Mục đích mà luận án hướng đến là chỉ ra các đặc trưng về mặt ngữ âm, từ vựng-ngữ nghĩa, độ sâu phân loại, cách định danh, giá trị biểu trưng… và cho thấy vai trò của từ địa phương (TĐP) trong thơ ca dân gian Nam Bộ (TCDGNB); qua đó, luận án cung cấp thêm tư liệu góp phần làm rõ đặc điểm TĐP của người Việt vùng NB nói chung.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ
TR ƯỜ NG Đ I H C VINH Ạ Ọ
TR N Đ C HÙNG Ầ Ứ
T NG Đ A PH Ừ Ữ Ị ƯƠ NG NAM B Ộ
Trang 2M Đ UỞ Ầ
1. Lí do ch n đ tàiọ ề
1.1. Ph ng ng nói chung, tươ ữ ư ng đia ph̀ ữ ̣ ương nói riêng la môt trong nh ng̀ ̣ ữ
bi u hi n tính đa dangể ệ ̣ c a ngôn ng dân tôc. Vì th nghiên c u phủ ữ ̣ ế ứ ương ng cũngữ
nh t đ a phư ừ ị ương, bình di n c u trúc h th ng hay m t hành ch c đ u là sở ệ ấ ệ ố ặ ứ ề ự
c n thi t. Viêc nghiên c u t ng đia phầ ế ̣ ư ứ ̀ ư ̣̃ ương trong môt d ng ho t đ ng cu thê lạ̀ ạ ạ ộ ̣ ̉ sáng t o th ca dân gian se gop phân lam sang to nh ng vân đê li thuyêt vêạ ơ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ữ ́ ̀ ́ ́ ̀ ho tạ
đ ng và vai trò c aộ ủ phương ng noi chung va t đia phữ ́ ̀ ̀ư ̣ ương noi riêng. Ngoài ra,́
k t qu nghiên c uế ả ứ c th c a lu n ánụ ể ủ ậ con gop phâǹ ́ ̀ làm rõ nét b c tranh toan canhứ ̀ ̉
c aủ phương ng Vi tữ ệ và cho th y s sinh đ ngấ ự ộ đa d ng c a ngôn ng dân t cạ ủ ữ ộ về
S khác bi t y không ch góp thêm ph n vào b c tranh đa d ng c a ngôn ngự ệ ấ ỉ ầ ứ ạ ủ ữ
ti ng Vi t mà còn t o nên nh ng nét đ c tr ng văn hóa sông nế ệ ạ ữ ặ ư ước Nam B trongộ
b c tranh đa s c màu c a văn hóa dân t c. Vì v y, t trứ ắ ủ ộ ậ ừ ướ ớc t i nay, phương ngữ Nam B đã độ ược các nhà nghiên c u trong và ngoài nứ ước quan tâm không ch tỉ ừ bình di n ngôn ng mà còn c phệ ữ ả ương di n văn hóa. Tuy nhiên, cho đ n nay, v nệ ế ấ
đ t đ a phề ừ ị ương Nam B trong th ca dân gian, m t d ng hành ch c đ c thù ộ ơ ộ ạ ứ ặ mang tính ngh thu t c a t ng đ a phệ ậ ủ ừ ữ ị ương ch a đư ược nghiên c u theo cách ti pứ ế
c n nghiên c u liên ngành ngôn ng văn hóa. Do đó, nghiên c u t ng đ aậ ứ ữ ứ ừ ữ ị
phương Nam B trong th ca dân gian dộ ơ ưới góc nhìn ngôn ng văn hóa đ ch raữ ể ỉ
nh ng đ c tr ng ngôn ng văn hóa c a t ng đ a phữ ặ ư ữ ủ ừ ữ ị ương Nam B càng tr nênộ ở
c n thi t và h u ích.ầ ế ữ
1.3. Nam B là vùng đ t m i nh ng th ca dân gian Nam Bộ ấ ớ ư ơ ộ không nh ngữ
r t đ sấ ồ ộ về s lố ượng sáng tác, đa d ng v lo iạ ề ạ thể mà còn mang đ c tr ng vùngặ ư
rõ nét. T o nên đ c tr ng riêng v ngôn ng văn hóa, n i dung ngh thu t c aạ ặ ư ề ữ ộ ệ ậ ủ
th ca dân gian Nam B , m t ph n quan tr ng là do t ng đ a phơ ộ ộ ầ ọ ừ ữ ị ương đã đượ ử c s
Trang 3d ng v i s lụ ớ ố ượng l n và chúng đã phát huy đớ ược vai trò sáng t o ngh thu t dânạ ệ ậ gian c a mình. ủ Tuy nhiên, t trừ ướ ớc t i nay, vi c tìm hi u th ca dân gian Nam Bệ ể ơ ộ
ở phương di n ngôn ng nói chung, và đ c bi t là nghiên c u t ng đ a phệ ữ ặ ệ ứ ừ ữ ị ươ ngtrong th ca dân gian Nam B dơ ộ ưới góc nhìn c a ủ ngôn ng văn hóaữ nói riêng v nẫ
ch a đư ược quan tâm đúng m c. Đó chính là m t trong nh ng lí do quan tr ng đứ ộ ữ ọ ể chúng tôi m nh d n đi sâu nghiên c u v n đ này.ạ ạ ứ ấ ề
V i nh ng lí do trên, chúng tôi ch n ớ ữ ọ “Nghiên c u đ c tr ng ngôn ng ứ ặ ư ữ văn hóa t ng đ a ph ừ ữ ị ươ ng Nam B (trong th ca dân gian Nam B )” ộ ơ ộ làm đề tài nghiên c u c a lu n án.ứ ủ ậ
2. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
M c đích mà lu n án h ng đ n là ch ra các đ c tr ng v m t ng âm, tụ ậ ướ ế ỉ ặ ư ề ặ ữ ừ
v ng ng nghia, đ sâu phân lo i, cách đ nh danh, gia tri biêu tr ng… và ự ữ ̃ ộ ạ ị ́ ̣ ̉ ư cho th yấ vai trò c aủ t đ a ph ng (ừ ị ươ TĐP) trong th ca dân gian Nam Bơ ộ (TCDGNB). Qua đó,
lu n án cung c p thêm t li u góp ph n làm rõ đ c đi m ậ ấ ư ệ ầ ặ ể TĐP c a ng i Vi t vùngủ ườ ệ
Đ th c hi n đ tài này, chúng tôi s d ng các ph ng pháp ch y uể ự ệ ề ử ụ ươ ủ ế sau:
Ph ng ươ pháp th ng kê, phân lo i; Phố ạ ương pháp miêu t ; Phả ương pháp so sánh, đ iố chi u.ế
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là đ c tr ng NNVH t ng đ a phứ ủ ậ ặ ư ừ ữ ị ươ ng
NB (trong TCDGNB) trên t li uư ệ 1667 t ng đ a phừ ữ ị ương NB th ng kê đố ược.
