Bài giảng Marketing căn bản - Chương 3: Marketing hỗn hợp dịch vụ có nội dung trình bày về Khái niệm và nội dung, sản phẩm dịch vụ, giá dịch vụ, hệ thống phân phối dịch vụ, truyền thông dịch vụ (Services Communication), khách hàng trong hoạt động dịch vụ, quá trình dịch vụ & vai trò của nhân viên, dịch vụ khách hàng & uy tín trong KD dịch vụ.
Trang 1Marketing căn b n ả Chương 4
Ch ươ ng 3:
Marketing hỗn hợp dịch vụ
Trang 2Marketing hỗn hợp cho doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ.
Trang 3▪ Chương 3: Marketing – Mix dịch vụ
Trang 4▪Chương 3: Marketing-Mix dịch vụ
▪ Con ng ườ i (Kh,hàng) (People)
▪ Quá trình d ch v ị ụ
▪ D ch v khách hàng ị ụ
▪ (Processes)
▪ (Provision of Customer)
▪ → Nhà qu n tr Marketing ph i h p các P trên thành ả ị ố ợ
nh ng khung Marketing riêng cho t ng d ch v c ữ ừ ị ụ ụ
th ng v i các đo n th trể ứ ớ ạ ị ường riêng bi t.ệ
Trang 5Ch ươ ng 3: Marketing – Mix d ch v ị ụ
▪ Marketing–mix trong kinh doanh d ch v là s k t h p ị ụ ự ế ợhài, thông minh các y u t marketing (7Ps) trong t ng ế ố ừtình hu ng KD c th và trong t ng giai đo n nh t ố ụ ể ừ ạ ấ
đ nh;ị
▪ Nh : s n ph m, giá, phân ph i, giao ti p, con ngư ả ẩ ố ế ười, quá trình, d ch v khách hàngị ụ
▪ V i m c đích nh m duy trì s thích nghi chi n lớ ụ ằ ự ế ược
gi a các y u t bên trong (S,W) c a công ty v i nh ng ữ ế ố ủ ớ ữyêu c u b t bu c và b t đ nh c a th trầ ắ ộ ấ ị ủ ị ường (O, T)
Trang 7▪ Các yêu c u khi v n d ng Marketingmix trong d ch ầ ậ ụ ị
v :ụ
▪B o đ m tính thích ng: Phát huy nh ng tác d ng ả ả ứ ữ ụtích c c gi a hai ho c nhi u y u t c a Marketing ự ữ ặ ề ế ố ủ
h n h pỗ ợ
▪B o đ m tính th ng nh t: Các y u t liên k t cùng ả ả ố ấ ế ố ếphát huy tác d ng theo đ nh hụ ị ướng Marketing nh t ấ
đ nh.ị
▪T o nên s c m nh: Đa d ng hóa vi c s d ng các ạ ứ ạ ạ ệ ử ụ
y u t c a h th ng, khai thác tri t đ m t tích ế ố ủ ệ ố ệ ể ặ
c c c a chúng đ h tr ph.tri n khung ự ủ ể ỗ ợ ểMarketingmix
Trang 8▪ Các đi u ki n c n th a mãn khi v n d ng ề ệ ầ ỏ ậ ụMarketing
▪ h n h p trong d ch v :ỗ ợ ị ụ
▪ Đ t t i s hài hòa gi a m t khung Marketingạ ớ ự ữ ộmix
▪ v i m t th trớ ộ ị ường m c tiêu c th ụ ụ ể
▪ H th ng Mar.mix ph i đ m b o s hài hòa ệ ố ả ả ả ự
gi aữ
▪ các y u t , phát huy h t kh năng ti m tàng.ế ố ế ả ề
▪ Th a nh n kh năng th c t c a đ i th ừ ậ ả ự ế ủ ố ủ →
th c hi n c nh tranh khôn ngoan, bình đ ng ự ệ ạ ẳgiành th ng l i.ắ ợ
Trang 93.2 Chiến lược về sản phẩm
3.2.1 Khái niệm:
▪ Sản phẩm nói chung là một khái niệm bao quát gồm những sự vật hoặc tập hợp hoạt động nào đó sẽ đem lại những giá trị cho khách hàng
▪Sản phẩm hữu hình thỏa mãn nhu cầu thông qua các đặc tính
▪Dịch vụ thỏa mãn nhu cầu thông qua các lợi ích
