Luận văn Đánh giá tổng hợp tổn thương ven biển quận Hải An - thành phố Hải Phòng nhằm định hướng quy hoạch sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên được lựa chọn nghiên cứu nhằm đánh giá tổng hợp tổn thương ven biển quận Hải An và trên cơ sở đó sẽ đề xuất định hướng sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Trang 2Hà N i Năm 2012 ộ
Trang 4Hà N i Năm 2012 ộ
Trang 5Đ hoàn thành lu n văn này, h c viên cũng xin chân thành c m n t p thể ậ ọ ả ơ ậ ể cán b Trung tâm Nghiên c u Bi n và Đ o Đ i h c Qu c gia Hà N i đã t oộ ứ ể ả ạ ọ ố ộ ạ
đi u ki n, giúp đ v th i gian cũng nh tài li u, công tác kh o sát th c đ a ph cề ệ ỡ ề ờ ư ệ ả ự ị ụ
v cho quá trình nghiên c u c a h c viên.ụ ứ ủ ọ
Cu i cùng, h c viên xin g i l i c m n t i gia đình, b n bè đã luôn giúpố ọ ử ờ ả ơ ớ ạ
đ , ng h và chia s nh ng khó khăn cùng h c viên trong su t quá trình h c t pỡ ủ ộ ẻ ữ ọ ố ọ ậ
HVCH. Hoàng Văn Tu n ấ
Trang 63 1.3. Đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i qu n H i Anề ệ ự ế ộ ậ ả
11 1.3.1. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
11 1.3.2. Đi u ki n kinh t xã h i ề ệ ế ộ
25 2.2.1. Ph ươ ng pháp k th a ế ừ
25 2.2.2. Ph ươ ng pháp kh o sát th c đ a ả ự ị
26 2.2.3. Ph ươ ng pháp vi n thám và h th ng thông tin đ a lý (GIS) ễ ệ ố ị
27 2.2.4. Ph ươ ng pháp đánh giá t ng h p m c đ t n th ổ ợ ứ ộ ổ ươ ng tài nguyên, môi tr ườ ng
31 3.1.2. Các y u t c ế ố ườ ng hóa tai bi n ế
37 3.1.3. Phân vùng m c đ nguy hi m do các tai bi n ứ ộ ể ế
39 3.2. Đánh giá m t đ đ i tậ ộ ố ượng b t n thị ổ ương ven bi n khu v c qu n H i Anể ự ậ ả
38 3.2.1. Nh n đ nh các đ i t ậ ị ố ượ ng b t n th ị ổ ươ ng
38 3.2.2. Phân vùng m t đ các đ i t ậ ộ ố ượ ng b t n th ị ổ ươ ng
42 3.3. Đánh giá kh năng ng phó ven bi n khu v c qu n H i Anả ứ ể ự ậ ả
44 3.3.1. Nh n đ nh các kh năng ng phó ậ ị ả ứ
44 3.3.2. Phân vùng kh năng ng phó ả ứ
48 3.4. Đánh giá m c đ t n thứ ộ ổ ương tài nguyên, môi trường ven bi n khu v c qu n H i ể ự ậ ả
An
50 3.5. Đ nh hị ướng quy ho ch s d ng h p lý tài nguyên thiên nhiênạ ử ụ ợ
52 3.5.1. Đ nh h ị ướ ng s d ng tài nguyên thiên nhiên ử ụ
52 3.5.2. Các gi i pháp th c hi n đ nh h ả ự ệ ị ướ ng quy ho ch, s d ng tài nguyên ạ ử ụ
56 3.5.2.1. Tăng c ườ ng hi u l c c a lu t pháp, chính sách ệ ự ủ ậ
56 3.5.2.2. Gi i pháp tuyên truy n, giáo d c và nâng cao nh n th c ả ề ụ ậ ứ
57 3.5.2.3. Gi i pháp công trình gi m thi u thi t h i do tai bi n ả ả ể ệ ạ ế
58
K T LU N VÀ KI N NGH Ế Ậ Ế Ị
60 TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
62
Trang 7DANH M C B NGỤ Ả
Trang 9M Đ UỞ Ầ
H i Phòng có v trí quan tr ng v kinh tả ị ọ ề ế, xã h i và an ninh, qu c phòngộ ố
c a vùng B c B và c nủ ắ ộ ả ướ thu c tam giác kinh t tr ng đi m phía b c vàc, ộ ế ọ ể ắ vành đai h p tác kinh t ợ ế gi a ữ Vi t Nam ệ và Trung Qu c. ố
N m vùng ven bi n thành ph H i Phòng, qu n H i An có các đ u m iằ ở ể ố ả ậ ả ầ ố giao thông quan tr ng c a thành ph , bao g m các tuy n đọ ủ ố ồ ế ường bộ (đi n hình ể là
Qu c l 5 n i li n Hà N i v i H i Phòng), đố ộ ố ề ộ ớ ả ường thu (v i m t đ c ng l nỷ ớ ậ ộ ả ớ
nh c ng Chùa V , c ng C a C m, c ng Quân s và m t s c ng chuyên dùngư ả ẽ ả ử ấ ả ự ộ ố ả khác), đường s t (t ga L c Viên đ n c ng Chùa V ) và đắ ừ ạ ế ả ẽ ường hàng không (sân bay Cát Bi). Bên c nh đó, khu vạ ự còn có m t s tài nguyên nh khoáng s n vàc ộ ố ư ả
đ t ng p nấ ậ ước (ĐNN) Các đ c đi m trên là l i thặ ể ợ ế quan tr ng ọ ph c v phátụ ụ tri n kinh t , xã h i ể ế ộ (đi n hình là các ho t đ ng phát tri n c ng bi n, khu côngể ạ ộ ể ả ể nghi p ven bi n, đô th ) ệ ể ị c a qu n H i An nói riêng và thành ph H i Phòng nóiủ ậ ả ố ả chung.
Bên c nh các đi u ki n thu n l i nêu trên, khu v c qu n H i An ạ ề ệ ậ ợ ự ậ ả ph i ả ch uị tác đ ng tộ ừ các tai bi n thiên nhiên ế nh ư bão, lũ l tụ , dâng cao m c nự ước bi nể và các ho t đ ng ạ ộ phát tri n kinh t , xã h i nh giao thông thu , ể ế ộ ư ỷ xây d ng khu ự công nghi p, đô th hoá. Các y u t này đã và đang làm gia tăng m c đ t n thệ ị ế ố ứ ộ ổ ươ ng(MĐTT) tài nguyên, môi trường khu v c qu n H i An, đi n hình là khu v c venự ậ ả ể ự
bi nể D a vào đánh giá MĐTT tài nguyên, môi trự ường s xác đ nh đẽ ị ược m c đứ ộ
t n thổ ương cho các khu v c khác nhau và là ti n đ nh m s d ng h p lý tàiự ề ề ằ ử ụ ợ nguyên, môi trường. Do đó, đ tài ề “Đánh giá t ng h p t n th ổ ợ ổ ươ ng ven bi n qu n ể ậ
H i An thành ph H i Phòng nh m đ nh h ả ố ả ằ ị ướ ng quy ho ch s d ng h p lý tài ạ ử ụ ợ nguyên thiên nhiên” đượ l ac ự ch nọ nghiên c u nh m đánh giá t ng h p t nứ ằ ổ ợ ổ
thương ven bi n qu n H i An và trên c s đó s đ xu t đ nh hể ậ ả ơ ở ẽ ề ấ ị ướng s d ngử ụ
h p lý ngu n tài nguyên thiên nhiên.ợ ồ
Trang 10 U ỷ ban Liên chính ph v ủ ề Bi n đ iế ổ khí h u (The Intergovernmental Panelậ
on Climate Change IPCC, 1997): tính t n thổ ương là s nh y c m c a h th ngự ạ ả ủ ệ ố
t nhiên hay xã h i do nh ng thi t h i lâu dài t bi n đ i khí h u.ự ộ ữ ệ ạ ừ ế ổ ậ
U ban Đ a h c ng d ng Nam Thái Bình Dỷ ị ọ ứ ụ ương (The South Pacific
ng phó và ph c h i c a h th ng đ i v i các tác đ ng c a tai bi n
Tính t n thổ ương là kh năng b t n thả ị ổ ương c a h th ng t nhiên xãủ ệ ố ự
h i, là nh ng đ c tính c a h th ng cho phép nó c m nh n, ng phó, ch ng độ ữ ặ ủ ệ ố ả ậ ứ ố ỡ
và ph c h i t nh ng thay đ i bên ngoài tác đ ng vào h th ng (Kasperson,ụ ồ ừ ữ ổ ộ ệ ố 2001)
C c B o v Môi trụ ả ệ ường Hoa k (USEPA, 2006): tính t n thỳ ổ ương c aủ
m t h th ng là m c đ t n th t c a h th ng đó dộ ệ ố ứ ộ ổ ấ ủ ệ ố ưới tác đ ng c a m t áp l cộ ủ ộ ự nào đó t bên ngoài hay bên trong h th ng. ừ ệ ố
Trang 11 Mai Tr ng Nhu n và c ng s (2007) đã đ a ra kọ ậ ộ ự ư hái ni m MĐTT tàiệ nguyên, môi trường và các h sinh thái bi nệ ể , được hi u là m c đ ng phó,ể ứ ộ ứ
ch ng đ , t n th t và ph c h i c a tài nguyên, môi trố ỡ ổ ấ ụ ồ ủ ường bi n và các h sinhể ệ thái trước các tác đ ng t bên ngoài (tai bi n, các quá trình t nhiên và ho t đ ngộ ừ ế ự ạ ộ nhân sinh)
Nh v y, theo các đ nh nghĩa đã có trư ậ ị ước, thì t n thổ ương tài nguyên, môi
trường bi n s g m 2 y u t : 1) m c đ t n th t, suy thoái c a h th ng và 2)ể ẽ ồ ế ố ứ ộ ổ ấ ủ ệ ố
m c đ ch ng ch u (Resistance), ph c h i (Resilience), ng phó (Copingứ ộ ố ị ụ ồ ứ capacity) c a tài nguyên, môi trủ ường trước các tác đ ng; hay có th đ nh nghĩa:ộ ể ị MĐTT tài nguyên, môi trường bi n là m c đ t n th t, suy thoái v tài nguyên,ể ứ ộ ổ ấ ề
m c đ ch ng ch u, ph c h i, ng phó trứ ộ ố ị ụ ồ ứ ước các tác đ ng t bên ngoài (tai bi nộ ừ ế
tài nguyên và môi trường bi n để ược đánh giá d a vào h c s d li u bao g m:ự ệ ơ ở ữ ệ ồ
cường đ , m t đ , t n su t và h u qu c a các y u t gây t n thộ ậ ộ ầ ấ ậ ả ủ ế ố ổ ương (đi nể hình là các tai bi n); đ c đi m các y u t nh hế ặ ể ế ố ả ưởng (t nhiên, xã h i); m t đ ,ự ộ ậ ộ giá tr và kh năng ng phó c a tài nguyên, môi trị ả ứ ủ ường
