1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Marketing căn bản - Chương 3: Marketing hỗn hợp dịch vụ

197 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 197
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Marketing căn bản - Chương 3: Marketing hỗn hợp dịch vụ có nội dung trình bày về Khái niệm và nội dung, sản phẩm dịch vụ, giá dịch vụ, hệ thống phân phối dịch vụ, truyền thông dịch vụ (Services Communication), khách hàng trong hoạt động dịch vụ, quá trình dịch vụ & vai trò của nhân viên, dịch vụ khách hàng & uy tín trong KD dịch vụ.

Trang 1

Marketing căn b n  Chương 4

Ch ươ ng 3:

Marketing hỗn hợp dịch vụ

Trang 2

Marketing hỗn hợp cho doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ.

Trang 3

▪ Chương 3: Marketing – Mix dịch vụ

Trang 4

▪Chương 3: Marketing-Mix dịch vụ

▪ Con  ng ườ i  (Kh,hàng)        (People)

▪ Quá trình d ch v ị ụ

▪ D ch v  khách hàng ị ụ

(Processes)

▪ (Provision of Customer)

Nhà qu n tr  Marketing ph i h p các P trên thành  ả ị ố ợ

nh ng  khung  Marketing  riêng  cho  t ng  d ch  v   c    ữ ừ ị ụ ụ

th   ng v i các đo n th  trể ứ ớ ạ ị ường riêng bi t.ệ

Trang 5

Ch ươ ng 3: Marketing – Mix d ch  v ị ụ

▪ Marketing–mix trong kinh doanh d ch v  là  s  k t h p ị ụ ự ế ợhài, thông minh  các y u t  marketing (7Ps) trong t ng ế ố ừtình    hu ng  KD  c   th   và  trong  t ng  giai  đo n    nh t ố ụ ể ừ ạ ấ

đ nh;ị

▪ Nh : s n ph m, giá, phân ph i, giao ti p,  con ngư ả ẩ ố ế ười, quá trình, d ch v  khách hàngị ụ

▪ V i  m c  đích  nh m  duy  trì  s   thích  nghi  chi n    lớ ụ ằ ự ế ược 

gi a các y u t  bên trong (S,W) c a công ty  v i nh ng ữ ế ố ủ ớ ữyêu c u b t bu c và b t đ nh  c a th  trầ ắ ộ ấ ị ủ ị ường (O, T)

Trang 7

▪ Các yêu c u khi v n d ng Marketing­mix trong d ch  ầ ậ ụ ị

v :ụ

▪B o đ m tính thích  ng: Phát huy nh ng tác d ng ả ả ứ ữ ụtích  c c gi a hai ho c nhi u y u t  c a Marketing ự ữ ặ ề ế ố ủ

h n h pỗ ợ

▪B o đ m tính th ng nh t: Các y u t  liên k t cùng ả ả ố ấ ế ố ếphát huy tác d ng theo đ nh hụ ị ướng  Marketing nh t ấ

đ nh.ị

▪T o nên s c m nh: Đa d ng hóa vi c s  d ng  các ạ ứ ạ ạ ệ ử ụ

y u  t   c a  h   th ng,  khai  thác  tri t  đ     m t  tích ế ố ủ ệ ố ệ ể ặ

c c  c a  chúng  đ   h   tr   ph.tri n    khung ự ủ ể ỗ ợ ểMarketing­mix

Trang 8

▪ Các  đi u  ki n  c n  th a  mãn  khi  v n  d ng   ề ệ ầ ỏ ậ ụMarketing

▪ h n h p trong d ch v :ỗ ợ ị ụ

▪ Đ t t i s  hài hòa gi a m t khung  Marketing­ạ ớ ự ữ ộmix

▪ v i m t th  trớ ộ ị ường m c tiêu c  th ụ ụ ể

▪ H   th ng  Mar.­mix  ph i  đ m  b o  s   hài  hòa   ệ ố ả ả ả ự

gi aữ

▪ các y u t , phát huy h t kh  năng ti m tàng.ế ố ế ả ề

▪ Th a  nh n  kh   năng  th c  t   c a  đ i  th      ừ ậ ả ự ế ủ ố ủ →

th c  hi n  c nh  tranh  khôn  ngoan,  bình    đ ng ự ệ ạ ẳgiành th ng l i.ắ ợ

Trang 9

3.2 Chiến lược về sản phẩm

3.2.1 Khái niệm:

▪ Sản phẩm nói chung là một khái niệm bao quát gồm những sự vật hoặc tập hợp hoạt động nào đó sẽ đem lại những giá trị cho khách hàng

