1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tóm tắt Luận án Tiến sĩ Ngữ văn: Nghiên cứu đặc trưng ngôn ngữ - văn hóa từ ngữ địa phương Nam Bộ (trong thơ ca dân gian Nam Bộ)

30 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 615,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích mà luận án hướng đến là chỉ ra các đặc trưng về mặt ngữ âm, từ vựng-ngữ nghĩa, độ sâu phân loại, cách định danh, giá trị biểu trưng… và cho thấy vai trò của từ địa phương (TĐP) trong thơ ca dân gian Nam Bộ (TCDGNB); qua đó, luận án cung cấp thêm tư liệu góp phần làm rõ đặc điểm TĐP của người Việt vùng NB nói chung.

Trang 1

B  GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ

TR ƯỜ NG Đ I H C VINH Ạ Ọ

   

TR N Đ C HÙNG Ầ Ứ

T  NG  Đ A PH Ừ Ữ Ị ƯƠ NG NAM B

Trang 2

M  Đ UỞ Ầ

1. Lí do ch n đ  tàiọ ề

1.1. Ph ng ng  nói chung, tươ ữ ư ng  đia ph̀ ữ ̣ ương nói riêng la môt trong nh ng̀ ̣ ữ  

bi u hi n tính đa dangể ệ ̣  c a ngôn ng  dân tôc. Vì th  nghiên c u phủ ữ ̣ ế ứ ương ng  cũngữ  

nh  t  đ a phư ừ ị ương,   bình di n c u trúc h  th ng hay m t hành ch c đ u là sở ệ ấ ệ ố ặ ứ ề ự 

c n thi t. Viêc nghiên c u t  ng  đia phầ ế ̣ ư ứ ̀ ư ̣̃ ương trong môt d ng ho t đ ng cu thê lạ̀ ạ ạ ộ ̣ ̉  sáng t o th  ca dân gian se gop phân lam sang to nh ng vân đê li thuyêt vêạ ơ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ữ ́ ̀ ́ ́ ̀ ho tạ  

đ ng và vai trò c aộ ủ  phương ng  noi chung va t  đia phữ ́ ̀ ̀ư ̣ ương noi riêng. Ngoài ra,́  

k t qu  nghiên c uế ả ứ  c  th  c a lu n ánụ ể ủ ậ  con gop phâǹ ́ ̀ làm rõ nét b c tranh toan canhứ ̀ ̉  

c aủ  phương ng  Vi tữ ệ  và cho th y s  sinh đ ngấ ự ộ  đa d ng c a ngôn ng  dân t cạ ủ ữ ộ  về 

S  khác bi t  y không ch  góp thêm ph n vào b c tranh đa d ng c a ngôn ngự ệ ấ ỉ ầ ứ ạ ủ ữ 

ti ng Vi t mà còn t o nên nh ng nét đ c tr ng văn hóa sông nế ệ ạ ữ ặ ư ước Nam B  trongộ  

b c tranh đa s c màu c a văn hóa dân t c. Vì v y, t  trứ ắ ủ ộ ậ ừ ướ ớc t i nay, phương ngữ Nam B  đã độ ược các nhà nghiên c u trong và ngoài nứ ước quan tâm không ch  tỉ ừ bình di n ngôn ng  mà còn c  phệ ữ ả ương di n văn hóa. Tuy nhiên, cho đ n nay, v nệ ế ấ  

đ  t  đ a phề ừ ị ương Nam B  trong th  ca dân gian, m t d ng hành ch c đ c thù ­ộ ơ ộ ạ ứ ặ  mang tính ngh  thu t c a t  ng  đ a phệ ậ ủ ừ ữ ị ương ch a đư ược nghiên c u theo cách ti pứ ế  

c n nghiên c u liên ngành ngôn ng  ­ văn hóa. Do đó, nghiên c u t  ng  đ aậ ứ ữ ứ ừ ữ ị  

phương Nam B  trong th  ca dân gian dộ ơ ưới góc nhìn ngôn ng  ­ văn hóa đ  ch  raữ ể ỉ  

nh ng đ c tr ng ngôn ng  ­ văn hóa c a t  ng  đ a phữ ặ ư ữ ủ ừ ữ ị ương Nam B  càng tr  nênộ ở  

c n thi t và h u ích.ầ ế ữ

1.3. Nam B  là vùng đ t m i nh ng th  ca dân gian Nam Bộ ấ ớ ư ơ ộ không nh ngữ  

r t đ  sấ ồ ộ về s  lố ượng sáng tác, đa d ng v  lo iạ ề ạ  thể mà còn mang đ c tr ng vùngặ ư  

rõ nét. T o nên đ c tr ng riêng v  ngôn ng  ­ văn hóa, n i dung ngh  thu t c aạ ặ ư ề ữ ộ ệ ậ ủ  

th  ca dân gian Nam B , m t ph n quan tr ng là do t  ng  đ a phơ ộ ộ ầ ọ ừ ữ ị ương đã đượ ử c s

Trang 3

d ng v i s  lụ ớ ố ượng l n và chúng đã phát huy đớ ược vai trò sáng t o ngh  thu t dânạ ệ ậ  gian c a mình. ủ Tuy nhiên, t  trừ ướ ớc t i nay, vi c tìm hi u th  ca dân gian Nam Bệ ể ơ ộ 

ở phương di n ngôn ng  nói chung, và đ c bi t là nghiên c u t  ng  đ a phệ ữ ặ ệ ứ ừ ữ ị ươ  ngtrong th  ca dân gian Nam B  dơ ộ ưới góc nhìn c a ủ ngôn ng  ­ văn hóaữ nói riêng v nẫ  

ch a đư ược quan tâm đúng m c. Đó chính là m t trong nh ng lí do quan tr ng đứ ộ ữ ọ ể chúng tôi m nh d n đi sâu nghiên c u v n đ  này.ạ ạ ứ ấ ề

V i nh ng lí do trên, chúng tôi ch n ớ ữ ọ “Nghiên c u đ c tr ng ngôn ng  ­ ứ ặ ư ữ   văn hóa t  ng  đ a ph ừ ữ ị ươ ng Nam B  (trong th  ca dân gian Nam B )”  ộ ơ ộ làm đề tài nghiên c u c a lu n án.ứ ủ ậ

2. M c đích và nhi m v  nghiên c uụ ệ ụ ứ

M c đích mà lu n án h ng đ n là ch  ra các đ c tr ng v  m t ng  âm, tụ ậ ướ ế ỉ ặ ư ề ặ ữ ừ 

v ng ­ ng  nghia, đ  sâu phân lo i, cách đ nh danh, gia tri biêu tr ng… và ự ữ ̃ ộ ạ ị ́ ̣ ̉ ư cho th yấ  vai trò c aủ  t  đ a ph ng (ừ ị ươ TĐP) trong th  ca dân gian Nam Bơ ộ (TCDGNB). Qua đó, 

lu n án cung c p thêm t  li u góp ph n làm rõ đ c đi m ậ ấ ư ệ ầ ặ ể TĐP c a ng i Vi t vùngủ ườ ệ  

Đ  th c hi n đ  tài này, chúng tôi s  d ng các ph ng pháp ch  y uể ự ệ ề ử ụ ươ ủ ế   sau: 

Ph ng ươ pháp th ng kê, phân lo i; Phố ạ ương pháp miêu t ; Phả ương pháp so sánh, đ iố  chi u.ế

4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ

4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u

Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là đ c tr ng NN­VH t  ng  đ a phứ ủ ậ ặ ư ừ ữ ị ươ  ng

NB (trong TCDGNB) trên t  li uư ệ  1667 t  ng  đ a phừ ữ ị ương NB th ng kê đố ược.