c u v tính d b t n thứ ề ễ ị ổ ương được th c hi n trong nh ng hoàn c nh đa d ngự ệ ữ ả ạ
nh : bi n đ i khí h u, tai bi n môi trư ế ổ ậ ế ường, s bi n đ ng giá c hàng hoá trên thự ế ộ ả ị
trường, s khan hi m lự ế ương th c, s thay đ i t ch c và th ch , kh ng b ,ự ự ổ ổ ứ ể ế ủ ố
Trang 12Cu i th k XX, các mô hình và phố ế ỷ ương pháp đánh giá t n thổ ương d aự trên các thông s đố ược đ nh lị ượng hoá m t cách có h th ng đã độ ệ ố ược xây d ngự
nh qui trình và công c đánh giá kh năng t n thư ụ ả ổ ương c a NOAA (1999, 2001);ủ
phương pháp nghiên c u kh năng b t n thứ ả ị ổ ương c a Cutter (1996, 2000);ủ
phương pháp nghiên c u kh năng b t n thứ ả ị ổ ương do bi n đ i khí h u và dâng caoế ổ ậ
m c nự ước bi n c a IPCC (2001, 2007). Các công trình này t p trung vào nghiênể ủ ậ
c u xây d ng các b n đ v phân vùng m c đ nguy hi m do tai bi n và m t đứ ự ả ồ ề ứ ộ ể ế ậ ộ các đ i tố ượng d b t n thễ ị ổ ương đ t đó thành l p b n đ đánh giá MĐTT. Đ ngể ừ ậ ả ồ ồ
th i, k t qu c a các công trình này đã th hi n đờ ế ả ủ ể ệ ược tính u vi t trong vi c dư ệ ệ ự báo MĐTT do tai bi n cũng nh đ xu t các bi n pháp gi m thi u thi t h i, làế ư ề ấ ệ ả ể ệ ạ
c s quan tr ng trong ho ch đ nh chính sách qu n lý và phát tri n.ơ ở ọ ạ ị ả ể
Đ c bi t, các nghiên c u c a NOAA (1999) đã xây d ng qui trình đánh giáặ ệ ứ ủ ự
kh năng b t n thả ị ổ ương (g m các bồ ước: nh n đ nh các tai bi n, phân tích tai bi n,ậ ị ế ế
c s h t ng, tài nguyên, kinh t , xã h i và phân tích c h i gi m thi u thi tơ ở ạ ầ ế ộ ơ ộ ả ể ệ
h i) và nh ng ng d ng c a vi c đánh giá này (qui ho ch s d ng đ t, b o vạ ữ ứ ụ ủ ệ ạ ử ụ ấ ả ệ tài nguyên và tăng kh năng gi m thi u, tái phát tri n và s a ch a l i các côngả ả ể ể ử ữ ạ trình b h h ng, đ a ra các chính sách đ u t và phát tri n c n đị ư ỏ ư ầ ư ể ầ ượ ưc u tiên…). Bên c nh đó, mô hình đánh giá kh năng b t n thạ ả ị ổ ương c a Cutter (1996) đủ ượ c
Trong đó, kh năng b t n thả ị ổ ương c a h th ng tài nguyên, môi trủ ệ ố ường có thể thay đ i theo th i gian do s bi n đ ng c a các y u t tai bi n gây t n thổ ờ ự ế ộ ủ ế ố ế ổ ương,
s thay đ i năng l c c a c ng đ ng đ i phó v i tai bi n. M c đ thi t h i do taiự ổ ự ủ ộ ồ ố ớ ế ứ ộ ệ ạ
bi n không ch ph thu c vào b n thân các tai bi n (cế ỉ ụ ộ ả ế ường đ , qui mô, t nộ ầ
su t…) mà còn ph thu c vào đ c tính và kh năng b t n thấ ụ ộ ặ ả ị ổ ương c a đ i tủ ố ượ ng
ch u tác đ ng c a tai bi n. Mô hình này có ý nghĩa quan tr ng, là c s cho vi cị ộ ủ ế ọ ơ ở ệ phòng tránh tai bi n và xây d ng chi n lế ự ế ược phát tri n kinh t , xã h i theo cáchể ế ộ
ti p c n “tiên đoán và ngăn ch n” nh ng tác đ ng tiêu c c c a tai bi n. Đ n nămế ậ ặ ữ ộ ự ủ ế ế
2000, Cutter đã nghiên c u và đánh giá kh năng b t n thứ ả ị ổ ương xã h i do tai bi n.ộ ế
Trang 13Trong đó, các y u t nh hế ố ả ưởng t i kh năng b t n thớ ả ị ổ ương xã h i g m: c sộ ồ ơ ở
h t ng, đạ ầ ường thoát hi m, kh năng ng phó v i tai bi n th p, tín ngể ả ứ ớ ế ấ ưỡng và phong t c t p quán, thi u thông tin, trí th c, thi u quy n ti p c n tài nguyên.ụ ậ ế ứ ế ề ế ậ
Trong các nghiên c u c a SOPAC (2004), b ch s (g m 50 ch s ) vứ ủ ộ ỉ ố ồ ỉ ố ề
d ng t p trung vào các khía c nh: khí h u thay đ i, đa d ng sinh h c, nự ậ ạ ậ ổ ạ ọ ước, nông nghi p và th y s n, s c kh e c ng đ ng, các tai bi n (đ ng đ t, sóng th n,…)ệ ủ ả ứ ỏ ộ ồ ế ộ ấ ầ
và hi n tệ ượng thiên nhiên (bão, l c, cháy r ng, ). Đ i v i t ng y u t gây t nố ừ ố ớ ừ ế ố ổ
thương cho môi trường đ u đề ược đ nh lị ượng và đ xu t bi n pháp gi m thi uề ấ ệ ả ể
t n thổ ương. Đây là công trình nghiên c u có ý nghĩa l n cho các nứ ớ ước đang phát tri n, đ ng th i là d li u quan tr ng ph c v phát tri n kinh t b n v ng t iể ồ ờ ữ ệ ọ ụ ụ ể ế ề ữ ạ đây. Bên c nh đó, nghiên c u c a USGS (M ) đã đánh giá kh năng t n thạ ứ ủ ỹ ả ổ ươ ngcho c đ i ven bi n do dâng cao m c nả ớ ể ự ước bi n, trong đó đã xây d ng để ự ược chỉ
s t n thố ổ ương c a đ i b (CVI Coastal Vulnerability Index) và d a trên đó đãủ ớ ờ ự thi t l p đế ậ ược b n đ t n thả ồ ổ ương cho t ng khu v c. ừ ự
Ti p theo đó có r t nhi u công trình nghiên c u các khía c nh liên quan t iế ấ ề ứ ạ ớ
kh năng b t n thả ị ổ ương nh kh năng ph c h i, kh năng thích ng (Adaptation)ư ả ụ ồ ả ứ
và tính nh y c m (Sensitivity) Trong đó, kh năng ph c h i ạ ả ả ụ ồ là kh năng c aả ủ
m t h th ng cho phép nó h p th và t n d ng hay th m chí thu l i t nh ngộ ệ ố ấ ụ ậ ụ ậ ợ ừ ữ
bi n đ i và thay đ i tác đ ng đ n h th ng và do đó làm cho h th ng t n t i màế ổ ổ ộ ế ệ ố ệ ố ồ ạ không làm thay đ i v ch t trong c u trúc h th ng (Hooling, 1973); là kh năngổ ề ấ ấ ệ ố ả
c a th c th (con ngủ ự ể ười, lo i tài nguyên, HST, d i ven bi n, ) đ ch ng l i,ạ ả ể ể ố ạ
ph n ng và ph c h i l i t nh ng tác đ ng c a t nhiên (SOPAC, 2004); ả ứ ụ ồ ạ ừ ữ ộ ủ ự là khả năng thích nghi v i các hoàn c nh đang thay đ i và do v y đ m b o tính an toànớ ả ổ ậ ả ả
c a các phủ ương th c s ng (Luttrell, 2001) ứ ố
H u h t các nghiên c u v t n thầ ế ứ ề ổ ương có xu hướng t p trung vào t ng tácậ ừ nhân riêng l nh dâng cao m c nẻ ư ự ước bi n (USGS, 2005), lũ l t (Harvey, 2008),ể ụ
Trang 14xói l b bi n (Boruff và nnk, 2005). Trong nh ng năm g n đây, nghiên c uở ờ ể ữ ầ ứ MĐTT do bi n đ i khí h u đế ổ ậ ược đ c bi t quan tâm, đi n hình là các công trìnhặ ệ ể nghiên c u c a IPCC (2001, 2007). Tuy nhiên, hứ ủ ướng nghiên c u v t n thứ ề ổ ươ ngtheo ti p c n t ng h p các tác nhân và đ i tế ậ ổ ợ ố ượng t n thổ ương còn ít được th cự
th ng c s d li u v các ch tiêu đánh giá MĐTT, ch tiêu đánh giá m c đố ơ ở ữ ệ ề ỉ ỉ ứ ộ nguy hi m do tai bi n, ch tiêu đánh giá m t đ đ i tể ế ỉ ậ ộ ố ượng b t n thị ổ ương, ch tiêuỉ đánh giá kh năng ng phó.ả ứ
Hi n nay, hệ ướng nghiên c u v d báo m c đ t n thứ ề ự ứ ộ ổ ương ngày càng thu hút nhi u s quan tâm c a các nhà khoa h c. K t qu phân vùng d báo m c đề ự ủ ọ ế ả ự ứ ộ
t n thổ ương tài nguyên, môi trường là c s khoa h c quan tr ng giúp các nhàơ ở ọ ọ
ho ch đ nh chính sách có đạ ị ược m t b c tranh t ng th v nh hộ ứ ổ ể ề ả ưởng c a cácủ
ho t đ ng t nhiên, nhân sinh và các qui ho ch phát tri n kinh t , xã h i đ n tàiạ ộ ự ạ ể ế ộ ế nguyên, môi trường trong tương lai, t đó đ a ra các gi i pháp thích ng và quiừ ư ả ứ
ho ch s d ng b n v ng tài nguyên thiên nhiên, b o v môi trạ ử ụ ề ữ ả ệ ường (Steinitz và nnk, 2003). Các nghiên c u v d báo m c đ t n thứ ề ự ứ ộ ổ ương ch y u t p trung vàoủ ế ậ tai bi n môi trế ường và bi n đ i khí h u (DCCEE, 2011; Dixon, 2004; EPA, 2004;ế ổ ậ Jain và nnk, 2007) và d báo trong kho ng th i gian dự ả ờ ưới 60 năm (DCCEE, 2011)
Nhìn chung, các công trình nghiên c u v MĐTT đứ ề ược xây d ng d a vàoự ự
h c s d li u bao g m: các y u t gây t n thệ ơ ở ữ ệ ồ ế ố ổ ương (các tai bi n, các y u tế ế ố
