Mục tiêu của chương 1 giúp các bạn thấu hiểu bản chất của marketing, liệt kê được các công việc quản trị marketing, trình bày được quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng và marketing quan hệ.
Trang 1Ths Huỳnh Hạnh Phúc Email: phuc.hh@ou.edu.vn
MỤC TIÊU MÔN HỌC
Trang bị kiến thức chuyên sâu về marketing.
Trình bày được marketing và quản trị marketing là gì?
Phân tích được môi trường marketing.
Trình bày được cách thức phân khúc và lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị thương hiệu
Lên kế hoạch chiến lược marketing.
Kiểm soát và thực hiện chiến lược marketing
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu chính:
Trương Đình Chiến, Quản trị
Marketing, NXB Đại học Kinh
tế Quốc Dân, 2010
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu tham khảo:
Philip Kotler và Kevin Lane Keller,
Quản trị Marketing,
th
Trang 2GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Tổng số chương: 10 chương
Tổng số tiết: 45 tiết
NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương 1: Giới thiệu tổng quan về Quản trị marketing Chương 2: Xây dựng kế hoạch và chiến lược marketing Chương 3: Thu thập và phân tích thông tin marketing Chương 4: Phân tích đối thủ cạnh tranh
Chương 5: Hành vi khách hàng, phân khúc và thị trường mục tiêu
NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương 6: Chiến lược sản phẩm
Chương 7: Chiến lược giá
Chương 8: Chiến lược phân phối
Chương 9: Quản trị truyền thông marketing tích hợp
Chương 10: Tổ chức, thực hiện và kiểm tra các hoạt động marketing
Ôn tập và thuyết trình
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
Điểm quá trình/thuyết trình nhóm: 50%
- Thuyết trình: 40%
- Làm bài trong lớp: 10%
- Thi trắc nghiệm
- Đề đóng
Trang 3ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
ĐIỂM THUYẾT TRÌNH NHÓM:
Hình thức: NHÓM (8-10 người/nhóm)
Thời gian thuyết trình : 20 phút/nhóm, 10 phút đánh giá và hỏi
Thời gian thuyết trình : mỗi tuần 2 nhóm, bắt đầu thuyết trình từ tuần thứ 8
Kết quả: Chiếm 40% điểm quá trình
Cụ thể: Thuyết trình (20%) + báo cáo (20%)
Báo cáo: Bài viết, không quá 50 trang, font 13, cách dòng 1.5
Hoàn thành bài báo cáo: Nộp tại lớp vào buổi học cuối cùng, cả file word và bài đã in.
ĐỀ BÀI THUYẾT TRÌNH NHÓM
Các bạn là một nhóm nhân viên marketing đang làm việc tại công
ty XYZ Nhằm đạt được mục tiêu kinh doanh, các bạn cần phải
định vị (hoặc tái định vị) thương hiệu của công ty XYZ và từ đó hoạch định chiến lược marketing hỗn hợp 4Ps cho thương hiệu
mà các bạn đã định vị.
ĐỀ BÀI THUYẾT TRÌNH NHÓM
- Đối tượng khách hàng: Bất kỳ, cần phải phân khúc và lựa chọn thị
trường mục tiêu rõ ràng, thuyết phục, có tiềm năng lớn
- Định vị (hoặc tái định vị thương hiệu)
- Xây dựng chiến lược marketing hỗn hợp 4Ps
- Ngân sách marketing cả năm: Không quá 10 tỷ VND
- Thời gian thực hiện: năm 2016
ĐỀ BÀI THUYẾT TRÌNH NHÓM
CÔNG TY XYZ dạng offline:
