1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Quản trị marketing: Chương 6 - Ths. Huỳnh Hạnh Phúc

18 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị marketing: Chương 6 trình bày về Chiến lược sản phẩm. Nội dung cụ thể của chương này gồm có: Các vấn đề cơ bản trong quản trị sản phẩm, quản trị thương hiệu, chiến lược khác biệt và định vị, quản trị sản phẩm theo chu kỳ sống, chiến lược phát triển sản phẩm mới.

Trang 1

PREPARED BY: HUỲNH HẠNH PHÚC

NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG TRONG CHƯƠNG 6:

Các vấn đề cơ bản trong quản trị sản phẩm

Quản trị thương hiệu

Chiến lược khác biệt và định vị

Quản trị sản phẩm theo chu kỳ sống

Chiến lược phát triển sản phẩm mới

1 CÁC VẤN ĐỀ VỀ QUẢN TRỊ SẢN PHẨM

THẢO LUẬN NHÓM

Trang 2

KHÁI NIỆM VỀ SẢN PHẨM

Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng

trên thị trường nhằm thỏa mãn những nhu cầu

trên thị trường, bao gồm: sản phẩm hữu hình, dịch

vụ, sự trải nghiệm, sự kiện, cá nhân, nơi chốn, tài

sản, doanh nghiệp, thông tin và ý tưởng.

NĂM CẤP ĐỘ CỦA SẢN PHẨM

SP tiềm năng

SP gia tăng

SP mong đợi

SP cơ bản

SP cốt lõi

VÍ DỤ NĂM CẤP ĐỘ CỦA SẢN PHẨM:

SẢN PHẨM CỦA MỘT TRƯỜNG ĐẠI HỌC

1 Sản phẩm cốt lõi:

Sự giáo dục

2 Sản phẩm cơ bản và sản phẩm mong đợi:

Lớp học, trường học, thư viện, căn tin…

3 Sản phẩm gia tăng:

Dịch vụ hỗ trợ sinh viên, dịch vụ giới thiệu việc làm, sự kiện

xã hội, hội thao, dịch vụ cung ứng thực phẩm…

4 Sản phẩm tiềm năng:

Dịch vụ trao đổi sinh viên ra nước ngoài

KHÁC BIỆT HÓA SẢN PHẨM

1 Hình dạng sản phẩm

2 Tính năng sản phẩm

3 Sự cải biến sản phẩm

4 Sự thể hiện về chất lượng

5 Sự đồng nhất về chất lượng

6 Sự tin cậy

7 Sự lâu bền

8 Khả năng sửa chữa

9 Phong cách

Trang 3

KHÁC BIỆT HÓA SẢN PHẨM: THIẾT KẾ

Thiết kế là toàn bộ các điểm đặc trưng của sản phẩm ảnh hưởng đến việc sản phẩm được trông như thế nào, cảm thấy như thế nào và các tính năng của

nó được thể hiện như thế nào so với sự yêu cầu của khách hàng

HỢP TÁC THƯƠNG HIỆU VÀ THƯƠNG HIỆU THÀNH PHẦN

HỢP TÁC THƯƠNG HIỆU

- Hợp tác thương hiệu giữa các công ty tương đồng nhau

- Liên doanh

- Tài trợ

- Là trường hợp đặc biệt của hợp tác thương hiệu

- Tạo ra giá trị tài sản thương hiệu bằng cách sử dụng nguyên liệu, thành phần, công nghệ hay một phần sản phẩm từ một thương hiệu nổi tiếng

ĐÓNG GÓI-BAO BÌ SẢN PHẨM (PACKAGING)

Đóng gói là toàn bộ

các hoạt động thiết

kế và sản xuất bao bì

cho sản phẩm

- Đóng gói cơ bản

- Đóng gói thứ cấp

- Đóng gói vận chuyển

NHỮNG YẾU TỐ CỦA QUÁ TRÌNH ĐÓNG

GÓI BAO BÌ

Tính thể hiện

Chi phí

Chức Tính bảo

Tính loại bỏ

Trang 4

NHÃN MÁC CHO SẢN PHẨM

Mục đích của nhãn:

- Giúp việc nhận diện thương hiệu, sản phẩm

- Hỗ trợ việc thông tin các chương trình chiêu

thị, khuyến mãi của sản phẩm

- Cung cấp những thông tin mang tính hợp

pháp hóa sản phẩm

- Cung cấp thông tin về nguồn gốc của sản

phẩm

DUTCH LADY VÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM

DV hỗ trợ

Giao hàng

Lắp đặt

Huấn luyện khách hàng Dịch vụ

tư vấn

Dịch vụ sửa chữa

Dịch vụ bán hàng

Trang 5

2 QUẢN TRỊ THƯƠNG HIỆU

THƯƠNG HIỆU LÀ GÌ?