4.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ

Ph m vi kh o sát,ạ ả  nghiên c uứ  c a đ  tài là t  ng  đ a phủ ề ừ ữ ị ương NB có m tặ  trong 6 cu n sáchố  quy mô nh t vấ ề s u t p TCDGư ậ  Nam Bộ: Văn h c dân gian B c ọ ạ   Liêu; Ca dao ­ dân ca Nam Bộ; Văn h c dân gian đ ng b ng sông C u Long ọ ồ ằ ử ; Văn 

h c dân gian Châu Đ c ọ ố ; Ca dao Đ ng Tháp M ồ ườ ; Ca dao ­ dân ca Nam k  l c i ỳ ụ  

Trang 4

t nh ỉ

5. Đóng góp c a lu n ánủ ậ

L n đ u tiên đ c tr ng NN­VHầ ầ ặ ư  c a t  đ a ph ng NB trong TCDGNB đ củ ừ ị ươ ượ  

ch  ra m t cách h  th ng và vai trò c a ỉ ộ ệ ố ủ TĐP đ i v i sáng t o TCDGNB cũng đố ớ ạ ượ  clàm rõ. K t qu  c a lu n án là t  li u h u ích cho nghiên c u ngôn ng  và văn hóaế ả ủ ậ ư ệ ữ ứ ữ  

NB và là tham kh o c n thi t đ i v i gi ng d y TCDG và đ a phả ầ ế ố ớ ả ạ ị ương h c ọ ở 

trường ph  thông; góp ph n gi  gìn và phát huy gia tri văn hóa truyên thông, nh ngổ ầ ữ ́ ̣ ̀ ́ ữ  nét đ c tr ng ngôn ng  văn hóa c a con ngặ ư ữ ủ ười vùng đ t phấ ương Nam T  qu c. ổ ố

6. B  c c c a lu n ánố ụ ủ ậ

Ngoài ph n ầ M  đ u ở ầ , K t lu n ế ậ , Tai liêu tham khaò ̣ ̉  và Ph  l c B ng t  đ a ụ ụ ả ừ ị  

ph ươ ng được chú gi i nghĩaả , nôi dung chinh cua luân an g m có bôn cḥ ́ ̉ ̣ ́ ồ ́ ương:

Ch ươ ng 1:  T ng quan tình hình nghiên c u và nh ng ti n đ  lí thuyêt liênổ ứ ữ ề ề ́  

quan đên đê tàí ̀

Ch ươ ng 2:  Đăc tr ng ngôn ng  ­ văn hóa c a t  ng  đia pḥ ư ữ ủ ừ ư ̣̃ ương Nam Bộ 

xét   phở ương diên bi n th  ng  âm và t  v ng ­ ng  nghĩạ ế ể ữ ừ ự ữ

Ch ươ ng 3:  Đăc tr ng ngôn ng  ­ văn hóa c a t  ng  đia pḥ ư ữ ủ ừ ư ̣̃ ương Nam Bộ 

xét   phở ương diên đ nh danḥ ị

Ch ươ ng 4:  Đăc tr ng ngôn ng  ­ văn hóa c a t  ng  đia pḥ ư ữ ủ ừ ư ̣̃ ương Nam Bộ 

xét   phở ương diên nghê thuât sáng tao th  ca dân gian.̣ ̣ ̣ ̣ ơ

Phương ng  (Pữ N) ti ng Viêt, nh t là v n đ  ng  âm, t  lâu đã có nhi u tácế ̣ ấ ấ ề ữ ừ ề  

gi  nả ước ngoài và trong nước quan tâm nghiên c u. Riêng hứ ương nghiên c u nǵ ứ ư ̃nghia cua ̃ ̉ TĐP găn v i văn hoa cua t ng vung g n đây m i đ́ ớ ́ ̉ ừ ̀ ầ ơ ượ́ c chu y. ́ ́

1.1.2. Tình hình nghiên c u v  ngôn ng  ­ văn hoa cua t  đ a ph ứ ề ữ ́ ̉ ừ ị ươ ng  ở   vung Nam Bồ ̣

PNNB đã được các tác gi : Nguy n Kim Th n, Nguyên Đ c Dả ễ ả ̃ ứ ương, Trâǹ Thi Ngoc Lang, Nguyên Văn Ai, Lê Trung Hoa  quan tâm theo ḥ ̣ ̃ ́ ướng thu th p v nậ ố  

t  ho c nghiên c u s  khác bi t v  t  v ng ­ ng  nghĩa so v i t  toàn dân; g nừ ặ ứ ự ệ ề ừ ự ữ ớ ừ ầ  đây m t s  nhóm t  v ng PNNB độ ố ừ ự ược các tác gi  ả nh  ư Lý Tung Hiêu, Huynh Công̀ ́ ̀  Tin, Hô Xuân Tuyên nghiên c u theo h́ ̀ ứ ương NN­VH.́

  1.1.3. Tình hình nghiên c u v  ngôn ng  ­ văn hoa t  đ a ph ứ ề ữ ́ừ ị ươ ng trong  

th  ca dân gian Nam Bô ơ ̣

Trang 5

Trong nhiêu năm tr  lai đây, ̀ ở ̣ m t sộ ố nha nghiên c u cung đa tim hiêù ứ ̃ ̃ ̀ ̉  y u tế ố 

PN trong TCDGNB theo hai hướng: môt lạ̀ , chú ý cac đăc điêm cua PN (Nguyên Thí ̣ ̉ ̉ ̃ ̣ 