4.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Ph m vi kh o sát,ạ ả nghiên c uứ c a đ tài là t ng đ a phủ ề ừ ữ ị ương NB có m tặ trong 6 cu n sáchố quy mô nh t vấ ề s u t p TCDGư ậ Nam Bộ: Văn h c dân gian B c ọ ạ Liêu; Ca dao dân ca Nam Bộ; Văn h c dân gian đ ng b ng sông C u Long ọ ồ ằ ử ; Văn
h c dân gian Châu Đ c ọ ố ; Ca dao Đ ng Tháp M ồ ườ ; Ca dao dân ca Nam k l c i ỳ ụ
Trang 4t nh ỉ
5. Đóng góp c a lu n ánủ ậ
L n đ u tiên đ c tr ng NNVHầ ầ ặ ư c a t đ a ph ng NB trong TCDGNB đ củ ừ ị ươ ượ
ch ra m t cách h th ng và vai trò c a ỉ ộ ệ ố ủ TĐP đ i v i sáng t o TCDGNB cũng đố ớ ạ ượ clàm rõ. K t qu c a lu n án là t li u h u ích cho nghiên c u ngôn ng và văn hóaế ả ủ ậ ư ệ ữ ứ ữ
NB và là tham kh o c n thi t đ i v i gi ng d y TCDG và đ a phả ầ ế ố ớ ả ạ ị ương h c ọ ở
trường ph thông; góp ph n gi gìn và phát huy gia tri văn hóa truyên thông, nh ngổ ầ ữ ́ ̣ ̀ ́ ữ nét đ c tr ng ngôn ng văn hóa c a con ngặ ư ữ ủ ười vùng đ t phấ ương Nam T qu c. ổ ố
6. B c c c a lu n ánố ụ ủ ậ
Ngoài ph n ầ M đ u ở ầ , K t lu n ế ậ , Tai liêu tham khaò ̣ ̉ và Ph l c B ng t đ a ụ ụ ả ừ ị
ph ươ ng được chú gi i nghĩaả , nôi dung chinh cua luân an g m có bôn cḥ ́ ̉ ̣ ́ ồ ́ ương:
Ch ươ ng 1: T ng quan tình hình nghiên c u và nh ng ti n đ lí thuyêt liênổ ứ ữ ề ề ́
quan đên đê tàí ̀
Ch ươ ng 2: Đăc tr ng ngôn ng văn hóa c a t ng đia pḥ ư ữ ủ ừ ư ̣̃ ương Nam Bộ
xét phở ương diên bi n th ng âm và t v ng ng nghĩạ ế ể ữ ừ ự ữ
Ch ươ ng 3: Đăc tr ng ngôn ng văn hóa c a t ng đia pḥ ư ữ ủ ừ ư ̣̃ ương Nam Bộ
xét phở ương diên đ nh danḥ ị
Ch ươ ng 4: Đăc tr ng ngôn ng văn hóa c a t ng đia pḥ ư ữ ủ ừ ư ̣̃ ương Nam Bộ
xét phở ương diên nghê thuât sáng tao th ca dân gian.̣ ̣ ̣ ̣ ơ
Phương ng (Pữ N) ti ng Viêt, nh t là v n đ ng âm, t lâu đã có nhi u tácế ̣ ấ ấ ề ữ ừ ề
gi nả ước ngoài và trong nước quan tâm nghiên c u. Riêng hứ ương nghiên c u nǵ ứ ư ̃nghia cua ̃ ̉ TĐP găn v i văn hoa cua t ng vung g n đây m i đ́ ớ ́ ̉ ừ ̀ ầ ơ ượ́ c chu y. ́ ́
1.1.2. Tình hình nghiên c u v ngôn ng văn hoa cua t đ a ph ứ ề ữ ́ ̉ ừ ị ươ ng ở vung Nam Bồ ̣
PNNB đã được các tác gi : Nguy n Kim Th n, Nguyên Đ c Dả ễ ả ̃ ứ ương, Trâǹ Thi Ngoc Lang, Nguyên Văn Ai, Lê Trung Hoa quan tâm theo ḥ ̣ ̃ ́ ướng thu th p v nậ ố
t ho c nghiên c u s khác bi t v t v ng ng nghĩa so v i t toàn dân; g nừ ặ ứ ự ệ ề ừ ự ữ ớ ừ ầ đây m t s nhóm t v ng PNNB độ ố ừ ự ược các tác gi ả nh ư Lý Tung Hiêu, Huynh Công̀ ́ ̀ Tin, Hô Xuân Tuyên nghiên c u theo h́ ̀ ứ ương NNVH.́
1.1.3. Tình hình nghiên c u v ngôn ng văn hoa t đ a ph ứ ề ữ ́ừ ị ươ ng trong
th ca dân gian Nam Bô ơ ̣
Trang 5Trong nhiêu năm tr lai đây, ̀ ở ̣ m t sộ ố nha nghiên c u cung đa tim hiêù ứ ̃ ̃ ̀ ̉ y u tế ố
PN trong TCDGNB theo hai hướng: môt lạ̀ , chú ý cac đăc điêm cua PN (Nguyên Thí ̣ ̉ ̉ ̃ ̣
Phương Châm, Tr n Ph ng Di u, Bùi M nh Nh , Nguy n Văn N , Tr n Thi Di mầ ỏ ề ạ ị ễ ở ầ ̣ ễ Thúy, Tr n Minh Thầ ương ); hai là, nghiên c uứ m t vài bi u hi n vộ ể ệ ề ngôn ng vàữ văn hóa c a TĐP (Tr n Văn Nam, Bùi Th Tâm, Hu nh Công Tín ).ủ ầ ị ỳ Nhìn chung, cho đên th i điêm hiên tai, ́ ờ ̉ ̣ ̣ đ c đi m ngôn ng văn hóa ặ ể ữ TĐP trong PNNB noí chung va trong TCDGNB noi riêng ̀ ́ ch a đư ược nghiên c u sâu và h th ng; ứ ệ ố vai trò
c a t ng đ a phủ ừ ữ ị ương trong sáng t o TCDGạ cũng nh nh ng giá tr văn hóa c aư ữ ị ủ
nó thì v n ch a tác gi nào t p trung làm rõ.ẫ ư ả ậ Do v y, c nậ ầ co môt s nghiên c u sâú ̣ ự ứ
h n, ơ bao quat ́và h th ng ệ ố h nơ TĐP trong TCDGNB t phừ ương diên NNVH.̣
1.2. Nh ng ti n đ lí thuy t liên quan đ n đ tàiữ ề ề ế ế ề
1.2.1. Khái ni m ngôn ng văn hóa ệ ữ
1.2.1.1. T ngôn ng đ n ngôn ng th ca ừ ữ ế ữ ơ
Theo F. de Saussure: “ngôn ng làữ m t h th ng d u hi u nhi u t ng độ ệ ố ấ ệ ề ầ ượ c
ngườ ải b n ng ch p nh n, ghi nh , hi u và s d ng trong khi giao ti p v i c ngữ ấ ậ ớ ể ử ụ ế ớ ộ
