1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn Marketing quốc tế: Chương 7 - Chiến lược giá sản phẩm trên thị trường thế giới

11 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Marketing quốc tế: Chương 7 Chiến lược giá sản phẩm trên thị trường thế giới với mục đích nhằm phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá sản phẩm trên thị trường thế giới, tìm hiểu các chiến lược định giá sản phẩm và qui trình định giá.

Trang 1

Chương 7 CHIẾN LƯỢC ĐỊNH GIÁ SẢN

PHẨM TRÊN TT THẾ GIỚI

Chương 7 CHIẾN LƯỢC ĐỊNH GIÁ SẢN

PHẨM TRÊN TT THẾ GIỚI

Price Strategy

“Giá là cái bạn phải trả Trị là cái bạn nhận về”

Warren Buffett

2

“Tiền nào của nấy”

Tục ngữ Việt Nam

MỤC TIÊU CHƯƠNG

3

Phân tích

các yếu tố

ảnh hưởng

đến giá sản

phẩm trên

thị trường

thế giới

Tìm hiểu các chiến lược định giá sản phẩm và qui trình định giá

4

NỘI DUNG CHƯƠNG

1 Khái niệm về giá và chiến lược giá quốc tế

2 Nhân tố ảnh hưởng đến chiến lược giá

3 Các chiến lược giá quốc tế

4 Qui trình xác định giá sản phẩm quốc tế

5 Quan hệ giữa giá xuất khẩu và giá nội địa

6 Những lưu ý khi báo giá theo Incoterm 2000

7 Định giá chuyển nhượng quốc tế

5

• Dễ dàng truyền đạt giá tới

những cá nhân

• Cho phép xúc tiến nhiều

giá mục tiêu hơn

• Các websites khác nhau

cho phân khúc khác nhau

• Đặt giá năng động có thể

giữ thông tin cá nhân

• Cho phép mua và bán cộng đồng

• Dễ dàng thiết lập các chiến lược giá

• Cho phép thay đổi giá dễ dàng

• Cho phép khách hàng kiểm tra giá

• Dễ dàng tìm hiểu và đo lường phản ứng của khách hàng với giá cả

• Dễ dàng nhận phản hồi của khách hàng, hiểu mức độ hài lòng của khách hàng

Định giá

Thuận lợi trong định giá ngày nay?

Giá: thể hiện phần lớn sự thỏa mãn của khách

hàng và giá trị của một SP là những gì khách hàng nhận thức được từ SP đó

Giá quốc tế: được xác định trên cơ sở cấu thành

chi phí, cạnh tranh, thuế quan, vận tải, bảo hiểm,

và chi phí kênh phân phối…

KHÁI NIỆM

Trang 2

ƒ Giá quốc tế: là mối tương quan trao đổi Tiền

-Hàng trên thị trường quốc tế giữa bên nhập

hàng và bên xuất hàng

Bên nhập hàng

• Sản phẩm có sự khác biệt ưu thế

• Giá thấp nhất

Bên xuất hàng

• Sản phẩm có sự khác biệt ưu thế

• Giá cao nhất nhưng vẫn cạnh tranh được

ƒ Giá quốc tế cho sản phẩm trong nước và xuất khẩu

ra tiêu thụ ở thị trường nước ngoài

ƒ Giá quốc tế cho SP được sản xuất ở nước ngoài và tiêu thụ ngay tại quốc gia đó nhưng chịu sự chi phối

và kiểm soát từ nước khác

ƒ Yếu tố chi phí, lợi nhuận, thuế, vận tải, bảo hiểm…

Î Vận dụng linh hoạt kiến thức marketing để khai thác cơ hội trên thị trường quốc tế

Chiến lược giá sản phẩm quốc tế

Chiến lược định giá SP quốc tế là định hướng dài hạn

về giá trên thị trường quốc tế nhằm đạt được mục tiêu

Mỗi doanh nghiệp tham gia TT thế giới ở mỗi thời kỳ

đều có những mục tiêu khác nhau vì thế cũng cần có

những chiến lược khác nhau

• Lợi nhuận

• Thị phần

• Mục tiêu cạnh tranh

• Khả năng thanh toán

Mục tiêu của chiến lược định giá

Î Vận dụng chiến lược giá trong sự tương tác với các chiến lược khác trong Markt mix nhằm tăng thêm khả năng sinh lời của SP quốc tế

