Chương 4 bao gồm các nội dung cơ bản như: Khái niệm, bản chất và mối quan hệ truyền thông marketing và xúc tiến thương mại; mô hình quá trình truyền thông marketing; phát triển các chương trình truyền thông marketing hiệu quả.
Trang 1Quản trị truyền thông
marketing tích hợp
CHƯƠNG 4
DHTM_TMU
Trang 2Nội dung cơ bản
Mô hình quá trình truyền thông marketing
Phát triển các chương trình truyền thông marketing hiệu quả
DHTM_TMU
Trang 3Nội dung cơ bản
Trang 44.1 Khái niệm, bản chất và mối quan hệ truyền
thông marketing và xúc tiến thương mại
Khái niệm và bản chất của MarCom Mối quan hệ MarCom và xúc tiến thương mại
DHTM_TMU
Trang 5Là những phương tiện mà nhờ đó các
DN tìm cách thông báo, thuyết phục và nhắc nhở người tiêu dùng – một cách trực tiếp hoặc gián tiếp - về các SP/dịch
vụ/thương hiệu mà họ bán
4.1.1 Khái niệm và bản chất truyền thông marketing
Ph.Kotler & K.Keller
DHTM_TMU
Trang 6 Đại diện cho “tiếng nói” của thương hiệu, là phươngcách để thiết lập sự đối thoại và xây dựng các quan hệvới NTD
Bao gồm các thông điệp DN được thiết kế để khơi dậy
sự nhận thức, sự quan tâm, và quyết định mua nhiều
SP và thương hiệu khác nhau của KH
Nó còn có thể là trang phục của nhân viên bán, giá cảcatalogue, và các văn phòng của DN…; tất cả đều tạo
ấn tượng lên người nhận
4.1.1 Khái niệm và bản chất truyền thông marketing
DHTM_TMU
Trang 7 2 khái niệm giống nhau về thực chất, nhưng khác nhau
về tính phổ quát và điểm nhấn trong nội hàm
MarCom có độ nhấn mạnh khía cạnh truyền tin, mởrộng tri thức cho KH hơn
XTTM nhấn mạnh khía cạnh “thương mại” chiêu khách,đẩy mạnh hiệu suất bán và giá trị thương hiệu DN hơn
Mặt khác, MarCom có tính chất bao trùm và phổ quáthơn (bình diện thương mại và mở rộng sang các lĩnh vực
xã hội và kinh doanh khác)
4.1.2 Mối quan hệ giữa MarCom và XTTM
DHTM_TMU
Trang 84.2 Mô hình quá trình truyền thông marketing
Người gửi Mã hóa
Phương tiện truyền thông
Thông điệp
Giải mã Người nhận
Nhiễu
Đáp ứng Phản hồi
DHTM_TMU
Trang 9 Cá nhân, công ty/tổ chức
Ý tưởng thành thông điệp
Nội dung & biểu tượng
Cá nhân/phi cá nhân
Tìm hiểu/sáng tỏ
Tiếp nhận thông điệp
Ph/ứng sau tiếp nhận th.điệp
Truyền trở ngược lại người gửi
Biến lệch thông điệp nằm ngoài môi trường truyền tin
4.2 Mô hình quá trình truyền thông marketing
DHTM_TMU
Trang 104.3 Phát triển các chương trình MarCom hiệu quả
Xác định khán giả mục tiêu Xác định mục tiêu truyền thông
Thiết kế truyền thông Lựa chọn các kênh truyền thông Thiết kế tổng ngân sách cho MarCom
DHTM_TMU
Trang 11 Người mua tiềm năng, người sử dụng hiện tại, ngườiquyết định, hoặc người gây ảnh hưởng
Họ có thể là cá nhân, tổ chức, công chúng cụ thể hoặccông chúng nói chung
4.3.1 Xác định khán giả mục tiêu
DHTM_TMU
Trang 12 Mục tiêu truyền thông luôn gắn với mục tiêu mktg vàmục tiêu cuối cùng của nó vẫn là doanh thu cho thươnghiệu/SP Tùy theo từng trường hợp cụ thể, mục tiêutruyền thông khác nhau
o Theo vị trí tiêu dùng của KH đối với SP
o Theo quy trình quyết định mua hàng của NTD
o Theo mô hình đáp ứng cơ bản của người tiêu dùng
4.3.2 Xác định các mục tiêu truyền thông
DHTM_TMU
Trang 13 Nhu cầu với loại sản phẩm (category need)
Nhận biết thương hiệu (brand awareness)
Thái độ với thương hiệu (brand attitude)
