Bài giảng Nghiên cứu Marketing - Chương 9: Phân tích dữ liệu cung cấp các kiến thức giúp người học có thể hiểu được: Phân tích nhân tố, phân tích cụm, viết báo cáo kết quả nghiên cứu. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1PHÂN TÍCH DỮ LIỆU 3
Trang 3Kiểm định sự phụ thuộc lẫn nhau
Được sử dụng để tóm tắt và hiểu một số biến độc lập một cách đồng thời
Được sử dụng khi không có biến nào được nhận dạng như là biến độc lập hay biến phụ thuộc
Kiểm định sự phụ thuộc lẫn nhau:
Phân tích nhân tố, để giảm và tóm tắt dữ liệu
Phân tích cụm, để phân loại đối tượng
Trang 4Phân tích nhân tố
Một kỹ thuật để tóm tắt thông tin mà thông tin này được chứa trong một lượng lớn các biến
thành một số nhân tố nhỏ hơn
Để đơn giản hóa thông tin
Không có sự khác biệt giữa X và Y (Biến độc
lập và biến phụ thuộc), chúng được phân tích
cùng với nhau
Trang 5Ứng dụng trong nghiên cứu Marketing
Phân khúc thị trường để nhận dạng biến nhóm
khách hàng
Nghiên cứu sản phẩm: xác định phẩm chất của sản phẩm ảnh hưởng đến sự lựa chọn của khách hàng
Nghiên cứu quảng cáo: hiểu thói quen sử dụng
phương tiện thông tin của thị trường mục tiêu
Nghiên cứu giá: nhận dạng những đặc điểm của
khách hàng nhạy cảm về giá
Trang 6Mô hình phân tích nhân tố
X i = A i1 F 1 + A i2 F 2 + ….+ A im F m + V i U i
Xi: biến đã được chuẩn hóa thứ I
Aij: Hệ số hồi quy bội của biến được chuẩn hóa I trên nhân tố chung j
Trang 7Mô hình nhân tố
Mỗi nhân tố duy nhất thì tương quan với mỗi nhân tố khác và với các nhân tố chung
Fi = w i1 x 1 + w i2 x 2 + … + w ik x k
Fi: Ước lượng nhân tố thứ I
wi: trọng số hay hệ số điểm nhân tố
k: số biến
Trang 8Các bước phân tích nhân tố
Trang 9Xác định vấn đề
Xác định những lợi ích cơ bản mà khách hàng cần tìm khu mua kem đánh răng
Mẫu gồm 237 người được phỏng vấn theo thang
đo 7 điểm (1: hoàn toàn không đồng ý đến 7:
hoàn toàn đồng ý) theo các biến từ V1 đến V7
Theo Lưu Thanh Đức Hải (2003)
Trang 10Xác định vấn đề
V1: Chống được sâu răng
V2: Tạo được hàm răng sáng
V3: Không làm nhiễm trùng nướu răng
V4: Tạo hơi thở thơm tho
V5: Chống được canxi hóa răng
V6: Có hàm răng hấp dẫn
V7: Có hàm răng khỏe mạnh
Theo Lưu Thanh Đức Hải (2003)
Trang 11Phân tích nhân tố – Tiến hành trên SPSS
Trang 13Phân tích nhân tố – SPSS Output
Trang 14Lập ma trận tương quan
Giả thuyết: Ho: các biến không có tương quan
Ha: Có tương quan giữa các biến
P value = 0.000 <0.05 Có sự tương quan giữa các biến
Trang 15Xác định số nhân tố
Initial
Variable
Statistics Communality
Factor Eigenvalue Percent of
variance
Cumulative percentage
Communality: Phương sai tối đa của mỗi biến
Eigenvalue: phương sai tổng hợp của từng nhân tố, lớn hơn 1 mới được đưa vào mô hình Percent of variance: phương sai của từng nhân tố
Cumulative percentage: phương sai tích lũy
Trang 16Nhân tố lợi ích sức khỏe: V1, V3, V5, V7
Nhân tố lợi ích về xã hội: V2, V4, V6
Trang 17Hệ số tải nhân tố - Factor Loadings
Sự tương quan giữa mỗi nhân tố và mỗi biến ban đầu
Mỗi hệ số tải nhân tố là một đo lường của tầm quan trọng của biến trong đo lường nhân tố
Từ –1 đến +1
Hệ số tải của biến nào cao có nghĩa là biến đó xác định nhân tố
Trang 18Xác định điểm nhân tố và chọn nhân tố thay thế
Biến Nhân tố 1 Nhân tố 2
V1 0.30931 -0.06814 V2 -0.05548 0.38315 V3 0.29250 -0.03331
V5 0.30199 -0.05191 V6 -0.04160 0.37478 V7 0.29173 0.00697
Factor score coefficient matrix
F1 = 0.31 x 1 + 0.29x 3 + 0.3x 5 + 0,29x 7 F2 = 0.38x 2 + 0.38x 4 + 0.37x 6
Trang 20Phân tích cụm
Một cụm– Một nhóm của những trường hợp hoặc các quan sát tương đối đồng nhất
Trang 21Trường hợp nhà hàng thức ăn nhanh
Một nhà hàng thức ăn nhanh muốn mở một
Cluster 2: thường ăn tối trong nhà hàng đa dạng thức ăn
Cluster 3: thường ăn tối tại nhà hàng thức ăn nhanh
Cluster 4: thường ăn tối ở hai nơi
Trang 22Phân tích cụm hai bước
Bước 1: Xác định số nhân tố tối ưu mà chúng ta
sẽ tiến hành
Bước 2: Quay lại phân tích cụm với số cụm được chọn, và chỉ định mỗi trường hợp cho 1 cụm
riêng biệt
Trang 23Phân tích nhân tố - SPSS
Trang 24Cluster Analysis – SPSS Steps
Trang 27Source: http://www.uk.sagepub.com/burns/website%20material/Chapter%2023%20-%20Cluster%20Analysis.pdf
Trang 32Báo cáo phân tích như thế nào?