đ ng”.ồ
Văn h c ngh thu t là m t d ng giao ti p đ i chúng nên ch t li u ngônọ ệ ậ ộ ạ ế ạ ấ ệ
ng đữ ược s d ng là ngôn ng t nhiên. Trong ử ụ ữ ự TCDG, ngôn ng đư ượ̃ c s d ngử ụ
có ngu n g c dân dã, ồ ố thê hiên ban chât ̉ ̣ ̉ ́ bình d , ch t phác, h n nhiên c a ngị ấ ồ ủ ườ idân lao đ ngộ Ngôn ng ̃ư găn liên v i đia ban c tru va mang đăc tr ng văn hoá ̀ ớ ̣ ̀ ư ́ ̀ ̣ ư ́ cua công đông đo.̉ ̣ ̀ ́
1.2.1.2. Quan ni m v văn hóa ệ ề và các vùng văn hóa Vi t Nam ệ
a. Các quan ni m v văn hóaệ ề
Sau khi trình bày quan ni m v văn hóa cho t i nay ch a có s th ng nh tệ ề ớ ư ự ố ấ
gi a các nhà nghiên c u nữ ứ ước ngoài và trong nước là do nhi u nguyên nhân, dề ự atrên các đ nh nghĩa đãị ch nọ nêu, đ thu n ti n cho vi c thu th p và phân tích d ̃ể ậ ệ ệ ậ ư
li u khi nghiên c u, chúng tôi quan ni m: ệ ứ ệ Văn hóa là m t h th ng t t c nh ng ộ ệ ố ấ ả ữ giá tr v t ch t và tinh th n mang tinh biêu t ị ậ ấ ầ ́ ̉ ượ ng do con ng ườ ạ i t o ra qua quá trình đ u tranh sinh t n và phát tri n. Văn hóa đ ấ ồ ể ượ ạ c t o ra b i c ng đ ng ng ở ộ ồ ườ i theo t ng n i c tru và làm cho c ng đ ng ng ừ ơ ư ́ ộ ồ ườ i đó có nh ng đ c tr ng riêng ữ ặ ư
bi t ệ
b. Các vùng văn hóa Vi t Namệ
Sau khi nêu cách phân chia vùng văn hóa Vi t Namệ c a các nhà nghiên c uủ ứ
và cho th y tuy k t qu phân chia s lấ ế ả ố ượng vùng văn hóa không gi ng nhau nh ngố ư
ph n đông ầ các nhà khoa h cọ đ u xem Nam B là m t vùng văn hóa. ề ộ ộ Đ ể làm c sơ ở cho vi c nghiên c u đ tài, chúng tôi ch p nh n quan đi m ệ ứ ề ấ ậ ể xem NB là m t vùngộ
Trang 6văn hóa l n.ớ
1.2.1.3. Quan h gi a ngôn ng và văn hóa ệ ữ ữ
Ngôn ng và văn hóa có quan h h u c v i nhau. M i quan h này đữ ệ ữ ơ ớ ố ệ ượ c
th hi n 5 phể ệ ở ương di n: Ngôn ng là b ph n c a văn hóa; Văn hóa v a có tínhệ ữ ộ ậ ủ ừ
ph quát v a có tính đ c tr ng hay tính nhân lo i và tính đ c thù;ổ ừ ặ ư ạ ặ Ngôn ng là m tữ ộ
ph n c a văn hóaầ ủ ; Ngôn ng bi n đ i ch m h n văn hóa; Quá trình ti p xúc v iữ ế ổ ậ ơ ế ớ các dân t c khác d n đ n s thay đ i ít nhi u c a văn hóa.ộ ẫ ế ự ổ ề ủ
Ngôn ng v a là thành t v a là phữ ừ ố ừ ương ti n bi u hi n văn hóa vì th nệ ể ệ ế ôị dung luân an nay nghiên c u đ c tr ng văn hoa thê hiên ngay trong ban thân các ṭ ́ ̀ ứ ặ ư ́ ̉ ̣ ̉ ư ̀
ng đia phư ̣̃ ương. Dưới góc đ NN VH, qua v n t ng đ a phộ ố ừ ữ ị ương NB, lu n ánậ nêu và phân tích nh ng s khác bi t v thói quen ng x , thói quen t duy liênữ ự ệ ề ứ ử ư
tưởng c a c ng đ ng ngủ ộ ồ ười dân đ a phị ương NB so v i các vùng đ a phớ ị ương khác
1.2.2. Ph ươ ng ng ti ng Vi t và t ng đ a ph ữ ế ệ ừ ữ ị ươ ng Nam B ộ
1.2.2.1. Ph ươ ng ng và l ch s nghiên c u ph ữ ị ử ứ ươ ng ng ữ
PN đã được các nhà văn hóa và các nhà khoa h c trên th gi i quan tâmọ ế ớ nghiên c u t th i k Trung c Vi t Namứ ừ ờ ỳ ổ Ở ệ , PN b t đ u đắ ầ ược đ c p đ n tề ậ ế ừ
nh ng năm đ u th k XX, đ n nay ữ ầ ế ỉ ế đã có nhi u h c gi và nhi u nhà ngôn ngề ọ ả ề ữ
h c quan tâm,ọ nghiên c u trên nhi u bình di n v i quy mô khác nhau,ứ ề ệ ớ nh : ư Nguy nễ
Tr ng Hoàn, Bình Nguyên L c, Ngui n Ngu Í, ọ ộ ễ Cao Xuân H o, Hoàng Th Châu,ạ ị Đinh Lê Th , Hoàng Cao Cư ương, Võ Xuân Trang, Ph m Văn H oạ ả , Nguy n Quang,ễ Nguy n Quang H ng, ễ ồ Nguy n Đ c Dễ ứ ương, Nguy n Văn Ái, Trân Thi Ngoc Lang,ễ ̀ ̣ ̣ Nguy n Nhã B n, Hoang Trong Canh, Nguy n Văn Nguyên, Huynh Công Tin…ễ ả ̀ ̣ ễ ̀ ́
1.2.2.2. Các vùng ph ươ ng ng ti ng Vi t ữ ế ệ
Ngoài đ c đi m chung, m i vùng phặ ể ỗ ương ng luôn có nh ng đ c tr ngữ ữ ặ ư riêng. Cho nên nghiên c u phứ ương ng ph i g n v i t ng vùng phữ ả ắ ớ ừ ương ng cữ ụ
th Cể ho đ n nay, ý ki n c a các nhà nghiên c u là không gi ng nhauế ế ủ ứ ố v s lề ố ượng, ranh gi i các vùng PN ti ng Vi t. Có tác gi chia PN Vi t thành hai vùng, có tácớ ế ệ ả ệ
