c ệ ị ể ứ  

Trang 32

cho Romania) (2009), tác gi   ả Daniela Dumbrăveanu ch  ra đ ỉ ượ c quá trình hình   thành c a hình  nh là  ủ ả ni m tin,  n t ề ấ ượ ng, ý t ưở ng, nh n th c; n i dung c a ậ ứ ộ ủ   hình  nh là các thành t  khác nhau c a m t qu c gia, ph n c a m t đ t n ả ố ủ ộ ố ầ ủ ộ ấ ướ   c, vùng c a m t thành ph  [104, tr.40] ủ ộ ố

Rebecca Schaar (2013) trong  “Destination Branding: A Snapshot” (T o ạ  

d ng   th ự ươ ng   hi u   đi m   đ n:   M t   cái   nhìn   t ng   quan)   đăng   trên ệ ể ế ộ ổ   https://www.uwlax.edu , đ  c p đ n khái ni m  ề ậ ế ệ hình  nh đi m đ n ả ể ế  c a nhi u ủ ề   tác gi , trong đó đáng chú ý là c a   ả ủ Nina K.Prebensen  (2007).  Tác giả  quan 

ni m  ệ hình  nh c a đi m đ n ả ủ ể ế  có th  b   nh h ể ị ả ưở ng b i ba ngu n thông tin, bao ở ồ  

g m “hình  nh h u c ”; “hình  nh phái sinh”, “hình  nh phái sinh có đi u ồ ả ữ ơ ả ả ề  

ch nh” [9 ỉ 6, tr.3].

Th ươ ng hi u qu c gia ệ ố  (nation brand) là m t thu t ng  ph  bi n trong các ộ ậ ữ ổ ế   công trình qu c t  và do đó đ nh nghĩa c a nó đ ố ế ị ủ ượ c nghiên c u trong nhi u ứ ề   công trình. Đáng chú ý có các công trình: 

Keith  Dinnie  (2016)  trong  Nation   branding: Concepts,  Issues,  Practice 

(T o d ng th ạ ự ươ ng hi u qu c gia: Khái ni m, V n đ , Th c ti n) cho r ng, ệ ố ệ ấ ề ự ễ ằ  

th ươ ng hi u qu c gia ệ ố   hàm ch a t t c  các y u t  đa chi u và đ c đáo, có ứ ấ ả ế ố ề ộ  

m c tiêu là đem đ n cho qu c gia s  khác bi t và đi m t ụ ế ố ự ệ ể ươ ng đ ng v  văn ồ ề   hóa, h ướ ng đ n công chúng m c tiêu; và m c tiêu c a  ế ụ ụ ủ th ươ ng hi u qu c gia ệ ố  

là “thu hút khách du l ch, thúc đ y đ u t  vào t  bên ngoài vào trong n ị ẩ ầ ư ừ ướ   c, tăng c ườ ng xu t kh u và thu hút nhân tài” [ ấ ẩ 88, tr.35]. Th ươ ng hi u qu c gia ệ ố  

đ ượ c “xây d ng d a trên nh ng thành t  c a “b n s c qu c gia ự ự ữ ố ủ ả ắ ố   có tính 

th ươ ng hi u” (nation­brand identity) ch ng h n nh ệ ẳ ạ ư: l ch s , ngôn ng , lãnh ị ử ữ  

th , ch  đ  chính tr , ki n trúc, th  thao, văn h c, ngh  thu t, tôn giáo, h ổ ế ộ ị ế ể ọ ệ ậ ệ 

th ng giáo d c, bi u t ố ụ ể ượ ng, phong c nh, âm nh c,  m th c, văn hóa dân gian ả ạ ẩ ự  

…” [88, tr.63]. 

