Cùng nắm kiến thức trong chương 5 này thông qua việc tìm hiểu các nội dung sau: Chính sách sản phẩm, chính sách giá, chính sách phân phối, xúc tiến hỗn hợp. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1103
Chương 5 CHÍNH SÁCH MARKETING HỖN HỢP
104 19/05/2017
PROMOTION
XÚC TIẾN HỖN HỢP
PRICE GIÁ
PRODUCT
SẢN PHẨM
PLACE PHÂN PHỐI MARKETING
HỖN HỢP
Trang 2I- CHÍNH SÁCH SẢN PHẨM
105 19/05/2017
Khái quát về sản phẩm Các quyết định về sản phẩm Phát triển thương hiệu
Thiết kế và marketing cho SP mới
Khái quát về sản phẩm
Là tất cả các yếu tố có thể đáp ứng
nhu cầu, mong muốn của khách
hàng, mang lại lợi ích cho họ,
đồng thời có thể chào bán trên thị
trường
Sản phẩm = hàng hóa + dịch vụ
106
Trang 3Khái quát về sản phẩm
107 19/05/2017
Bao bì
Đặc tính
Nhãn hàng
Chất lượng Kiểu
Trang 4
Sản phẩm chọn lọc
(Quần áo,
đồ điện gia dụng, Sản phẩm giải trí…)
Sản phẩm xa xỉ
(Nữ trang, Xe cộ, Nhà cửa, điện tử cao cấp…)
Sản phẩm xa xỉ
(Nữ trang, Xe cộ, Nhà cửa, điện tử cao cấp…)
Trang 5111
Khái quát về sản phẩm
Chu kỳ (hay vòng đời) của sản phẩm chỉ sự biến đổi của
doanh số bán sản phẩm từ khi sản phẩm được tung ra cho
đến khi nó phải rút ra khỏi thị trường
Tính chất Giới thiệu Tăng trưởng Chín mồi Suy thoái
Doanh số Thấp Tăng nhanh Cao nhất Suy giảm
Chi phí/SP Cao Trung bình Thấp Thấp
Lợi nhuận Âm Tăng Cao nhất Suy giảm
Khách hàng
mục tiêu Nhóm cách tân
Nhóm thích nghi nhanh Nhóm số đông Nhóm lạc hậu
Đối thủ cạnh
tranh Ít Tăng Nhiều nhất Suy giảm
Trang 6Chu kỳ của sản phẩm
Nhắm vào thị trường các gia đình có thu nhập khá, dựa vào
khả năng công nghệ và uy tín nhãn hiệu của mình, hãng
Honda Việt Nam đã đưa ra sản phẩm xe gắn máy phân khối
lớn, tay gas nhãn hiệu SH và SH mode
Anh (chị) hãy phân tích các quyết định và chỉ ra các cơ sở của
các quyết định về mức chất lượng, đặc điểm, kiểu dáng, các
dịch vụ sau bán của Honda đối với xe SH và SH mode
Theo anh (chị), hiện nay xe SH và SH mode đang ở giai đoạn
nào trong chu kỳ sống của sản phẩm Những quyết định
marketing nào của Honda Việt nam thể hiện điều này?
113 19/05/2017
Các quyết định sản phẩm
Danh mục sản phẩm là danh sách đầy đủ của tất cả các sản
phẩm đem bán của một doanh nghiệp Nó gồm các chủng
loại sản phẩm khác nhau
114 Marketing căn bản
Trang 8Các quyết định sản phẩm
Bao gói sản phẩm
Cấu thành bao gói: 1 4 yếu tố
Lớp tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm
Lớp bảo vệ lớp tiếp xúc
Bao gói vận chuyển
Nhãn hiệu và các thông tin mô tả hàng hóa
Vai trò của bao gói
Bảo vệ sản phẩm
Giới thiệu, quảng cáo sản phẩm
117 19/05/2017
Các quyết định sản phẩm
Số lớp bao gói
Kích thước, hình dáng, vật liệu, màu sắc, nội dung trình bày
Các thông tin sản phẩm trên bao gói:
Trang 9Các quyết định sản phẩm
Nhãn hiệu sản phẩm
Nhãn hiệu là tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ hay một
sự kết hợp giữa các yếu tố này được dùng để xác nhận sản
phẩm của doanh nghiệp
120
Các quyết định sản phẩm
Vấn đề liên quan đến nhãn hiệu
Sự cần thiết gắn với sản phẩm?