gi chia thành b n vùng, có tác gi l i chia thành năm vùngả ố ả ạ ,…Quan đi m chia PNể
ti ng Vi t thành ba vùng phế ệ ương ng l nữ ớ (PN B c (B c B ), PN Trung (B cắ ắ ộ ắ Trung B ) và PN Nam (Nam Trung B và Nam B )ộ ộ ộ là cách chia được ph n đôngầ tác gi th hi n trong các nghiên c u. V n đ mà chúng tôi ả ể ệ ứ ấ ề nghiên c uứ trong lu nậ
án liên quan đ n m t PN c th là PNNBế ộ ụ ể , thu c vùng PN Namộ PNNB được hình thành và phát tri n cùng v i ti n trình phát tri n l ch s 300 năm c a vùng đ t m iể ớ ế ể ị ử ủ ấ ớ Nam B ộ
1.2.2.3. Khái ni m t đ a ph ệ ừ ị ươ ng và t ng đ a ph ừ ữ ị ươ ng Nam B ộ
V khái ni m ề ệ t đ a ph ừ ị ươ , m i tác gi có cách đ nh nghĩa riêng nh ng ng ỗ ả ị ư
Trang 7gi a ữ các tác giả đ u th ng nh t trên hai nét c b n: Th nh t, ề ố ấ ơ ả ứ ấ t đ a ph ừ ị ươ ng là
nh ng t b h n ch v ph m vi đ a lí s d ng; ữ ừ ị ạ ế ề ạ ị ử ụ Th hai, ứ t đ a ph ừ ị ươ ng có s khác ự
bi t nh t đ nh v ng âm, t v ng hay ng pháp so v i ngôn ng toàn dân ệ ấ ị ề ữ ừ ự ữ ớ ữ
V khái ni m ề ệ t ng đ a ph ừ ữ ị ươ ng NB, chúng tôi xác đ nh: ị t ng đ a ph ừ ữ ị ươ ng
NB là nh ng t ng đ ữ ừ ữ ượ c ng ườ i dân vung NB quen dùng, có s khác bi t nh t đ nh̀ ự ệ ấ ị
v âm, nghĩa hay ng pháp so v i ngôn ng toàn dân ề ữ ớ ữ
1.2.3. Th ca dân gian v i vi c s d ng t ng đ a ph ơ ớ ệ ử ụ ừ ữ ị ươ ng
1.2.3.1. Vùng đ t và con ng ấ ườ i Nam B ộ
a. Khái quát v vùng đ t Nam Bề ấ ộ
NB là m t vùng đ t cu i cùng phía Nam c a T qu c, n m ch y u hộ ấ ố ủ ổ ố ằ ủ ế ở ạ
l u c a hai con sông Đ ng Nai và C u Long. V đ a lý t nhiên, NB đư ủ ồ ử ề ị ự ược chia thành hai khu v c l n, bao g m: các t nh mi n Đông Nam B , Thành ph H Chíự ớ ồ ỉ ề ộ ố ồ Minh và các t nh đ ng b ng Sông C u Long. V tên g i, m nh đ t NB đã có nhi uỉ ồ ằ ử ề ọ ả ấ ề tên g i khác nhau qua các th i kì l ch s NB là đ a bàn c trú c a nhi u t c ngọ ờ ị ử ị ư ủ ề ộ ườ ikhác nhau, g m Vi t, Hoa, Chăm, Khmer nên văn hóa tín ngồ ệ ưỡ c a m i c ngng ủ ọ ộ
đ ng đ uồ ề có s giao thoa l n nhau.ự ẫ
b. V con ngề ười Nam Bộ
Con người NB là con ngườ t chi ngi ứ ế b i h đ n đâyở ọ ế sinh t n l p nghi pồ ậ ệ từ nhi u vùng đ t khác nhau.ề ấ Do hoàn c nh l ch s , đ a lí, xã h i, cùng s ng trong môiả ị ử ị ộ ố
trường sông nước đ c tr ng, dặ ư o đó, người Nam B có đ c tr ng tính cách riêng.ộ ặ ư Nói đên con nǵ ươi NB là noi đên tinh cach: tr ng nghĩa khinh tài, l c quan, b c̀ ́ ́ ́ ́ ọ ạ ộ
tr c, th ng th n, hào phóng và hi u khách ự ẳ ắ ế
1.2.3.2. Khái quát v th ca dân gian Nam B ề ơ ộ
Cùng v i TCDG các vùng, TCDGNB cũng có các m ng ch đ chung mangớ ả ủ ề tính th ng nh t làm thành dòng ch y c a TCDG dân t cố ấ ả ủ ộ Tuy nhiên, trong dòng
ch y chung và th ng nh t y, TCDGNB l i th hi n nh ng s c thái riêng mangả ố ấ ấ ạ ể ệ ữ ắ tính đ a phị ương đ c đáo.ộ
1.2.3.3. Khái quát v t ng đ a ph ề ừ ữ ị ươ ng trong th ca dân gian Nam B ơ ộ
TCDGNB là nh ng câu hò bài hát đ ữ ượ ạ c t o ra tr c ti p trong lao đ ng nên h n b t ự ế ộ ơ ấ
c sáng t o ngh thu t nào, TCDG ứ ạ ệ ậ NB s d ng r t nhi u t đ a ph ử ụ ấ ề ừ ị ươ ng, nh ng t ng ữ ừ ữ
mà ng ườ i lao đ ng v n quen dùng trong cu c s ng hàng ngày ộ ố ộ ố Từ ngữ đ a phị ươ ngtrong TCDGNB là t ng c a ngừ ữ ủ ười lao đ ng vùng sông nộ ước đi m mang chinhở
ph c vùng đ t m i nênụ ấ ớ luôn đ y s c s ng, tác đ ng m nh vào m i giác quan c aầ ứ ố ộ ạ ọ ủ
người nghe, mang đ c đi m ngôn ng văn hóa c a vùng.ặ ể ữ ủ
1.3. Ti u k t chể ế ương 1
Trang 8Trên đây là nh ng t ng quan tình hình nghiên c u và nh ng v n đ lí thuy tữ ổ ứ ữ ấ ề ế liên quan tr c ti p đ n đ tài c a lu n án. Chúng tôi v n d ng các c s lí thuy tự ế ế ề ủ ậ ậ ụ ơ ở ế này trong vi c kh o sát, phân tích và lí gi i các đ c đi m ng âm, ng nghĩa, đ nhệ ả ả ặ ể ữ ữ ị danh, bi u tr ng cũng nh vai trò c a t ng đ a phể ư ư ủ ừ ữ ị ương NB trong TCDG NB.
