203 câu hỏi trắc nghiệm Maketing căn bản tổng hợp nhưng câu hỏi đúng chuyên ngành Maketing giúp các bạn nắm vững nội dung và ôn thi thật tốt. Chúc các bạn thành công!
Trang 11. Trong m t tình hu ng c th thì Marketing là công vi c c a: ộ ố ụ ể ệ ủ
a. Người bán
b. Người mua
c. Đ ng th i c a c ngồ ờ ủ ả ười bán và người mua
d. Bên nào tích c c h n trong vi c tìm cách trao đ i v i bên kia ự ơ ệ ổ ớ
2. Quan đi m Marketing s n xu t cho r ng ngể ả ấ ằ ười tiêu dùng s a thích nh ngẽ ư ữ
s n ph m: ả ẩ
a. Được bán r ng rãi v i giá h ộ ớ ạ
b. Đượ ảc s n xu t b ng dây chuy n công ngh cao ấ ằ ề ệ
c. Có ki u dáng đ c đáo ể ộ
b. K v ng c a ngỳ ọ ủ ười tiêu dùng v s n ph m đó ề ả ẩ
c. So sánh gi a giá tr tiêu dùng và kì v ng v s n ph mữ ị ọ ề ả ẩ
d. So sánh gi a giá tr tiêu dùng và s hoàn thi n c a s n ph mữ ị ự ệ ủ ả ẩ
6. Trong nh ng đi u ki n dữ ề ệ ưới đây, đi u ki n nào không nh t thi t ph i th aề ệ ấ ế ả ỏ mãn mà s trao đ i v n di n ra: ự ổ ẫ ễ
a. Ít nh t ph i có 2 bên ấ ả
b. Ph i có s trao đ i ti n gi a 2 bên ả ự ổ ề ữ
c. M i bên ph i có kh năng giao ti p và giao hàng ỗ ả ả ế
d. M i bên đỗ ượ ực t do ch p nh n hay t ch i đ ngh c a bên kia ấ ậ ừ ố ề ị ủ
7. Câu nói nào dưới đây th hi n đúng nh t tri t lý kinh doanh theo đ nh ể ệ ấ ế ị
hướng Marketing:
a. Chúng ta đang c g ng bán cho khách hàng nh ng s n ph m hoàn h o.ố ắ ữ ả ẩ ả
b. Khách hàng đang c n s n ph m A, hãy s n xu t và bán cho khách hàngầ ả ẩ ả ấ
8. Theo quan đi m Marketing, th trể ị ường c a doanh nghi p là: ủ ệ
a. T p h p nh ng ngậ ợ ữ ười mua và người bán 1 s n ph m nh t đ nh ả ẩ ấ ị
Trang 2b. T p h p nh ng ngậ ợ ữ ười đã mua hàng c a doanh nghi pủ ệ
c. T p h p nh ng ngậ ợ ữ ười mua th c t và ti m năngự ế ề
d. T p h p nh ng ngậ ợ ữ ườ ẽi s mua hàng c a doanh nghi p trong tủ ệ ương lai
9. Trong các quan đi m dể ưới đây, quan đi m nào không ph i là quan đi m ể ả ểMarketing đã được nghiên c u: ứ
a. S n xu t ả ấ
b. S n ph m ả ẩ
c. D ch v ị ụ
d. Marketing
10.Quan đi m ……….cho r ng ngể ằ ười tiêu dùng a thích nh ng s n ph mư ữ ả ẩ
có ch t lấ ượng, tính năng và m u mã t t nh t và vì v y doanh nghi p c n ẫ ố ấ ậ ệ ầ
t p trung n l c đ không ng ng c i ti n s n ph m.ậ ỗ ự ể ừ ả ế ả ẩ
a. S n xu t ả ấ
b. S n ph m ả ẩ
c. D ch v ị ụ
d. Bán hàng
11.Quan đi m bán hàng để ược áp d ng m nh m đ i v i: ụ ạ ẽ ố ớ
a. Hàng hóa s d ng thử ụ ường ngày
b. Hàng hóa mua có l a ch nự ọ
c. Hàng hóa mua theo nhu c u đ c bi t ầ ặ ệ
d. Hàng hóa mua theo nhu c u th đ ng ầ ụ ộ
12.Theo quan đi m Marketing xã h i, ngể ộ ười làm Marketing c n ph i cân đ i ầ ả ố