Phương Châm, Tr n Ph ng Di u, Bùi M nh Nh , Nguy n Văn N , Tr n Thi Di mầ ỏ ề ạ ị ễ ở ầ ̣ ễ  Thúy, Tr n Minh Thầ ương ); hai là, nghiên c uứ  m t vài bi u hi n vộ ể ệ ề ngôn ng  vàữ  văn hóa c a TĐP (Tr n Văn Nam, Bùi Th  Tâm, Hu nh Công Tín ).ủ ầ ị ỳ  Nhìn chung, cho đên th i điêm hiên tai,  ́ ờ ̉ ̣ ̣ đ c đi m ngôn ng  ­ văn hóa  ặ ể ữ TĐP  trong PNNB noí chung va trong TCDGNB noi riêng ̀ ́ ch a đư ược nghiên c u sâu và h  th ng; ứ ệ ố vai trò 

c a t  ng  đ a phủ ừ ữ ị ương trong sáng t o TCDGạ  cũng nh  nh ng giá tr  văn hóa c aư ữ ị ủ  

nó thì v n ch a tác gi  nào t p trung làm rõ.ẫ ư ả ậ  Do v y, c nậ ầ  co môt s  nghiên c u sâú ̣ ự ứ  

h n, ơ bao quat ́và h  th ng ệ ố h nơ  TĐP trong TCDGNB t  phừ ương diên NN­VH.̣   

1.2. Nh ng ti n đ  lí thuy t liên quan đ n đ  tàiữ ề ề ế ế ề

1.2.1. Khái ni m ngôn ng  ­ văn hóa ệ ữ

1.2.1.1. T  ngôn ng  đ n ngôn ng  th  ca ừ ữ ế ữ ơ

Theo F. de Saussure: “ngôn ng  làữ  m t h  th ng d u hi u nhi u t ng độ ệ ố ấ ệ ề ầ ượ  c

ngườ ải b n ng  ch p nh n, ghi nh , hi u và s  d ng trong khi giao ti p v i c ngữ ấ ậ ớ ể ử ụ ế ớ ộ  

đ ng”.ồ

Văn h c ngh  thu t là m t d ng giao ti p đ i chúng nên ch t li u ngônọ ệ ậ ộ ạ ế ạ ấ ệ  

ng  đữ ược s  d ng là ngôn ng  t  nhiên. Trong ử ụ ữ ự TCDG, ngôn ng  đư ượ̃ c s  d ngử ụ  

có ngu n g c dân dã, ồ ố thê hiên ban chât ̉ ̣ ̉ ́ bình d , ch t phác, h n nhiên c a ngị ấ ồ ủ ườ  idân lao đ ngộ  Ngôn ng ̃ư găn liên v i đia ban c  tru va mang đăc tr ng văn hoá ̀ ớ ̣ ̀ ư ́ ̀ ̣ ư ́ cua công đông đo.̉ ̣ ̀ ́

1.2.1.2. Quan ni m v  văn hóa ệ ề  và các vùng văn hóa Vi t Nam ệ

a. Các quan ni m v  văn hóaệ ề

Sau khi trình bày quan ni m v  văn hóa cho t i nay ch a có s  th ng nh tệ ề ớ ư ự ố ấ  

gi a các nhà nghiên c u nữ ứ ước ngoài và trong nước là do nhi u nguyên nhân, dề ự  atrên các đ nh nghĩa đãị  ch nọ  nêu, đ  thu n ti n cho vi c thu th p và phân tích d ̃ể ậ ệ ệ ậ ư 

li u khi nghiên c u, chúng tôi quan ni m: ệ ứ ệ Văn hóa là m t h  th ng t t c  nh ng ộ ệ ố ấ ả ữ   giá tr  v t ch t và tinh th n mang tinh biêu t ị ậ ấ ầ ́ ̉ ượ ng do con ng ườ ạ i t o ra qua quá   trình đ u tranh sinh t n và phát tri n. Văn hóa đ ấ ồ ể ượ ạ c t o ra b i c ng đ ng ng ở ộ ồ ườ   i theo t ng n i c  tru và làm cho c ng đ ng ng ừ ơ ư ́ ộ ồ ườ i đó có nh ng đ c tr ng riêng ữ ặ ư  

bi t ệ

b. Các vùng văn hóa Vi t Namệ

Sau khi nêu cách phân chia vùng văn hóa Vi t Namệ  c a các nhà nghiên c uủ ứ  

và cho th y tuy k t qu  phân chia s  lấ ế ả ố ượng vùng văn hóa không gi ng nhau nh ngố ư  

ph n đông ầ các nhà khoa h cọ  đ u xem Nam B  là m t vùng văn hóa. ề ộ ộ Đ  ể làm c  sơ ở cho vi c nghiên c u đ  tài, chúng tôi ch p nh n quan đi m ệ ứ ề ấ ậ ể xem NB là m t vùngộ  

Trang 6

văn hóa l n.ớ

1.2.1.3. Quan h  gi a ngôn ng  và văn hóa ệ ữ ữ

Ngôn ng  và văn hóa có quan h  h u c  v i nhau. M i quan h  này đữ ệ ữ ơ ớ ố ệ ượ  c

th  hi n   5 phể ệ ở ương di n: Ngôn ng  là b  ph n c a văn hóa; Văn hóa v a có tínhệ ữ ộ ậ ủ ừ  

ph  quát v a có tính đ c tr ng hay tính nhân lo i và tính đ c thù;ổ ừ ặ ư ạ ặ  Ngôn ng  là m tữ ộ  

ph n c a văn hóaầ ủ ; Ngôn ng  bi n đ i ch m h n văn hóa; Quá trình ti p xúc v iữ ế ổ ậ ơ ế ớ  các dân t c khác d n đ n s  thay đ i ít nhi u c a văn hóa.ộ ẫ ế ự ổ ề ủ

Ngôn ng  v a là thành t  v a là phữ ừ ố ừ ương ti n bi u hi n văn hóa vì th  nệ ể ệ ế ôị dung luân an nay nghiên c u đ c tr ng văn hoa thê hiên ngay trong ban thân các ṭ ́ ̀ ứ ặ ư ́ ̉ ̣ ̉ ư ̀

ng  đia phư ̣̃ ương. Dưới góc đ  NN ­VH, qua v n t  ng  đ a phộ ố ừ ữ ị ương NB, lu n ánậ  nêu và phân tích nh ng s  khác bi t v  thói quen  ng x , thói quen t  duy liênữ ự ệ ề ứ ử ư  

tưởng c a c ng đ ng ngủ ộ ồ ười dân đ a phị ương NB so v i các vùng đ a phớ ị ương khác

1.2.2. Ph ươ ng ng  ti ng Vi t và t  ng  đ a ph ữ ế ệ ừ ữ ị ươ ng Nam B

1.2.2.1. Ph ươ ng ng  và l ch s  nghiên c u ph ữ ị ử ứ ươ ng ng ữ

PN đã được các nhà văn hóa và các nhà khoa h c trên th  gi i quan tâmọ ế ớ  nghiên c u t  th i k  Trung c    Vi t Namứ ừ ờ ỳ ổ Ở ệ , PN b t đ u đắ ầ ược đ  c p đ n tề ậ ế ừ 

nh ng năm đ u th  k  XX, đ n nay ữ ầ ế ỉ ế đã có nhi u h c gi  và nhi u nhà ngôn ngề ọ ả ề ữ 

h c quan tâm,ọ  nghiên c u trên nhi u bình di n v i quy mô khác nhau,ứ ề ệ ớ  nh : ư Nguy nễ  