Trang 10v Quy t đ nh v lo i d ch v cung ng cho th ế ị ề ạ ị ụ ứ ị
trường: M i quy t đ nh v lo i d ch v thỗ ế ị ề ạ ị ụ ường
g n v i m t chi n lắ ớ ộ ế ược tăng trưởng c a công ty ủ
d ch v ị ụ
Trang 11 Quy t đ nh đa d ng hoá s n ph m d ch v : Căn ế ị ạ ả ẩ ị ụ
c vào nhu c u th trứ ầ ị ường, m c đ c nh tranh, ứ ộ ạ
vi c huy đ ng các ngu n l c c a doanh nghi p… ệ ộ ồ ự ủ ệ
nh m tho mãn nhi u lo i nhu c u c a khách
hàng
Trang 12Nh ng quy t đ nh c b n v d ch v Ma tr n AnSoff ữ ế ị ơ ả ề ị ụ ậ
Giúp doanh nghi p đ a ra đ nh hệ ư ị ướng phát tri n d ch ể ị
v theo các hụ ướng chi n lế ượ ụ ểc c th
Trang 13˜ Qu n lý cung c p DV cho khách hàng: 4 bả ấ ước
Phát tri n nh n d ng d ch v : C n làm cho m i ể ậ ạ ị ụ ầ ọ
khách hàng hi u để ược d ch v mà doanh nghi p s ị ụ ệ ẽcung c p.ấ
Phát tri n cung ng d ch v c b n và nh ng d ch v ể ứ ị ụ ơ ả ữ ị ụ
h tr : là ho t đ ng c b n c a cung ng d ch v ỗ ợ ạ ộ ơ ả ủ ứ ị ụtrong doanh nghi p.ệ
Phát tri n cung ng d ch v tăng thêm.ể ứ ị ụ
Qu n tr hình nh và s liên k t: Đ tăng cả ị ả ự ế ể ường hình
nh và s liên k t c n tăng c ng h tr cho vi c
cung ng d ch v c b n và d ch v bao quanh. Luôn ứ ị ụ ơ ả ị ụduy trì và tăng l i ích cho khách hàng.ợ
Trang 14v Th c hi n s khác bi t các thu c tính c nh tranh ự ệ ự ệ ộ ạ
v Giúp khách hàng phân bi t đ ệ ượ c d ch v c a doanh ị ụ ủ
nghi p và c a đ i th c nh tranh ệ ủ ố ủ ạ
v Phân bi t s khác nhau c a chu i giá tr t ệ ự ủ ỗ ị ươ ng ng ứ
quagiá tr ph thêm c a nh ng d ch v bao quanh ị ụ ủ ữ ị ụ
v Khách hàng quan tâm chu i giá tr th ỗ ị ườ ng t p trung ậ
vào: Chi phí, giá tr gia tăng, ch t l ị ấ ượ ng d ch v c ị ụ ơ
b n ả
v Công ty ph i làm tăng giá tr mong đ i cho khách ả ị ợ
hàng cao h n đ i th thông qua các ho t đ ng hi u ơ ổ ủ ạ ộ ệ
qu h n, đ c tr ng h n, khác bi t h n ả ơ ặ ư ơ ệ ơ
→ Th c hi n thành công s khác bi t d ch v là đã đ nh v ự ệ ự ệ ị ụ ị ị
đ ượ c d ch v trên th tr ị ụ ị ườ ng, trong tâm trí khách hàng
Trang 16▪ D ch v c t lõi có th chi m 70% ị ụ ố ể ếchi phí c a d ch v song tác d ng ủ ị ụ ụ
đ khách hàng nh n bi t thể ậ ế ường chi m kho ng 30%.ế ả
▪ D ch v bao quanh là nh ng d ch ị ụ ữ ị
v ph , giúp khách hàng có s c m ụ ụ ự ả
nh n t t h n v d ch v c t lõi. ậ ố ơ ề ị ụ ố
D ch v bao quanh chi m kho ng ị ụ ế ả30% chi phí, song gây t i 70% nh ớ ả
Trang 18 Nhân s chuyên nghi p ự ệ
Các lĩnh v c chuyên sâu ự
Trang 193.2.3 NỘI DUNG CHIẾN LƯỢC SẢN
PHẨM
• Quy t đ nh v kích thế ị ề ướ ậc t p h p c a SPợ ủ
• Quy t đ nh v nhãn hi u ế ị ề ệ
Trang 20Quyết định về kích thước tập hợp của sản
phẩm
Trang 21Quyết định về kích thước tập hợp của sản
phẩm
Ch t t y ấ ẩ
r a ử
Kem đánh răng
Xà bông Tã lót em
bé
Gi y v ấ ệ sinh
Ivory Snow Gleem Ivory Pampers BannerTide Crest Lava Luvs Summit