nh ng khía c nh nào khi xây d ng chính sách Marketing? ữ ạ ự
a. M c đích c a doanh nghi pụ ủ ệ
b. S th a mãn c a ngự ỏ ủ ười tiêu dùng
c. Phúc l i xã h iợ ộ
d. T t c nh ng đi u trênấ ả ữ ề
13.Quan đi m nào v Marketing cho r ng các công ty c n ph i s n xu t cái ể ề ằ ầ ả ả ấ
mà người tiêu dùng mong mu n và thu đố ượ ợc l i nhu n?ậ
trường m c tiêu; (4) Ho ch đ nh chụ ạ ị ương trình Marketing; (5) T ch c th c ổ ứ ự
hi n và ki m tra các ho t đ ng Marketing.ệ ể ạ ộ
Trang 3a. Chu n b phẩ ị ương ti n máy móc đ x lý d li uệ ể ử ữ ệ
c. Tìm ra gi i pháp cho v n đ nghiên c u ả ấ ề ứ
d. Chuy n d li u cho nhà qu n tr Marketing đ h xem xétể ữ ệ ả ị ể ọ
17.D li u th c p là d li u: ữ ệ ứ ấ ữ ệ
a. Có t m quan tr ng th nhì ầ ọ ứ
b. Đã có s n t trẵ ừ ước
c. Được thu th p sau d li u s c p ậ ữ ệ ơ ấ
d. (b) và (c)
18.Câu nào trong các câu sau đúng nh t khi nói v nghiên c u Marketing: ấ ề ứ
a. Nghiên c u Marketing r t t n kém vì chi phí ph ng v n r t cao ứ ấ ố ỏ ấ ấ
b. Các doanh nghi p c n có b ph n nghiên c u Marketing cho riêng ệ ầ ộ ậ ứmình
c. Nghiên c u Marketing có ph m vi r ng l n h n so v i nghiên c u ứ ạ ộ ớ ơ ớ ứkhách hàng
d. Nhà qu n tr Marketing coi nghiên c u Marketing là đ nh hả ị ứ ị ướng cho
d. Đ bán để ược nhi u s n ph m v i giá cao h n ề ả ẩ ớ ơ
21.D li u s c p đữ ệ ơ ấ ược thu th p b ng cách: ậ ằ
Trang 4d. Không đ a ra các phư ương án tr l iả ờ
23.Trong các câu sau, câu nào không ph i là u đi m c a d li u s c p so ả ư ể ủ ữ ệ ơ ấ
v i d li u th c p: ớ ữ ệ ứ ấ
a. Tính c p nh t cao h n ậ ậ ơ
b. Chi phí tìm ki m th p h n ế ấ ơ
c. Đ tin c y cao h n ộ ậ ơ
d. Khi đã thu th p xong thì vi c x lý nhanh h nậ ệ ử ơ
24.Trong các cách đi u tra ph ng v n sau đây, cách nào cho đ tin c y cao ề ỏ ấ ộ ậ
nh t và thông tin thu đấ ược nhi u nh t?ề ấ
a. Ph ng v n qua đi n tho iỏ ấ ệ ạ
b. Ph ng v n b ng th tỏ ấ ằ ư ừ
c. Ph ng v n tr c ti p cá nhân ỏ ấ ự ế
d. Không có cách nào đ m b o c 2 yêu c u trênả ả ả ầ
25.Các thông tin Marketing bên ngoài được cung c p cho h th ng thông tin ấ ệ ố
c a doanh nghi p, ngo i tr : ủ ệ ạ ừ
a. Thông tin c a các đ i th c nh tranh ủ ố ủ ạ
b. Thông tin t các báo cáo lừ ượng hàng t n kho c a các đ i lý phân ph iồ ủ ạ ố
c. Thông tin t đông đ o l c lừ ả ự ượng công chúng
d. Thông tin t các c quan nhà nừ ơ ước
26.Câu h i mà các phỏ ương án tr l i ch a đả ờ ư ược li t kê s n trong b ng câu h iệ ẵ ả ỏ thì câu h i đó thu c lo i câu h i? ỏ ộ ạ ỏ
a. Câu h i đóngỏ
b. Câu h i mỏ ở
c. Có th là câu h i đóng, có th là câu h i mể ỏ ể ỏ ở
d. Câu h i c u trúcỏ ấ