Tr ng Hoàn, Bình Nguyên L c, Ngui n Ngu Í, ọ ộ ễ Cao Xuân H o, Hoàng Th  Châu,ạ ị  Đinh Lê Th , Hoàng Cao Cư ương, Võ Xuân Trang, Ph m Văn H oạ ả , Nguy n Quang,ễ  Nguy n Quang H ng, ễ ồ Nguy n Đ c Dễ ứ ương, Nguy n Văn Ái, Trân Thi Ngoc Lang,ễ ̀ ̣ ̣  Nguy n Nhã B n, Hoang Trong Canh, Nguy n Văn Nguyên, Huynh Công Tin…ễ ả ̀ ̣ ễ ̀ ́

1.2.2.2. Các vùng ph ươ ng ng  ti ng Vi t ữ ế ệ

Ngoài đ c đi m chung, m i vùng phặ ể ỗ ương ng  luôn có nh ng đ c tr ngữ ữ ặ ư  riêng. Cho nên nghiên c u phứ ương ng  ph i g n v i t ng vùng phữ ả ắ ớ ừ ương ng  cữ ụ 

th  Cể ho đ n nay, ý ki n c a các nhà nghiên c u là không gi ng nhauế ế ủ ứ ố  v  s  lề ố ượng, ranh gi i các vùng PN ti ng Vi t. Có tác gi  chia PN Vi t thành hai vùng, có tácớ ế ệ ả ệ  

gi  chia thành b n vùng, có tác gi  l i chia thành năm vùngả ố ả ạ ,…Quan đi m chia PNể  

ti ng Vi t thành ba vùng phế ệ ương ng  l nữ ớ   (PN B c (B c B ), PN Trung (B cắ ắ ộ ắ  Trung B ) và PN Nam (Nam Trung B  và Nam B )ộ ộ ộ  là cách chia được ph n đôngầ  tác gi  th  hi n trong các nghiên c u. V n đ  mà chúng tôi ả ể ệ ứ ấ ề nghiên c uứ  trong lu nậ  

án liên quan đ n m t PN c  th  là PNNBế ộ ụ ể , thu c vùng PN Namộ  PNNB được hình thành và phát tri n cùng v i ti n trình phát tri n l ch s  300 năm c a vùng đ t m iể ớ ế ể ị ử ủ ấ ớ  Nam B ộ

1.2.2.3. Khái ni m t  đ a ph ệ ừ ị ươ ng và t  ng  đ a ph ừ ữ ị ươ ng Nam B ộ

V  khái ni m  ề ệ t  đ a ph ừ ị ươ , m i tác gi  có cách đ nh nghĩa riêng nh ng ng ỗ ả ị ư  

Trang 7

gi a ữ các tác giả đ u th ng nh t trên hai nét c  b n: Th  nh t, ề ố ấ ơ ả ứ ấ t  đ a ph ừ ị ươ ng là  

nh ng t  b  h n ch  v  ph m vi đ a lí s  d ng;  ữ ừ ị ạ ế ề ạ ị ử ụ Th  hai, ứ t  đ a ph ừ ị ươ ng có s  khác ự  

bi t nh t đ nh v  ng  âm, t  v ng hay ng  pháp so v i ngôn ng  toàn dân ệ ấ ị ề ữ ừ ự ữ ớ ữ

V  khái ni m ề ệ t  ng  đ a ph ừ ữ ị ươ ng NB, chúng tôi xác đ nh: ị t  ng  đ a ph ừ ữ ị ươ   ng

NB là nh ng t  ng  đ ữ ừ ữ ượ c ng ườ i dân vung NB quen dùng, có s  khác bi t nh t đ nh̀ ự ệ ấ ị  

v  âm, nghĩa hay ng  pháp so v i ngôn ng  toàn dân ề ữ ớ ữ

1.2.3. Th  ca dân gian v i vi c s  d ng t  ng  đ a ph ơ ớ ệ ử ụ ừ ữ ị ươ ng

1.2.3.1. Vùng đ t và con ng ấ ườ i Nam B ộ

a. Khái quát v  vùng đ t Nam Bề ấ ộ

NB là m t vùng đ t cu i cùng phía Nam c a T  qu c, n m ch  y u   hộ ấ ố ủ ổ ố ằ ủ ế ở ạ 

l u c a hai con sông Đ ng Nai và C u Long. V  đ a lý t  nhiên, NB đư ủ ồ ử ề ị ự ược chia thành hai khu v c l n, bao g m: các t nh mi n Đông Nam B , Thành ph  H  Chíự ớ ồ ỉ ề ộ ố ồ  Minh và các t nh đ ng b ng Sông C u Long. V  tên g i, m nh đ t NB đã có nhi uỉ ồ ằ ử ề ọ ả ấ ề  tên g i khác nhau qua các th i kì l ch s  NB là đ a bàn c  trú c a nhi u t c ngọ ờ ị ử ị ư ủ ề ộ ườ  ikhác nhau, g m Vi t, Hoa, Chăm, Khmer nên văn hóa ­ tín ngồ ệ ưỡ  c a m i c ngng ủ ọ ộ  

đ ng đ uồ ề  có s  giao thoa l n nhau.ự ẫ

b. V  con ngề ười Nam Bộ

Con người NB là con ngườ t  chi ngứ ế  b i h  đ n đâyở ọ ế  sinh t n l p nghi pồ ậ ệ  từ nhi u vùng đ t khác nhau.ề ấ  Do hoàn c nh l ch s , đ a lí, xã h i, cùng s ng trong môiả ị ử ị ộ ố  

trường sông nước đ c tr ng, dặ ư o đó, người Nam B  có đ c tr ng tính cách riêng.ộ ặ ư  Nói đên con nǵ ươi NB là noi đên tinh cach: tr ng nghĩa khinh tài, l c quan, b c̀ ́ ́ ́ ́ ọ ạ ộ  

tr c, th ng th n, hào phóng và hi u khách ự ẳ ắ ế

1.2.3.2. Khái quát v  th  ca dân gian Nam B ề ơ ộ

Cùng v i TCDG các vùng, TCDGNB cũng có các m ng ch  đ  chung mangớ ả ủ ề  tính th ng nh t làm thành dòng ch y c a TCDG dân t cố ấ ả ủ ộ  Tuy nhiên, trong dòng 

ch y chung và th ng nh t  y, TCDGNB l i th  hi n nh ng s c thái riêng mangả ố ấ ấ ạ ể ệ ữ ắ  tính đ a phị ương đ c đáo.ộ