Ai là chủ nhãn hiệu sản phẩm?
Đặt tên như thế nào?
1 Trùng với thương hiệu
2 Nhãn hiệu cho dòng SP
3 Thương hiệu với nhãn hiệu
4 Riêng cho từng loại SP
Trang 10Các quyết định sản phẩm
Loại sản phẩm Hiện có Mới
Mở rộng nhãn hiệu
Nhiều nhãn hiệu
Nhãn hiệu mới
Huấn luyện, hướng dẫn sử dụng
Bảo hành, sửa chữa
Hình thức thanh toán
Thông tin về sản phẩm
122 19/05/2017
Sản phẩm cốt lõi
Trang 11Các quyết định sản phẩm
Các quyết định về dịch
vụ khách hàng Mức độ
dịch vụ cung cấp cho khách hàng
Hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng
Nội dung dịch vụ cung cấp cho khách hàng
123
Dịch vụ khách hàng
Thảo luận
124 19/05/2017
?
Trang 12125
Phát triển thương hiệu
Khái niệm thương hiệu
Thương hiệu là hình tượng hay tập hợp các dấu hiệu về một
doanh nghiệp, hoặc một loại hay một nhóm hàng hóa, dịch
Nhãn hiệu yêu thích (Lovemark)
Thương hiệu (Brand)
126
Phát triển thương hiệu
Phân biệt nhãn hiệu và thương hiệu
Tính hữu hình
Giá trị thể hiện
Xác nhận bên ngoài: nhìn thấy, sờ mó được…
Qua sổ sách kế toán
Nhãn hiệu
Cả hữu hình và vô hình: cảm nhận, nhận thức, hình tượng Không qua sổ sách kế toán
Thương hiệu
Đặc trưng
Góc độ pháp lý Luật pháp thừa nhận và bảo hộ Người tiêu dùng thừa nhận, tin cậy và trung thành gắn bó
Người phụ trách Luật sư, nhân viên pháp lý Chuyên viên quản trị thương hiệu, marketing
Trang 13Phát triển thương hiệu
Các loại thương hiệu
127 19/05/2017
Vải thiều Thanh Hà, vang Bordaux, nước mắn Phú Quốc, gốm
Phát triển thương hiệu
Nhận biết
và phân biệt
Tạo sự cảm nhận và tin cậy
Trang 14Phát triển thương hiệu
Quá trình phát triển thương hiệu
129 19/05/2017
Xây dựng
thương
hiệu
Quảng bá thương
hiệu
Phát triển, tái định vị
• Nâng cao chất lượng
• Khai thác thương hiệu
• Mở rộng thương hiệu…
Phát triển thương hiệu
Trang 15Thiết kế và marketing sản phẩm mới
Các dạng sản phẩm mới
Hoàn toàn mới về nguyên tắc chưa nơi nào có
Sản phẩm cải tiến từ sản phẩm cũ
Biện pháp sản xuất ra sản phẩm mới
Tự nghiên cứu tạo ra sản phẩm mới
Mua bằng sáng chế, giấy phép hoặc mua công ty khác
có sản xuất sản phẩm mới
131
Thiết kế và marketing sản phẩm mới
Các giai đoạn phát triển sản phẩm mới
132 19/05/2017
R&D và Marketing
Marketing và tài chính
R&D và Marketing Sản xuất, bán hàng & marketing
dự án
4
Hoạch định marketing
5
Phân tích kinh doanh Thiết kế
sản phẩm mới
6
Thử nghiệm sản phẩm mới
thương mại hóa
8
Trang 16133
Câu hỏi thảo luận
nghiệp mà bạn biết để giải thích các khái niệm chiều rộng
và chiều sâu của danh mục sản phẩm? Theo bạn doanh
nghiệp này đã lựa chọn hiện chiến lược về chủng loại sản
phẩm nào?