27.M t cu c nghiên c u Marketing c a doanh nghi p X đã xác đ nh độ ộ ứ ủ ệ ị ượ ằ c r ng
n u giá bán s n ph m tăng 15% thì doanh thu s tăng 25%; cu c nghiên c uế ả ẩ ẽ ộ ứ
đó đã dùng phương pháp nghiên c u: ứ
Trang 532.Văn hóa là m t y u t quan tr ng trong Marketing hi n đ i vì: ộ ế ố ọ ệ ạ
a. Không s n ph m nào không ch a đ ng nh ng y u t văn hóaả ẩ ứ ự ữ ế ố
b. Hành vi tiêu dùng c a khách hàng ngày càng gi ng nhauủ ố
c. Nhi m v c a ngệ ụ ủ ười làm Marketing là đi u ch nh ho t đ ng Marketingề ỉ ạ ộ đúng v i yêu c u c a văn hóaớ ầ ủ
d. Trên th gi i, cùng v i quá trình toàn c u hóa thì văn hóa gi a các ế ớ ớ ầ ữ
nước ngày càng có nhi u đi m tề ể ương đ ngồ
33.Môi trường Marketing c a doanh nghi p có th đủ ệ ể ược đ nh nghĩa là: ị
a. M t t p h p c a nh ng nhân t không th ki m soát độ ậ ợ ủ ữ ố ể ể ược
b. M t t p h p c a nh ng nhân t có th ki m soát độ ậ ợ ủ ữ ố ể ể ược
c. M t t p h p c a nh ng nhân t bên ngoài doanh nghi pộ ậ ợ ủ ữ ố ệ
d. M t t p h p c a nh ng nhân t không th ki m soát độ ậ ợ ủ ữ ố ể ể ược và có th ể
ki m soát để ược
34.Nh ng nhóm ngữ ườ ượi đ c xem là công chúng tích c c c a doanh nghi p ự ủ ệ
thường có đ c tr ng: ặ ư
a. Doanh nghi p đang tìm s quan tâm c a hệ ự ủ ọ
b. Doanh nghi p đang thu hút s chú ý c a hệ ự ủ ọ
c. H quan tâm t i doanh nghi p v i thái đ thi n chíọ ớ ệ ớ ộ ệ
d. H quan tâm t i doanh nghi p vì h có nhu c u đ i v i s n ph m c a ọ ớ ệ ọ ầ ố ớ ả ẩ ủdoanh nghi pệ
35.Khi phân tích môi trường bên trong c a doanh nghi p, nhà phân tích s th yủ ệ ẽ ấ
được:
a. C h i và nguy c đ i v i doanh nghi pơ ộ ơ ố ớ ệ
b. Đi m m nh và đi m y u c a doanh nghi pể ạ ể ế ủ ệ
c. C h i và đi m y u c a doanh nghi pơ ộ ể ế ủ ệ
d. Đi m m nh và nguy c c a doanh nghi pể ạ ơ ủ ệ
36.Trong các y u t sau đây, y u t nào không thu c ph m vi môi trế ố ế ố ộ ạ ường nhân kh u h c: ẩ ọ
a. Quy mô và t c đ tăng dân s ố ộ ố
b. C c u tu i tác trong dân cơ ấ ổ ư
c. C c u ngành kinh tơ ấ ế
Trang 6d. Quy mô h gia đìnhộ
37.Khi Marketing s n ph m trên th trả ẩ ị ường, y u t đ a lý và y u t khí h u ế ố ị ế ố ậ
nh h ng quan tr ng nh t d i góc đ :
a. Thu nh p c a dân c không đ uậ ủ ư ề
b. Đòi h i s thích ng c a s n ph m ỏ ự ứ ủ ả ẩ
c. Nhu c u c a dân c khác nhau ầ ủ ư
d. Không tác đ ng nhi u đ n ho t đ ng Marketingộ ề ế ạ ộ
38.Đ i th c nh tranh c a d u g i đ u Clear là t t c các s n ph m d u g i ố ủ ạ ủ ầ ộ ầ ấ ả ả ẩ ầ ộkhác trên th trị ường. Vi c xem xét đ i th c nh tranh nh trên đây là thu c ệ ố ủ ạ ư ộ
39.Trong các y u t sau đây, y u t nào không ph i là tác nhân môi trế ố ế ố ả ường có
th nh hể ả ưởng đ n hành vi mua c a ngế ủ ười tiêu dùng?
