Bài giảng môn học Marketing căn bản - Chương 3: Hành vi của khách hàng cung cấp cho người học các kiến thức: Thị trường và hành vi người tiêu dùng, hành vi mua của các tổ chức. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1CHƯƠNG 3
HÀNH VI CỦA KHÁCH HÀNG
Trang 3Hàm ý của định nghĩa?
• Gồm KH hiện hữu và tiềm năng mà cty có thể tìm kiếm trong tương lai
• KH là cá nhân, tổ chức
• Cty có cả KH trực tiếp và KH gián tiếp
• KH cá nhân hoặc tổ chức tham gia vào quyết định mua với nhiều hình thức khác nhau:
Người tiêu dùng cuối cùng (người sd), vừa là người mua vừa là người bán; người gây ảnh hưởng (cơ quan tư vấn)
Trang 5Hành vi KH là gì?
• Những suy nghĩ và cảm nhận trong quá trình mua sắm, tiêu dùng
• Chịu tác động bởi nhiều yếu tố
• Gồm: điều tra, mua sắm, sử dụng, xử lý sp
Trang 6nhiều nhất (gói lẻ hay chai) Khi nào mua?
Mua ở đâu? Bao lâu mua 1 lần?
=> Nhà kinh doanh dầu gội đầu sẽ biết được động cơ, nhu cầu, thói quen mua sắm Để xd chiến lược marketing phù hợp
Trang 7Vì sao phải nghiên cứu hành vi
khách hàng?
Theo bạn, KH đơn giản hay phức tạp?
=>KH (Cá nhân) có nhiều nhu cầu, mong muốn, yêu cầu khác nhau – Tùy thuộc vào mỗi cá nhân, phong cách sống, văn hóa, xã hội, khu vực địa
lý KH RẤT PHỨC TẠP!
NẾU BẠN KO NGHIÊN CỨU KH, BẠN KO HIỂU
ĐƯỢC HỌ CHỨ CHƯA NÓI ĐẾN VIỆC PHÁT
TRIỂN CÁC CHIẾN LƯỢC!
Trang 8Vì sao phải nghiên cứu hành vi KH?
• Nhận biết đầy đủ những động cơ thúc đẩy KH mua, giúp DN cạnh tranh hiệu quả với đối thủ
• Triển khai sp mới và chiến lược mar kích thích việc mua hàng
• Chiến lược mar tác động trở lại KH
• Tổ chức phi lợi nhuận, cơ quan chính phủ bảo
vệ quyền lợi KH và chính sách liên quan đến hoạt động marketing
Trang 9Phân biệt KH
• KH cá nhân: Những người mua hàng để phục vụ cho tiêu dùng cá nhân hoặc gia đình họ
• KH tổ chức: Những người đi mua hàng để
sử dụng cho hoạt động của tổ chức (Đi mua nguyên vật liệu về để cty sx, mua
VPP cho cty ) Họ chịu ảnh hưởng của tổ chức của mình
Trang 113.1 THỊ TRƯỜNG VÀ HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
-Khái niệm: Người tiêu dùng:
+Người mua sắm, tiêu dùng những sp, dv nhằm thỏa mãn nhu cầu và ước muốn cá nhân
+Họ là người tiêu dùng cuối cùng sp do quá trình sx tạo ra
+Việc tiêu dùng được xem như việc sử dụng/hủy bỏ 1 tài sản kinh tế và việc tự thể hiện mình.
+Họ là cá nhân, hộ gia đình, nhóm người.
Trang 123.1 THỊ TRƯỜNG VÀ HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
3.1.1 Khái niệm
- Đặc điểm TT NTD
Trang 133.1.2 Mô hình hành vi mua của người tiêu dùng
Hành vi mua là gì?
Trang 143.1.2 Mô hình hành vi mua của người tiêu dùng
Trang 153.1.2 Mô hình hành vi mua của người tiêu dùng
Vì sao phải nghiên cứu mô hình này?
