Mục tiêu nghiên cứu của luận án: Mô tả đặc điểm lâm sàng và vị trí khởi phát từ thất phải của ngoại tâm thu thất/nhịp nhanh thất một dạng đã được triệt đốt thành công bằng năng lượng sóng có tần số radio; phân tích mối liên quan giữa vị trí khởi phát với đặc điểm điện tâm đồ bề mặt của ngoại tâm thu thất/nhịp nhanh thất ở nhóm bệnh nhân nghiên cứu. Sau đây là tóm tắt luận án.
Trang 1H C VI N QUÂN YỌ Ệ
VŨ M NH TÂNẠ
NGHIÊN C U M I LIÊN QUAN GI A V TRÍ Ứ Ố Ữ Ị
KH I PHÁT C A R I LO N NH P TH T T Ở Ủ Ồ Ạ Ị Ấ Ừ
TH T PH I V I ĐI N TÂM Đ B M T Ấ Ả Ớ Ệ Ồ Ề Ặ
Chuyên ngành: N i tim m chộ ạ
Mã s : 62720141ố
LU N ÁN TI N S Y H C Ậ Ế Ỹ Ọ
Trang 3Ngườ ưới h ng d n khoa h c:ẫ ọ
Lu n án s đậ ẽ ược b o v t i H i đ ng ch m lu n án c p Trả ệ ạ ộ ồ ấ ậ ấ ườ ng
t i H c vi n Quân y vào h i… gi … ngày… tháng….năm 2016ạ ọ ệ ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i:ể ể ậ ạ
1. Th vi n qu c giaư ệ ố
2. Th vi n H c vi n Quân yư ệ ọ ệ
Trang 41. Vũ M nh Tân, Ph m Qu c Khánh, Nguy n Th Dungạ ạ ố ễ ị (2015), “Đ c đi m lâm sàng và v trí kh i phát c a ngo i tâmặ ể ị ở ủ ạ thu th t/nh p nhanh th t ph i vô căn b nh nhân đấ ị ấ ả ở ệ ược đi u trề ị
b ng năng lằ ượng sóng có t n s radio”, ầ ố T p chí Y D ạ ượ c lâm sàng 108, 10(2), tr. 138 142.
2. Nguy n Th Dung, Ph m Qu c Khánh, Vũ M nh Tân và cs.ễ ị ạ ố ạ (2015), “Liên quan gi a v trí kh i phát c a ngo i tâm thuữ ị ở ủ ạ
th t/nh p nhanh th t ph i ấ ị ấ ả v iớ đi n tâm đ 12 chuy n đ o”, ệ ồ ể ạ T p ạ chí Y h c Vi t Nam, ọ ệ 432(2), tr. 96 100
3. Vũ M nh Tân, Ph m Qu c Khánh, Nguy n Th Dungạ ạ ố ễ ị (2014),
“So sánh đi n tâm đ b m t c a ngo i tâm thu th t kh i phátệ ồ ề ặ ủ ạ ấ ở các v trí khác nhau thu c vùng cao đị ộ ường ra th t ph i”, ấ ả T p chí ạ
Y d ượ c h c quân s , ọ ự 39(s ph trố ụ ương), tr. 61 67
4. Vũ M nh Tân, Nguy n Th Dungạ ễ ị (2014), “Đ c đi m đi nặ ể ệ sinh lý h c tim và đi n tâm đ b m t c a ngo i tâm thu th tọ ệ ồ ề ặ ủ ạ ấ
kh i phát vùng cao đở ường ra th t ph i”, ấ ả K y u H i ngh khoa ỷ ế ộ ị
h c công ngh tu i tr các tr ọ ệ ổ ẻ ườ ng đ i h c, cao đ ng Y ạ ọ ẳ
D ượ c Vi t Nam l n th XVII, ệ ầ ứ H c vi n Quân y, tr. 253 260.ọ ệ
5. Vũ M nh Tân, Ph m Qu c Khánh, Nguy n Th Dungạ ạ ố ễ ị (2014), “S d ng đi n tâm đ 12 chuy n đ o đ đ nh hử ụ ệ ồ ể ạ ể ị ướng vị trí kh i phát ngo i tâm thu th t vùng t do xa và vách xaở ạ ấ ở ự