b. Nhu c u có kh năng thanh toán ầ ả
c. Nhu c u đã tr nên b c thi t bu c con ngầ ở ứ ế ộ ười ph i hành đ ng đ th a ả ộ ể ỏmãn nhu c u đó ầ
d. Tác nhân kích thích c a môi trủ ường
42.M t khách hàng không hài lòng v s n ph m h đã mua và s d ng, tr ng ộ ề ả ẩ ọ ử ụ ạthái cao nh t c a s không hài lòng đấ ủ ự ược bi u hi n b ng thái đ nào sau ể ệ ằ ộđây?
a. Tìm ki m s n ph m thay th trong l n mua k ti p ế ả ẩ ế ầ ế ế
b. Không mua b t kì s n ph m nào c a doanh nghi p đó ấ ả ẩ ủ ệ
c. T y chay và truy n thông tin không t t v s n ph m đó ẩ ề ố ề ả ẩ
d. Vi t th ho c g i đi n tho i theo đế ư ặ ọ ệ ạ ường dây nóng c a doanh nghi pủ ệ
43.Theo lý thuy t c a Maslow, nhu c u c a con ngế ủ ầ ủ ườ ượ ắi đ c s p x p theo th ế ứ
t nào? ự
a. Sinh lý, an toàn, được tôn tr ng, cá nhân, t hoàn thi n ọ ự ệ
b. An toàn, sinh lý, t hoàn thi n, đự ệ ược tôn tr ng, cá nhânọ
c. Sinh lý, an toàn, xã h i, độ ược tôn tr ng, t hoàn thi nọ ự ệ
Trang 7d. Không câu nào đúng
44.Hành vi mua c a t ch c khác hành vi mua c a ngủ ổ ứ ủ ười tiêu dùng ch : ở ỗ
a. Các t ch c mua nhi u lo i s n ph m h n ổ ứ ề ạ ả ẩ ơ
b. Các t ch c khi mua thì có nhi u ngổ ứ ề ười tham gia vào quá trình mua h nơ
c. Các t ch c mua thông qua nh ng h p đ ng, b ng báo giáổ ứ ữ ợ ồ ả
d. Người tiêu dùng là người chuyên nghi p h nệ ơ
45.Trong giai đo n tìm ki m thông tin, ngạ ế ười tiêu dùng thường nh n đậ ược thông tin t ngu n thông tin ………….nhi u nh t, nh ng ngu n thông tin ừ ồ ề ấ ư ồ
……….l i có vai trò quan tr ng quy t đ nh hành đ ng mua. ạ ọ ế ị ộ
a. Cá nhân/đ i chúngạ
b. Thương m i/đ i chúngạ ạ
c. Thương m i/cá nhânạ
d. Đ i chúng/thạ ương m iạ
46.Ảnh hưởng c a ngủ ườ ợi v và người ch ng trong các quy t đ nh mua hàng: ồ ế ị
a. Ph thu c vào vi c ngụ ộ ệ ười nào có thu nh p cao h n ậ ơ
b. Thường là nh nhau ư
c. Thay đ i tùy theo s n ph m ổ ả ẩ
d. Theo ý ngườ ợi v vì h là ngọ ười mua hàng
47.Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh s khác nhau gi a ự ữ
vi c mua hàng c a doanh nghi p và vi c mua hàng c a ngệ ủ ệ ệ ủ ười tiêu dùng
cu i cùng? ố
a. S lố ượng người mua ít h n ơ
b. Quan h lâu dài và g n bó gi a khách hàng và nhà cung c p ệ ắ ữ ấ
c. V n đ thấ ề ương lượng ít quan tr ng h n ọ ơ
d. L a ch n th trự ọ ị ường m c tiêuụ
49.Ba doanh nghi p X, Y, Z ho t đ ng c nh tranh trong m t ngành mà m c ệ ạ ộ ạ ộ ứtiêu th hàng hóa nh sau: Doanh nghi p X: 80.000 USD, Doanh nghi p Y: ụ ư ệ ệ75.000 USD, Doanh nghi p Z: 45.000 USD. Th ph n c a doanh nghi p Y ệ ị ầ ủ ệ
Trang 8c. Tâm lý
d. Hành vi
51.Theo khái ni m đo n th trệ ạ ị ường thì “Đo n th trạ ị ường là m t ộ