Trang 33

Còn tác gi  Ying Fan (2010),   ả “Branding The Nation: Towards A Better   Understanding” (T o d ng th ng hi u qu c gia: H ng t i m t cách hi u t t ạ ự ươ ệ ố ướ ớ ộ ể ố  

h n) ơ , l i cho r ng,  ạ ằ th ươ ng hi u qu c gia ệ ố  “là t ng h p t t c  các nh n th c v ổ ợ ấ ả ậ ứ ề 

m t qu c gia trong tâm trí c a các công chúng qu c t ”. Tác gi  cũng nh n m nh ộ ố ủ ố ế ả ấ ạ  

r ng ằ  “th ng hi u qu c gia luôn t n t i, b t k  có hay không có ý th c v  t o ươ ệ ố ồ ạ ấ ể ứ ề ạ  

d ng th ng hi u, cũng nh  m i đ t n c có hình  nh hi n t i c a mình đ i ự ươ ệ ư ỗ ấ ướ ả ệ ạ ủ ố  

v i các công chúng qu c t , m c cho nó là m nh hay y u, rõ ràng hay l  m ” ớ ố ế ặ ạ ế ờ ờ   [100, tr.100]. Ông cũng phân bi t “th ng hi u qu c gia” khác v i “th ng hi u ệ ươ ệ ố ớ ươ ệ  

c a qu c gia” ủ ố

Bài vi t c a  ế ủ Hwajung Kim (2012), The Importance of Nation Brand (T m ầ   quan tr ng c a Th ọ ủ ươ ng hi u qu c gia) đã th c hi n t ng quan đ nh nghĩa ệ ố ự ệ ổ ị  

th ươ ng hi u qu c gia ệ ố   c a Simon Anholt­ ng ủ ườ i đ u tiên đ  c p đ n khái ầ ề ậ ế  

ni m này và đã coi  ệ th ươ ng hi u qu c gia ệ ố  là s  n i ti ng c a m t qu c gia (và ự ổ ế ủ ộ ố  

m  r ng ra là c a thành ph  và m t vùng đ t) cũng gi ng nh  hình  nh ở ộ ủ ố ộ ấ ố ư ả  

th ươ ng hi u c a công ty và c a s n ph m [10 ệ ủ ủ ả ẩ 9]. 

Tác gi  Simon Anholt (2005) trong  ả “What is nation brand” (Th ươ ng hi u ệ  

qu c gia là gì) đã đ nh nghĩa  ố ị th ươ ng hi u qu c gia ệ ố  bao hàm t t c  nh n th c ấ ả ậ ứ  

v  qu c gia đó, do ng ề ố ườ i dân quy đ nh và b n ch t c a th ị ả ấ ủ ươ ng hi u qu c gia ệ ố  

th  hi n   năng l c qu c gia [11 ể ệ ở ự ố 5]. 

V   ề đo l ườ ng th ươ ng hi u qu c gia ệ ố , Ch  s  Th ỉ ố ươ ng hi u qu c gia ệ ố   Anholt ­ GfK (Anholt­GfK Nation Brands IndexSM) do Anholt và t  ch c GfK ổ ứ  

trên http://nation­brands.gfk.com/ và  Báo cáo hàng năm Ch  s  Th ỉ ố ươ ng hi u ệ  

Qu c gia ố  (Country Brand Index) c a T  ch c FutureBrand đã đ a ra m t s ủ ổ ứ ư ộ ố  tiêu chí đ  đánh giá nh n th c v  các qu c gia trong tâm trí du khách. Trong ể ậ ứ ề ố  

đó, Báo cáo Ch  s  Th ỉ ố ươ ng hi u Qu c gia ệ ố  2014­2015 kh ng đ nh r ng “cũng ẳ ị ằ  

gi ng nh  th ố ư ươ ng hi u, đi m m nh và đi m y u trong nh n th c v  m t ệ ể ạ ể ế ậ ứ ề ộ  

Trang 34

qu c gia có th   nh h ố ể ả ưở ng đ n quy t đ nh c a cá nhân khi l a ch n đ a đi m ế ế ị ủ ự ọ ị ể  

đ  đi du l ch, s ng hay đ u t ” [1 ể ị ố ầ ư 03]. Ngoài ra còn có “Ch  s  qu c gia t t” ỉ ố ố ố   (Good Country Index) www.goodcountry.org cũng do Anholt sáng l p đo l ậ ườ   ng các qu c gia   m t đóng góp v  nhân văn cho trái đ t [10 ố ở ặ ề ấ 7].