hiện như thế nào trong các quyết định về sản phẩm? Lấy ví
dụ minh họa
133
II- CHÍNH SÁCH GIÁ
134 19/05/2017
Tổng quan về giá Xác định mức giá bán Các chính sách giá
Trang 17Tổng quan về giá
hàng hoá, dịch vụ
hàng hoá, dịch vụ nào đó
thuộc vào loại sản phẩm, dịch vụ như gía, cước, phí, lãi
suất, tiền công, hoa hồng, học phí…
135
Tổng quan về giá
NGƯỜI MUA
NGƯỜI BÁN
NG LÀM Marketing
Khoản tiền phải trả để
được quyền sử dụng/
sở hữu sản phẩm
Khoản thu nhập nhận được nhờ việc đáp ứng nhu cầu của khách hàng
Là biến số
Marketing mang
lại doanh thu
Tác động đến thị trường, doanh thu, chi phí, lợi nhuận, thị phần
Trang 18137
Tổng quan về giá
CÁC QUYẾT ĐỊNH
VỀ GIÁ
CÁC QUYẾT ĐỊNH
2.Tình hình cạnh tranh
3.Các yếu tố khác của môi trường
Marketing
138
Những nhân tố bên trong
mục tiêu marketing khác nhau
chiến lược khác như sản phẩm, phân phối, xúc tiến
nhuận
Trang 19Những nhân tố bên ngoài
Mối quan hệ giữa cầu và giá là quan hệ tỷ lệ nghịch
Trang 20Những nhân tố bên ngoài
141 19/05/2017
Định giá theo giá thị trường
Định giá trong một khung giá nào đó gần với giá của các đối thủ cạnh tranh
Nên đặt giá tương đương với giá của các đối thủ cạnh tranh
Nên đặt giá tương đương với giá của các đối thủ cạnh tranh
Những nhân tố bên ngoài
Can thiệp trực tiếp: đặt ra mức giá trần và mức giá sàn
Can thiệp gián tiếp: điều chỉnh các mức thuế VAT, xuất
khẩu, tiêu thụ đặc biệt…
Tình hình kinh tế (lạm phát, tăng trưởng/suy thoái, thất
nghiệp)
Công nghệ mới
Trung gian phân phối, công chúng…
142
Trang 21XÁC ĐỊNH MỨC GIÁ BÁN
1 Xác định mục tiêu định giá
2 Xác định cầu của thị trường mục tiêu
4 Phân tích chi phí, giá cả và SP cạnh tranh
5 Chọn phương pháp định giá
6 Lựa chọn giá cuối cùng
3 Xác định chi phí cho một đơn vị sản phẩm
Chọn mức giá đạt được tỷ suất lợi nhuận trên doanh
số hoặc trên vốn đầu tư ổn định Đặt giá nh ằm tăng số lượng hàng bán tối đa trong một giai đoạn ngắn
Giảm giá thấp nhất có thể để cầm cự trên thị trường
Mục tiêu định giá
Mục tiêu marketing
Định hướng dẫn đầu
về chất lượng Dẫn đầu về chất lượng đồng hành với giá bán cao
Định hướng ổn định Ổn định giá đáp ứng tình hình cạnh tranh
Trang 22Ước lượng cầu của thị trường mục tiêu
Trong đó:
Q Tổng cầu thị trường
n Số lượng khách hàng ở thị trường mục tiêu
q Số hàng hoá trung bình mà một khách hàng mua
p Mức giá bán dự kiến (cho 1 đơn vị hàng hoá)
VC : Tổng chi phí biến đổi
vc : Chi phí biến đổi cho 1 đơn vị SP
FC Q
z
Trang 23Cầu của thị trường
Giá của SP cạnh tranh
Giá bán
Chọn phương pháp định giá
Cộng lãi vào chi phí bình quân
Lãi suất
dự kiến
148
Trang 24Chọn phương pháp định giá
Theo lợi nhuận mục tiêu
Ví dụ:Công ty đạt mục tiêu lợi nhuận là 2.000 tr.đ và sản lượng
1000 SP Trường hợp này giá bán xác định:
P = (5.000/1.000 + 8) + 2.000/1.000 = 15 tr.đồng/SP
Giá bán
dự kiến
Chi phí cho một đơn vị sản phẩm
Lợi nhuận mong muốn Sản lượng tiêu thụ
Trang 25Cảm nhận giá trị
Mức giá Chấp nhận
Nhu cầu Mong muốn
Dựa vào giá trị cảm
Xác định % tăng giá nhằm bồi hoàn các khoản chi phí bán hàng