môi trường, c s h t ng, c ng đ ng ngơ ở ạ ầ ộ ồ ười…) và kh năng ng phó/ph c h iả ứ ụ ồ
c a h th ng. Các nghiên c u v t n thủ ệ ố ứ ề ổ ương và d báo m c đ t n thự ứ ộ ổ ương đã và đang đóng góp đáng k trong vi c qu n lý t ng h p, khai thác b n v ng tàiể ệ ả ổ ợ ề ữ nguyên, hình thành các chương trình u tiên và b o t n, ho ch đ nh chính sách,ư ả ồ ạ ị
đ nh hị ướng qui ho ch phát tri n kinh t , xã h i làm c s cho đánh giá môiạ ể ế ộ ơ ở
Trang 15trường chi n lế ược và qui ho ch c s h t ng… ti p c n g n v i m c tiêu sạ ơ ở ạ ầ ế ậ ầ ớ ụ ử
d ng h p lý tài nguyên thiên nhiên.ụ ợ
b. Vi t Nam Ở ệ
Các công trình nghiên c u t n thứ ổ ương Vi t Nam ch m i b t đ u tở ệ ỉ ớ ắ ầ ừ
nh ng năm cu i c a th k XX. Các nghiên c u ti p c n theo các lĩnh v c khácữ ố ủ ế ỷ ứ ế ậ ự nhau c a h th ng t nhiên, xã h i, c ng đ ng dân c và các tài nguyên ven bi nủ ệ ố ự ộ ộ ồ ư ể trên qui mô nghiên c u t vùng/khu v c đ n c đ i ven bi n Vi t Nam.ứ ừ ự ế ả ớ ể ệ
Giai đo n 1994 1996, Tom và c ng s đã nghiên c u v kh năng b t nạ ộ ự ứ ề ả ị ổ
thương t ng th c a đ i b Vi t Nam do s dâng cao m c nổ ể ủ ớ ờ ệ ự ự ước bi n và khí h uể ậ thay đ i. Các vùng nh y c m đổ ạ ả ược ch ra d a vào kh năng b t n thỉ ự ả ị ổ ương c a hủ ệ
th ng t nhiên, kinh t , xã h i, môi trố ự ế ộ ường đó là đ ng b ng sông C u Long,ồ ằ ử thành ph H Chí Minh, Vũng Tàu, Hu , Đà N ng. K t qu nghiên c u này đãố ồ ế ẵ ế ả ứ
ch ra đỉ ược: kh năng r i ro cao cho con ngả ủ ười (kho ng 17 tri u ngả ệ ười trong đó
có 14 tri u ngệ ười thu c đ ng b ng sông C u Long ch u tác đ ng c a lũ l t hàngộ ồ ằ ử ị ộ ủ ụ năm); tài nguyên (kho ng 1.700 kmả 2 đ t ng p nấ ậ ước), trong đó kho ng 60 % là đ tả ấ
ng p nậ ước (ĐNN) ven bi n b nh hể ị ả ưởng b i dâng cao m c nở ự ước bi n); v nể ố
đ u t cho xây d ng đ b o v sinh c nh các vùng châu th th p ven bi n (đê,ầ ư ự ể ả ệ ả ở ổ ấ ể kè,…) khi nước bi n dâng cao 1m m t kho ng 24 t USD/năm.ể ấ ả ỷ
Thêm vào đó là các công trình nghiên c u, đánh giá MĐTT do lũ l t mà t pứ ụ ậ
xã h i và kh năng ph c h i Vi t Nam khi môi trộ ả ụ ồ ở ệ ường thay đ i (Adger và nnk,ổ 2000). Nghiên c u v kh năng b t n thứ ề ả ị ổ ương xã h i huy n ven bi n mi n B cộ ở ệ ể ề ắ
Vi t Nam (huy n Giao Thu , t nh Nam Đ nh) do s h p tác c a Trung tâmệ ệ ỷ ỉ ị ự ợ ủ Nghiên c u, Giáo d c và Phát tri n Môi trứ ụ ể ường c a Vi t Nam và Qu h trủ ệ ỹ ỗ ợ Nghiên c u Nhi t đ i c a Hà Lan. K t qu nghiên c u cho th y, do s đ i m iứ ệ ớ ủ ế ả ứ ấ ự ổ ớ
v kinh t b t đ u t gi a th p k 80 đã làm tăng tính b t công b ng trong thuề ế ắ ầ ừ ữ ậ ỷ ấ ằ
nh p và phúc l i đ a phậ ợ ị ương gây nh hả ưởng t i năng l c thích nghi c a ngớ ự ủ ườ i
Trang 16dân đ a phị ương khi ph i đ i m t v i c s thay đ i t ch c và nh ng nhả ố ặ ớ ả ự ổ ổ ứ ữ ả
hưởng c a s thay đ i khí h u. Nghiên c u “Gi m thi u t n thủ ự ổ ậ ứ ả ể ổ ương do lũ l t vàụ bão t nh Qu ng Ngãi” và “Kh năng ph c h i c a c ng đ ng dân c Đ ngở ỉ ả ả ụ ồ ủ ộ ồ ư ở ồ
b ng sông C u Long do tai bi n thiên nhiên” đằ ử ế ược chính ph Úc tài tr và th củ ợ ự
đ i v i t ng nố ớ ầ ước ng m, đ i v i t ng nầ ố ớ ầ ước m t và các HST ven bi n; 2) m t đặ ể ậ ộ
và phân b các đ i tố ố ượng ch u t n thị ổ ương nh con ngư ười, tài s n, tài nguyên vàả các HST; 3) kh năng ng phó v i tai bi n c a m t s y u t t nhiên, kinh t vàả ứ ớ ế ủ ộ ố ế ố ự ế
xã h i. Trong công trình này, khu v c có MĐTT cao t p trung khu v c khu n iộ ự ậ ở ự ộ thành cũ, khu v c nuôi tr ng thu h i s n, r ng phòng h ven bi n và khu b oự ồ ỷ ả ả ừ ộ ể ả
t n san hô. MĐTT trung bình thu c vùng đ t còn l i và MĐTT th p thồ ộ ấ ạ ấ ường ở vùng bi n nông. B n đ MĐTT để ả ồ ược xây d ng b ng phự ằ ương pháp đánh giá đa
ch tiêu trong không gian b ng h thông tin đ a lý và c s d li u, cho phép tíchỉ ằ ệ ị ơ ở ữ ệ
h p thông tin, gán tr ng s cho các l p thông tin ch tiêu, cho phép quá trình tínhợ ọ ố ớ ỉ toán nhanh chóng, chính xác và cùng m t lúc tích h p độ ợ ược nhi u l p thông tinề ớ
v i nhau. Công trình nghiên c u này góp ph n qu n lý tông h p va s d ng h pớ ứ ầ ả ̉ ợ ̀ ử ụ ợ
lý tài nguyên đ i ven bi n H i Phòng. ớ ể ả
Nghiên c u t n thứ ổ ương là m t trong nh ng hộ ữ ướng nghiên c u chính đãứ
được Mai Tr ng Nhu n tri n khai t nh ng năm đ u c a th k XX đ n nay v iọ ậ ể ừ ữ ầ ủ ế ỷ ế ớ các công trình nghiên c u đi n hình nh :ứ ể ư
nguyên, môi trường đ i ven bi n mi n Trung và Nam Trung B đớ ể ề ộ ược Mai Trong̣ Nhuân đ c p trong các đ tài và chuyên đ đ a ch t môi tṛ ề ậ ề ề ị ấ ường và đ a ch t taiị ấ
Trang 17bi n. C th trong đ tài “Nghiên c u, đánh giá MĐTT c a đ i duyên h i Namế ụ ể ề ứ ủ ớ ả Trung B làm c s khoa h c đ gi m nh tai bi n, qui ho ch s d ng đ t b nộ ơ ở ọ ể ả ẹ ế ạ ử ụ ấ ề
v ng” đữ ược th c hi n trong giai đo n 20012002. Trong công trình này, l n đ uự ệ ạ ầ ầ tiên Mai Tr ng Nhu n và c ng s đã xây d ng đọ ậ ộ ự ự ược phương pháp lu n, phậ ươ ngpháp và qui trình đánh giá MĐTT áp d ng cho đ i duyên h i. Qua đó, bụ ớ ả ước đ uầ thi t l p đế ậ ược qui trình công ngh thành l p b n đ MĐTT c a tài nguyên, môiệ ậ ả ồ ủ
trường đ i duyên h i Nam Trung B Nh n đ nh, đánh giá các y u t nh hớ ả ộ ậ ị ế ố ả ưở ng
Trung B d a trên các b n đ phân vùng m c đ nguy hi m do tai bi n và phânộ ự ả ồ ứ ộ ể ế vùng m t đ các đ i tậ ộ ố ượng b t n thị ổ ương (m t đ tài nguyên, ho t đ ng kinh t ậ ộ ạ ộ ế
xã h i, c s h t ng, ). K t qu đã thành l p độ ơ ở ạ ầ ế ả ậ ược b n đ phân vùng MĐTTả ồ các vùng ven bi n mi n Trung và Nam Trung B theo 4 m c t th p đ n cao.ể ề ộ ứ ừ ấ ế Các nghiên c u này đã góp ph n quan tr ng trong công tác gi m thi u thi t h iứ ầ ọ ả ể ệ ạ tai bi n, b o v tài nguyên và môi trế ả ệ ường, qui ho ch s d ng h p lý lãnh th ,ạ ử ụ ợ ổ lãnh h i ven b mi n Trung, Nam Trung B nói riêng và ven b Vi t Nam nóiả ờ ề ộ ờ ệ chung
Năm 2006, trong đ tài QG.05.27 “Nghiên c u đ xu t mô hình, gi i phápề ứ ề ấ ả
s d ng b n v ng tài nguyên đ a ch t đ i duyên h i, l y ví d vùng Phan Thi t ử ụ ề ữ ị ấ ớ ả ấ ụ ế Vũng Tàu”, v nh Phan Thi t và v nh Gành Rái đị ế ị ượ l a ch n đánh giá t nc ự ọ ổ
thươ D a vào k t qu đánh giá MĐTT, đ tài đã đ xu t các gi i pháp và mông ự ế ả ề ề ấ ả hình s d ng b n v ng tài nguyên đ a ch t (đi n hình là các h sinh thái (HST)ử ụ ề ữ ị ấ ể ệ
nh y c m nh san hô, c bi n, r ng ng p m n (RNM), bãi tri u c a tài nguyênạ ả ư ỏ ể ừ ậ ặ ề ủ ĐNN, tài nguyên v th và tài nguyên khoáng s n. Nghiên c u này có ý nghĩa toị ế ả ứ
l n trong phát tri n kinh t , xã h i b n v ng, m ra các hớ ể ế ộ ề ữ ở ướng nghiên c u m iứ ớ trong nghiên c u t n thứ ổ ương Vi t Nam.ở ệ
Trong đ tài KC.09.05 “Đi u tra đánh giá tài nguyên môi trề ề ường các vũng
v nh tr ng đi m ven b ph c v phát tri n kinh t , xã h i và b o v môi trị ọ ể ờ ụ ụ ể ế ộ ả ệ ường”