11

Chiến lược giá quốc tế

Phân tích

Quyết định thực hiện

Quyết định Quản trị

Yếu tố nội tại DN

Khả năng sinh lời Chi phí vận chuyển Thuế xuất nhập khẩu Thuế khác Chi phí sản xuất Chi phí phân phối

Yếu tố thị trường

Mức thu nhập Văn hóa khách hàng Mức độ cạnh tranh

Yếu tố môi trường

Tỷ giá hối đoái

Tỷ lệ lạm phát Kiểm soát giá của CP Các luật lệ Các yếu tố Market M Định giá theo từng

thị trường

Định giá thống nhất (không thay đổi) Mục tiêu quản lý

Giá xuất khẩu leo thang Xác định giá chuyển N Tính giá bằng ngoại tệ

NK song song/thị T xám Chiến lược giá toàn cầu

Chuyển dịch tài C Qtế

Rủi ro Thỏa thuận khách hàng vs.

Thỏa thuận nhà cung cấp

Nguồn tài chính

Ngân hàng thương mại Chính phủ Không có chuyển dịch thương mại:

Kiểm soát thương mại

Source: Jeannet & Hennessey, 2001

NHÂN TỐ ẢNH H ĐẾN ĐỊNH GIÁ QTẾ

12

Trang 3

Phản ứng của NTD và đối thủ với thay đổi giá

ƒ Khả năng sinh lời: các biến số chi phí và lợi nhuận

ƒ Chi phí vận chuyển: SP công nghệ cao / hàng TD

ƒ Thuế quan: thuế nhập khẩu

ƒ Thuế khác: VAT, thuế tiêu thụ đặc biệt

ƒ Chi phí sản xuất địa phương: sản xuất tại nước nào

có chi phí thấp nhất

ƒ Kênh phân phối: chi phí PP phụ thuộc chiều dài kênh

ƒ Chi phí khác: giao hàng trễ, tỷ giá biến động

Các nhân tố nội tại công ty

ƒ Mức thu nhập: GNP/người Sự khác biệt về thu

nhập và mức giá làm cho độ co giãn về cầu đối với

một loại hàng hóa nhất định cũng có sự khác biệt

Các nhân tố thị trường

ƒ Đặc điểm văn hóa xã hội, phong tục truyền thống:

ảnh hưởng đến tiêu dùng và đến giá

ƒ Mức độ cạnh tranh: Bản chất và cường độ cạnh

tranh ảnh hưởng rất lớn đến các mức giá trong một

thị trường nhất định

ƒ Sự dao động tỷ giá hối đoái: cao, thấp, biến động

ƒ Tỷ lệ lạm phát: tỷ lệ lạm phát làm chi phí sản xuất

tăng, đồng tiền mất đi sức mua

ƒ Sự kiểm soát của chính phủ: kiểm soát giá

ƒ Các luật lệ: chống bán phá giá

ƒ Các yếu tố marketing mix:

thương hiệu, chất lượng, mẫu

mã, quảng cáo, khuyến mãi…

Các nhân tố môi trường

17

Các chiến lược giá

Hớt váng Giá trị Dưới giá để thu hút ở nơi khác Tâm lý Giá dẫn đầu Giá đấu thầu

Giá phân biệt Giá săn mồi Giá đầy đủ giá thành

Giá chi phí biên

Giá theo mục tiêu

Giá phân bổ đều

Giá theo chi phí cộng thêm

Ảnh hưởng của cầu co giãn

Giá thâm nhập

CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ SP QTẾ Tiêu diệt

đối thủ Mở rộng kênh, tăng chiêu thị

Khúc TT nào, đối thủ cạnh tranh Sản phẩm độc đáo, mới lạ

Có thị trường bền vững Đặc điểm TT, hài hòa doanh số, lợi nhuận Biến động tỷ giá, giám sát tốt mức giá