đường ra th t ph i”, ấ ả T p chí Y d ạ ượ c lâm sàng 108, 9(3), tr. 69 75
6 Vũ M nh Tân, Ph m Qu c Khánh, Nguy n Th Dungạ ạ ố ễ ị (2013), “Nghiên c u đ c đi m đi n tâm đ b m t c a ngo iứ ặ ể ệ ồ ề ặ ủ ạ
Trang 6Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
1. Tính c p thi tấ ế
R i lo n nh p th t bao g m ngo i tâm thu th t (NTTT), nh pố ạ ị ấ ồ ạ ấ ị nhanh th t (NNT) b n b và không b n b , xo n đ nh, cu ng đ ngấ ề ỉ ề ỉ ắ ỉ ồ ộ
th t và rung th t. Các NTTT và NNT vô căn x y ra trên nh ng đ iấ ấ ả ữ ố
tượng không b b nh tim th c t n thị ệ ự ổ ường lành tính nh ng đôi khiư
l i gây ra c m giác khó ch u, làm nh hạ ả ị ả ưởng đ n cu c s ng, sinhế ộ ố
ho t c a ngạ ủ ườ ệi b nh, đòi h i ph i có bi n pháp đi u tr h u hi u. ỏ ả ệ ề ị ữ ệ
Phương pháp tri t đ t các kh i phát r i lo n nh p qua dâyệ ố ổ ở ố ạ ị thông đi n c c s d ng năng lệ ự ử ụ ượng sóng có t n s radio (RF) giúpầ ố
đi u tr tri t đ các NTTT/NNT vô căn và tránh tái phát, đã đề ị ệ ể ượ ctri n khai trên th gi i và m t s trung tâm l n t i Vi t Nam. Tuyể ế ớ ộ ố ớ ạ ệ nhiên, phương pháp đi u tr này đòi h i c n ph i chi u tia X v iề ị ỏ ầ ả ế ớ
m t kho ng th i gian nh t đ nh, trong đó ph n l n th i gian này làộ ả ờ ấ ị ầ ớ ờ
đ l p b n đ n i m c bu ng tim xác đ nh v trí kh i phát c a r iể ậ ả ồ ộ ạ ồ ị ị ở ủ ố
lo n nh p. ạ ị
Vi c phân tích đi n tâm đ (ĐTĐ) b m t s giúp đ nh hệ ệ ồ ề ặ ẽ ị ướ ng
v trí kh i phát r i lo n nh p th t, góp ph n rút ng n th i gianị ở ố ạ ị ấ ầ ắ ờ chi u tia X đ l p b n đ n i m c, làm gi m kh ế ể ậ ả ồ ộ ạ ả ả năng ph iơ nhi m phóng x cho ngễ ạ ườ ệi b nh cũng nh bác sĩ làm th thu t, đãư ủ ậ
đượ ác nghiên c u (NC) trên th gi i đã ch ng minh. M t vài NCc c ứ ế ớ ứ ộ trong nước g n đây đã đ c p đ n vi c s d ng đi n tâm đ bầ ề ậ ế ệ ử ụ ệ ồ ề
m t đ khu trú v trí r i lo n nh p th t nh ng ch a nhi u và cũngặ ể ị ố ạ ị ấ ư ư ề
m i ch NC các NNT đớ ỉ ở ở ường ra. Vì v y chúng tôi ti n hành NCậ ế này v i hai m c tiêu:ớ ụ
1. Mô t đ c đi m lâm sàng và v trí kh i phát t th t ph i ả ặ ể ị ở ừ ấ ả
c a ngo i tâm thu th t/nh p nhanh th t m t d ng đã đ ủ ạ ấ ị ấ ộ ạ ượ c tri t ệ
đ t thành công b ng năng l ố ằ ượ ng sóng có t n s radio ầ ố
Trang 72. Phân tích m i liên quan gi a v trí kh i phát v i đ c đi m ố ữ ị ở ớ ặ ể
đi n tâm đ b m t c a ngo i tâm thu th t/nh p nhanh th t ệ ồ ề ặ ủ ạ ấ ị ấ ở nhóm b nh nhân nghiên c u ệ ứ
2. Ý nghĩa khoa h cọ