do Mai Trong Nhuân ch nhi m đã đánh giá và thành l p đ̣ ̣ ủ ệ ậ ược b n đ phân vùngả ồ
Trang 18MĐTT c a h th ng tài nguyên, môi trủ ệ ố ường v nh Tiên Yên và v nh Cam Ranh.ị ị
Vi c đánh giá d a trên c s phân tích, t ng h p c a ba h p ph n: các y u tệ ự ơ ở ổ ợ ủ ợ ầ ế ố gây t n thổ ương (các tai bi n, các y u t t nhiên và các ho t đ ng nhân sinhế ế ố ự ạ ộ
cường hóa tai bi n), các đ i tế ố ượng b t n thị ổ ương (dân c , c s h t ng, khuư ơ ở ạ ầ công nghi p, khu đô th , các lo i tài nguyên…) và kh năng ng phó c a hệ ị ạ ả ứ ủ ệ
th ng. K t qu nghiên c u đã góp ph n quan tr ng trong vi c đ xu t các gi iố ế ả ứ ầ ọ ệ ề ấ ả pháp s d ng h p lý tài nguyên, môi trử ụ ợ ường và đ nh hị ướng phát tri n b n v ngể ề ữ
v nh Tiên Yên và v nh Cam Ranh. ị ị
Bên c nh đó, nghiên c u t n thạ ứ ổ ương đ i ven b Vi t Nam đã đở ớ ờ ệ ược Mai
Tr ng Nhu n đ c p trong các chuyên đ “L p b n đ hi n tr ng đ a ch t taiọ ậ ề ậ ề ậ ả ồ ệ ạ ị ấ
bi n và d báo tai bi n vùng bi n Nam Trung B t 0 30m nế ự ế ể ộ ừ ướ ở ỷ ệ c t l1:100.000 và m t s vùng tr ng đi m t l 1:50.000”. C th là đã đánh giáộ ố ọ ể ở ỷ ệ ụ ể
nghiên c u có các vũng v nh thu c đ i tứ ị ộ ố ượng b t n thị ổ ương nh vũng Rô, v như ị Văn Phong, V nh Cái Bàn, vũng B n G i, v ng Bình Cang Đ m Nha Phu, v nhị ế ộ ụ ầ ị
Phan Rí, v nh Phan Thi t, v nh Gành Rái. Năm 2004, trong chuyên đ “Thành l pị ế ị ề ậ
b n đ tai bi n đ a ch t và d báo ti m n tai bi n đ a ch t vùng bi n C a H i ả ồ ế ị ấ ự ề ẩ ế ị ấ ể ử ộ
Th ch H i, Th ch H i Vũng Áng (Hà Tĩnh) t 0 30 m nạ ả ạ ộ ừ ước, t l 1:50.000”,ỷ ệ MĐTT c a h th ng tài nguyên, môi trủ ệ ố ường c a các vùng ven bi n k trên đãủ ể ể
được Mai Tr ng Nhu n và c ng s đánh giá. T năm 2007 đ n nay, nghiên c uọ ậ ộ ự ừ ế ứ MĐTT đã được Mai Tr ng Nhu n và c ng s th c hi n cho vùng bi n t 30 ọ ậ ộ ự ự ệ ể ừ
100 m nước trong các chuyên đ “L p b n đ hi n tr ng đ a ch t tai bi n và dề ậ ả ồ ệ ạ ị ấ ế ự báo tai bi n” các vùng bi n: H i Phòng Qu ng Ninh, t l 1/100.000; c a Tr nế ể ả ả ỉ ệ ử ầ
Đ M Th ch, L c Hòa Vĩnh Tr ch Đông; C a Nhề ỹ ạ ạ ạ ử ượng c a Thu n An,ử ậ Ninh Ch Hàm Tân, Vũng Tàu Mũi ữ Cà Mau, t l 1:500.000,… Cách ti p c nỉ ệ ế ậ nghiên c u t n thứ ổ ương trong đánh giá tai bi n là công c quan tr ng cho vi cế ụ ọ ệ
Trang 19phòng tránh tai bi n, b o v s d ng h p lý tài nguyên, môi trế ả ệ ử ụ ợ ường và xây d ngự chi n lế ược phát tri n kinh t , xã h i theo cách "tiên đoán và ngăn ch n" nh ngể ế ộ ặ ữ tác đ ng tiêu c c c a tai bi n thay cho cách ti p c n "ph n ng và ch a tr "ộ ự ủ ế ế ậ ả ứ ữ ị truy n th ng.ề ố
G n đây nh t, 2009 2011, d án: “Đi u tra, đánh giá t ng h p m c đầ ấ ự ề ổ ợ ứ ộ
t n thổ ương tài nguyên môi trường vùng bi n và đ i ven bi n Vi t Nam, đ xu tể ớ ể ệ ề ấ các gi i pháp phát tri n b n v ng” đã đả ể ề ữ ược Mai Tr ng Nhu n và c ng s th cọ ậ ộ ự ự
hi n b ng ph n m m ArcGIS 9.3 và Expert Choice 11, k t qu là xây d ng c sệ ằ ầ ề ế ả ự ơ ở khoa h c và b d li u v đánh giá và d báo MĐTT tài nguyên, môi trọ ộ ữ ệ ề ự ường bi nể
Vi t Nam ph c v qu n lý, s d ng, b o v tài nguyên, môi trệ ụ ụ ả ử ụ ả ệ ường bi n Vi tể ệ Nam và phòng tránh, gi m nh tai bi n theo hả ẹ ế ướng s d ng h p lý tài nguyênử ụ ợ thiên nhiên. D a theo đó, nh ng gi i pháp s d ng b n v ng tài nguyên, b o vự ữ ả ử ụ ề ữ ả ệ môi trường, phòng tránh và gi m thi u các tai bi n, thích ng v i bi n đ i khíả ể ế ứ ớ ế ổ
h u (BĐKH) trong vùng bi n và đ i ven bi n Vi t Nam s đậ ể ớ ể ệ ẽ ược đ xu t.ề ấ
1.3. Đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i qu n H i Anề ệ ự ế ộ ậ ả
1.3.1. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
1.3.1.1. V trí đ a lý ị ị
H i An là qu n n i thành, thu c phía đông nam thành ph H i Phòng, cóả ậ ộ ộ ố ả
to đ đ a lý: 20°45’58” 20°54’36” vĩ đ b c và 106°44’54” 106°50’36” (hìnhạ ộ ị ộ ắ 1.1). Di n tích c a qu n kho ng 8ệ ủ ậ ả 0,39 km2 g m 8 phồ ường: Đông H i 1, Đôngả
H i 2, Đ ng H i, Đ ng Lâm, Nam H i, Tràng Cát, Thành Tô và Cát Bi [9].ả ằ ả ằ ả
Trang 20Hình 1.1. S đ khu v c nghiên c uơ ồ ự ứ
1.3.1.2. Đ c đi m đ a hình, đ a m o ặ ể ị ị ạ
Đ a hình khu v c H i Phòng có tính phân b c th hi n xu hị ự ả ậ ể ệ ướng th p d nấ ầ
v phía nam. Theo Nguy n Đ c Đ i (1996), khu v c H i Phòng có 4 ki u đ aề ễ ứ ạ ự ả ể ị hình chính: núi đá vôi, đ i núi th p, đ i núi sót và đ ng b ng. Khu v c ven bi nồ ấ ồ ồ ằ ự ể
qu n H i An ch y u là đ a hình đ ng b ng ven bi n có đ cao t 2 10 m, caoậ ả ủ ế ị ồ ằ ể ộ ừ phía tây b c, b c và th p d n v phía nam, đông nam t i b bi n
1.3.1.3. Đ c đi m đ a ch t ặ ể ị ấ
a. Các h th ng đ t gãyệ ố ứ
Trong khu v c có ba h th ng đ t gãy tân ki n t o và ki n t o hi n đ iự ệ ố ứ ế ạ ế ạ ệ ạ
v i 3 hớ ướng ch đ o: tây b c đông nam; đông b c tây nam và á vĩ tuy n.ủ ạ ắ ắ ế
H th ng đ t gãy tây b c đông nam ệ ố ứ ắ : đóng vai trò chính phá h y các thànhủ
t o đ a ch t c a khu v c, bao g m: đ t gãy sông Lô c t qua c a Thái Bình, đ tạ ị ấ ủ ự ồ ứ ắ ử ứ gãy H i Ninh Ki n An ch y qua c a Văn Úc, đ t gãy Kim Thành Đ S n c tả ế ạ ử ứ ồ ơ ắ
Trang 21qua c a H ng và đ t gãy Kinh Môn H i Phòng c t qua vùng c a sông B chử ọ ứ ả ắ ử ạ
Đ ng.ằ
H th ng đ t gãy đông b c tây nam bao g m ệ ố ứ ắ ồ : đ t gãy Th y Anh Đứ ụ ồ
S n, Thái Bình H i Phòng, Ki n An H i Phòng (đ t gãy Sông Lu c). Các đ tơ ả ế ả ứ ộ ứ gãy này có vai trò phá hu t ng c u trúc có trỷ ầ ấ ước (PZ, MZ) và kh ng ch quáố ế trình tr m tích c a các thành t o Kainozoi.ầ ủ ạ
H đ t gãy á vĩ tuy n ệ ứ ế : ít ph bi n g m các đ t gãy b c Thu Nguyênổ ế ồ ứ ắ ỷ (sông Giá, sông Đá B c), đ t gãy Cát H i Phù Long, đ t gãy Kinh Môn. Ho tạ ứ ả ứ ạ
đ ng c a các đ t gãy này kh ng ch phộ ủ ứ ố ế ương c u trúc c a các đá Paleiozoi, t oấ ủ ạ nên kh i t ng.ố ả
b. Các thành t o đ a ch tạ ị ấ
Các thành t o đ a ch t khu v c nghiên c u đạ ị ấ ở ự ứ ược chia thành: các thành
t o đá g c trạ ố ước Đ T và các tr m tích Đ T ệ ứ ầ ệ ứ Trong đó, các thành t o trongạ khu v c qu n H i An ch y u là tr m tích Đ t v i nhi u ngu n g c khácự ậ ả ủ ế ầ ệ ứ ớ ề ồ ố nhau: bi n, bi n sông, sông bi n, đ m l y bi n, h đ m l y. Dày 0,1 1,5m,ể ể ể ầ ầ ể ồ ầ ầ
c c đ i 3 4m val b Tr m tích ph bi n là các lo i h t m n nh bùn, b t, sétự ạ ở ờ ầ ổ ế ạ ạ ị ư ộ
b t, màu tím, xám đen, xám nâu thùy thu c vào t ng lo i ngu n g c.ộ ộ ừ ạ ồ ố
Mùa Hè (t tháng 5 đ n tháng 9) nóng m, m a nhi u. khí h u nóng nh từ ế ẩ ư ề ậ ấ
là t tháng 4 đ n tháng 8. Nhi t đ không khí trung bình 28 29 ừ ế ệ ộ oC. Trong các tháng 4 và 10 khí h u c a vùng có tính chuy n ti p gi a mùa Đông và mùa Hè.ậ ủ ể ế ữ
Trang 22 L ng m a trong vùng nghiên c u có s bi n đ i theo mùa trong năm vàượ ư ứ ự ế ổ
ph thu c vào các vùng khác nhau. Vào mùa m a có m a r t l n do tác d ng ch nụ ộ ư ư ấ ớ ụ ắ
c a đ a hình, nh t là khi dòng áp th p hay bão. L ng m a trung bình năm đ t trênủ ị ấ ấ ượ ư ạ 2.000 mm.