1.2.3.3. Khái quát v  t  ng  đ a ph ề ừ ữ ị ươ ng trong th  ca dân gian Nam B ơ ộ

TCDGNB là nh ng câu hò bài hát đ ữ ượ ạ c t o ra tr c ti p trong lao đ ng nên h n b t ự ế ộ ơ ấ  

c  sáng t o ngh  thu t nào, TCDG ứ ạ ệ ậ NB s  d ng r t nhi u t  đ a ph ử ụ ấ ề ừ ị ươ ng, nh ng t  ng ữ ừ ữ 

mà ng ườ i lao đ ng v n quen dùng trong cu c s ng hàng ngày   ộ ố ộ ố Từ  ngữ  đ a phị ươ  ngtrong TCDGNB là t  ng  c a ngừ ữ ủ ười lao đ ng vùng sông nộ ước đi m  mang chinhở  

ph c vùng đ t m i nênụ ấ ớ  luôn đ y s c s ng, tác đ ng m nh vào m i giác quan c aầ ứ ố ộ ạ ọ ủ  

người nghe, mang đ c đi m ngôn ng  ­ văn hóa c a vùng.ặ ể ữ ủ

1.3. Ti u k t chể ế ương 1

Trang 8

Trên đây là nh ng t ng quan tình hình nghiên c u và nh ng v n đ  lí thuy tữ ổ ứ ữ ấ ề ế  liên quan tr c ti p đ n đ  tài c a lu n án. Chúng tôi v n d ng các c  s  lí thuy tự ế ế ề ủ ậ ậ ụ ơ ở ế  này trong vi c kh o sát, phân tích và lí gi i các đ c đi m ng  âm, ng  nghĩa, đ nhệ ả ả ặ ể ữ ữ ị  danh, bi u tr ng cũng nh  vai trò c a t  ng  đ a phể ư ư ủ ừ ữ ị ương NB trong TCDG NB.

Trang 9

Đ C TR NG NGÔN NG  ­ VĂN HÓA T  NG  Đ A PHẶ Ư Ữ Ừ Ữ Ị ƯƠNG NAM B XÉT   PHỞ ƯƠNG DI N BI N TH  NG  ÂM VÀ T  V NG ­ NG  NGHĨAỆ Ế Ể Ữ Ừ Ự Ữ

2.1. D n nh pẫ ậ

Đ  tìm hi u các phể ể ương di n c a t  ng  NB, chúng tôi kh o sát v n t  ngệ ủ ừ ữ ả ố ừ ữ 

đ a phị ư ng có trong 6 tác ph m chính (xem m c 4). T ng s  t  ng  thu đơ ẩ ụ ổ ố ừ ữ ược trong các tác ph m là 1667 ẩ đ n vơ ị, v i 16016 l n xu t hi n, trong đó có 1200 t  ng  đ aớ ầ ấ ệ ừ ữ ị  

phương, v i 14852 l n xu t hi n và 467 t  ng  ch  đ a danh, v i 1164 l n xu tớ ầ ấ ệ ừ ữ ỉ ị ớ ầ ấ  

2.2.2. Các d ng bi n th  ng  âm c a t  đ a ph ạ ế ể ữ ủ ừ ị ươ ng Nam B

2.2.2.1. D ng bi n th  ph  âm đ u c a t  đ a ph ạ ế ể ụ ầ ủ ừ ị ươ ng Nam B ộ

Bi n th  ph  âm đ u x y ra   các c p ph  âm: ế ể ụ ầ ả ở ặ ụ s/x, r/d/gi, tr/ch; d/đ; kh/g;  l/nh; nh/c; v/ng; th/s,

2.2.2.2. D ng bi n th  ph n v n c a t  đ a ph ạ ế ể ầ ầ ủ ừ ị ươ ng Nam B ộ

­  Hi n tệ ượng bi n th  có quan h  đ i  ng 1/1 g m: bi n th    âm chính,ế ể ệ ố ứ ồ ế ể ở  

bi n th    âm cu i, âm đ m ­ âm chính, âm chính ­ âm cu i, c  âm đ m ­ âm chính ­ế ể ở ố ệ ố ả ệ  

âm cu i.ố  

­ Hi n tệ ượng bi n th  có quan h  đ i  ng 1/ h n 1, nh :  ế ể ệ ố ứ ơ ư ch n ­ ch n ­ ơ ư   chân; doan ­ d ươ n ­ duyên; dìa ­ vìa ­ v ; h p ­ hi p ­ h p; ngãi ­ ng i ­ nghĩa ề ạ ệ ợ ỡ  

2.2.2.3. D ng bi n th  thanh đi u c a t  đ a ph ạ ế ể ệ ủ ừ ị ươ ng Nam B ộ

Trong TCDGNB, thanh ngã phát âm thành thanh h i xu t hi n không nhi u.ỏ ấ ệ ề  song v n có cẫ ả t  bi n âm rút g n t  các c m t    ngôi th  baừ ế ọ ừ ụ ừ ở ứ , m t hình th cộ ứ  

bi n thêr r t đi n hình c a cách phát âm ế ấ ể ủ “thanh h i hóa”ỏ  đ c tr ng Nam Bặ ư ộ:  ng/ ổ   ông  y, b / bà  y, tr n/ trên  y, b n/ bên  y ấ ả ấ ể ấ ể ấ  

Ngoài ra, hi n tệ ượng bi n âm còn đế ược th  hi n r t đa d ng   nh ng nhómể ệ ấ ạ ở ữ  

Trang 10

thanh đi u khác nh : ệ ư b  ng  / b  ng  (. / ~); d  / dò (. / \); v y / v y (\ /.), ợ ợ ỡ ỡ ọ ầ ậ

2.2.2.4. D ng bi n th  âm đ u và thanh đi u ho c v n và thanh đi u c a t ạ ế ể ầ ệ ặ ầ ệ ủ ừ  

đ a ph ị ươ ng Nam B ộ

Trong PNNB, l p t  bi n âm còn có d ng bi n th  nhi u h n m t b  ph nớ ừ ế ạ ế ể ề ơ ộ ộ ậ  

c a âm ti t nh : ủ ế ư ghi n/ nghi n; h ng h / h ng h ; nghe/ nhé ề ệ ẩ ờ ữ ờ

Tóm l i, hi n tạ ệ ượng bi n âm c a PNNB t o nên s  khác bi t v  hình th c soế ủ ạ ự ệ ề ứ  

v i t  toàn dân. S  xu t hi n nhi u v  s  lớ ừ ự ấ ệ ề ề ố ượng các lo i bi n th  ng  âm trongạ ế ể ữ  TCDGNB cho th y di n m o và đ c tr ng riêng v  NN­VH c a l p TĐP trongấ ệ ạ ặ ư ề ủ ớ  PNNB

2.3. Đ c tr ng ngôn ng  ­ văn hóa c a t  ng  đ a phặ ư ữ ủ ừ ữ ị ương Nam B  qua  các hi n tệ ượng bi n th  t  v ng ­ ng  nghĩaế ể ừ ự ữ

2.3.1. L p t  ng  đ a ph ớ ừ ữ ị ươ ng ch  đ a danh vùng Nam B ỉ ị ộ

2.3.1.1. Th ng kê đ nh l ố ị ượ ng

B ng 2.2. S ả ố ượ  l ng và t n s  xu t hi n lo i đ a danh trong TCDGNB ầ ố ấ ệ ạ ị