Lu n án đã xác đ nh các đ c đi m v đi n tâm đ b m t giúpậ ị ặ ể ề ệ ồ ề ặ phân bi t v trí kh i phát c a NTTT/NNT các v trí khác nhauệ ị ở ủ ở ị thu c th t ph i: gi a độ ấ ả ữ ường ra th t ph i (ĐRTP) và ngoài ĐRTPấ ả (tr c QRSụ NTTT/NNT và hình d ng QRSạ NTTT/NNT aVL, DII, DIII, aVF);ở
gi a vùng vách và thành t do ĐRTP (hình d ng Rữ ự ạ NTTT/NNT chuy nở ể
đ o dạ ưới, th i gian QRSờ NTTT/NNT DI); gi a thành trở ữ ước và thành sau ĐRTP (biên đ Rộ NTTT/NNT ở DI) và gi a vùng cao và vùng th pữ ấ ĐRTP (biên đ Rộ NTTT/NNT aVF).ở
và người làm th thu t. Đ i v i các bác sĩ lâm sàng, vi c đ nhủ ậ ố ớ ệ ị
hướng được v trí kh i phát ị ở NTTT/NNT ph i giúp cân nh c ápả ắ
d ng bi n pháp ụ ệ đi uề tr phù h p (n i khoa ho c can thi p tri t đ t)ị ợ ộ ặ ệ ệ ố
s góp ph n nâng cao hi u qu đi u tr , gi m chi phí và c i thi nẽ ầ ệ ả ề ị ả ả ệ tiên lượng ngườ ệi b nh
4. C u trúc c a lu n ánấ ủ ậ
Lu n án g m 132 trang: Đ t v n đ 3 trang; Chậ ồ ặ ấ ề ương 1 (T ngổ quan tài li u) 37 trang; Chệ ương 2 (Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u) 20 trang; Chứ ương 3 (K t qu nghiên c u) 32 trang;ế ả ứ
Chương 4 (Bàn lu n) 37 trang; K t lu n 2 trang và Ki n ngh 1ậ ế ậ ế ị
Trang 8Lu n án có 38 b ng, 24 hình (4 hình ph l c), 7 bi u đ và 117ậ ả ụ ụ ể ồ tài li u tham kh o (23 tài li u ti ng Vi t và 94 tài li u ti ng Anh).ệ ả ệ ế ệ ệ ế
Trang 91.3.1. Ch n đoán r i lo n nh p th t b ng đi n tâm đ b m t ẩ ố ạ ị ấ ằ ệ ồ ề ặ
1.3.2. Ch n đoán r i lo n nh p th t b ng thăm dò đi n sinh lýẩ ố ạ ị ấ ằ ệ tim
1.4. PHƯƠNG PHÁP XÁC Đ NH V TRÍ KH I PHÁT R IỊ Ị Ở Ố
LO N NH P TH T B NG L P B N Đ ĐI N H C TIMẠ Ị Ấ Ằ Ậ Ả Ồ Ệ Ọ
1.5. NGHIÊN C U TRÊN TH GI I VÀ T I VI T NAM VỨ Ế Ớ Ạ Ệ Ề
S D NG ĐI N TÂM Đ B M T Đ Đ NH HỬ Ụ Ệ Ồ Ề Ặ Ể Ị ƯỚNG VỊ
TRÍ KH I PHÁT C A R I LO N NH P TH T PH IỞ Ủ Ố Ạ Ị Ấ Ả
Phân tích hình nh đi n tâm đ b m t giúp đ nh hả ệ ồ ề ặ ị ướng đượ c
v trí kh i phát c a NTTT/NNT. Kuchar D.L. và c ng s NC đi nị ở ủ ộ ự ệ tâm đ b m t v i v trí kh i phát NNT b nh nhân nh i máu cồ ề ặ ớ ị ở ở ệ ồ ơ tim cũ, th y: v trí thành trấ ị ước có đ phù h p 83%, thành dộ ợ ướ i84%, vùng vách 90% và thành bên 82%. Vùng m m và n n có đỏ ề ộ phù h p tiên lợ ượng 70%, vùng gi a đ phù h p 20 50%. Milerữ ộ ợ J.M. và c ng s cho th y phân tích đi n tâm đ b m t có th tiênộ ự ấ ệ ồ ề ặ ể
lượng đúng t i 93% v trí kh i phát c a NNT.ớ ị ở ủ