Ý định mua (purchase intention)
4 Mục tiêu chính4.3.2 Xác định các mục tiêu truyền thông
DHTM_TMU
Trang 144.3.3 Thiết kế truyền thông
Chiến lược
thông điệp
Chiến lượcsáng tạo
Nguồn phátthông điệp
DHTM_TMU
Trang 15 Tìm kiếm yếu tố hấp dẫn, chủ đề/hay ý tưởng gắn vớiđịnh vị thương hiệu và thiết lập được điểm khác biệt
Những yếu tố này có thể liên quan trực tiếp đến khảnăng vận hành/hiệu lực của SP
Cũng có thể liên quan tới các cân nhắc khác
(1) Chiến lược thông điệp4.3.3 Thiết kế truyền thông
DHTM_TMU
Trang 16 Sự hiệu quả của truyền thông phụ thuộc vào nội dungthông điệp và cách thể hiện
Các chiến lược sáng tạo có thể nhấn mạnh vào 2 yếutố: Lý tính và Cảm tính
Để tác động tới tình cảm của đối tượng, những ngườilàm truyền thông có thể sử dụng các yếu tố: Tiêu cực
(negative appeals) hay tích cực (positive appeals)
(2) Chiến lược sáng tạo4.3.3 Thiết kế truyền thông
DHTM_TMU
Trang 17 Nguồn phát thông điệp phải đảm bảo
Tính tin cậy (credibility)
Chuyên môn (expertise)
Tin tưởng (trustworthiness)
Trang 18 Kênh truyền thông cá nhân Là kênh gồm 2 hay nhiềungười sẽ trực tiếp giao tiếp với nhau
o Tính hiệu quả xuất phát từ tính cá nhân hóa và phảnhồi
Kênh truyền thông phi cá nhân Là tập định hướng cácphương cách truyền thông, truyền đi các thông điệp màkhông có sự tiếp xúc hay phản hồi cá nhân
o Ảnh hưởng đến từ tiến trình truyền thông 2 nhịp
4.3.4 Lựa chọn các kênh truyền thông
DHTM_TMU
Trang 194.3.5 Thiết kế tổng ngân sách cho truyền thông marketing
Phương pháp theo khả năngPhương pháp % doanh thuPhương pháp tương đồng với đối thủ cạnh tranh
Phương pháp mục tiêu - nhiệm vụ
DHTM_TMU
Trang 20Đặc điểm của truyền thông marketing hỗn hợp
Các nhân tố ảnh hưởng đến việc thiết lập
truyền thông marketing hỗn hợp
4.4 Các quyết định phối thức truyền thông marketing hỗn hợp
DHTM_TMU
Trang 21Sự lan tỏa, Khuếch đại diễn cảm, Phi cá nhân
Sales Promotion
Tính truyền thông, Sự khích lệ, Sự mời chào
Public Relations & Publicity
Độ tin cậy cao, Vượt qua phòng bị, Tạo hình ảnh đẹp về DN
Personal Selling
Nuôi dưỡng quan hệ, Phản ứng, Cá nhân đối mặt
Direct Marketing
Khách hàng hóa (customized), Tương tác, Cập nhật
4.4.1 Đặc điểm của truyền thông marketing hỗn hợp
DHTM_TMU
Trang 22 Dạng cặp sản phẩm-thị trường
Các giai đoạn chấp nhận và sẵn sàng của người mua
Các giai đoạn chu kỳ sống sản phẩm
Chiến lược kéo-đẩy
4.4.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến việc thiết lập
truyền thông marketing hỗn hợp
DHTM_TMU
Trang 23Điều phối phương tiện truyền thông
Triển khai truyền thông marketing tích hợp
4.5 Quản trị và phối hợp các kênh IMC
DHTM_TMU
Trang 24 Điều phối giữa/trong cùng loại PTTT
Kết hợp các kênh truyền thông cá nhân và phi cá nhân
Trang 25 IMC Là một quá trình có kế hoạch được thiết kế đểđảm bảo rằng tất cả các tiếp xúc thương hiệu nhậnđược bởi một KH hoặc KH tiềm năng về SP, dịch vụ,hoặc tổ chức là thích hợp với người đó và bền vữngtheo thời gian - AMA
4.5.2 Triển khai IMC
DHTM_TMU
Trang 26 Nhà quản trị DN phải xác định.
Cách thức NTD có thể tiếp xúc với DN
Làm thế nào để DN truyền đạt chiến lược định vị
Tầm quan trọng tương đối của từng phương tiện
Những vấn đề về thời gian
Phân công trách vụ
4.5.2 Triển khai IMC
DHTM_TMU