Thâm nhập TT Hớt váng sữa Tối đa lợi nhuận Theo thị trường Giá thống nhất

Trang 4

Giá thâm nhập thị trường

ƒ Đặt giá để thâm nhập được vào thị trường

ƒ Giá thấp, lượng bán được cao

ƒ Phù hợp với những sản phẩm tiêu dùng,

marketing đại trà

ƒ Phù hợp với những sản phẩm có chu kỳ sống dài

ƒ Có thể dùng để tung sản phẩm ra một thị trường

mới

20

Giá hớt váng sữa

ƒ Giá cao, lượng bán thấp

ƒ Tỷ suất lợi nhuận cao

ƒ Phù hợp với sản phẩm có chu kỳ sống ngắn, cạnh tranh mạnh

21

Định giá theo thị trường

ƒ Định giá theo hiệu quả kinh tế

ƒ Định giá theo cảm nhận giá trị của khách hàng

ƒ Định giá theo phân khúc

ƒ Định giá theo khách hàng chiến lược

ƒ Định giá theo sản phẩm dẫn đầu thị trường

ƒ Định giá theo cung cầu

22

Chiến lược giá cho các doanh nghiệp nhỏ

Phân tích cạnh tranh: Không nên chỉ nhìn vào giá

cả của đối mà nhìn vào toàn bộ gói họ cung cấp

Giá trần: Là giá cao nhất thị trường sẽ chịu được

Giá co giãn: Nếu sản phẩm ít đàn hồi có thể có một

trần nhà cao hơn về giá

23

Tránh mội cuộc chiến về giá:

- Tăng cường tính độc đáo của sản phẩm

- Xem trọng bảo trì hàng hóa: Có thể gia tăng

những phần khách hàng muốn và bỏ đi những gì

không cần thiết

- Giá trị gia tăng: Thêm giá trị để có thể nổi bật trên

thị trường

- Xây dựng thương hiệu: Xây dựng thương hiệu trở

nên mạnh hơn trên thị trường

Xác định chi phí Ước số lượng bán

Phân tích thị T Giới hạn giá bán Mục tiêu giá

Cơ cấu giá Báo giá 24

Trang 5

Phân tích chi phí - Cấu thành giá

• Giá thành công xưởng

• Chi phí Marketing

• Lợi nhuận biên

• Chi phí vận chuyển và phân phối

• Thuế, lệ phí, thuế nhập khẩu

• Chi phí giấy tờ

• Thay đổi tỷ giá

• Tỷ lệ cổ tức

• Chi phí bảo hiểm

• Tỷ lệ lạm phát

25

Phân tích thị trường

• Phân tích thông tin về cung cầu với sản phẩm định thâm nhập thị trường

• Phân tích tình hình cạnh tranh trên thị trường

• Mức giá đã được hình thành trên thị trường đó đối với chủng loại sản phẩm cùng loại

26

Xác định giới hạn của giá

• Dự trù một khoảng dung sai cho phép tăng

giảm giá trong giới hạn đó (giá trần và sàn)

• Doanh nghiệp có thể linh động điều chỉnh giá

trong khoảng giá trần và sàn trong những

trường hợp cụ thể biến động thị trường

27

Xác định mục tiêu chính sách giá

• Tối đa hóa lợi nhuận

• Thâm nhập và mở rộng thị phần

• Ngăn chặn đối thủ thâm nhập thị trường

28

Xác định cơ cấu giá

• Xác định cơ cấu giá cho phép doanh nghiệp

định được giá theo điều kiện giao hàng và

điều chỉnh được những khoản chưa hợp lý để

tăng sức cạnh tranh

29

Báo giá

30

• Ý muốn của người mua

• Tỷ giá hối đoái

• Dự trữ ngoại tệ của nước nhập khẩu

• Chính sách của chính phủ

Trang 6

Các phương pháp định giá Qtế

1 Phương pháp giá cơ bản (Cost-Based Methods)

•Chi phí cộng thêm (Cost Plus)

•Chi phí phân bổ đầy đủ (Fully Allocated Cost)

2 Phương pháp giá thị T (Market Based Methods)

•Định giá theo vùng (Zone Pricing)

•Thị trường nào sẽ sinh lợi “What the Market Will Bear”

•Giá chi phí tăng dần (Incremental Cost Pricing)