Thương hiệu là tên, ký hiệu,

ký tự, thiết kế hay là sự kết hợp của tất cả các yếu tố này nhằm xác định sản phẩm-dịch vụ của một người bán hay một nhóm người bán và giúp chúng phân biệt được với các đối thủ cạnh tranh

THƯƠNG HIỆU LÀ GÌ?

Xây dựng thương

hiệu là quá trình công

ty phân biệt sản

phẩm của nó với các

đối thủ cạnh tranh

Thông thường, việc xây dựng thương hiệu bằt đầu bằng việc xây dựng sự khác biệt về tên gọi, thiết kế, bao bì, logo

và kết hợp cùng với các chương trình marketing mix

PHÂN BIỆT GIỮA SẢN PHẨM VÀ THƯƠNG HIỆU

Thương hiệu là điều được mua bởi người tiêu dùng

Thương hiệu là duy nhất

Sản phẩm là vật thường được sản xuất tại nhà máy

Một sản phẩm có thể được sao chép bởi đối thủ cạnh tranh

Trang 6

PHÂN BIỆT GIỮA SẢN PHẨM VÀ THƯƠNG HIỆU

(Bullmore 1984)

NHIỆM VỤ CỦA NHÀ QUẢN TRỊ MARKETING

(MARKETER)

1 • Xây dựng tên thương hiệu 2

• Xây dựng thuộc tính thương hiệu, điều làm nên tài sản thương hiệu sau này

3

• Truyền thông các thuộc tính của thương hiệu đến với khách hàng mục tiêu

NHỮNG ĐIỀU CƠ BẢN VỀ THƯƠNG HIỆU

1 Thương hiệu tập đoàn (hay

thương hiệu doanh nghiệp)

 VD: Unilever

2 Thương hiệu sản phẩm:

 VD: Sunsilk, Dove, knorr, Omo…

3 Nhãn hiệu thương hiệu: là một

thành phần của thương hiệu, được

thể hiện qua hình ảnh, thiết kế và các

ký tự

NHỮNG LỢI THẾ KHI CÓ MỘT THƯƠNG HIỆU MẠNH

1 Năng cao nhận thức

2 Thiết lập lòng trung thành

3 Hạn chế việc nhầm lẫn với các sản phẩm tương tự trên thị trường

4 Ít rủi ro trong kinh doanh

Trang 7

NHỮNG LỢI THẾ KHI CÓ MỘT THƯƠNG HIỆU MẠNH

5 Lợi nhuận biên lớn

6 Gia tăng mức độ hiệu quả của hoạt

động thương mại

7 Gia tăng sự phản hồi của khách hàng

mục tiêu

8 Gia tăng mức độ truyền thông hiệu

quả

9 Xuất hiện các cơ hội mở rộng hoạt

động kinh doanh, đầu tư, sản xuất…

THUỘC TÍNH THƯƠNG HIỆU

THUỘC TÍNH THƯƠNG HIỆU - VD: KNORR

1.Thuộc tính thương hiệu:

2.Lợi ích thương hiệu:

3.Giá trị cho khách hàng

Trang 8

THUỘC TÍNH THƯƠNG HIỆU - VD: MERCEDES

4 Tính cách thương hiệu:

- Là điều mà thương hiệu nói với

khách hàng?

CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QUẢN TRỊ THƯƠNG HIỆU

Quyết định quản trị thương hiệu (TH)

XD chiến lược TH

Xác định sứ mệnh TH

Xác lập cấu trúc TH sản phẩm

Thiết kế hệ thống nhận diện TH

TÊN

LOGO

SLOGAN

Đăng ký bảo

hộ TH

Xây dựng TH

SP thành TH mạnh

Quản lý tài sản TH

XÁC LẬP CẤU TRÚC THƯƠNG HIỆU SẢN PHẨM

Gắn thương hiệu cho

từng chủng loại SP

khác nhau

Gắn thương hiệu chung theo từng dòng SP

Gắn thương hiệu DN

cho tất cả SP cty sản

xuất

Gắn thương hiệu riêng + thương hiệu cty

Gắn thương hiệu tập thể: các DN bán SP dưới cùng 1 TH

THIẾT KẾ HỆ THỐNG NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU

Trang 9

SLOGAN THƯƠNG HIỆU

CHIẾN LƯỢC THƯƠNG HIỆU Chiếc lược mở rộng dòng

Bổ sung thêm SP vào trong cùng chủng loại sản phẩm dưới cùng tên thương hiệu (hương

vị mới, hình thức mới, màu sắc mới, kích thước mới )

Chiến lược mở rộng thương hiệu

Lấy tên TH uy tín đặt cho các SP cải biến hoặc SP mới (Toyota Vios, Toyota Innova, Toyota Camry…)

Chiến lược xây dựng thương hiệu mới

Tạo ra 1 thương hiệu mới hoàn toàn

3 ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU

ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU LÀ GÌ

PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG

LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG

ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU

Trang 10

ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU LÀ GÌ

Tuyên ngôn Định vị Thương Hiệu là lời tuyên bố của thương hiệu trên

thị trường Tuyên ngôn định vị truyền tải tinh chất của thương hiệu tới

người tiêu dùng Định vị thương hiệu là một quá trình thương hiệu

thực hiện lời hứa về sản phẩm của mình đối với khách hàng.

TUYÊN NGÔN ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU

Tuyên ngôn định vị của công ty, trả lời 7 câu hỏi sau:

 Bạn là ai?

 Công việc kinh doanh của bạn là gì?

 Cho ai? (Ai là người bạn đáp ứng)

 Điều gì cần thiết trong thị trường mà bạn đáp ứng?

 Bạn cạnh tranh với đối thủ của mình như thế nào?

 Sự khác biệt của bạn nằm ở đâu?

 Đâu là lợi ích độc đáo trong sản phẩm hay dịch vụ của bạn?

TUYÊN NGÔN ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU

Tuyên ngôn định vị của Pepsi Cola:

Cho khách hàng trẻ trung uống nước ngọt, là thức uống Cola mang

hương vị của thế hệ hôm nay Vì vậy bạn có thể cảm nhận được xu

hướng hip hop, trẻ trung

Hỗ trợ định vị:

Thưởng thức cảm giác chiến thắng

Ngọt dịu hơn

Những nhân vật chứng thực trẻ trung

TUYÊN NGÔN ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU

Tuyên ngôn định vị của Coca Cola:

Cho những ai khao khát cảm giác vui sướng tột đỉnh, Coca Cola là thức uống đem lại sự sảng khoái cho toàn thế giới Vì vậy chúng ta hạnh phúc và vui sướng cùng nhau

Hỗ trợ định vị :

Thức uống được biết đến nhiều nhất, được yêu thích nhất của cả thế giới

Được biết đến bởi kiểu chai độc nhất Hương vị bí ẩn được bảo vệ kỹ càng

Là nhà đầu tư, người tiên phong trong ngành hàng

Trang 11

VÍ DỤ VỀ ĐỊNH VỊ

Sang

PHÂN LOẠI ĐỊNH VỊ

Định vị theo

cảm xúc

CHIẾN LƯỢC ĐỊNH VỊ

CL

định

vị

Thuộc

tính sản

lượng/

giá Sử dụng/

trải nghiệm Cấp độ sản phẩm Người

Lợi ích

Văn hóa

thương

hiệu

Đối thủ

cạnh

tranh

XÁC ĐỊNH SỰ LIÊN TƯỞNG THƯƠNG HIỆU

PODs)

 Những thuộc tính hay lợi ích mà khách hàng liên tưởng mạnh đến một thương hiệu, cảm nhận tích cực về nó, và tin rằng họ không thể tìm được các yếu tố của thương hiệu này ở các sản phẩm với thương hiệu khác

