Luận án với mục đích nghiên cứu ngôn ngữ hội thoại trong thể loại phỏng vấn trên báo in từ các bình diện cấu trúc, chức năng, sự tương tác của các thành tố trong cuộc thoại phỏng vấn; qua đó góp phần hướng tới xây dựng các cuộc thoại phỏng vấn hay, sáng tạo, khai thác thông tin tối đa nhằm thu hút độc giả. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1ĐAỊ H C QU C GIA HÀ N IỌ Ố Ộ
TRƯƠNG ĐAI HOC KHOA HOC XA HÔI VA NHÂN VĂǸ ̣ ̣ ̣ ̃ ̣ ̀
PH M TH MAI H Ạ Ị ƯƠ NG
NGÔN NG H I THO I Ữ Ộ Ạ
TRONG TH LO I PH NG V N Ể Ạ Ỏ Ấ
(TRÊN T LI U BÁO IN TI NG VI T HI N NAY) Ư Ệ Ế Ệ Ệ
Chuyên ngành : Ngôn ng h c ữ ọ
Mã số : 62 22 02 40
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ NGÔN NG H CẮ Ậ Ế Ữ Ọ
Trang 2Hà N i ộ 2016
Trang 3Công trình được hoàn thành t i:ạ
Trường Đ i h c Khoa h c Xã h i và Nhân văn,ạ ọ ọ ộ
Đ i h c Qu c gia Hà N iạ ọ ố ộ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: ẫ ọ 1. PGS.TS. Nguy n Th Kễ ế ỷ
Trang 4Có th tìm hi u lu n án t i:ể ể ậ ạ
Th vi n Qu c gia Vi t Namư ệ ố ệ
Trung tâm Thông tin – Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà ư ệ ạ ọ ố
N iộ
DANH M C CÔNG TRÌNH KHOA H C C A TÁC GIỤ Ọ Ủ Ả
LIÊN QUAN Đ N LU N ÁNẾ Ậ
1. Ph m Th Mai Hạ ị ương (2013), “L p lu n trong h i tho iậ ậ ộ ạ
c a Thúy Ki u”, ủ ề K y u Ng h c tr 2013 ỉ ế ữ ọ ẻ , tr.709715
2. Ph m Th Mai Hạ ị ương (2015), “Đ nh ki n gi i trong ngônị ế ớ
ng ph ng v n trên báo in”, ữ ỏ ấ N quy nNh ng v n đ lí ữ ề ữ ấ ề
lu n và th c ti n (K y u H i th o khoa h c qu c gia), ậ ự ễ ỉ ế ộ ả ọ ố
NXB Đ i h c S ph m, tr.392398.ạ ọ ư ạ
3. Ph m Th Mai Hạ ị ương (2016), “C p tho i trong h i tho iặ ạ ộ ạ
ph ng v n báo in”, ỏ ấ K y u H i th o khoa h c 2016 – Gi ỉ ế ộ ả ọ ữ gìn s trong sáng c a ti ng Vi t và giáo d c ngôn ng ự ủ ế ệ ụ ữ trong nhà tr ườ , t p 1, NXB Dân trí, tr.819824 ng ậ
4. Ph m Th Mai Hạ ị ương (2016), “Hành đ ng h i trong ph ngộ ỏ ỏ
v n báo in”, ấ T p chí T đi n h c và Bách khoa th ạ ừ ể ọ ư, s 3ố (41), tháng 5/2016, tr.96102
Trang 5M Đ UỞ Ầ
1. Lí do ch n đ tàiọ ề
Trong cu c c nh tranh thông tin hi n nay, ph ng v n độ ạ ệ ỏ ấ ượ cxem là vũ khí l i h i trong vi c nâng cao uy tín c a t báo và h p d nợ ạ ệ ủ ờ ấ ẫ
b n đ c. Trên th c t , ph ng v n là m t cu c giao ti p gi a nhà báoạ ọ ự ế ỏ ấ ộ ộ ế ữ
v i m t hay nhi u đ i tớ ộ ề ố ượng khác nhau. Bên c nh nh ng tính ch t đ cạ ữ ấ ặ thù, xét dưới góc đ ngôn ng h c, cu c giao ti p này v n mangộ ữ ọ ộ ế ẫ
nh ng đ c đi m chung c a ho t đ ng giao ti p thông thữ ặ ể ủ ạ ộ ế ường, v nẫ
ch u s tác đ ng c a các quy t c h i tho i, các nhân v t giao ti p v nị ự ộ ủ ắ ộ ạ ậ ế ẫ
ph i v ch ra cho mình nh ng chi n lả ạ ữ ế ược h i tho i nh m làm cho cu cộ ạ ằ ộ
ph ng v n đ t hi u qu cao nh t. Có th nói, ph ng v n là m t ho tỏ ấ ạ ệ ả ấ ể ỏ ấ ộ ạ
đ ng giao ti p đ c bi t, có r t nhi u v n đ c n quan tâm t góc độ ế ặ ệ ấ ề ấ ề ầ ừ ộ
c a Ng d ng h c. Tuy nhiên, cho đ n nay, ngôn ng ph ng v n m iủ ữ ụ ọ ế ữ ỏ ấ ớ
ch đỉ ược nghiên c u v i t cách nh m t th lo i báo chí, nh m tứ ớ ư ư ộ ể ạ ư ộ
phương pháp tác nghi p ph bi n c a nhà báo hay dệ ổ ế ủ ưới góc đ đ cộ ặ
tr ng ngôn ng ph ng v n c a nhà báo… Vi c tìm hi u, nghiên c uư ữ ỏ ấ ủ ệ ể ứ