3 Giá chuyển nhượng (Transfer Pricing)

4 Giá trao đổi không dùng tiền mặt (Countertrade)

5 Phá giá (Dumping)

Định giá dựa trên chi phí

• Theo công thức chi phí

• Theo chi phí cộng lợi nhuận cố định

• Theo chi phí cộng lợi nhuận cố định trung gian

• Theo lợi nhuận mục tiêu

• Theo chi phí biên

Định giá dựa trên nhu cầu

• Theo danh tiếng sản phẩm

• Chiến lược giá co giãn

Định giá dựa trên cạnh tranh

• Sản phẩm cạnh tranh trực tiếp

• Sản phẩm cạnh tranh mới thỏa mãn nhu cầu theo cách mới

• Thay đổi giá của đối thủ

Định giá chiến lược

• Giới thiệu sản phẩm mới

• Theo mức độ quan trọng của giá trị vô hình

• Trong TT có ít hàng hóa có tầm chi phối

Định giá theo vòng đời sản phẩm

•SP càng mới càng khó định giá

•Định giá giới thiệu

•Giảm giá để bán hết hàng tồn kho rồi loại bỏ sản

phẩm hoặc

•Cắt giảm chi phí

để ổn định giá

• Giá thấp hơn

để mở rộng sự hấp dẫn

•Giá rất thấp để hạn chế cạnh t

•Tránh giảm giá

•Ổn định giá

•Hãy linh động

•Giảm giá

để chặn cạnh tranh

•Đưa ra nhiều dòng giá 36

Trang 7

Định giá theo khái niệm Marketing

• Người mua suy luận chất lượng từ giá

• Định giá dựa trên giá trị

• Lòng tin và giá trị gia tăng

Phản ứng của đối thủ cạnh tranh với cắt giảm giá

Tăng giá trị

Giảm giá

Giảm giá Mục tiêu

Thương hiệu Chiến đấu

Chiến trường

Chứng minh

sự khác biệt giá Phản ứng của đối thủ với cắt giảm giá

Các quyết

định giá bán

lẻ

Các chiến

lược giá cơ

bản

Các chiến lược giá linh hoạt

Chiến lược giá cao cấp

z Xúc tiến giá

tuần loàn

(Hi-Lo)

z Giá rẻ mỗi ngày

z Giá tại điểm bán

lẻ

z Giá theo chi phí

cộng thêm Cost

Plus

z Định giá thương

hiệu Brand

Pricing

z Các hoạt động

xúc tiến

Promotions

Anh

Lan

tiên là sàn

z Chiết khấu theo lượng

z Hai phần của giá Two-Part Pricing

z Giá bó chặt Bundling

z Giá phân biệt theo thời gian

z Giá điên loạn Frenzy Pricing

z 3 hạng giá phân biệt

ƒ Phương án định giá

Giá xuất khẩu cao hơn giá nội địa: do chi phí

thâm nhập và thích ứng TT tăng cao hoặc doanh nghiệp muốn tận dụng cơ hội TT, bù đắp rủi ro

Giá xuất khẩu ngang bằng giá nội địa: doanh

nghiệp chưa có nhiều kinh nghiệm xuất khẩu

Giá xuất khẩu thấp hơn giá nội địa: do SP

chưa được biết đến hoặc áp lực cạnh tranh

ƒ Giá cận biên trong xuất khẩu

Là giá thấp hơn giá nội địa do phần định phí được

gánh bởi khối lượng SP tiêu thụ trên TT nội địa

•Định phí được gánh bởi SP được tiêu thụ nội địa

•Vận dụng qui luật lợi thế qui mô, chi phí giảm

dần khi sản lượng tăng lên

•Dư thừa công suất và muốn mở rộng ra NN

•Sản phẩm xuất khẩu là SP bị ứ đọng, tồn kho

Bên ngoài

•Các yếu tố liên quan thị trường

-Tính tự nhiên của nhu cầu/đặc điểm khách hàng mục tiêu

-Luật lệ của chính phủ (thuế…)

-Sự ổn định của tỷ giá

•Các yếu tố liên quan ngành hàng

-Áp lực cạnh tranh

-Cạnh tranh tự nhiên

•Giá xuất khẩu thấp hơn giá nội địa

Bên trong

• Marketing Mix

-Sản phẩm (mới, cũ, khác biệt)

-Hệ thống phân phối (dài, rộng)

-Xúc tiến (mãi lực bán…)