Dash Safeguard
Ví d v kích thụ ề ướ ậc t p h p s n ph m c a ợ ả ẩ ủcông ty Proctor & Gamble
h n h p ỗ ợ
s n ả
ph m: 17 ẩ
Trang 22Chiến lược
sản phẩm
Quy t đ nh v kích thế ị ề ướ ậc t p h p c a s n ợ ủ ả
ph mẩ
Trang 23Chi n l ế ượ c cho dòng s n ph m ả ẩ
Trang 242.2.1 Khái
niệm
Tên g i, thu t ng , d u hi u, bi u t ọ ậ ữ ấ ệ ể ượ ng,
ho c nh ng y u t trên nh m xác nh n s n ặ ữ ế ố ằ ậ ả
ph m / d ch v c a m t doanh nghi p và ẩ ị ụ ủ ộ ệ phân bi t v i đ i th c nh tranh. ệ ớ ố ủ ạ
Các thành ph n c a nhãn hi u ầ ủ ệ
- Nh ng y u t h u hình ữ ế ố ữ
- Nh ng y u t vô hình ữ ế ố
Nhãn hi u s n ph m ệ ả ẩ
Trang 25Slogan
Trang 26Những quyết định liên quan đến nhãn
Trang 27v Quy t đ nh v qu n tr danh m c d ch v ế ị ề ả ị ụ ị ụ
v Các câu h i c b n c n tr l i trong quá trình ki m tra ỏ ơ ả ầ ả ờ ể
Trang 28v Lý do phát tri n d ch v m iể ị ụ ớ
v D ch v hi n hành đã chín mu i, suy thoáiị ụ ệ ồ
v D th a công su t các csvc cung c p d ch vư ừ ấ ấ ị ụ
v Gi m m o hi m ả ạ ể
v Duy trì và phát tri n m i quan h v i khách hàngể ố ệ ớ
v Có c h i đáp ng nhu c u ch a đơ ộ ứ ầ ư ược tho mãn ả
c a khách hàngủ
Phát triển dịch vụ mới
Trang 29v Đ nh nghĩa d ch v m i : DV m i = b t k s thay ị ị ụ ớ ớ ấ ỳ ự
Trang 30• Các quyết định cơ bản về dịch vụ
• Quá trình phát triển dịch vụ mới
Bước 3 Phát triển khái niệm và thử
Phát triển dịch vụ mới
Trang 31Thu thập ý tưởng
▪ Thu th p ý tậ ưởng bao g m vi c khai tri n các ý ồ ệ ể
tưởng t m cho s n ph m d ch v Ý tạ ả ẩ ị ụ ưởng v s n ề ả
Trang 32Sàn lọc & đánh giá
▪ Sàn l c & đánh giá liên quan đ n vi c đánh giá ọ ế ệ
ý tưởng v S n ph m m i, đ lo i b nh ng ề ả ẩ ớ ể ạ ỏ ữ
ý tưởng không c n thi t.ầ ế
▪ Ti n trình c n nghiêm ch nh, g m các tiêu chí ế ầ ỉ ồ
l y t các ngu n l c bên trong & bên ngoài. ấ ừ ồ ự
Nh ng ý tữ ưởng có giá tr nh t đị ấ ược xem xét ở
bước ti p c a giai đo n tri n khai.ế ủ ạ ể
Trang 33Phát tri n s n ph m ể ả ẩ
Tri n khai chuy n ý tể ể ưởng trên lý thuy t thành ế
b n nguyên m u (prototype). Vi c này t o ra ả ẫ ệ ạ
m t s n ph m d ch v có th cung ng trên ộ ả ẩ ị ụ ể ứ
th c t ự ế
▪ Trong giai đo n tri n khai này, b n nguyên m u ạ ể ả ẫtùy thu c vào th nghi m nghiêm ng t t k ộ ử ệ ặ ừ ỹthu t/th nghi m & qua NTD. Ngậ ử ệ ười ta s th c ẽ ự
hi n nh ng đi u ch nh thích h p v ch t lệ ữ ề ỉ ợ ề ấ ượng
& c u trúc. Lúc này tr thành s n ph m d ch v ấ ở ả ẩ ị ụ
th c s , s n sàng cho Marketing testing ho c ự ự ẵ ặngay c cho Commercialistation (tiêu th ).ả ụ
Trang 34Thương mại hóa
▪ Thương mại hóa là định vị và tung sản phẩm dịch vụ mới trên quy mô toàn diện, liên hệ đến việc cung ứng & Marketing
Trang 35Chiến lược chu kỳ sống sản
phẩm
Chu k s ng s n ph m b t đ u t khi ỳ ố ả ẩ ắ ầ ừ
xu t hi n trên th tr ấ ệ ị ườ ng cho đ n khi th ế ị