ph ng v n v i t cách là m t cu c h i tho i ch a đỏ ấ ớ ư ộ ộ ộ ạ ư ược các nhà ngôn
ng h c chú ý nhi u. Chính vì v y, chúng tôi ch n đ tài Ngôn ngữ ọ ề ậ ọ ề ữ
h i tho i trong th lo i ph ng v n (trên t li u báo in ti ng Vi t hi nộ ạ ể ạ ỏ ấ ư ệ ế ệ ệ nay) làm đ tài nghiên c u lu n án c a mình v i mong mu n mang đ nề ứ ậ ủ ớ ố ế
nh ng ki n gi i m i cho lĩnh v c nghiên c u ngôn ng h i tho i nóiữ ế ả ớ ự ứ ữ ộ ạ chung và ngôn ng h i tho i báo chí nói riêng.ữ ộ ạ
2. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là các cu c ph ng v n v iứ ủ ậ ộ ỏ ấ ớ
t cách là m t th lo i báo chí. ư ộ ể ạ
Ph m vi t li u mà chúng tôi kh o sát là 500 bài ph ng v nạ ư ệ ả ỏ ấ trên các t báo uy tín t năm 2013 đ n nay, đó là: báo Ti n phong, báoờ ừ ế ề
An ninh th gi i, báo Gia đình và Xã h i, báo Thanh niên, báo Laoế ớ ộ
đ ng, báo Tu i tr , báo Hà N i m i, báo Nông thôn Ngày nay, báoộ ổ ẻ ộ ớ Giáo d c và Th i đ i…ụ ờ ạ
3. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
3.1. M c đích nghiên c u ụ ứ
Trang 6V n d ng lí thuy t h i tho i, m c đích c a lu n án làậ ụ ế ộ ạ ụ ủ ậ nghiên
c u ngôn ng h i tho i trong th lo i ph ng v n trên báo in t cácứ ữ ộ ạ ể ạ ỏ ấ ừ bình di n c u trúc, ch c năng, s tệ ấ ứ ự ương tác c a các thành t trongủ ố
cu c tho i ph ng v n. Qua đó góp ph n hộ ạ ỏ ấ ầ ướng t i xây d ng các cu cớ ự ộ tho i ph ng v n hay, sáng t o, khai thác thông tin t i đa nh m thu hútạ ỏ ấ ạ ố ằ
đ c gi ộ ả
3.2. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Nghiên c u đ c đi m c u trúc c a c p tho i ph ng v n.ứ ặ ể ấ ủ ặ ạ ỏ ấ
Nghiên c u đ c đi m ch c năng c a c p tho i ph ng v n.ứ ặ ể ứ ủ ặ ạ ỏ ấ
Nghiên c u chi n lứ ế ược ph ng v n và m t s đ tài h i cóỏ ấ ộ ố ề ỏ
kh năng vi ph m nguyên t c l ch s ả ạ ắ ị ự
4. Phương pháp nghiên c uứ
Lu n án ti n hành nghiên c u đ i tậ ế ứ ố ượng d a trên m t sự ộ ố
phương pháp thường g p trong nghiên c u ngôn ng h c nói chung vàặ ứ ữ ọ ngôn ng h c ng d ng nói riêng, đó là:ữ ọ ứ ụ
Phương pháp phân tích h i tho i (PTDN) là phộ ạ ương pháp nghiên c u chính.ứ
Phương pháp phân tích di n ngôn; phễ ương pháp đi n m u;ể ẫ
phương pháp phân tích – miêu t ả
Ngoài ra, lu n án còn v n d ng m t s th pháp: ậ ậ ụ ộ ố ủ mô hình hóa,
th ng kê,… ố có tính ch t h tr ấ ỗ ợ
5. Đóng góp c a đ tàiủ ề
V i đ tài này, lu n án s có nh ng đóng góp m i c v m t líớ ề ậ ẽ ữ ớ ả ề ặ
lu n và th c ti n cho c hai đ a h t ngôn ng h c và báo chí.ậ ự ễ ả ị ạ ữ ọ
5.1. V m t lí lu n ề ặ ậ
Góp ph n làm rõ, m r ng nh ng v n đ lí lu n v vi c nghiênầ ở ộ ữ ấ ề ậ ề ệ
c u lí thuy t h i tho i Vi t Nam, giúp tìm hi u c n k h n v ngôn ngứ ế ộ ạ ở ệ ể ặ ẽ ơ ề ữ trong ho t đ ng ph ng v n báo chí cũng nh giúp xây d ng các mô hìnhạ ộ ỏ ấ ư ự chu n m c cho ho t đ ng ph ng v n.ẩ ự ạ ộ ỏ ấ
5.2. V m t th c ti n ề ặ ự ễ
Trang 7 Ch ra nh ng đ c tr ng c b n c a ngôn ng h i tho i ph ngỉ ữ ặ ư ơ ả ủ ữ ộ ạ ỏ
v n trên báo in, đ a ra đấ ư ược h th ng các thành t dùng đ c u trúcệ ố ố ể ấ nên cu c tho i ph ng v n. Thông qua đó, lu n án góp ph n xây d ngộ ạ ỏ ấ ậ ầ ự nên mô hình cu c tho i ph ng v n chu n m c v nghi th c văn hóaộ ạ ỏ ấ ẩ ự ề ứ giao ti p.ế