▪Sản phẩm hữu hình thỏa mãn nhu cầu thông qua các đặc tính

▪Dịch vụ thỏa mãn nhu cầu thông qua các lợi ích

Trang 10

v Quy t  đ nh  v   lo i  d ch  v   cung  ng    cho  th  ế ị ề ạ ị ụ ứ ị

trường: M i quy t đ nh v  lo i  d ch v  thỗ ế ị ề ạ ị ụ ường 

g n v i m t chi n  lắ ớ ộ ế ược tăng trưởng c a công ty ủ

d ch v ị ụ

Trang 11

 Quy t đ nh đa d ng hoá s n ph m d ch v :  Căn ế ị ạ ả ẩ ị ụ

c   vào  nhu  c u  th   trứ ầ ị ường,  m c  đ   c nh    tranh, ứ ộ ạ

vi c huy đ ng các ngu n l c c a doanh  nghi p… ệ ộ ồ ự ủ ệ

 nh m tho  mãn nhi u lo i nhu c u  c a khách 

hàng

Trang 12

Nh ng  quy t  đ nh  c   b n  v   d ch  v   Ma  tr n  AnSoff ữ ế ị ơ ả ề ị ụ ậ

Giúp doanh nghi p đ a ra đ nh hệ ư ị ướng  phát tri n d ch ể ị

v  theo các hụ ướng chi n lế ượ ụ ểc c  th

Trang 13

˜  Qu n lý cung c p DV cho khách hàng: 4 bả ấ ước

 Phát  tri n  nh n  d ng  d ch  v :  C n  làm  cho  m i   ể ậ ạ ị ụ ầ ọ

khách hàng hi u để ược d ch v  mà doanh nghi p  s  ị ụ ệ ẽcung c p.ấ

 Phát tri n cung  ng d ch v  c  b n và nh ng  d ch v  ể ứ ị ụ ơ ả ữ ị ụ

h   tr :  là  ho t  đ ng  c   b n  c a  cung    ng  d ch  v  ỗ ợ ạ ộ ơ ả ủ ứ ị ụtrong doanh nghi p.ệ

 Phát tri n cung  ng d ch v  tăng thêm.ể ứ ị ụ

 Qu n tr  hình  nh và s  liên k t: Đ  tăng cả ị ả ự ế ể ường  hình 

nh và s  liên k t c n tăng c ng h  tr   cho vi c 

cung  ng d ch v  c  b n và d ch v   bao quanh. Luôn ứ ị ụ ơ ả ị ụduy trì và tăng l i ích cho khách hàng.ợ

Trang 14

v Th c hi n s  khác bi t các thu c tính c nh  tranh ự ệ ự ệ ộ ạ

v Giúp khách hàng phân bi t đ ệ ượ c d ch v  c a doanh  ị ụ ủ

nghi p và c a đ i th  c nh tranh ệ ủ ố ủ ạ

v Phân bi t s  khác nhau c a chu i giá tr  t ệ ự ủ ỗ ị ươ ng  ng   ứ

 quagiá tr  ph  thêm c a nh ng d ch v  bao quanh ị ụ ủ ữ ị ụ

v Khách hàng quan tâm chu i giá tr  th ỗ ị ườ ng t p trung  ậ

vào:  Chi phí, giá tr  gia tăng, ch t l ị ấ ượ ng d ch v  c   ị ụ ơ

b n ả

v Công  ty  ph i  làm  tăng  giá  tr   mong  đ i  cho  khách  ả ị ợ

hàng  cao h n đ i th  thông qua các ho t đ ng hi u  ơ ổ ủ ạ ộ ệ

qu   h n, đ c tr ng h n, khác bi t h n ả ơ ặ ư ơ ệ ơ  

→ Th c  hi n  thành  công  s   khác  bi t  d ch  v   là  đã  đ nh    v   ự ệ ự ệ ị ụ ị ị