1.5.2. Nghiên c u hình nh đi n tâm đ b m t và v trí kh iứ ả ệ ồ ề ặ ị ở phát ngo i tâm thu th t và nh p nhanh th t t th t ph iạ ấ ị ấ ừ ấ ả
1.5.2.1. Các v trí kh i phát r i lo n nh p th t ph i ị ở ố ạ ị ấ ả
Trang 10H u h t NTTT và NNT th t ph i đ u kh i phát ĐRTP. Cácầ ế ở ấ ả ề ở ở
v trí khác hi m g p h n là g n bó His và m m th t ph i.ị ế ặ ơ ầ ỏ ấ ả
ĐRTP, r i lo n nh p th t có th kh i phát nhi u v trí khác
nhau. Jadonath J.L. và c ng s d a vào hình nh ch p ch ch ph iộ ự ự ả ụ ế ả
30o, chia ĐRTP làm 9 vùng: vách (trên, gi a, dữ ưới), trước (trên,
gi a, dữ ưới) và sau (trên, gi a, dữ ưới). Vùng vách được gi i h n b iớ ạ ở phía trên là van đ ng m ch ph i, phía dộ ạ ổ ưới là vòng van ba lá
Theo Kamakura S. và c ng s , trên hình nh ch p nghiêng tráiộ ự ả ụ
60o, n a trử ướ ươc t ng ng v i thành t do còn n a sau thứ ớ ự ử ương ngứ
v i vùng vách. Trên hình nh ch p nghiêng ph i 30ớ ả ụ ả o, n a bên ph iử ả
tương ng v i thành sau bên, còn n a bên trái tứ ớ ử ương ng v i thànhứ ớ
trước bên. Trong ph m vi 1 cm t van đ ng m ch ph i đạ ừ ộ ạ ổ ược xác
đ nh là vùng cao hay vùng g n ĐRTP và vùng quá 1cm tính t vanị ầ ừ
đ ng m ch ph i độ ạ ổ ược xác đ nh là vùng th p hay vùng xa ĐRTP.ị ấ
V i cách xác đ nh tớ ị ương t , Shima T. và c ng s cũng chia ĐRTPự ộ ự làm 8 vùng: trước (cao và th p), sau (cao và th p), vách (cao vàấ ấ
th p), t do (cao và th p).ấ ự ấ
1.5.2.2. Hình nh đi n tâm đ b m t c a r i lo n nh p th t ả ệ ồ ề ặ ủ ố ạ ị ấ
ph i theo v trí ả ị
Trên đi n tâm đ b m t NTTT và NNT kh i phát th t ph iệ ồ ề ặ ở ấ ả
đi n hình có d ng bloc nhánh trái V1. Ngoài đ c đi m chung này,ể ạ ở ặ ể các NC đ u cho th y hình nh đi n tâm đ b m t c a r i lo nề ấ ả ệ ồ ề ặ ủ ố ạ
nh p th t các v trí khác nhau là khác nhau: ị ấ ở ị
Jadonath R.L. và c ng s phân bi t v trí kh i phát c a NNT ộ ự ệ ị ở ủ ở ĐRTP d a vào d ng QRS c a NNT DI, DIII, DIII, aVF, V6 và vự ạ ủ ở ị trí vùng chuy n ti p.ể ế
Shima T. và c ng s : hi u s biên đ sóng R S c a NNTộ ự ệ ố ộ ủ thành trước nh h n NNT thành t do thành sau và vùng vách.ỏ ơ ở ự
Trang 11Hi u s này âm tiên đoán NNT thành trệ ố ước Se 73,1%, Sp 94,9%. Ở aVF, hi u s này cao h n vùng vách và thành trệ ố ơ ở ước so v i thànhớ
Yamauchi Y. và c ng sộ ự: NTTT/NNT kh i phát ở g n His ầ sóng
R th p h n DIII, aVF; cao h n DI, V5; th i gian QRS ng nấ ơ ở ơ ở ờ ắ
h n DII, aVF. Đa s có d ng QS V1, chuy n ti p V2 V3ơ ở ố ạ ở ể ế ở