H th ng hóa các chi n lệ ố ế ược giao ti p có b n ch t l ch s cũngế ả ấ ị ự
nh s th hi n đa di n, đa chi u c a hành vi h i – đáp trong ph ngư ự ể ệ ệ ề ủ ỏ ỏ
v n. T đó, lu n án góp thêm m t s kinh nghi m trong khai thácấ ừ ậ ộ ố ệ thông tin qua ho t đ ng đ t câu h i cũng nh khai thác tri t đ chi nạ ộ ặ ỏ ư ệ ể ế
lược giao ti p, ngh thu t s d ng ngôn t trong ho t đ ng ph ngế ệ ậ ử ụ ừ ạ ộ ỏ
v n. ấ
Giúp người làm báo có thêm kinh nghi m khai thác thông tinệ cũng nh kinh nghi m th c hi n các cu c ph ng v n thông qua cácư ệ ự ệ ộ ỏ ấ hành đ ng ngôn t và các chi n lộ ừ ế ược giao ti p khi tác nghi p.ế ệ
K t qu c a lu n án có th là tài li u tham kh o cho vi cế ả ủ ậ ể ệ ả ệ nghiên c u và gi ng d y môn Ngôn ng báo chí nói chung và Ngônứ ả ạ ữ
ng ph ng v n nói riêng.ữ ỏ ấ
6. B c cố ụ
Ngoài ph n m đ u và k t lu n, n i dung c a lu n án g m 4ầ ở ầ ế ậ ộ ủ ậ ồ
chương:
Chương 1: T ng quan và c s lí thuy t.ổ ơ ở ế
Chương 2. Đ c đi m c u trúc c a c p tho i trong h i tho i ph ngặ ể ấ ủ ặ ạ ộ ạ ỏ
v nấ
Chương 3. Đ c đi m ch c năng c a c p tho i trong h i tho i ph ngặ ể ứ ủ ặ ạ ộ ạ ỏ
v nấ
Trang 8Chương 4. Chi n lế ược ph ng v n và s vi ph m nguyên t c l ch sỏ ấ ự ạ ắ ị ự trong h i tho i ph ng v nộ ạ ỏ ấ
Chương 1
T NG QUAN VÀ C S LÍ THUY T Ổ Ơ Ở Ế
1.1. T ng quan tình hình nghiên c uổ ứ
B c tranh nghiên c u v h i tho i cũng nh ngôn ng ph ngứ ứ ề ộ ạ ư ữ ỏ
v n r t phong phú, đa d ng. M c dù v y, nh ng nghiên c u chuyênấ ấ ạ ặ ậ ữ ứ sâu v ngôn ng ph ng v n v n còn r t ít, đ c bi t là hề ữ ỏ ấ ẫ ấ ặ ệ ướng nghiên
c u theo đứ ường hướng phân tích h i tho i. V i ngôn ng h i tho iộ ạ ớ ữ ộ ạ
ph ng v n trên báo in, cho đ n nay ch a có m t công trình nghiên c uỏ ấ ế ư ộ ứ nào chuyên sâu theo đường hướng này. Đây là l n đ u tiên, v n đ nàyầ ầ ấ ề
được nghiên c u ph m vi m t lu n án ti n sĩ.ứ ở ạ ộ ậ ế
1.2. Ph ng v n và ph ng v n báo inỏ ấ ỏ ấ
1.2.1. M t s quan ni m v ph ng v n ộ ố ệ ề ỏ ấ
Các tác gi đ u th a nh n ph ng v n ả ề ừ ậ ỏ ấ là m t cu c đ i tho i ộ ộ ố ạ (h i – tr l i) gi a nhà báo (ng ỏ ả ờ ữ ườ ỏ i h i) và ng ườ ượ i đ c ph ng v n ỏ ấ (ng ườ i tr l i) nh m m c đích cung c p thông tin, ý ki n v nh ng s ả ờ ằ ụ ấ ế ề ữ ự
ki n, v n đ th i s ho c nh m kh c h a chân dung nhân v t mà công ệ ấ ề ờ ự ặ ằ ắ ọ ậ chúng quan tâm. Trong lu n án, chúng tôi k th a nh ng cách hi u trênậ ế ừ ữ ể
v ph ng v n c a các nhà nghiên c u trên th gi i và trong nề ỏ ấ ủ ứ ế ớ ước, đ cặ
bi t chúng tôi nh n m nh th lo i ph ng v n trên báo in là “hình th cệ ấ ạ ể ạ ỏ ấ ứ đăng t i tác ph m dả ẩ ướ ại d ng đ i tho i (h i – tr l i)” (Lê Th Nhã,ố ạ ỏ ả ờ ị
Giáo trình Ph ng v n Báo chí ỏ ấ , NXB Thông t n, tr.18).ấ
1.2.2. Phân lo i ph ng v n ạ ỏ ấ
Lu n án t p trung kh o sát ba lo i ph ng v n:ậ ậ ả ạ ỏ ấ
Ph ng v n chân dung ỏ ấ là lo i ph ng v n ch t p trung vàoạ ỏ ấ ỉ ậ
m t nhân v t, nhà báo đ a ra câu h i đ đ i tộ ậ ư ỏ ể ố ượng ph ng v n (ĐTPV)ỏ ấ
t b c l v mình (quan đi m, tâm t , thành tích, k ho ch tự ộ ộ ề ể ư ế ạ ươ nglai…). ĐTPV thường là nh ng ngữ ườ ổ ếi n i ti ng, người có thành tích n iổ
b t các lĩnh v c ho t đ ng nh văn hóa, chính tr , xã h i, kinh t …,ậ ở ự ạ ộ ư ị ộ ế
đ c bi t h ph i là ngặ ệ ọ ả ười “thu hút đượ ực s quan tâm c a công chúng”.ủ