Trang 163.1.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi KH
a) Các yếu tố thuộc về văn hoá
b) Các yếu tố mang tính chất xã hội
(c)Các yếu tố mang tính chất cá nhân
d) Các yếu tố mang tính chất tâm lý
Trang 17a/ VĂN HÓA
• Văn hoá là một hệ thống những giá trị, niềm
tin, truyền thống và các chuẩn mực hành vi VH được hình thành, phát triển, thừa kế qua nhiều thế hệ Văn hóa được hấp thụ ngay trong cuộc sống, gia đình, sau đó là trong trường học và
trong xã hội
Ảnh hưởng của văn hóa:
+VH ấn định những điều cơ bản về giá trị, ưa
thích, những sắc thái đặc thù của sp
+VH ấn định cách cư xử được xh chấp nhận
+VH có tính giá trị, tính nhân sinh, tính hệ thống
Trang 18a/VĂN HÓA
DN ứng xử ntn khi nghiên cứu văn hóa của KH?
- Thời gian rảnh rỗi
- Sức khỏe
- Sự trẻ trung và nhan sắc
- Phóng khoáng, năng động, ko kiểu cách
Trang 19b/Xã hội
• Giai tầng xã hội:
-là các lớp người khác nhau do kết quả của
sự phân chia tương đối đồng nhất và ổn định trong 1 xh;
-Những thành viên cùng thứ bậc có cách
ứng xử giống nhau và cùng chia xẻ giá trị lợi ích
Trang 20Ảnh hưởng của Giai tầng xã hội:
• Phân chia các giai tầng XH khác nhau dựa vào tiêu chí nào?
• Giai tầng XH ko mang tính cứng nhắc
Trang 21Ảnh hưởng của nhóm
- Nhóm là gì?
Gồm 2 người trở lên, cùng chia xẻ quy tắc, niềm tin, thái độ, có MQH với nhau làm cho hành vi của họ tác động đến nhau
- Nhóm tham khảo: Nhóm có ảnh hưởng
trực tiếp/ gián tiếp đến quan điểm, hành vi ứng xử của người nào đó
Trang 23Ảnh hưởng của nhóm
• Hàng hóa xa xỉ ít được mua nên dễ gây sự chú
ý của người khác Do vậy ảnh hưởng của nhóm mạnh hơn
• SP nào được nhắc tới nhiều hơn trong giao tiếp công cộng (Xe, quần áo ) sẽ chịu ảnh hưởng của nhóm nhiều hơn sp mang tính riêng tư
• MQH của cá nhân với nhóm thì càng chịu ảnh hưởng nhóm mạnh hơn
Trang 24Ảnh hưởng của gia đinh
-Quy mô bình quân
-Thu nhập
-Xu thế gia đình
-Ảnh hưởng của các thành viên
- Các giai đoạn chu kỳ sống gđ
Trang 25Ảnh hưởng của gia đinh
Xu hướng gia đình hiện nay:
- Tỷ lệ sinh thấp
- Khuynh hướng gia đình trễ hoặc ko lập gia đình
- Tỷ lệ ly dị tăng, nhiều gđ chỉ có bố hoặc chỉ có
mẹ và con => ảnh hưởng đến thu nhập, hình thức tiêu dùng
- Khuyến mãi ko còn tác dụng lớn như trước
Trang 26Đặc điểm của những loại hộ gia đình khác nhau
• Giai đoạn độc thân trẻ
• Gia đình trẻ chưa có con
• Gia đình có con nhỏ
• Gia đình chỉ có bố hoặc mẹ
• Độc thân ở độ tuổi trung niên (34 – 64)
• Độc thân ở tuổi trung niên có con nhỏ
• Gia đình trung niên có con lớn
• Gia đình già độc thân
Trang 28c/ Cá nhân
• Nhân cách:
- Người nguyên tắc: bảo thủ, truyền thống với niềm tin
truyền thống của gđ, nhà thờ, cộng đồng, quốc gia Họ làm theo những hoạt động thường nhật đã thiết lập từ lâu chủ yếu xoay quanh gia đình, tôn giáo, xh
- Người định hướng theo hành động: trẻ tuổi, năng nổ,
nhiệt tình, bốc đồng, nổi loạn Họ tìm kiếm sự đa dạng và phấn khích, trở nên háo hức với những điều mới và cũng nhanh chóng nguội lạnh Họ thích hoạt động ngoài trời, thể thao, giải trí, hoạt động xh.