nhóm…………có ph n ng nh nhau đ i v i m t t p h p nh ng kích thíchả ứ ư ố ớ ộ ậ ợ ữ Marketing”
a. Di n ra khi m t doanh nghi p quy t đ nh ho t đ ng trong m t s đo nễ ộ ệ ế ị ạ ộ ộ ố ạ
th trị ường và thi t k chế ế ương trình Marketing – Mix cho riêng t ng ừ
53.T t c nh ng tiêu th c sau đây thu c nhóm tiêu th c nhân kh u h c dùng ấ ả ữ ứ ộ ứ ẩ ọ
đ phân đo n th trể ạ ị ường ngo i tr : ạ ừ
a. Mang tính r i ro cao h n m c đ thông thủ ơ ứ ộ ường
b. Đòi h i chi phí l n h n bình thỏ ớ ơ ường
c. Bao hàm vi c theo đu i m t đo n th trệ ổ ộ ạ ị ường trong m t th trộ ị ường l n ớ
d. (a) và (c)
55.M t doanh nghi p có quy mô nh , năng l c không l n, kinh doanh m t s n ộ ệ ỏ ự ớ ộ ả
ph m m i trên m t th trẩ ớ ộ ị ường không đ ng nh t nên ch n: ồ ấ ọ
a. Chi n lế ược Marketing phân bi tệ
b. Chi n lế ược Marketing không phân bi tệ
c. Chi n lế ược Marketing t p trung ậ
d. Chi n lế ược phát tri n s n ph mể ả ẩ
56.Đâu là u đi m c a chi n lư ể ủ ế ược Marketing không phân bi t: ệ
a. Giúp ti t ki m chi phí ế ệ
b. G p ph i c nh tranh kh c li tặ ả ạ ố ệ
c. Đ c bi t phù h p v i nh ng doanh nghi p b h n ch v ngu n l c ặ ệ ợ ớ ữ ệ ị ạ ế ề ồ ự
d. T t c nh ng đi u trênấ ả ữ ề
57.Đi u ki n nào sau đây không ph i là tiêu chu n xác đáng đ đánh giá m c ề ệ ả ẩ ể ứ
đ h p d n c a m t đo n th trộ ấ ẫ ủ ộ ạ ị ường?
a. M c tăng trứ ưởng phù h p ợ
b. Quy mô càng l n càng t t ớ ố
Trang 9d. B t kì chi n lấ ế ược nào cũng được
59.V th c a s n ph m trên th trị ế ủ ả ẩ ị ường là m c đ đánh giá c a ………vứ ộ ủ ề các thu c tính quan tr ng c a nó.ộ ọ ủ
a. Khách hàng
b. Ngườ ải s n xu t ấ
c. Người bán buôn
d. Người bán lẻ
60.N u doanh nghi p quy t đ nh b qua nh ng khác bi t c a các đo n th ế ệ ế ị ỏ ữ ệ ủ ạ ị
trường và thâm nh p vào toàn b th trậ ộ ị ường l n v i m t s n ph m th ng ớ ớ ộ ả ẩ ố
nh t thì đi u đó có nghĩa là doanh nghi p th c hi n Marketing …………ấ ề ệ ự ệ
a. Đa d ng hóa s n ph m ạ ả ẩ
b. Đ i trà ạ
c. M c tiêu ụ
d. Th ng nh t ố ấ
61.Quá trình người bán phân bi t các đo n th trệ ạ ị ường, ch n m t hay vài đo n ọ ộ ạ
th trị ường làm th trị ường m c tiêu, đ ng th i thi t k h th ng Marketing ụ ồ ờ ế ế ệ ố– Mix cho th trị ường m c tiêu đụ ược g i là: ọ
63.Có th xem xét m t s n ph m dể ộ ả ẩ ưới 4 c p đ Đi m nào trong các đi m ấ ộ ể ể
dưới đây không ph i là 1 trong 4 c p đ đó? ả ấ ộ
a. Cung c p thông tin v s khác bi t c a t ng lo i s n ph m ấ ề ự ệ ủ ừ ạ ả ẩ
b. Gi m chi phí qu ng cáo khi tung ra s n ph m m i trên th trả ả ả ẩ ớ ị ường
Trang 10c. Không ràng bu c uy tín c a doanh nghi p v i m t s n ph m c th ộ ủ ệ ớ ộ ả ẩ ụ ể
d. (a) và (c)
65.Các s n ph m mà khi mua khách hàng luôn so sánh v ch t lả ẩ ề ấ ượng, giá c , ả
ki u dáng.v.v. để ược g i là s n ph m: ọ ả ẩ
a. Mua theo nhu c u đ c bi tầ ặ ệ
a. Các h th ng c a hàng t ph c v ra đ i ngày càng nhi u.ệ ố ử ự ụ ụ ờ ề
b. Bao bì góp ph n t o nên hình nh c a doanh nghi p và nhãn hi u hàng ầ ạ ả ủ ệ ệhóa
c. Bao bì t o kh năng và ý ni m v s c i ti n hàng hóa. ạ ả ệ ề ự ả ế
b. Chi phí cho vi c gi i thi u s n ph m th p h n. ệ ớ ệ ả ẩ ấ ơ
c. Gi i thi u s n ph m m i d dàng h n.ớ ệ ả ẩ ớ ễ ơ
70.Vi c m t s hãng m ph m Hàn Qu c mang các s n ph m đã giai đo n ệ ộ ố ỹ ẩ ố ả ẩ ở ạ
cu i c a chu kì s ng t i th trố ủ ố ạ ị ường Hàn Qu c sang th trố ị ường Vi t Nam đã:ệ
a. Làm gi m chi phí nghiên c u và tri n khai s n ph m m i. ả ứ ể ả ẩ ớ
b. T o cho nh ng s n ph m đó m t chu kì s ng m i. ạ ữ ả ẩ ộ ố ớ
c. Gi m chi phí Marketing s n ph m m i. ả ả ẩ ớ
d. Làm tăng doanh s bán s n ph m.ố ả ẩ
71.Th t đúng c a các giai đo n trong chu kì s ng c a s n ph m là: ứ ự ủ ạ ố ủ ả ẩ
a. Phát tri n, bão hòa, gi i thi u, suy thoái. ể ớ ệ
b. Gi i thi u, bão hòa, phát tri n, suy thoái. ớ ệ ể
c. Phát tri n, suy thoái, bão hòa, gi i thi u. ể ớ ệ
Trang 1173.Công vi c nào trong các công vi c sau đây mà nhà làm Marketing không nênệ ệ
ti n hành n u s n ph m đang giai đo n phát tri n c a nó? ế ế ả ẩ ở ạ ể ủ
a. Gi nguyên ho c nâng cao ch t lữ ặ ấ ượng s n ph m. ả ẩ
b. Ti p t c thông tin m nh m v s n ph m cho công chúng.ế ụ ạ ẽ ề ả ẩ
c. Đánh giá và l a ch n l i các kênh phân ph i.ự ọ ạ ố
d. Đ a s n ph m vào th trư ả ẩ ị ường m i.ớ
74.Y u t tham gia hoàn toàn vào thành ph n s n ph m c a nhà s n xu t ế ố ầ ả ẩ ủ ả ấ
75.Ch t lấ ượng s n ph m là m t trong các công c đ đ nh v th trả ẩ ộ ụ ể ị ị ị ường, vì
v y ch t lậ ấ ượng s n ph m có th đả ẩ ể ược đo lường b ng s ch p nh n c a: ằ ự ấ ậ ủ
a. Ph n ánh m i quan h gi a giá bán và lả ố ệ ữ ượng c uầ
b. Thường có chi u d c xu ng ề ố ố
c. Luôn cho th y là khi giá càng cao thì lấ ượng c u càng gi mầ ả
d. (a) và (b)
77.Các nghiên c u v m t hàng g o cho th y là khi g o tăng giá thì lứ ề ặ ạ ấ ạ ượng c uầ
v g o gi m nh , nh ng t ng doanh thu bán g o v n tăng lên. Đề ạ ả ẹ ư ổ ạ ẫ ường c u ầ
m t hàng g o là đặ ạ ường c u: ầ
a. Đi lên
b. Co giãn th ng nh tố ấ
c. Ít co giãn theo giá
d. Co giãn theo giá
78.Khi m t doanh nghi p g p khó khăn do c nh tranh gay g t ho c do nhu ộ ệ ặ ạ ắ ặ
c u th trầ ị ường thay đ i quá đ t ng t, không k p ng phó thì doanh nghi p ổ ộ ộ ị ứ ệnên theo đu i m c tiêu: ổ ụ
a. D n đ u v th ph n ẫ ầ ề ị ầ
b. D n đ u v ch t lẫ ầ ề ấ ượng
c. T i đa hóa l i nhu n hi n th i ố ợ ậ ệ ờ
Trang 12d. Đ m b o s ng sótả ả ố
79.Câu nào trong các câu sau đây không nói v th trề ị ường đ c quy n thu n ộ ề ầtúy?
a. Đường c u c a th trầ ủ ị ường cũng là đường c u c a ngành.ầ ủ
b. Giá được quy t đ nh b i ngế ị ở ười mua
c. Là th trị ường r t h p d n nh ng khó gia nh p.ấ ấ ẫ ư ậ
d. Giá bán là m t trong nh ng công c đ duy trì và b o v th đ c ộ ữ ụ ể ả ệ ế ộquy n.ề
80.Khi s n ph m c a doanh nghi p có nh ng khác bi t so v i nh ng s n ả ẩ ủ ệ ữ ệ ớ ữ ả
ph m c nh tranh và s khác bi t này đẩ ạ ự ệ ược khách hàng ch p nh n thì doanhấ ậ nghi p nên: ệ
a. Th trị ường r t nh y c m v giá và giá th p s m r ng th trấ ạ ả ề ấ ẽ ở ộ ị ường.
b. Chi phí s n xu t tăng lên khi s n lả ấ ả ượng s n xu t gia tăng. ả ấ
c. Chi phí phân ph i gi m khi lố ả ượng hàng bán ra tăng lên.
d. Giá th p làm nh t chí c a các đ i th c nh tranh hi n có và ti m n. ấ ụ ủ ố ủ ạ ệ ề ẩ
82.B n mua m t b s n ph m Johnson v i nhi u lo i s n ph m khác nhau sạ ộ ộ ả ẩ ớ ề ạ ả ẩ ẽ
được mua v i giá th p h n n u b n mua các s n ph m đó riêng l Đó ớ ấ ơ ế ạ ả ẩ ẻchính là do người bán đã đ nh giá: ị
a. Cho nh ng hàng hóa ph thêm. ữ ụ
b. Cho nh ng ch ng lo i hàng hóa. ữ ủ ạ
c. Tr n gói. ọ
d. Cho s n ph m kèm theo b t bu c.ả ẩ ắ ộ
83.Vi c đ nh giá c a hãng hàng không Vietnamairlines theo h ng Bussiness ệ ị ủ ạClass và Economy Class là vi c: ệ
a. Đ nh giá phân bi t theo giai t ng xã h i. ị ệ ầ ộ
b. Đ nh giá phân bi t theo nhóm khách hàng. ị ệ
c. Đ nh giá phân bi t theo đ a đi m. ị ệ ị ể
d. Đ nh giá phân bi t theo th i gian. ị ệ ờ
84.Giá bán l 1kg b t gi t X là 14.000/kg nh ng n u khách hàng mua t 6kg ẻ ộ ặ ư ế ừ
tr lên thì tính ra ch ph i thanh toán 12.000/kg. Doanh nghi p bán s n ở ỉ ả ệ ả
ph m X đang th c hi n chính sách: ẩ ự ệ
a. Chi t kh u thế ấ ương m i. ạ
b. Chi t kh u do thanh toán nhanh b ng ti n m t. ế ấ ằ ề ặ
c. Chi t kh u do mua s lế ấ ố ượng nhi u. ề
d. Chi t kh u th i v ế ấ ờ ụ
85.Trong tình hu ng nào thì doanh nghi p nên ch đ ng h giá: ố ệ ủ ộ ạ
a. Năng l c s n xu t d th a. ự ả ấ ư ừ
Trang 13b. Lượng hàng bán ra không đ đáp ng nhu c u. ủ ứ ầ
c. L i nhu n đang tăng lên m c cao. ợ ậ ở ứ
d. Th ph n chi m gi đang tăng lên. ị ầ ế ữ
86.M t doanh nghi p mu n nâng cao kh năng c nh tranh trên nh ng vùng th ộ ệ ố ả ạ ữ ị
trường xa n i s n xu t, cách ti p c n xác đ nh giá nào sau đây t ra không ơ ả ấ ế ậ ị ỏ
hi u qu nh t?ệ ả ấ
a. FOB
b. Giá th ng nh tố ấ
c. Giá tr n góiọ
d. Giá t i th i đi m giao hàngạ ờ ể
87.Công ty SaigonBus gi m giá vé cho nh ng h c sinh, sinh viên khi đi xe bus. ả ữ ọ
Đó là vi c áp d ng chi n lệ ụ ế ược:
b. Ph i có ngả ười bán buôn
c. Ngườ ải s n xu t bán hàng tr c ti p cho ngấ ự ế ười tiêu dùng
d. T t c đ u saiấ ả ề
92.Công ty s a M c Châu đ a các s n ph m c a mình cho các c a hàng tiêu ữ ộ ư ả ẩ ủ ử
th s n ph m, sau đó các c a hàng này bán s n ph m cho ngụ ả ẩ ử ả ẩ ười tiêu dùng. Công ty s a M c Châu t ch c h th ng kênh Marketing: ữ ộ ổ ứ ệ ố
a. Tr c ti pự ế
b. M t c p ộ ấ
Trang 14c. Hai c pấ
d. Ba c pấ
93.Đ nh nghĩa nào sau đây đúng v i m t nhà bán buôn trong kênh phân ph i? ị ớ ộ ố
a. Là trung gian th c hi n ch c năng phân ph i trên th trự ệ ứ ố ị ường công
nghi pệ
b. Là trung gian có quy n hành đ ng h p pháp thay cho nhà s n xu tề ộ ợ ả ấ
c. Là trung gian bán hàng hóa và d ch v cho các trung gian khácị ụ
d. Là trung gian bán hàng hóa tr c ti p cho ngự ế ười tiêu dùng cu i cùngố
94.Công ty bia Đ i Vi t bán s n ph m c a mình thông qua các c a hàng bán ạ ệ ả ẩ ủ ử
l trên kh p mi n B c và m c tiêu c a công ty là có nhi u đi m bán l ẻ ắ ề ắ ụ ủ ề ể ẻcàng t t. Phố ương th c phân ph i này đứ ố ược g i là: ọ
a. Phân ph i có ch n l cố ọ ọ
b. Phân ph i r ng rãiố ộ
c. Phân ph i đ c quy n cho các c a hàng bán lố ặ ề ử ẻ
b. Các nhà s n xu t nh n th y rõ hi u qu c a vi c chuyên môn hóaả ấ ậ ấ ệ ả ủ ệ
c. Các nhà s n xu t không mu n tham gia vào vi c phân ph i s n ph mả ấ ố ệ ố ả ẩ
99.Trong các quy t đ nh sau đây, quy t đ nh nào không ph i là m t quy t đ nh ế ị ế ị ả ộ ế ị
c b n v s n ph m mà ngơ ả ề ả ẩ ười bán l thông qua? ẻ
a. V ch ng lo i hàng hóa ề ủ ạ
Trang 15b. V c c u d ch về ơ ấ ị ụ
c. V b u không khí ề ầ
d. Vê th trị ường m c tiêuụ
100. Vi c nhà s n xu t h tr cho nh ng nhà bán l trong vi c tr ng bày hàngệ ả ấ ỗ ợ ữ ẻ ệ ư hóa và t v n cho khách hàng là th c hi n ch c năng nào trong các ch c ư ấ ự ệ ứ ứnăng sau đây?
102.Quá trình mà các ý tưởng được chuy n thành nh ng hình th c có tính bi uể ữ ứ ể
tượng được g i là: ọ
a. Mã hóa
b. Gi i mãả
c. Liên h ngệ ược
d. Phương ti n truy n thôngệ ề
103.Truy n thông Marketing khó thành công nh t khi: ề ấ
a. Mã hóa thông tin nh ng không gi i mã đư ả ược.
b. Người truy n tin và ngề ười nh n tin không tr c ti p nói chuy n v i ậ ự ế ệ ớnhau.
c. Có nhi u nhi u trong quá trình truy n tin. ề ễ ề
d. Người truy n tin và ngề ười nh n tin không có cùng nh n th c. ậ ậ ứ
104.Vi c gi i thi u nh ng tính năng u vi t c a m t s n ph m qua bao gói ệ ớ ệ ữ ư ệ ủ ộ ả ẩ
c a s n ph m đó đủ ả ẩ ược xem nh là: ư