Đ m trong vùng nghiên c u có giá tr thay đ i t 82 85 %, c c ti u 75ộ ẩ ứ ị ổ ừ ự ể
%. T ng lổ ượng b c h i 700 750 mm/năm.ố ơ
1.3.1.5. Th y văn, h i văn ủ ả
a. Thu vănỷ
Qu n H i An n m trong vùng h l u, n i t p trung các nhánh sông chínhậ ả ằ ạ ư ơ ậ
c a h th ng sông Thái Bình tiêu bi u v i m t s con sông l n nh : sông L chủ ệ ố ể ớ ộ ố ớ ư ạ Tray, sông C m, sông B ch Đ ng (b ng 1.1). Các sông có hấ ạ ằ ả ướng ch y ch đ oả ủ ạ
là tây b c đông nam, đ u n khúc l n, bãi sông r ng, phù sa b i đ p ngày càngắ ộ ố ớ ộ ồ ắ nhi u. Dòng ch y sông có s bi n đ i r t l n theo mùa, có th chia ra thành mùaề ả ự ế ổ ấ ớ ể
m a và mùa khô tư ương ng có mùa lũ và mùa c n. Mùa lũ thứ ạ ường b t đ u ch mắ ầ ậ
h n mùa m a m t tháng (vào tháng 6 10), mùa c n t tháng 11 đ n tháng 4 nămơ ư ộ ạ ừ ế sau. Hàng năm, các sông trong khu v c đ a ra bi n hàng tri u t n bùn cát. Lự ư ể ệ ấ ượ ngbùn cát này t o thành các doi bãi d c sông và vùng c a sông, đóng vai trò r t l nạ ọ ử ấ ớ
đ i v i s n xu t nông nghi p và góp ph n quan tr ng trong vi c hình thành vàố ớ ả ấ ệ ầ ọ ệ
m r ng qu đ t b i vùng châu th Nh ng đ ng th i chúng cũng gây không ítở ộ ỹ ấ ồ ổ ư ồ ờ khó khăn cho giao thông th y, thoát lũ thủ ở ượng ngu n và b i l p vùng c a sông.ồ ồ ấ ử
B ng 1.ả 1. Các đ c tr ng c b n c a m t s sông chính H i Phòngặ ư ơ ả ủ ộ ố ở ả
Ngu n: Vi n Tài nguyên và Môi tr ồ ệ ườ ng bi n, 2003 ể
Tên
sông
Chi udàề
i (km)
Chi u r ng trungề ộ bình (m)
Đ sâu trungộ bình (m)
Trang 23b. H i vănả
Khu v c nghiên c u có ch đ nh t tri u khá n đ nh và có biên đ cao ự ứ ế ộ ậ ề ổ ị ộ ở
mi n B c. Theo các d li u th ng kê t i tr m Hòn D uề ắ ữ ệ ố ạ ạ ấ , m c nự ước tri u caoề
nh t lên t i 3,9 mấ ớ và m c tri u th p nh t có th t i 0 m. ự ề ấ ấ ể ớ
Ch đ dòng ch y vùng ven b và đ o khu v c ế ộ ả ờ ả ự nghiên c uứ ph c t p, thứ ạ ể
hi n qua m i quan h tệ ố ệ ương tác gi a thu tri u, sóng, gió, dòng ch y sông và đ aữ ỷ ề ả ị hình khu v c. Trong đó, y u t dòng tri u là th ng tr , có tính ch t thu n ngh ch,ự ế ố ề ố ị ấ ậ ị
đ nh hị ướng theo lu ng, l ch, c a sông ho c song song v i đồ ạ ử ặ ớ ường b T c đờ ố ộ dòng ch y thay đ i theo mùa và theo đ a hình t ng khu v c.ả ổ ị ừ ự
Đ m n c a vùng bi n ộ ặ ủ ể khu v c nghiên c u ự ứ có xu hướng tăng d n t b raầ ừ ờ
kh i và có s bi n đ i theo mùa. Mùa đông đ m n cao h n và c c đ i có th lênơ ự ế ổ ộ ặ ơ ự ạ ể
t i 32 ‰ và th p h n vào mùa hè, đ m n gi m xu ng còn 5 ‰. Theo th ng kêớ ấ ơ ộ ặ ả ố ố thì đ m n xâm nh p vào trong sông có xu hộ ặ ậ ướng tăng lên t 1980 đ n nayừ ế , đi uề này được lý gi iả do nh hả ưởng c a vi c xây các đ p thu đi n l n trên các l uủ ệ ậ ỷ ệ ớ ư
v c sông.ự
1.3.2. Đi u ki n kinh t xã h i ề ệ ế ộ
1.3.2.1. Dân cư
Dân s c a qu n H i An năm 2012 là 106,297 nghìn ngố ủ ậ ả ười bao g m 8ồ
Thành Tô, Tràng Cát (b ng 1.2).ả Dân s trung bình qu n H i An đ ng th 3 trongố ậ ả ứ ứ các qu n thành ph H i Phòng (2008), nh ng đ n năm 2010 dân s trung bình đãậ ố ả ư ế ố tăng lên v trí th 5. Đi u này cho th y dân s c a qu n H i An đã tăng m nhị ứ ề ấ ố ủ ậ ả ạ
h n so v i các qu n khác. Nh ng do di n tích l n nên m t đ dân s qu n H iơ ớ ậ ư ệ ớ ậ ộ ố ậ ả
An luôn th p h n so v i các qu n khác.ấ ơ ớ ậ
B ng 1.ả 2. Di n tích, dân s , m t đ dân s các qu n thành ph H i Phòngệ ố ậ ộ ố ậ ố ả
Qu nậ Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
Dân số
trung Di n
ệ tích M t đ
ậ ộ
dân số trung bình Dân số
Trang 24bình (Nghìn
người)
(Người/km 2
)
bình (Nghìn
Ngu n: Niên giám th ng kê 2008, 2010 ồ ố
1.3.2.2. Giáo d c y t văn hóa ụ ế
S nghi p giáo d c luôn nh n đự ệ ụ ậ ượ ực s quan tâm c a chính quy n và nhânủ ề dân đ a phị ương. Toàn qu n có 100 % h c sinh l p 5 đậ ọ ớ ược công nh n hoàn thànhậ
chương trình ti u h c. Năm 2011, t l t t nghi p THCS đ t 100 %, THPT đ tể ọ ỷ ệ ố ệ ạ ạ 99,27 %, b túc văn hóa đ t 98,37 %. T ch c t t các h i thi giáo viên gi i, h cổ ạ ổ ứ ố ộ ỏ ọ sinh gi i c p qu n. ỏ ấ ậ
Công tác duy trì s c kh e c a ngứ ỏ ủ ười dân được duy trì t t và ngày càngố
được nâng cao. Trung bình m i phỗ ường trong qu n đ u có tr m y t Tuy nhiên,ậ ề ạ ế
c s y t đây có quy mô nh , ch t lơ ở ế ở ỏ ấ ượng s d ng trung bình, ch a đáp ngử ụ ư ứ
được nhu c u khám ch a b nh, chăm sóc s c kh e c a ngầ ữ ệ ứ ỏ ủ ười dân
Qu n H i An luôn th c hi n t t công tác qu n lý các ho t đ ng văn hóa,ậ ả ự ệ ố ả ạ ộ
d ch v văn hóa. Năm 2011, hoàn thành công nh n 131/141 t dân ph văn hóaị ụ ậ ổ ố
đ t 92,9 %; h gia đình văn hóa đ t 93,5 %. H u h t các phạ ộ ạ ầ ế ường đ u có nhà vănề hóa, đây là n i t p trung sinh ho t c a nhân dân trong toàn qu n. ơ ậ ạ ủ ậ Thêm vào đó, phong trào văn ngh qu n chúng c a qu n có chuy n bi n tích c c v i nhi u n iệ ầ ủ ậ ể ế ự ớ ề ộ dung phong phú, đa d ng. Công tác th d c, th thao c a qu n đạ ể ụ ể ủ ậ ượ ổc t ch cứ
r ng rãi, thu hút đông đ o qu n chúng nhân dân tham gia và c vũ.ộ ả ầ ổ
Trang 251.3.2.3. Các ho t đ ng phát tri n kinh t ạ ộ ể ế
a. Đánh b t th y ắ ủ , h i ả s n ả
Vùng bi n H i Phòng là m t trong nh ng khu v c có m t đ phân b c aể ả ộ ữ ự ậ ộ ố ủ các loài h i s n khá cao so v i các khu v c khác vùng bi n v nh B c B Theoả ả ớ ự ở ể ị ắ ộ Đào M nh S n (2005) thì các ng trạ ơ ư ường khai thác chính vùng bi n H i Phòngở ể ả
và các vùng lân c n là:ậ ng trư ường B ch Long Vĩ, ng trạ ư ường Cát Bà B c Longắ Châu, ng trư ường Nam Long Châu. Theo th ng kê c a chi c c b o v ngu n l iố ủ ụ ả ệ ồ ợ
th y s n H i Phòng (2008) thì t ng s tàu thuy n khai thác c a toàn thành phủ ả ả ổ ố ề ủ ố tính đ n tháng 7/2008 là 2.863 chi c, t p trung ch y u các huy n Th yế ế ậ ủ ế ở ệ ủ Nguyên, Ki n Th y, Đ S n và Cát H i. Theo th ng kê c a Chi c c B o vế ụ ồ ơ ả ố ủ ụ ả ệ Ngu n l i Th y s n H i phòng (2008), nhóm tàu có công su t nh dồ ợ ủ ả ả ấ ỏ ưới 20 CV
t ng s tàu thuy n, v i 1034 chi c. S lổ ố ề ớ ế ố ượng tàu kích thướ ớc l n chi m t l nhế ỉ ệ ỏ trong c c u tàu thuy n c a thành ph S lơ ấ ề ủ ố ố ượng tàu khai thác h i s n c a H iả ả ủ ả Phòng tăng liên t c trong nh ng năm t 1976 đ n 1995, sau đó ch ng l i. Nh ngụ ữ ừ ế ữ ạ ữ năm g n đây s lầ ố ượng tàu thuy n không nh ng không tăng mà gi m đi. T ngề ữ ả ổ công su t máy tàu tăng đ u hàng năm, t năm 1976 đ n 2003, sau đó gi m d n.ấ ề ừ ế ả ầ Giai đo n 1995 2000, s lạ ố ượng tàu bi n đ ng theo chi u hế ộ ề ướng gi m v sả ề ố
lượng, tuy nhiên công su t máy tàu tăng liên t c, ch ng t trong giai đo n này cóấ ụ ứ ỏ ạ
