Mục đích của đề tài Nghiên cứu sử dụng tro tuyển Phả Lại hàm lượng cao trong bê tông khối lớn thông thường dùng cho đập trọng lực là nghiên cứu sử dụng tro tuyển Phả Lại hàm lượng cao trong bê tông khối lớn thông thường dùng cho đập trọng lực. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2Ngườ ưới h ng d n khoa h c 2: ẫ ọ TS Lương Đ c Longứ
Ph n bi n 1: ả ệ GS.TS Dương Đ c Tínứ
Ph n bi n 2: ả ệ TS. Lê Quang Hùng
Ph n bi n 3: ả ệ PGS.TS Cao Duy Ti nế
Lu n án đa đậ ̃ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu n án c p Trộ ồ ấ ậ ấ ường h pọ
t i Trạ ường Đ i h c Xây d ngạ ọ ự
Vào h i 14 gi 30 phut ngày 10 tháng 07 năm 2012ồ ờ ́
Trang 3Có th tìm hi u lu n án t i:ể ể ậ ạ
Th vi n Qu c Gia ư ệ ố
Th vi n Trư ệ ường Đ i h c Xây d ng. ạ ọ ự
s d ng s t n hàng nghìn hecta đ t đ làm bãi ch a đ ng th i gây ôử ụ ẽ ố ấ ể ứ ồ ờ nhi m môi trễ ường nghiêm tr ng. Trong nh ng năm g n đây, nọ ữ ầ ở ước ta đã
có m t s công trình nghiên c u s d ng lo i ph th i này trong bê tôngộ ố ứ ử ụ ạ ế ả
đ m lăn, bê tông thông thầ ường v i hàm lớ ượng s d ng th p, vi c nghiênử ụ ấ ệ
c u s d ng tro bay nhi t đi n v i hàm lứ ử ụ ệ ệ ớ ượng cao trong bê tông thông
thường ch a đư ược đ c p. Đ tăng cề ậ ể ường s d ng tro bay nhi t đi nử ụ ệ ệ trong bê tông c n đ t ra nhi m v nghiên c u làm rõ nh hầ ặ ệ ụ ứ ả ưởng c a vi củ ệ thay th xi măng b ng tro bay nhi t đi n v i hàm lế ằ ệ ệ ớ ượng cao đ n các tínhế năng c a bê tông, đ c bi t là nghiên c u s d ng tro bay hàm lủ ặ ệ ứ ử ụ ượng cao trong bê tông kh i l n thông thố ớ ường s d ng cho các đ p th y l i, th yử ụ ậ ủ ợ ủ
đi n.ệ
M t trong nh ng v n đ c a bê tông kh i l n thông thộ ữ ấ ề ủ ố ớ ường dùng trong xây d ng các đ p th y l i, th y đi n là n t nhi t do th y hóa xi măng.ự ậ ủ ợ ủ ệ ứ ệ ủ
Đ kh ng ch hi n tể ố ế ệ ượng này thường s d ng các bi n pháp truy nử ụ ệ ề
th ng nh : làm mát c t li u, tr n nố ư ố ệ ộ ước đá, s d ng h th ng ng làmử ụ ệ ố ố mát, s d ng xi măng t a nhi t th p và nh t là s d ng tro bay, puz lanử ụ ỏ ệ ấ ấ ử ụ ơ thiên nhiên,v.v
Trên th gi i vi c nghiên c u s d ng tro bay cho cho bê tông kh i l nế ớ ệ ứ ử ụ ố ớ
đã có t lâu song Vi t Nam vi c nghiên c u s d ng tro bay c th làừ ở ệ ệ ứ ử ụ ụ ể tro tuy n Ph L i (TT) cho bê tông kh i l n (BTKL) cũng m i ch b tể ả ạ ố ớ ớ ỉ ắ
đ u t nh ng th p niên g n đây. ầ ừ ữ ậ ầ
Trang 4Nh nh ng ích l i to l n c a vi c s d ng tro bay trong các công trìnhờ ữ ợ ớ ủ ệ ử ụ BTKL, đ tài đã ch n hề ọ ướng nghiên c u: “ứ Nghiên c u s d ng tro ứ ử ụ
dùng cho đ p tr ng l c ậ ọ ự ’’.
2. M c đích nghiên c u c a đ tàiụ ứ ủ ề
M c đích c a đ tài là nghiên c u s d ng tro tuy n Ph L i hàm lụ ủ ề ứ ử ụ ể ả ạ ượ ngcao trong bê tông kh i l n thông thố ớ ường dùng cho đ p tr ng l c. ậ ọ ự
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u c a đ tàiạ ứ ủ ề
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài là bê tông kh i l n thông thứ ủ ề ố ớ ường dùng cho đ p tr ng l c s d ng tro tuy n Ph L i hàm lậ ọ ự ử ụ ể ả ạ ượng cao.
Ph m vi nghiên c u c a đ tài là nghiên c u nh hạ ứ ủ ề ứ ả ưởng c a tro tuy nủ ể
Ph L i hàm lả ạ ượng cao đ n m t s tính ch t c lý c a bê tông kh i l nế ộ ố ấ ơ ủ ố ớ thông thường dùng cho đ p tr ng l c, g m nh ng n i dung sau:ậ ọ ự ồ ữ ộ
1) Nghiên c u nh hứ ả ưởng c a tro tuy n Ph L i hàm lủ ể ả ạ ượng cao đ nế
6) Nghiên c u đ xu t phứ ề ấ ương pháp thi t k thành ph n bê tông kh iế ế ầ ố
l n d a trên h s bám dính v a vào c t li u l n h n 37,5 mm.ớ ự ệ ố ữ ố ệ ớ ơ
4. Phương pháp nghiên c u c a đ tàiứ ủ ề
Trong nghiên c u c a đ tài đã ti n hành s d ng các phứ ủ ề ế ử ụ ương pháp nghiên c u theo các tiêu chu n hi n hành trong nứ ẩ ệ ước và trên th gi iế ớ
đ ng th i cũng s d ng thêm các phồ ờ ử ụ ương pháp phi tiêu chu n khác nh :ẩ ư
Phương pháp xác đ nh đ ch y t a c a v a dị ộ ả ỏ ủ ữ ưới tác d ng c a tr ngụ ủ ọ
lượng b n thân kh i v a.ả ố ữ
Phương pháp thay th xi măng b ng TT theo th tích tuy t đ i.ế ằ ể ệ ố
Phương pháp toán qui ho ch th c nghi m.ạ ự ệ
Phương pháp sàng ướt xác đ nh h s t n th t v aị ệ ố ổ ấ ữ
Phương pháp xác đ nh tăng nhi t đ đo n nhi t trong bê tông. ị ệ ộ ạ ệ
5. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tài ọ ự ễ ủ ề
Trang 5 Xác l p đậ ượ ươc t ng quan gi a cữ ường đ c a v a ch t k t dính khi cóộ ủ ữ ấ ế
m t TT hàm lặ ượng cao v i th i gian theo qui lu t logarit có s hi u ch nhớ ờ ậ ự ệ ỉ
tương ng.ứ
Xác l p đậ ượ ươc t ng quan gi a cữ ường đ bê tông kh i l n s d ng TTộ ố ớ ử ụ hàm lượng cao v i th i gian theo qui lu t logarit có s hi u ch nh tớ ờ ậ ự ệ ỉ ươ ngng
ứ
Ch ng minh tác d ng c a TT hàm lứ ụ ủ ượng cao đ n kh năng gi m nhi tế ả ả ệ
đ đo n nhi t trong bê tông kh i l n, khi tăng t l thay th TT thì nhi tộ ạ ệ ố ớ ỷ ệ ế ệ
th y hóa ch t k dính gi m t l thu n.ủ ấ ế ả ỷ ệ ậ
Gi m nh quá trình thí nghi m xác đ nh các tính ch t c a bê tông kh iả ẹ ệ ị ấ ủ ố
l n b ng cách s d ng h s t n th t v a khi sàng ớ ằ ử ụ ệ ố ổ ấ ữ ướt cho phép đ a vàoư tính toán c p ph i BTKL không qua khâu tr n và sàng ấ ố ộ ướ ỗt h n h p bêợ tông v i Dớ max l n h n 37,5 mm.ớ ơ
Xây d ng đự ược phương pháp thi t k thành ph n BTKL s d ng TTế ế ầ ử ụ hàm lượng cao d a trên h s t n th t v a trong c t li u l n h n 37,5ự ệ ố ổ ấ ữ ố ệ ớ ơ
mm đ ng th i có tính đ n nhi t đ t i đa cho phép c a kh i đ ồ ờ ế ệ ộ ố ủ ố ổ
6. Đánh giá nh ng đi m m i c a đ tài ữ ể ớ ủ ề
L n đ u tiên Vi t Nam nghiên c u s d ng TT v i hàm lầ ầ ở ệ ứ ử ụ ớ ượng đ nế
50 % kh i lố ượng ch t k t dính (tấ ế ương đương 70 % theo th tích) dùngể cho bê tông kh i l n thông thố ớ ường trong xây d ng đ p tr ng l c.ự ậ ọ ự
Ch ng minh đứ ược khi tăng t l thay th xi măng b ng TT nhi t th yỷ ệ ế ằ ệ ủ hóa ch t k t dính gi m t l thu n.ấ ế ả ỷ ệ ậ
Xác l p đậ ược qui lu t phát tri n cậ ể ường đ c a v a, bê tông tuân theoộ ủ ữ qui lu t logarit th i gian khi s d ng TT hàm lậ ờ ử ụ ượng cao v i s hi uớ ự ệ
ch nh tỉ ương ng.ứ
Xác l p đậ ượ ươc t ng quan gi a nhi t đ đo n nhi t trong bê tông kh iữ ệ ộ ạ ệ ố
l n v i các t l thay th xi măng b ng TT khác nhau tuân theo qui lu tớ ớ ỷ ệ ế ằ ậ
đường th ng.ẳ
Đ a ra phư ương pháp xác đ nh h s t n th t v a khi sàng ị ệ ố ổ ấ ữ ướ ỗt h n h pợ BTKL qua sàng 37,5 mm giúp gi m nh quá trình thí nghi m xác đ nh cácả ẹ ệ ị tính ch t c a bê tông kh i l n, t o đi u ki n thu n l i cho vi c thi t kấ ủ ố ớ ạ ề ệ ậ ợ ệ ế ế thành ph n BTKL.ầ
Xây d ng đự ược phương pháp thi t k thành ph n bê tông kh i l n sế ế ầ ố ớ ử
d ng TT hàm lụ ượng cao d a trên h s t n th t v a khi sàng ự ệ ố ổ ấ ữ ướt qua sàng 37,5 mm
Trang 67. C u trúc c a lu n ánấ ủ ậ
Lu n án g m 4 chậ ồ ương, k t ku n, ki n ngh 80 tài li u tham kh o và tàiế ậ ế ị ệ ả
li u tác gi đã công b N i dung chính c a lu n án đệ ả ố ộ ủ ậ ược trình bày trong
130 trang v i 52 b ng, 27 hình và 3 ph l c.ớ ả ụ ụ
1.1. Tình hình nghiên c u, ng d ng bê tông thông thứ ứ ụ ường, bê tông
kh i l n s d ng tro bay trên th gi iố ớ ử ụ ế ớ
1.1.1 Bê tông s d ng tro bay ử ụ
Vi c nghiên c u bê tông s d ng tro bay đã đệ ứ ử ụ ược ti n hành t đ u th pế ừ ầ ậ
k 20 và đ n nh ng năm 80 c a th k 20 m i nghiên c u bê tông hàmỷ ế ữ ủ ế ỷ ớ ứ
lượng tro bay cao. M t s nghiên c u g m ACI 232.2R96 [43], A.G.ộ ố ứ ồ Zokin, [80], N. Bouzoubaâ, [56], N.Raiendran, [72], Hiroshi Uchikawa, [78], Rafat Siddique, [76], L.H. Jiang, V.M. Malhotra, [61], Rafat Siddique, [75], Rawat Bhatta, [59], V. K. Mathur, [66], Somnuk Tangtermsirikul, [77], BSEN 2061:2000, [57], V.M. Malhotra, [65], R.Rivera, R.Dávila, [74], Tarun R Naik, [69], Arun Kumar Chakraborty, [58], S. Gopalakrishnan, [60], L. Lam, [62], C.S. Poon, [71], P.Kumar Mehta, [68],
1.1.2. Bê tông kh i l n s d ng tro bay ố ớ ử ụ
1.1.2.1. Khái ni m v bê tông kh i l nệ ề ố ớ
Các công trình nghiên c u bê tông có hàm lứ ượng tro bay cao đã đượ ứ c ng
d ng trong th c ti n, tuy nhiên theo tác gi cho đ n nay các nghiên c uụ ự ễ ả ế ứ
v bê tông kh i l n hàm lề ố ớ ượng tro bay cao trên th gi i và Vi t Namế ớ ở ệ còn ít xu t hi n, khái ni m v ấ ệ ệ ề ‘’Bê tông kh i l n hàm l ố ớ ượ ng tro bay cao’’ ch a th y xu t hi n trên các t p chí khoa h c chuyên ngành trênư ấ ấ ệ ạ ọ
th gi i cũng nh Vi t Nam tr bê tông đ m lăn.ế ớ ư ở ệ ừ ầ
Theo ACI 116R00, [40], bê tông kh i l n có th tích đ l n và yêu c uố ớ ể ủ ớ ầ
ph i có bi n pháp đ đ i phó v i s phát sinh nhi t do th y hóa xi măngả ệ ể ố ớ ự ệ ủ
di n ra cùng bi n đ i th tích nh m gi m n t nhi t.ễ ế ổ ể ằ ả ứ ệ
1.1.2.2. Khái ni m v bê tông kh i l n hàm lệ ề ố ớ ượng tro bay cao
Bê tông hàm lượng tro bay cao đã được các tác gi V.M Malhotra,ả P.Kumar Mehta đ c p. Xu t phát t m c đích nghiên c u c a đ tài tácề ậ ấ ừ ụ ứ ủ ề
gi đ tài đ xu t ả ề ề ấ ‘’bê tông kh i l n hàm l ố ớ ượ ng tro bay cao’’ là bê tông
Trang 7kh i l n có hàm lố ớ ượng tro bay lo i F theo ASTM C618 l n h n 50% theoạ ớ ơ
th tích ch t k t dính. ể ấ ế
1.1.2.3. Tính ch t c a bê tông kh i l n cho đ p tr ng l cấ ủ ố ớ ậ ọ ự
TS. Đ H ng H i, [7], và ACI 207.1R96, [41], các tính ch t c a bê tôngỗ ồ ả ấ ủ
kh i l n là cố ớ ường đ nén, cộ ường đ kéo, môđun đàn h i, h s Poisson,ộ ồ ệ ố
ng su t kéo, t bi n, co khô, tăng nhi t đ đo n nhi t, h s dãn n
nhi t, nhi t dung riêng, h s d n nhi t và khu ch tán nhi t, tính th mệ ệ ệ ố ẫ ệ ế ệ ấ
và đ b n.ộ ề
1.1.2.4. M t s nghiên c u v bê tông kh i l n s d ng tro bayộ ố ứ ề ố ớ ử ụ
Các nghiên c u v BTKL s d ng tro bay là ACI 207.1R96, ứ ề ử ụ Cengiz Duran Atis, [52], André Bisaillon, Michel Rivest và V.M. Malhotra, [55].1.2. Tình hình nghiên c u, ng d ng các lo i bê tông có ch a tro bayứ ứ ụ ạ ứ
Vi t Nam
1.2.1 Bê tông s d ng tro bay ử ụ
M t s tác gi đã nghiên c u v nh hộ ố ả ứ ề ả ưởng c a tro tuy n Ph L i (TT)ủ ể ả ạ
đ n tính ch t c a xi măng và bê tông nh : TS. Nguy n Nh Quý [20],ế ấ ủ ư ễ ư ThS. Vũ H i Nam và c ng s [14[,[17], ThS. Vũ H i Nam và c ng s ,ả ộ ự ả ộ ự [15], TS. Lương Đ c Long và c ng s , [12]. Trong nghiên c u đã sứ ộ ự ứ ử
d ng tro bay, tro tuy n PL đ ch t o bê tông, các ch tiêu nghiên c uụ ể ể ế ạ ỉ ứ
g m tính công tác, cồ ường đ nén, ph n ng ki m – silic, b n sunphat. ộ ả ứ ề ề
TS. Thái Duy Sâm và c ng s , [26],ộ ự TS. Nguy n Thanh Tùng và c ng s ,ễ ộ ự [30], Ths. Trương Th Thúy và c ng s , [29], đã nghiên c u s d ng TTị ộ ự ứ ử ụ trong ch t o bê tông ch t lế ạ ấ ượng cao, bê tông t đ m, các ch tiêu nghiênự ầ ỉ
c u là đi m bão hòa ph gia, đ co khô, t bi n, t n th t đ s t, khứ ể ụ ộ ừ ế ổ ấ ộ ụ ả năng ch ng th m, kh năng ch ng xâm nh p Ion Clố ấ ả ố ậ , kh năng ch u màiả ị mòn, nghiên c u vi c u trúc vùng giao di n chuy n ti p. ứ ấ ệ ể ế
1.2.2. Bê tông kh i l n s d ng tro bay ố ớ ử ụ
TS. Đào Đ t và c ng s , [5], TS. Hoàng Phó Uyên và c ng s , [33], Côngạ ộ ự ộ ự
ty T v n Xây d ng Đi n I thu c t p đoàn EVN, [3], Công ty T v nư ấ ự ệ ộ ậ ư ấ Xây d ng Đi n I thu c t p đoàn EVN, [11], TS. Nguy n Nh Quý vàự ệ ộ ậ ễ ư
c ng s , [23], GS.TS Nguy n Ti n Đích, [6], TS. Đ H ng H i, [7], TS.ộ ự ễ ế ỗ ồ ả
Lê Quang Hùng và TS. Nguy n Quang Hi p, [8],[10]. Trong nghiên c uễ ệ ứ
đã ch t o các c p ph i bê tông s d ng cho các đ p, kh năng gi mế ạ ấ ố ử ụ ậ ả ả nhi t c a bê tông khi s d ng TT,ệ ủ ử ụ nghiên c u v nhi t trong bê tông kh iứ ề ệ ố
l n.ớ
Trang 8Sau khi nghiên c u các công trình đã công b v nh hứ ố ề ả ưởng c a tro bayủ
đ n các tính ch t c a v a, bê tông, bê tông kh i l n trên th gi i và trongế ấ ủ ữ ố ớ ế ớ
nước có th rút ra m t s nh n xét sau:ể ộ ố ậ
Vi c ng d ng tro bay – m t lo i ph gia khoáng ho t tính vào BTKLệ ứ ụ ộ ạ ụ ạ
đã được nghiên c u và ng d ng vào các công trình th y l i, th y đi nứ ứ ụ ủ ợ ủ ệ
t lâu và cũng đã bừ ước đ u ng d ng vào các công trình th y l i, th yầ ứ ụ ủ ợ ủ
đi n Vi t Nam, vi c ng d ng này đem l i hi u qu cao c v m tệ ở ệ ệ ứ ụ ạ ệ ả ả ề ặ kinh t và k thu t. Nh v y, ý nghĩa th c ti n c a vi c ng d ng troế ỹ ậ ư ậ ự ễ ủ ệ ứ ụ bay vào BTKL là r t cao, phù h p v i xu hấ ợ ớ ướng phát tri n b n v ngể ề ữ
c a ngành v t li u xây d ng hi n nay. ủ ậ ệ ự ệ
Khi có m t tro bay trong BTKL thì s phát tri n nhi t th y hóa ch m vàặ ự ể ệ ủ ậ
th p h n nhi u so v i m u bê tông không s d ng tro bay, đi u nàyấ ơ ề ớ ẫ ử ụ ề phù h p v i công tác thi công BTKL vì s h n ch đợ ớ ẽ ạ ế ược các v t n t doế ứ
ng su t nhi t và có th tính toán b trí kh i đ l n h n, t o đi u ki n
tăng ti n đ thi công. Nhi t đ t a ra trong bê tông t l ngh ch v iế ộ ệ ộ ỏ ỷ ệ ị ớ hàm lượng tro bay trong kh i đ , tuy nhiên qui lu t ph thu c gi aố ổ ậ ụ ộ ữ chúng ch a rõ ràng.ư
BTKL khi s d ng tro bay phát tri n cử ụ ể ường đ ch m tu i s m,ộ ậ ở ổ ớ
cường đ bê tông gi m khi tăng hàm lộ ả ượng tro bay, tuy nhiên tu iở ổ
mu n thì bê tông v n có cộ ẫ ường đ tộ ương đương bê tông không s d ngử ụ tro bay. Do công trình th y l i, th y đi n thủ ợ ủ ệ ường không yêu c u cầ ườ ng
đ tu i s m mà thộ ổ ớ ường yêu c u cầ ường đ tu i dài ngày (90 ngày ho cộ ổ ặ dài h n), do đó vi c ng d ng tro bay vào BTKL s d ng cho các côngơ ệ ứ ụ ử ụ trình này là r t kh thi.ấ ả
Khi s d ng tro bay thì lử ụ ượng nước nhào tr n c a bê tông gi m, đi uộ ủ ả ề này t o c s cho thi t k thành ph n h n h p bê tông v i t lạ ơ ở ế ế ầ ỗ ợ ớ ỷ ệ N/CKD th p h n mà v n gi đấ ơ ẫ ữ ược tính công tác ho c v i cùng t lặ ớ ỷ ệ N/CKD nh bê tông không s d ng tro bay nh ng khi đó h n h p bêư ử ụ ư ỗ ợ tông s có tính công tác t t h nẽ ố ơ Vi c đ a ra ch d n thi t k thànhệ ư ỉ ẫ ế ế
ph n BTKL khi s d ng tro bay khi xét đ n h s bám dính v a vàoầ ử ụ ế ệ ố ữ
c t li u l n h n 37,5 mm ch a đố ệ ớ ơ ư ược đ c p.ề ậ
Các nghiên c u trứ ước đây Vi t Nam m i ch đ c p đ n vi c sở ệ ớ ỉ ề ậ ế ệ ử
d ng tro bay v i hàm lụ ớ ượng khá th p, ng d ng th c t ch a nhi uấ ứ ụ ự ế ư ề (đ p th y đi n Tuyên Quang s d ng 24 %, đ p th y l i Tân Giang sậ ủ ệ ử ụ ậ ủ ợ ử
d ng 25 % theo kh i lụ ố ượng ch t k t dính). ấ ế
Đ nh hị ướng n i dung nghiên c u c a đ tài:ộ ứ ủ ề
Trang 91) Nghiên c u nh hứ ả ưởng c a tro tuy n Ph L i hàm lủ ể ả ạ ượ ngcao đ n m t s tính ch t c a ch t k t dính.ế ộ ố ấ ủ ấ ế
2) Nghiên c u s phát tri n cứ ự ể ường đ c a v a trong bê tôngộ ủ ữ
kh i l n hàm lố ớ ượng tro tuy n Ph L i cao.ể ả ạ
3) Nghiên c u s phát tri n cứ ự ể ường đ bê tông kh i l n hàmộ ố ớ
lượng tro tuy n Ph L i cao.ể ả ạ
4) Nghiên c u xác đ nh h s t n th t v a khi sàng ứ ị ệ ố ổ ấ ữ ướt bê tông có Dmax c t li u 75,0 mm b ng sàng 37,5 mm.ố ệ ằ
5) Nghiên c u xác đ nh tăng nhi t đ đo n nhi t bê tôngứ ị ệ ộ ạ ệ
kh i l n hàm lố ớ ượng tro tuy n Ph L i cao có Dể ả ạ max = 75,0 mm.
6) Nghiên c u đ xu t phứ ề ấ ương pháp thi t k thành ph n bêế ế ầ tông kh i l n thông thố ớ ường
2.1. V t li u s d ng trong nghiên c uậ ệ ử ụ ứ
2.1.1. Xi măng
Đ tài s d ng xi măng PC 40 do Công ty xi măng Bút S n s n xu t.ề ử ụ ơ ả ấ
Ch t lấ ượng c a xi măng này th a mãn TCVN 2682:2009. ủ ỏ
th a mãn yêu c u k thu t trong ASTM C33.ỏ ầ ỹ ậ
2.1.4. C t li u nh ố ệ ỏ
C t li u nh s d ng cho nghiên c u c a đ tài là cát vàng Sông Lô. Cácố ệ ỏ ử ụ ứ ủ ề
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng c a cát vàng Sông Lô th a mãn yêu c u theo ASTMủ ỏ ầ C33
Trong nghiên c u đ tài s d ng ph gia gi m nứ ề ử ụ ụ ả ước kéo dài th i gianờ đông k t g c ế ố Lignosunfonat (Plastiment 96). Ch t lấ ượng c a ph giaủ ụ Plastiment 96 th a mãn lo i D theo ASTM C494, [49].ỏ ạ
Trang 102.2. Các Phương pháp s d ng trong nghiên c uử ụ ứ
2.2.1. Ph ươ ng pháp xác đ nh đ ch y c a v a ị ộ ả ủ ữ
Phương pháp thí nghi m đ ch y c a v a đệ ộ ả ủ ữ ược ti n hành trên d ng cế ụ ụ hình nón c t theo tiêu chu n ASTM C230, [48], kích thụ ẩ ước D1=70 mm, D2=100 mm, h=60 mm
2.2.2. Ph ươ ng pháp thay th xi măng b ng TT theo th tích tuy t đ i ế ằ ể ệ ố
Trong nghiên c u c a đ tài s d ng phứ ủ ề ử ụ ương pháp thay th xi măng b ngế ằ
lượng v a bám dính vào, do v y c n ti n hành thí nghi m đ xác đ nhữ ậ ầ ế ệ ể ị
lượng v a bám dính này đ làm c s cho vi c tính toán thành ph nữ ể ơ ở ệ ầ BTKL
2.2.5. Ph ươ ng pháp xác đ nh tăng nhi t đ đo n nhi t trong bê tông ị ệ ộ ạ ệ
M c đích c a phụ ủ ương pháp đo nhi t đ đo n nhi t c a bê tông đ xácệ ộ ạ ệ ủ ể
đ nh nhi t đ th y hóa l n nh t do quá trình th y hóa c a ch t k t dínhị ệ ộ ủ ớ ấ ủ ủ ấ ế
t o ra, t đó có bi n pháp kh ng ch chênh l ch nhi t đ gi a tâm kh iạ ừ ệ ố ế ệ ệ ộ ữ ố
đ và nhi t đ môi trổ ệ ộ ường n m trong ph m vi cho phép nh m không gâyằ ạ ằ
n t nhi t cho bê tông.ứ ệ
Qua k t qu nghiên c u c a đ tài v nguyên v t li u s d ng trongế ả ứ ủ ề ề ậ ệ ử ụ nghiên c u cũng nh các phứ ư ương pháp đ a ra trong nghiên c u tác gi rútư ứ ả
ra m t s nh n xét sau:ộ ố ậ
V t li u s d ng trong nghiên c u c a đ tài đáp ng các yêu c u vàậ ệ ử ụ ứ ủ ề ứ ầ
m c ch t lứ ấ ượng trong các tiêu chu n hi n hành trong và ngoài nẩ ệ ước
Phương pháp xác đ nh đ ch y c a v a cho phép xác đ nh nh hị ộ ả ủ ữ ị ả ưở ng
c a t l C/CKD đ n đ ch y c a v a.ủ ỷ ệ ế ộ ả ủ ữ
Phương pháp thay th xi măng b ng TT theo th tích tuy t đ i b oế ằ ể ệ ố ả
đ m gi m nh hả ả ả ưởng c a vi c thay đ i h s d h khi thay xi măngủ ệ ổ ệ ố ư ồ
b ng TT do thay đ i th tích tuy t đ i c a b t m n.ằ ổ ể ệ ố ủ ộ ị
Phương pháp thi t k thành ph n bê tông kh i l n k t h p phế ế ầ ố ớ ế ợ ươ ngpháp qui ho ch th c nghi m cho phép gi m s lạ ự ệ ả ố ượng m u thí nghi mẫ ệ trong nghiên c u xác đ nh qui lu t phát tri n cứ ị ậ ể ường đ c a bê tôngộ ủ
kh i l n s d ng TT hàm lố ớ ử ụ ượng cao khi thay đ i t l N/CKD;ổ ỷ ệ TT/CKD; h s d v a ệ ố ư ữ
Trang 11Phương pháp sàng ướt xác đ nh h s t n th t v a khi bám dính vàoị ệ ố ổ ấ ữ
c t li u l n h n 37,5 mm mm cho phép gi m nh công tác chu n bố ệ ớ ơ ả ẹ ẩ ị
m u th t bê tông có Dẫ ử ừ max l n h n 37,5 mm.ớ ơ
Phương pháp xác đ nh nhi t đ đo n nhi t c a bê tông cho bi t khị ệ ộ ạ ệ ủ ế ả năng gi m nhi t th y hóa c a bê tông khi thay th m t ph n xi măngả ệ ủ ủ ế ộ ầ
b ng TT, đ ng th i cho bi t lằ ồ ờ ế ượng dùng ch t k t dính đ m b o gi mấ ế ả ả ả nhi t đ đo n nhi t c a bê tông kh i l n c n thi t trong khi gi mệ ộ ạ ệ ủ ố ớ ầ ế ả
cường đ bê tông m c cho phép.ộ ở ứ
3.1. nh hẢ ưởng c a TT đ n tính ch t c a ch t k t dính h n h p xiủ ế ấ ủ ấ ế ỗ ợ măng – tro tuy nể
K t qu thí nghi m nh hế ả ệ ả ưởng c a TT đ n m t s tính ch t c a ch tủ ế ộ ố ấ ủ ấ
k t dính đế ược th hi n trong b ng 31.ể ệ ả
B ng 31. nh hả Ả ưởng c a TT đ n m t s tính ch t c a CKDủ ế ộ ố ấ ủ
STT TT, %
Thờ
i gian
ờ
độ nén (ngày), MPa
Nhi t thu hoá tu i (ngày), Cal/gệ ỷ ở ổ
K t qu thí nghi m cho th y t l thay th TT tăng th i gian b t đ u vàế ả ệ ấ ỷ ệ ế ờ ắ ầ
k t thúc đông k t c a ch t k t dính cũng tăng. tu i s m h s tăngế ế ủ ấ ế Ở ổ ớ ệ ố
cường đ các t l thay th TT so v i m u đ i ch ng không cao. Đ nộ ở ỷ ệ ế ớ ẫ ố ứ ế
tu i 28 ngày h s này tăng d n và đ n tu i 90 ngày t l thay th TTổ ệ ố ầ ế ổ ở ỷ ệ ế
Trang 1210% h s tăng cệ ố ường đ cao h n m u đ i ch ng. Nhi t th y hóa gi mộ ơ ẫ ố ứ ệ ủ ả
tương ng v i t l dùng tro tuy n.ứ ớ ỷ ệ ể
3.2. nh hẢ ưởng c a tro tuy n Ph L i hàm lủ ể ả ạ ượng cao đ n m t sế ộ ố tính ch t c a v a trong bê tông kh i l n thông thấ ủ ữ ố ớ ường
3.2.1. Nghiên c u nh h ứ ả ưở ng c a TT hàm l ủ ượ ng cao đ n tính ch t c ế ấ ơ
lý c a v a trong bê tông kh i l n có t l N/CKD và h s d h thay ủ ữ ố ớ ỷ ệ ệ ố ư ồ
fx = a.x + b (3.6)Trong đó : fx là đ ch y c a v a;ộ ả ủ ữ
Đ tài đã ti n hành nghiên c u nh hề ế ứ ả ưởng c a t l N/CKD và t lủ ỷ ệ ỷ ệ C/CKD đ n h s d h ế ệ ố ư ồ trên các m u v a có t l N/CKD = 0.6ẫ ữ ỷ ệ 1.0;
t l TT/CKD =50% theo th tích và kh o sát t l C/CKD =1.2ỷ ệ ể ả ỷ ệ 4.2.
K t qu tế ả ương quan gi a đ ch y và t l C/CKD khi N/CKD thay đ iữ ộ ả ỷ ệ ổ hình 34 và hình 35
Trang 13đ iổ
3.2.2. K t qu thí nghi m trên m u v a ế ả ệ ẫ ữ
3.2.2.1. Kho ng bi n thiên trong qui ho ch th c nghi m trên m u v aả ế ạ ự ệ ẫ ữ
T các thí nghi m kh o sát trên, trong nghiên c u c a đ tài ch nừ ệ ả ứ ủ ề ọ kho ng bi n thiên c a các bi n trong quy ho ch th c nghi m nh sau:ả ế ủ ế ạ ự ệ ư
H s d h = 1,65ệ ố ư ồ 2,02; thay th t i tâm là =1,835; = 0,185 (Bi nế ạ ỏ ế X3)
T l N/CKD =0,653ỷ ệ 0,797 T l t i tâm là N/CKDỷ ệ ạ o = 0,725; N/CKD = 0,072 (Bi n Xế 1).
Hàm lượng tro tuy n thay th theo th tích t 38,44%ể ế ể ừ 61,56%, thay
th t i tâm là TT/CKDế ạ 0 =50%, TT/CKD =11,56 (Bi n Xế 2).
S phân b c a các đi m th c nghi m trong không gian nhân t c a kự ố ủ ể ự ệ ố ủ ế
ho ch thí nghi m đạ ệ ược mô t trên hình 36 ả
Trang 143 4
2
14 13
9 17
19 8 12
15
7 10 11
T k t qu thí nghi m xác đ nh cừ ế ả ệ ị ường đ nén đ tài xác đ nh độ ề ị ược m iố
tương quan gi a cữ ường đ nén c a v a các ngày tu i v i các bi n mã,ộ ủ ữ ở ổ ớ ế
Đ nghiên c u qui lu t phát tri n cể ứ ậ ể ường đ c a m u v a s d ng hàmộ ủ ẫ ữ ử ụ
lượng TT cao, đ tài nghiên c u trên 2 m u M9, M12 có cùng t lề ứ ẫ ỷ ệ N/CKD, h s d h khác nhau v t l s d ng TT. K t qu đệ ố ư ồ ề ỷ ệ ử ụ ế ả ược nêu trong hình 37
0 5 10 15 20 25
Trang 15Hình 37. Đ th bi u di n s phát tri n cồ ị ể ễ ự ể ường đ c a v a theo th i gian.ộ ủ ữ ờ
B ng 39. Phả ương trình bi u di n quan h gi a cể ễ ệ ữ ường đ nén (R) v iộ ớ
th i gian theo Lg(N)ờ
70 R = 6,3.Lg(N) 1,6 0,95
V i m u 70% tro tuy n Ph L i: ớ ẫ ể ả ạ
V i m u 50% tro tuy n Ph L i: ớ ẫ ể ả ạ
T k t qu trên có th k t lu n v i đ chính xác từ ế ả ể ế ậ ớ ộ ương đ i, đ tính toánố ể xác đ nh cị ường đ v a khi s d ng hàm lộ ữ ử ụ ượng TT cao có th d a vàoể ự công th c sau:ứ
(3.18)
T công th c trên cho phép ta có th bi t trừ ứ ể ế ước được cường đ nén c aộ ủ
v a các tu i dài ngày khi bi t trữ ở ổ ế ước được cường đ nén các tu iộ ở ổ
H s d v a õ = 1.73ệ ố ư ữ 2.03, thay th t i tâm:= 1.88; = 0.15 (Bi n Xế ạ ế 3).
T l , Đ m b o giá tr cánh tay đòn trong ma tr n thí nghi m có t lỷ ệ ả ả ị ậ ệ ỷ ệ N/CKD t 0,6 đ n 0,85 (Bi n Xừ ế ế 1).
T l TT/CKD thay th xi măng t 38,44 % đ n 61,56 % theo th tích.ỷ ệ ế ừ ế ể
Đ m b o giá tr cánh tay đòn trong ma tr n thí nghi m có t l TT/CKDả ả ị ậ ệ ỷ ệ
t 30ừ 70% (Bi n Xế 2).
3.3.2. K t qu c ế ả ườ ng đ nén c a bê tông nghiên c u ộ ủ ứ
T k t qu thí nghi m xác đ nh cừ ế ả ệ ị ường đ nén đ tài xác đ nh độ ề ị ược m iố
tương quan gi a cữ ường đ nén c a bê tông các ngày tu i v i các bi nộ ủ ở ổ ớ ế