 Vi t Nam

Ở ệ , cũng đã xu t hi n khá nhi u công trình nghiên c u v ấ ệ ề ứ ề  hình  nh qu c gia và các thu t ng  có liên quan.  ả ố ậ ữ

Tác gi  Ph m Minh S n (2006) trong bài ả ạ ơ  “Thông tin đ i ngo i v i vi c ố ạ ớ ệ  

t o d ng hình  nh đ t n ạ ự ả ấ ướ c con ng ườ i Vi t Nam ệ ” đã đ a ra đ nh nghĩa v ư ị ề  hình  nh qu c gia v i hai nghĩa r ng và h p. Theo nghĩa h p, hình  nh qu c ả ố ớ ộ ẹ ẹ ả ố   gia th  hi n   nh ng lĩnh v c n i tr i c a đ t n ể ệ ở ữ ự ổ ộ ủ ấ ướ c khi nh c đ n qu c gia ắ ế ố  

đó. Theo nghĩa r ng, hình  nh qu c gia là hình  nh đ c s c trên các lĩnh v c ộ ả ố ả ặ ắ ự  

c a qu c gia đó nh  chính tr , kinh t , văn hóa, xã h i, l ch s , khoa h c, ngh ủ ố ư ị ế ộ ị ử ọ ệ  thu t, th  thao, y t , giáo d c [4 ậ ể ế ụ 3]. 

Tác gi   ả Phan T t Th  (2007) trong “V n d ng mô hình MECGRIS PR ấ ứ ậ ụ   trong ti p th  hình  nh qu c gia ế ị ả ố ” cho r ng, các y u t  t o nên hình  nh qu c ằ ế ố ạ ả ố   gia bao g m: chính sách đ i n i và đ i ngo i, hình  nh lãnh t , các th ồ ố ộ ố ạ ả ụ ươ   ng

hi u xu t kh u, các ho t đ ng du l ch, đ u t  và di dân, văn hóa và di s n, ệ ấ ẩ ạ ộ ị ầ ư ả   giáo d c và th  thao,  ng x  c a ng ụ ể ứ ử ủ ườ i dân. Các y u t  này luôn đ ế ố ượ c xem   xét trong không gian và th i gian c  th  [52, tr.76].  ờ ụ ể

Đ  tài khoa h c c p B  c a Nguy n Th  H ng Nam   ề ọ ấ ộ ủ ễ ị ồ Quan h  công ệ   chúng v i vi c xây d ng và qu ng bá hình  nh Vi t Nam th i k  h i nh p ớ ệ ự ả ả ệ ờ ỳ ộ ậ  

(2009) s  d ng đ nh nghĩa  ử ụ ị hình  nh qu c gia ả ố  c a Galumov E.A (2008) trong ủ  

Hình  nh qu c t  c a n ả ố ế ủ ướ c Nga,   theo đó n i dung c a hình  nh qu c gia ộ ủ ả ố  

ch a đ ng các khuynh h ứ ự ướ ng chính tr , kinh t , xã h i, c ng đ ng, các quá ị ế ộ ộ ồ   trình khác trong n ướ c và đó là uy th , v  th  c a qu c gia đang có ho c s  có ế ị ế ủ ố ặ ẽ  

đ ượ c trong nh n th c c a c ng đ ng th  gi i [ ậ ứ ủ ộ ồ ế ớ 35, tr.40]. 

Trang 35

Tác gi   ả Hoàng Tu n Anh trong bài vi t “ ấ ế Xây d ng và qu ng bá hình  nh ự ả ả  

Vi t Nam trong tình hình m i” ệ ớ  (2011) đ nh nghĩa: hình  nh qu c gia là nh ng s ị ả ố ữ ự 

hi n di n v  văn hóa c a qu c gia t i m t qu c gia là hình  nh c a qu c gia đó ệ ệ ề ủ ố ạ ộ ố ả ủ ố   trong lòng n c s  t i, là đi u đ u tiên mà b t k  ng i dân nào s  nghĩ đ n khi ướ ở ạ ề ầ ấ ỳ ườ ẽ ế  

đ c h i v  qu c gia đó. hình  nh liên t ng c a ng i n c ngoài v  qu c gia ượ ỏ ề ố ả ưở ủ ườ ướ ề ố  