POPs)

 Sự liên tưởng đến thương hiệu không

đủ mạnh và có thể được chia sẻ với các sản phẩm có thương hiệu khác

Bền, kinh tế

Thể thao, nam tính

Trang 12

CHIẾN LƯỢC KHÁC BIỆT

Lợi thế cạnh tranh là khả năng của

công ty thể hiện theo một cách hoặc nhiều cách mà đối thủ cạnh tranh không thể bắt kịp (hoặc sao chép) được

- Khác biệt về sản phẩm

- Khác biệt về nhân sự

- Khác biệt về kênh phân phối

- Khác biệt về hình ảnh thương hiệu

KHÁC BIỆT HÓA SẢN PHẨM

1 Hình dáng sản phẩm

2 Thuộc tính sản phẩm

3 Sự thể hiện/vận hành của sản phẩm

4 Mức độ vận hành/sử dụng đúng theo ý khách hàng

5 Bền bỉ

6 Tin cậy

7 Khả năng có thể đền bù/bồi thường được

8 Phong cách

9 Thiết kế

10 Khả năng mua sản phẩm

11 Giao nhận sản phẩm

12 Lắp đặt

13 Huấn luyện khách hàng

14 Tư vấn khách hàng

15 Bảo trì

THẢO LUẬN NHÓM

Ngày nay, hầu như các sản phẩm đều giống

nhau về đặc điểm, tính năng, bao bì, giá cả cũng

không khác nhau đáng kể Vậy theo bạn, nhiệm

vụ của người làm marketing phải làm gì để

khách hàng lựa chọn sản phẩm của mình?

4 QUẢN TRỊ SẢN PHẨM THEO CHU KỲ SỐNG

Trang 13

VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM

Hình thái phong cách

Hình thái thời trang

Hình thái mốt nhất thời

GIAI ĐOẠN GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

1 Đưa ra sản phẩm cơ bản

2 Chiến lược giá linh hoạt, giá thường cao

3 Xây dựng hệ thống phân phối có chọn lọc

4 Truyền thông mạnh mẽ, xây dựng nhận thức về sản phẩm

và khuyến khích dùng thử

GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN

Nâng cao chất lượng

SP, bổ sung thêm tính năng mới

Bổ sung mẫu mã mới, phát triển SP che sườn

Xâm nhập các khúc thị trường mới

Mở rộng phạm vi phân phối

Chuyển từ quảng cáo nhận biết sang quảng cáo ưa thích, thuyết phục

Giảm giá thu hút

KH mới

Trang 14

GIAI ĐOẠN TRƯỞNG THÀNH

Chiến lược điều chỉnh thị trường

Chiến lược điều chỉnh sản phẩm

Chiến lược điều chỉnh chương trình marketing mix

GIAI ĐOẠN SUY THOÁI

Quyết định loại bỏ Xác định chiến lược marketing Phát hiện những sản phẩm yếu kém

5 CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI

QUI TRÌNH PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI

Hình thành

ý tưởng

Sàng lọc ý tưởng

Phát triển và thử nghiệm quan niệm

Phát triển chiến lược marketing

Phân tích tình hình kinh doanh

Phát triển sản phẩm mới

Kiểm tra marketing Thương

mại hóa

Trang 15

1 HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG

2 SÀNG LỌC Ý TƯỞNG

Quá trình sàn lọc này dựa trên những yếu tố cơ bản như:

1 Dự đoán về qui mô thị trường

2 Giá thành sản phẩm

3 Chi phí và thời gian phát triển

4 Chi phí sản xuất

5 Và tỷ suất hoàn vốn đầu tư

1.Sản phẩm này có thực sự hữu dụng đối

với người tiêu dùng và xã hội hay

không?

2.Sản phẩm này có mang lại lợi ích và

phù hợp với công ty chúng ta hay

không?

3.Sản phẩm này có phù hợp với mục tiêu

và chiến lược kinh doanh hay không?

4 Chúng ta có đầy đủ nguồn lực như:

nhân lực, kỹ năng, và những tài sản khác để phát triển sản phẩm này hay không?