Trang 9Đ C TR NG NGÔN NG VĂN HÓA T NG Đ A PHẶ Ư Ữ Ừ Ữ Ị ƯƠNG NAM BỘ XÉT PHỞ ƯƠNG DI N BI N TH NG ÂM VÀ T V NG NG NGHĨAỆ Ế Ể Ữ Ừ Ự Ữ
2.1. D n nh pẫ ậ
Đ tìm hi u các phể ể ương di n c a t ng NB, chúng tôi kh o sát v n t ngệ ủ ừ ữ ả ố ừ ữ
đ a phị ư ng có trong 6 tác ph m chính (xem m c 4). T ng s t ng thu đơ ẩ ụ ổ ố ừ ữ ược trong các tác ph m là 1667 ẩ đ n vơ ị, v i 16016 l n xu t hi n, trong đó có 1200 t ng đ aớ ầ ấ ệ ừ ữ ị
phương, v i 14852 l n xu t hi n và 467 t ng ch đ a danh, v i 1164 l n xu tớ ầ ấ ệ ừ ữ ỉ ị ớ ầ ấ
2.2.2. Các d ng bi n th ng âm c a t đ a ph ạ ế ể ữ ủ ừ ị ươ ng Nam B ộ
2.2.2.1. D ng bi n th ph âm đ u c a t đ a ph ạ ế ể ụ ầ ủ ừ ị ươ ng Nam B ộ
Bi n th ph âm đ u x y ra các c p ph âm: ế ể ụ ầ ả ở ặ ụ s/x, r/d/gi, tr/ch; d/đ; kh/g; l/nh; nh/c; v/ng; th/s,
2.2.2.2. D ng bi n th ph n v n c a t đ a ph ạ ế ể ầ ầ ủ ừ ị ươ ng Nam B ộ
Hi n tệ ượng bi n th có quan h đ i ng 1/1 g m: bi n th âm chính,ế ể ệ ố ứ ồ ế ể ở
bi n th âm cu i, âm đ m âm chính, âm chính âm cu i, c âm đ m âm chính ế ể ở ố ệ ố ả ệ
âm cu i.ố
Hi n tệ ượng bi n th có quan h đ i ng 1/ h n 1, nh : ế ể ệ ố ứ ơ ư ch n ch n ơ ư chân; doan d ươ n duyên; dìa vìa v ; h p hi p h p; ngãi ng i nghĩa ề ạ ệ ợ ỡ
2.2.2.3. D ng bi n th thanh đi u c a t đ a ph ạ ế ể ệ ủ ừ ị ươ ng Nam B ộ
Trong TCDGNB, thanh ngã phát âm thành thanh h i xu t hi n không nhi u.ỏ ấ ệ ề song v n có cẫ ả t bi n âm rút g n t các c m t ngôi th baừ ế ọ ừ ụ ừ ở ứ , m t hình th cộ ứ
bi n thêr r t đi n hình c a cách phát âm ế ấ ể ủ “thanh h i hóa”ỏ đ c tr ng Nam Bặ ư ộ: ng/ ổ ông y, b / bà y, tr n/ trên y, b n/ bên y ấ ả ấ ể ấ ể ấ
Ngoài ra, hi n tệ ượng bi n âm còn đế ược th hi n r t đa d ng nh ng nhómể ệ ấ ạ ở ữ
Trang 10thanh đi u khác nh : ệ ư b ng / b ng (. / ~); d / dò (. / \); v y / v y (\ /.), ợ ợ ỡ ỡ ọ ầ ậ
2.2.2.4. D ng bi n th âm đ u và thanh đi u ho c v n và thanh đi u c a t ạ ế ể ầ ệ ặ ầ ệ ủ ừ
đ a ph ị ươ ng Nam B ộ
Trong PNNB, l p t bi n âm còn có d ng bi n th nhi u h n m t b ph nớ ừ ế ạ ế ể ề ơ ộ ộ ậ
c a âm ti t nh : ủ ế ư ghi n/ nghi n; h ng h / h ng h ; nghe/ nhé ề ệ ẩ ờ ữ ờ
Tóm l i, hi n tạ ệ ượng bi n âm c a PNNB t o nên s khác bi t v hình th c soế ủ ạ ự ệ ề ứ
v i t toàn dân. S xu t hi n nhi u v s lớ ừ ự ấ ệ ề ề ố ượng các lo i bi n th ng âm trongạ ế ể ữ TCDGNB cho th y di n m o và đ c tr ng riêng v NNVH c a l p TĐP trongấ ệ ạ ặ ư ề ủ ớ PNNB
2.3. Đ c tr ng ngôn ng văn hóa c a t ng đ a phặ ư ữ ủ ừ ữ ị ương Nam B quaộ các hi n tệ ượng bi n th t v ng ng nghĩaế ể ừ ự ữ
2.3.1. L p t ng đ a ph ớ ừ ữ ị ươ ng ch đ a danh vùng Nam B ỉ ị ộ
2.3.1.1. Th ng kê đ nh l ố ị ượ ng
B ng 2.2. S ả ố ượ l ng và t n s xu t hi n lo i đ a danh trong TCDGNB ầ ố ấ ệ ạ ị
STT Lo i đ a danhạ ị S lố ượng T lỉ ệ
% T n sầ ố
T lỉ ệ
%
1 Đ a danh ch các đ i tị ỉ ố ượng t nhiênự 104 22,3 136 11,7
2 Đ a danh ch các đ i tị ỉ ố ượng nhân văn 363 77,7 1028 88,3
T ngổ 467 100 1164 100
Trong TCDGNB, đ a danh NB ch y u liên quan đ n đ a hình sông nị ủ ế ế ị ướ Từ c
ng ch đ a danh nhân vănữ ỉ ị có s lố ượng l n và ớ t n s xu t hi nầ ố ấ ệ cao; đi u đó ph nề ả ánh vai trò c a con ngủ ười trong vi c chinh ph c vùng đ t m i. ệ ụ ấ ớ
a. Thành t chung và thành t riêng c a đ a danh vùng NBố ố ủ ị
Các thành t đ a danh NB có s đa d ng v c u t o. Trong t ng s 467 tố ị ự ạ ề ấ ạ ổ ố ừ
ng ch đ a danh, có 157 t có ch a thành t chung, t n s xu t hi n là 253 l nữ ỉ ị ừ ứ ố ầ ố ấ ệ ầ
C u t o c a thành t chung ch y u là c u t o đ nấ ạ ủ ố ủ ế ấ ạ ơ (trên 99%). V thành t riêng,ề ố vùng đ ng b ng có s lồ ằ ố ượng t nhi u nh t là 350 t ,ừ ề ấ ừ thường g n li n v i đ a danhắ ề ớ ị