đó ch ng h n nh  chính sách kinh t , chính tr , đ u t , đ c tính s n ph m, b n ẳ ạ ư ế ị ầ ư ặ ả ẩ ả  

s c văn hóa, và tính cách con ng i…. Ông cũng cho r ng, các qu c gia th ng ắ ườ ằ ố ườ  

có nhi u hình  nh qu c gia [1, tr.20].  ề ả ố

Tác gi  Đinh Th  Thúy H ng trong ả ị ằ  “Vài suy nghĩ v  qu ng bá hình  nh ề ả ả  

Vi t Nam hi n nay” (2015) cho r ng,  ệ ệ ằ hình  nh qu c gia ả ố  là ph n h i trong m t ả ồ ắ  

b n bè qu c t  và nh ng khách hàng ti m năng, có n i dung là t p h p các y u ạ ố ế ữ ề ộ ậ ợ ế  

t  c  th  nh  thái đ  c a ng i tiêu dùng v i s n ph m ho c d ch v  s n xu t ố ụ ể ư ộ ủ ườ ớ ả ẩ ặ ị ụ ả ấ  

t i qu c gia đó, nh ng chi n d ch truy n thông đ a ra th  gi i, nh ng con ng i ạ ố ữ ế ị ề ư ế ớ ữ ườ  

c  th  [2 ụ ể 5, tr.73]. 

Hi n nay,   Vi t Nam còn ít công trình bàn v  khái ni m  ệ ở ệ ề ệ b n s c qu c ả ắ ố   gia, th ươ ng hi u qu c gia ệ ố  Bài vi t  ế “Hi u th  nào v  th ể ế ề ươ ng hi u qu c gia” ệ ố  

c a Nguy n Thành Trung (2008), cho r ng “ ủ ễ ằ b n s c qu c gia là nh n th c ả ắ ố ậ ứ  

c a c ng đ ng v  đ nh h ủ ộ ồ ề ị ướ ng hình  nh mong  ả ướ c c a qu c gia đó trong ủ ố  

t ươ ng lai” [66]. Đ ng th i, bài vi t cũng  ồ ờ ế đ a ra m t s  quan đi m c a m t s ư ộ ố ể ủ ộ ố 

h c gi  v   ọ ả ề th ươ ng hi u qu c gia ệ ố  v i nhi u ý ki n khác nhau. Do đó đây là ớ ề ế   công trình làm c  s  cho vi c phân bi t  ơ ở ệ ệ b n s c qu c gia ả ắ ố , th ươ ng hi u qu c ệ ố   gia và hình  nh qu c gia  ả ố [66].

Nh  v y, nh ng v n đ  lý lu n v   ư ậ ữ ấ ề ậ ề hình  nh qu c gia ả ố , b n s c qu c gia ả ắ ố

th ươ ng hi u qu c gia ệ ố   đang thu hút s  quan tâm nghiên c u c a nhi u nhà ự ứ ủ ề   khoa h c, và các nhà qu n lý M c dù còn nhi u ý ki n khác nhau, nh ng các ọ ả ặ ề ế ư   tác gi  đ u th ng nh t   đi m: đó là cách nhìn, quan đi m c a ng ả ề ố ấ ở ể ể ủ ườ ướ   i n c

Trang 36

ngoài v  qu c gia, thông qua s  hi u bi t, tình c m c a h  v  đ t n ề ố ự ể ế ả ủ ọ ề ấ ướ c, con  

ng ườ i, nh ng nét đ c s c c a qu c gia đó trên các lĩnh v c kinh t , chính tr , ữ ặ ắ ủ ố ự ế ị   văn hóa…. Các thu t ng   ậ ữ b n s c qu c gia ả ắ ố , hình  nh qu c gia ả ố  là hai v n đ ấ ề  khác nhau, nh ng có nhi u đi m chung, và trong nhi u tr ư ề ể ề ườ ng h p đ ợ ượ c s ử 

d ng thay th  cho nhau ụ ế

1.2.2. Nh ng công trình liên quan đ n tuyên truy n  ữ ế ề hình  nh qu c gia ả ố

Trên th  gi i ế ớ , đ n nay, nh ng công trình nghiên c u v  tuyên truy n ế ữ ứ ề ề   hình  nh qu c gia ch a nhi u, trong đó ph i k  đ n bài báo khoa h c c a tác ả ố ư ề ả ể ế ọ ủ  

gi   ả Ying Fan (2010), “Branding The Nation: Towards A Better Understanding” 