Trang 30Đánh giá về nước giải khát của hãng
coca-cola:New coke,pepsi-cola và coca-cola.
_ Hãng đã tiến hành 200.000 cuộc thử nghiệm và chứng minh được rằng New coke uống ngon
hơn pepsi cola, pepsi ngon hơn coca-cola
Nhưng thức uống mà các kết quả nghiên cứu
đã chứng minh là ngon nhất-new coke-chỉ đứng
ở vị trí thứ 3 Thức uống có hương vị kém coca-cola lại dẫn đầu.
Trang 31nhất-3.1.4 Quá trình thông qua quyết định mua của NTD
Trang 321) Nhận biết nhu cầu
• Nhu cầu phát sinh do các yếu tố kích thích
từ bên trong cũng như từ bên ngoài Con người có các nhu cầu tiềm ẩn nhất định
=> Phát hiện có những loại nhu cầu nào?
Cái gì tạo ra chúng? Sp nào đáp ứng
được?
Trang 33Thăng hoa
Tự tin
Cảm giác quây quần, tươi trẻ
Uống vào bụng dễ chịu, ko bồn chồn
Tỉnh táo, đã khát
Lợi ích của cà phê Folger
Trang 34Nhu cầu diễn ra khi KH có sự khác biệt giữa
hiện trạng và mong muốn Tuy nhiên nhu cầu
có được giải quyết không còn phụ thuộc vào:
mức độ cách biết giữa hiện trạng và mm; khả năng tài chính; mức độ quan trọng của nhu cầu (thứ tự ưu tiên): 1 người đang sở hữu 1 chiếc
xe gắn máy cũ, anh ta thích 1 chiếc mới Mặc
dù có đủ tiền song vẫn ko mua vì điều đó chưa thực sự cấp bách Hoặc trong thời kỳ lạm phát, gia đình có thể giảm nhu cầu đi du lịch, giải trí
để tập trung nguồn lực tài chính mua những
nhu yếu phẩm
Trang 35Marketers làm gì?
- Phân tích nhu cầu: lập danh sách nhu cầu, phỏng vấn để biết có nhu cầu nào, mức độ cấp bách, sự kết hợp giữa các thuộc tính sp;
- Nghiên cứu những nhân tố thuộc về con người VD: Khi người ta buồn=>
ăn tối ở 1 nhà hàng quen thuộc Khi thấy nhàm chán => ăn tối ở nhà
hàng mới.
Nghiên cứu cảm xúc: trẻ em thích những gói kẹo màu sặc sỡ.
- Kích thích nhu cầu của KH: những người bán hoa cố gắng kêu gọi những người mua hoa trong những dịp thông thường để bày tỏ tình cảm với
người thân.
- Thiết kế các chương trình để thỏa mãn nhu cầu VD: mở cửa hàng đến khuya để phục vụ những KH bận bịu, ban ngày ko có thời gian đi mua sắm
Trang 362) Tìm kiếm thông tin
Trước khi đi mua ti vi mới, bạn sẽ làm gì?
Bạn sẽ ko mua ngay mà xác định những gì mình cần ở 1 chiếc TV: kích cỡ, đặc điểm, giá tiền
Sau đó bạn sẽ cố nhớ lại những thông tin về
những gì bạn biết về chiếc TV (quá trình tìm kiếm thông tin bên trong)
Nếu bạn ko có nhiều kinh nghiệm bạn phải hỏi
thông tin từ bên ngoài: Hỏi bạn bè, đọc sách
báo, tạp chí, nói chuyện với người bán hàng,
internet, ghé qua các cửa hàng điện máy
Trang 372) Tìm kiếm thông tin
45% người dân Úc gọi điện hoặc thăm dò trên 3 cửa hàng điện gia dụng trước khi
mua.