và đạt được mức lợi nhuận mong muốn
152
Trang 26Chọn phương pháp định giá
Xác định chi phí sản xuất tối đa
1 Mức giá tối đa bán
cho nhà bán lẻ =
3 Mức chi phí sản
xuất tối đa =
% tăng giá
Chi phí mua hàng hay Chi phí sản xuất
Giá bán - Chi phí mua hàng hay Chi phí sản xuất
So sánh giữa 2 phương pháp định giá
Ðịnh giá dựa trên chi phí: Dựa trên cơ sở chi phí để định
Giá trị cảm nhận
Khách hàng
Khách hàng
Sản phẩm
Sản phẩm Chi phí
Mức giá
Giá trị cảm nhận
Giá trị cảm nhận
Trang 27Chọn phương pháp định giá
(Competition-based pricing)
So sánh giá bán với đối thủ cạnh tranh
So sánh giá bán với đối thủ cạnh tranh
Ngang bằng thị trường Cao hơn thị trường
Dịch vụ tốt hơn + 2.000 USD
Bảo hành lâu dài + 1.000 USD
Giá đối thủ cạnh tranh 20.000 USD
Carterpillar
Đối thủ cạnh tranh
Trang 28Lựa chọn giá cuối cùng
157
Mục tiêu
định giá
Chọn mức giá cuối cùng
Phương pháp định giá
Dựa vào chi phí
Theo cảm nhận của KH
Theo cạnh tranh
Giả sử Công ty bia Huế có kế hoạch tung ra thị trường loại
bia màu đen nhãn hiệu New Huda Giá thành của một chai
bia là 5.950 đ Hãy xác định giá bán nếu Công ty mong
muốn lợi nhuận mục tiêu theo các phương án sau:
1) 20% trên giá thành hoặc 15% trên giá bán
2) Lượng bán dự kiến 500 triệu chai và lợi nhuận mong
muốn là 500 triệu đồng
Trang 29Bài tập 2
Giả sử chai nước khoáng có giá thị trường chấp nhận là 5000
đồng
nhà bán buôn lại tăng giá 5% giá mua của nhà SX và nhà
SX mong muốn lợi nhuận là 15% giá thành thì chi phí
SX tối đa là bao nhiêu
cần sản xuất và bán được số lượng là bao nhiêu chai?
CHIẾN LƯỢC ĐỊNH GIÁ
Chiến lược định giá
Giá hớt váng Giá bành trướng TT Giá cho danh mục SP Định giá hai phần
Giá chiết khấu
Giá khuyến mại
Giá phân biệt Giá thay đổi
160
Strategy
is HOW
to
Trang 30CHIẾN LƯỢC ĐỊNH GIÁ
Giá hớt váng Đặt giá cao nhất cho các đoạn thị trường chấp nhận sản phẩm mới Sau đó giảm giá thu hút thêm khách hàng ở đoạn TT thấp hơn
Đặc điểm
Loại chiến lược
Giá bành trướng
thị trường
Đặt giá thấp thu hút khách hàng, giành nhiều thị phần "hiệu
quả theo quy mô"
Giá cho danh mục
CHIẾN LƯỢC ĐỊNH GIÁ
Giá triết khấu Giảm giá khi mua nhiều dưới dạng chiết khấu mua số lượng lớn, theo thời vụ hoặc khuyến khích thanh toán nhanh, bằng tiền mặt…
Giá thấp ban đầu để lôi kéo khách hàng mua sản phẩm mới; Giảm giá
vào các dịp lễ, tết…; Giá bán trả góp; Giảm giá theo phiếu mua hàng…
Giá phân biệt Bán các mức giá khác nhau theo nhóm khách hàng, địa điểm, hình ảnh, bao bì, giờ cao điểm, thấp điểm…
Giá thay đổi Chủ động giảm giá, tăng giá và đối phó với việc các đối thủ cạnh tranh thay đổi giá
162
Trang 31Lựa chọn mức giá
Kích thích tiêu dùng Xâm nhập thị trường nhanh
Giá trị cảm nhận thấp Trung thành thương hiệu thấp; Nhạy
cảm với những thay đổi từ phía người tiêu dùng
trung thành thương hiệu
163
Câu hỏi thảo luận
1 Hãy phân tích định giá 1 sản phẩm của
một doanh nghệp mà bạn biết theo quy
trình định giá 1 sản phẩm mới
2 Lấy ví dụ về 8 chiến lược định giá từ các
doanh nghiệp mà bạn biết và phân tích
chúng?