đ ượ c d ch v  trên th  tr ị ụ ị ườ ng, trong tâm trí  khách hàng

Trang 16

▪ D ch v  c t lõi có th  chi m 70%  ị ụ ố ể ếchi phí c a d ch v  song tác d ng  ủ ị ụ ụ

đ  khách hàng nh n bi t thể ậ ế ường  chi m kho ng 30%.ế ả

▪ D ch  v   bao  quanh  là  nh ng  d ch   ị ụ ữ ị

v  ph , giúp khách hàng có s  c m  ụ ụ ự ả

nh n  t t  h n  v   d ch  v   c t  lõi. ậ ố ơ ề ị ụ ố

D ch   v  bao quanh chi m kho ng ị ụ ế ả30%  chi phí, song gây t i 70%  nh  ớ ả

Trang 18

­ Nhân s  chuyên nghi p ự ệ

­ Các lĩnh v c chuyên sâu ự

Trang 19

3.2.3 NỘI DUNG CHIẾN LƯỢC SẢN

PHẨM

• Quy t đ nh v  kích thế ị ề ướ ậc t p h p c a SPợ ủ

• Quy t đ nh v  nhãn hi u ế ị ề ệ

Trang 20

Quyết định về kích thước tập hợp của sản

phẩm

Trang 21

Quyết định về kích thước tập hợp của sản

phẩm

Ch t t y  ấ ẩ

r a ử

Kem  đánh răng

Xà bông Tã lót em 

Gi y v   ấ ệ sinh

Ivory  Snow Gleem Ivory Pampers BannerTide Crest Lava Luvs Summit

Dash Safeguard

Ví d  v  kích thụ ề ướ ậc t p h p s n ph m c a ợ ả ẩ ủcông ty Proctor & Gamble

h n h p  ỗ ợ

s n  ả

ph m: 17 ẩ

Trang 22

Chiến lược

sản phẩm

Quy t đ nh v  kích thế ị ề ướ ậc t p h p c a s n ợ ủ ả

ph m

Trang 23

Chi n l ế ượ c  cho  dòng s n ph m  ả ẩ

Trang 24

2.2.1 Khái

niệm

Tên g i, thu t ng , d u hi u, bi u t ọ ậ ữ ấ ệ ể ượ ng, 

ho c nh ng y u t  trên nh m xác nh n s n  ặ ữ ế ố ằ ậ ả

ph m  /  d ch  v   c a  m t  doanh  nghi p  và  ẩ ị ụ ủ ộ ệ phân bi t v i đ i th  c nh tranh.  ệ ớ ố ủ ạ