Trang 36Thời gian Chín muồi
Giới thiệu
Phát triển
Suy thoái
Trang 37Giai đoạn Đặc điểm
Chi phí/ khách
Phát triển Trung bình Tăng
nhanh Bắt đầu tăng
Chín muồi Thấp Đạt tối
đa Đạt tối đa
Suy thoái Thấp Giảm
nhanh
Giảm nhanh
Đặc điểm các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm
Trang 38Giai đoạn Đặc điểm
Đối thủ cạnh tranh
Giới thiệu Tạo nhận biết -
Khuyến khích dùng thử
Người chấp nhận muộn Mạnh
Suy thoái Giảm chi phí – Tận
Đặc điểm các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm
Trang 39Giai đoạn Chiến lược marketing
Sản phẩm
Giới thiệu Cơ bản Thâm
nhập – Hớt váng
Xây dựng
hệ thống phân phối
Tạo nhận biết, khuyến mại
Giảm gía Loại bỏ
kênh không hiệu quả
Tăng khuyến mại
Chiến lược marketing trong từng
giai đoạn
Trang 40•Chi n l ế ượ c giá
Trang 421.1 Các khái ni m ệ
• Trên giác đ c a ngộ ủ ười mua: giá c là t ng s ti n ả ổ ố ề
ph i chi ra đ có đả ể ược quy n s h u và quy n s ề ở ữ ề ử
d ng m t kh i lụ ộ ố ượng hàng hóa hay m t hàng hóa ộ
nh t đ nhấ ị
• Trên giác đ c a ngộ ủ ười bán: giá c là t ng s ti n ả ổ ố ềthu được khi tiêu th m t lụ ộ ượng hàng hóa hay m t ộ
đ n v hàng hóa nh t đ nhơ ị ấ ị
Trang 431.2 T m quan tr ng c a giá ầ ọ ủ
• Đ i v i khách hàng: là c s đ quy t đ nh mua s n ố ớ ơ ở ể ế ị ả
ph m này hay s n ph m khác, là đòn b y kích thích ẩ ả ẩ ẩtiêu dùng.
• Đ i v i doanh nghi p: là vũ khí c nh tranh trên th ố ớ ệ ạ ị
trường, quy t đ nh doanh s và l i nhu n; gián ti p ế ị ố ợ ậ ế
th hi n ch t lể ệ ấ ượng s n ph m và nh hả ẩ ả ưởng đ n ế
chương trình marketing chung.
• T m vĩ mô: là ngầ ười ch đ o h th ng kinh t , ỉ ạ ệ ố ế
có nh hả ưởng đ n s phân ph i các y u t s n ế ự ố ế ố ả
xu t; l m phát, lãi su t ngân hàngấ ạ ấ
Trang 442. Nh ng nhân t nh h ữ ố ả ưở ng đ n vi c đ nh ế ệ ị
Đ nh Giáị
Trang 452.1 Các y u t bên trong ế ố
2.1.1 Các m c tiêu marketingụ
• T n t i ồ ạ
• T i đa hóa l i nhu n tr ố ợ ậ ướ c m t ắ
• T i đa hóa kh i l ố ố ượ ng bán ra
• D n đ u v ch t l ẫ ầ ề ấ ượ ng s n ph m ả ẩ
• Gi th n đ nh, tránh nh ng ph n ng b t l i t ữ ế ổ ị ữ ả ứ ấ ợ ừ
đ i th c nh tranh ố ủ ạ
Trang 462.1.2 Chi n l ế ượ c Marketing mix
• Các quy t đ nh v giá ph i liên k t ch t ch v i ế ị ề ả ế ặ ẽ ớ
vi c thi t k s n ph m, v n đ phân ph i và v i ệ ế ế ả ẩ ấ ề ố ớcác quy t đ nh chiêu th bán hàng nh m m c đích ế ị ị ằ ụhình thành nên m t chộ ương trình Marketing nh t b , ấ ộ
có hi u quệ ả
Trang 472.1.3 Chi phí s n xu t ả ấ
Trang 492.2 Các y u t bên ngoài ế ố
2.2.1 Tính ch t c nh tranh c a th tr ấ ạ ủ ị ườ ng
Trang 502.2.2 S c u ố ầ
- Quan h gi a giá nhu c u: Khi xét m i quan h ệ ữ ầ ố ệ
này, người ta quan tâm đ n đ co dãn c a c u theo ế ộ ủ ầgiá
Lượng cầu về chủng loại sản phẩm (VD: xe hơi).