(T o d ng th ạ ự ươ ng hi u qu c gia: H ệ ố ướ ng t i m t cách hi u rõ h n). Tác gi ớ ộ ể ơ ả 

đ a ra m c đích c a vi c t o d ng th ư ụ ủ ệ ạ ự ươ ng hi u qu c gia và mô hình v  m i ệ ố ề ố   quan  h  gi a  b n   s c  qu c  gia,  t o   d ng  th ệ ữ ả ắ ố ạ ự ươ ng   hi u   qu c  gia   (nation ệ ố   branding), hình  nh qu c gia. Qua đó giúp làm rõ đ ả ố ượ c thêm m c đích c a ụ ủ   tuyên truy n hình  nh qu c gia và mô hình hóa đ ề ả ố ượ c m i quan h  gi a b n ố ệ ữ ả  

s c qu c gia, hình  nh qu c gia và tuyên truy n hình  nh qu c gia (g n v i ắ ố ả ố ề ả ố ầ ớ  

t o d ng th ạ ự ươ ng hi u qu c gia) [ ệ ố 100]. 

Cu n sách   ố Nation branding: Concepts, Issues, Practice  2nd  (T o d ng ạ ự  

th ươ ng  hi u  qu c gia:  Khái  ni m, V n   đ , Th c  ti n) (2016) c a Keith ệ ố ệ ấ ề ự ễ ủ   Dinnie nghiên c u chuyên sâu v  t o d ng th ứ ề ạ ự ươ ng hi u qu c gia. Tác gi  đ a ệ ố ả ư  

ra nh ng v n đ  lý lu n và th c ti n trong th c hi n chi n l ữ ấ ề ậ ự ễ ự ệ ế ượ ạ c t o d ng ự  

th ươ ng hi u qu c gia [8 ệ ố 8]. Đây là m t ngu n tham kh o cung c p giúp sáng ộ ồ ả ấ  

t  v  nh ng v n đ  lý lu n v  tuyên truy n hình  nh qu c gia và đ a ra ỏ ề ữ ấ ề ậ ề ề ả ố ư  

nh ng gi i pháp nâng cao tuyên truy n hình  nh qu c gia qua báo chí đ i ữ ả ề ả ố ố   ngo i.  ạ

Ngoài ra, bài ph ng v n c a chuyên gia v  th ỏ ấ ủ ề ươ ng hi u qu c gia Simon ệ ố  

Anholt “Anholt: Countries Must Earn Better Images through Smart Policy”  

Trang 37

(Anholt: Các qu c gia ph i đ t đ ố ả ạ ượ c hình  nh t t h n thông qua Chính sách ả ố ơ   thông minh) (2007) cho r ng có nh ng y u t  v  qu c gia không th  thay th ằ ữ ế ố ề ố ể ế 

đ ượ c do công chúng đã tin t ưở ng vào đi u đó trong su t cu c đ i và h  s ề ố ộ ờ ọ ẽ  không thay đ i ch  vì đo n qu ng cáo 20 giây trên CNN. H  s  cho r ng đó là ổ ỉ ạ ả ọ ẽ ằ   thông tin m t chi u và s  ngay l p t c ph t l  [ ộ ề ẽ ậ ứ ớ ờ 102], qua đó bài ph ng v n ỏ ấ   giúp làm rõ đ c đi m c a tuyên truy n hình  nh qu c gia.  ặ ể ủ ề ả ố

ả ố  (2007), cho r ng ti p th  hình  nh qu c gia là v n d ng chi n ằ ế ị ả ố ậ ụ ế  

l ượ c th ươ ng hi u cùng các nguyên lý, k  năng ti p th  khác nh m qu ng bá ệ ỹ ế ị ằ ả   hình  nh và thúc đ y phát tri n kinh t , chính tr , văn hóa, xã h i c a m t ả ẩ ể ế ị ộ ủ ộ  

qu c gia. Tác gi  trình bày mô hình MECGRIS PR bao g m: k  năng báo chí, ố ả ồ ỹ  

kĩ năng t  ch c s  ki n, kĩ năng x  lý kh ng ho ng, k  năng quan h  chính ổ ứ ự ệ ử ủ ả ỹ ệ   quy n, k  năng qu n lý danh ti ng, quan h  nhà đ u t , xây d ng trách nhi m ề ỹ ả ế ệ ầ ư ự ệ  

xã h i [ ộ 52]. Tác gi   ả Nguy n Th  H ng Nam cũng đã đ  c p đ n v n đ ễ ị ồ ề ậ ế ấ ề  tuyên 

truy n, qu ng bá hình  nh qu c gia ề ả ả ố  c a Vi t Nam [ ủ ệ 35]. 