Các thành ph n c a nhãn hi u  ầ ủ ệ

- Nh ng y u t  h u hình ữ ế ố ữ

- Nh ng y u t  vô hình ữ ế ố

Nhãn hi u s n ph m ệ ả ẩ

Trang 25

Slogan

Trang 26

Những quyết định liên quan đến nhãn

Trang 27

v Quy t đ nh v  qu n tr  danh m c d ch v   ế ị ề ả ị ụ ị ụ

v Các câu h i c  b n c n tr  l i trong quá trình ki m tra  ỏ ơ ả ầ ả ờ ể

Trang 28

v Lý do phát tri n d ch v  m iể ị ụ ớ

v D ch v  hi n hành đã chín mu i, suy thoáiị ụ ệ ồ

v D  th a công su t các csvc cung c p d ch vư ừ ấ ấ ị ụ

v Gi m m o hi m ả ạ ể

v Duy trì và phát tri n m i quan h  v i khách hàngể ố ệ ớ

v Có c  h i đáp  ng nhu c u ch a đơ ộ ứ ầ ư ược tho  mãn ả

c a khách hàngủ

Phát triển dịch vụ mới

Trang 29

v Đ nh nghĩa d ch v  m i : DV m i = b t k  s  thay ị ị ụ ớ ớ ấ ỳ ự

Trang 30

Các quyết định cơ bản về dịch vụ

• Quá trình phát triển dịch vụ mới

Bước 3 Phát triển khái niệm và thử

Phát triển dịch vụ mới

Trang 31

Thu thập ý tưởng

▪ Thu  th p  ý  tậ ưởng  bao  g m  vi c  khai  tri n  các  ý ồ ệ ể

tưởng t m cho s n ph m d ch v  Ý tạ ả ẩ ị ụ ưởng v  s n ề ả

Trang 32

Sàn lọc & đánh giá

▪ Sàn l c & đánh giá liên quan đ n vi c đánh giá ọ ế ệ

ý  tưởng v  S n ph m m i, đ  lo i b  nh ng ề ả ẩ ớ ể ạ ỏ ữ

ý tưởng  không c n thi t.ầ ế

▪ Ti n trình c n nghiêm ch nh, g m các tiêu chí ế ầ ỉ ồ

l y  t     các  ngu n  l c  bên  trong  &  bên  ngoài. ấ ừ ồ ự

Nh ng ý  tữ ưởng có giá tr  nh t đị ấ ược xem xét   ở

bước ti p c a  giai đo n tri n khai.ế ủ ạ ể

Trang 33

Phát tri n s n ph m ể ả ẩ

Tri n  khai  chuy n  ý  tể ể ưởng  trên  lý  thuy t  thành ế

b n    nguyên  m u  (prototype).  Vi c  này  t o  ra ả ẫ ệ ạ

m t  s n    ph m  d ch  v   có  th   cung  ng  trên ộ ả ẩ ị ụ ể ứ

th c t ự ế

▪ Trong giai đo n tri n khai này, b n nguyên m u ạ ể ả ẫtùy    thu c  vào  th   nghi m  nghiêm  ng t  t   k  ộ ử ệ ặ ừ ỹthu t/th   nghi m & qua NTD. Ngậ ử ệ ười ta s  th c ẽ ự

hi n nh ng  đi u ch nh thích h p v  ch t lệ ữ ề ỉ ợ ề ấ ượng 

& c u trúc. Lúc  này tr  thành s n ph m d ch v  ấ ở ả ẩ ị ụ

th c  s ,    s n  sàng  cho  Marketing  testing  ho c ự ự ẵ ặngay c  cho  Commercialistation (tiêu th ).ả ụ

Trang 34

Thương mại hóa

▪ Thương mại hóa là định vị và tung sản phẩm dịch vụ mới trên quy mô toàn diện, liên hệ đến việc cung ứng & Marketing