Đối với mặt hàng thời trang cao cấp KH tìm kiếm thông tin kỹ hơn trước khi mua sắm
Trang 382) Tìm kiếm thông tin
• • Nguồn thông tin cá nhân
• • Nguồn thông tin thương mại: qua quảng cáo, hội chợ, triển lãm, người bán hàng…
• • Nguồn thông tin đại chúng: dư luận, báo chí, truyền hình (tuyên truyền)
• • Nguồn thông tin kinh nghiệm thông qua tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm
Trang 393) Đánh giá các phương án
• Các thuộc tính của sản phẩm mà khách hàng quan tâm;
• Mức độ quan trọng của các thuộc tính đối với khách hàng;
• Niềm tin của khách hàng đối với các nhãn hiệu;
• Độ hữu dụng của các thuộc tính
Trang 40Các thuộc tính và độ quan trọng của TV samsung
ĐẮT - - - V - - - RẺ
MÀN HÌNH NHỎ - - - - - - V - - - RỘNG
CL HÌNH ẢNH THẤP - - - - V - - CAO
DỄ SỬ DỤNG – V - - - - - - - - -KHÓ
Trang 41Niềm tin của KH với nhãn hiệu
Quần Levi’s Jeans có thể bán giá gấp 2 quần jeans khác vì KH tin rằng bền hơn
và thời trang hơn
Xe hơi Đức thường được đánh giá là
bền và tiết kiệm nhiên liệu
Trang 424) Quyết định mua
Trang 435) Đánh giá sau khi mua
Trang 44Thảo luận
Địa vị của người mua hàng có ảnh hưởng đến việc mua ĐTDĐ của họ không? Ảnh hưởng Ntn?
Trang 453.2 HÀNH VI MUA CỦA CÁC TỔ CHỨC
• Thị trường,hành vi mua của các DNSX
• Thị trường, hành vi mua của Tổ chức
Thương mại
• Thị trường, hành vi mua của cơ quan nhà nước
Trang 46DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT
• KN: các cá nhân, tổ chức mua sp, dv vì
mục đích sx ra những sp, dv khác nhằm bán, cho thuê, cung ứng cho những người khác để kiếm lời
Trang 47DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT
Đặc trưng: 10
• Quy mô thị trường: Lớn
• Cầu mua TLSX có tính thứ phát;
• Cầu TLSX co giãn theo giá: thấp
• Độ biến động về cầu TLSX >> Cầu hàng tiêu dùng;
• Tập trung theo vùng địa lý;
• Khối lượng mua/KH: lớn;
• Nhiều người tham gia mua hàng;
• Mua sắm thường theo phương thức trực tiếp, không thông qua trung gian.
• Lựa chọn kỹ người cung cấp và xây dựng quan hệ lâu dài, ổn định.
• Xu hướng chuyển sang thuê mướn hợp đồng hơn là mua đứt bán đoạn
Trang 48DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT
Mô hình hành vi mua
Những phản ứng đáp lại
-Nhà cung ứng -Số lượng
-ĐK,tg giao hàng -DV sau bán
Trang 49DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT
Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi mua
a) Những yếu tố môi trường:
b) Các yếu tố đặc điểm của DN
c) Các yếu tố quan hệ cá nhân
d) Các yếu tố đặc điểm cá nhân
Trang 50Ai tham gia vào quá trình mua?
• - Người sử dụng (User)
• - Người ảnh hưởng (Influencer)
• - Người quyết định (Decider)
• - Người mua (Buyer).
DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT
Trang 51• Mua để giải quyết các nhiệm vụ mới.
DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT
Trang 52Quá trình thông qua quyết định mua
1.Ý thức được vấn đề
2.Mô tả khái quát nhu cầu
3 Đánh giá đặc tính của hàng hoá
4.Tìm kiếm người cung ứng
5 Yêu cầu chào hàng
6 Lựa chọn người cung ứng
7.Làm các thủ tục đặt hàng
8.Đánh giá người cung ứng
DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT
Trang 54TỔ CHỨC NHÀ NƯỚC
- KN: Tổ chức của CP+ CQ địa phương
mua, thuê mặt hàng cần thiết thực hiện chức năng được phân công
- Ai mua hàng:Các cấp tổ chức NN từ TƯ đến ĐP đảm nhiệm chức năng: Bộ, ban, ngành (dân sự), Bộ Quốc phòng, quân chủng, binh chủng (quân sự), Trường, bệnh viện…