ki n t oế ạ , ti p đ n là vùng sông nế ế ước v i 87 t , ít nh t là vùng đ i núi ch v i 30ớ ừ ấ ồ ỉ ớ
t
b. Ngu n g c ngôn ng c a tên g i đ a danh vùng NBồ ố ữ ủ ọ ị
Các t ng ch đ a danh NB có ngu n g c r t đa d ng,ừ ữ ỉ ị ồ ố ấ ạ nhi u nh t là đ aề ấ ị danh g c Hán (51,6%), t n s 726 l n (62,4%); đ a danh thu n Vi t có 106 tố ầ ố ầ ị ầ ệ ừ (22,7%), v i 169 l n xu t hi n (14,5%); đ a danh g c Khmer có 74 t (15,8%), v iớ ầ ấ ệ ị ố ừ ớ
210 l n xu t hi n (18%). Ít nh t đ a danh ngu n g c h n h pầ ấ ệ ấ ị ồ ố ỗ ợ , ch 21 t (4,5%),ỉ ừ
xu t hi n 24 l n (2,1%). ấ ệ ầ K t qu trên cho th yế ả ấ NB là vùng đ t có s k t h p vàấ ự ế ợ
Trang 112.3.1.2. D u n ngôn ng văn hóa c a t ng ch đ a danh vùng Nam B ấ ấ ữ ủ ừ ữ ỉ ị ộ
a. Đ a danh th hi n đ c đi m đ a ch t và các d ng đ a hình qua các y u tị ể ệ ặ ể ị ấ ạ ị ế ố chung, ch ng h n: ẳ ạ ấ p Trung, cù lao ông Ch ưở ng, gi ng Trôm ồ
b. Trong TCDGNB, văn hóa tín ngưỡng th hi n r t rõ qua cácể ệ ấ đ a danh chị ỉ
di s n v t th liên quan đ n tôn giáo, tín ngả ậ ể ế ưỡng, sự tri ân các anh hùng dân t c,ộ tên các công trình do ch đ cũ đ l i, t c kiêng húy ế ộ ể ạ ụ tên c a th n linh, vua chúa,ủ ầ hoàng t c ộ
c. V văn hóa sinh ho t, TCDGNB đã ghi l i nh ng đ a danh g n li n v iề ạ ạ ữ ị ắ ề ớ
đ c đi m v trí qu n c c a ngặ ể ị ầ ư ủ ười dân n i đây, nh : ơ ư cù lao, gi ng, gò, núi, hòn ồ
d. Đ a danh trong TCDGNB ph n ánh di n m o văn hóa c a vùng đ t NBị ả ệ ạ ủ ấ
v i nh ng l h i truy n th ng n i ti ng, nh ng s n ph m c a các làng nghớ ữ ễ ộ ề ố ổ ế ữ ả ẩ ủ ề truy n th ng và s n v t c a đ a phề ố ả ậ ủ ị ương n i ti ng.ổ ế
e. Các tên g i đ a danh đọ ị ược dùng đ th hi n nguy n v ng, ể ể ệ ệ ọ ước m c aơ ủ
người dân trong công cu c kh n hoang và phát tri n vùng đ t m i.ộ ẩ ể ấ ớ
f. Các tác gi dân gian s d ng đ a danh v i ý nghĩa n d , bi u tr ng nghả ử ụ ị ớ ẩ ụ ể ư ệ thu t. Ch ng h n: ậ ẳ ạ Châu Đ c ố , Nam Vang, C u Ô, Sài Gòn, Mĩ Tho, B n Thành ầ ế …
2.3.2. L p t ng đ a ph ớ ừ ữ ị ươ ng ch sông n ỉ ướ c vùng Nam B ộ
2.3.2.1. Xét v c u t o ề ấ ạ
B ng 2.6. S l ả ố ượ ng và t n s xu t hi n xét v ph ầ ố ấ ệ ề ươ ng di n c u t o ệ ấ ạ
c a t ng ch sông n ủ ừ ữ ỉ ướ c trong TCDGNB
C u t oấ ạ S lố ượng T l %ỉ ệ T n s xu tầ ố ấ
c u t o c a t là ghép chính ph nên có th nói t ng ch sông n ấ ạ ủ ừ ụ ể ừ ữ ỉ ướ c có tính bi t lo i, ệ ạ tính cá th , c th cao v nghĩa. ể ụ ể ề Đi u đó góp ph n làm cho ề ầ b c tranh hi n th c v thiên ứ ệ ự ề
Trang 12nhiên và đ i s ng hi n lên trong TCDGNB r t c th và sinh đ ng ờ ố ệ ấ ụ ể ộ
2.3.2.2. Xét v t lo i ề ừ ạ
Trong 124 t ng ừ ữ ch sông nỉ ướ , danh t có s lc ừ ố ượng nhi u nh tề ấ , g m ồ 103
t , chi m 83,1%; ừ ế ti p đ n là đ ng t , g m 17 t , chi m 13,7%; ít nh t là nhómế ế ộ ừ ồ ừ ế ấ tính t , g m 4 t , ch chi m 3,2%.ừ ồ ừ ỉ ế
2.3.2.3 D u n ngôn ng văn hóa c a t ng ch sông n ấ ấ ữ ủ ừ ữ ỉ ướ c trong TCDGNB
a. Đây là l p TĐP g iớ ọ tên đ i tố ượng phong phú, đa d ngạ mang đ m s c tháiậ ắ
đ a phị ương. Ch ng h n, ẳ ạ xáng, ghe
b. Qua tên g i, ta th y hi n lên m nh đ t NB v i đ c đi m đi m đ a lý n iọ ấ ệ ả ấ ớ ặ ể ể ị ổ
b t là h th ng kênh r ch ch ng ch t, g m: ậ ệ ố ạ ằ ị ồ r ch, x o, b ng, láng, lung, gành, ạ ẻ ư xáng
c. Nhi u t ng liên quan đ n sông nề ừ ữ ế ước trong TCDGNB đượ ử ục s d ng theo
phương th c chuy n nghĩa nh m th hi n cách tri nh n c a các tác gi dân gianứ ể ằ ể ệ ậ ủ ả
v s v t, hi n tề ự ậ ệ ượng vùng sông nước mang đ c tr ng đ a phặ ư ị ương, nh : ư sình, cù