Trang 35

Chiến lược chu kỳ sống sản

phẩm

Chu  k   s ng  s n  ph m  b t  đ u  t   khi  ỳ ố ả ẩ ắ ầ ừ

xu t  hi n  trên  th   tr ấ ệ ị ườ ng  cho  đ n  khi  th   ế ị

Trang 36

Thời gian Chín muồi

Giới thiệu

Phát triển

Suy thoái

Trang 37

Giai đoạn Đặc điểm

Chi phí/ khách

Phát triển Trung bình Tăng

nhanh Bắt đầu tăng

Chín muồi Thấp Đạt tối

đa Đạt tối đa

Suy thoái Thấp Giảm

nhanh

Giảm nhanh

Đặc điểm các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm

Trang 38

Giai đoạn Đặc điểm

Đối thủ cạnh tranh

Giới thiệu Tạo nhận biết -

Khuyến khích dùng thử

Người chấp nhận muộn Mạnh

Suy thoái Giảm chi phí – Tận

Đặc điểm các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm

Trang 39

Giai đoạn Chiến lược marketing

Sản phẩm

Giới thiệu Cơ bản Thâm

nhập – Hớt váng

Xây dựng

hệ thống phân phối

Tạo nhận biết, khuyến mại

Giảm gía Loại bỏ

kênh không hiệu quả

Tăng khuyến mại

Chiến lược marketing trong từng

giai đoạn

Trang 40

•Chi n l ế ượ c giá

Trang 42

1.1 Các khái ni m

• Trên giác đ  c a ngộ ủ ười mua: giá c  là t ng s  ti n ả ổ ố ề

ph i chi ra đ  có đả ể ược quy n s  h u và quy n s  ề ở ữ ề ử

d ng  m t  kh i  lụ ộ ố ượng  hàng  hóa  hay  m t  hàng  hóa ộ

nh t đ nhấ ị

• Trên giác đ  c a ngộ ủ ười bán: giá c  là t ng s  ti n ả ổ ố ềthu được khi tiêu th  m t lụ ộ ượng hàng hóa hay m t ộ

đ n v  hàng hóa nh t đ nhơ ị ấ ị

Trang 43

1.2 T m quan tr ng c a giá  ầ ọ ủ

• Đ i v i khách hàng: là c  s  đ  quy t đ nh mua s n ố ớ ơ ở ể ế ị ả

ph m này hay s n ph m khác, là đòn b y kích thích ẩ ả ẩ ẩtiêu dùng.  

• Đ i v i doanh nghi p: là vũ khí c nh tranh trên th  ố ớ ệ ạ ị

trường, quy t đ nh doanh s  và l i nhu n; gián ti p ế ị ố ợ ậ ế

th  hi n ch t  lể ệ ấ ượng s n ph m và  nh hả ẩ ả ưởng đ n ế

chương trình marketing chung.  

• T m vĩ mô: là ngầ ười ch  đ o h  th ng kinh t , ỉ ạ ệ ố ế

có  nh hả ưởng đ n s  phân ph i các y u t  s n ế ự ố ế ố ả

xu t; l m phát, lãi su t ngân hàngấ ạ ấ

Trang 44

2. Nh ng nhân t   nh h ữ ố ả ưở ng đ n vi c đ nh  ế ệ ị

Đ nh Giáị

Trang 45

2.1 Các y u t  bên trong ế ố

2.1.1 Các m c tiêu marketing

T n t i ồ ạ

T i đa hóa l i nhu n tr ố ợ ậ ướ c m t ắ

T i đa hóa kh i l ố ố ượ ng bán ra

D n đ u v  ch t l ẫ ầ ề ấ ượ ng s n ph m ả ẩ

Gi  th   n đ nh, tránh nh ng ph n  ng b t l i t   ữ ế ổ ị ữ ả ứ ấ ợ ừ

đ i th  c nh tranh ố ủ ạ

Trang 46

2.1.2 Chi n l ế ượ c Marketing mix

• Các  quy t  đ nh  v   giá  ph i  liên  k t  ch t  ch   v i ế ị ề ả ế ặ ẽ ớ

vi c  thi t  k  s n  ph m, v n  đ  phân  ph i  và v i ệ ế ế ả ẩ ấ ề ố ớcác  quy t  đ nh  chiêu  th   bán  hàng  nh m  m c  đích ế ị ị ằ ụhình thành nên m t chộ ương trình Marketing nh t b , ấ ộ

có hi u quệ ả

Trang 47

2.1.3 Chi phí s n xu t ả ấ

Trang 49

2.2 Các y u t  bên ngoài ế ố

2.2.1 Tính ch t c nh tranh c a th  tr ấ ạ ủ ị ườ ng 

Trang 50

2.2.2 S  c u ố ầ

- Quan h  gi a giá ­ nhu c u: Khi xét m i quan h  ệ ữ ầ ố ệ

này, người ta quan tâm đ n đ  co dãn c a c u theo ế ộ ủ ầgiá

Lượng cầu về chủng loại sản phẩm (VD: xe hơi).

