Chương 2 - Cơ sở của hành vi cá nhân. Chương này gồm có những nội dung cụ thể sau: Các đặc điểm cá nhân như tiểu sử, tính cách, nhận thức; giá trị, thái độ và sự thỏa mãn với công việc.
Trang 1Chương 2 Cơ sở của hành vi cá nhân
Trang 22.1 Các yếu tố cá nhân
Nhận thức
Tiểu sử
Tính cách
Năng lực
Quan Điểm, thái độ
Đặc điểm
Cá nhân
DHTM_TMU
Trang 3Tiểu sử
Tên gọi/ bí danh
Gia đình/ Tôn giáo
Thâm niên công tác
Trang 4Tính cách
•Tất cả các cách thức phản ứng và tương tác với người khác của một
cá nhân
2
DHTM_TMU
Trang 5Trực giác/
Nguyên tắc/ linh hoạt
DHTM_TMU
Trang 6DHTM_TMU
Trang 7Mô hình 5 đặc điểm tính cách
ĐĐ tính cách
Trang 8Mô hình 5 đặc điểm tính cách
ĐĐ tính cách
Hòa đồng/
Thể hiện mức độ thoai mái đối với các mối quan hệ
Thước đo về độ tin cậy (+) Mô tả người có trách nhiệm, đáng tin, kiên định và có đầu óc tổ chức
Xu hướng chiều theo ý
Sự quan tâm và đam
mê với những điều mới lạ
(+): cởi mở, sáng tạo (-) Bảo thủ
DHTM_TMU
Trang 9Tính cách và HV ở nơi làm việc
Company Logo www.themegallery.com
Năm đặc điểm Tương ứng với Ảnh hưởng đến
Sự ổn định cảm
xúc
Ít suy nghĩ và cảm xúc tiêu cực Cảnh giác quá mức
Hài lòng về cuộc sống và công việc nhiều hơn
Ít bị áp lực và căng thẳng Hướng ngoại Kĩ năng giao tiếp tốt
Diễn đạt cảm xúc tốt Chiếm nhiều ưu thế XH
Kết quả làm việc tốt hơn Khả năng l đạo nổi bật Hài lòng về công việc và cuộc sống
Cởi mở Học hỏi nhiều hơn
Sáng tạo nhiều hơn Linh hoạt và tự chủ
Kết quả đào tạo
Có khả năng lãnh đạo Thích nghi tốt với sự thay đổi
Thỏa hiệp Được yêu thích hơn
Tuân thủ tốt hơn và dễ chiều
Kết quả làm việc tốt hơn
Ít có những hành vi tội lỗi Tận tâm Nỗ lực và kiên trì hơn
Nhiệt tình và kỉ luật tốt
Có óc tổ chức và lên KH tốt
K,quả l.việc tốt hơn
Có khả năng lãnh đạo Sống thọ hơn
DHTM_TMU
Trang 10Tính cách và giá trị
• Tính cách: Đặc điểm lâu dài
mô tả hành vi của con người
Giá trị
DHTM_TMU
Trang 11• Sự phù hợp giữa con
người và công việc
• Sự hòa hợp của cá nhân
với tổ chức
Tính cách, giá trị cá nhân và công việc
DHTM_TMU
Trang 12Sự phù hợp giữa con người và công việc
Loại hình Đặc điểm tính cách Nghề nghiệp
Ham học hỏi Thích các hoạt
động liên quan đến sự suy
nghĩ, tổ chức và hiểu biết
Có đầu óc phân tích, sáng tạo, tò mò, độc lập
Nhà sinh học, kinh tế học, toán học, phóng viên tin tức
Xã hội Thích các hoạt động
liên quan đến việc giúp đỡ
và phát triển đối với người
Trang 13Sự phù hợp giữa con người và công việc
Loại hình Đặc điểm tính cách Nghề nghiệp phù hợp
Kế toán, nhân viên ngân hàng, nhân viên văn thư lưu trữ
Mạnh dạn Thích các hoạt
động giao tiếp có thể tạo ra
các cơ hội gây ảnh hưởng
Họa sĩ, nhạc sĩ, nhà văn, trang trí thiết kế nội thất
DHTM_TMU
Trang 14Nhận thức
• Nhận thức: Quá trình trong đó các cá nhân
thiết lập và diễn giải cảm giác của họ để hình thành { nghĩa cho môi trường xung quanh
• Chúng ta nhận thức (chủ quan) có thể rất
khác với hiện thực khách quan
• Hành vi con người dựa trên nhận thức về
hiện thực chứ ko dựa trên chính bản thân
thực tiễn
DHTM_TMU
Trang 15Các yếu tố ảnh hưởng tới nhận thức
Các yếu tố bên trong cá nhân
( động cơ, quan điểm, sở thích, kì vọng, kinh nghiệm)
Các yếu tố của đối tượng nhận thức (mới
lạ, âm thanh, hình ảnh, khoảng cách, sự
tương đồng)
NHẬN THỨC
Thời gian Bối cảnh
DHTM_TMU
Trang 16Nhận thức
Nhận thức
lý tính
Nhận thức
cảm tính
DHTM_TMU
Trang 17Nhận thức và hành vi tổ chức
• NHẬN THỨC CON NGƯỜI= nhận thức mà con người đặt ra (đánh giá) cho người khác/ sự vật- hiện tượng bên ngoài,
Trang 18Nhận thức và Ra quyết định cá nhân
Dựa trên lý tính Dựa trên trực giác
DHTM_TMU
Trang 19Ra quyết định dựa trên l{ tính
Trang 202.2 Giá trị, thái độ và
sự thỏa mãn với công việc
Sự thỏa mãn với công việc
DHTM_TMU
Trang 21Giá trị
• Giá trị chứa đựng: nội dung và cường độ
• Nội dung: thể hiện cách ứng xử hay trạng thái
kết thúc của một sự tồn tại là quan trọng
• Sự khác biệt về giá trị giữa các nền văn hóa
DHTM_TMU
Trang 22Ba thành phần của thái độ
Thái
độ
Nhận thức
Hành
vi
Cảm xúc
Thành phần phản ảnh quan điểm hoặc niềm tin của thái độ
Thành phần phản ảnh ý định cư xử đối với ai hoặc với việc gì theo một cách nhất định
Trang 23Thái độ trong công việc
• HVTC tập trung nghiên cứu thái độ liên quan đến công việc, phản ánh đánh giá tích cực
(hay tiêu cực) của người lao động đối với các khía cạnh của môi trường làm việc
• Ba thái độ:
– Sự thỏa mãn trong công việc,
– Sự tham gia vào công việc,
– Cam kết công việc
DHTM_TMU
Trang 24Đo lường sự thỏa mãn trong công việc
• 6 biến số đo lường sự thỏa mãn trong công việc:
– Bản thân công việc (đặc trưng công việc)
– Tiền lương, thưởng và phụ cấp
– Cơ hội thăng tiến
– Quan hệ với đồng nghiệp
– Mức độ giám sát và quan hệ với cấp trên
– Điều kiện làm việc
DHTM_TMU