Tác gi   ả Hoàng Tu n Anh trong bài vi t “ ấ ế Xây d ng và qu ng bá hình ự ả  

nh Vi t Nam trong tình hình m i”

l ượ ạ c t o d ng và qu ng bá hình  nh qu c gia v i s  tham gia c a các B , ự ả ả ố ớ ự ủ ộ   Ngành, đ a ph ị ươ ng trong c  n ả ướ c và các t  ch c đoàn th  chính tr  ­ xã h i, ổ ứ ể ị ộ   doanh nghi p và m i ng ệ ọ ườ i dân, nh t là các nhà nghiên c u văn hóa, nh ng ấ ứ ữ  

ng ườ i giàu nhi t huy t, các nhà s  h c, nhà báo. . . [1]. Do đó đây là m t gi i ệ ế ử ọ ộ ả   pháp đ  giúp tuyên truy n hình  nh Vi t Nam qua báo chí đ i ngo i v  xây ể ề ả ệ ố ạ ề  

d ng chi n l ự ế ượ c và t p h p l c l ậ ợ ự ượ ng. 

Trang 38

Tác gi   ả Đinh Th  Thúy H ng trong bài vi t ị ằ ế  “Vài suy nghĩ v  qu ng bá ề ả   hình  nh Vi t Nam hi n nay”   ả ệ ệ (2015) nh n m nh: qu ng bá hình  nh Vi t ấ ạ ả ả ệ   Nam c n ph i có chi n l ầ ả ế ượ c và th a mãn đ ỏ ượ c nhu c u c a công chúng m c ầ ủ ụ   tiêu và đ m b o th  hi n đ ả ả ể ệ ượ c tính đ nh v  (s  khác bi t) trong tâm trí c a ị ị ự ệ ủ   công chúng m c tiêu [2 ụ 5, tr.73]. 

Nh  v y, trên th  gi i và Vi t Nam, c m t  “qu ng bá hình  nh qu c ư ậ ế ớ ệ ụ ừ ả ả ố   gia” “t o d ng th ạ ự ươ ng hi u qu c gia” đ ệ ố ượ c s  d ng r ng rãi và đ ử ụ ộ ượ c bàn  

lu n khá sôi n i, còn c m t  “tuyên truy n hình  nh qu c gia” đ ậ ổ ụ ừ ề ả ố ượ ử ụ   c s  d ng

ch a nhi u, do t  tuyên truy n hay đ ư ề ừ ề ượ c g n v i tuyên truy n chính tr  Vì ắ ớ ề ị  

v y, nghiên c u tuyên truy n hình  nh Vi t Nam ph i tham kh o nh ng ậ ứ ề ả ệ ả ả ữ   nghiên c u v  “qu ng bá hình  nh qu c gia”, “t o d ng th ứ ề ả ả ố ạ ự ươ ng hi u qu c ệ ố   gia” đ  tham kh o, ch t l c nh ng nét t ể ả ắ ọ ữ ươ ng đ ng, ph c v  cho v n đ ồ ụ ụ ấ ề  nghiên c u.  ứ

2. Nh ng công trình nghiên c u v  báo chí đ i ngo i và tuyên truy n hình ữ ứ ề ố ạ ề  

nh Vi t Nam qua báo chí đ i ngo i

2.1. Nh ng nghiên c u v  báo chí và báo chí đ i ngo i ữ ứ ề ố ạ

Trên th  gi i, ế ớ  có nhi u công trình đ  c p đ n báo chí đ i ngo i. Tác ề ề ậ ế ố ạ  

gi   Monroe   E   Price   (2003)   trong   bài   vi t   ả ế “Public   Diplomacy   and 

Transformation of International Broadcasting” (Ngo i giao công chúng và s ạ ự  thay đ i c a phát thanh và truy n hình qu c t ) đ  c p đ n đ nh nghĩa v ổ ủ ề ố ế ề ậ ế ị ề 