STT Lo i đ a danhạ ị S  lố ượng T  lỉ ệ 

% T n sầ ố

T  lỉ ệ 

%

1 Đ a danh ch  các đ i tị ỉ ố ượng t  nhiênự 104 22,3 136 11,7

2 Đ a danh ch  các đ i tị ỉ ố ượng nhân văn 363 77,7 1028 88,3

T ng 467 100 1164 100

Trong TCDGNB, đ a danh NB ch  y u liên quan đ n đ a hình sông nị ủ ế ế ị ướ  Từ c

ng  ch  đ a danh nhân vănữ ỉ ị  có s  lố ượng l n và ớ t n s  xu t hi nầ ố ấ ệ  cao; đi u đó ph nề ả  ánh vai trò c a con ngủ ười trong vi c chinh ph c vùng đ t m i.   ệ ụ ấ ớ

a. Thành t  chung và thành t  riêng c a đ a danh vùng NBố ố ủ ị

Các thành t  đ a danh NB có s  đa d ng v  c u t o. Trong t ng s  467 tố ị ự ạ ề ấ ạ ổ ố ừ 

ng  ch  đ a danh, có 157 t  có ch a thành t  chung, t n s  xu t hi n là 253 l nữ ỉ ị ừ ứ ố ầ ố ấ ệ ầ  

C u t o c a thành t  chung ch  y u là c u t o đ nấ ạ ủ ố ủ ế ấ ạ ơ  (trên 99%). V  thành t  riêng,ề ố  vùng đ ng b ng có s  lồ ằ ố ượng t  nhi u nh t là 350 t ,ừ ề ấ ừ  thường g n li n v i đ a danhắ ề ớ ị  

ki n t oế ạ , ti p đ n là vùng sông nế ế ước v i 87 t , ít nh t là vùng đ i núi ch  v i 30ớ ừ ấ ồ ỉ ớ  

t

b. Ngu n g c ngôn ng  c a tên g i đ a danh vùng NBồ ố ữ ủ ọ ị

Các t  ng  ch  đ a danh NB có ngu n g c r t đa d ng,ừ ữ ỉ ị ồ ố ấ ạ   nhi u nh t là đ aề ấ ị  danh g c Hán (51,6%), t n s  726 l n (62,4%); đ a danh thu n Vi t có 106 tố ầ ố ầ ị ầ ệ ừ (22,7%), v i 169 l n xu t hi n (14,5%); đ a danh g c Khmer có 74 t  (15,8%), v iớ ầ ấ ệ ị ố ừ ớ  

210 l n xu t hi n (18%). Ít nh t đ a danh ngu n g c h n h pầ ấ ệ ấ ị ồ ố ỗ ợ , ch  21 t  (4,5%),ỉ ừ  

xu t hi n 24 l n (2,1%). ấ ệ ầ K t qu  trên cho th yế ả ấ  NB là vùng đ t có s  k t h p vàấ ự ế ợ  

Trang 11

2.3.1.2. D u  n ngôn ng  ­ văn hóa c a t  ng  ch  đ a danh vùng Nam B ấ ấ ữ ủ ừ ữ ỉ ị ộ

a. Đ a danh th  hi n đ c đi m đ a ch t và các d ng đ a hình qua các y u tị ể ệ ặ ể ị ấ ạ ị ế ố chung, ch ng h n: ẳ ạ ấ p Trung, cù lao ông Ch ưở ng, gi ng Trôm ồ

b. Trong TCDGNB, văn hóa tín ngưỡng th  hi n r t rõ qua cácể ệ ấ  đ a danh chị ỉ 

di s n v t th  liên quan đ n tôn giáo, tín ngả ậ ể ế ưỡng, sự tri ân các anh hùng dân t c,ộ  tên các công trình do ch  đ  cũ đ  l i, t c kiêng húy ế ộ ể ạ ụ tên c a th n linh, vua chúa,ủ ầ  hoàng t c ộ

c. V  văn hóa sinh ho t, TCDGNB đã ghi l i nh ng đ a danh g n li n v iề ạ ạ ữ ị ắ ề ớ  

đ c đi m v  trí qu n c  c a ngặ ể ị ầ ư ủ ười dân n i đây, nh : ơ ư cù lao, gi ng, gò, núi, hòn ồ  

d. Đ a danh trong TCDGNB ph n ánh di n m o văn hóa c a vùng đ t NBị ả ệ ạ ủ ấ  

v i nh ng l  h i truy n th ng n i ti ng, nh ng s n ph m c a các làng nghớ ữ ễ ộ ề ố ổ ế ữ ả ẩ ủ ề truy n th ng và s n v t c a đ a phề ố ả ậ ủ ị ương n i ti ng.ổ ế

e. Các tên g i đ a danh đọ ị ược dùng đ  th  hi n nguy n v ng, ể ể ệ ệ ọ ước m  c aơ ủ  

người dân trong công cu c kh n hoang và phát tri n vùng đ t m i.ộ ẩ ể ấ ớ  

f. Các tác gi  dân gian s  d ng đ a danh v i ý nghĩa  n d , bi u tr ng nghả ử ụ ị ớ ẩ ụ ể ư ệ thu t. Ch ng h n: ậ ẳ ạ Châu Đ c ố , Nam Vang, C u Ô, Sài Gòn, Mĩ Tho, B n Thành ầ ế

2.3.2. L p t  ng  đ a ph ớ ừ ữ ị ươ ng ch  sông n ỉ ướ c vùng Nam B

2.3.2.1. Xét v  c u t o ề ấ ạ

B ng 2.6. S  l ả ố ượ ng và t n s  xu t hi n xét v  ph ầ ố ấ ệ ề ươ ng di n c u t o ệ ấ ạ

c a t  ng  ch  sông n ủ ừ ữ ỉ ướ c trong TCDGNB

C u t oấ ạ S  lố ượng T  l  %ỉ ệ T n s  xu tầ ố ấ  

c u t o c a t  là ghép chính ph  nên có th  nói t  ng  ch  sông n ấ ạ ủ ừ ụ ể ừ ữ ỉ ướ c có  tính bi t lo i, ệ ạ   tính cá th , c  th  cao v  nghĩa.  ể ụ ể ề Đi u đó góp ph n làm cho ề ầ  b c tranh hi n th c v  thiên ứ ệ ự ề  

Trang 12

nhiên và đ i s ng hi n lên trong  TCDGNB r t c  th  và sinh đ ng ờ ố ệ ấ ụ ể ộ

2.3.2.2. Xét v  t  lo i ề ừ ạ

Trong 124 t  ng  ừ ữ ch  sông nỉ ướ , danh t  có s  lc ừ ố ượng nhi u nh tề ấ , g m ồ 103 

t , chi m 83,1%; ừ ế ti p đ n là đ ng t , g m 17 t , chi m 13,7%; ít nh t là nhómế ế ộ ừ ồ ừ ế ấ  tính t , g m 4 t , ch  chi m 3,2%.ừ ồ ừ ỉ ế  