Trang 9 Ph ng v n đi u tra ỏ ấ ề nh m phân tích, nghiên c u sâu v m tằ ứ ề ộ
s ki n, v n đ có tính ph c t p, c p bách, phát sinh nhi u lu ng dự ệ ấ ề ứ ạ ấ ề ồ ư
lu n mà công chúng đang đòi h i c n làm sáng t ĐTPV là nh ngậ ỏ ầ ỏ ữ nhân ch ng liên quan đ n s vi c, s ki n.ứ ế ự ệ ự ệ
Ph ng v n thông tin ỏ ấ là d ng ph ng v n mà n i dung g n li nạ ỏ ấ ộ ắ ề
v i nh ng tin t c, s ki n mang tính th i s đớ ữ ứ ự ệ ờ ự ược công chúng quan tâm. Đ i tố ượng ph ng v n khá r ng: t nh ng ngỏ ấ ộ ừ ữ ười có th m quy nẩ ề
đ n ngế ười có uy tín, nhân ch ng có liên quan (là ngứ ười bình thường)…
1.2.3. Đ c đi m n i b t c a th lo i ph ng v n ặ ể ổ ậ ủ ể ạ ỏ ấ
B n ch t c a ph ng v n không ph i là trao đ i, trò chuy nả ấ ủ ỏ ấ ả ổ ệ hay tranh lu n mà ch y u là hình th c đ i tho i: h i và tr l i.ậ ủ ế ứ ố ạ ỏ ả ờ
Nhà báo luôn là ngườ ưi đ a ra hành đ ng h i, ĐTPV là ngộ ỏ ườ i
đ a ra hành đ ng h i đáp tr l i. Trong cu c giao ti p này, g n như ộ ồ ả ờ ộ ế ầ ư
không có hi n t ệ ượ ng luân phiên đ i vai ổ nh các cu c tho i thôngư ộ ạ
thường
Vi c s d ng ngôn t đệ ử ụ ừ ược coi nh chi n lư ế ược giao ti p c aế ủ
nh ng nhà báo và ngữ ườ ượi đ c ph ng v n.ỏ ấ
M c đích ph ng v n không ph i đ cho nh ng ngụ ỏ ấ ả ể ữ ười tham gia mà nh m ph c v “ngằ ụ ụ ười th ba”, đó là đông đ o đ c gi ứ ả ộ ả
1.3. Lí thuy t h i tho i ế ộ ạ
1.3.1. V n đ ng h i tho i ậ ộ ộ ạ
V n đ ng h i tho i gi a hai nhân v t g m ba v n đ ng ch y u:ậ ộ ộ ạ ữ ậ ồ ậ ộ ủ ế trao l i, trao đáp và s t ng tác h i tho i.ờ ự ươ ộ ạ
1.3.2. Các đ n v h i tho i ơ ị ộ ạ
Cho đ n nay có nhi u quan đi m khác nhau trong vi c xác đ nhế ề ể ệ ị
c u trúc h i tho i. Trong lu n án, chúng tôi k th a quan đi m cũngấ ộ ạ ậ ế ừ ể
nh tên g i các thu t ng c a trư ọ ậ ữ ủ ường phái phân tích h i tho i Th y Sĩộ ạ ụ –Pháp. Trường phái này cho r ng h i tho i là m t t ch c có tôn ti v iằ ộ ạ ộ ổ ứ ớ các đ n v c u trúc t l n đ n bé là: cu c tho i (còn g i là cu c tơ ị ấ ừ ớ ế ộ ạ ọ ộ ươ ngtác, conversation, interaction), đo n tho i (sequence), c p trao đáp (c pạ ạ ặ ặ tho i – exchange), tham tho i (intervention) và hành đ ng nói (speechạ ạ ộ act). Trong c u trúc này, ba đ n v đ u n m trong s v n đ ng trao đápấ ơ ị ầ ằ ự ậ ộ nên có tính ch t lấ ưỡng tho i, hai đ n v sau có tính ch t đ n tho i.ạ ơ ị ấ ơ ạ
Trang 10nh ng phữ ương châm h i tho i (maxims). Theo ông, đ m t cu c tho iộ ạ ể ộ ộ ạ
có th di n ra bình thể ễ ường, các bên tham tho i c n tuân th b nạ ầ ủ ố
phương châm h i tho i sau: phộ ạ ương châm v lề ượng, phương châm về
ch t, phấ ương châm quan h và phệ ương châm cách th cứ Khi nghiên
c u c p tho i ph ng v n, c n ph i xem xét s tác đ ng, đi u ch nhứ ặ ạ ỏ ấ ầ ả ự ộ ề ỉ
c a các phủ ương châm này đ i v i c p câu h i – câu tr l i.ố ớ ặ ỏ ả ờ
1.4. Lí thuy t hành vi ngôn ng (Speech act theory)ế ữ
Searle phân lo i theo hành vi ngôn ng (HVNN) v i 4 tiêu chíạ ữ ớ
c b n: ơ ả đích t i l i ạ ờ (illocutionary point), h ướ ng kh p l i – hi n th c ớ ờ ệ ự
(direction of fit), tr ng thái tâm lí ạ c a ngủ ười nói (S’psychological state)
khi th c hi n hành đ ng và ự ệ ộ n i dung m nh đ ộ ệ ề (propositional content).