3 Hãy phân tích tư duy "Chỉ bán những thứ
mà khách hàng cần" được thể hiện như
thế nào trong quyết định về giá Lấy ví
dụ thực tiễn minh họa
164
Trang 32III- CHÍNH SÁCH PHÂN PHỐI
165 19/05/2017
Khái quát về kênh phân phối Cấu trúc kênh phân phối Các phương thức phân phối Các quyết định về kênh phân phối
Khái quát về kênh phân phối
Kênh phân phối là một nhóm các tổ chức, cá nhân tham
gia vào quá trình đưa sản phẩm từ nhà sản xuất/cung cấp
dịch vụ đến người tiêu dùng
Trung gian phân phối là những thành viên nằm giữa nhà
sản xuất/cung cấp dịch vụ và người tiêu dùng cuối cùng
Trang 33Khái quát về kênh phân phối
167 19/05/2017
Thông tin Khuyếch trương Đàm phán Đặt hàng Cung cấp vốn Giao hàng Bảo hành…
Khái quát về kênh phân phối
Các loại trung gian phân phối
Nhà bán buôn
Nhà bán lẻ
Đại lý và môi giới
Nhà phân phối công nghiệp
Phân biệt các trung gian phân phối trên
168
Trang 34Khái quát về kênh phân phối
Cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng
Giúp cho nhà sản xuất tập trung vào công việc chính để
tăng khả năng cạnh tranh
Giảm chi phí phân phối, c hia sẻ rủi ro cho nhà sản xuất
Cung cấp thông tin thị trường cho nhà sản xuất
Thay mặt nhà sản xuất cung cấp dịch vụ cho khách hàng,
xúc tiến bán hàng…
169
Cấu trúc kênh phân phối
Sản phẩm cho tiêu dùng cá nhân
170
Nhà sản xuất
Người tiêu dùng
Đại lý Nh/bán buôn Nhà bán lẻ
Trang 35Cấu trúc kênh phân phối
Sản phẩm cho khách hàng công nghiệp
Nhà PP công nghiệp
Cấu trúc kênh phân phối
Đặc điểm của ngành dịch vụ: sản xuất và tiêu thụ đồng thời
Tổ chức kênh: Trực tiếp đến người tiêu dùng hoặc gián tiếp
qua đại lý
172
Đại lý vé máy bay Booking
Office
Trang 36Tổ chức kênh phân phối
Kênh phân phối truyền thống
V í dụ: Các hãng nước ngọt, bia, hàng tiêu dùng…
Hệ thống kênh phân phối liên kết dọc
Người bán
lẻ
Khách hàng
Khách hàng
Người sản xuất
Người bán buôn Người bán lẻ
Tổng công ty bưu chính Tập đoàn điện lực Ngân hàng thương mại
Tổ chức kênh phân phối
Hệ thống kênh phân phối liên kết ngang
V í dụ: Tổng công ty thép Việt nam
Hệ thống phân phối đa kênh (nhiều kênh)
Trang 37Một số xu hướng trong phân phối
Trực tiếp
Giao dịch trực tiếp (cửa hàng, phòng vé…)
Giao dịch qua điện tử
(điện thoại, e-mail, website, mạng xã hội…)
Gián tiếp
Qua trung gian
(Nhà bán buôn, bán lẻ, đại lý, môi giới,
nhà phân phối công nghiệp)
Trang 38Các phương thức phân phối
Phương thức phân phối
Phân phối độc quyền
Phân phối chọn lọc
Phân phối rộng rãi
Phân phối thông qua càng nhiều trung gian phân phối càng tốt
Lựa chọn một vài nhà phân
phối đảm nhiệm phân phối
sản phẩm trong 1 khu
vực thị trường
Lựa chọn một nhà phân phối duy nhất cho sản phẩm trong 1 khu vực thị trường
177
Các phương thức phân phối
178 19/05/2017
Nhà sản xuất
Các trung gian
Sản phẩm
Môi trường
Thị trường
Chọn
PT phân phối
1 Khách hàng tiềm năng
2 Mức độ tập trung của TT
3 Quy mô đơn đặt hàng
1 Giá trị của 1 đơn vị
2 Mục tiêu quản lý kênh
3 Mục tiêu phân phối
Trang 39Các quyết định về kênh phân phối
Có địa điểm phù hợp với thị trường
Có đủ mặt bằng giao dịch
Có uy tín, có khả năng tiếp cận với thị trường
Có kỹ năng bán hàng, cung cấp dịch vụ khách hàng
Có đủ vốn để thực hiện các đầu tư ban đầu
Số lượng, địa điểm, quy
mô kho bãi
dự trữ
Khối lượng hàng hóa
dự trữ
Lựa chọn phương tiện vận tải
Kiểm tra
và xử lý đơn hàng