Ceresnak S.R. và c ng s : NNT kh i phát bu ng nh n máuộ ự ở ồ ậ
th t ph i QRS có d ng bloc nhánh trái, tr c dấ ả ạ ụ ưới, d ng QS ho c rSạ ặ các chuy n đ o aVL và V1, chuy n ti p mu n (V4 V5)
1.5.3. Nghiên c u trong nứ ước v đi u tr r i lo n nh p th tề ề ị ố ạ ị ấ
b ng năng lằ ượng sóng có t n s radio và liên quan gi a hìnhầ ố ữ
nh đi n tâm đ b m t v i v trí kh i phát r i lo n nh p
th tấ
T i Vi t Nam, s d ng năng lạ ệ ử ụ ượng RF đi u tr các r i lo nề ị ố ạ
nh p tim đị ược ti n hành t 5/ế ừ 1998 t i Vi nạ ệ Tim m ch.ạ
Các NC c a Ph m Qu c Khánh (2001), Nguy n H ng H nhủ ạ ố ễ ồ ạ (2010), Nguy n Đ c Công (2012) đã đễ ứ ược ti n hành đ đánh giáế ể
hi u qu đi u tr r i lo n nh p th t.ệ ả ề ị ố ạ ị ấ
G n đây các nghiên c u c a ầ ứ ủ Trương Quang Khanh (2013), nghiên c u c a Phan Đình Phong và c ng s (2014) ứ ủ ộ ự đã ti n hànhế nghiên c u ứ hi u qu đi u tr NNT đệ ả ề ị ở ường ra b ng RF và đã đ aằ ư
ra 1 s đ c đi m đi n tâm đ b m t c a các NNT kh i phát vố ặ ể ệ ồ ề ặ ủ ở ở ị
Trang 12trí này nh ng ch a th t s đ y đ , đ c bi t là các v trí khác nhauư ư ậ ự ầ ủ ặ ệ ị
th t ph i
Trang 13Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ I TỐ ƯỢNG, TH I GIAN, Đ A ĐI M NGHIÊN C UỜ Ị Ể Ứ
107 b nh nhân b NTTT ho c NNT m t d ng kh i phát th tệ ị ặ ộ ạ ở ở ấ
ph i đã đả ược đi u tr thành công b ng phề ị ằ ương pháp tri t đ t sệ ố ử
d ng năng lụ ượng sóng có t n s radio t i Phòng thăm dò đi n sinhầ ố ạ ệ
lý tim, Vi n Tim m ch, B nh vi n ệ ạ ệ ệ B chạ Mai t 12/2011 12/2012.ừ2.1.1. Tiêu chu n ch n b nh nhân vào nghiên c uẩ ọ ệ ứ
Đ i tố ượng được ch n vào NC là các b nh nhân có NTTT ho cọ ệ ặ NNT m t d ng kh i phát th t ph i đã độ ạ ở ở ấ ả ược đi u tr thành côngề ị
b ng RF. Ch n b nh nhân d a vào các tiêu chu n v hình nh đi nằ ọ ệ ự ẩ ề ả ệ tâm đ b m t và tiêu chu n đi n sinh lý tim theo hồ ề ặ ẩ ệ ướng d n nămẫ
2006 c a ACC/AHA/ESC và đ ng thu n năm 2009 c a EHRA/HRS.ủ ồ ậ ủ Các thông s NC c a b nh nhân đố ủ ệ ược ghi chép chi ti t, đ y đế ầ ủ theo m u b nh án riêng và b nh nhân đ ng ý tham gia NC.ẫ ệ ệ ồ
2.1.2. Tiêu chu n lo i tr b nh nhân kh i nghiên c uẩ ạ ừ ệ ỏ ứ
+ Các trường hợp tri t đ t th t b i kh i phát NTTT/NNT.ệ ố ấ ạ ổ ở+ NTTT/NNT nhi u d ng.ề ạ
+ Các trường h p NTTT ho c NNT kh i phát các v trí khácợ ặ ở ở ị ngoài th t ph i: xoang valsalva, đấ ả ường ra th t trái, bu ng th t trái.ấ ồ ấ+ Các r i lo n nh p khác không ph i NTTT ho c NNT: rung nhĩ,ố ạ ị ả ặ