Theo đó, các HVNN được chia thành 5 nhóm nh sau: ư 1/ Tái hi n ệ
(Representatives); 2/ Đi u khi n ề ể (Directive); 3/ Cam k t ế (Commissive); 4/ Bi u c mể ả (Expressive); 5/ Tuyên bố (Declaratives).
Hành vi ngôn ng tr c ti p (direct illocutionary speech acts) làữ ự ế
nh ng HVNN “có s tữ ự ương ng gi a c u trúc phát ngôn trên b m tứ ữ ấ ề ặ
v i hi u l c c a nó gây nên”. Nói cách khác, HVNN đớ ệ ự ủ ược th c hi nự ệ đúng v i đi u ki n s d ng, đúng v i đích l i c a chúng.ớ ề ệ ử ụ ớ ở ờ ủ
Tuy nhiên, trong th c t giao ti p cũng nh ph ng v n, vìự ế ế ư ỏ ấ
nh ng lí do khác nhau, ngữ ười nói s d ng HVNN này nh ng l i nh mử ụ ư ạ ằ
đ n hi u l c l i c a HVNN khác. Đó là hành vi ngôn ng gián ti pế ệ ự ở ờ ủ ữ ế (indirect illocutionary speech acts)
1.5. Lí thuy t l ch s và v n đ nghiên c u l ch s trong ế ị ự ấ ề ứ ị ự
ph ng v nỏ ấ
1.5.1. Các lí thuy t v l ch s ế ề ị ự
Trang 111.5.1.1. Lí thuy t v l ch s chi n l ế ề ị ự ế ược
Đ i di n tiêu bi u là các tác gi R. Lakoff, J.N. Leech, P.Brownạ ệ ể ả
và S. Levinson, trong đó quan đi m c a P. Brown và S. Levinson để ủ ượ cxem là nh t quán, có nh hấ ả ưởng r ng rãi và có hi u qu nh t đ i v iộ ệ ả ấ ố ớ
vi c nghiên c u v phép l ch s Nhìn chung, các lí thuy t l ch sệ ứ ề ị ự ế ị ự chi n lế ược đ u có đi m chung: coi l ch s là chi n lề ể ị ự ế ược tránh đ ng đụ ộ trong giao ti p. Chi n lế ế ượ ấc y thu c v cái Tôi, do cái Tôi t t o raộ ề ự ạ trong quá trình tương tác xã h i, nó là k t qu c a n n văn hóa phộ ế ả ủ ề ươ ngTây, tôn tr ng và đ cao cái tôi cá nhân.ọ ề
1.5.1.2. Lí thuy t v l ch s chu n m c ế ề ị ự ẩ ự
Có tính khuôn m u, quy ẫ ước, coi tr ng quan h v th , quan họ ệ ị ế ệ thân s ơ
1.5.1.3. Quan ni m l ch s c a ng ệ ị ự ủ ườ i Vi t ệ
L ch s trong ti ng Vi t bao hàm c hai bình di n: l ch sị ự ế ệ ả ệ ị ự chi n lế ược theo ki u phể ương Tây và l ch s chu n m c theo ki uị ự ẩ ự ể
phương Đông. Người Vi t Nam trong giao ti p luôn chú tr ng s tệ ế ọ ự ế
nh , khéo léo, khiêm nhị ường (bi u hi n c a l ch s chi n lể ệ ủ ị ự ế ược) v aừ
nh m đ t hi u qu cao nh t trong giao ti p v a giúp đ i tác giao ti pằ ạ ệ ả ấ ế ừ ố ế
gi đữ ược m i thân tình. M t khác, ngố ặ ười Vi t còn chú tr ng s l đ ,ệ ọ ự ễ ộ đúng m c (cách ng x phù h p v i l ch s chu n m c), th hi n sự ứ ử ợ ớ ị ự ẩ ự ể ệ ự tôn tr ng các giá tr xã h i nh tu i tác, v th , tôn ti, th b c…ọ ị ộ ư ổ ị ế ứ ậ
1.5.2. L ch s trong ph ng v n ị ự ỏ ấ
L ch s là m t trong nh ng yêu c u v đ o đ c ngh nghi pị ự ộ ữ ầ ề ạ ứ ề ệ
c a nhà báo.ủ
Trong ph ng v n, h i là “đ c quy n” c a nhà báo nh ng vỏ ấ ỏ ộ ề ủ ư ề
b n ch t, đây là hành vi có kh năng đe d a th di n c a ngả ấ ả ọ ể ệ ủ ườ ượ i đ c