Lượng cầu về sản phẩm (VD: xe hơi
cao cấp)
Lượng cầu về nhãn hiệu (VD: toyota
celica)
Trang 512.2.3 Y u t tâm lý c a khách hàng ế ố ủ
• Ph bi n nh ng hàng hóa phi v t ch t ho c ổ ế ở ữ ậ ấ ặ ở
nh ng hàng hóa mà s hi u bi t c a khách hàng v ữ ự ể ế ủ ề
s n ph m c nh tranh còn h n chả ẩ ạ ạ ế
• Khách hàng thường g n giá c s n ph m v i ch t ắ ả ả ẩ ớ ấ
lượng, h cho r ng ti n nào c a n yọ ằ ề ủ ấ
Trang 522.2.4 Hàng hóa c a đ i th c nh tranh ủ ố ủ ạ
• Giá c a đ i th và ph n ng c a h giúp doanh ủ ố ủ ả ứ ủ ọnghi p xác đ nh xem giá c a mình có th quy đ nh ệ ị ủ ể ị ở
m c nào. ứ
• Người tiêu dùng đánh giá v giá c và giá tr c a ề ả ị ủ
m t s n ph m d ch v thộ ả ẩ ị ụ ường d a trên giá c và ự ảgiá tr c a nh ng s n ph m tị ủ ữ ả ẩ ương đương.
Trang 543. Các ph ươ ng pháp đ nh giá ị
Trang 55Ví d : Các nhà bán s sau khi mua v i giá 15 tri u đ ng ụ ỉ ớ ệ ồ
m t máy vi tính, n u mu n có t l sinh l i là 20% giá ộ ế ố ỉ ệ ờ
mua vào (chi phí mua vào), thì h s bán ra v i giá 18tri u ọ ẽ ớ ệ
đ ng ồ
S n ph m ả ẩ Chi phí Giá Giá trị Khách hàng
Trang 56Chi phí đ ượ c h ch toán theo các n i dung kinh t ạ ộ ế
C n c g ng h ch toán tr c ti p các chi phí ầ ố ắ ạ ự ế
Trang 57˜ Nh ng quy t đ nh v giá trong d ch v ữ ế ị ề ị ụ
M t s ph ộ ố ươ ng pháp h ch toán chi phí d ch v : ạ ị ụ
Ki m soát giá thành đ nh m c: ể ị ứ
Xây d ng h th ng đ nh m c hao phí v t ch t và lao ự ệ ố ị ứ ậ ấ
đ ng cho toàn b quá trình d ch v đ làm c s đ nh giá ộ ộ ị ụ ể ơ ở ị
d ch v ị ụ
H th ng đ nh m c c n đ ệ ố ị ứ ầ ượ c xây d ng khách quan, ự liên t c đi u ch nh, xem xét đ hoàn thi n ụ ề ỉ ể ệ
D áp d ng cho các lo i d ch v có s tham gia nhi u ễ ụ ạ ị ụ ự ề
c a các y u t v t ch t (d ch v s a ch a…) ủ ế ố ậ ấ ị ụ ử ữ
Trang 58M t s ph ộ ố ươ ng pháp h ch toán chi phí d ch v : ạ ị ụ
D toán ng n h n: ự ắ ạ
D a trên quy t đ nh ng n h n, d đoán chi phí phát sinh ự ế ị ắ ạ ự cho các lo i d ch v cung ng ạ ị ụ ứ
C n xác đ nh đ ầ ị ượ c chi phí bi n đ i c a ho t đ ng cung ng ế ổ ủ ạ ộ ứ
và phân ph i. Sau đó h ch toán theo chi phí c đ nh t ng lo i ố ạ ố ị ừ ạ d.v ụ
Chi phí duy nh t: ấ
Là chi phí riêng có đ i v i m t d ch v c th , chính là chi ố ớ ộ ị ụ ụ ể phí
bi n đ i tr c ti p c a d ch v ế ổ ự ế ủ ị ụ
Ph ươ ng pháp này thích h p v i các lo i d ch v , đ c bi t là ợ ớ ạ ị ụ ặ ệ các