“phát thanh và truy n hình qu c t ”. Trong đó, n i dung c a “phát thanh ề ố ế ộ ủ   truy n hình qu c t ” (International Broadcasting) là t ng h p các tin t c, thông ề ố ế ổ ợ ứ   tin, gi i trí và có đ c đi m là do nhà n ả ặ ể ướ c tài tr , đ i t ợ ố ượ ng h ướ ng t i là dân ớ  

c    ngoài qu c gia thông qua s  d ng các ph ư ở ố ử ụ ươ ng ti n truy n thông đi n t ệ ề ệ ử 

có m c đích là hình thành ý ki n c a nhân dân và lãnh đ o các n ụ ế ủ ạ ướ c khác. Tác  

gi  cho r ng VOA c a M , Deutsche Welle c a Đ c và BBC World Service ả ằ ủ ỹ ủ ứ  

Trang 39

c a Anh là các ví d  đi n hình khi nói đ n các c  quan phát thanh truy n hình ủ ụ ể ế ơ ề  

qu c t  do nhà n ố ế ướ c tài tr , nh ng trong th c ti n nhi u c  quan phát thanh ợ ư ự ễ ề ơ   truy n hình qu c t  h ề ố ế ướ ng đ n ph c v  th c thi chính sách c a chính ph ế ụ ụ ự ủ ủ 

nh ng không ph i do nhà n ư ả ướ c tài tr   [ ợ 92, tr.72].

Bài vi t   ế “A New Purpose for International Broadcasting: Subsidizing  

Deliberative Technologies in Non­transitioning States” (M c tiêu m i cho phát ụ ớ   thanh, truy n hình qu c t : Gi m thi u công ngh  ch  đích trong quá trình phi ề ố ế ả ể ệ ủ   chuy n   đ i)   c a   nhóm   tác  gi   Powers,   Shawn   M  and   Youmans,   William ể ổ ủ ả   (2012)   trình   bày   r ng,   các   “c   quan   phát   thanh   truy n   hình   qu c   t ” ằ ơ ề ố ế   (international broadcaster) là các c  quan truy n thông tin t c đ ơ ề ứ ượ c nhà n ướ   c tài tr  h ợ ướ ng đ n đ i t ế ố ượ ng là công chúng ngoài n ướ c, có m c đích là qu ng ụ ả  

bá thi n chí c a qu c gia đ n các n ệ ủ ố ế ướ c đó [9 4, tr.3]. 

Cu n   sách   ố Specialist   Journalism  (Báo   chí   chuyên   ngành)   c a   Barry ủ   Turner và Richard Orange (2013) đã nói đ n vai trò c a các nhà báo qu c t ế ủ ố ế  chuyên vi t cho công chúng ngoài n ế ướ c là g  b  b i c nh b n đ a và s  gi ỡ ỏ ố ả ả ị ự ả 

đ nh v  ki n th c; nhà báo qu c t  vi t cho đ c gi  trong n ị ề ế ứ ố ế ế ộ ả ướ c là di n gi i ễ ả  

s  ki n trong b i c nh n n chính tr , xã h i, kinh t    đ a ph ự ệ ố ả ề ị ộ ế ở ị ươ ng cho công   chúng trong n ướ c; qua đó giúp làm rõ đ ượ ự c s  khác nhau gi a báo chí vi t cho ữ ế  

đ c gi  n ộ ả ướ c ngoài và báo chí vi t cho đ c gi  trong n ế ộ ả ướ c [8 3]. 

Tác   gi   Edafejirhaye   I   Vincent   trong   bài   vi t   ả ế “International  Broadcasting as a Tool of International Diplomacy” (Phát thanh, truy n hình là ề  

m t công c  c a ngo i giao qu c t ) (2016) đã đ a ra đ nh nghĩa “phát thanh, ộ ụ ủ ạ ố ế ư ị   truy n hình qu c t ” và mô t  m t s  đ c đi m v  “c  quan phát thanh, ề ố ế ả ộ ố ặ ể ề ơ   truy n hình qu c t ” [8 ề ố ế 5]. Đ nh nghĩa đã mô t  đ i t ị ả ố ượ ng c a “phát thanh và ủ   truy n hình đ i ngo i” là khán gi    ngoài biên gi i qu c gia, có n i dung là ề ố ạ ả ở ớ ố ộ   tin t c, thông tin, gi i trí do nhà n ứ ả ướ c tài tr ; và có m c đích là thay đ i ý ki n ợ ụ ổ ế  