ph ng v n nh t.ỏ ấ ấ
Do nhà báo luôn là người ch đ ng v đ tài, câu h i, k chủ ộ ề ề ỏ ị
b n, là ngả ười áp đ t, chi ph i, đ nh hặ ố ị ướng ngay c đ i v i các hành viả ố ớ
c a ĐTPV nên n u không khéo léo, nhà báo r t d vi ph m nguyên t củ ế ấ ễ ạ ắ
l ch s khi tác nghi p.ị ự ệ
Ph ng v n là cu c trò chuy n gi a nhà báo và ĐTPV đỏ ấ ộ ệ ữ ượ ccông b trên các phố ương ti n thông tin đ i chúng. Đi u này đ t ra yêuệ ạ ề ặ
Trang 12c u r t cao v tính l ch s đ i v i nhà báo và đ i tầ ấ ề ị ự ố ớ ố ượng ph ng v n.ỏ ấ
H không nh ng ch gi th di n cho mình mà quan tr ng là ph i giọ ữ ỉ ữ ể ệ ọ ả ữ
th di n trể ệ ước công chúng b n đ c.ạ ọ
1.6. Ti u k t ể ế
Chương 1 đã trình bày m t s v n đ c b n nh t v lí lu nộ ố ấ ề ơ ả ấ ề ậ làm c s cho vi c phân tích đ c đi m ngôn ng h i tho i trong ph ngơ ở ệ ặ ể ữ ộ ạ ỏ
v n báo chí. ấ
Th nh t, d a vào, lí thuy t h i tho i, lí thuy t hành vi ngônứ ấ ự ế ộ ạ ế
ng , lu n án đ a ra cái nhìn t ng quan v giao ti p trên báo in và h iữ ậ ư ổ ề ế ộ tho i ph ng v n.ạ ỏ ấ
T đi m nhìn c a lí thuy t h i tho i, ph ng v n là m t cu cừ ể ủ ế ộ ạ ỏ ấ ộ ộ tho i đi n hình. Tuy nhiên, ph ng v n báo chí là d ng h i tho i đ cạ ể ỏ ấ ạ ộ ạ ặ
bi t, nó v a mang đ c đi m c a cu c tho i thông thệ ừ ặ ể ủ ộ ạ ường v a cóừ
nh ng nét đ c thù. Trên c s k th a các tác gi đi trữ ặ ơ ở ế ừ ả ước, chúng tôi
ch n m t s khái ni m tác nghi p phù h p đ làm công c nghiên c uọ ộ ố ệ ệ ợ ể ụ ứ
c a lu n án các chủ ậ ở ương sau: gi i h n khái ni m c p tho i, xác đ nhớ ạ ệ ặ ạ ị
v trí c p tho i trong cu c tho i ph ng v n, ch ra đ n v c s c uị ặ ạ ộ ạ ỏ ấ ỉ ơ ị ơ ở ấ
t o nên c p tho i, các đ c đi m, tính ch t c b n c a c p tho i; đ cạ ặ ạ ặ ể ấ ơ ả ủ ặ ạ ặ
đi m c a m t s HVVN thể ủ ộ ố ường dùng và tính tương tác trong h i tho iộ ạ
ph ng v n.ỏ ấ
T đi m nhìn c a lí thuy t hành vi ngôn ng , các nguyên t cừ ể ủ ế ữ ắ
h i tho i và lí thuy t l ch s , lu n án đã trình bày các lí thuy t l ch sộ ạ ế ị ự ậ ế ị ự
và quan ni m v l ch s c a ngệ ề ị ự ủ ười Vi t đ làm c s đ kh o sátệ ể ơ ở ể ả hành vi h i, hành vi ch hỏ ủ ướng trong h u h t các TTDN c a nhà báoầ ế ủ
nh ng l i có kh năng cao vi ph m y u t l ch s trong ph ng v n. ư ạ ả ạ ế ố ị ự ỏ ấ
Chương 2. Đ C ĐI M C U TRÚC C P THO IẶ Ể Ấ Ặ Ạ
TRONG H I THO I PH NG V NỘ Ạ Ỏ Ấ
2.1. C u trúc c a tham tho i trong h i tho i ph ng v nấ ủ ạ ộ ạ ỏ ấ
Trong t ch c c p tho i (CT), tham tho i (TT) v a là đ n vổ ứ ặ ạ ạ ừ ơ ị
tr c ti p c u t o nên CT, v a là đ n v có c u trúc n i b riêng, thự ế ấ ạ ừ ơ ị ấ ộ ộ ể
Trang 13hi n quan h gi a các HVNN. Vi c nghiên c u CT vì v y ph i xemệ ệ ữ ệ ứ ậ ả xét, xu t phát t nh ng đ n v b c dấ ừ ữ ơ ị ậ ướ ủi c a nó, đó là TT và HVNN.