1 Sữa bột dành cho em bé.
2 Công ty du lịch
3 Quán cà phê ngoại ngữ/ cà phê sách/ cà phê truyền thống
4 Trung tâm ngoại ngữ
5 Quán bán món ăn truyền thống Việt Nam: bánh ướt, bánh cuốn, bún thịt
Trang 4ĐỀ BÀI THUYẾT TRÌNH NHÓM
CÔNG TY XYZ dạng online:
8 Website bán sữa bột trong nước và nhập khẩu
9 Website đăng tải thông tin thuê nhà trọ dành cho sinh viên, có hỗ trợ
chuyển nhà giá hấp dẫn
10 Website bán đặc sản các vùng miền
11 Website bán sách online
12 Ứng dụng chat online
13 Ứng dụng đọc sách, báo, tạp chí có tính phí hằng tháng
DÀN BÀI THUYẾT TRÌNH NHÓM
Bài thuyết trình và báo cáo cần thực hiện dựa theo dàn bài như sau:
1 Phân tích môi trường
2 Phân tích SWOT
3 Mục tiêu kế hoạch marketing
4 Thị trường mục tiêu - Định vị thương hiệu
5 Chiến lược marketing
- Chiến lược sản phẩm
- Chiến lược giá
- Chiến lược phân phối
- Chiến lược truyền thông marketing tích hợp
7 Ngân sách marketing
8 Kiểm tra và điều khiển
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG 1
Thấu hiểu bản chất của marketing
Liệt kê được các công việc quản trị
marketing Trình bày được quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng và marketing quan hệ
Trang 5Phần 1: Bản chất marketing
NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG TRONG
CHƯƠNG 1
Bản chất Marketing là gì?
Quản trị marketing là gì?
Định hướng marketing của doanh nghiệp
Quá trình cung ứng giá trị cho KH
Marketing quan hệ
THẢO LUẬN
NHÓM
THEO CÁC BẠN,
- MARKETING LÀ GÌ?
- TẦM QUAN TRỌNG CỦA
NÓ ĐẾN DOANH NGHIỆP?
ĐỊNH NGHĨA MARKETING
Trang 6Marketing là gì?
Hiệp hội Marketing Mỹ:
- 1985 – 2005:
“Marketing là quá trình làm kế hoạch và thực hiện ý niệm, giá cả,
xúc tiến và phân phối các ý tưởng, hàng hóa và dịch vụ để tạo ra
sự trao đổi nhằm thỏa mãn các mục tiêu của cá nhân và tổ chức”
Marketing là gì?
- 2007:
“Marketing là tập hợp các hoạt động, cấu trúc cơ chế và
qui trình nhằm tạo ra, truyền thông và phân phối những thứ có giá trị cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung”
Marketing là gì?
- 2013:
“MARKETING LÀ QUY TRÌNH DOANH NGHIỆP TẠO RA
GIÁ TRỊ CHO KHÁCH HÀNG VÀ XÂY DỰNG MỐI QUAN
HỆ MẠNH MẼ VỚI KHÁCH HÀNG NHẰM GIÀNH ĐƯỢC
GIÁ TRỊ TỪ HỌ
(Kotler P & Armstrong G., 2013)
Trang 7THẢO LUẬN
NHÓM
THEO CÁC BẠN, BẢN CHẤT MARKETING LÀ GÌ?
BẢN CHẤT MARKETING
Sản phẩm
Sự trao đổi
Thị trường
Sản phẩm là gì?
HÀNG HÓA
Sản phẩm là gì? (tt) DỊCH VỤ
Trang 8Sản phẩm là gì? (tt)
Ý TƯỞNG
Sản phẩm là gì? (tt) THÔNG TIN
Sản phẩm là gì? (tt)
CON NGƯỜI
Sản phẩm là gì? (tt) ĐỊA PHƯƠNG (QUỐC GIA)
Trang 9Sản phẩm là gì? (tt)
SỰ KIỆN
Sản phẩm là gì? (tt)
TỔ CHỨC (CHÍNH TRỊ - VĂN HÓA – XÃ HỘI)
• Ít nhất có 2 bên tham gia
• Mỗi bên đều có thứ có giá trị để trao đổi
• Mỗi bên đều có khả năng giao dịch và chuyển giao hàng hóa
Trang 10THỊ TRƯỜNG LÀ GÌ
Thị trường là gì? (tt)
Thị trường (tập thể người mua)
Ngành sản xuất (tập thể người bán)
Hàng hóa/dịch vụ
Tiền Thông tin
Thông tin
CÁC LOẠI THỊ TRƯỜNG
CƠ BẢN
-Thị trường hàng tiêu
dùng (B2C)
-Thị trường hàng
công nghiệp (B2B)
-Thị trường chính phủ
& phi lợi nhuận
-Thị trường toàn cầu