s chuy n đ i c c u đ i tàu khai thác. Các tàu có kích thự ể ổ ơ ấ ộ ước nh , công su tỏ ấ máy th p đấ ược d n thay th b ng tàu có kích thầ ế ằ ước và công su t máy l n h n.ấ ớ ơ
T ng s tàu thuy n khai thác thu s n c a H i Phòng năm 2007 là 3.379 chi c,ổ ố ề ỷ ả ủ ả ế
g m 861 thuy n không l p máy và 2.240 tàu l p máy v i t ng công su t 83.316ồ ề ắ ắ ớ ổ ấ
CV, bình quân ch đ t 37,19 CV/tàu, trong đó có 310 chi c công su t trên 90 CV.ỉ ạ ế ấ
Do ho t đ ng đánh b t th y s n không ph i là m t l i th c a qu n H i An, s nạ ộ ắ ủ ả ả ộ ợ ế ủ ậ ả ả
lượng th y s n khai thác qu n H i An luôn gi m t năm 2000 đ n năm 2009ủ ả ở ậ ả ả ừ ế
s n lả ượng khai thác th y s n luôn gi m, nh ng đ n năm 2010 s n lủ ả ả ư ế ả ượng có tăng nên m t ít.ộ
Trang 26B ng 1.ả 3. S n lả ượng th y s n khai thác phân theo qu n thành ph H i Phòng (đ n v :ủ ả ậ ố ả ơ ị
Ngu n: Niên giám th ng kê năm 2008, 2010b. Nuôi tr ng th y s n ồ ố ồ ủ ả
Ngành nuôi tr ng th y s n khu v c r t phát tri n, v iồ ủ ả ở ự ấ ể ớ h n 400 loài h iơ ả
s n khác nhau, trong đó có 60 loài có giá tr xu t kh u cao. H i Phòng có nh ngả ị ấ ẩ ả ữ
ti m năng quan tr ng đ phát tri n công nghi p cá, ng trề ọ ể ể ệ ư ường và công nghi pệ
ch bi n h i s n. Nhi u khu v c sông và b bi n c a H i Phòng g n k v nhế ế ả ả ề ự ờ ể ủ ả ầ ề ị
B c B nên thích h p cho vi c phát tri n ngh nuôi tôm, cá và các loài th y s nắ ộ ợ ệ ể ề ủ ả khác. Tính đ n năm 2009, di n tích đ t nuôi tr ng th y s n t i H i Phòng 13.260ế ệ ấ ồ ủ ả ạ ả
ha. C a sông B ch Đ ng có di n tích bãi tri u có th c v t ng p m n ngoài đ mử ạ ằ ệ ề ự ậ ậ ặ ầ nuôi: 3401,9ha, bãi tri u có th c v t ng p m n trong đ m nuôi: 5578,32 ha, di nề ự ậ ậ ặ ầ ệ tích đ m nuôi th y h i s n: 9728,73 ha.ầ ủ ả ả
Ngành nuôi tr ng th y s n phát tri n, m t m t đem l i giá tr kinh t l nồ ủ ả ể ộ ặ ạ ị ế ớ cho khu v c, nh ng m t khác l i gây gi m đa d ng sinh h c nghiêm tr ng, thuự ư ặ ạ ả ạ ọ ọ
h p không gian và h n ch vi c trao đ i nẹ ạ ế ệ ổ ước vùng c a sông, làm chua phènử
m n hóa đ t c a các đ m nuôi, g p nhi u các đ m nuôi c a Tiên Lãng, Đặ ấ ủ ầ ặ ề ở ầ ủ ồ
S n. Do đó, làm suy gi m kh năng ng phó c a khu v c nghiên c u v i lũ l t,ơ ả ả ứ ủ ự ứ ớ ụ bão và dâng cao m c nự ước bi n.ể
B ng 1.ả 4. S n lả ượng nuôi tr ng th y s n theo các qu n thành ph H i Phòng (đ n v :ồ ủ ả ậ ố ả ơ ị
Trang 27Qu n Dậ ương Kinh 23,10 23,93 23,7
Ngu n: Niên giám th ng kê năm 2008, 2010 ồ ố
Hình 1.2. Đ m nuôi tr ng th y s n bên c nh sông B ch Đ ngầ ồ ủ ả ạ ạ ằ , 2012
Ngu n: Hoàng Văn Tu n ồ ấ
S n lả ượng nuôi tr ng th y s n trong khu v c qu n H i An liên t c tăng tồ ủ ả ự ậ ả ụ ừ năm 2005 2010 v i xu hớ ướng tăng ch m d n. S n lậ ầ ả ượng nuôi tr ng th y s nồ ủ ả trong năm 2010 đ ng th 5 so v i các qu n trong thành ph H i Phòng, s nứ ứ ớ ậ ố ả ả
lượng nuôi tr ng th y s n c a H i An ch b ng m t n a s n lồ ủ ả ủ ả ỉ ằ ộ ử ả ượng nuôi tr ngồ
c a qu n Lê Chân (b ng 1.4).ủ ậ ả
Trang 28Hình 1.3. Nuôi th y s n hai bên b đê Tràng Cát, 2012ủ ả ờ
Ngu n: Hoàng Văn Tu n ồ ấ
c. Nông nghi p ệ
Phát tri n nông nghi p H i Phòng tuy không ph i là ngành kinh t mũiể ệ ở ả ả ế
nh n nh ng l i chi m t i 60 % dân c ho t đ ng trong ngh này. H i Phòng cóọ ư ạ ế ớ ư ạ ộ ề ả
di n tích đ t nông nghi p không l n kho ng 67,8 nghìn ha, v i di n tích đ tệ ấ ệ ớ ả ớ ệ ấ
tr ng cây hàng năm là 55,7 nghìn ha. Trong đó, m t s n i r t thích h p v i cácồ ộ ố ơ ấ ợ ớ
gi ng lúa có ch t lố ấ ượng g o ngon, nh di hạ ư ương, tám xoan (qu n Tiên Lãng).ậ Trên toàn b di n tích đ t canh tác, có g n 50 % di n tích có th tr ng 3 v (2 vộ ệ ấ ầ ệ ể ồ ụ ụ lúa, 1 v màu) v i các cây màu ch y u nh ngô, khoai lang, khoai tây, cà chua,…ụ ớ ủ ế ư
Đ t tr ng rau chi m di n tích kho ng 2500 3000 ha, tr ng cây thu c lào vàoấ ồ ế ệ ả ồ ố kho ng 11001300 ha (s n lả ả ượng hàng năm là 1.000 1.300 t n). Di n tích vấ ệ ườ n
qu kho ng 2.500 ha. Nhìn chung, di n tích đ t nông nghi p c a H i Phòng đangả ả ệ ấ ệ ủ ả ngày càng b thu h p do chuy n đ i m c đích s d ng (bình quân m i năm gi mị ẹ ể ổ ụ ử ụ ỗ ả
1000 ha). Theo báo cáo c a S nông nghi p và phát tri n nông thôn H i Phòngủ ở ệ ể ả năm 2008, t ng đ u t cho s n xu t nông nghi p hàng năm, ch đ t kho ng 12 ổ ầ ư ả ấ ệ ỉ ạ ả
Trang 2913 t đ ng, b ng 0,4% giá tr s n xu t nông nghi p, chi m kho ng 2% so v iỷ ồ ằ ị ả ấ ệ ế ả ớ
t ng đ u t phát tri n toàn thành ph ổ ầ ư ể ố
Di n tích đ t nông nghi p c a qu n H i An có xu hệ ấ ệ ủ ậ ả ướng gi m t nămả ừ
ph i là th m nh c a qu n H i An. Di n tích gieo tr ng cây lả ế ạ ủ ậ ả ệ ồ ương th c có gi mự ả niên t c t 593 ha (2005) xu ng còn 18 ha (2009), do v y mà s n lụ ừ ố ậ ả ượng lươ ng
th c luôn gi m và ch còn 26 t n (2009). Hi n nay, khu v c qu n H i An khôngự ả ỉ ấ ệ ự ậ ả còn t p trung phát tri n nông nghi p n a mà thay vào đó s t p trung phát tri nậ ể ệ ữ ẽ ậ ể các khu công nghi p và nuôi tr ng th y s n.ệ ồ ủ ả
B ng 1.ả 5. Di n tích đ t nông nghi p phân theo qu n c a thành ph H i Phòng (đ n v :ệ ấ ệ ậ ủ ố ả ơ ị
s n, ch bi n h i s n, d t may, giày dép, hóa ch t dân d ng, v t li u xây d ngả ế ế ả ả ệ ấ ụ ậ ệ ự
và các doanh nghi p ch bi n hàng th công m ngh Theo báo cáo c a Sệ ế ế ủ ỹ ệ ủ ở
trưởng h n so v i năm 2003ơ ớ là 117,33%. H u h t các s n ph m mũi nh n đ uầ ế ả ẩ ọ ề tăng nh đóng t u, giày dép, qu n áo may s n, xi măng… ư ầ ầ ẵ Ước tính kim ng chạ
xu t kh u c a ngành công nghi p đ t 462 tri u USD, chi m t tr ng trên 80%ấ ẩ ủ ệ ạ ệ ế ỷ ọ
t ng kim ng ch xu t kh u c a thành ph ổ ạ ấ ẩ ủ ố Tính đ n năm 2008, ế H i Phòng ả đã có
Trang 30h n 10.678 c s s n xu t công nghi p t p trung ơ ơ ở ả ấ ệ ậ ở thành phố. Trong đó có nhi uề khu công nghi p phát tri n v i kh năng m r ng các ho t đ ng kinh doanh m i:ệ ể ớ ả ở ộ ạ ộ ớ
S n. Thành ph đã có k ho ch phát tri n thêm 13 khu công nghi p. Bên c nhơ ố ế ạ ể ệ ạ các khu công nghi p hi n có, s xu t hi n nh ng khu công nghi p đ y ti m năngệ ệ ẽ ấ ệ ữ ệ ầ ề khác. Giá tr s n xu t công nghi p tị ả ấ ệ rên đ a bàn thành ph năm 2007 ị ố ước tính tăng 21,3% so cùng k ; trong đó khu v c doanh nghi p Nhà nỳ ự ệ ước tăng 29,2%; khu v cự ngoài Nhà nước tăng 23%; khu v c có v n đ u t nự ố ầ ư ước ngoài tăng 16,7%. Các ngành có tăng trưởng khá là ngành đóng và s a ch a tàu, s n xu t máy móc thi t bử ữ ả ấ ế ị
đi n, s n xu t t cao su và Platstic, s n ph m t ch t khoáng phi kim lo i, s nệ ả ấ ừ ả ẩ ừ ấ ạ ả
xu t xe có đ ng cấ ộ ơ (Mai Tr ng Nhu n, 2008).ọ ậ
Hình 1.4. Khu công nghi p Đình Vũ, 2012ệ
Ngu n: Hoàng Văn Tu n ồ ấ
Xu hướng công nghi p hóa hi n đ i hóa c a H i An nói riêng và thànhệ ệ ạ ủ ả