d ch v có hao phí lao đ ng chi m t l l n ị ụ ộ ế ỷ ệ ớ
Trang 593.2 Đ nh giá d a theo c m nh n c a ngị ự ả ậ ủ ười mua
• Phương pháp đ nh giá theo c m nh n c a ngị ả ậ ủ ười
mua phù h p v i ý tợ ớ ưởng đ nh v s n ph m. ị ị ả ẩ
• Đi u c t lõi c a phề ố ủ ương pháp đ nh giá theo giá tr ị ị
nh n th c đậ ứ ược là xác đ nh đúng nh n th c c a ị ậ ứ ủ
khách hàng v giá tr s n ph m trong m i tề ị ả ẩ ố ương
quan v i c ng hi n c a đ i th c nh tranh khácớ ố ế ủ ố ủ ạ
Trang 603.3 Đ nh giá d a vào c nh tranh ị ự ạ
3.3.1 Đ nh giá theo th i giáị ờ
• Doanh ngh êp căn c ch y u vào giá c a đ i th ị ứ ủ ế ủ ố ủ
canh tranh, ít chú tr ng đ n nhu c u hay chi phí c a ọ ế ầ ủmình.
• Doanh nghi p có th đ nh giá b ng, cao, th p, hay ệ ể ị ằ ấ
th p h n so v i đ i th c nh tranh ch y u c a ấ ơ ớ ố ủ ạ ủ ế ủ
mình.
Trang 61• Áp d ng cho các doanh nghi p cung ng nhi u lo i ụ ệ ứ ề ạ
d ch v khác nhau, có hi u qu kinh t nh quy mô.ị ụ ệ ả ế ờ
• Linh ho t trong vi c k t h p các gói d ch v : gói ạ ệ ế ợ ị ụchính, gói ph , gói thu n khi t, gói h n đ n…ụ ầ ế ỗ ộ
• Giá xây d ng trên c s m i quan h gi a chi phí ự ơ ở ố ệ ữ
và nhu c uầ
• Đ đ nh giá, doanh nghi p ph i mang l i l i ích ể ị ệ ả ạ ợnhi u h n cho khách hàng khi h mua tr n gói, t o ề ơ ọ ọ ạ
ra th ng d tiêu th gi a các lo i d ch v ặ ư ụ ữ ạ ị ụ
Trang 62• Hi u qu kinh t c a s tr n gói, bán riêng các gói:ệ ả ế ủ ự ọ
Trang 63• Đ nh giá nh m làm cân đ i nhu c u cao th p, t o nên s n đ nh ị ằ ố ầ ấ ạ ự ổ ị
• Doanh nghi p đ nh giá th p trong th i gian c u ít, đ nh giá cao ệ ị ấ ờ ầ ị trong th i gian c u nhi u, hình thành c u trúc d ch v h p l ờ ầ ề ấ ị ụ ợ trong chi n l ế ượ c qu n lý nhu c u ả ầ
• Nhu c u đ l n đ có th t ch c kinh doanh công nghi p ầ ủ ớ ể ể ổ ứ ệ
• Chi phí cho chi n l ế ượ c không v ượ t quá ph n thu nh p thêm ầ ậ
• Khách hàng không b nh m l n khi tiêu dùng các m c giá khác nhau ị ầ ẫ ở ứ
c u ầ
Trang 644. M c tiêu c a chi n lụ ủ ế ược đ nh giáị
Và các chi n lế ược đ nh giá đi n hìnhị ể
Trang 654.1 M c tiêu c a chi n l ụ ủ ế ượ c đ nh giá ị
Trang 664.2 Các chi n l ế ượ c đ nh giá đi n hình ị ể
• Chi n lế ược đ nh giá cho t p h p s n ph mị ậ ợ ả ẩ
• Chi n lế ược đi u ch nh giáề ỉ
• Chi n lế ược thay đ i giáổ
• Chi n lế ược đ nh giá s n ph m m iị ả ẩ ớ
• Chi n lế ược đ nh giá tâm lýị