Lượng cầu về sản phẩm (VD: xe hơi

cao cấp)

Lượng cầu về nhãn hiệu (VD: toyota

celica)

Trang 51

2.2.3 Y u t  tâm lý c a khách hàng ế ố ủ

• Ph  bi n   nh ng hàng hóa phi v t ch t ho c   ổ ế ở ữ ậ ấ ặ ở

nh ng hàng hóa mà s  hi u bi t c a khách hàng v  ữ ự ể ế ủ ề

s n ph m c nh tranh còn h n chả ẩ ạ ạ ế

• Khách hàng thường g n giá c  s n ph m v i ch t ắ ả ả ẩ ớ ấ

lượng, h  cho r ng ti n nào c a n yọ ằ ề ủ ấ

Trang 52

2.2.4 Hàng hóa c a đ i th  c nh tranh ủ ố ủ ạ

• Giá  c a  đ i  th   và  ph n  ng  c a  h   giúp  doanh ủ ố ủ ả ứ ủ ọnghi p xác đ nh xem giá c a mình có th  quy đ nh   ệ ị ủ ể ị ở

m c nào. ứ

• Người  tiêu  dùng  đánh  giá  v   giá  c   và  giá  tr   c a ề ả ị ủ

m t  s n  ph m  d ch  v   thộ ả ẩ ị ụ ường  d a  trên  giá  c   và ự ảgiá tr  c a nh ng s n ph m tị ủ ữ ả ẩ ương đương. 

Trang 54

3. Các ph ươ ng pháp đ nh giá

Trang 55

Ví d : Các nhà bán s  sau khi mua v i giá 15 tri u đ ng  ụ ỉ ớ ệ ồ

m t máy vi tính, n u mu n có t  l  sinh l i là 20% giá  ộ ế ố ỉ ệ ờ

mua vào (chi phí mua vào), thì h  s  bán ra v i giá 18tri u  ọ ẽ ớ ệ

đ ng ồ

S n ph m  ả ẩ Chi phí  Giá Giá trị Khách hàng

Trang 56

Chi phí đ ượ c h ch toán theo các n i dung  kinh t ạ ộ ế

C n c  g ng h ch toán tr c ti p các chi  phí ầ ố ắ ạ ự ế

Trang 57

˜  Nh ng quy t đ nh v  giá trong d ch v ữ ế ị ề ị ụ

M t s  ph ộ ố ươ ng pháp h ch toán chi phí d ch v : ạ ị ụ

 Ki m soát giá thành đ nh m c: ể ị ứ

 Xây d ng h  th ng đ nh m c hao phí v t ch t và  lao  ự ệ ố ị ứ ậ ấ

đ ng cho toàn b  quá trình d ch v  đ  làm  c  s  đ nh giá  ộ ộ ị ụ ể ơ ở ị

d ch v ị ụ

 H  th ng đ nh m c c n đ ệ ố ị ứ ầ ượ c xây d ng  khách quan,  ự liên t c đi u ch nh, xem xét đ   hoàn thi n ụ ề ỉ ể ệ

 D  áp d ng cho các lo i d ch v  có s  tham gia  nhi u  ễ ụ ạ ị ụ ự ề

c a các y u t  v t ch t (d ch v  s a  ch a…) ủ ế ố ậ ấ ị ụ ử ữ

Trang 58

M t s  ph ộ ố ươ ng pháp h ch toán chi phí d ch v : ạ ị ụ

 D  toán ng n h n: ự ắ ạ

 D a trên quy t đ nh ng n h n, d  đoán chi phí phát sinh   ự ế ị ắ ạ ự cho các lo i d ch v  cung  ng ạ ị ụ ứ

 C n xác đ nh đ ầ ị ượ c chi phí bi n đ i c a ho t đ ng cung   ng  ế ổ ủ ạ ộ ứ

và phân ph i. Sau đó h ch toán theo chi phí c  đ nh  t ng lo i  ố ạ ố ị ừ ạ d.v ụ