Trang 40

c a lãnh đ o và nhân dân các n ủ ạ ướ c. Các c  quan “phát thanh, truy n hình qu c ơ ề ố  

t ” đ ế ượ c xem là ví d  đi n hình là VOA, DW, BBC World Service. Tuy nhiên ụ ể   trên th c t  có nhi u “c  quan phát thanh và truy n hình qu c t ” không ph i ự ế ề ơ ề ố ế ả  

là nhà n ướ c tài tr  nh ng v n có m i quan h  v i chính ph  và ph c v  chính ợ ư ẫ ố ệ ớ ủ ụ ụ   sách đ i ngo i c a qu c gia. Các hình th c mà các c  quan này s  d ng là ố ạ ủ ố ứ ơ ử ụ   sóng ng n, FM, internet, v  tinh.  ắ ệ

Tác gi  Guo Ke (2009) trong bài vi t   ả ế External communication in China 

(Truy n thông đ i ngo i   Trung Qu c)  ề ố ạ ở ố đ a ra đ nh nghĩa c a thu ư ị ủ ậ t ng  “duiwai ữ   chuanbo” t ng đ ng  ươ ươ truy n thông đ i ngo i ề ố ạ  dùng có m c đích là tăng c ng s ụ ườ ự 

hi u bi t và nâng cao hình  nh tích c c c a Trung Qu c trên toàn c u; và đ c ể ế ả ự ủ ố ầ ượ  

th c hi n qua các ph ng ti n là các kênh truy n thông nh  phát thanh, tivi, báo in, ự ệ ươ ệ ề ư   các thông t n xã và website do các t  ch c   Trung Qu c th c hi n. L ấ ổ ứ ở ố ự ệ ự ượ   c l ng

c a  ủ truy n thông ph c v  m c tiêu đ i ngo i bao g m tr m phát thanh và báo chí, ề ụ ụ ụ ố ạ ồ ạ   kênh truy n hình và nhi u t p chí, website khác   c p đ  trung  ề ề ạ ở ấ ộ ươ ng và đ a ị  

ph ng và th ng liên k t v i các c  quan báo chí truy n th ng. Đ ng th i n i ươ ườ ế ớ ơ ề ố ồ ờ ộ   dung c a các kênh truy n thông này là b n tin hàng ngày, gi i trí, thông tin du l ch, ủ ề ả ả ị   thông tin giáo d c [10 ụ 8]. 

 Vi t Nam

Ở ệ , đ n nay có nhi u công trình nghiên c u v  báo chí, t ế ề ứ ề ừ 

nh ng v n đ  lý lu n c  b n đ n th c ti n báo chí Vi t Nam, trong đó có ữ ấ ề ậ ơ ả ế ự ễ ệ  

m t s  tác gi  đ  c p đ n báo chí đ i ngo i.  ộ ố ả ề ậ ế ố ạ

Tác gi   ả Đinh Th  Thúy H ng (2008) trong  ị ằ Báo chí th  gi i và xu h ế ớ ướ   ng phát tri n ể   đã lu n bàn v  các v n đ : Lý lu n báo chí th  gi i, ngh  báo, bàn ậ ề ấ ề ậ ế ớ ề  

v  t  do báo chí, th c ti n báo chí th  gi i, h i t  truy n thông, xu th  phát ề ự ự ễ ế ớ ộ ụ ề ế   tri n c a báo chí trên th  gi i [2 ể ủ ế ớ 4]. Cu n sách làm sáng t  b c tranh chung v ố ỏ ứ ề  báo chí th  gi i và xu h ế ớ ướ ng phát tri n, t  đó giúp xác đ nh đ ể ừ ị ượ c yêu c u c a ầ ủ   báo chí đ i ngo i trong tuyên truy n hình  nh Vi t Nam hi n nay.  ố ạ ề ả ệ ệ

Ngày đăng: 19/01/2020, 00:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w