Báo cáo những thống kê chính
Means and Sig value (p value) trong t-tests, ANOVA test
Correlation coefficients và p values trong kiểm định tương quan
Trang 33Viết báo cáo và trình
bày kết quả nghiên cứu
Trang 35Nguyên tắc cơ bản khi viết một báo cáo ngiên cứu
Dễ dàng theo dõi
Rõ ràng, tận dụng các đồ thị, hình ảnh thay cho các con số và lời văn
Trang 36Nội dung cơ bản của báo cáo
Giới thiệu Tiếp cận vấn đề nghiên cứu Phương pháp
Kết quả Các hạn chế Kết luận và kiến nghị Phụ lục
Tài liệu tham khảo
Trang 37• Cách tiếp cận vấn đề
• Thiết kế nghiên cứu
• Các vấn đề chính đã NC
•Kết luận và kiến nghị
3
Mục lục
• Nội dung của báo cáo theo thứ tự trang
• Mục lục biểu bảng
• Mục lục đồ thị
• Mục lục sơ đồ
Trang 38• Câu hỏi nghiên cứu
• Giả thuyết và các nhân tố ảnh hưởng
6
Phương pháp
• Loại thiết kế nghiên cứu
• Nhu cầu thông tin
• Thu thâp dữ liệu
• Kỹ thuật thang đo
• Thiết kế bảng câu hỏi và điều tra thử
• Chọn mẫu
• Phỏng vấn
• Phân tích dữ liệu
Trang 39vi nghiên cứu, kích thước mẫu
9
Kết luận và kiến nghị
• Tóm tắt kết quả phân tích thống kê
• Phân tích theo hướng vấn đề được chỉ ra để đưa các kiến nghị
•Kiến nghị (có hoặc không) phải khả thi
Trang 40• Nguyên tắc: dạng khác
nhau viết thành phần riêng, theo thứ
tự tên tác giả
Trang 41Trình bày kết quả nghiên cứu
Giai đoạn chuẩn bị Giai đoạn trình bày Giai đoạn trả lời
• Trình bày một cách chủ động, ngắn gọn, sử dụng hình ảnh minh họa
• Đề nghị khách hàng đặt câu hỏi
• Chú ý để hiểu rõ câu hỏi đặt ra
• Trả lời ngắn gọn,
rõ ràng
• Không lẫn tránh câu trả lời, trung thực chấp nhận những câu chưa trả lời được
Trang 42Đánh giá báo cáo kết quả nghiên cứu
Thiết kế nghiên cứu
Thu thập thông tin
Phân tích thông tin
Báo cáo kết quả
Tổng
Trang 43Một số nghiên cứu
ứng dụng
Trang 44Nghiên cứu sản phẩm
Trang 47Nghiên cứu định vị sản phẩm
Kỹ thuật định vị trước khi tiêu thụ: kỹ thuật xếp
hạng các thuộc tính quan trọng của sản phẩm
Thuộc tính Điểm trung bình
1 đến 4
Trang 48Nghiên cứu định vị sản phẩm
Nghiên cứu định vị sau tiêu thụ - Xếp hạng sự
khác biệt các thuộc tính quan trọng của sản phẩm
Thuộc tính I.R D.R D.I.I
Trang 50Thử nghiệm bao bì nhãn hiệu
Trang 51Nghiên cứu giá của sản phẩm
Trang 52Nghiên cứu mức độ hiểu biết về giá
Q1: Anh/chị có biết mức giá bán lẻ của sản phẩm …này không? □ Có □ Không
Q2: Nếu biết, vui lòng cho biết mức giá cụ thể là bao
nhiêu? ……… Đồng
Q3: Lần cuối cùng anh/chị mua sản phẩm ….đó khi nào?
…… Tháng
Q4: Lần cuối cùng anh/chị mua sản phẩm …đó ở đâu?
Q5: Anh/chị nhận biết mức giá đó bằng cách nào?
Trang 53Nghiên cứu mức giá mong đợi của NTD
Q1: Ở mức giá nào trong bảng sau đây thì anh/chị cảm thấy sản
phẩm này có giá rẻ (cho xem bảng giá theo từng mức giá khác
anh/chị không bao giờ mua sản phẩm này
Q4: Lần cuối cùng, vui lòng cho biết mức giá nào anh/chị cảm thấy sản phẩm này có giá quá rẻ và vì thế anh/chị nghi ngờ về chất lượng sản phẩm không tốt và sẽ từ chối không mua
Trang 54Mức giá 2.000đ 3.000đ 3.500đ 4.000đ 4500đ 5000đ 6000đ
Q1: Rẻ 10
(100%)
20 (90%)
50 (70%)
20 (20%)
(3%)
37 (40%)
50 (90%)
10 (100%) Q3: Quá
đắt
(15%)
45 (60%)
40 (100%) Q4: Quá
rẻ
55 (100%)
30 (45%)
15 (15%)
Bảng kết quả mong đợi của 100 khách hàng về bột giặt X
Theo Lưu Thanh Đức Hải (2003)