lao, l i, ch u sào, l ch, láng cò ộ ị ị
d. Nh ng s v t g n v i vùng sông nữ ự ậ ắ ơ ước quen thu c đi vào TCDGNB và đãộ
tr thành hình nh bi u tr ng (chúng tôi s phân tích c th chở ả ể ư ẽ ụ ể ở ương 4)
Nh v y, ư ậ Qua l p t ng ch sông nớ ừ ữ ỉ ước, chúng ta th y đấ ược ph n nào cáchầ
l a ch n các đ c tr ng s v t, cách phân c t hi n th c khách quan, cùng v i cáchự ọ ặ ư ự ậ ắ ệ ự ớ
l a ch n hình nh c a tác gi dân gian v i nh ng đ c tr ng r t đ c đáo nh ng l iự ọ ả ủ ả ớ ữ ặ ư ấ ộ ư ạ
r t g n gũi v i c ng đ ng ngấ ầ ớ ộ ồ ười dân vùng sông nước NB
2.3.3. L p t ng đ a ph ớ ừ ữ ị ươ ng ch thiên nhiên, mi t v ỉ ệ ườ n vùng Nam
Bộ
2.3.3.1. Xét v c u t o ề ấ ạ
B ng 2.8. S l ả ố ượ ng và t n s xu t hi n xét v ph ầ ố ấ ệ ề ươ ng di n c u t o ệ ấ ạ
c a t ng ch thiên nhiên, mi t v ủ ừ ữ ỉ ệ ườ n trong TCDGNB
C u t oấ ạ S lố ượng T l %ỉ ệ T n s xu tầ ố ấ
Trang 132.3.3.2. Xét v t lo i ề ừ ạ
Trong 125 t ng đã th ng kê, danh t là nhóm có s lừ ữ ố ừ ố ượng nhi u nh tề ấ (106
t (chi m 84,8%), t n s s d ng cao, nhóm tính t ch có 16 t (chi m 12,8%), ítừ ế ầ ố ử ụ ừ ỉ ừ ế
nh t là nhóm t đ ng t , ch có 3 t (chi m 2,4%).ấ ừ ộ ừ ỉ ừ ế
2.3.3.3. Nh ng d u n ngôn ng văn hóa c a t ng ch thiên nhiên, mi t ữ ấ ấ ữ ủ ừ ữ ỉ ệ
v ườ n trong TCDGNB
a. Trước h t, TCDGNB đã ghi l i c nh thiên nhiên hoang s , kh c nghi t,ế ạ ả ơ ắ ệ
g m các tên g i nh : ồ ọ ư b ng, bi n, b ng bi n, ư ề ư ề
Đó là vùng đ t hoangấ s , sình l y, cây c i r m r p v i nh ng loài thú hungơ ầ ố ậ ạ ớ ữ
d , nguy hi m, luôn rình r p, đe d a tính m ng con ngữ ể ậ ọ ạ ườ s u, c p, ác, ríti: ấ ọ ,
b. Tác gi dân gian cũng đã dùng m t l p TĐP đa d ng đ g i tên th c v tả ộ ớ ạ ể ọ ự ậ
nh : ư b n, bàng, còng, lác, tràm, bình bát, kèo nèo, lúa ma, xa c , ầ ừ tên g i đ ng v tọ ộ ậ
nh : ư ác, c p, rít, b ng b ng, chim quyên, cò ma, c ng c c, le le, th ng chài, ọ ồ ồ ồ ộ ằ
c. Ngoài nh ng s n v t t thiên nhiên ban t ng, TCDGNB còn gi i thi u sữ ả ậ ừ ặ ớ ệ ự giàu có v s n v t t các mi t về ả ậ ừ ệ ườn, như: chôm chôm, mãng c u, s u riêng ầ ầ
d. Con người NB ch y u g n bó v i các mi t vủ ế ắ ớ ệ ườn nên nh ng món ăn hàngữ ngày c a h r t đ m b c, cá và các lo i rau tr ng trong vủ ọ ấ ạ ạ ạ ồ ườn
Nh v y, qua s đa d ng c a các tên g i ph n ánh thiên nhiên, mi t vư ậ ự ạ ủ ọ ả ệ ườ nchúng ta nh n th y kh năng tri nh n sâu s c v các s v t, cách l a ch n hìnhậ ấ ả ậ ắ ề ự ậ ự ọ
nh đ c tr ng c a các tác gi dân gian đ c đáo, g n gũi, ngôn ng chân ch t nh
Trang 14Ngoài ra, danh t thân t c ừ ộ con có th k t h p v i tính t ể ế ợ ớ ừ nhỏ (nh : ư con nh , ỏ
th ng nh , v nh … ằ ỏ ợ ỏ ) lâm th i làm t x ng g i, dùng khá ph bi nờ ừ ư ọ ổ ế
b. Dùng nhóm t x ng hô theo th t sinhừ ư ứ ự
X ng hô theo t ch th t sinh hayư ừ ỉ ứ ự x ng hôư k t h p gi a ế ợ ữ danh từ thân t cộ
và t g i theo th t sinh cũng là m t l i x ng hô đ c đáo c a ngừ ọ ứ ự ộ ố ư ộ ủ ười dân NB, ki uể
nh : ư T , Năm ư ,…má B y, ả c u Ba, m Ba, cô Năm, em Hai ậ ợ Ph i chăng, đây cũngả
là m tộ nét bi u ể hi n c a văn hóa c i m , m c m c, hòa đ ng c a ngệ ủ ở ở ộ ạ ồ ủ ười NB
c. Dùng đ i t nhân x ngạ ừ ư
Trong TCDGNB, các tác gi dân gian s d ng t x ng hô là các đ i t bi nả ử ụ ừ ư ạ ừ ế
âm rút g n: ọ ổ ng, b , ch ả ỉ v i s c thái nghĩa trung tính đ ch ngớ ắ ể ỉ ườ ởi ngôi th ba.ứ Đây là các đ i t đ c bi t c a PNNB. ạ ừ ặ ệ ủ Trong TCDGNB còn có đ i t x ng hô ạ ừ ư b u, ậ qua. Đây là nh ng t có ngu n g c t ti ng Tri u Châu đã đữ ừ ồ ố ừ ế ề ược Vi t hóa hoànệ toàn.