ĐỊNH HƯỚNG MARKETING CỦA DOANH NGHIỆP
GĐ hướng theo sản xuất
(Production orientation stage)
GĐ hướng theo sản phẩm
(Product orientation stage)
GĐ hướng theo bán hàng
(Sales orientation stage)
GĐ hướng theo marketing
(Marketing orientation stage)
Marketing
xã hội
(The social marketing concept stage)
Trang 11Các quan điểm định hướng kinh doanh
• KH: sản phẩm giá rẻ, phân phối rộng
• DN: hiệu quả sản xuất, phân phối đại trà
• Sản xuất được thì sẽ bán được
Sản xuất
• KH: sản phẩm chất lượng cao nhất, tính
năng mới nhất
• DN: chú trọng đến chất lượng sản phẩm
Sản phẩm
• KH: không tự nhiên mua sản phẩm
• DN: chú trọng đến công cụ bán hàng và
khuyến mãi
Bán hàng
Các quan điểm định hướng kinh doanh (tt)
• KH: nhu cầu đa dạng
• DN: thỏa mãn nhu cầu khách hàng
Marketing
• Lợi ích khách hàng
• Lợi ích doanh nghiệp
• Lợi ích xã hội
Marketing xã hội
Phần 2: Quản trị marketing
Trang 12Khái niệm quản trị marketing
Quản trị marketing là quá trình phân tích, hoạch định, thực
hiện và kiểm tra các chiến lược, chương trình marketing nhằm
thực hiện các trao đổi mong muốn với thị trường mục tiêu để đạt
được các mục tiêu của doanh nghiệp.
Khái niệm quản trị marketing
Quản trị marketing là quá trình xác định các mục tiêu
marketing cho tổ chức, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm tra mức độ thành công của các kế hoạch, hoạt động đó.
Sơ đồ quá trình quản trị marketing
Giai đoạn kế hoạch hóa
Phân tích
cơ hội markting
Phân đọan thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu
Xác định chiến lược Marketing
Lập kế họach
và chương trình markeitng
Giai đọan tổ chức và thực hiện:
- Xây dựng bộ máy quản trị marketing
- Thực hiện chiến lược và kế họach marketing
Giai đọan điều khiển
- Kiểm tra, đánh giá
- Điều chỉnh chiến lược, kế họach, biện pháp
Nhiệm vụ quản trị marketing
Thấu hiểu khách hàng mục tiêu
Kết nối với khách hàng
Phân tích thị trường Định hình thị trường Định vị thương hiệu
Phát triển chiến lược và
kế hoạch marketing
Xây dựng thương hiệu mạnh
Truyền tải thông điệp về giá trị và cung ứng giá trị cho khách hàng
Trang 13Phần 3: Quá trình cung ứng giá trị cho
khách hàng và marketing quan hệ
Làm sao thỏa mãn khách hàng???
Khách hàng thỏa mãn
Sự kỳ vọng của khách hàng
Trang 14QUÁ TRÌNH CUNG ỨNG GIÁ TRỊ CHO
KHÁCH HÀNG
Giá trị cho khách hàng là chênh lệch giữa tổng giá
trị của khách hàng và tổng chi phí của khách hàng.
GIÁ
TRỊ
KH
QUÁ TRÌNH CUNG ỨNG GIÁ TRỊ CHO KHÁCH HÀNG
Giá trị dành cho khách hàng
Tổng lợi ích của khách hàng
Lợi ích sản phẩm
Lợi ích dịch vụ
Lợi ích
về nhân sự
Lợi ích
về hình ảnh
Tổng chi phí của khách hàng
Giá tiền thời gianPhí tổn công sứcPhí tổn tinh thầnPhí tổn
Quá trình kinh doanh tạo ra chuỗi giá trị
bao gồm 4 giai đoạn:
Lựa chọn
giá trị
Sáng tạo giá trị
Truyền thông giá trị
Phân phối giá trị
SỰ THỎA MÃN CỦA KHÁCH HÀNG
Sự thỏa mãn là mức độ trạng thái cảm giác của một người bắt nguồn từ việc so sánh kết quả thu được từ sản phẩm-dịch vụ so với những kỳ vọng của người đó
Trang 15Sự thỏa mãn khách hàng (tt)
Chi
phí
Lợi ích
Giá trị
kỳ vọng
Giá trị thực tế
Chất lượng là gì?