2.3.2.3   D u   n   ngôn   ng   ­   văn   hóa   c a   t   ng   ch   sông   n ấ ấ ữ ủ ừ ữ ỉ ướ c   trong   TCDGNB

a. Đây là l p TĐP g iớ ọ  tên đ i tố ượng phong phú, đa d ngạ  mang đ m s c tháiậ ắ  

đ a phị ương. Ch ng h n, ẳ ạ xáng, ghe

b. Qua tên g i, ta th y hi n lên m nh đ t NB v i đ c đi m đi m đ a lý n iọ ấ ệ ả ấ ớ ặ ể ể ị ổ  

b t là h  th ng kênh r ch ch ng ch t, g m:  ậ ệ ố ạ ằ ị ồ r ch, x o, b ng, láng, lung, gành, ạ ẻ ư   xáng

c. Nhi u t  ng  liên quan đ n sông nề ừ ữ ế ước trong TCDGNB đượ ử ục s  d ng theo 

phương th c chuy n nghĩa nh m th  hi n cách tri nh n c a các tác gi  dân gianứ ể ằ ể ệ ậ ủ ả  

v  s  v t, hi n tề ự ậ ệ ượng vùng sông nước mang đ c tr ng đ a phặ ư ị ương, nh : ư sình, cù 

lao, l i, ch u sào, l ch, láng cò ộ ị ị  

d. Nh ng s  v t g n v i vùng sông nữ ự ậ ắ ơ ước quen thu c đi vào TCDGNB và đãộ  

tr  thành hình  nh bi u tr ng (chúng tôi s  phân tích c  th    chở ả ể ư ẽ ụ ể ở ương 4)

Nh  v y, ư ậ Qua l p t  ng  ch  sông nớ ừ ữ ỉ ước, chúng ta th y đấ ược ph n nào cáchầ  

l a ch n các đ c tr ng s  v t, cách phân c t hi n th c khách quan, cùng v i cáchự ọ ặ ư ự ậ ắ ệ ự ớ  

l a ch n hình  nh c a tác gi  dân gian v i nh ng đ c tr ng r t đ c đáo nh ng l iự ọ ả ủ ả ớ ữ ặ ư ấ ộ ư ạ  

r t g n gũi v i c ng đ ng ngấ ầ ớ ộ ồ ười dân vùng sông nước NB

2.3.3. L p t  ng  đ a ph ớ ừ ữ ị ươ ng ch  thiên nhiên, mi t v ỉ ệ ườ n vùng Nam  

Bộ

2.3.3.1. Xét v  c u t o ề ấ ạ

B ng 2.8. S  l ả ố ượ ng và t n s  xu t hi n xét v  ph ầ ố ấ ệ ề ươ ng di n c u t o ệ ấ ạ

c a t  ng  ch  thiên nhiên, mi t v ủ ừ ữ ỉ ệ ườ n trong TCDGNB

C u t oấ ạ S  lố ượng T  l  %ỉ ệ T n s  xu tầ ố ấ  

Trang 13

2.3.3.2. Xét v  t  lo i ề ừ ạ

Trong 125 t  ng  đã th ng kê, danh t  là nhóm có s  lừ ữ ố ừ ố ượng nhi u nh tề ấ  (106 

t  (chi m 84,8%), t n s  s  d ng cao, nhóm tính t  ch  có 16 t  (chi m 12,8%), ítừ ế ầ ố ử ụ ừ ỉ ừ ế  

nh t là nhóm t  đ ng t , ch  có 3 t  (chi m 2,4%).ấ ừ ộ ừ ỉ ừ ế

2.3.3.3. Nh ng d u  n ngôn ng  ­ văn hóa c a t  ng  ch  thiên nhiên, mi t ữ ấ ấ ữ ủ ừ ữ ỉ ệ  

v ườ n trong TCDGNB

a. Trước h t, TCDGNB đã ghi l i c nh thiên nhiên hoang s , kh c nghi t,ế ạ ả ơ ắ ệ  

g m các tên g i nh : ồ ọ ư b ng, bi n, b ng bi n, ư ề ư ề

Đó là vùng đ t hoangấ  s , sình l y, cây c i r m r p v i nh ng loài thú hungơ ầ ố ậ ạ ớ ữ  

d , nguy hi m, luôn rình r p, đe d a tính m ng con ngữ ể ậ ọ ạ ườ s u, c p, ác, ríti:  ấ ọ ,

b. Tác gi  dân gian cũng đã dùng m t l p TĐP đa d ng đ  g i tên th c v tả ộ ớ ạ ể ọ ự ậ  

nh : ư b n, bàng, còng, lác, tràm, bình bát, kèo nèo, lúa ma, xa c , ầ ừ  tên g i đ ng v tọ ộ ậ  

nh : ư ác, c p, rít, b ng b ng, chim quyên, cò ma, c ng c c, le le, th ng chài, ọ ồ ồ ồ ộ ằ

c. Ngoài nh ng s n v t t  thiên nhiên ban t ng, TCDGNB còn gi i thi u sữ ả ậ ừ ặ ớ ệ ự giàu có v  s n v t t  các mi t về ả ậ ừ ệ ườn, như: chôm chôm, mãng c u, s u riêng ầ ầ

d. Con người NB ch  y u g n bó v i các mi t vủ ế ắ ớ ệ ườn nên nh ng món ăn hàngữ  ngày c a h  r t đ m b c, cá và các lo i rau tr ng trong vủ ọ ấ ạ ạ ạ ồ ườn

Nh  v y, qua s  đa d ng c a các tên g i ph n ánh thiên nhiên, mi t vư ậ ự ạ ủ ọ ả ệ ườ  nchúng ta nh n th y kh  năng tri nh n sâu s c v  các s  v t, cách l a ch n hìnhậ ấ ả ậ ắ ề ự ậ ự ọ  

nh đ c tr ng c a các tác gi  dân gian đ c đáo, g n gũi, ngôn ng  chân ch t nh

Trang 14

Ngoài ra, danh t  thân t c ừ ộ con có th  k t h p v i tính t  ể ế ợ ớ ừ nhỏ (nh :  ư con nh , ỏ  

th ng nh , v  nh … ằ ỏ ợ ỏ ) lâm th i làm t  x ng g i, dùng khá ph  bi nờ ừ ư ọ ổ ế

 b. Dùng nhóm t  x ng hô theo th  t  sinhừ ư ứ ự

X ng hô theo t  ch  th  t  sinh hayư ừ ỉ ứ ự  x ng hôư  k t h p gi a ế ợ ữ danh từ thân t cộ  

và t  g i theo th  t  sinh cũng là m t l i x ng hô đ c đáo c a ngừ ọ ứ ự ộ ố ư ộ ủ ười dân NB, ki uể  

nh : ư T , Năm ư ,…má B y, ả  c u Ba, m  Ba, cô Năm, em Hai ậ ợ  Ph i chăng, đây cũngả  

là m tộ  nét  bi u ể hi n c a văn hóa c i m , m c m c, hòa đ ng c a ngệ ủ ở ở ộ ạ ồ ủ ười NB

c. Dùng đ i t  nhân x ngạ ừ ư

Trong TCDGNB, các tác gi  dân gian s  d ng t  x ng hô là các đ i t  bi nả ử ụ ừ ư ạ ừ ế  

âm rút g n: ọ ổ ng, b , ch ả ỉ v i s c thái nghĩa trung tính đ  ch  ngớ ắ ể ỉ ườ ởi   ngôi th  ba.ứ  Đây là các đ i t  đ c bi t c a PNNB. ạ ừ ặ ệ ủ Trong TCDGNB còn có đ i t  x ng hô ạ ừ ư b u, ậ   qua. Đây là nh ng t  có ngu n g c t  ti ng Tri u Châu đã đữ ừ ồ ố ừ ế ề ược Vi t hóa hoànệ  toàn. 