•Đặc điểm công ty

- Phạm vi Qtế hóa, Q.gia XK đến

•Quan điểm quản lý

-Tầm quan trọng của xuất khẩu

-Toàn cảnh vị thế giá của DN

Lựa chọn chính sách giá

1 Mục tiêu - 2 Tình hình cạnh tranh - 3.Quyết đ kiểm soát - 4 Độ linh động

Quyết định chiến lược giá

1 Giá tiêu chuẩn trên toàn thế giới - 2 Giá khác biệt: Chi phí/Thị trường

Đặt mức giá

Sources: Czinkota, Ronkainen, Sutton, Beal, 2008

42

Trang 8

GIÁ VỚI CÁC ĐIỀU KIỆN GIAO HÀNG

THEO INCOTERMS 2000

- EXW (Ex Works): giao hàng tại xưởng

- FCA (Free Carrier): giao hàng cho người vận tải

- FAS (Free Alongside Ship): giao hàng dọc mạn tàu

- FOB (Free On Board): giao hàng qua mạn tàu

- CRF (Cost and Freight): tiền hàng và cước vận tải

tới cảng đến (CF, CNF, C&F, C+F)

- CIF (Cost, Insurance and freight): tiền hàng, bảo

hiểm và cước vận tải tới cảng đến

- CPT (Carriage Paid To): cước phí trả tới đích nhận h

- CIP (Carriage and Insurance Paid To): cước phí và

bảo hiểm được trả tới đích nhận hàng

GIÁ VỚI CÁC ĐIỀU KIỆN GIAO HÀNG

THEO INCOTERMS 2000

- DDU (Delivered Duty Unpaid): giao tại đích

(chưa thuế)

- DDP (Delivered Duty Paid): giao tại đích, có thuế

GIÁ VỚI CÁC ĐIỀU KIỆN GIAO HÀNG

THEO INCOTERMS 2000

Giá với các điều kiện giao hàng

Free Alongside Ship: giao hàng dọc mạn tàu

Ex Works

giao hàng tại

Giao hàng cho người vận tải

Free On Board: giao hàng qua mạn tàu

46

CPT-Carriage Paid To: cước phí trả tới đích nhận hàng CIP – Carriage and Insurance Paid To: cước phí và bảo hiểm được trả tới đích nhận hàng

Cost and

Freight: tiền

hàng và cước

vận tải tới cảng

đến (CF, CNF,

C&F, C+F )

Cost, Insurance and freight: tiền hàng, bảo hiểm

và cước vận tải tới cảng đến

Delivered Duty Unpaid: giao tại điểm đích nhận hàng (chưa thuế) Delivered Duty Paid: giao tại điểm đích nhận hàng có thuế Giá với các điều kiện giao hàng

47

ƒ Định giá chuyển nhượng (Transfer Price)

ƒ Định giá nhập khẩu song hành (Parallel importation or Gray markets)

ƒ Trao đổi hàng (countertrade)

ĐỊNH GIÁ QUỐC TẾ

48

Trang 9

ƒ Khái niệm: giá chuyển nhượng quốc tế là giá

được thiết lập cho các sản phẩm phục vụ cho

các hoạt động ở nước ngoài mà doanh nghiệp

có quyền sở hữu

Hình thức định giá hàng hóa được chuyển nhượng từ

một chi nhánh của công ty sang một chi nhánh hoặc

liên doanh thuộc một nước khác

ĐỊNH GIÁ CHUYỂN NHƯỢNG

(Transfer Price)

49

ƒ Mục tiêu:

• Giảm áp lực cạnh tranh ở thị trường quốc tế

• Giảm thuế và thuế nhập khẩu

• Quản lý dòng tiền

• Tối thiểu hóa rủi ro quốc tế

• Chống lại sự xung đột ở sân nhà và KS của chính P

• Lợi ích bên trong gồm mục tiêu và động lực quản lý

Định giá chuyển nhượng

50

ƒ Giá của các đối thủ cạnh tranh trên thị trường

ƒ Chi phí sản xuất, vận chuyển, thuế…

ƒ Yếu tố luật pháp: qui định của chính phủ

nước xuất hàng và nước nhập hàng

ƒ Mục tiêu của việc định giá chuyển nhượng

Nhân tố ảnh hưởng đến

định giá chuyển nhượng

51

Định giá chuyển nhượng cho các Cty con

ƒ Định giá nhằm thu lợi nhuận: căn cứ chi phí,

lợi nhuận dự kiến, giá của đối thủ

ƒ Định giá theo chi phí: công ty con muốn

chuyển lợi nhuận cho công ty mẹ

ƒ Định giá thấp hơn giá thực: nhằm

giảm thuế NK hoặc thu nhập

ƒ Định giá cao hơn giá thực: nhằm

chuyển lợi nhuận từ Cty con về nước

52

Các rủi ro trong định giá chuyển nhượng

ƒ Bị áp dụng thuế bù trừ hoặc bị xem là đối tượng

trốn thuế nếu định áp dụng giá thấp hơn giá thực

ƒ Bị áp dụng các biện pháp hạn chế kinh doanh

hoặc chế tài khác tùy theo luật pháp nước chủ nhà

53

ƒ Giá chuyển nhượng cho liên doanh phụ thuộc vào các yếu tố sau

• Một bên cung cấp nguyên liệu hay bộ phận

• Tỷ lệ góp vốn của mỗi bên

• Thuế thu nhập và thuế quan của nước sở tại

• Kết quả thương lượng của hai bên

54

Định giá chuyển nhượng cho các công ty nước ngoài

Trang 10

British Virgin Island (BVI)

Antigua & Barbuda

Bahamas

Bermuda

Cypus

HongKong

Isle of Man

Jersey

Lechtenstein

Macau

55

Những quốc gia, vùng lãnh thổ

thiên đường thuế - Haven tax

Mauritus Monaco Panama Cayman Singapore Tiểu bang Delaware hoa kỳ Thụy sĩ

United State Virgin Islands

Chiến lược định giá khác nhau ở các nước khác nhau

do cạnh tranh Khi nhà nhập khẩu mua sản phẩm từ các nhà phân phối trung gian trong một nước và sau đó bán cho nhà trung gian khác không lệ thuộc hệ thống phân phối của công ty

Giá khác nhau do chi phí vận chuyển khác nhau hoặc do mục tiêu của các trung gian

Nhập khẩu song hành (Parallel importation or Gray markets)

56

Sản phẩm nhập khẩu được bán thấp hơn giá mức

bình thường ở thị trường sở tại hoặc ở nước xuất xứ

gọi là bán phá giá

GATT/WTO: bán thấp hơn giá bình quân và làm

tổn hại về căn bản cho nhà SX nước sở tại

Ở Mỹ: phá giá khi nhà nhập khẩu bán ở Mỹ giá thấp

hơn 8% giá thành (gồm 8% lợi nhuận biên) hoặc ở

dưới mức giá phổ biến ở quốc gia xuất xứ

Bán phá giá (Dumping price)

57

Countertrade: Là mua bán trong đó chứa đựng trao

đổi hàng hóa, dịch vụ ý tưởng nhiều hơn là tiền mặt

Năm 1972: 15 nước 1983: 88 nước 1990s: hơn 100 nước

UN ước tính Countertrade chiếm khoảng 10%

thương mại thế giới

Bán trao đổi (Countertrade)

58

ƒ Khủng hoảng nợ và sự không ổn định của tỷ giá

làm cho thương mại tài chính rủi ro

ƒ Giảm giá, vì vậy cho phép các doanh nghiệp và

chính phủ đối phó với kiểm soát tỷ giá

ƒ Quan điểm của doanh nghiệp và quốc gia như là

cơ chế để thâm nhập được vào thị trường mới

ƒ Là một sự thu xếp ổn định cho kinh doanh lâu dài

Lý do Countertrade

59

Barter: Trực tiếp trao đổi hàng giữa 2 Cty Compensation: Thanh toán bằng tiền và hàng hóa Counterpurchase: Nhận tiền và cũng mua lại hàng hóa

khác từ người mua theo một tỷ lệ nhất định

Buyback: Nhận một phần sản phẩm được sản xuất tại

những nhà máy đã bán cho người mua

Clearing arrangement: Đặt cọc và chi trả bằng cả rổ

hàng hóa

Switch-trading: Tín dụng có thể được bán hoặc chuyển

sang bên thứ ba

Offset: Việc chi trả bởi sự ủy thác của chính phủ

Các hình thức Countertrade

60

Ngày đăng: 18/01/2020, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm