Mục tiêu nghiên cứu của luận án là nghiên cứu xác lập các quan điểm, định hướng phát triển và các giải pháp về thể chế và thực thể kinh doanh thương mại trong phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam với các nước miền Nam châu Phi (SACU); bổ sung nguồn tư liệu cho công tác quản lý Nhà nước về thương mại, công tác nghiên cứu về việc phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam và các nước SACU.
Trang 1PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tài lu n ánọ ề ậ
M r ng, đa d ng hóa quan h thở ộ ạ ệ ương m i gi a Vi t Nam v i các đ i tác làạ ữ ệ ớ ố
m t trong nh ng nhi m v quan tr ng nh m th c hi n chính sách kinh t đ iộ ữ ệ ụ ọ ằ ự ệ ế ố ngo i c a Đ ng và Nhà nạ ủ ả ướ Chi n lc ế ược Phát tri n kinh t xã h i 20112020ể ế ộ
được thông qua t i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XI c a Đ ng đã đ ra đ nhạ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả ề ị
hướng: “Đa d ng hóa th trạ ị ường ngoài nước, khai thác có hi u qu các th trệ ả ị ườ ng
có hi p đ nh thệ ị ương m i t do và th trạ ự ị ường ti m năng, tăng nhanh xu t kh u…”. ề ấ ẩChi n lế ược xu t nh p kh u hàng hóa th i k 20112020, đ nh hấ ậ ẩ ờ ỳ ị ướng đ n nămế
2030 được ban hành t i Quy t đ nh s 2471/QĐTTg ngày 28/12/2011. Chi nạ ế ị ố ế
lược đã đ ra đ nh hề ị ướng phát tri n th trể ị ường, trong đó nh n m nh c n ph i “đaấ ạ ầ ả
d ng hóa th trạ ị ường xu t kh u; c ng c và m r ng th ph n hàng hóa Vi t Namấ ẩ ủ ố ở ộ ị ầ ệ
t i th trạ ị ường truy n th ng; t o bề ố ạ ước đ t phá m r ng các th trộ ở ộ ị ường xu t kh uấ ẩ
m i có ti m năng”. Đ i v i th trớ ề ố ớ ị ường Châu Phi, Chi n lế ược đ ra đ nh hề ị ướng t iớ năm 2020 s chi m t tr ng kho ng 5% kim ng ch xu t kh u c a c nẽ ế ỷ ọ ả ạ ấ ẩ ủ ả ước
Đ th c hi n, c th hóa các ch trể ự ệ ụ ể ủ ương, sách lượ ủc c a Đ ng và Nhà nả ước ta trong vi c m r ng th trệ ở ộ ị ường xu t kh u, đ c bi t trong giai đo n hi n nay thấ ẩ ặ ệ ạ ệ ế
gi i có nhi u bi n đ ng, Vi t Nam ph i gi m s l thu c vào m t s ít thớ ề ế ộ ệ ả ả ự ệ ộ ộ ố ị
trường, tích c c m r ng th trự ở ộ ị ường xu t kh u, trong đó chú tr ng các th trấ ẩ ọ ị ườ ng
m i nh th trớ ư ị ường Châu Phi. Trong b i c nh toàn c u hóa, h i nh p kinh t qu cố ả ầ ộ ậ ế ố
t di n ra m nh m , s c nh tranh, giành gi t th trế ễ ạ ẽ ự ạ ậ ị ường đang di n ra gay g t đòiễ ắ
h i ph i có nh ng nghiên c u thỏ ả ữ ứ ường xuyên c p nh t, chi ti t v th trậ ậ ế ề ị ường Châu Phi. Châu Phi là m t th trộ ị ường r ng l n v i 55 qu c gia. M i qu c gia, khu v cộ ớ ớ ố ỗ ố ự
th trị ường đ u mang nh ng đ c đi m th trề ữ ặ ể ị ường có tính đ c thù riêng, vì v y r tặ ậ ấ
c n ph i có nh ng nghiên c u chi ti t, chuyên sâu t ng th trầ ả ữ ứ ế ừ ị ường và khu v c thự ị
trường.
Trong s các t ch c kinh t khu v c c a Châu Phi, Liên minh thu quan mi nố ổ ứ ế ự ủ ế ề Nam châu Phi (SACU) là t ch c kinh t khu v c thành công nh t c a châu Phi vàổ ứ ế ự ấ ủ
là đ u t u tăng trầ ầ ưởng kinh t c a c châu l c. SACU đế ủ ả ụ ược thành l p t nămậ ừ
1910 và là Liên minh thu quan đế ược thành l p s m nh t trên th gi i. Hi n nayậ ớ ấ ế ớ ệ
kh i liên minh này bao g m 5 qu c gia thành viên đó là Nam Phi, Bostwana,ố ồ ố Lesotho, Namibia và Swaziland.
Th tr ng các n c SACU đ c đánh giá có nhi u ti m năng do kinh t tăngị ườ ướ ượ ề ề ế
tr ng khá n đ nh, có nhu c u hàng hóa l n và đa d ng, ch y u là s n ph m ch tưở ổ ị ầ ớ ạ ủ ế ả ẩ ấ
l ng v a ph i, giá r Bên c nh đó, tình hình chính tr c a các n c khu v c SACUượ ừ ả ẻ ạ ị ủ ướ ự khá n đ nh; vi c M , EU và m t s n c cho phép nhi u s n ph m các n c khuổ ị ệ ỹ ộ ố ướ ề ả ẩ ướ
v c SACU ti p c n t ng đ i t do và thu n l i h n th tr ng c a h cũng nhự ế ậ ươ ố ự ậ ợ ơ ị ườ ủ ọ ư nhi u chính sách thu hút đ u t n c ngoài khá h p d n đã giúp th tr ng các n cề ầ ư ướ ấ ẫ ị ườ ướ khu v c SACU ngày càng giành đ c s quan tâm chú ý c a nhi u n c trên th gi iự ượ ự ủ ề ướ ế ớ Các nước SACU là m t khu v c th trộ ự ị ường còn khá m i l đ i v i các doanhớ ạ ố ớ nghi p nệ ước ta. Trao đ i thổ ương m i v i các nạ ớ ước khu v c này v n còn h n ch ự ẫ ạ ế Năm 2014, trao đ i thổ ương m i hai chi u m i đ t m c 1,014 t USD, trong đóạ ề ớ ạ ứ ỷ
xu t kh u đ t 814 tri u USD và nh p kh u đ t 200 tri u USD. M t trong nh ngấ ẩ ạ ệ ậ ẩ ạ ệ ộ ữ nguyên nhân chính khi n cho trao đ i thế ổ ương m i gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ướ cSACU còn h n ch đó các c quan qu n lý nhà nạ ế ơ ả ước, các doanh nghi p ch a th cệ ư ự
s có nhi u gi i pháp h u hi u đ thúc đ y, phát tri n quan h thự ề ả ữ ệ ể ẩ ể ệ ương m i v iạ ớ các nước này.
Trang 2B i v y, vi c nghiên c u đ tài ở ậ ệ ứ ề Gi i pháp phát tri n quan h thả ể ệ ương m iạ
gi a Vi t Nam và các nữ ệ ước trong Liên minh thu quan mi n Nam châu Phiế ề (SACU) m t cách có h th ng s góp ph n cung c p nh ng lu n c khoa h c choộ ệ ố ẽ ầ ấ ữ ậ ứ ọ
vi c nghiên c u ho ch đ nh chính sách và gi i pháp vĩ mô và vi mô nh m thúcệ ứ ạ ị ả ằ
đ y trao đ i thẩ ổ ương m i c a nạ ủ ước ta sang các nước SACU đ n năm 2020, t mế ầ nhìn đ n năm 2030. Đây cũng chính là lý do cho vi c l a ch n đ tài nghiên c uế ệ ự ọ ề ứ
c a lu n án.ủ ậ
2. M c tiêu và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
* M c tiêu nghiên c u ụ ứ :
M c tiêu nghiên c u c a lu n án là nghiên c u xác l p các quan đi m, đ nhụ ứ ủ ậ ứ ậ ể ị
hướng phát tri n và các gi i pháp v th ch và th c th kinh doanh thể ả ề ể ế ự ể ương m iạ trong phát tri n quan h thể ệ ương m i gi a Vi t Nam v i các nạ ữ ệ ớ ước SACU
Nghiên c u c s lý lu n và th c ti n quan h thứ ơ ở ậ ự ễ ệ ương m i qu c t nói chungạ ố ế
và quan h thệ ương m i gi a m t qu c gia v i các nạ ữ ộ ố ớ ước trong m t liên minh thuộ ế quan
Phân tích, đánh giá chính sách thương m i và các gi i pháp đã đạ ả ược tri n khaiể
nh m phát tri n quan h thằ ể ệ ương m i gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ước trong SACU; phân tích, đánh giá th c tr ng trao đ i thự ạ ổ ương m i gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ướ ctrong SACU đ t ng k t nh ng thành t u, h n ch và nguyên nhân c a quan hể ổ ế ữ ự ạ ế ủ ệ
thương m i gi a Vi t Nam và trong các nạ ữ ệ ước SACU
Phân tích tri n v ng phát tri n, đ xu t các quan đi m, đ nh hể ọ ể ề ấ ể ị ướng và ki nế ngh m t s gi i pháp nh m phát tri n quan h thị ộ ố ả ằ ể ệ ương m i gi a Vi t Nam và cácạ ữ ệ
nước trong SACU đ n năm 2020 và đ nh hế ị ướng đ n năm 2030.ế
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
* Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a lu n án: ứ ủ ậ
Nh ng v n đ v lý lu n và th c ti n v phát tri n quan h thữ ấ ề ề ậ ự ễ ề ể ệ ương m i gi aạ ữ
Vi t Nam và các nệ ước SACU.
* Ph m vi nghiên c u c a lu n án: ạ ứ ủ ậ
V n i dung: ề ộ Đ tài t p trung nghiên c u lý lu n v phát tri n quan hề ậ ứ ậ ề ể ệ
thương m i gi a các qu c gia; Nghiên c u th c ti n tri n khai các chính sáchạ ữ ố ứ ự ễ ể
thương m i và bi n pháp phát tri n quan h thạ ệ ể ệ ương m i gi a Vi t Nam v i cácạ ữ ệ ớ
nước SACU và đ xu t các gi i pháp phát tri n h n n a m i quan h này.ề ấ ả ể ơ ữ ố ệ
Th i gian nghiên c u: ờ ứ Th c tr ng phát tri n quan h thự ạ ể ệ ương m i, trong đóạ
ch y u là trao đ i thủ ế ổ ương m i hàng hóa gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ước SACU từ năm 1992 đ n nay; các gi i pháp phát tri n quan h thế ả ể ệ ương m i gi a Vi t Nam vàạ ữ ệ các nước SACU cho giai đo n đ n năm 2020 và t m nhìn đ n năm 2030.ạ ế ầ ế
4. Phương pháp nghiên c uứ
* Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ thu th p d li u ậ ữ ệ s c p ơ ấ
Trang 3Bên c nh vi c nghiên c u lý lu n t i bàn v các v n đ liên quan đ n ạ ệ ứ ậ ạ ề ấ ề ế quan hệ
th ng m i gi a các qu c giaươ ạ ữ ố , tác gi còn ti n hành trao đ i v i ả ế ổ ớ đ i t ng có liênố ượ quan trong và ngoài n c nh các nhà qu n lý, các cán b làm công tác xúc ti nướ ư ả ộ ế
th ng m i, đ i di n m t s doanh nghi p và ng i tiêu dùng c a Vi t Nam và cácươ ạ ạ ệ ộ ố ệ ườ ủ ệ
n c SACU. ướ
* Ph ươ ng pháp thu th p d li u th c p ậ ữ ệ ứ ấ
Tác gi thu th p các văn b n, các công trình khoa h c, đ tài, bài báo, sách,ả ậ ả ọ ề thông tin liên quan đ n ế phát tri n quan h thể ệ ương m i gi a các qu c gia nói chungạ ữ ố
và phát tri n quan h thể ệ ương m i gi a Vi t Nam v i các nạ ữ ệ ớ ước SACU nói riêng để nghiên c uứ thông qua các phương pháp ch n l c, phân tích, đánh giá, t ng h p.ọ ọ ổ ợ
5. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
H th ng hóa và làm sâu s c h n m t s v n đ lý lu n và th c ti n v phátệ ố ắ ơ ộ ố ấ ề ậ ự ễ ề tri n quan h th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACU. Bên c nh các c s lýể ệ ươ ạ ữ ệ ướ ạ ơ ở thuy t mang tính kinh đi n, quan h th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACUế ể ệ ươ ạ ữ ệ ướ
đ c xác l p trên c s chính sách đa ph ng hóa, đa d ng hóa quan h th ng m iượ ậ ơ ở ươ ạ ệ ươ ạ
c a hai bên trong b i c nh t do hóa th ng m i và h i nh p qu c t sâu r ng hi nủ ố ả ự ươ ạ ộ ậ ố ế ộ ệ nay
Phân tích và đánh giá chính sách thương m i và các gi i pháp đã đạ ả ược tri nể khai nh m phát tri n quan h thằ ể ệ ương m i gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ước SACU;
th c tr ng trao đ i thự ạ ổ ương m i gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ước SACU, nh ng k tữ ế
qu đã đ t đả ạ ược cũng nh các h n ch và nguyên nhân. ư ạ ế
Đ xu t các gi i pháp phát tri n quan h th ng m i gi a Vi t Nam và cácề ấ ả ể ệ ươ ạ ữ ệ
n c SACU, trong đó có các gi i pháp đ y m nh trao đ i th ng m i hàng hóa gi aướ ả ẩ ạ ổ ươ ạ ữ hai bên, t o đi u ki n thu n l i cho các doanh nghi p ti p c n th tr ng và nâng caoạ ề ệ ậ ợ ệ ế ậ ị ườ
kh năng c nh tranh c a các hàng hóa xu t kh u c a Vi t Nam t i th tr ng cácả ạ ủ ấ ẩ ủ ệ ạ ị ườ
n c SACUướ
TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỨ
* Các nghiên c u n ứ ở ướ c ngoài
Cho đ n nay, đã có m t s công trình nghiên c u ngoài nế ộ ố ứ ước liên quan v cácề
nước SACU nh :ư Colin Mc Carthy The Southern African Customs Union (Liên minh thu quan mi n Nam châu Phi); Gerhard Erasmus New SACU Institutions:ế ề Prospects for Regional Integration (Các đ nh ch m i c a SACU – Tri n v ng choị ế ớ ủ ể ọ
h i nh p khu v c); Carine Zamay Kiala The Politics of Trade in the Southernộ ậ ự African Customs Union: Prospect of a SACUChina Free Trade Agreement (V n đấ ề
thương m i c a SACU – Tri n v ng c a Hi p đ nh thạ ủ ể ọ ủ ệ ị ương m i t do SACUạ ựTrung Qu c); Debesh Bhowmik Regional Integration in Africa: a case study ofố SACU (H i nh p khu v c châu Phi: nghiên c u trộ ậ ự ở ứ ường h p c a SACU); WTO ợ ủ Trade Policy Review of the Southern African Customs Union (Rà soát chính sách
thương m i c a SACU); Sukati Mphumuzi The Economic Partnershipạ ủ Agreements (EPAs) and the Southern African Customs Union (SACU) Region – The Case for South Africa (Hi p đ nh đ i tác kinh t và các nệ ị ố ế ước SACU – Trường h pợ
c a Nam Phi).ủ
Các nghiên c u nêu trên đã cho th y quá trình hình thành và phát tri n c a kh iứ ấ ể ủ ố SACU; s phát tri n kinh t , chính sách th ng m i c a các n c SACU và quan hự ể ế ươ ạ ủ ướ ệ
Trang 4th ng m i c a các n c trong SACU và v i m t s đ i tác th ng m i trên thươ ạ ủ ướ ớ ộ ố ố ươ ạ ế
gi i. ớ
Tuy nhiên, các nghiên c u nêu trên không có nghiên c u nào đ c p tr c ti pứ ứ ề ậ ự ế
t i quan h thớ ệ ương m i gi a Vi t Nam v i các nạ ữ ệ ớ ước trong SACU
* Các nghiên c u trong n ứ ở ướ c
T i Vi t Nam,ạ ệ cho t i nay m i ch có m t s đ tài nghiên c u v th trớ ớ ỉ ộ ố ề ứ ề ị ườ ngchâu Phi, trong đó có đ c p đ n các nề ậ ế ước SACU, ch y u là Nam Phiủ ế , g m có:ồ
Tr n Th Lan Hầ ị ương (2010), C i cách kinh t C ng hòa Nam Phi giai đo n ả ế ở ộ ạ 19942004, Lu n án Ti n sĩ kinh tậ ế ế; Nguy n Văn Thễ ường và nhóm tác giả (2006),
“Gi i pháp phát tri n quan h thả ể ệ ương m i Vi t NamChâu Phi”, Đ tài khoa h cạ ệ ề ọ
c p nhà nấ ước, Trường đ i h c Kinh t qu c dân Hà N iạ ọ ế ố ộ ; B Thộ ương m iạ (2003),
“Gi i pháp phát tri n quan h thả ể ệ ương m i gi a Vi t Nam và m t s nạ ữ ệ ộ ố ước châu Phi”, Đ tài c p Bề ấ ộ; B Công Thộ ươ (2008), “Gi i pháp đ y m nh xu t kh ung ả ẩ ạ ấ ẩ hàng hoá c a Vi t Nam vào th trủ ệ ị ường châu Phi”, Đ tài c p Bề ấ ộ; B Côngộ
Thươ (2010), “Nghiên c u gi i pháp đ y m nh xu t kh u hàng công nghi png ứ ả ẩ ạ ấ ẩ ệ vào th trị ường châu Phi”, đ tài c p Bề ấ ộ
Các công trình nghiên c u trên đây có liên quan đ n các v n đ v châu Phi, thứ ế ấ ề ề ị
trường châu Phi, v các nề ước SACU, quan h kinh t và thệ ế ương m i Vi t Namạ ệ
v i các nớ ước châu Phi Tuy r ng m i công trình đã nêu có nh ng cách ti p c n,ằ ỗ ữ ế ậ
đ c p m t ho c m t s v n đ riêng l , v i ph m vi nghiên c u nh t đ nh vàề ậ ộ ặ ộ ố ấ ề ẻ ớ ạ ứ ấ ị
m c đ nông sâu khác nhau liên quan đ n v n đ quan h thứ ộ ế ấ ề ệ ương m i và phátạ tri n quan h thể ệ ương m i gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ước thu c SACU, nh ng ch aộ ư ư
có công trình nào nghiên c u toàn di n, h th ng v v n đ gi i pháp phát tri nứ ệ ệ ố ề ấ ề ả ể quan h thệ ương m i gi a Vi t Nam v i các nạ ữ ệ ớ ước thu c SACU. ộ
Do đó, có th th y r ng vi c phát tri n ể ấ ằ ệ ể quan h thệ ương m i gi a Vi t Namạ ữ ệ
v i ớ các nướ trong SACU là m t v n đ hoàn toàn m i, c n đc ộ ấ ề ớ ầ ược nghiên c u m tứ ộ cách t ng th và toàn di n.ổ ể ệ
Chương 1
C S LÝ LU N VÀ TH C TI N C A PHÁT TRI N QUAN HƠ Ở Ậ Ự Ễ Ủ Ể Ệ
THƯƠNG M I GI A M T QU C GIA VÀ CÁC NẠ Ữ Ộ Ố ƯỚC TRONG M TỘ
LIÊN MINH THU QUAN Ế
1.1. Lý lu n v quan h thậ ề ệ ương m i gi a các qu c giaạ ữ ố
1.1.1. Khái quát lý thuy t v quan h th ế ề ệ ươ ng m i qu c t ạ ố ế
1.1.1.1. C s lý thuy t v ngu n g c và b n ch t c a th ơ ở ế ề ồ ố ả ấ ủ ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Thương m i qu c t đạ ố ế ược xác đ nh là ho t đ ng trao đ i, mua bán hàng hóa,ị ạ ộ ổ
d ch v , ho t đ ng đ u t gi a các qu c gia ho c lãnh th ị ụ ạ ộ ầ ư ữ ố ặ ổ
Lý thuy t thế ương m i c đi n b t đ u v i nh ng quan đi m c a ch nghĩaạ ổ ể ắ ầ ớ ữ ể ủ ủ
tr ng thọ ương, ti p đó là lý thuy t l i th tuy t đ i c a Adam Smith, lý thuy t vế ế ợ ế ệ ố ủ ế ề
l i th so sánh c a David Ricardo và lý thuy t v chi phí c h i và đợ ế ủ ế ề ơ ộ ường gi iớ
h n kh năng s n xu t c a Gotfried Haberler.ạ ả ả ấ ủ
T nh ng năm đ u th k XX, nhi u h c gi và các nhà nghiên c u kinh t đãừ ữ ầ ế ỷ ề ọ ả ứ ế
đ a ra nhi u quan đi m và h c thuy t quan tr ng nh m ch ra và tìm cách bư ề ể ọ ế ọ ằ ỉ ổ sung, hoàn thi n h n các lý thuy t c đi n v thệ ơ ế ổ ể ề ương m i qu c t Các h cạ ố ế ọ
Trang 5thuy t này đế ược g i là h c thuy t hi n đ i v thọ ọ ế ệ ạ ề ương m i qu c t , bao g m cácạ ố ế ồ
h c thuy t n i b t là lý thuy t v t l các y u t c a Heckcher – Ohlin, lọ ế ổ ậ ế ề ỷ ệ ế ố ủ ý thuy t l i th c nh tranh qu c gia c a Michael Porter, lế ợ ế ạ ố ủ ý thuy t v vòng đ i qu cế ề ờ ố
t c a s n ph m c a Raymond Vernon, lý thuy t v chu i giá tr toàn c u.ế ủ ả ẩ ủ ế ề ỗ ị ầ
1.1.1.2. Lý thuy t v chính sách th ế ề ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Chính sách thương m i qu c t là h th ng các quy đ nh, công c và bi nạ ố ế ệ ố ị ụ ệ pháp thích h p mà nhà nợ ước s d ng đ đi u ch nh các ho t đ ng thử ụ ể ề ỉ ạ ộ ương m iạ
qu c t c a qu c gia trong nh ng th i k nh t đ nh nh m đ t đố ế ủ ố ữ ờ ỳ ấ ị ằ ạ ược các m c tiêuụ
đã xác đ nh.ị
M c tiêu c a chính sách thụ ủ ương m i qu c t c a m i qu c gia trong t ng giaiạ ố ế ủ ỗ ố ừ
đo n có th khác nhau, nh ng đ u hạ ể ư ề ướng đ n m c tiêu chung khai thác tri t đế ụ ệ ể các l i th so sánh c a đ t nợ ế ủ ấ ước, t o đi u ki n thúc đ y s n xu t trong nạ ề ệ ẩ ả ấ ước phát tri n, nâng cao l i th c nh tranh và vể ợ ế ạ ươn ra th trị ường qu c t ố ế
Lý thuy t v chính sách thế ề ương m i qu c t (còn g i là chính sách ngo iạ ố ế ọ ạ
thương) là lý thuy t v s can thi p c a chính ph m t nế ề ự ệ ủ ủ ộ ước nh m đ t đằ ạ ược m cụ đích nào đó v thề ương m i qu c t N i dung nghiên c u chính sách thạ ố ế ộ ứ ương m iạ
qu c t g m có lý lu n v chính sách thố ế ồ ậ ề ương m i t do và lý lu n v chính sáchạ ự ậ ề
b o h thả ộ ương m i. Lý lu n này nh n m nh s phân tích quan đi m chính sách,ạ ậ ấ ạ ự ể
m c tiêu chính sách, các công c và bi n pháp chính sách, phụ ụ ệ ương th c, lo i hình vàứ ạ
hi u qu kinh t c a thể ả ế ủ ương m i qu c t ; phân tích các m t l i, h i, đạ ố ế ặ ợ ạ ược, m tấ
c a chính sách thủ ương m i, l y đó làm căn c đ a ra chính sách. Các công c vàạ ấ ứ ư ụ
bi n pháp th c hi n m c tiêu chính sách (có th là đ thúc đ y thệ ự ệ ụ ể ể ẩ ương m i, có thạ ể
là h n ch thạ ế ương m i) thạ ường g m các công c có tính ch t kinh t , công c cóồ ụ ấ ế ụ tính ch t k thu t và công c có tính ch t hành chính. Thông thấ ỹ ậ ụ ấ ường vi c phân lo iệ ạ chính sách thương m i qu c t căn cạ ố ế ứ và các công c chính sách, chia thành chínhụ sách thu quan và chính sách phi thu quan.ế ế
1.1.2. Đ c đi m quan h th ặ ể ệ ươ ng m i qu c t c a m t liên minh thu quan ạ ố ế ủ ộ ế
H iộ nh p kinh t qu c t là m t quá trình t t y u, là xu h ng không th đ oậ ế ố ế ộ ấ ế ướ ể ả
ngược, v i các m c đ liên k t kinh t qu c t ngày càng ch t ch Theo nhà kinhớ ứ ộ ế ế ố ế ặ ẽ
t h c Balassa, có năm c p đ h i nh p kinh t qu c t t th p đ n cao: (i) khuế ọ ấ ộ ộ ậ ế ố ế ừ ấ ế
v c thự ương m i t do (Free Trade Area – FTA); (ii) Liên minh thu quan (Customsạ ự ế Union – CU); (iii) Th trị ường chung (Common Market); (iv) Liên minh kinh tế (Economic Union) và (v) Liên minh kinh t toàn di n (Comprehensive Economicế ệ Union)
góc đ th ch , h i nh p kinh t khu v c đ c mô t là các ho t đ ng c a
chính ph nh m t do hóa ho c t o thu n l i cho thủ ằ ự ặ ạ ậ ợ ương m i trên n n t ng khuạ ề ả
v c gi a m t nhóm hai hay nhi u nự ữ ộ ề ước
Là m t trong các hình th c h i nh p khu v c, m t liên minh thu quan độ ứ ộ ậ ự ộ ế ượ cxác đ nh là m t t ch c kinh t khu v c, trong đó các qu c gia thành viên th ngị ộ ổ ứ ế ự ố ố
nh t lo i tr hàng rào thấ ạ ừ ương m i gi a các qu c gia thành viên và ch p nh n m tạ ữ ố ấ ậ ộ chính sách thương m i đ i ngo i chung. ạ ố ạ
Liên minh thu quan mi n Nam châu Phi (SACU) chính là liên minh thu quanế ề ế
đ u tiên trên th gi i, đầ ế ớ ược thành l p t năm 1910.ậ ừ
Lý lu n v liên minh thu quan là lý lu n nghiên c u hi u ng kinh t tr ngậ ề ế ậ ứ ệ ứ ế ở ạ thái đ ng và tĩnh c a liên minh thu quan.ộ ủ ế
Quan đi m ch y u c a các kinh t đ a ra lý lu n liên minh thu quan là:ể ủ ế ủ ế ư ậ ế
Trang 6Th nh t, liên minh thu quan v a có hi u ng gia tăng thứ ấ ế ừ ệ ứ ương m i trong n iạ ộ
b liên minh, v a có hi u ng chuy n hộ ừ ệ ứ ể ướng thương m i.ạ
Th hai, l i ích kinh t c a liên minh thu quan đứ ợ ế ủ ế ược quy t đ nh b i m c đế ị ở ứ ộ chênh l ch c a thu su t thu quan và m c đ trùng l p (ho c tệ ủ ế ấ ế ứ ộ ặ ặ ương đ ng) c aồ ủ
s n ph m xu t nh p kh u c a các nả ẩ ấ ậ ẩ ủ ước thành viên trước khi thành l p liên minh. ậ
Th ba, vi c xây d ng liên minh thu quan còn có th sinh ra “hi u ng kinhứ ệ ự ế ể ệ ứ
t đ ng thái” đ i v i s tăng trế ộ ố ớ ự ưởng và phát tri n kinh t c a các nể ế ủ ước thành viên, ch y u bi u hi n các khía c nh: (i) thông qua vi c lo i b thu quanủ ế ể ệ ở ạ ệ ạ ỏ ế
gi a các nữ ước thành viên, m r ng buôn bán n i b có th đem l i l i th kinh tở ộ ộ ộ ể ạ ợ ế ế qui mô, vi c m r ng th trệ ở ộ ị ường xu t kh u t o đi u ki n cho các doanh nghi p cóấ ẩ ạ ề ệ ệ năng su t tấ ương đ i cao trong các nố ước thành viên th c hi n hi u qu kinh t c aự ệ ệ ả ế ủ
s n xu t đ i qui mô; (ii) n i b liên minh th c hành t do hóa thả ấ ạ ộ ộ ự ự ương m i s giaạ ẽ tăng m nh m m c đ c nh tranh h u hi u c a th trạ ẽ ứ ộ ạ ữ ệ ủ ị ường, kích thích tăng thêm
đ u t và khai thác k thu t m i, thúc đ y vi c phân b tài nguyên h p lý , đ yầ ư ỹ ậ ớ ẩ ệ ổ ợ ẩ
m nh nâng cao năng su t lao đ ng; (iii) cùng v i vi c làm cho các nạ ấ ộ ớ ệ ước thành viên
được c nh tranh v i bên ngoài nh hàng rào thu quan đ i ngo i chung c a liênạ ớ ờ ế ố ạ ủ minh thu quan, cũng có th t o ra hi u qu tiêu c c là t o nên các doanh nghi pế ể ạ ệ ả ự ạ ệ
l c h u, gia tăng s c n i b , làm ch m s phát tri n kinh t c a b n thân liênạ ậ ứ ỳ ộ ộ ậ ự ể ế ủ ả minh thu quan.ế
1.2. N i dung, hình th c, các tiêu chí đánh giá và các nhân t nh hộ ứ ố ả ưởng đ nế
s phát tri n quan h thự ể ệ ương m i gi a m t qu c gia và các nạ ữ ộ ố ước trong m tộ
liên minh thuế quan
1.2.1. N i dung và hình th c phát tri n quan h th ộ ứ ể ệ ươ ng m i ạ
V c b n, vi c phát tri n quan h thề ơ ả ệ ể ệ ương m i đạ ược ti n hành hai c p đế ở ấ ộ
là c p đ th ch thấ ộ ể ế ương m i và c p đ th c th thạ ấ ộ ự ể ương m i.ạ
c p đ th ch , th ng m i qu c t có s tham gia ch y u c a qu c gia
và các th c th công đự ể ược hi u là các quan h qu c t c p đ chính sáchể ệ ố ế ở ấ ộ
thương m i, ví d , chính sách thu quan và phi thu quan, chính sách thạ ụ ế ế ương m iạ
t n công ho c phòng v , chính sách h i nh p kinh t … c a m t qu c gia; ho cấ ặ ệ ộ ậ ế ủ ộ ố ặ
s l a ch n h i nh p c p đ toàn c u, khu v c, song phự ự ọ ộ ậ ở ấ ộ ầ ự ương ho c đ n phặ ơ ươ ngtrong h p tác thợ ương m i; hay m i quan h gi a vi c th c hi n các cam kạ ố ệ ữ ệ ự ệ ế
thương m i qu c t và pháp lu t qu c gia. ạ ố ế ậ ố
Ch th ch y u c a các quan h thủ ể ủ ế ủ ệ ương m i qu c t nêu trên là các qu c giaạ ố ế ố
và các t ch c kinh t qu c t ổ ứ ế ố ế
c p đ th ch , n i dung c a quan h th ng m i bao g m: Quan h liên
chính ph trong lĩnh v c thủ ự ương m i; Đàm phán ký k t các hi p đ nh, quy chạ ế ệ ị ế
thương m i song phạ ương, đa phương; H p tác trong xúc ti n và h tr thợ ế ỗ ợ ươ ng
m i vĩ mô; C ch , chính sách gi i quy t các tranh ch p v thạ ơ ế ả ế ấ ề ương m i gi a cácạ ữ bên
c p đ th c th , th ng m i qu c t có s tham gia ch y u c a th ng
nhân, bao g m c cá nhân và doanh nghi p.ồ ả ệ
Trên th c t , vi c m r ng ho t đ ng kinh doanh ra nự ế ệ ở ộ ạ ộ ước ngoài thường nh mằ
m c đích tăng doanh s và l i nhu n, t o ra th trụ ố ợ ậ ạ ị ường m i, nâng cao v th c aớ ị ế ủ doanh nghi p ph m vi qu c t ho c đ m b o ngu n nguyên li u. ệ ở ạ ố ế ặ ả ả ồ ệ
N i dung phát tri n quan h thộ ể ệ ương m i gi a m t qu c gia và các nạ ữ ộ ố ước trong
m t liên minh thu quan, bao g m:ộ ế ồ
Trang 7Th nh t là phát tri n thứ ấ ể ương m i hàng hóa. Th hai là thúc đ y trao đ i vạ ứ ẩ ổ ề
thương m i d ch v Th ba là phát tri n quan h h p tác đ u t ạ ị ụ ứ ể ệ ợ ầ ư
1.2.2. Tiêu chí đánh giá s phát tri n quan h th ự ể ệ ươ ng m i ạ
Theo ph m vi nghiên c u, lu n án gi i h n quan h xu t nh p kh u hàngạ ứ ậ ớ ạ ở ệ ấ ậ ẩ hóa đánh giá trên hai c p đ là th ch thấ ộ ể ế ương m i và th c th thạ ự ể ương m i.ạCác tiêu chí đánh giá s phát tri n quan h c p đ th ch đự ể ệ ở ấ ộ ể ế ược c th hóaụ ể thông qua các ch tiêu sau: i) S lỉ ố ượng và c p đ các m i quan h liên chính phấ ộ ố ệ ủ trong lĩnh v c thự ương m i; ii) S lạ ố ượng và c p đ các cam k t, th a thu n, hi pấ ộ ế ỏ ậ ệ
đ nh thị ương m i mà qu c gia đó ký k t v i các nạ ố ế ớ ước thành viên cũng nh v i cư ớ ả
kh i liên minh thu quan; iii) S lố ế ố ượng các ho t đ ng h p tác trong xúc ti n và hạ ộ ợ ế ỗ
tr thợ ương m i c p đ vĩ mô; iv) S lạ ở ấ ộ ố ượng và c p đ các c ch gi i quy t cácấ ộ ơ ế ả ế tranh ch p v thấ ề ương m i gi a các bên.ạ ữ
c p đ th c th th ng m i, s phát tri n quan h th ng m i gi a m t
qu c gia và các nố ước trong m t liên minh thu quan độ ế ược đánh giá b ng các chằ ỉ tiêu đ nh lị ượng c th , bao g m: i) Kim ng ch xu t kh u, kim ng ch nh p kh u;ụ ể ồ ạ ấ ẩ ạ ậ ẩ ii) Cán cân thương m i; iii) C c u m t hàng xu t kh u, nh p kh u; iv) C c uạ ơ ấ ặ ấ ẩ ậ ẩ ơ ấ
th trị ường xu t kh u, nh p kh u; v) T c đ tăng trấ ẩ ậ ẩ ố ộ ưởng xu t kh u, nh p kh u.ấ ẩ ậ ẩ
1.2.3. Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n s phát tri n quan h th ế ự ể ệ ươ ng m i ạ
1.2.4.1. Các nhân t khách quan ố
Các cường qu c kinh t v a là đ u t u, v a gi vai trò chi ph i các quan hố ế ừ ầ ầ ừ ữ ố ệ
thương m i qu c t Bên c nh các n n kinh t đã phát tri n nh Hoa K , EU,ạ ố ế ạ ề ế ể ư ỳ
Nh t B n… thì vai trò c a các n n kinh t m i n i nh các nậ ả ủ ề ế ớ ổ ư ước kh i BRICSố (g m Braxin, Nga, n Đ , Trung Qu c và Nam Phi) cũng ngày càng đồ Ấ ộ ố ược kh ngẳ
đ nh.ị
Các công ty đa qu c gia chi ph i h u h t n n kinh t th gi i nói chung vàố ố ầ ế ề ế ế ớ quan h thệ ương m i qu c t nói riêng.ạ ố ế
Xu th khu v c hóa và toàn c u hóa đòi h i các qu c gia ph i phát tri n quanế ự ầ ỏ ố ả ể
h qu c t và tham gia vào phân công lao đ ng qu c t ệ ố ế ộ ố ế
Xu th t do hóa thế ự ương m i v i s d b d n các rào c n thạ ớ ự ỡ ỏ ầ ả ương m i vàạ hình thành các nguyên t c c b n đi u ch nh quan h thắ ơ ả ề ỉ ệ ương m i qu c t (cácạ ố ế
lu t l c a WTO) đòi h i các qu c gia ph i tuân th m t lu t ch i chung.ậ ệ ủ ỏ ố ả ủ ộ ậ ơ
1.2.4.2. Các nhân t ch quan ố ủ
Vi c các Nhà nệ ướ ực l a ch n chi n lọ ế ược, xây d ng và tri n khai th c hi nự ể ự ệ các chính sách thương m i phù h p là nhân t quan tr ng nh hạ ợ ố ọ ả ưởng đ n vi cế ệ phát tri n quan h thể ệ ương m i gi a các qu c gia. Trong trạ ữ ố ường h p m t liên minhợ ộ thu quan thì đòi h i c n có s đ ng thu n c a các qu c gia thành viên trong vi cế ỏ ầ ự ồ ậ ủ ố ệ
l a ch n chi n lự ọ ế ược và chính sách thương m i cho c kh i cũng nh vai trò đi uạ ả ố ư ề
ph i c a c quan thố ủ ơ ường tr c ho c quự ặ ốc gia có vai trò chi ph i trong kh i.ố ở ố
Đi u ki n và trình đ phát tri n c a n n kinh t các nề ệ ộ ể ủ ề ế ước là nhân t v t ch tố ậ ấ
có tính quy t đ nh đ thúc đ y quan h thế ị ể ẩ ệ ương m i gi a các qu c gia, góp ph nạ ữ ố ầ giúp các qu c gia phát huy t i đa l i th so sánh c a mình.ố ố ợ ế ủ
Kh năng xúc ti n m r ng quan h thả ế ở ộ ệ ương m i qu c t là đ ng l c thúcạ ố ế ộ ự
đ y quan h thẩ ệ ương m i gi a các qu c gia. Trong đó xúc ti n thạ ữ ố ế ương m i c pạ ở ấ
đ vĩ mô và vi mô có quan h ch t ch và tác đ ng l n nhau.ộ ệ ặ ẽ ộ ẫ
Trang 8 Vi c k p th i theo dõi, x lý các vệ ị ờ ử ướng m c trong quá trình phát tri n quanắ ể
h thệ ương m i gi a các qu c gia góp ph n t o đi u ki n cho quan h thạ ữ ố ầ ạ ề ệ ệ ươ ng
m i gi a các qu c gia có môi trạ ữ ố ường thu n l i đ phát tri n.ậ ợ ể ể
1.3 Kinh nghi m c a m t s nệ ủ ộ ố ước v phát tri n quan h thề ể ệ ương m i v iạ ớ các nước trong SACU và bài h c rút ra cho Vi t Namọ ệ
1.3.1. Kinh nghi m c a m t s n ệ ủ ộ ố ướ c v phát tri n quan h th ề ể ệ ươ ng m i v i ạ ớ các n ướ c trong SACU
nghi p phát tri n và xây d ng đ t nệ ể ự ấ ước Trung Qu c trong giai đo n m i, Trungố ạ ớ
Qu c đã xây d ng m t h th ng chính sách hoàn ch nh c a mình trong quan hố ự ộ ệ ố ỉ ủ ệ
v i các nớ ước châu Phi. Trong đó có các chính sách nh m đ y m nh xu t kh uằ ẩ ạ ấ ẩ hàng hoá c a Trung Qu c sang th trủ ố ị ường châu Phi.
Đ t o khuôn kh cho vi c đ y m nh xu t kh u hàng hoá c a các doanhể ạ ổ ệ ẩ ạ ấ ẩ ủ nghi p trong nệ ước sang th trị ường châu Phi, Trung Qu c đ y m nh vi c thi t l pố ẩ ạ ệ ế ậ quan h h p tác h u ngh v i các nệ ợ ữ ị ớ ước châu Phi, ký k t các hi p đ nh v i các đi uế ệ ị ớ ể kho n thu n l i cho hàng hoá Trung Qu c thâm nh p vào th trả ậ ợ ố ậ ị ường châu Phi
Đ ng th i, thông qua các kho n vi n tr không hoàn l i và v n vay u đãiồ ờ ả ệ ợ ạ ố ư dành cho các nước châu Phi nh m phát tri n c s h t ng, Chính ph Trungằ ể ơ ở ạ ầ ủ
Qu c đã t o ra c h i đ các doanh nghi p Trung Qu c đ a máy móc, nguyênố ạ ơ ộ ể ệ ố ư
li u, công ngh sang th trệ ệ ị ường châu Phi
Đ thúc đ y quan h th ng m i gi a các n c SACU và Trung Qu c, ngay sauể ẩ ệ ươ ạ ữ ướ ố khi Trung Qu c gia nh p WTO năm 2001, Nam Phi và cùng v i đó là các thành viênố ậ ớ khác c a SACU đã công nh n Trung Qu c là n c có n n kinh t th tr ng (trongủ ậ ố ướ ề ế ị ườ khi theo th a thu n đàm phán gia nh p WTO thì n c này s đ c công nh n có n nỏ ậ ậ ướ ẽ ượ ậ ề kinh t th tr ng vào năm 2015). Năm 2004, ông Jacob Zuma, khi đó là Phó T ngế ị ườ ổ
th ng Nam Phi, tuyên b r ng SACU s xem xét kh năng đàm phán FTA v i Trungố ố ằ ẽ ả ớ
Qu c. Hi n nay, hai bên đang ti n hành các nghiên c u v vi c ti n hành đàm phánố ệ ế ứ ề ệ ế
V phía các doanh nghi p Trung Qu c, bên c nh s h tr và t o đi u ki nề ệ ố ạ ự ỗ ợ ạ ề ệ
c a Chính ph , h đã luôn quan tâm đ u t đang d ng hoá ngành hàng xu t kh uủ ủ ọ ầ ư ạ ấ ẩ
và nâng cao tính c nh tranh c a s n ph m, chú tr ng nghiên c u th trạ ủ ả ẩ ọ ứ ị ường đ s nể ả
xu t ra các s n ph m đáp ng đấ ả ẩ ứ ược nhu c u c a th trầ ủ ị ường châu Phi.
1.3.1.2. Kinh nghi m c a n Đ ệ ủ Ấ ộ
c p đ th ch , Chính ph n Đ đã đ a ra nhi u sáng ki n nh m thúc
đ y quan h thẩ ệ ương m i v i châu Phi, trong đó chú tr ng vi c t o đi u ki n vàạ ớ ọ ệ ạ ề ệ
h tr cho các doanh nghi p xu t kh u hàng hoá sang th trỗ ợ ệ ấ ẩ ị ường châu Phi.
Trang 9V i các nớ ước SACU, n Đ và các nẤ ộ ước SACU đã ti n hành đàm phán t nămế ừ
2002 và d ki n s s m ký k t Hi p đ nh u đãi thự ế ẽ ớ ế ệ ị ư ương m i (PTA) nh m gi mạ ằ ả thu cho các m t hàng xu t nh p kh u c a hai bên.ế ặ ấ ậ ẩ ủ
n Đ cũng đã cung c p tín d ng xu t kh u cho các n c SACU, trong đó
trong vi c khám phá th trệ ị ường Châu Phi. K t gi a nh ng năm 90, các t ch cể ừ ữ ữ ổ ứ
nh Liên đoàn Công nghi p n Đ (CII), Liên đoàn các phòng thư ệ Ấ ộ ương m i vàạ công nghi p n Đ (FICCI), Liên đoàn các T ch c xu t kh u n Đ (FIEO) đãệ Ấ ộ ổ ứ ấ ẩ Ấ ộ xác đ nh đị ược ti m năng vô cùng to l n c a Châu Phi và đã đ a ra hàng lo t cácề ớ ủ ư ạ
chương trình h p tác kinh t và trao đ i đoàn doanh nghi p, bao g m: trao đ iợ ế ổ ệ ồ ổ thông tin, t ch c H i th o doanh nghi p, và t ch c tr ng bày hàng n Đ kh pổ ứ ộ ả ệ ổ ứ ư Ấ ộ ắ
l c đ a Châu Phi. ụ ị
C ng đ ng n ki u t i các nộ ồ Ấ ề ạ ước SACU, trong đó t p trung đông nh t t i thànhậ ấ ạ
ph Durban c a Nam Phi cũng đóng vai trò quan tr ng trong vi c phát tri nố ủ ọ ệ ể
thương m i gi a n Đ và các nạ ữ Ấ ộ ước SACU v i vi c hình thành các doanh nghi pớ ệ ệ
thương m i chuyên kinh doanh xu t nh p kh u hàng hóa gi a các nạ ấ ậ ẩ ữ ước SACU và
thương m i v i các nạ ớ ước SACU, c th là:ụ ể
Th nh t, c n có s quy t tâm và đ nh hứ ấ ầ ự ế ị ướng chi n lế ược c a nhà nủ ước đ iố
v i vi c phát tri n th trớ ệ ể ị ường châu Phi nói chung và th trị ường các nước SACU nói riêng. Thông qua vi c phát tri n quan h chính tr , ngo i giao và kinh t v i cácệ ể ệ ị ạ ế ớ
nước SACU, nhà nước c n thi t l p môi trầ ế ậ ường kinh doanh thu n l i đ cácậ ợ ể doanh nghi p có đi u ki n thâm nh p th trệ ề ệ ậ ị ường các nước SACU
Th hai, nhà nứ ước c n s d ng linh ho t các công c h tr cho các doanhầ ử ụ ạ ụ ỗ ợ nghi p phù h p v i đ c đi m th trệ ợ ớ ặ ể ị ường các nước SACU và trình đ phát tri nộ ể
c a các doanh nghi p trong nủ ệ ước. Trong đó, c n chú ý đ n h vi c cung c p hầ ế ỗ ệ ấ ỗ
tr v tài chính vì đây là khó khăn l n nh t c a các doanh nghi p khi kinh doanhợ ề ớ ấ ủ ệ
v i th trớ ị ường Châu Phi nói chung và các nước SACU nói riêng
Th ba, v phía các doanh nghi p, c n h t s c n l c trong vi c thâm nh p thứ ề ệ ầ ế ứ ỗ ự ệ ậ ị
trường các nước SACU, c n nghiên c u k nhu c u và th hi u c a th trầ ứ ỹ ầ ị ế ủ ị ường để
t o ra đạ ược nh ng s n ph m phù h p, có s c c nh tranh v ch t lữ ả ẩ ợ ứ ạ ề ấ ượng và giá thành. Đ ng th i, đ ti p c n th trồ ờ ể ế ậ ị ường các nước SACU nói riêng và Châu Phi nói chung c n ph i kiên trì, linh ho t và m m d o do th trầ ả ạ ề ẻ ị ường các nước này có tính thay đ i cao và ít tính nh t quán.ổ ấ
1.3.2.2. Nh ng bài h c không thành công c n tránh ữ ọ ầ
Bên c nh nh ng thành công đ t đạ ữ ạ ược, Trung Qu c và n Đ cũng g p ph iố Ấ ộ ặ ả
m t s khó khăn trong vi c phát tri n quan h thộ ố ệ ể ệ ương m i v i các nạ ớ ước SACU
Đ i v i Trung Qu c, vi c các doanh nghi p Trung Qu c đ y m nh xu t kh uố ớ ố ệ ệ ố ẩ ạ ấ ẩ hàng giá r , có ch t lẻ ấ ượng không cao sang th trị ường các nước SACU đã làm gi mả
Trang 10uy tín c a hàng hóa Trung Qu c t i th trủ ố ạ ị ường này. Đ ng th i, vi c xu t kh u s nồ ờ ệ ấ ẩ ả
ph m d t may và giày dép sang th trẩ ệ ị ường Nam Phi tăng quá nhanh, tác đ ng tiêuộ
c c đ n các ngành s n xu t các m t hàng này c a Nam Phi đã d n đ n vi c Namự ế ả ấ ặ ủ ẫ ế ệ Phi áp đ t h n ng ch đ i v i vi c nh p kh u các m t hàng này t Trung Qu c.ặ ạ ạ ố ớ ệ ậ ẩ ặ ừ ố
Đ i v i n Đ , m c dù đã ti n hành đàm phán PTA v i các nố ớ Ấ ộ ặ ế ớ ước SACU từ năm 2002 nh ng do thi u quy t tâm chính tr và s linh ho t trong đàm phán c aư ế ế ị ự ạ ủ
n Đ nên đ n nay hi p đ nh này v n ch a đ c ký k t. Đi u này đã làm gi m
Th nh t, h th ng hóa nh ng v n đ lý thuy t v thứ ấ ệ ố ữ ấ ề ế ề ương m i qu c t t cácạ ố ế ừ
lý thuy t thế ương m i c đi n nh trạ ổ ể ư ường phái tr ng thọ ương, lý thuy t l i thế ợ ế tuy t đ i, lý thuy t l i th tệ ố ế ợ ế ương đ i, lý thuy t v chi phí c h i đ n các lýố ế ề ơ ộ ế thuy t thế ương m i hi n đ i nh đ nh lý HO, lý thuy t v l i th c nh tranhạ ệ ạ ư ị ế ề ợ ế ạ
qu c gia, lý thuy t v vòng đ i s n ph m và lý thuy t v chu i giá tr toàn c u. ố ế ề ờ ả ẩ ế ề ỗ ị ầ
Th hai, đã làm rõ n i dung và hình th c c a vi c phát tri n quan h thứ ộ ứ ủ ệ ể ệ ươ ng
m i gi a m t qu c gia và các nạ ữ ộ ố ước trong m t liên minh thu quan, d a trên cácộ ế ự
m i quan h song phố ệ ương v i t ng nớ ừ ước thành viên cũng nh quan h v i cư ệ ớ ả
kh i. ố
Th ba, qua vi c nghiên c u kinh nghi m c a phát tri n quan h thứ ệ ứ ệ ủ ể ệ ương m iạ
c a Trung Qu c và n Đ v i các nủ ố Ấ ộ ớ ước Châu Phi nói chung và các nước SACU nói riêng đã rút ra m t s bài h c kinh nghi m đ Vi t Nam có th v n d ngộ ố ọ ệ ể ệ ể ậ ụ trong vi c phát tri n quan h thệ ể ệ ương m i v i các nạ ớ ước SACU
Chương 2
TH C TR NG PHÁT TRI N QUAN H THỰ Ạ Ể Ệ ƯƠNG M I GI A VI T NAM VÀẠ Ữ Ệ CÁC NƯỚC TRONG LIÊN MINH THU QUAN MI N NAM CHÂU PHI (SACU)Ế Ề
2.1. Các nước SACU và chính sách thương m i đ i v i Vi t Namạ ố ớ ệ
2.1.1. Đ c đi m kinh t c a các n ặ ể ế ủ ướ c SACU
2.1.1.1. Khái quát v SACU ề
Liên minh thu quan mi n Nam châu Phi đế ề ược thành l p t năm 1910 và là liênậ ừ minh thu quan đế ược thành l p s m nh t trên th gi i. Hi n nay kh i liên minhậ ớ ấ ế ớ ệ ố này bao g m 5 qu c gia thành viên đó là Nam Phi, Bostwana, Lesotho, Namibia vàồ ố Swaziland.
Hi p đ nh m i (Hi p đ nh SACU 2002) đệ ị ớ ệ ị ược ký ngày 21 tháng 10 năm 2002 và
có hi u l c t ngày 15 tháng 7 năm 2004.ệ ự ừ
M c tiêu c a Hi p đ nh SACU năm 2002 là (i) t o thu n l i cho vi c v nụ ủ ệ ị ạ ậ ợ ệ ậ chuy n hàng hóa xuyên biên gi i gi a các qu c gia thành viên; (ii) thi t l p thể ớ ữ ố ế ậ ể
ch hi u qu , minh b ch và dân ch đ đ m b o thế ệ ả ạ ủ ể ả ả ương m i bình đ ng gi a cácạ ẳ ữ
qu c gia thành viên; (iii) thúc đ y đi u ki n c nh tranh lành m nh trong khu v cố ẩ ề ệ ạ ạ ự
Trang 11quan thu chung; (iv) gia tăng các c h i đ u t trong khu v c quan thu chung;ế ơ ộ ầ ư ự ế (v) tăng cường phát tri n kinh tê, đa d ng hóa, công nghi p hóa và tính c nh tranhể ạ ệ ạ
c a các qu c gia thành viên; (vi) thúc đ y h i nh p c a các thành viên vào n nủ ố ẩ ộ ậ ủ ề kinh t toàn c u thông qua tăng cế ầ ường thương m i và đ u t ; (vii) t o thu n l iạ ầ ư ạ ậ ợ cho vi c phân ph i công b ng ngu n thu t thu h i quan và thu tiêu th đ cệ ố ằ ồ ừ ế ả ế ụ ặ
bi t c a các qu c gia thành viên; và (viii) t o thu n l i cho vi c phát tri n cácệ ủ ố ạ ậ ợ ệ ể chính sách và chi n lế ược chung
2.1.1.2. Kinh t các n ế ướ c SACU
Khái quát chung
Các nước SACU có t ng di n tích là 2,7 tri u kmổ ệ ệ 2 và dân s năm 2012 là 56,3ố tri u ngệ ười, trong đó Nam Phi chi m đ n 86,4%. ế ế
K t 2002, n n kinh t c a các nể ừ ề ế ủ ước SACU tăng trưởng trung bình hàng năm
m c 45%. Tăng tr ng kinh t m t s n c b h n ch b i c s h t ng
kém phát tri n, thi u đi n, s n lể ế ệ ả ượng khai khoáng bi n đ ng, t giá h i đoái thayế ộ ỷ ố
đ i và tác đ ng c a kh ng ho ng tài chính toàn c u.ổ ộ ủ ủ ả ầ
Quy mô GDP c a c kh i năm 2012 đ t 423 t USD trong đó Nam Phi chi mủ ả ố ạ ỉ ế
t i 92,1% GDP c a toàn kh i và là qu c gia có ti ng nói r t quan tr ng và s cớ ủ ố ố ế ấ ọ ứ
nh h ng t i m i ho t đ ng c a Liên minh.
th pấ , thì Lesotho l i là nạ ước kém phát tri n. Tuy nhiên, các nể ước SACU đ u cùngề
ph i đ i m t v i m t s thách th c nh th t nghi p, b t bình đ ng thu nh p,ả ố ặ ớ ộ ố ứ ư ấ ệ ấ ẳ ậ nghèo đói và b nh AIDS.ệ
2.1.1.3. Ho t đ ng xu t nh p kh u hàng hóa c a các n ạ ộ ấ ậ ẩ ủ ướ c SACU
N n kinh t các nề ế ước SACU ph thu c nhi u vào thụ ộ ề ương m i qu c t Xu tạ ố ế ấ
nh p kh u hàng hóa so v i GDP tăng t 45% năm 2002 lên 56% năm 2012. ậ ẩ ớ ừTrong nh ng năm tr l i đây, kim ng ch xu t kh u c a c kh i gia tăng m nhữ ở ạ ạ ấ ẩ ủ ả ố ạ
m Năm 2012 t ng kim ng ch xu t nh p kh u đ t 236,77 t USD trong đó xu tẽ ổ ạ ấ ậ ẩ ạ ỉ ấ
kh u là 113,43 t USD, nh p kh u là 123,34 t USD và nh p siêu m c 9,91 t USDẩ ỉ ậ ẩ ỉ ậ ở ứ ỷ
Th trị ường xu t kh u l n nh t c a SACU là EU, sau đó là Hoa K Tuy nhiên,ấ ẩ ớ ấ ủ ỳ
v i Lesotho và Swaziland thì Hoa K là th trớ ỳ ị ường đ n l quan tr ng nh t bênơ ẻ ọ ấ ngoài SACU, do nh ng u đãi thu đữ ư ượ ừ ạc t đ o lu t AGOA. Xu t kh u c a SACUậ ấ ẩ ủ sang Trung Qu c có t c đ tăng trố ố ộ ưởng cao. Các s n ph m xu t kh u chính c aả ẩ ấ ẩ ủ SACU là khoáng s n, kim lo i, kim cả ạ ương, th t, cá, d t may và đị ệ ường.
SACU nh p kh u ch y u t EU, Trung Qu c và Hoa K Các m t hàng nh pậ ẩ ủ ế ừ ố ỳ ặ ậ
kh u chính là máy móc và thi t b v n t i, nhiên li u và hóa ch t.ẩ ế ị ậ ả ệ ấ
Thương m i n i kh i đã tăng đáng k t năm 2003 và Nam Phi v n gi vai tròạ ộ ố ể ừ ẫ ữ
là trung tâm c a c kh i, liên quan t i 95% t ng l u chuy n thủ ả ố ớ ổ ư ể ương m i n i kh i.ạ ộ ố Trao đ i thổ ương m i n i kh i c a Bostwana, Namibia, Lesotho, Swaziland v iạ ộ ố ủ ớ
Trang 12Nam Phi chi m g n 60% kim ng ch trao đ i thế ầ ạ ổ ương m i c a nh ng qu c gia nàyạ ủ ữ ố
v i các nớ ước trên th gi i. Trong khi đó trao đ i thế ớ ổ ương m i v i các nạ ớ ước trong SACU ch chi m m t t l nh trong kim ng ch ngo i thỉ ế ộ ỉ ệ ỏ ạ ạ ương c a Nam Phi, thủ ể
hi n s đa d ng h n v th trệ ự ạ ơ ề ị ường xu t nh p kh u c a nấ ậ ẩ ủ ước này so v i các thànhớ viên khác trong kh i.ố
Gi ng nh ho t đ ng kinh t , ngo i thố ư ạ ộ ế ạ ương c a các nủ ước thành viên SACU có
s khác bi t l n v quy mô. Nam Phi ti p t c chi ph i ho t đ ng xu t nh p kh uự ệ ớ ề ế ụ ố ạ ộ ấ ậ ẩ
c a các nủ ước SACU. Năm 2012, nước này chi m t i 89,2% xu t kh u và 86,6%ế ớ ấ ẩ
nh p kh u c a c kh i.ậ ẩ ủ ả ố
3.1.1.4. Đ c đi m th tr ặ ể ị ườ ng c a các n ủ ướ c trong SACU
Các nước trong kh iố SACU là thành viên c a m t ủ ộ liên minh thu quanế Các chính sách thương m i n i kh i t o đi u ki n r t thu n l i cho vi c trao đ iạ ộ ố ạ ề ệ ấ ậ ợ ệ ổ
thương m i gi a các nạ ữ ước trong kh i. Vi c thâm nh p vào m t th trố ệ ậ ộ ị ường cũng là cánh c a d n t i th trử ẫ ớ ị ường các nước thành viên khác
Các nướ SACU có nhu c u v các lo i hàng hoá đa d ng v ch ng lo i vàc ầ ề ạ ạ ề ủ ạ đòi h i ch t lỏ ấ ượng không cao, trước h t là nhu c u v các lo i máy móc thi t b ,ế ầ ề ạ ế ị nguyên v t li u đ ph c v phát tri n kinh t Ti p đó là nhu c u v lậ ệ ể ụ ụ ể ế ế ầ ề ương th cự
th c ph m, hàng tiêu dùng ph c v đ i s ng nhân dân, đ c bi t trong b i c nhự ẩ ụ ụ ờ ố ặ ệ ố ả dân s các nố ước này đang tăng v i t c đ r t nhanh. ớ ố ộ ấ
Nhu c u và c c u hàng hóa nh p kh u c a ầ ơ ấ ậ ẩ ủ các nước trong SACU r t phongấ phú đa d ng v i nhi u ph m c p ch t lạ ớ ề ẩ ấ ấ ượ M t b ph n ngng ộ ộ ậ ười dân các nướ cSACU nh ngư ười da tr ng Nam Phi, Botswana và Namibia có thu nh p khá caoắ ở ậ nên có nhu c u tiêu dùng các s n ph m có ch t lầ ả ẩ ấ ượng cao nh các nư ở ước phát tri n. Bên c nh đó, ể ạ m c thu nh p ứ ậ đa s ngố ười dân các nước SACU v n còn th p,ẫ ấ yêu c u ầ v ch t lề ấ ượng hàng hóa không quá kh t khe.ắ
Ngượ ạc l i, các nướ SACU có nhi u m t hàng nguyên li u xu t kh u nhc ề ặ ệ ấ ẩ ư
qu ng kim lo i, khoáng s nặ ạ ả , nhiên li uệ …
Do trình đ phát tri n và quy mô h n h n các nộ ể ơ ẳ ước thành viên còn l i, Namạ Phi gi a vai trò chi ph i trong ho t đ ng c a c liên minh thu quan và các doanhữ ố ạ ộ ủ ả ế nghi p Nam Phi cũng chi ph i h u h t các ho t đ ng kinh t trong liên minh thuệ ố ầ ế ạ ộ ế ế quan
Ngoài Nam Phi và Botswana, các nướ thành viên còn l i trong SACU c ạ là nh ngữ
nước đang và kém phát tri n do đó c s h t ng và môi trể ơ ở ạ ầ ường pháp lý y u kém,ế còn nhi u b t c p và đang trong quá trình hoàn thi n vì v y ch a t o ra đề ấ ậ ệ ậ ư ạ ược môi
trường th c s ự ự thu n l i cho ho t đ ng thậ ợ ạ ộ ương m i phát tri n.ạ ể
2.1.2. Chính sách th ươ ng m i c a SACU đ i v i Vi t Nam ạ ủ ố ớ ệ
2.1.2.1. Khái quát v chính sách th ề ươ ng m i c a SACU ạ ủ
Hi p đ nhệ ị SACU năm 2002 đã nêu ra vi c h p tác v thu quan đ t o thu nệ ợ ề ế ể ạ ậ
l i và hài hòa hóa các văn b n và th t c liên quan đ n thợ ả ủ ụ ế ương m i; hài hòa hóaạ tiêu các tiêu chu n v s n ph m và k thu t. Tuy nhiên, riêng v i các quy đ nh vẩ ề ả ẩ ỹ ậ ớ ị ề SPS, các nước thành viên được quy n áp d ng các quy đ nh phù h p v i n i lu tề ụ ị ợ ớ ộ ậ
và tiêu chu n qu c t ẩ ố ế
M t quy đ nh quan tr ng c a Hi p đ nh SACU 2002 là v v n đ các hi pộ ị ọ ủ ệ ị ề ấ ề ệ
đ nh thị ương m i v i bên th ba. Đ th ng nh t chính sách thạ ớ ứ ể ố ấ ương m i c aạ ủ SACU, H i đ ng B trộ ồ ộ ưởng SACU đã quy t đ nh là SACU s đàm phán các cácế ị ẽ
Trang 13hi p đ nh thệ ị ương m i u đãi m i v i bên th ba v i t cách là m t kh i chạ ư ớ ớ ứ ớ ư ộ ố ứ không ph i t ng nả ừ ước riêng l ẻ
V thu nh p kh u, ề ế ậ ẩ Nam Phi ti p t c quy đ nh m c thu MFN ngo i kh iế ụ ị ứ ế ạ ố (CET) trên c s tham v n v i các nơ ở ấ ớ ước thành viên SACU khác. Trong m t sộ ố
trường h p, quy đ nh c a CET không ph n ánh đợ ị ủ ả ược nhu c u kinh t c a cácầ ế ủ
nước thành viên SACU khác
M c thu CET trung bình c a các nứ ế ủ ước SACU gi m t 11,4% năm 2002ả ừ
xu ng còn 9,1% năm 2009. Trong đó có s thay đ i v m c đ b o h đ i v i cácố ự ổ ề ứ ộ ả ộ ố ớ
s n ph m nông nghi p, tăng t m c trung bình 9,6% năm 2002 lên 10,1% nămả ẩ ệ ừ ứ
2009. Đ i v i các s n ph m phi nông nghi p m c thu trung bình năm 2009 gi mố ớ ả ẩ ệ ứ ế ả
xu ng còn 7,8% so v i 11,6% năm 2002.ố ớ
Đ i v i hàng rào phi thu quan, các quy đ nh v ố ớ ế ị ề h n ng ch nh p kh u, c mạ ạ ậ ẩ ấ
nh p kh u ho c ph thu đ i v i m t s s n ph m nông nghi p nh p kh u t t tậ ẩ ặ ụ ố ớ ộ ố ả ẩ ệ ậ ẩ ừ ấ
c các nả ước, bao g m c t các nồ ả ừ ước SACU khác, đượ t ng nc ừ ước SACU áp
d ng trong m t s trụ ộ ố ường h p nh m khuy n khích vi c s n xu t m t s s nợ ằ ế ệ ả ấ ộ ố ả
ph m nông nghi p.ẩ ệ
Các nước SACU s áp d ng thu ch ng bán phá giá, đ i kháng và t v doẽ ụ ế ố ố ự ệ Nam Phi quy đ nh. Nam Phi (và cùng v i đó là các nị ớ ước SACU khác) là m t trongộ
nh ng nữ ướ ử ục s d ng nhi u các bi n pháp ch ng bán phá giá trong WTO.ề ệ ố
Hàng hoá khi nh p kh u vào các qu c gia thành viên SACU có th thông quan t iậ ẩ ố ể ạ
c ng đ n đ u tiên (thông th ng là m t c ng c a Nam Phi) ho c có th chuy n kh uả ế ầ ườ ộ ả ủ ặ ể ể ẩ
t i m t c ng khác c a b t k qu c gia thành viên nào đ thông quan. Hàng hoá diớ ộ ả ủ ấ ỳ ố ể chuy n trong n i kh i đ c mi n thu h i quan nh ng v n ph i ch u s giám sát H iể ộ ố ượ ễ ế ả ư ẫ ả ị ự ả quan.
Các qu c gia thành viên SACU đ u có qui đ nh v quy t c xu t x u đãi vàố ề ị ề ắ ấ ứ ư không u đãi. Các quy t c xu t x đ i v i hàng hoá không u đãi đư ắ ấ ứ ố ớ ư ược qui đ nhị
t i Lu t thu H i quan và thu tiêu th đ c bi t t i m i qu c gia thành viên, môạ ậ ế ả ế ụ ặ ệ ạ ỗ ố
ph ng theo lu t c a Nam Phi. ỏ ậ ủ Đ i v i qố ớ uy đ nh v tiêu chu n và k thu tị ề ẩ ỹ ậ , theo Hi p đ nh SACU 2002, các nệ ị ước SACU s thúc đ y vi c hài hòa hóa các quyẽ ẩ ệ
đ nh v tiêu chu n và ch t lị ề ẩ ấ ượng s n ph m, các bi n pháp SPS. Tuy nhiên, đ nả ẩ ệ ế nay các nước SACU ch a th ng nh t đư ố ấ ược v n đ này. Các nấ ề ước Lesotho và Namibia áp d ng quy đ nh c a Nam Phi trong khi Botswana va Swaziland áp d ngụ ị ủ ụ các quy đ nh riêng.ị
Đ i v i hàng hóa xu t kh u, mố ớ ấ ẩ ộ ố ướt s n c SACU áp d ng thu xu t kh uụ ế ấ ẩ (Namibia và Nam Phi áp d ng v i kim cụ ớ ương thô, Swaziland áp d ng v i đụ ớ ường). Botswana duy trì đ c quy n xu t kh u th bò.ộ ề ấ ẩ ị
2.1.2.2. Chính sách th ươ ng m i đ i v i Vi t Nam ạ ố ớ ệ
Chính sách phát tri n quan h thể ệ ương m i c a SACU đ i v i Vi t Nam n mạ ủ ố ớ ệ ằ chung trong chính sách phát tri n quan h thể ệ ương m i c a SACU v i các nạ ủ ớ ướ cđang phát tri n và các nể ước Châu Á
Đ i v i các nố ớ ước Châu Á, các nước SACU có mong mu n tăng cố ường trao đ iổ
thương m i v i các nạ ớ ước Châu Á nói chung và nh t là v i các nấ ớ ước có n n kinhề
t tăng trế ưởng nhanh nh Trung Qu c, n Đ và các nư ố Ấ ộ ước ASEAN. Riêng v i cácớ
nước ASEAN, các nước SACU đã t ng đ xu t ti n hành nghiên c u chung vừ ề ấ ế ứ ề
vi c đám phán hi p đ nh u đãi thệ ệ ị ư ương m i gi a các nạ ữ ước SACU và ASEAN
Đ i v i riêng Vi t Nam, trong khuôn kh WTO, các n c SACU đã th hi n số ớ ệ ổ ướ ể ệ ự
ng h đ i v i n l c đàm phán gia nh p WTO c a Vi t Nam thông qua vi c không
Trang 14yêu c u đàm phán riêng v i Vi t Nam. Bên c nh đó, ngay sau khi Vi t Nam đã giaầ ớ ệ ạ ệ
nh p WTO, Nam Phi sau khi tham v n v i các n c thành viên còn l i c a SACU đãậ ấ ớ ướ ạ ủ tuyên b và ký k t th a thu n công nh n Vi t Nam là n c có n n kinh t th tr ngố ế ỏ ậ ậ ệ ướ ề ế ị ườ
tr , ngo i giao v i Vi t Nam còn bị ạ ớ ệ ở ướ ơc s khai nh ng t i các cu c ti p xúc v iư ạ ộ ế ớ phía Vi t Nam cũng đ u mong mu n thúc đ y trao đ i thệ ề ố ẩ ổ ương m i v i Vi t Nam.ạ ớ ệ2.2. Chính sách thương m i c a Vi t Nam đ i v i các nạ ủ ệ ố ớ ước SACU
2.2.1. Khái quát v q ề uan h chính tr , ngo i giao ệ ị ạ
T ừ khi b t đ u công cu c đ i m i, Vi t Nam ắ ầ ộ ổ ớ ệ đã xác đ nh ị là ch đ ng, đa d ngủ ộ ạ hoá, đa phương hoá các quan h đ i ngo i ệ ố ạ Trong đó, có vi c tri n khai chệ ể ủ
trương ti p t c m r ng quan h v i các nế ụ ở ộ ệ ớ ước b n bè truy n th ng, các nạ ề ố ướ c
đ c l p dân t c, các nộ ậ ộ ước đang phát tri n châu Châu Phi, Trung Đông và M laể ở ỹ tinh
V i các nớ ước SACU, đ n nay dế o c ch ph i h p và c quan thơ ế ố ợ ơ ường tr c c aự ủ SACU là Ban th ký ho t đ ng ch a th c s hi u qu , đ ng th i Vi t Nam cũngư ạ ộ ư ự ự ệ ả ồ ờ ệ
ch a chú tr ng đ n vi c phát tri n quan h v i các t ch c kinh t khu v c c aư ọ ế ệ ể ệ ớ ổ ứ ế ự ủ châu Phi nên quan h c a Vi t Nam v i các nệ ủ ệ ớ ước SACU ch y u d a trên quanủ ế ự
h song phệ ương gi a Vi t Nam và các nữ ệ ước thành viên
Vi t Nam có quan h h u ngh t t đ p v i Nam Phi và Namibia, trong khi đóệ ệ ữ ị ố ẹ ớ quan h v i Botswana và Lesotho còn m c khiêm t n và m i thi t l p quan hệ ớ ở ứ ố ớ ế ậ ệ ngo i giao v i Swaziland năm 2013.ạ ớ
2.2.2. Chính sách th ươ ng m i c a Vi t Nam đ i v i các n ạ ủ ệ ố ớ ướ c SACU
Chính sách phát tri n quan h thể ệ ương m i v i các nạ ớ ước SACU c a Vi t Namủ ệ
n m chung trong chính sách phát tri n quan h thằ ể ệ ương m i c a Vi t Nam v i cácạ ủ ệ ớ
nước Châu Phi
Trong “Chi n l c phát tri n xu t nh p kh u th i k 2001 2010” c a Chínhế ượ ể ấ ậ ẩ ờ ỳ ủ
ph đã nêu ra yêu c u ph i: “Tìm ki m các th tr ng m i châu M La tinh, Châuủ ầ ả ế ị ườ ớ ở ỹ Phi”
V i đ nh hớ ị ướng này, m t s ki n r t có ý nghĩa trong quan h gi a Vi t Namộ ự ệ ấ ệ ữ ệ
v i ớ châu Phi đó là vi c t ch c ệ ổ ứ “H i th o Vi t NamChâu Phi: c h i h p tácộ ả ệ ơ ộ ợ
và phát tri n trong th k 21” ể ế ỷ t i ạ Hà N i năm 2003. H i th o th c s đã đánhộ ộ ả ự ự
m t d u m c m i quan tr ng trong quan h gi a Vi t Nam v i các nộ ấ ố ớ ọ ệ ữ ệ ớ ước Châu Phi. Đây là l n đ u tiên Vi t Nam t ch c m t cu c H i th o qu c t v h p tác gi aầ ầ ệ ổ ứ ộ ộ ộ ả ố ế ề ợ ữ
Vi t Nam và các nệ ước Châu Phi. H i th o đã góp ph n tăng cộ ả ầ ường hi u bi t và làmể ế thay đ i cách nhìn nh n c a các bên v kh năng, l i ích và tri n v ng h p tác Vi tổ ậ ủ ề ả ợ ể ọ ợ ệ NamChâu Phi.
Cùng v i vi c t ch cớ ệ ổ ứ H i th o, năm 2004 Chính ph đã xây d ng và ban hànhộ ả ủ ự
Chương trình hành đ ng qu c gia thúc đ y quan h Vi t NamChâu Phi giaiộ ố ẩ ệ ệ
đo n 20042010. ạ V thề ương m i, Chính ph đ t ra m c tiêu đ a kim ng ch xu tạ ủ ặ ụ ư ạ ấ