cu ng đ ng nhĩ, nh p nhanh trên th t vòng vào l i nhĩ th t ho cồ ộ ị ấ ạ ấ ặ
nh p nhanh trên th t vòng vào l i nhĩ th t.ị ấ ạ ấ
+ B nh nhân b suy th n, không s d ng đệ ị ậ ử ụ ược thu c c n quangố ả
ho c d ng v i thu c c n quang.ặ ị ứ ớ ố ả
+ B nh nhân khôngệ đ ng ý tham gia NC.ồ
Trang 142.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.2.1. Thi t k nghiên c uế ế ứ
Nghiên c u ti n c u, mô t c t ngang.ứ ế ứ ả ắ
2.2.2. Phương pháp ch n đ i tọ ố ượng nghiên c uứ
C m u và đ i tỡ ẫ ố ượng NC được ch n theo phọ ương pháp thu nậ
ti n.ệ
2.2.3. N i dung nghiên c uộ ứ
2.2.3.1. Khám lâm sàng
+ Khai thác và phát hi n các tri u ch ng c năng: đau ng c, khóệ ệ ứ ơ ự
th , h i h p, tr ngở ồ ộ ố ng c, c m giác h t h ng, th u, ng t ; ti n sự ả ụ ẫ ỉ ấ ề ử
2.2.3.4. L p b n đ đi n h c n i m c bu ng tim, tri t đ t ậ ả ồ ệ ọ ộ ạ ồ ệ ố ổ
kh i phát và ch p bu ng tim xác đ nh v trí kh i phát r i lo n ở ụ ồ ị ị ở ố ạ
nh p th t ị ấ
2.2.4. Các tiêu chu n s d ng trong nghiên c uẩ ử ụ ứ
2.2.4.1. Tiêu chu n xác đ nh tri t đ t thành công kh i phát r i ẩ ị ệ ố ổ ở ố
lo n nh p th t b ng năng l ạ ị ấ ằ ượ ng sóng có t n s Radio ầ ố
Theo đ ng thu n năm 2009 c a H i nh p h c châu Âuồ ậ ủ ộ ị ọ (EHRA/HRS): hình nh NTTT/NNT bi n m t sau khi phóng năngả ế ấ
lượng tri t đ t vài giây; không xu t hi n NTTT/ NNT v i hìnhệ ố ấ ệ ớ
d ng tạ ương t ban đ u trong th i gian theo dõi sau tri t đ t 30ự ầ ờ ệ ố
Trang 15phút; không gây được NTTT/NTT có hình d ng ban đ u khi kíchạ ầ thích th t v i t n s ≥ t n s c a NNT ho c th i gian chu k kíchấ ớ ầ ố ầ ố ủ ặ ờ ỳ thích ≥ kho ng ghép c a NTTT ban đ u.ả ủ ầ
2.2.4.2. Tiêu chu n xác đ nh tri t đ t th t b i kh i phát r i ẩ ị ệ ố ấ ạ ổ ở ố
lo n nh p th t b ng năng l ạ ị ấ ằ ượ ng sóng có t n s Radio: ầ ố không
h t NTTT ho c NNT khi s d ng năng lế ặ ử ụ ượng RF tri t đ t; tái phátệ ố NTTT ho c NNT sau khi d ng tri t đ t ho c sau khi kích thích th tặ ừ ệ ố ặ ấ theo chương trình; tái phát NTTT ho c NNT trên đi n tâm đ bặ ệ ồ ề
+ Phân bi t các v trí kh i phát khác nhau c a NTTT/NNT ệ ị ở ủ ở ĐRTP, theo c a Kamakura S. ủ và c ng sộ ự, Shima T. và c ng sộ ự:
Vùng vách ĐRTP là các v trí thu c n a trái và thành t doị ộ ử ự ĐRTP là các v trí thu c n a ph i góc ch p ch ch trái 60º.ị ộ ử ả ở ụ ế
Thành trướ ĐRTP là các v trí thu c n a trái và thành sauc ị ộ ử ĐRTP là các v trí thu c n a ph i góc ch p ch ch ph i 30º.ị ộ ử ả ở ụ ế ả
Vùng cao ĐRTP là các v trí cách van đ ng m ch ph i ≤ 1 cm vàị ộ ạ ổ vùng th p ĐRTP là các v trí cách đ ng m ch ph i > 1 cm.ấ ị ộ ạ ổ
2.2.4.4. Tiêu chu n đi n tâm đ b m t ch n đoán ngo i tâm ẩ ệ ồ ề ặ ẩ ạ thu th t m t d ng kh i phát th t ph i ấ ộ ạ ở ấ ả
+ NTTT đ c tr ng b i nhát đ n s m, v i ph c b QRS bi nặ ư ở ế ớ ớ ứ ộ ế
đ i hình d ng, giãn r ng ≥ 0,12 giây. ổ ạ ộ Sóng T thường r ng và bi nộ ế
đ i trái chi u so v i ph c b QRS. Thổ ề ớ ứ ộ ường không có sóng P đi
Trang 16trước QRS ngo i tâm thu, ho c P đi trạ ặ ước nh ng không d n nh pư ẫ ị
th t (không có liên h v i QRS c a ngo i tâm thu). Có th th yấ ệ ớ ủ ạ ể ấ sóng P do d n truy n ẫ ề xung đ ng ngộ ược chi u t th t lên gây khề ừ ấ ử
c c nhĩ, nh ng thự ư ường l n vào QRS và sóng T.ẫ
+ Ch có 1 d ng NTTT.ỉ ạ
+ NTTT có d ngạ bloc nhánh trái chuy n đ o trở ể ạ ước tim
2.2.4.5. Tiêu chu n đi n tâm đ b m t ch n đoán nh p nhanh ẩ ệ ồ ề ặ ẩ ị
th t m t d ng kh i phát th t ph i ấ ộ ạ ở ấ ả
+ Có t ba NTTT tr lên đi li n k nhau, th i gian ph c b QRSừ ở ề ề ờ ứ ộ trên 0,12 giây, t n s ≥ 100 ck/phút, kho ng RR có th c đ nhầ ố ả ể ố ị
ho c thay ặ đ i
+ Không th yấ sóng P ho c sóng P v i hình d ng bình thặ ớ ạ ường và
đ c l p, không có m i liên h v i QRS (hi n tộ ậ ố ệ ớ ệ ượng phân ly nhĩ
th t). M t s trấ ộ ố ường h p khác th y P sau QRS. ợ ấ
+ Ch ỉcó 1 d ng NTT.ạ
+ NNT có d ng bloc nhánh trái chuy n đ o trạ ở ể ạ ước tim
2.2.4.6. Các tiêu chu n s d ng trong nghiên c u đ c đi m hình ẩ ử ụ ứ ặ ể
d ng NTTT/NNT trên đi n tâm đ b m t: ạ ệ ồ ề ặ theo quy t c Minnesota ắ
2.3. X LÝ S LI U NGHIÊN C UỬ Ố Ệ Ứ
Các s li u c a NC đố ệ ủ ược x lý trên máy vi tính theo ph n m mử ầ ề
th ngố kê y h c SPSS 22.0 (Chicago, Illinois).ọ
Trang 17K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.1. Đ C ĐI M LÂM SÀNG, C N LÂM SÀNG C A CÁCẶ Ể Ậ Ủ
B NH NHÂN B NGO I TÂM THU TH T/NH P NHANHỆ Ị Ạ Ấ Ị
TH T PH IẤ Ả
3.1.1. Đ c đi m v tu i và gi i c a các đ i tặ ể ề ổ ớ ủ ố ượng nghiên c uứ
+ T ng s đ i tổ ố ố ượng NC là 107 BN có NTTT/NNT kh i phát ở ở
th t ph i đã đấ ả ượ đi u tr c ề ị thành công b ng ằ RF.
+ Các tri u ch ng lâm sàng đệ ứ ược trình bày b ng 3.2ở ả
B ng 3.2 ả Tri u ch ng ệ ứ lâm sàng c a các đ i t ủ ố ượ ng nghiên c u ứ
Tri u ch ng c năng (n = 107)ệ ứ ơ n %