 Chi phí duy nh t: ấ

 Là chi phí riêng có đ i v i m t d ch v  c  th , chính là chi   ố ớ ộ ị ụ ụ ể phí

bi n đ i tr c ti p c a d ch v ế ổ ự ế ủ ị ụ

 Ph ươ ng pháp này thích h p v i các lo i d ch v , đ c bi t  là  ợ ớ ạ ị ụ ặ ệ các

d ch v  có hao phí lao đ ng chi m t  l  l n ị ụ ộ ế ỷ ệ ớ

Trang 59

3.2 Đ nh giá d a theo c m nh n c a ngị ự ả ậ ủ ười mua

• Phương pháp đ nh giá theo c m nh n c a ngị ả ậ ủ ười 

mua phù h p v i ý tợ ớ ưởng đ nh v  s n ph m. ị ị ả ẩ

• Đi u c t lõi c a phề ố ủ ương pháp đ nh giá theo giá tr  ị ị

nh n th c đậ ứ ược là xác đ nh đúng nh n th c c a ị ậ ứ ủ

khách hàng v  giá tr  s n ph m trong m i tề ị ả ẩ ố ương 

quan v i c ng hi n c a đ i th  c nh tranh khácớ ố ế ủ ố ủ ạ

Trang 60

3.3 Đ nh giá d a vào c nh tranh ị ự ạ

3.3.1 Đ nh giá theo th i giáị ờ

• Doanh ngh êp căn c  ch  y u vào giá c a đ i th  ị ứ ủ ế ủ ố ủ

canh tranh, ít chú tr ng đ n nhu c u hay chi phí c a ọ ế ầ ủmình. 

• Doanh nghi p có th  đ nh giá b ng, cao, th p, hay ệ ể ị ằ ấ

th p h n so v i đ i th  c nh tranh ch  y u c a ấ ơ ớ ố ủ ạ ủ ế ủ

mình. 

Trang 61

• Áp d ng cho các doanh nghi p cung  ng nhi u lo i  ụ ệ ứ ề ạ

d ch v  khác nhau, có hi u qu  kinh t  nh  quy mô.ị ụ ệ ả ế ờ

• Linh  ho t  trong  vi c  k t  h p  các  gói  d ch  v :  gói   ạ ệ ế ợ ị ụchính, gói ph , gói thu n khi t, gói h n đ n…ụ ầ ế ỗ ộ

• Giá xây d ng trên c  s  m i quan h  gi a chi phí ự ơ ở ố ệ ữ

và  nhu c uầ

• Đ   đ nh  giá,  doanh  nghi p  ph i  mang  l i  l i  ích   ể ị ệ ả ạ ợnhi u h n cho khách hàng khi h  mua tr n gói, t o ề ơ ọ ọ ạ

ra  th ng d  tiêu th  gi a các lo i d ch v ặ ư ụ ữ ạ ị ụ

Trang 62

• Hi u qu  kinh t  c a s  tr n gói, bán riêng các gói:ệ ả ế ủ ự ọ

Trang 63

• Đ nh giá nh m làm cân đ i nhu c u cao th p, t o nên s    n đ nh ị ằ ố ầ ấ ạ ự ổ ị

• Doanh nghi p đ nh giá th p trong th i gian c u ít, đ nh  giá cao  ệ ị ấ ờ ầ ị trong  th i  gian  c u  nhi u,  hình  thành  c u  trúc  d ch    v   h p  l  ờ ầ ề ấ ị ụ ợ trong chi n l ế ượ c qu n lý nhu c u ả ầ

• Nhu c u đ  l n đ  có th  t  ch c kinh doanh công nghi p ầ ủ ớ ể ể ổ ứ ệ

• Chi phí cho chi n l ế ượ c không v ượ t quá ph n thu nh p thêm ầ ậ

• Khách hàng không b  nh m l n khi tiêu dùng   các m c giá khác nhau ị ầ ẫ ở ứ

c u

Trang 64

4. M c tiêu c a chi n lụ ủ ế ược đ nh giá

Và các chi n lế ược đ nh giá đi n hìnhị ể

Trang 65

4.1 M c tiêu c a chi n l ụ ủ ế ượ c đ nh giá

Trang 66

4.2 Các chi n l ế ượ c đ nh giá đi n hình ị ể

• Chi n lế ược đ nh giá cho t p h p s n ph mị ậ ợ ả ẩ

• Chi n lế ược đi u ch nh giáề ỉ

• Chi n lế ược thay đ i giáổ

• Chi n lế ược đ nh giá s n ph m m iị ả ẩ ớ

• Chi n lế ược đ nh giá tâm lýị

Ngày đăng: 18/01/2020, 23:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w