Cu c tho i ph ng v n là m t d ng h i tho i đ c thù trongộ ạ ỏ ấ ộ ạ ộ ạ ặ
đó CT được hi n th c hóa qua TT trao đáp có c u trúc hình th c kháệ ự ấ ứ
n đ nh: Tham tho i d n nh p (initiative move): câu h i; Tham tho i
h i đáp (reactive move): câu tr l iồ ả ờ
2.1.1. Tham tho i d n nh p (TTDN) trong ph ng v n ạ ẫ ậ ỏ ấ
C u trúc nòng c t c a m t TT nói chung cũng nh c a TTDNấ ố ủ ộ ư ủ
đ u g m hai ph n: hành vi ch hề ồ ầ ủ ướng (HVCH) (head) và hành vi phụ thu c (HVPT) (prehead, posthead).ộ
2.1.1.1. Hành vi ch h ủ ướ ng
Trong các cu c tho i ph ng v n, đ m nh n v trí HVCH c aộ ạ ỏ ấ ả ậ ị ủ TTDN có th là: Hành vi chào, hành vi h i, hành vi tr n thu t, hành viể ỏ ầ ậ cám n và chúc t ng K t qu kh o sát cho th y trong s nh ngơ ụ ế ả ả ấ ố ữ HVCH trong TTDN, hành vi h i v n chi m t l cao nh t (60,2%) b iỏ ẫ ế ỉ ệ ấ ở
vì b n ch t c a ph ng v n là h i – tr l i. Hành vi tr n thu t chả ấ ủ ỏ ấ ỏ ả ờ ầ ậ ỉ chi m t l th p (22,9%). Đi u này giúp phân bi t ph ng v n v i cácế ỉ ệ ấ ề ệ ỏ ấ ớ
th lo i báo chí khác có hình th c gi ng v i ph ng v n nh t a đàm,ể ạ ứ ố ớ ỏ ấ ư ọ giao l u (hành vi tr n thu t chi m s lư ầ ậ ế ố ượng l n).ớ
2.1.1.2. Hành vi ph thu c ụ ộ
Trong TTDN c a nhà báo, các HVNN đóng vai trò HVPTủ
thường là hành vi khen, hành vi chê và hành vi tr n thu t. Hành vi tr nầ ậ ầ thu t là hành vi v a có kh năng đ m nhi m vai trò là HVCH, v a làậ ừ ả ả ệ ừ HVPT trong TTDN. Tuy nhiên, hành vi này thường xu t hi n v i tấ ệ ớ ư cách là HVPT v i t l cao h n HVCH (60,4 % và 22,9 %). N u nhớ ỉ ệ ơ ế ư hành vi h i là hành vi đỏ ượ ử ục s d ng ph bi n trong HVCH c a TTDNổ ế ủ
ph ng v n thì hành vi tr n thu t l i đỏ ấ ầ ậ ạ ượ ử ục s d ng thường xuyên trong HVPT c a TTDN. Chúng thủ ường gi ch c năng gi i thích, b sungữ ứ ả ổ
lu n c đ nhà báo th c hi n hành vi h i.ậ ứ ể ự ệ ỏ
2.1.2. Mô hình hình th c c a TTDN trong c p tho i ph ng ứ ủ ặ ạ ỏ
v n ấ
Qua kh o sát t li u ph ng v n báo in, có th mô hình hóa cácả ư ệ ỏ ấ ể
ki u c u trúc TTDN mà nhà báo thể ấ ường s d ng khi tác nghi p thànhử ụ ệ
Trang 1410 lo i mô hình. Đ c bi t, ki u mô hình (PT CH) mà hành vi phạ ặ ệ ể ụ thu c đi trộ ước đ m nhi m vai trò “d n đả ệ ọ ường” cho hành vi ch hủ ướ ng
h i phía sau thỏ ở ường được nhà báo s d ng nhi u h n c ử ụ ề ơ ả
2.1.3. Tham tho i h i đáp trong ph ng v n ạ ồ ỏ ấ
Trong ph ng v n, TTHĐ có v trí vô cùng quan tr ng. TTDNỏ ấ ị ọ trong ph ng v n m i ch làm thành m t b ph n nêu v n đ ch ch aỏ ấ ớ ỉ ộ ộ ậ ấ ề ứ ư mang thông tin, còn TTHĐ (kh ng đ nh hay ph đ nh) m i làm choẳ ị ủ ị ớ thông tin được sáng t , t o thành m t chu trình giao ti p khép kín.ỏ ạ ộ ế TTHĐ quy t đ nh t i di n ti n, k t qu cu c h i tho i. Đ ng th i,ế ị ớ ễ ế ế ả ộ ộ ạ ồ ờ thông qua TTHĐ, người đ c m i th u rõ tâm lí, quan đi m… c aọ ớ ấ ể ủ ĐTPV cũng nh đích c a cu c tho i.ư ủ ộ ạ
V v trí, ề ị TTHĐ luôn n m ngay sau TTDN, có m i quan hằ ố ệ
tương tác v i TTDN. Hớ ướng h i đáp c a TTHĐ ph thu c ch t chồ ủ ụ ộ ặ ẽ vào TTDN
V c u trúc ề ấ , TTHĐ cũng gi ng v i TTDN trong ph ng v nố ớ ỏ ấ
g m hai thành ph n là HVCH và HVPT Tuy nhiên, vi c xác đ nhồ ầ ệ ị HVCH trong TTHĐ ph thu c vào TTDN. Theo đó, hành vi nào h i đápụ ộ ồ
tr c ti p vào HVCH c a nhà báo trong TTDN thì hành vi đó s gi vaiự ế ủ ẽ ữ trò ch hủ ướng trong TTHĐ