5 Sản phẩm này có tạo ra giá trị vượt trội cho khách hàng so với đối thủ cạnh tranh hay không?

6 Sản phẩm này có dễ dàng quảng cáo và phân phối hay không?

Trang 16

3 PHÁT TRIỂN VÀ THỬ NGHIỆM QUAN NIỆM

Product idea: là một ý tưởng cho một sản phẩm khả thi mà

công ty có thể cung ứng trên thị trường mục tiêu

Product idea: là một ý tưởng cho một sản phẩm khả thi mà

công ty có thể cung ứng trên thị trường mục tiêu

Product concept: là một tầm nhìn chi tiết về một ý tưởng

sản phẩm mới thực sự có ý nghĩa đối với nhu cầu tiêu dùng

Product concept: là một tầm nhìn chi tiết về một ý tưởng

sản phẩm mới thực sự có ý nghĩa đối với nhu cầu tiêu dùng

Product image: là cách mà người tiêu dùng nhận thức thật

sự về mức độ tiềm năng của sản phẩm

Product image: là cách mà người tiêu dùng nhận thức thật

sự về mức độ tiềm năng của sản phẩm

3 PHÁT TRIỂN VÀ THỬ NGHIỆM QUAN

NIỆM-DAIMLERCHRYSLER

Concept 1: một chiếc

xe có mức giá vừa phải được thiết kế cho một gia đình, dùng để đi dạo phố, làm việc lặt vặt và đến thăm bạn

bè.

Concept 1: một chiếc

xe có mức giá vừa phải được thiết kế cho một gia đình, dùng để đi dạo phố, làm việc lặt vặt và đến thăm bạn

bè.

Concept 2: một chiếc

xe dạng thể thao với mức giá trung bình có thể thu hút được khách hàng trẻ

3 PHÁT TRIỂN VÀ THỬ NGHIỆM QUAN

NIỆM-DAIMLERCHRYSLER

Concept 3: một chiếc

xe dùng nguyên liệu,

nhiên liệu xe, hướng

đến khách hàng quan

tâm đến vấn đề môi

trường và muốn góp

phần bảo vệ môi

trường

Concept 4: một dạng SUV dành cho khách hàng có nhu cầu di chuyển nhiều, thích không gian của một chiếc SUV nhưng quan tâm đến vấn đề tiết kiệm nhiên liệu.

3 PHÁT TRIỂN VÀ THỬ NGHIỆM QUAN

NIỆM-DAIMLERCHRYSLER

Kiểm tra ý tưởng nền tảng (concept testing)?

Trang 17

4 PHÁT TRIỂN CHIẾN LƯỢC MARKETING

Lên kế hoạch để đạt được mục tiêu doanh thu, lợi nhuận dài hạn

và chiến lược marketing tích hợp 4Ps

Thực hiện đề xuất chiến lược marketing bao gồm: chiến lược giá,

phân phối và ngân sách marketing năm đầu tiên

Mô tả thị trường mục tiêu, lên kế hoạch định vị sản phẩm, bán

hàng, đề xuất mục tiêu bán hàng và thị phần

5 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH DOANH NGHIỆP

Doanh thu, chi phí, lợi nhuận

Chi phí marketing, R&D, điều hành, tài chính và kế toán

Rủi ro và mức

độ hấp dẫn về mặt tài chính

6 PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI

Phát triển các

yếu tố vật lý

Tạo hình sản phẩm mẫu

Chuẩn bị sản xuất

7 KIỂM TRA MARKETING

Thực tế hóa trên thị trường mục tiêu Thiết kế các chương trình marketing tích hợp Chi phí kiểm tra marketing thường rất cao và tốn

thời gian Công ty có thể áp dụng kiểm tra marketing hoặc không, hoặc chỉ một phần kiểm tra nhỏ

Trang 18

7 KIỂM TRA MARKETING

Kiểm tra marketing cơ bản

Kiểm tra marketing có kiểm soát

Kiểm tra marketing thử nghiệm

8 THƯƠNG MẠI HÓA

Thời gian tung ra sản phẩm

Cân nhắc sản phẩm mới có ảnh hưởng đến doanh thu sản phẩm khác hay không

Phân tích đánh giá môi trường kinh doanh

Xem xét phản ứng đối thủ cạnh tranh

Ngày đăng: 19/01/2020, 00:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w