Chất lượng là khả năng của tập hợp các đặc tính của một sản phẩm, hệ thống hay qúa trình để đáp ứng các yêu cầu của khách hàng và các bên
có liên quan.
Chất lượng là gì?
Chất lượng phải thỏa mãn được nhu cầu của KH
Chất lượng cũng luôn luôn biến động theo thời gian, không
gian, điều kiện sử dụng
Chất lượng không chỉ là thuộc tính của sản phẩm, hàng hóa
Quản lý sự thỏa mãn khách hàng
Xác định các yếu tố có thể làm khách hàng không thỏa mãn
Tập trung vào các vấn đề có thể kiểm soát
Quản lý sự mong đợi của khách hàng: huấn luyện khách
Trang 16Quản lý sự thỏa mãn khách hàng (tt)
Tạo điều kiện cho khách hàng khiếu nại
Lắng nghe và giải quyết khiếu nại của khách hàng
Xây dựng mối quan hệ khách hàng
Đo lường sự thỏa mãn khách hàng
Đo lường sự thỏa mãn khách hàng
Sử dụng thang điểm khảo sát
Lifetime value (LTV) của khách hàng
Giá trị trung bình của mỗi lần mua hàng
Chi phí tìm kiếm khách hàng/giữ khách hàng
Tỉ lệ chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành khách hàng thật sự
Đo lường sự thỏa mãn khách hàng (tt)
Tỉ lệ giữ khách hàng
Tỉ lệ tiêu hao khách hàng
Tỉ lệ lôi kéo khách hàng đã mất
Doanh thu của khách hàng được giới thiệu bởi khách hàng
hiện tại
Marketing lan truyền: chat, facebook online…
Bản chất, ý nghĩa của marketing quan hệ
Tạo lập và duy trì quan hệ dài hạn giữa doanh nghiệp và khách hàng
Marketing theo hướng cá nhân hóa
Xác định khả năng sinh lời của khách hàng
Đảm bảo lợi ích đa phương
Nhà cung ứng
Người lao động
Các trung gian phân phối Khách hàng
Trang 17Quản trị quan hệ khách hàng
Xây dựng định hướng vì
khách hàng
Lựa chọn khách hàng mục
tiêu
Xây dựng cơ sở dữ liệu
khách hàng
Phân tích cơ sở dữ liệu
Phát triển chương trình CRM
Đánh giá hiệu quả của chương trình
Quản trị quan hệ khách hàng (tt)
Giá trị Quan hệ Khách hàng
trung thành
Xây dựng và duy trì các quan hệ bên
ngoài doanh nghiệp
Tổ chức mạng lưới kinh doanh
Xây dựng và duy trì liên kết chiến lược
Xây dựng quan hệ bên ngoài
Các giai đoạn phát triển mối quan hệ với khách hàng tiêu dùng
Nhận thức
Mua lặp lại
Cộng đồng
Trang 18Xây dựng mối quan hệ với khách
hàng là tổ chức
Mục tiêu: tăng cường mức độ quan hệ giống như thị trường khách hàng
tiêu dùng cá nhân
Mối quan hệ ràng buộc về cơ cấu với khách hàng và các đối tác của
chuỗi cung ứng
Chiến lược win-win
Đàm phán cạnh tranh hợp tác thật sự
Phức tạp hơn và rủi ro hơn
Xây dựng và duy trì quan hệ bên
trong doanh nghiệp
Các cấp quản trị
Các phòng ban chức năng
Người lao động
Các cổ đông
Cấu trúc tổ chức của doanh nghiệp
Marketing quan hệ
Sự nổ lực của toàn
công ty để thỏa
mãn khách hàng
Giá trị khách hàng
Giành được khách hàng
Thỏa mãn khách hàng Giữ được khách
hàng
Mối quan hệ có lợi
với khách hàng
Thỏa mãn khách hàng với giá trị cao
Thỏa mãn khách hàng với giá trị cao
“
”
KẾT THÚC CHƯƠNG 1