2.2. C u trúc c a c p tho i ph ng v n ấ ủ ặ ạ ỏ ấ
Đi m khác bi t c a CT ph ng v n so v i các CT các d ngể ệ ủ ỏ ấ ớ ở ạ hành ch c khác nh CT d y h c, CT trong h i tho i thông thứ ư ạ ọ ộ ạ ường hay
CT trong tác ph m văn h c th hi n ch c p h i đáp chính là CTẩ ọ ể ệ ở ỗ ặ ỏ
ch hủ ướng, trong ph ng v n không có s xu t hi n c a nh ng c pỏ ấ ự ấ ệ ủ ữ ặ
ph thu c, chêm xen. M i CT là m t c p k c n khép kín, t o thànhụ ộ ỗ ộ ặ ế ậ ạ
m t CT hoàn ch nh trình bày nh ng ch đ nh , nhi u CT có s liênộ ỉ ữ ủ ề ỏ ề ự
k t v n i dung t o thành ch đ l n c a cu c tho i ph ng v n.ế ề ộ ạ ủ ề ớ ủ ộ ạ ỏ ấ
2.2.1. C p tho i m t tham tho i ặ ạ ộ ạ
Là nh ng CT b t thữ ấ ường v m t c u t o. “Nó t o ra c u trúcề ặ ấ ạ ạ ấ
h ng c a CT (g i là CT h ng). Trong ph ng v n báo chí, CT h ng làẫ ủ ọ ẫ ỏ ấ ẫ
c p tho i ch có TTDN mà không có TTHĐ. CT h ng thặ ạ ỉ ẫ ường xu tấ
hi n khi nhà báo s d ng nh ng TTDN mang tính nghi th c nh TTDNệ ử ụ ữ ứ ư
có hành vi chào, c m n, chúc… Ho c khi nhà báo s d ng nh ngả ơ ặ ử ụ ữ
Trang 15TTDN có n i dung vi ph m nguyên t c l ch s , đe d a th di n c aộ ạ ắ ị ự ọ ể ệ ủ
h Trong nh ng trọ ữ ường h p này, trên báo in, ĐTPV thợ ường không h iồ đáp nh ng ki u tham tho i nh v y.ữ ể ạ ư ậ
2.2.2. C p tho i hai tham tho i ặ ạ ạ
Đây là d ng ph bi n nh t trong h i tho i ph ng v n, trong đóạ ổ ế ấ ộ ạ ỏ ấ
m i TT ng v i m t ch c năng n đ nh: TT th nh t c a nhà báo cóỗ ứ ớ ộ ứ ổ ị ứ ấ ủ
ch c năng d n nh p, TT th hai c a ĐTPV có ch c năng h i đáp.ứ ẫ ậ ứ ủ ứ ồ
2.2.3. Mô hình hình th c c a c p tho i ph ng v n ứ ủ ặ ạ ỏ ấ
Qua kh o sát ng li u đ ng th i d a trên cách phân chiaả ữ ệ ồ ờ ự HVCH trong TT mà chúng tôi đã trình bày ph n trên, trong ph ngở ầ ỏ
v n có th g p 5 mô hình CT thấ ể ặ ường g p: c p H i – Tr n thu t; c pặ ặ ỏ ầ ậ ặ
Tr n thu t – Tr n thu t; c p C m thán – Tr n thu t; c p C u khi n –ầ ậ ầ ậ ặ ả ầ ậ ặ ầ ế
C u khi n và c p H i – H i l i, trong đó chi m u th nh t v n làầ ế ặ ỏ ỏ ạ ế ư ế ấ ẫ
c p H i – Tr n thu t truy n th ng.ặ ỏ ầ ậ ề ố
2.3. Quan h trao đáp trong c p tho i ph ng v n ệ ặ ạ ỏ ấ
Th c ch t quan h trao đáp trong CT ph ng v n là quan hự ấ ệ ỏ ấ ệ
gi a các hành vi trong TTDN và TTHĐ. Căn c vào n i dung c aữ ứ ộ ủ TTHĐ cũng nh s tư ự ương thích c a các HVNN trong các TT, có thủ ể chia quan h trao đáp trong CT ph ng v n thành hai lo i: quan h traoệ ỏ ấ ạ ệ đáp có tính ch t tích c c và quan h trao đáp có tính ch t tiêu c c.ấ ự ệ ấ ự
2.3.1. Quan h trao đáp tích c c ệ ự
Trong quan h này, các HVNN trong TTHĐ thệ ường t o nênạ
nh ng c p tữ ặ ương tác tích c c v i HVNN trong TTDN c a phóng viênự ớ ủ
nh TTDN yêu c u cung c p thông tin, TTHĐ cung c p thông tin, tr nư ầ ấ ấ ầ thu t kh ng đ nh – đánh giá (v l i kh ng đ nh)… M i quan h tíchậ ẳ ị ề ờ ẳ ị ố ệ
c c này góp ph n th a mãn đích giao ti p mà TTDN c a nhà báo đ tự ầ ỏ ế ủ ặ
ra. Quan h trao đáp này t o ra nh ng CT bình thệ ạ ữ ường và thông thườ ng
có th k t thúc CT ph ng v n đó.ể ế ỏ ấ ở
2.3.2. Quan h trao đáp tiêu c c ệ ự
ĐTPV vì nh ng lí do nh t đ nh có th phá v s tữ ấ ị ể ỡ ự ương h pợ trao – đáp, t o nên nh ng ki u quan h trao đáp mang tính tiêu c c nhạ ữ ể ệ ự ư TTDN yêu c u cung c p thông tin, TTHĐ t ch i cung c p thông tin,ầ ấ ừ ố ấ