Trang 31trưởng kinh t c a khu v c.ế ủ ự Đi nể hình trong khu v c nghiên c u, kự ứ hu công nghi p ệ (KCN) Đình Vũ là m t khu công nghi p đ ng bộ ệ ồ ộ, được thi t k đ cungế ế ể
c p cho các nhà đ u t qu c t ấ ầ ư ố ế d a trên ự các ngu n tài nguyên thiên nhiên, laoồ
đ ng có tay ngh cao và ti m năng th trộ ề ề ị ường to l n c a ớ ủ khu v c đ ng b ng sôngự ồ ằ
H ng ồ cũng nh c nư ả ướ KCN Đình Vũ đc ược đ u t c s h t ng nhanh v iầ ư ơ ở ạ ầ ớ qui mô và ch t lấ ượng đ t tiêu chu n ngang t m các KCN trong khu v c và qu cạ ẩ ầ ự ố
tế (hình 1.4). Chính vì v y, KCN đã đ t đậ ạ ượ ốc t c đ thu hút đ u t khá nhanh soộ ầ ư
v i các KCN đóng trên đ a bàn. Đ n năm 2011, ớ ị ế các ho t đ ng KCN ạ ộ ở Đình Vũ đã thu hút được 44 d án v i t ng v n đ u t đ t 1,74 t USD, gi i quy t vi c làmự ớ ổ ố ầ ư ạ ỉ ả ế ệ cho hàng ngàn lao đ ng đ a phộ ị ương và các t nh lân c n ỉ ậ Tuy nhiên, ho t đ ngạ ộ phát tri n công nghi p khu v c nghiên c u cũng ể ệ ở ự ứ có nh ng tác đ ng t i tàiữ ộ ớ nguyên, môi trường do thi u và khó khăn trong vi c áp d ng ế ệ ụ các gi i pháp côngả ngh cũng nh pháp lý ệ ư trong quá trình x lý nử ước th i, khí th i và ch t th i r nả ả ấ ả ắ
c a các KCNủ
Hình 1.5. C ng Đình Vũ, 2012ả
Ngu n: Hoàng Văn Tu n ồ ấ
Trang 32Hà N i v i H i Phòng. Các tuy n độ ớ ả ế ường trung tâm thành ph ch y đ n qu nố ạ ế ậ
nh : đư ường Tr n H ng Đ o, Lê H ng Phong, đầ ư ạ ồ ường ra đ o Đình Vũ, Cát Bà.ả Các c ng trong khu v c g m: cả ự ồ ảng Chùa V , ẽ c ng C a C m, ả ử ấ c ng Quân s vàả ự
m t s c ng chuyên dùng khácộ ố ả Bên c nh đó, khu v c có ạ ự tuy n đế ường s t t Gaắ ừ
L c Viên đ n ạ ế c ng Chùa Vả ẽ và sân bay Cát Bi v i các tuy n bay n i H i Phòngớ ế ố ả
v i TP. H Chí Minh và Đà N ngớ ồ ẵ Các đ c đi m v giao thông v n t i ặ ể ề ậ ả là nh ngữ
l i th không nh đãợ ế ỏ và đang đượ khai thác ph c v phát tri n kinh tc ụ ụ ể ế xã h iộ
c a qu n ủ ậ H i An ả nói riêng và thành ph H i Phòng nói chung.ố ả
Hình 1.6. Tuy n đế ường ra vào c ng Đình Vũ, 2012ả
Trang 33Hình 1.7. Phà Đình Vũ đi Cát H i, 2012ả
Ngu n: Hoàng Văn Tu n ồ ấ
2.1. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u tr c ti p c a lu n văn ứ ự ế ủ ậ g m: ồ
Các y u t gây t n thế ố ổ ương: các tai bi nế dâng cao m c nự ước bi n, xói l ,ể ở
b i t bi n đ ng lu ng l ch… và ô nhi m;ồ ụ ế ộ ồ ạ ễ
Các đ i tố ượng b t n thị ổ ươ : (dân c , giao thông, NTTS, ĐNN…);ng ư
Kh năng ng phó: thành t o đ a ch t, đ a hình, đ a m o, h sinh tháiả ứ ạ ị ấ ị ị ạ ệ RNM, dân c , c s h t ng ư ơ ở ạ ầ
Ph m vi nghiên c u là khu v c ven bi n qu n H i An thành ph H iạ ứ ự ể ậ ả ố ả phòng
2.2.1. Ph ươ ng pháp k th a ế ừ
Phương pháp k th a và t ng h p các tài li u là m t phế ừ ổ ợ ệ ộ ương pháp r tấ quan tr ng trong vi c đánh giá t n thọ ệ ổ ương. T đó, s cho chúng ta cái nhìn t ngừ ẽ ổ
Trang 34quan nh t v khu v c nghiên c u và đ nh hấ ề ự ứ ị ướng được nh ng công vi c ph iữ ệ ả tri n khai ể đ ti n hành đánh giá MĐTT khu v c nghiên c uể ế ự ứ
T ng h p và k th a các k t qu nghiên c u v đ c đi m khí tổ ợ ế ừ ế ả ứ ề ặ ể ượng thuỷ văn, đ c đi m đ a ch t, đ a m o, môi trặ ể ị ấ ị ạ ường, các d ng tài nguyên, y u t xãạ ế ố
h i Các tài li u này s độ ệ ẽ ược phân lo i, s p x p có trình t và đạ ắ ế ự ược đ nh hị ướ ngvào nghiên c u đ xác đ nh các ch tiêu đánh giá MĐTT tài nguyên, môi trứ ể ị ỉ ườ ngbao gôm cac ch tiêu vê: m c đô nguy hiêm do các tai biên và các y u t c̀ ́ ỉ ̀ ứ ̣ ̉ ́ ế ố ườ nghóa tai bi n liên quan; mât đô cac đôi tế ̣ ̣ ́ ́ ượng bi tôn tḥ ̉ ương va kh năng ng phó̀ ả ứ
c a h th ng t nhiên xa h i. ủ ệ ố ự ̃ ộ
Các s li u, tài li u thu th p đố ệ ệ ậ ượ ổc t ng h p, phân tích m t cách khoa h c,ợ ộ ọ logic nh m s d ng m t cách hi u qu nh t các thông tin t kh o sát th c đ a vàằ ử ụ ộ ệ ả ấ ừ ả ự ị
d li u th a k Các s li u th ng kê v đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i, taiữ ệ ừ ế ố ệ ố ề ề ệ ự ế ộ
server.
2.2.2. Ph ươ ng pháp kh o sát th c đ a ả ự ị
Trong quá trình th c hi n lu n văn, h c viên đã ti n hành kh o sát th c đ aự ệ ậ ọ ế ả ự ị
nh m thu th p các d li u th c t ph c v quá trình nghiên c u. Phằ ậ ữ ệ ự ế ụ ụ ứ ương pháp thu th p thông tin t nh ng ngậ ừ ữ ười dân có kinh nghi m, quan sát th c t đã đệ ự ế ượ c
th c hi n trong các chuy n đi u tra v các n i dung c th sau:ự ệ ế ề ề ộ ụ ể
Kh o sát đi u ki n t nhiên khu v c nghiên c u: các đ c đi m đ a hình,ả ề ệ ự ự ứ ặ ể ị
Trang 35t trừ ước đ thành l p b n đ đánh giá t ng h p ể ậ ả ồ ổ ợ MĐTT tài ngyên, môi trường ven
bi n qu n H i An Thành ph H i Phòng. ể ậ ả ố ả
2.2.3. Ph ươ ng pháp vi n thám và h th ng thông tin đ a lý (GIS) ễ ệ ố ị
Đ c tr ng c a GIS có kh năng lặ ư ủ ả ưu tr và x lý m t t p h p l n lữ ử ộ ậ ợ ớ ượ ngthông tin không gian và thu c tính c a nó, t p h p thông tin t nhi u ngu n tàiộ ủ ậ ợ ừ ề ồ li uệ khác nhau v n i dung, đ nh d ng, lề ộ ị ạ ưới chi u, t l , kh năng ch ng ch p, đ nhế ỷ ệ ả ồ ậ ị
d ng khác nhau t o c s d li u th ng nh t và d s d ng, l u tr ạ ạ ơ ở ữ ệ ố ấ ễ ử ụ ư ữ Các tài li u sệ ử
d ng đ xây d ng b n đ MĐTT tài nguyên, môi tr ng ven bi n khu v c qu nụ ể ự ả ồ ườ ể ự ậ
H i An bao g m: b n đ đ a hình, b n đ phân b các tai bi n và các ki u tàiả ồ ả ồ ị ả ồ ố ế ể nguyên; các s li u v thu nh p, m c s ng, y t , văn hóa, giáo d c…ố ệ ề ậ ứ ố ế ụ Các ph ngươ pháp n i suy kho ng cách, m t đ và theo vùng trong ph n m m Arcgis 10 đãộ ả ậ ộ ầ ề đ cượ
áp d ng ụ đ phân tíchể , đánh giá các h p ph n t n th ng.ợ ầ ổ ươ Sau khi ti n hành n i suy,ế ộ các l p đ c phân ra các b c (reclassify) t ng ng v i thang đi m t th p đ n cao.ớ ượ ậ ươ ứ ớ ể ừ ấ ế Tùy thu c vào tính ch t t ng đ i t ng mà có các cách phân chia khác nhau. Ví dộ ấ ừ ố ượ ụ
nh đ i v i l p tai bi n xói l , s d ng ph ng pháp n i suy kho ng cách, khu v cư ố ớ ớ ế ở ử ụ ươ ộ ả ự càng g n xói l thì m c đ nh h ng càng l n, đi m càng cao. Cu i cùng sau khiầ ở ứ ộ ả ưở ớ ể ố
đã s d ng ph n m m Expert Choice 11 trong vi c l a ch n tr ng s đ i v i cácử ụ ầ ề ệ ự ọ ọ ố ố ớ
đ i t ng trong t ng h p ph n và v i t ng h p ph n v i nhau. B c cu i cùng làố ượ ừ ợ ầ ớ ừ ợ ầ ớ ướ ố
ti n hành ch ng ch p b n đ đ xây d ng b n đ MĐTT và đ a ra đ c k t quế ồ ậ ả ồ ể ự ả ồ ư ượ ế ả
2.2.4. Ph ươ ng pháp đánh giá t ng h p m c đ t n th ổ ợ ứ ộ ổ ươ ng tài nguyên, môi tr ườ ng
a. Ph ươ ng pháp đánh giá
MĐTT ven bi n khu v c qu n H i An có th coi hàm s (V) g m 3 h pể ự ậ ả ể ố ồ ợ
ph n đầ ược xác đ nh nh sauị ư (Cutter, 2000 và Mai Tr ng Nhu n, 2008):ọ ậ