Nh v y, cách dùng t x ng hô đ x ng g i đây th hi n s m c m c,ư ậ ừ ư ể ư ọ ở ể ệ ự ộ ạ bình dân, r t c i m , phóng khoáng và luôn th m đ m tình c m thân thi t. Đó làấ ở ở ấ ậ ả ế
nh ng nét s c thái văn hóa riêng c a ngữ ắ ủ ười dân NB trong x ng hô.ư
2.3.5. L p t ng đ a phớ ừ ữ ị ương đ ng nghĩa v i t toàn dânồ ớ ừ
2.3.5.1. Th ng kê đ nh l ố ị ượ ng
B ng 2.11. S l ả ố ượ ng t ng đ a ph ừ ữ ị ươ ng NB đ ng nghĩa trong TCDG ồ
phân theo các ti u lo i ể ạ
Các ti u lo i đ ng nghĩa c a t đ aể ạ ồ ủ ừ ị
phương trong TCDGNB S lố ượng T l %ỉ ệ
Trong TCDGNB, chúng tôi th y t đ a phấ ừ ị ương NB đ ng nghĩa phong cáchồ
v i t toàn dân ớ ừ ở nhi uề t lo iừ ạ , g m: ồ
DT: heo l n; nón mũ; sáo mành; sình bùn ợ
ĐgT: m ướ n thuê; xá vái; m b ng b ; leo trèo; nói láo nói d i ẵ ồ ế ố
TT: m g y; c ng r n; l nhanh chóng; m c đ t; sình ố ầ ứ ắ ẹ ắ ắ ươ n
ĐT: bay b n mày, chúng mày; chi gì; chi v y gì v y ọ ầ ậ
N m trong s đ i l p đ ng nghĩa, tằ ự ố ậ ồ ừ toàn dân thường trung hòa v phongề cách, còn TĐPNB l i ạ mang tính bi u c m, th hi nể ả ể ệ rõ nét s c tháiắ văn hóa đ aị
phương. Nguyên nhân c a s khác nhau này m t ph n là do hi n th c ủ ự ộ ầ ệ ự được ph nả
Trang 15ánh là hi n th c NBệ ự , m t ộ ph n là do ầ thói quen nói năng c a ngủ ườ ĐP v n i ẫ dùng nhi u t c c a ti ng ề ừ ổ ủ ế Vi tệ , như: b (v ), b (đ ), bông (hoa), heo (l n), l ể ỡ ợ ỡ ợ ẹ (nhanh), l ượ m (nh t), lu (m ), gi n (đùa), mùng (màn) ặ ờ ỡ
b. Nhóm t đ ng nghĩa ý ni mừ ồ ệ
Trong TCDGNB, chúng tôi th y có các t đ ng nghĩa ý ni m nh : ấ ừ ồ ệ ư ác qu ; ạ
ch đi u ch đ ; chú i l n; cù l n ch m ch p; eo teo tóp; v ỉ ề ỉ ỏ ủ ợ ầ ậ ạ ườ n quê
Các t đ ng nghĩa ý ni m ừ ồ ệ trong TCDGNB có s phân bi t v i nhau vự ệ ớ ề
nh ng s c thái nghĩa c b n nên chúng ữ ắ ơ ả có vai trò h t s c quan tr ng trong vi c thế ứ ọ ệ ể
hi n t tệ ư ưởng, tình c m c a ch th s d ng ngôn ng , đ ng th i làm cho l i thả ủ ủ ể ử ụ ữ ồ ờ ờ ơ
tr nên ý nh , sâu xa h n.ở ị ơ Ví d : ụ đành th hi n s hài lòng, ch p nh n vì th a mãnể ệ ự ấ ậ ỏ
v i các tiêu chí đã đ ra; ớ ề ư th hi n s ng thu n, đ ng ý ph ng ể ệ ự ư ậ ồ ở ương di n tìnhệ
c m. ả
c. Nhóm t đ ng nghĩa ý ni m phong cáchừ ồ ệ
Đây là lo i t đ ng nghĩa phân bi t v i nhau c v s c thái ý nghĩa chung vàạ ừ ồ ệ ớ ả ề ắ
c v màu s c phong cáchả ề ắ , như: d b n; c ng chi u; l c bình bèo tây; nh u ơ ẩ ư ề ụ ậ ăn/ u ng ố Các TĐPNB h u h t có nghĩa bi u hi n r ng h n và mang s c tháiầ ế ể ệ ộ ơ ắ
bi u c m tinh t h n so v i t toàn dân, phù h p v i th c tể ả ế ơ ớ ừ ợ ớ ự ế và thói quen ng xứ ử
VH c a ngủ ười dân n i đây.ơ
2.4. Ti u k t chể ế ương 2
ch ng này, lu n án đã phân tích các l p t ng có hi n t ng bi n th
ng âm, bi n th t v ng ng nghĩa. Qua m i l p t , chúng tôi th y t đ aữ ế ể ừ ự ữ ỗ ớ ừ ấ ừ ị
phương NB có s th hi n đa d ng c v s lự ể ệ ạ ả ề ố ượng và ng nghĩa và có s khácữ ự
bi t v i NNTD. Đi u này đã t o nên đ c tr ng NNVH riêng bi t c a t ng đ aệ ớ ề ạ ặ ư ệ ủ ừ ữ ị
phương NB