Nh  v y, cách dùng t  x ng hô đ  x ng g i   đây th  hi n s  m c m c,ư ậ ừ ư ể ư ọ ở ể ệ ự ộ ạ  bình dân, r t c i m , phóng khoáng và luôn th m đ m tình c m thân thi t. Đó làấ ở ở ấ ậ ả ế  

nh ng nét s c thái văn hóa riêng c a ngữ ắ ủ ười dân NB trong x ng hô.ư

2.3.5. L p t  ng  đ a phớ ừ ữ ị ương đ ng nghĩa v i t  toàn dânồ ớ ừ

2.3.5.1. Th ng kê đ nh l ố ị ượ ng

B ng 2.11. S  l ả ố ượ ng t  ng  đ a ph ừ ữ ị ươ ng NB đ ng nghĩa trong TCDG ồ

phân theo các ti u lo i  ể ạ

Các ti u lo i đ ng nghĩa c a t  đ aể ạ ồ ủ ừ ị  

phương trong TCDGNB S  lố ượng T  l  %ỉ ệ

Trong TCDGNB, chúng tôi th y t  đ a phấ ừ ị ương NB đ ng nghĩa phong cáchồ  

v i t  toàn dân   ớ ừ ở nhi uề  t  lo iừ ạ , g m: ồ

­ DT: heo ­ l n; nón ­ mũ; sáo ­ mành; sình ­ bùn  ợ  

­ ĐgT: m ướ n ­ thuê; xá ­ vái;  m ­ b ng ­ b ; leo ­ trèo; nói láo ­ nói d i ẵ ồ ế ố

­ TT:  m ­ g y; c ng ­ r n; l  ­ nhanh chóng; m c ­ đ t; sình ­  ố ầ ứ ắ ẹ ắ ắ ươ n  

­ ĐT: bay ­ b n mày, chúng mày; chi ­ gì; chi v y ­ gì v y ọ ầ ậ  

N m trong s  đ i l p đ ng nghĩa, tằ ự ố ậ ồ ừ toàn dân thường trung hòa v  phongề  cách, còn  TĐPNB l i  ạ mang tính bi u c m, th  hi nể ả ể ệ   rõ nét s c tháiắ   văn hóa đ aị  

phương. Nguyên nhân c a s  khác nhau này m t ph n là do hi n th c ủ ự ộ ầ ệ ự được ph nả  

Trang 15

ánh là hi n th c NBệ ự , m t ộ ph n là do ầ thói quen nói năng c a ngủ ườ ĐP v n i  ẫ dùng nhi u t  c  c a ti ng  ề ừ ổ ủ ế Vi tệ ,  như:  b  (v ), b  (đ ), bông (hoa), heo (l n), l ể ỡ ợ ỡ ợ ẹ  (nhanh), l ượ m (nh t), lu (m ), gi n (đùa), mùng (màn) ặ ờ ỡ

b. Nhóm t  đ ng nghĩa ý ni mừ ồ ệ

Trong TCDGNB, chúng tôi th y có các t  đ ng nghĩa ý ni m nh : ấ ừ ồ ệ ư ác ­ qu ; ạ  

ch  đi u ­ ch  đ ; chú  i ­ l n; cù l n ­ ch m ch p; eo ­ teo tóp; v ỉ ề ỉ ỏ ủ ợ ầ ậ ạ ườ n ­ quê  

Các t  đ ng nghĩa ý ni m  ừ ồ ệ trong TCDGNB có s  phân bi t v i nhau vự ệ ớ ề 

nh ng s c thái nghĩa c  b n nên chúng ữ ắ ơ ả có vai trò h t s c quan tr ng trong vi c thế ứ ọ ệ ể 

hi n t  tệ ư ưởng, tình c m c a ch  th  s  d ng ngôn ng , đ ng th i làm cho l i thả ủ ủ ể ử ụ ữ ồ ờ ờ ơ 

tr  nên ý nh , sâu xa h n.ở ị ơ  Ví d : ụ đành th  hi n s  hài lòng, ch p nh n vì th a mãnể ệ ự ấ ậ ỏ  

v i các tiêu chí đã đ  ra; ớ ề ư  th  hi n s   ng thu n, đ ng ý   ph ng ể ệ ự ư ậ ồ ở ương di n tìnhệ  

c m. ả

c. Nhóm t  đ ng nghĩa ý ni m ­ phong cáchừ ồ ệ

Đây là lo i t  đ ng nghĩa phân bi t v i nhau c  v  s c thái ý nghĩa chung vàạ ừ ồ ệ ớ ả ề ắ  

c  v  màu s c phong cáchả ề ắ , như: d  ­ b n; c ng ­ chi u; l c bình ­ bèo tây; nh u ­ ơ ẩ ư ề ụ ậ   ăn/ u ng ố   Các  TĐPNB h u h t có nghĩa bi u hi n r ng h n và mang s c tháiầ ế ể ệ ộ ơ ắ  

bi u c m tinh t  h n so v i t  toàn dân, phù h p v i th c tể ả ế ơ ớ ừ ợ ớ ự ế và thói quen  ng xứ ử 

VH c a ngủ ười dân n i đây.ơ

2.4. Ti u k t chể ế ương 2

 ch ng này, lu n án đã phân tích các l p t  ng  có hi n t ng bi n th

ng  âm, bi n th  t  v ng ­ ng  nghĩa. Qua m i l p t , chúng tôi th y t  đ aữ ế ể ừ ự ữ ỗ ớ ừ ấ ừ ị  

phương NB có s  th  hi n đa d ng c  v  s  lự ể ệ ạ ả ề ố ượng và ng  nghĩa và có s  khácữ ự  

bi t v i NNTD. Đi u này đã t o nên đ c tr ng NN­VH riêng bi t c a t  ng  đ aệ ớ ề ạ ặ ư ệ ủ ừ ữ ị  

phương NB

Ngày đăng: 18/01/2020, 23:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w