Vxiyj = f (aRxiyj, bPxiyj, cCxiyj)Trong đó:
Trang 36 Rx i y j là m c đ nguy hi m c a các y u t gây t n thứ ộ ể ủ ế ố ổ ương, được xác đ nhị
b ng s tích h p cằ ự ợ ường đ , quy mô, t n su t và di n tích nh hộ ầ ấ ệ ả ưởng c a nh ngủ ữ tai bi n và các y u t cế ế ố ường hóa tai bi n có ngu n g c t nhiên và con ngế ồ ố ự ười
Px i y j là mât đô cac đôi ṭ ̣ ́ ́ ượng bi tôn tḥ ̉ ương được xác đ nh theo s phânị ự
b , vai trò c a các đ i tố ủ ố ượng b t n thị ổ ương
Cx i y j là kh năng ng phó, ph c h i và thích ng v i các ả ứ ụ ồ ứ ớ tai bi n và y uế ế
t cố ường hoá tai bi nế
Kh năng ng phó c a h th ng t nhiên: thành t o đ a ch t; đ a hình đ aả ứ ủ ệ ố ự ạ ị ấ ị ị
m o ven bi n; h sinh thái RNM. ạ ể ệ
Kh năng ng phó c a h th ng kinh t xã h i: giáo d c, y t , c s hả ứ ủ ệ ố ế ộ ụ ế ơ ở ạ
t ng, công tác b o v , phòng tránh tai bi n…ầ ả ệ ế
x i y j là to đ đ a lý c a m i pixel (ô lạ ộ ị ủ ỗ ưới) và a, b, c là các giá tr tr ng sị ọ ố
v m c đ quan tr ng.ề ứ ộ ọ
b. Quy trình đánh giá
Các bước đánh giá MĐTT c a h th ng tài nguyên, môi trủ ệ ố ường ven bi nể khu v c qu n H i An đự ậ ả ược ti n hành nh sau:ế ư
B ướ c 1 : Nh n đ nh, phân tích và đánh giá các h p ph n t n thậ ị ợ ầ ổ ương:
Các y u t gây t n th ế ố ổ ươ : các y u t tai bi n ven bi n khu v c nghiên ng ế ố ế ể ự
c u (bão, ng p l t, dâng cao m c nứ ậ ụ ự ước bi n, xói l …) các y u t gây cể ở ế ố ường hóa tai bi n (y u t t nhiên, các ho t đ ng nhân sinh).ế ế ố ự ạ ộ
Các đ i t ố ượ ng b t n th ị ổ ươ : tài nguyên khoáng s n, tài nguyên ĐNN, ng ả các công trình nhân sinh
Các đ i t ố ượ ng có kh năng ng phó ả ứ : kh năng ng phó t nhiên (thànhả ứ ự
t o đ a ch t, đ a hình đ a m o ven bi n, h sinh thái RNM) và kh năng ng phóạ ị ấ ị ị ạ ể ệ ả ứ
c a h th ng xã h i (giáo d c, y t , c s h t ng, công tác b o v môi trủ ệ ố ộ ụ ế ơ ở ạ ầ ả ệ ường, phòng tránh tai bi n…)ế
Trang 37B ướ c 2 : Xây d ng các tiêu chí đ i v i các y u t gây t n thự ố ớ ế ố ổ ương (các tai
bi n và các y u t cế ế ố ường hóa tai bi n), các đ i tu ng b t n thế ố ợ ị ổ ương, kh năngả
B ướ c 3 : Đánh giá, phân vùng m c đ nguy hi m do các tai bi n. ứ ộ ể ế
B ướ c 4 : Đánh giá, phân vùng m t đ đ i tậ ộ ố ượng b t n thị ổ ương
B ướ c 5 : Đánh giá kh năng ng phó c a h th ng tài nguyên khu v cả ứ ủ ệ ố ự
trước các tai bi n ế
B ướ c 6 : Đánh giá, phân vùng MĐTT khu v c nghiên c uự ứ
c. Ph ươ ng pháp thành l p b n đ đánh giá t ng h p MĐTT ven bi n khu ậ ả ồ ổ ợ ể
v c qu n H i An ự ậ ả
B n đ th hi n MĐTT ven bi n khu v c qu n H i An trên c s các b nả ồ ể ệ ể ự ậ ả ơ ở ả
đ thành ph n nh m c đ nguy hi m do các y u t gây t n thồ ầ ư ứ ộ ể ế ố ổ ương, mât đô đôị́ ̣
tượng bi tôn tḥ ̉ ương và kh năng ng phó trả ứ ươc các y u t gây t n th́ ế ố ổ ương. Các
b n đ này đả ồ ược ch ng ch p có tr ng s t o nên b n đ cu i cùng là b n đồ ậ ọ ố ạ ả ồ ố ả ồ MĐTT. Trong đó, tr ng s đọ ố ược xác đ nh thông qua vi c l a ch n và đánh giáị ệ ự ọ
nh ng y u t quan tr ng c a t ng b n đ thành ph n.ữ ế ố ọ ủ ừ ả ồ ầ
Trên b n đ phân vùng MĐTT, m i vùng đả ồ ỗ ược th hi n b ng màu s cể ệ ằ ắ khác nhau tương ng v i các ch s MĐTT khác nhau. Trong đó, vùng MĐTT caoứ ớ ỉ ố
s có màu đ m h n và nh t d n khi chuy n sang vùng có MĐTT th p h n. Cácẽ ậ ơ ạ ầ ể ấ ơ
b n đ thành ph n và s phân vùng MĐTT đả ồ ầ ự ược th c hi n nh ph n m mự ệ ờ ầ ề Arcgis 10
Các y u t gây t n ế ố ổ
Các y u t c ế ố ườ ng
hóa tai bi n: ế các y u ế
Tài nguyên ĐNN
Công trình nhân sinh …
Kh năng ng phó ả ứ
Kh năng ng phó c a h ả ứ ủ ệ
th ng t nhiên: ố ự thành t o đ a ạ ị
ch t; đ a hình đ a m o ven ấ ị ị ạ
Ch ồ ng ch p có tr ng s ậ ọ ố
Trang 38Hình 2.1. Các b c l p b n đ MĐTT ướ ậ ả ồ ven bi n ể khu v c qu n H i An ự ậ ả
Trang 39CHƯƠNG 3: K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU NẾ Ả Ứ Ả Ậ
3.1. Đánh giá các y u t gây t n thế ố ổ ương ven bi n khu v c qu n H i Anể ự ậ ả
3.1.1. Nh n đ nh các y u t gây t n th ậ ị ế ố ổ ươ ng
Các y u t gây t n thế ố ổ ương tài nguyên, môi trường khu v c nghiên c uở ự ứ bao g m các tai bi nồ ế và các y u t cế ố ường hóa tai bi n. M t s tai bi n đi n hìnhế ộ ố ế ể trong khu v c là dâng cao m c nự ự ước bi n, xói l , b i t bi n đ ng lu ng l ch,ể ở ồ ụ ế ộ ồ ạ
đ ng đ t, bão và ô nhi m môi trộ ấ ễ ường
3.1.1.1. Dâng cao m c n ự ướ c bi n ể
Tác đ ng tr c ti p c a dâng cao m c nộ ự ế ủ ự ước bi n là làm m t qu đ t t iể ấ ỹ ấ ạ các vùng đ t th p ven bi n. Ngoài ra, tác đ ng gián ti p c a nó là cấ ấ ể ộ ế ủ ường hóa các tai bi n xói l , ng p l t, nhi m m n và thay đ i đa d ng sinh h c. Dâng cao m cế ở ậ ụ ễ ặ ổ ạ ọ ự
nước bi n khi n các bãi tri u ng p sâu h n, nh hể ế ề ậ ơ ả ưởng đ n phát tri n c aế ể ủ RNM, đ c bi t là các loài cây có kh năng gi l i phù sa đ b i đ p cho các bãiặ ệ ả ữ ạ ể ồ ắ
đ t ven bi n. Bên c nh đó, hi n tấ ể ạ ệ ượng này còn kéo theo s gia tăng nhi t đự ệ ộ
nước bi n và đ y hàm lể ẩ ượng mu i xâm nh p vào các vùng ĐNN ven bi n gâyố ậ ể bùng phát nhi u d ch b nh cho các loài sinh v t bám đáy, xáo tr n m nh m đi uề ị ệ ậ ộ ạ ẽ ề
Ngu n: K ch b n bi n đ i khí h u, n ồ ị ả ế ổ ậ ướ c bi n dâng cho Vi t Nam, 2011 ể ệ
T năm 1957 đ n 1994 t c đ dâng lên c a m c nừ ế ố ộ ủ ự ước bi n là 2,15ể mm/năm [1]. Giai đo n 1993 2010 cho th y m c nạ ấ ự ước bi n trung bình dâng lênể kho ng 2,9 mm/năm. Trong kho ng 50 năm qua, s li u m c nả ả ố ệ ự ước bi n t i tr mể ạ ạ
Trang 40Hòn D u (Đ S n) cho th y m c nấ ồ ơ ấ ự ước bi n đã dâng kho ng 20 cm. N u m cể ả ế ự
nước bi n dâng cao 0,5 m (tể ương ng vào năm 2090), s có kho ng 4,1% di nứ ẽ ả ệ tích vùng đ ng b ng sông H ng có nguy c b ng p ( nh hồ ằ ồ ơ ị ậ ả ưởng tr c ti p g n 3,4ự ế ầ
% s dân và 2 % chi u dài qu c l ). Còn theo k ch b n nố ề ố ộ ị ả ước bi n dâng cao 1 mể khu v c đ ng b ng sông H ng s ng p kho ng 10% di n tích, khi đó toàn bự ộ ằ ồ ẽ ậ ả ệ ộ
di n tích khu v c nghiên c u s b ng p [1].ệ ự ứ ẽ ị ậ
Hình 3.1. B n đ nguy c ng p l t vùng H i Phòng theo k ch b n nả ồ ơ ậ ụ ả ị ả ước bi n dang 1 mể
Ngu n: [1] ồ
3.1.1.2. Xói l ở
Ho t đ ng xói lạ ộ ở khu v c nghiên c uở ự ứ ch y u ủ ế x y ra ả ở bán đ o Đìnhả
Vũ và c a sông B ch Đ ng. Nguyên nhân c a hi n tử ạ ằ ủ ệ ượng xói l là do y u t n iở ế ố ộ sinh (chuy n đ ng nâng h tân ki n t o và ki n t o hi n đ i, các ho t đ ng đ tể ộ ạ ế ạ ế ạ ệ ạ ạ ộ ứ gãy gây ra xói l vùng c a sông), c ng v i các nguyên nhân ngo i sinh do sóng,ở ử ộ ớ ạ gió, bão, dòng ch y ven b , dòng tri u và s dâng cao m c nả ờ ề ự ự ước bi n. Bên c nhể ạ